Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220623226-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Lập Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220623170
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TP. Biên Hòa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 14:12:00 đến ngày 2022-06-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,721,354,376 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1582031564E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.316406313E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự được xem xét là hợp đồng có thời gian từ thời điểm nghiệm thu công trình (kể cả thời gian gia hạn) đến thời điểm đóng thầu thuộc thời hạn 3 năm trở lại đây.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Trường hợp hoàn thành phần lớn phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành). * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 7.721.354.376 đồng.* Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (bản sao có chứng thực):+ Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; + Văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư về quy mô và giá trị công trình. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu, Chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu, Chủ đầu tư sẽ đi kiểm tra thực tế tại các dự án tương tự mà nhà thầu đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.721.354.376 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng Hạng III trở lên còn thời hạn;+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác).+ Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).+ Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh về năng lực nhân sự theo yêu cầu của E HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác).+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp Hạng mục dân dụng (hoặc cán bộ giám sát) của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).+ Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh về năng lực nhân sự theo yêu cầu của E HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.+ Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác).+ Đã từng phụ trách công tác chất lượng công trình của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.+ Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh về năng lực nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: Hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.+ Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác).+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục điện (hoặc cán bộ giám sát) của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.+ Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh về năng lực nhân sự theo yêu cầu của E HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: Hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác).+ Đã từng phụ trách kỹ thuật kỹ thuật thi công Hạng mục cấp thoát nước (hoặc cán bộ giám sát) của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.+ Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh về năng lực nhân sự theo yêu cầu của E HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,9 kw
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt thép, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 50
5-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 500
6-Tời điện 220V
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 80-160kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông, vữa ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 A
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trắc đạc hoặc thủy bình, kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định cho đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất liên tục 6KVA
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào ≥ 0,8m3 (Thiết bị cơ giới chính)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
14-Xe tải ≥ 10 tấn (Thiết bị cơ giới chính)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Lập Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây lắp
Xây dựng thêm 9 phòng học + hội trường Trường tiểu học Tân Cang
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách TP. Biên Hòa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Lập Tín , địa chỉ: 32D, KP 1, phường Bửu Long, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa; địa chỉ: Số 225, đường Võ Thị Sáu, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: (0251).3828314.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Hoàn Thịnh Phát. Địa chỉ: Số 84, Võ Thị Sáu, KP 1, Phường Quyết Thắng, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn - Quy hoạch - Kiểm định Xây dựng Đồng Nai. Địa chỉ: 38 Phan Chu Trinh, Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Lập Tín. Địa chỉ: 32D, KP 1, phường Bửu Long, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng công trình 360. Địa chỉ: Số 687 Hùng Vương, ấp 5, Nhơn Trạch, Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Lập Tín , địa chỉ: 32D, KP 1, phường Bửu Long, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa; địa chỉ: Số 225, đường Võ Thị Sáu, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: (0251).3828314.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (trường hợp nhà thầu không đính kèm trong E-HSDT và trúng thầu thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng); - Chứng minh về khả năng tài chính: Nhà thầu cung cấp cam kết hoặc thư bảo lãnh của ngân hàng đảm bảo cung cấp cho nhà thầu một khoản tài chính với giá trị theo yêu cầu của E-HSMT trong suốt thời gian thi công gói thầu; - Chứng minh về hợp đồng tương tự: + Hợp đồng thi công; + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; + Văn bản xác nhận về quy mô và giá trị hợp đồng của chủ đầu tư; - Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt, công nhân kỹ thuật: + Nhà thầu phải kê khai các thông tin chi tiết những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng các yêu cầu quy định và có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này và theo yêu cầu tại mẫu số 04a; Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (nếu có). Trường hợp không kê khai chi tiết hoặc không đính kèm các văn bản, tài liệu liên quan chứng minh năng lực của cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT thì sẽ không được xem xét. + Phải có cam kết sử dụng 100% nhân công đã được cấp thẻ xanh Covid, tuân thủ 5K hoặc các điều kiện tương đương và tuân thủ hướng dẫn tại văn bản số 4662/BXD-GĐ ngày 10/11/2021 của Bộ Xây dựng. - Chứng minh về Máy móc thiết bị: + Giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu; giấy chứng nhận sở hữu, hợp đồng hoặc hoá đơn mua bán (nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản chính để đối chiếu khi có yêu cầu); + Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa; địa chỉ: Số 225, đường Võ Thị Sáu, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: (0251).3828314.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Biên Hòa; Địa chỉ: Số 225, đường Võ Thị Sáu, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Số điện thoại: (0251).3822800.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax: (0251).3822505.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax: (0251).3822505.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 9 PHÒNG HỌC + HỘI TRƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Bậc cấp, thành tam cấp, thành bồn hoa)Mục 2, Chương V0,474m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Sân đường bê tông xây mới)Mục 2, Chương V0,36100m3
3CCLĐ lớp ni lông (LDPE) dày 0.2mmMục 2, Chương V240m2
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Sân đường bê tông xây mới)Mục 2, Chương V28,8m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,87100m3
6Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMục 2, Chương V0,949100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V1,323m3
8Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mục 2, Chương V9,4910m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V1,173100m3
10CC đất nâng nềnMục 2, Chương V267,839m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V2,152100m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V13,498m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục 2, Chương V49,017m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMục 2, Chương V0,63100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bê tông cổ cột)Mục 2, Chương V0,15m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bê tông cổ cột)Mục 2, Chương V4,144m3
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục 2, Chương V0,472100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bê tông đà kiềng)Mục 2, Chương V13,164m3
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục 2, Chương V5,527100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục 2, Chương V29,636m3
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục 2, Chương V4,738100m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Dầm sàn cao độ +3.850, +7.450, +11.050)Mục 2, Chương V34,59m3
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục 2, Chương V5,046100m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Dầm sàn mái cao độ +14.650)Mục 2, Chương V12,235m3
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục 2, Chương V1,937100m2
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Sàn cao độ +3.850, +7.450, +11.050)Mục 2, Chương V85,681m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục 2, Chương V7,415100m2
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Sàn mái cao độ +14.650)Mục 2, Chương V41,627m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục 2, Chương V2,636100m2
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục 2, Chương V1,626100m2
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục 2, Chương V11,965m3
32Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục 2, Chương V0,999100m2
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V27,998m3
34Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục 2, Chương V3,981100m2
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Nền tầng 1)Mục 2, Chương V21,616m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,086tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V3,98tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,356tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V2,285tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,783tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V7,534tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V1,442tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V10,336tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V12,215tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2, Chương V0,16tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,182tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2, Chương V3,739tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V2,536tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2, Chương V1,188tấn
50Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày Mục 2, Chương V5,996m3
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mục 2, Chương V0,42m3
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Mục 2, Chương V4,548m3
53Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mục 2, Chương V29,686m3
54Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 8x8x18, chiều dày Mục 2, Chương V151,627m3
55Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 8x8x18, chiều dày Mục 2, Chương V13,801m3
56Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 8x8x18, chiều dày Mục 2, Chương V25,832m3
57Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 8x8x18, chiều dày Mục 2, Chương V1,014m3
58Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 8x8x18, chiều dày Mục 2, Chương V5,757m3
59Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 8x8x18, chiều dày Mục 2, Chương V1,329m3
60Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mục 2, Chương V31,986m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mục 2, Chương V553,98m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mục 2, Chương V294,84m2
63Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mục 2, Chương V945,48m2
64Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mục 2, Chương V92,95m2
65Lát đá bậc tam cấp (Đá granite tự nhiên dày 20)Mục 2, Chương V14,614m2
66Lát đá bậc cầu thang (Đá granite tự nhiên dày 20mm)Mục 2, Chương V92,32m2
67Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mục 2, Chương V143,15m2
68Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Trần thạch cao chống ẩm khung xương lồi 600x600mm)Mục 2, Chương V97,19m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (Chống thấm bằng SIKA theo quy trình nhà sản xuất)Mục 2, Chương V208,55m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V685,248m2
71Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (Tam cấp, bó nền)Mục 2, Chương V30,951m2
72Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (Tường lan can, tường phía trên lan can, tường dưới chi tiết đan và lam bê tông)Mục 2, Chương V18,579m2
73Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (Tường hồi)Mục 2, Chương V297,422m2
74Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (Tường ngoài tầng 1, tầng 2, tầng 3, tầng 4)Mục 2, Chương V547,928m2
75Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (Trát cột ốp - Hộp gen tầng 1, tầng 2, tầng 3, tầng 4)Mục 2, Chương V455,1m2
76Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mục 2, Chương V633,021m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V624,48m2
78Trát trần, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V1.042,379m2
79Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, Chương V1.021,607m2
80Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, Chương V633,021m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục 2, Chương V2.352,107m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V1.021,607m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V2.985,128m2
84CCLD lan can tay vịn inox hành langMục 2, Chương V37,9m
85CC lan can tay vịn inox hành langMục 2, Chương V53,78m2
86CC khung sắt bảo vệ thép hộp mạ kẽm KT 16x16x1,2mmMục 2, Chương V8,8m2
87Lắp dựng khung sắt bảo vệ thép hộp mạ kẽm KT 16x16x1,2mmMục 2, Chương V8,8m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V8,8m2
89CC lan can inox cầu thang (bao gồm trụ)Mục 2, Chương V57,431m2
90Lắp dựng lan can inox cầu thang, hành langMục 2, Chương V111,211m2
91Gia công xà gồ thép (xà gồ thép hộp mạ kẽm)Mục 2, Chương V3,241tấn
92Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục 2, Chương V0,712tấn
93Lắp dựng xà gồ thépMục 2, Chương V3,241tấn
94Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục 2, Chương V0,712tấn
95CCLĐ bu lông M18L250Mục 2, Chương V24bộ
96Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mục 2, Chương V3,684100m2
97CCLD thang và nắp thăm mái bằng inox 304 dày 1,4 mmMục 2, Chương V1bộ
98CC cửa đi khung cánh sắt hộp 30x60x1,4mm, hoa sắt hộp mạ kẽm 16x16x1,2mm, khung bao sắt L40x40x4mm, pano chân tôn dày 1,2mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mm (cửa 2 cánh mở)Mục 2, Chương V145,032m2
99CC cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 55, sơn tĩnh điện màu trắng, kính mờ dày 5 mm an toànMục 2, Chương V44,14m2
100CC cửa sổ mở lật khung cánh sắt hộp 30x30x1,2mm, hoa sắt hộp mạ kẽm 16x16x1,2mm, khung bao sắt L40x40x4mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mm (cửa 16 cánh lật)Mục 2, Chương V105,936m2
101CC cửa sổ mở lật khung cánh sắt hộp 25x25x1,0mm, khung bao sắt L40x40x4mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mm (cửa mở lật 1 cánh, 2 cánh)Mục 2, Chương V12,982m2
102CC vách kính khung nhôm hệ 65 dày 2.0mm, sơn tĩnh điện màu trắng, kính an toàn dày 6.38mm+Lam nhôm lá sáchMục 2, Chương V74,385m2
103Lắp dựng hoa sắt cửaMục 2, Chương V129,12m2
104Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục 2, Chương V308,09m2
105Vách kính khung nhôm mặt tiềnMục 2, Chương V74,385m2
106CCLĐ ổ khóa rời cửa điMục 2, Chương V49bộ
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V30,067m2
108Lam lá sách cách khoảng 60 sơn tĩnh điện, khung nhôm hộp KT 38x76 dày 1,4mmMục 2, Chương V109,752m2
109Lắp dựng lam nhômMục 2, Chương V109,752m2
110Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V194,5m
111Cắt ron trang tríMục 2, Chương V250,8m
112Láng granitô nền sàn (Rãnh thu nước hành lang)Mục 2, Chương V10,35m2
113Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Sàn âm cao độ +3.850, +7.450, +11.050 và nền bục giảng)Mục 2, Chương V4,401m3
114Cung cấp cát đắp nền, sàn (Sàn âm cao độ +3.850, +7.450, +11.050 và nền bục giảng)Mục 2, Chương V15,695m3
115Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục 2, Chương V0,157100m3
116Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mục 2, Chương V2,169m3
117Lát đá mặt bệ các loại (Viền bục giảng bằng đá granite tự nhiên dày 20)Mục 2, Chương V9,702m2
118CCLD tấm tôn và nẹp nhôm che khe nốiMục 2, Chương V1t bộ
119Gia công cột bằng thép hìnhMục 2, Chương V0,101tấn
120Lắp dựng cột thép các loạiMục 2, Chương V0,101tấn
121Gia công cầu thang sắt thoát hiểmMục 2, Chương V0,556tấn
122Lắp dựng cầu thang sắt thoát hiểmMục 2, Chương V0,556tấn
123Gia công xà gồ thép mạ kẽmMục 2, Chương V0,104tấn
124Lắp dựng xà gồ thépMục 2, Chương V0,104tấn
125Lợp mái che thang bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMục 2, Chương V0,076100m2
126CC lan can cầu thang sắt thoát hiểm (STK D60, D42, D34 dày 2,0mm)Mục 2, Chương V18,15m2
127Lắp dựng lan can sắtMục 2, Chương V18,15m2
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V41,617m2
129CCLĐ bu lông cường độ cao 8.8 M16, L400Mục 2, Chương V6cái
130CCLĐ bu lông cường độ cao 8.8 M16, L300Mục 2, Chương V10cái
131CCLĐ bu lông cường độ cao 8.8 M16, L60Mục 2, Chương V8cái
132Khoan dầm BTCT liên kết bằng Sika RAMSET G5 (bao gồm dụng cụ bắn keo + keo Ramset G5)Mục 2, Chương V1t. bộ
133CCLD tấm lót chiếu nghỉ bằng tôn dập chống trượt dày 3,0mmMục 2, Chương V1,62m2
134GCLD bậc thang bằng tôn dập chống trượt dày 5,0mmMục 2, Chương V9,196m2
135Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2, Chương V14,67100m2
136Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMục 2, Chương V3,07100m2
137Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Đèn tuýp led đôi 2x18W/240V-1,2m, máng mỏng gắn trần)Mục 2, Chương V72bộ
138Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn tuýp led đơn 1x18W/240V-1,2m, máng mỏng gắn trần)Mục 2, Chương V20bộ
139Lắp đặt quạt trần (Quạt gắn trần đường kính 1,2m 65W)Mục 2, Chương V48cái
140Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần (Đèn led Dowlight âm trần D114-12W ánh sáng trắng)Mục 2, Chương V36bộ
141Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn tuýp led đơn 1x18W/240V-1,2m, máng mỏng gắn chiếu sáng bảng học)Mục 2, Chương V27bộ
142Lắp đặt ổ cắm đôi (gồm mặt)Mục 2, Chương V23cái
143Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục 2, Chương V1cái
144Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục 2, Chương V5cái
145Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục 2, Chương V10cái
146Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục 2, Chương V10cái
147Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục 2, Chương V5cái
148Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Hạt công tắc 1 chiều 16A)Mục 2, Chương V136cái
149Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Hạt công tắc 2 chiều 16A)Mục 2, Chương V14cái
150Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Mặt công tắc đơn)Mục 2, Chương V32cái
151Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Mặt công tắc đôi)Mục 2, Chương V32cái
152Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc (Mặt công tắc bốn)Mục 2, Chương V16cái
153Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục 2, Chương V280hộp
154Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mục 2, Chương V30m
155Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục 2, Chương V28hộp
156Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mục 2, Chương V3tủ
157Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mục 2, Chương V1tủ
158Lắp đặt dây đơn, loại dây Mục 2, Chương V2.250m
159Lắp đặt dây đơn, loại dây Mục 2, Chương V1.350m
160Lắp đặt dây đơn, loại dây Mục 2, Chương V400m
161Lắp đặt dây đơn, loại dây Mục 2, Chương V80m
162Lắp đặt dây đơn, loại dây Mục 2, Chương V150m
163Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục 2, Chương V100m
164Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mục 2, Chương V150m
165Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2, Chương V3.250m
166Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm (Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mm)Mục 2, Chương V0,5100m
167Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm (Ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80mm)Mục 2, Chương V1,5100m
168Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục 2, Chương V100m
169Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục 2, Chương V100m
170Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (gồm bộ xả)Mục 2, Chương V17bộ
171Lắp đặt kệ kínhMục 2, Chương V17cái
172Lắp đặt gương soiMục 2, Chương V17cái
173Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi xả lavabo)Mục 2, Chương V17bộ
174Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi xả rửa)Mục 2, Chương V17bộ
175Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 (gồm chân đế)Mục 2, Chương V1bể
176Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm: Van phao cơ D42mmMục 2, Chương V1cái
177Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm: Van phao điện D42mmMục 2, Chương V1cái
178Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mmMục 2, Chương V1,55100m
179Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mmMục 2, Chương V0,75100m
180Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mmMục 2, Chương V1,2100m
181Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mmMục 2, Chương V1,85100m
182Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Co nhựa PPR D40mm dày 3,7mm)Mục 2, Chương V55cái
183Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Co nhựa PPR D25mm dày 2,8mm)Mục 2, Chương V35cái
184Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (Co nhựa PPR D20mm dày 2,3mm)Mục 2, Chương V185cái
185Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Co thu nhựa PPR D25/20mm dày 2,8mm)Mục 2, Chương V75cái
186Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Côn thu nhựa PPR D40/32mm dày 3,7mm)Mục 2, Chương V3cái
187Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Tê thu nhựa PPR D40/32mm dày 3,7mm)Mục 2, Chương V16cái
188Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm (Tê thu nhựa PPR D32/20mm dày 2,9mm)Mục 2, Chương V36cái
189Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Tê thu nhựa PPR D25/20mm dày 2,8mm)Mục 2, Chương V134cái
190Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (Co răng trong nhựa PPR D20mm)Mục 2, Chương V188cái
191CCLĐ dây cấp nước inox 60cmMục 2, Chương V36cái
192Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van nhựa PPR 2 chiều D40mm)Mục 2, Chương V4cái
193Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm (Van nhựa PPR 2 chiều D32mm)Mục 2, Chương V5cái
194Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van nhựa PPR 1 chiều D40mm)Mục 2, Chương V1cái
195Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Co răng ngoài nhựa PPR D40mm)Mục 2, Chương V18cái
196Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm (Ống nhựa PVC D42mm)Mục 2, Chương V0,58100m
197Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (Ống nhựa PVC D60mm)Mục 2, Chương V0,78100m
198Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (Ống nhựa PVC D90mm)Mục 2, Chương V1,86100m
199Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm (Ống nhựa PVC D114mm)Mục 2, Chương V1,38100m
200Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm (Co nhựa PVC D42mm)Mục 2, Chương V18cái
201Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Co nhựa PVC D60mm)Mục 2, Chương V18cái
202Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm (Co lơi nhựa PVC D42mm)Mục 2, Chương V18cái
203Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Co lơi nhựa PVC D60mm)Mục 2, Chương V134cái
204Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Co lơi nhựa PVC D90mm)Mục 2, Chương V18cái
205Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Co lơi nhựa PVC D114mm)Mục 2, Chương V134cái
206Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm (Co giảm nhựa PVC D60/42mm)Mục 2, Chương V18cái
207Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Tê cong nhựa D60-60mm)Mục 2, Chương V134cái
208Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Y nhựa PVC D114mm)Mục 2, Chương V150cái
209Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Y nhựa PVC D60mm)Mục 2, Chương V90cái
210Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Y giảm nhựa PVC D90/60mm)Mục 2, Chương V63cái
211Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Y giảm nhựa PVC D114/60mm)Mục 2, Chương V30cái
212Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Tê chếch nhựa PVC D90-50mm)Mục 2, Chương V12cái
213Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Tê chếch nhựa PVC D114-50mm)Mục 2, Chương V12cái
214Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Tê bảo vệ ống thông hơi D60mm)Mục 2, Chương V2cái
215Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm: Phễu thu D90mmMục 2, Chương V46cái
216Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm bộ xả)Mục 2, Chương V17bộ
217Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (sử dụng cho xí bệt)Mục 2, Chương V17cái
218Lắp đặt chậu tiểu nam: Chậu tiểu nam cảm ứng đặt sàn (gồm bộ xả)Mục 2, Chương V1bộ
219Lắp đặt hộp đựng: Hộp đựng giấy vệ sinhMục 2, Chương V17cái
220CCLĐ máng tiểu inox KT 200x2400x400mmMục 2, Chương V4bộ
221Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (Ống nhựa uPVC D90mm)Mục 2, Chương V2,8100m
222Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Co nhựa uPVC 45 độ D90mm)Mục 2, Chương V132cái
223Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm: Phễu thu D90mmMục 2, Chương V54cái
224CCLĐ cùm Omega neo ống D90mmMục 2, Chương V320cái
225CCLĐ cầu chắn rác D90mmMục 2, Chương V18cái
226Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,067100m3
227Đào phá đá chiều dày Mục 2, Chương V18,163m3
228Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Bể tự hoại)Mục 2, Chương V0,056100m3
229Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Đáy bể tự hoại)Mục 2, Chương V1,056m3
230Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Đáy bể tự hoại)Mục 2, Chương V1,848m3
231Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài (Đáy bể tự hoại)Mục 2, Chương V0,026100m2
232Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Thành bể tự hoại)Mục 2, Chương V4,368m3
233Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Mục 2, Chương V0,437100m2
234Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục 2, Chương V0,64m3
235Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục 2, Chương V0,067100m2
236Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Nắp bể tự hoại)Mục 2, Chương V0,816m3
237Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục 2, Chương V0,054100m2
238Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Nắp đậy bể tự hoại)Mục 2, Chương V0,118m3
239Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Nắp đậy bể tự hoại)Mục 2, Chương V0,006100m2
240Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,13tấn
241Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,361tấn
242Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,109tấn
243Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,014tấn
244Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,119tấn
245Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mục 2, Chương V0,013tấn
246Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mục 2, Chương V1,216m3
247Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 (Bể tự hoại)Mục 2, Chương V34,612m2
248Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 (Đáy bể tự hoại)Mục 2, Chương V5,12m2
249Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Hoàn trả nền sân bê tông hiện hữu)Mục 2, Chương V1,073m3
250Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2, Chương V2cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ lan can gỗMục 2, Chương V30,15m
2Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMục 2, Chương V0,905m3
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục 2, Chương V80,73m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2, Chương V0,905m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2, Chương V0,905m3
6Công tác đổ bê tông cột đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V0,36m3
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục 2, Chương V0,072100m2
8Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,206100kg
9Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,384100kg
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V0,567m3
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục 2, Chương V0,085100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,008tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,054tấn
14Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày Mục 2, Chương V2,041m3
15Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mục 2, Chương V51,03m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V12,24m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V14,175m2
18Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, Chương V124,74m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục 2, Chương V26,415m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V151,155m2
21Gia công chông sắt tường ràoMục 2, Chương V9,045m2
22Lắp dựng lan can sắtMục 2, Chương V9,045m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V9,045m2
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục 2, Chương V80m
2Lắp đặt dây đơn, loại dây Mục 2, Chương V80m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm (Ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80mm)Mục 2, Chương V0,7100m
4Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mục 2, Chương V1tủ
5Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục 2, Chương V1cái
6Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục 2, Chương V1cái
7Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục 2, Chương V1cái
8Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục 2, Chương V1cái
9Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗMục 2, Chương V410m
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMục 2, Chương V1,44m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,041100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,025100m3
13CCLD lưới nilon báo hiệu cápMục 2, Chương V12m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V1,44m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,101100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,064100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,037100m3
18CCLD lưới nilon báo hiệu cápMục 2, Chương V30m2
19Đóng cọc chống sét đã có sẵn (Cọc sắt mạ đồng đường kính 16mm-dài 2,4m)Mục 2, Chương V1cọc
20Lắp đặt linh kiện chống điện giật (Kẹp cọc nối đất)Mục 2, Chương V2bộ
21Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm (Cáp đồng trần Cu/16mm2)Mục 2, Chương V20m
22Lắp đặt linh kiện chống điện giật (Đầu cosse tiếp địa)Mục 2, Chương V1bộ
23Mối hàn cadeldMục 2, Chương V2bộ
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ (Lớp bê tông đá 1x2 mác 200 - nền sân hiện hữu)Mục 2, Chương V19,810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Lớp bê tông đá 1x2 mác 200 - nền sân hiện hữu)Mục 2, Chương V5,94m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,166100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (Mương đặt ống cấp nước)Mục 2, Chương V4,628m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Mương đặt ống cấp nước)Mục 2, Chương V0,12100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Hoàn trả nền sân bê tông hiện hữu)Mục 2, Chương V5,94m3
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mmMục 2, Chương V1,05100m
8Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm (Co 90 độ nhựa HDPE D40mm)Mục 2, Chương V7cái
9Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van đồng 2 chiều D42mm)Mục 2, Chương V2cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van đồng 1 chiều D42mm)Mục 2, Chương V1cái
11Lắp đặt máy bơm nướcMục 2, Chương V1máy
12Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ (Lớp bê tông đá 1x2 mác 200 - nền sân hiện hữu)Mục 2, Chương V1610m
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Lớp bê tông đá 1x2 mác 200 - nền sân hiện hữu)Mục 2, Chương V6,3m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,601100m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (Mương đặt ống thoát nước)Mục 2, Chương V2,855m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Mương đặt ống thoát nước, cống bê tông; mương, hố ga thoát nước)Mục 2, Chương V0,309100m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Mương, hố ga thoát nước)Mục 2, Chương V6,104m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Mương, hố ga thoát nước)Mục 2, Chương V18,228m3
19Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương (Mương, hố ga thoát nước)Mục 2, Chương V0,179100m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 (Mương, hố ga thoát nước)Mục 2, Chương V22,36m2
21Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Mương, hố ga thoát nước)Mục 2, Chương V3,184m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Mương, hố ga thoát nước)Mục 2, Chương V0,358tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Mương, hố ga thoát nước)Mục 2, Chương V0,187100m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Mương, hố ga thoát nước)Mục 2, Chương V66,96m2
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2, Chương V76cái
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mục 2, Chương V10đoạn ống
27Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMục 2, Chương V11mối nối
28Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mục 2, Chương V12cái
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Hoàn trả nền sân bê tông hiện hữu)Mục 2, Chương V6,3m3
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (Ống nhựa uPVC D60mm)Mục 2, Chương V0,11100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (Ống nhựa uPVC D90mm)Mục 2, Chương V0,15100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm (Ống nhựa uPVC D114mm)Mục 2, Chương V0,11100m
33Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm chiều dày 6,2mmMục 2, Chương V0,55100m
34Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 160mm (Co 45 độ nhựa HDPE D160)Mục 2, Chương V2cái
35Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Co 45 độ nhựa uPVC D60mm)Mục 2, Chương V2cái
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Co 45 độ nhựa uPVC D90mm)Mục 2, Chương V6cái
37Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Co 45 độ nhựa uPVC D114mm)Mục 2, Chương V2cái
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (Ống nhựa uPVC D90mm)Mục 2, Chương V0,3100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm (Ống nhựa uPVC D114mm)Mục 2, Chương V0,28100m
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Co 45 độ nhựa uPVC D90mm)Mục 2, Chương V12cái
41Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Co 45 độ nhựa uPVC D114mm)Mục 2, Chương V8cái
42Bơm điện chìm Q-5m3/h, H-25mMục 2, Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1582031564E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.316406313E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự được xem xét là hợp đồng có thời gian từ thời điểm nghiệm thu công trình (kể cả thời gian gia hạn) đến thời điểm đóng thầu thuộc thời hạn 3 năm trở lại đây.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Trường hợp hoàn thành phần lớn phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành). * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 7.721.354.376 đồng.* Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (bản sao có chứng thực):+ Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; + Văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư về quy mô và giá trị công trình. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu, Chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu, Chủ đầu tư sẽ đi kiểm tra thực tế tại các dự án tương tự mà nhà thầu đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.721.354.376 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng Hạng III trở lên còn thời hạn;+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác).+ Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).+ Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh về năng lực nhân sự theo yêu cầu của E HSMT.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác).+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp Hạng mục dân dụng (hoặc cán bộ giám sát) của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).+ Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh về năng lực nhân sự theo yêu cầu của E HSMT.55
3 Cán bộ phụ trách chất lượng công trình 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.+ Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác).+ Đã từng phụ trách công tác chất lượng công trình của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.+ Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh về năng lực nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT.33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: Hạng mục điện 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.+ Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác).+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục điện (hoặc cán bộ giám sát) của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.+ Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh về năng lực nhân sự theo yêu cầu của E HSMT.33
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: Hạng mục cấp thoát nước 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác).+ Đã từng phụ trách kỹ thuật kỹ thuật thi công Hạng mục cấp thoát nước (hoặc cán bộ giám sát) của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.+ Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh về năng lực nhân sự theo yêu cầu của E HSMT.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,9 kw3
2 Máy đầm cóc Không yêu cầu2
3 Máy cắt thép, uốn thép Công suất 5 kw2
4 Giàn giáo (bộ) Không yêu cầu50
5 Ván khuôn (m2) Không yêu cầu500
6 Tời điện 220V Trọng tải 80-160kg2
7 Máy trộn bê tông, vữa ≥ 250 lít Công suất ≥ 250 lít3
8 Máy hàn xoay chiều Công suất ≥ 250 A2
9 Máy trắc đạc hoặc thủy bình, kinh vĩ còn hạn kiểm định cho đến thời điểm đóng thầu2
10 Máy đầm bàn Không yêu cầu2
11 Máy khoan bê tông Không yêu cầu3
12 Máy phát điện dự phòng Công suất liên tục 6KVA1
13 Máy đào ≥ 0,8m3 (Thiết bị cơ giới chính) Dung tích gầu ≥ 0,8m32
14 Xe tải ≥ 10 tấn (Thiết bị cơ giới chính) Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->