Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới công viên, hệ thống chiếu sáng và trồng cây xanh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220630726-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng mới công viên, hệ thống chiếu sáng và trồng cây xanh
Số hiệu KHLCNT 20220628514
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 12:53:00 đến ngày 2022-06-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,772,042,195 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự bản chất hợp đồng thi công phù hợp với gói thầu: + Nhà thầu có 1 hợp đồng có đầy đủ các hạng mục: Bỏ vỉa, lát gạch đá, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng, trồng mới cây xanh; Có giá trị ≥ 4.040.000.000 đồng (trong đó hạng mục trồng cây xanh có giá trị ≥ 503.000.000 đồng). Hoặc+ Nhà thầu có 02 hợp đồng, trong đó có 1 hợp đồng thi công xây dưng công viên có các hạng mục: Bỏ vỉa, lát gạch đá, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu là ≥ 4.040.000.000 VND và 1 hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục trồng mới cây xanh có giá trị tối thiểu là ≥ 503.000.000 đồng. *Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.*Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Ghi chú:Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào dử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.-Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành.-Trường hợp công trình đã hoàn thành phần lớn ( 80% giá trị hợp đồng) thì nhà thầu phải kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu. -Trường hợp vốn ngoài ngân sách phải kèm theo chứng thực bản sao đúng bản chính giấy phép xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.040.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng: 01 người- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngKèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây:- Bằng cấp chuyên môn- Giấy chứng nhận khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Kèm hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư là Chỉ huy trưởng).Ghi chú: Tất cả đều kèm theo là bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu, các chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phải kèm tài liệu chứng minh do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc được công bố thông tin theo Điều 25 Thông tư 17/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 hướng dẫn về năng lực hoạt động xây dựng; Kinh nghiệm tính theo bằng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: 01 người- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư kỹ thuật hạ tầng đô thị;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp,thoát nước);- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình có tình chất tương tự gói thấu đang xét hoặc 1 công trình hạ tầng kỹ thuật, có tài liệu chứng minh.Ghi chú: Tất cả đều kèm theo là bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu, các chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phải kèm tài liệu chứng minh do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc được công bố thông tin theo Điều 25 Thông tư 17/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 hướng dẫn về năng lực hoạt động xây dựng; Kinh nghiệm tính theo bằng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật điện: 01 người- Có bằng Đại học chuyên ngành về điện trở lên;- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét hoặc 1 công trình điện, có tài liệu chứng minh.Ghi chú: Tất cả điều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực. Kinh nghiệm tính theo bằng cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật cây xanh: 01 người- Có bằng Đại học chuyên ngành trồng trọt hoặc nông lâm hoặc các ngành có liên quan đến trồng cây xanh trở lên.- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét hoặc 1 công trình trồng cây xanh, có tài liệu chứng minh.Ghi chú: Tất cả điều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực. Kinh nghiệm tính theo bằng cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi ≥ 110CV(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn).
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào (dung tích gàu ≥ 0,8 m3)(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn).
- Đặc điểm thiết bị Máy đào (dung tích gàu ≥ 0,8 m3)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bánh thép tự hành ≥ 10T(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn).
- Đặc điểm thiết bị Đầm bánh thép tự hành ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bánh hơi tự hành ≥ 16T(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn).
- Đặc điểm thiết bị Đầm bánh hơi tự hành ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phun nhựa đường(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Thiết bị rãi hỗn hợp bê tông nhựa(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị rãi hỗn hợp bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 5T(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng mới công viên, hệ thống chiếu sáng và trồng cây xanh
Công trình: Công viên ven kè Kênh Nhánh (đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực đến đường 3 tháng 2) - Giai đoạn 1
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang , địa chỉ: 738 nguyễn trung trực , phường an hòa ,thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Rạch Giá, số 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng CIC Kiên Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang, số 738 Nguyễn Trung Trực, P.An Hòa, TP.Rạch Giá, Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3920497; Fax: 0297.3920347; + Đơn vị thẩm định HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Rạch Giá.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang , địa chỉ: 738 nguyễn trung trực , phường an hòa ,thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Rạch Giá, số 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá,


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp. Giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), biện pháp thi công và các file scan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hợp đồng thi công, nhân sự, thiết bị). Tài liệu được chứng thực sao y bản chính và cỏn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Rạch Giá, số 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Rạch Giá. Số 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Rạch Giá, số 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. - Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BÃI ĐẬU XE, ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,14100m2
2Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,814100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,814100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,814100m3
5Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,2832100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,72100m3
7Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,44100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,032100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,688100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,44100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,44100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,44100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,44100m2
B BÓ VỈA, SÂN NỀN CÔNG VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5844100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,926m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,368m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4368100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,742m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt135,485m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 (gắn sỏi hạt lớn 1m2=7.2kg đã bao gồm công gắn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,4869m3
8Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2536100m2
9Cao su lót đáyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1487100m2
10Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,810m
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5257tấn
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt395,8m3
13Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.958m2
14Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chènTheo hồ sơ thiết kế được duyệt117m2
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4752m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,216m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0432100m2
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6321m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,164m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1572100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0186tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0181tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0774tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0084tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0667tấn
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8m2
31Lắp dây xích sắt (Đã bao gồm công lắp dựng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5Bộ
C HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1665100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,824m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5136100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,55m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,936100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,744100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1881100m3
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,006100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,075m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1275m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0255100m2
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2m3
14Lắp đặt các automat 1 pha 6ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
15Lắp đặt các automat 2 pha 50ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt560m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt320m
18Kéo rải dây đồng trần M11Theo hồ sơ thiết kế được duyệt127m
19Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,36100m
20Làm tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21cọc
21Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 tủ
22Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt151 cột
23Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt301 cần đèn
24Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30bộ
25Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51 cột
26Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
27Luồn dây cáp CV 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt320m
28Rải cáp ngầm CXV 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt500m
29Rải cáp ngầm CXV 2x16mm260m
30Lắp bảng điện nhựa 100x100x10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20bảng
31Lắp cầu đấu nối dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21cái
D CẤP THOÁT NƯỚC SÂN NỀN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I - HG chínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,90261m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I - HG phụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,1871m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,3694100m
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,2003m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,603m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,348m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,428m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5103m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1197100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0227100m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt71 cấu kiện
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk06mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017tấn
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk08mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0663tấn
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,315tấn
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1995tấn
16Lắp đặt lưới chắn rác thoát nước bằng gangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7Cái
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt85,881m3
18Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,9584100m
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,6267m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,496m3
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,73m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3427100m2
23Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk06mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0411tấn
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk08mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1468tấn
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm - H10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt291 đoạn ống
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm - H10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41 đoạn ống
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm - H30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 đoạn ống
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm - H30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 đoạn ống
29Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100mối nối
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I - HG ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,69851m3
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1561m3
33Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,4925100m
34Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,7987m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,602m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,777m3
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6769m3
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,514100m2
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0393100m2
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt121 cấu kiện
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk06mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0145tấn
42Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk08mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0428tấn
43Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0071tấn
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,96100m
45Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3482m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,704m2
47Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,11m3
48Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,1m3
49Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2100 m
50Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,65100 m
51Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
52Lắp đặt co 90 nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
53Lắp đặt co 90 nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
54Lắp đặt co 135 nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
55Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32/25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
56Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
57Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
E TRỒNG VÀ BẢO DƯỠNG CÂY XANH
1Trồng và bảo dưỡng Cây lim xẹt cao >=5m, đk gốc >=20cm đo từ bầu rễ lên 10cm (bao gồm phân, xơ dừa, tro trấu, 4 cây chống bằng ống STK ĐK 27mm dài 2m, công trồng, bão dưỡng 1 năm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21Cây
2Trồng và bảo dưỡng Cây chuông vang >4m, đk gốc 15-20cm đo từ bầu rễ lên 10cm (bao gồm phân, xơ dừa, tro trấu, 4 cây chống bằng ống STK ĐK 27mm dài 2m, công trồng, bão dưỡng 1 năm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10Cây
3Trồng và bảo dưỡng Cây bằng lăng tím cao >=5m, đk gốc >=20cm đo từ bầu rễ lên 10cm (bao gồm phân, xơ dừa, tro trấu, 4 cây chống bằng ống STK ĐK 27mm dài 2m, công trồng, bão dưỡng 1 năm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11Cây
4Trồng và bảo dưỡng Cỏ lá tre Thái(bao gồm phân, xơ dừa, tro trấu, công trồng, bão dưỡng 1 năm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.247m2
5Trồng và bảo dưỡng Cây tuyết sơn phi hồng cao >50cm (bao gồm phân, xơ dừa, tro trấu, công trồng, bão dưỡng 1 năm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23m2
6Trồng và bảo dưỡng Cây huỳnh anh cao >70cm (bao gồm phân, xơ dừa, tro trấu, công trồng, bão dưỡng 1 năm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,247100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự bản chất hợp đồng thi công phù hợp với gói thầu: + Nhà thầu có 1 hợp đồng có đầy đủ các hạng mục: Bỏ vỉa, lát gạch đá, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng, trồng mới cây xanh; Có giá trị ≥ 4.040.000.000 đồng (trong đó hạng mục trồng cây xanh có giá trị ≥ 503.000.000 đồng). Hoặc+ Nhà thầu có 02 hợp đồng, trong đó có 1 hợp đồng thi công xây dưng công viên có các hạng mục: Bỏ vỉa, lát gạch đá, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu là ≥ 4.040.000.000 VND và 1 hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục trồng mới cây xanh có giá trị tối thiểu là ≥ 503.000.000 đồng. *Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.*Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Ghi chú:Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào dử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.-Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành.-Trường hợp công trình đã hoàn thành phần lớn ( 80% giá trị hợp đồng) thì nhà thầu phải kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu. -Trường hợp vốn ngoài ngân sách phải kèm theo chứng thực bản sao đúng bản chính giấy phép xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.040.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Chỉ huy trưởng: 01 người- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngKèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây:- Bằng cấp chuyên môn- Giấy chứng nhận khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Kèm hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư là Chỉ huy trưởng).Ghi chú: Tất cả đều kèm theo là bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu, các chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phải kèm tài liệu chứng minh do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc được công bố thông tin theo Điều 25 Thông tư 17/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 hướng dẫn về năng lực hoạt động xây dựng; Kinh nghiệm tính theo bằng cấp.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật: 01 người- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư kỹ thuật hạ tầng đô thị;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp,thoát nước);- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình có tình chất tương tự gói thấu đang xét hoặc 1 công trình hạ tầng kỹ thuật, có tài liệu chứng minh.Ghi chú: Tất cả đều kèm theo là bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu, các chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phải kèm tài liệu chứng minh do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc được công bố thông tin theo Điều 25 Thông tư 17/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 hướng dẫn về năng lực hoạt động xây dựng; Kinh nghiệm tính theo bằng cấp.33
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Cán bộ kỹ thuật điện: 01 người- Có bằng Đại học chuyên ngành về điện trở lên;- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét hoặc 1 công trình điện, có tài liệu chứng minh.Ghi chú: Tất cả điều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực. Kinh nghiệm tính theo bằng cấp22
4 Cán bộ kỹ thuật cây xanh 1 Cán bộ kỹ thuật cây xanh: 01 người- Có bằng Đại học chuyên ngành trồng trọt hoặc nông lâm hoặc các ngành có liên quan đến trồng cây xanh trở lên.- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét hoặc 1 công trình trồng cây xanh, có tài liệu chứng minh.Ghi chú: Tất cả điều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực. Kinh nghiệm tính theo bằng cấp22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi ≥ 110CV(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). Máy ủi ≥ 110CV1
2 Máy đào (dung tích gàu ≥ 0,8 m3)(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). Máy đào (dung tích gàu ≥ 0,8 m3)2
3 Đầm bánh thép tự hành ≥ 10T(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). Đầm bánh thép tự hành ≥ 10T1
4 Đầm bánh hơi tự hành ≥ 16T(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). Đầm bánh hơi tự hành ≥ 16T1
5 Máy phun nhựa đường(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) Máy phun nhựa đường2
6 Thiết bị rãi hỗn hợp bê tông nhựa(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) Thiết bị rãi hỗn hợp bê tông nhựa1
7 Ô tô tự đổ ≥ 5T(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) Ô tô tự đổ ≥ 5T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->