Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới công viên, hệ thống chiếu sáng và trồng cây xanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220630726-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng mới công viên, hệ thống chiếu sáng và trồng cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220628514 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 12:53:00 đến ngày 2022-06-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,772,042,195 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự bản chất hợp đồng thi công phù hợp với gói thầu: + Nhà thầu có 1 hợp đồng có đầy đủ các hạng mục: Bỏ vỉa, lát gạch đá, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng, trồng mới cây xanh; Có giá trị ≥ 4.040.000.000 đồng (trong đó hạng mục trồng cây xanh có giá trị ≥ 503.000.000 đồng). Hoặc+ Nhà thầu có 02 hợp đồng, trong đó có 1 hợp đồng thi công xây dưng công viên có các hạng mục: Bỏ vỉa, lát gạch đá, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu là ≥ 4.040.000.000 VND và 1 hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục trồng mới cây xanh có giá trị tối thiểu là ≥ 503.000.000 đồng. *Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.*Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Ghi chú:Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào dử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.-Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành.-Trường hợp công trình đã hoàn thành phần lớn ( 80% giá trị hợp đồng) thì nhà thầu phải kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu. -Trường hợp vốn ngoài ngân sách phải kèm theo chứng thực bản sao đúng bản chính giấy phép xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.040.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng: 01 người- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngKèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây:- Bằng cấp chuyên môn- Giấy chứng nhận khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Kèm hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư là Chỉ huy trưởng).Ghi chú: Tất cả đều kèm theo là bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu, các chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phải kèm tài liệu chứng minh do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc được công bố thông tin theo Điều 25 Thông tư 17/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 hướng dẫn về năng lực hoạt động xây dựng; Kinh nghiệm tính theo bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: 01 người- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư kỹ thuật hạ tầng đô thị;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp,thoát nước);- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình có tình chất tương tự gói thấu đang xét hoặc 1 công trình hạ tầng kỹ thuật, có tài liệu chứng minh.Ghi chú: Tất cả đều kèm theo là bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu, các chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phải kèm tài liệu chứng minh do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc được công bố thông tin theo Điều 25 Thông tư 17/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 hướng dẫn về năng lực hoạt động xây dựng; Kinh nghiệm tính theo bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật điện: 01 người- Có bằng Đại học chuyên ngành về điện trở lên;- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét hoặc 1 công trình điện, có tài liệu chứng minh.Ghi chú: Tất cả điều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực. Kinh nghiệm tính theo bằng cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật cây xanh: 01 người- Có bằng Đại học chuyên ngành trồng trọt hoặc nông lâm hoặc các ngành có liên quan đến trồng cây xanh trở lên.- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét hoặc 1 công trình trồng cây xanh, có tài liệu chứng minh.Ghi chú: Tất cả điều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực. Kinh nghiệm tính theo bằng cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi ≥ 110CV(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào (dung tích gàu ≥ 0,8 m3)(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào (dung tích gàu ≥ 0,8 m3) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bánh thép tự hành ≥ 10T(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bánh thép tự hành ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bánh hơi tự hành ≥ 16T(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bánh hơi tự hành ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phun nhựa đường(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Thiết bị rãi hỗn hợp bê tông nhựa(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị rãi hỗn hợp bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 5T(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng mới công viên, hệ thống chiếu sáng và trồng cây xanh Công trình: Công viên ven kè Kênh Nhánh (đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực đến đường 3 tháng 2) - Giai đoạn 1 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp. Giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), biện pháp thi công và các file scan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hợp đồng thi công, nhân sự, thiết bị). Tài liệu được chứng thực sao y bản chính và cỏn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Rạch Giá, số 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Rạch Giá. Số 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Rạch Giá, số 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. - Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BÃI ĐẬU XE, ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,14 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,814 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,814 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,814 | 100m3 |
| 5 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,2832 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,72 | 100m3 |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,44 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,032 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,688 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,44 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,44 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,44 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,44 | 100m2 |
| B | BÓ VỈA, SÂN NỀN CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5844 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,926 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,368 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4368 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,742 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135,485 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 (gắn sỏi hạt lớn 1m2=7.2kg đã bao gồm công gắn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,4869 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2536 | 100m2 |
| 9 | Cao su lót đáy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1487 | 100m2 |
| 10 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8 | 10m |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5257 | tấn |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 395,8 | m3 |
| 13 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.958 | m2 |
| 14 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4752 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,216 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0432 | 100m2 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,632 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,164 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1572 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0186 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0181 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0774 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0084 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0667 | tấn |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m2 |
| 31 | Lắp dây xích sắt (Đã bao gồm công lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| C | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1665 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,824 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5136 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,55 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,936 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,744 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1881 | 100m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,075 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1275 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0255 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | m3 |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 560 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 320 | m |
| 18 | Kéo rải dây đồng trần M11 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 127 | m |
| 19 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 20 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cọc |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 22 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | 1 cột |
| 23 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | 1 cần đèn |
| 24 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 25 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 1 cột |
| 26 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 27 | Luồn dây cáp CV 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 320 | m |
| 28 | Rải cáp ngầm CXV 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 29 | Rải cáp ngầm CXV 2x16mm2 | 60 | m | |
| 30 | Lắp bảng điện nhựa 100x100x10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bảng |
| 31 | Lắp cầu đấu nối dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I - HG chính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,9026 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I - HG phụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,187 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3694 | 100m |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2003 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,603 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,348 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,428 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5103 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1197 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0227 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | 1 cấu kiện |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0663 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,315 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1995 | tấn |
| 16 | Lắp đặt lưới chắn rác thoát nước bằng gang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Cái |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,88 | 1m3 |
| 18 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,9584 | 100m |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,6267 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,496 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,73 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3427 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0411 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1468 | tấn |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm - H10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | 1 đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm - H10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm - H30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm - H30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 29 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | mối nối |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I - HG A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,6985 | 1m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,156 | 1m3 |
| 33 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4925 | 100m |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,7987 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,602 | m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,777 | m3 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6769 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,514 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0393 | 100m2 |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | 1 cấu kiện |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0145 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0428 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0071 | tấn |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,96 | 100m |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3482 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,704 | m2 |
| 47 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,1 | 1m3 |
| 48 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,1 | m3 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 100 m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,65 | 100 m |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt co 90 nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt co 90 nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 54 | Lắp đặt co 135 nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32/25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| E | TRỒNG VÀ BẢO DƯỠNG CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng và bảo dưỡng Cây lim xẹt cao >=5m, đk gốc >=20cm đo từ bầu rễ lên 10cm (bao gồm phân, xơ dừa, tro trấu, 4 cây chống bằng ống STK ĐK 27mm dài 2m, công trồng, bão dưỡng 1 năm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | Cây |
| 2 | Trồng và bảo dưỡng Cây chuông vang >4m, đk gốc 15-20cm đo từ bầu rễ lên 10cm (bao gồm phân, xơ dừa, tro trấu, 4 cây chống bằng ống STK ĐK 27mm dài 2m, công trồng, bão dưỡng 1 năm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Cây |
| 3 | Trồng và bảo dưỡng Cây bằng lăng tím cao >=5m, đk gốc >=20cm đo từ bầu rễ lên 10cm (bao gồm phân, xơ dừa, tro trấu, 4 cây chống bằng ống STK ĐK 27mm dài 2m, công trồng, bão dưỡng 1 năm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | Cây |
| 4 | Trồng và bảo dưỡng Cỏ lá tre Thái(bao gồm phân, xơ dừa, tro trấu, công trồng, bão dưỡng 1 năm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.247 | m2 |
| 5 | Trồng và bảo dưỡng Cây tuyết sơn phi hồng cao >50cm (bao gồm phân, xơ dừa, tro trấu, công trồng, bão dưỡng 1 năm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | m2 |
| 6 | Trồng và bảo dưỡng Cây huỳnh anh cao >70cm (bao gồm phân, xơ dừa, tro trấu, công trồng, bão dưỡng 1 năm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,247 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự bản chất hợp đồng thi công phù hợp với gói thầu: + Nhà thầu có 1 hợp đồng có đầy đủ các hạng mục: Bỏ vỉa, lát gạch đá, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng, trồng mới cây xanh; Có giá trị ≥ 4.040.000.000 đồng (trong đó hạng mục trồng cây xanh có giá trị ≥ 503.000.000 đồng). Hoặc+ Nhà thầu có 02 hợp đồng, trong đó có 1 hợp đồng thi công xây dưng công viên có các hạng mục: Bỏ vỉa, lát gạch đá, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu là ≥ 4.040.000.000 VND và 1 hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục trồng mới cây xanh có giá trị tối thiểu là ≥ 503.000.000 đồng. *Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.*Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Ghi chú:Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào dử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.-Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành.-Trường hợp công trình đã hoàn thành phần lớn ( 80% giá trị hợp đồng) thì nhà thầu phải kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu. -Trường hợp vốn ngoài ngân sách phải kèm theo chứng thực bản sao đúng bản chính giấy phép xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.040.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Chỉ huy trưởng: 01 người- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thôngKèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây:- Bằng cấp chuyên môn- Giấy chứng nhận khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Kèm hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và xác nhận của chủ đầu tư là Chỉ huy trưởng).Ghi chú: Tất cả đều kèm theo là bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu, các chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phải kèm tài liệu chứng minh do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc được công bố thông tin theo Điều 25 Thông tư 17/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 hướng dẫn về năng lực hoạt động xây dựng; Kinh nghiệm tính theo bằng cấp. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật: 01 người- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư kỹ thuật hạ tầng đô thị;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp,thoát nước);- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình có tình chất tương tự gói thấu đang xét hoặc 1 công trình hạ tầng kỹ thuật, có tài liệu chứng minh.Ghi chú: Tất cả đều kèm theo là bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu, các chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phải kèm tài liệu chứng minh do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc được công bố thông tin theo Điều 25 Thông tư 17/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 hướng dẫn về năng lực hoạt động xây dựng; Kinh nghiệm tính theo bằng cấp. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Cán bộ kỹ thuật điện: 01 người- Có bằng Đại học chuyên ngành về điện trở lên;- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét hoặc 1 công trình điện, có tài liệu chứng minh.Ghi chú: Tất cả điều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực. Kinh nghiệm tính theo bằng cấp | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật cây xanh | 1 | Cán bộ kỹ thuật cây xanh: 01 người- Có bằng Đại học chuyên ngành trồng trọt hoặc nông lâm hoặc các ngành có liên quan đến trồng cây xanh trở lên.- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét hoặc 1 công trình trồng cây xanh, có tài liệu chứng minh.Ghi chú: Tất cả điều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh và còn hiệu lực. Kinh nghiệm tính theo bằng cấp | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi ≥ 110CV(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | Máy ủi ≥ 110CV | 1 |
| 2 | Máy đào (dung tích gàu ≥ 0,8 m3)(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | Máy đào (dung tích gàu ≥ 0,8 m3) | 2 |
| 3 | Đầm bánh thép tự hành ≥ 10T(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | Đầm bánh thép tự hành ≥ 10T | 1 |
| 4 | Đầm bánh hơi tự hành ≥ 16T(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn). | Đầm bánh hơi tự hành ≥ 16T | 1 |
| 5 | Máy phun nhựa đường(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | Máy phun nhựa đường | 2 |
| 6 | Thiết bị rãi hỗn hợp bê tông nhựa(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | Thiết bị rãi hỗn hợp bê tông nhựa | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 5T(Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | Ô tô tự đổ ≥ 5T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi