Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220623226-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Lập Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220623170 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TP. Biên Hòa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 14:12:00 đến ngày 2022-06-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,721,354,376 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1582031564E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.316406313E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự được xem xét là hợp đồng có thời gian từ thời điểm nghiệm thu công trình (kể cả thời gian gia hạn) đến thời điểm đóng thầu thuộc thời hạn 3 năm trở lại đây.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Trường hợp hoàn thành phần lớn phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành). * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 7.721.354.376 đồng.* Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (bản sao có chứng thực):+ Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; + Văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư về quy mô và giá trị công trình. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu, Chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu, Chủ đầu tư sẽ đi kiểm tra thực tế tại các dự án tương tự mà nhà thầu đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.721.354.376 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng Hạng III trở lên còn thời hạn;+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác).+ Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).+ Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh về năng lực nhân sự theo yêu cầu của E HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác).+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp Hạng mục dân dụng (hoặc cán bộ giám sát) của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).+ Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh về năng lực nhân sự theo yêu cầu của E HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.+ Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác).+ Đã từng phụ trách công tác chất lượng công trình của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.+ Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh về năng lực nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: Hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.+ Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác).+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục điện (hoặc cán bộ giám sát) của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.+ Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh về năng lực nhân sự theo yêu cầu của E HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: Hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác).+ Đã từng phụ trách kỹ thuật kỹ thuật thi công Hạng mục cấp thoát nước (hoặc cán bộ giám sát) của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.+ Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh về năng lực nhân sự theo yêu cầu của E HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,9 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt thép, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Giàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 5-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 6-Tời điện 220V | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 80-160kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông, vữa ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trắc đạc hoặc thủy bình, kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định cho đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất liên tục 6KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào ≥ 0,8m3 (Thiết bị cơ giới chính) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Xe tải ≥ 10 tấn (Thiết bị cơ giới chính) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Lập Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây lắp Xây dựng thêm 9 phòng học + hội trường Trường tiểu học Tân Cang 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách TP. Biên Hòa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (trường hợp nhà thầu không đính kèm trong E-HSDT và trúng thầu thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng); - Chứng minh về khả năng tài chính: Nhà thầu cung cấp cam kết hoặc thư bảo lãnh của ngân hàng đảm bảo cung cấp cho nhà thầu một khoản tài chính với giá trị theo yêu cầu của E-HSMT trong suốt thời gian thi công gói thầu; - Chứng minh về hợp đồng tương tự: + Hợp đồng thi công; + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; + Văn bản xác nhận về quy mô và giá trị hợp đồng của chủ đầu tư; - Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt, công nhân kỹ thuật: + Nhà thầu phải kê khai các thông tin chi tiết những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng các yêu cầu quy định và có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này và theo yêu cầu tại mẫu số 04a; Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (nếu có). Trường hợp không kê khai chi tiết hoặc không đính kèm các văn bản, tài liệu liên quan chứng minh năng lực của cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT thì sẽ không được xem xét. + Phải có cam kết sử dụng 100% nhân công đã được cấp thẻ xanh Covid, tuân thủ 5K hoặc các điều kiện tương đương và tuân thủ hướng dẫn tại văn bản số 4662/BXD-GĐ ngày 10/11/2021 của Bộ Xây dựng. - Chứng minh về Máy móc thiết bị: + Giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu; giấy chứng nhận sở hữu, hợp đồng hoặc hoá đơn mua bán (nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản chính để đối chiếu khi có yêu cầu); + Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Biên Hòa; địa chỉ: Số 225, đường Võ Thị Sáu, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: (0251).3828314. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Biên Hòa; Địa chỉ: Số 225, đường Võ Thị Sáu, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Số điện thoại: (0251).3822800. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax: (0251).3822505. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax: (0251).3822505. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KHỐI 9 PHÒNG HỌC + HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Bậc cấp, thành tam cấp, thành bồn hoa) | Mục 2, Chương V | 0,474 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Sân đường bê tông xây mới) | Mục 2, Chương V | 0,36 | 100m3 |
| 3 | CCLĐ lớp ni lông (LDPE) dày 0.2mm | Mục 2, Chương V | 240 | m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Sân đường bê tông xây mới) | Mục 2, Chương V | 28,8 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,87 | 100m3 |
| 6 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mục 2, Chương V | 0,949 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 2, Chương V | 1,323 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mục 2, Chương V | 9,49 | 10m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 1,173 | 100m3 |
| 10 | CC đất nâng nền | Mục 2, Chương V | 267,839 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 2,152 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 13,498 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 49,017 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục 2, Chương V | 0,63 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bê tông cổ cột) | Mục 2, Chương V | 0,15 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bê tông cổ cột) | Mục 2, Chương V | 4,144 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,472 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bê tông đà kiềng) | Mục 2, Chương V | 13,164 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục 2, Chương V | 5,527 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 29,636 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục 2, Chương V | 4,738 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Dầm sàn cao độ +3.850, +7.450, +11.050) | Mục 2, Chương V | 34,59 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục 2, Chương V | 5,046 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Dầm sàn mái cao độ +14.650) | Mục 2, Chương V | 12,235 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục 2, Chương V | 1,937 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Sàn cao độ +3.850, +7.450, +11.050) | Mục 2, Chương V | 85,681 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục 2, Chương V | 7,415 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Sàn mái cao độ +14.650) | Mục 2, Chương V | 41,627 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục 2, Chương V | 2,636 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục 2, Chương V | 1,626 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 11,965 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,999 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 27,998 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục 2, Chương V | 3,981 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Nền tầng 1) | Mục 2, Chương V | 21,616 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,086 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 3,98 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,356 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 2,285 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,783 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 7,534 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 1,442 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 10,336 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 12,215 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,16 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,182 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 3,739 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 2,536 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 1,188 | tấn |
| 50 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | Mục 2, Chương V | 5,996 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,42 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Mục 2, Chương V | 4,548 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mục 2, Chương V | 29,686 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 8x8x18, chiều dày | Mục 2, Chương V | 151,627 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 8x8x18, chiều dày | Mục 2, Chương V | 13,801 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 8x8x18, chiều dày | Mục 2, Chương V | 25,832 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 8x8x18, chiều dày | Mục 2, Chương V | 1,014 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 8x8x18, chiều dày | Mục 2, Chương V | 5,757 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 8x8x18, chiều dày | Mục 2, Chương V | 1,329 | m3 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mục 2, Chương V | 31,986 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mục 2, Chương V | 553,98 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mục 2, Chương V | 294,84 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mục 2, Chương V | 945,48 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mục 2, Chương V | 92,95 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp (Đá granite tự nhiên dày 20) | Mục 2, Chương V | 14,614 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang (Đá granite tự nhiên dày 20mm) | Mục 2, Chương V | 92,32 | m2 |
| 67 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 143,15 | m2 |
| 68 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Trần thạch cao chống ẩm khung xương lồi 600x600mm) | Mục 2, Chương V | 97,19 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (Chống thấm bằng SIKA theo quy trình nhà sản xuất) | Mục 2, Chương V | 208,55 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 685,248 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (Tam cấp, bó nền) | Mục 2, Chương V | 30,951 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (Tường lan can, tường phía trên lan can, tường dưới chi tiết đan và lam bê tông) | Mục 2, Chương V | 18,579 | m2 |
| 73 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (Tường hồi) | Mục 2, Chương V | 297,422 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (Tường ngoài tầng 1, tầng 2, tầng 3, tầng 4) | Mục 2, Chương V | 547,928 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (Trát cột ốp - Hộp gen tầng 1, tầng 2, tầng 3, tầng 4) | Mục 2, Chương V | 455,1 | m2 |
| 76 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 633,021 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 624,48 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 1.042,379 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 1.021,607 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 633,021 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 2.352,107 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 1.021,607 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 2.985,128 | m2 |
| 84 | CCLD lan can tay vịn inox hành lang | Mục 2, Chương V | 37,9 | m |
| 85 | CC lan can tay vịn inox hành lang | Mục 2, Chương V | 53,78 | m2 |
| 86 | CC khung sắt bảo vệ thép hộp mạ kẽm KT 16x16x1,2mm | Mục 2, Chương V | 8,8 | m2 |
| 87 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ thép hộp mạ kẽm KT 16x16x1,2mm | Mục 2, Chương V | 8,8 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 8,8 | m2 |
| 89 | CC lan can inox cầu thang (bao gồm trụ) | Mục 2, Chương V | 57,431 | m2 |
| 90 | Lắp dựng lan can inox cầu thang, hành lang | Mục 2, Chương V | 111,211 | m2 |
| 91 | Gia công xà gồ thép (xà gồ thép hộp mạ kẽm) | Mục 2, Chương V | 3,241 | tấn |
| 92 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục 2, Chương V | 0,712 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 3,241 | tấn |
| 94 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục 2, Chương V | 0,712 | tấn |
| 95 | CCLĐ bu lông M18L250 | Mục 2, Chương V | 24 | bộ |
| 96 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mục 2, Chương V | 3,684 | 100m2 |
| 97 | CCLD thang và nắp thăm mái bằng inox 304 dày 1,4 mm | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 98 | CC cửa đi khung cánh sắt hộp 30x60x1,4mm, hoa sắt hộp mạ kẽm 16x16x1,2mm, khung bao sắt L40x40x4mm, pano chân tôn dày 1,2mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mm (cửa 2 cánh mở) | Mục 2, Chương V | 145,032 | m2 |
| 99 | CC cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 55, sơn tĩnh điện màu trắng, kính mờ dày 5 mm an toàn | Mục 2, Chương V | 44,14 | m2 |
| 100 | CC cửa sổ mở lật khung cánh sắt hộp 30x30x1,2mm, hoa sắt hộp mạ kẽm 16x16x1,2mm, khung bao sắt L40x40x4mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mm (cửa 16 cánh lật) | Mục 2, Chương V | 105,936 | m2 |
| 101 | CC cửa sổ mở lật khung cánh sắt hộp 25x25x1,0mm, khung bao sắt L40x40x4mm, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mm (cửa mở lật 1 cánh, 2 cánh) | Mục 2, Chương V | 12,982 | m2 |
| 102 | CC vách kính khung nhôm hệ 65 dày 2.0mm, sơn tĩnh điện màu trắng, kính an toàn dày 6.38mm+Lam nhôm lá sách | Mục 2, Chương V | 74,385 | m2 |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 2, Chương V | 129,12 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 2, Chương V | 308,09 | m2 |
| 105 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mục 2, Chương V | 74,385 | m2 |
| 106 | CCLĐ ổ khóa rời cửa đi | Mục 2, Chương V | 49 | bộ |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 30,067 | m2 |
| 108 | Lam lá sách cách khoảng 60 sơn tĩnh điện, khung nhôm hộp KT 38x76 dày 1,4mm | Mục 2, Chương V | 109,752 | m2 |
| 109 | Lắp dựng lam nhôm | Mục 2, Chương V | 109,752 | m2 |
| 110 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 194,5 | m |
| 111 | Cắt ron trang trí | Mục 2, Chương V | 250,8 | m |
| 112 | Láng granitô nền sàn (Rãnh thu nước hành lang) | Mục 2, Chương V | 10,35 | m2 |
| 113 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Sàn âm cao độ +3.850, +7.450, +11.050 và nền bục giảng) | Mục 2, Chương V | 4,401 | m3 |
| 114 | Cung cấp cát đắp nền, sàn (Sàn âm cao độ +3.850, +7.450, +11.050 và nền bục giảng) | Mục 2, Chương V | 15,695 | m3 |
| 115 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục 2, Chương V | 0,157 | 100m3 |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mục 2, Chương V | 2,169 | m3 |
| 117 | Lát đá mặt bệ các loại (Viền bục giảng bằng đá granite tự nhiên dày 20) | Mục 2, Chương V | 9,702 | m2 |
| 118 | CCLD tấm tôn và nẹp nhôm che khe nối | Mục 2, Chương V | 1 | t bộ |
| 119 | Gia công cột bằng thép hình | Mục 2, Chương V | 0,101 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục 2, Chương V | 0,101 | tấn |
| 121 | Gia công cầu thang sắt thoát hiểm | Mục 2, Chương V | 0,556 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cầu thang sắt thoát hiểm | Mục 2, Chương V | 0,556 | tấn |
| 123 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mục 2, Chương V | 0,104 | tấn |
| 124 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,104 | tấn |
| 125 | Lợp mái che thang bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mục 2, Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 126 | CC lan can cầu thang sắt thoát hiểm (STK D60, D42, D34 dày 2,0mm) | Mục 2, Chương V | 18,15 | m2 |
| 127 | Lắp dựng lan can sắt | Mục 2, Chương V | 18,15 | m2 |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 41,617 | m2 |
| 129 | CCLĐ bu lông cường độ cao 8.8 M16, L400 | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 130 | CCLĐ bu lông cường độ cao 8.8 M16, L300 | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 131 | CCLĐ bu lông cường độ cao 8.8 M16, L60 | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 132 | Khoan dầm BTCT liên kết bằng Sika RAMSET G5 (bao gồm dụng cụ bắn keo + keo Ramset G5) | Mục 2, Chương V | 1 | t. bộ |
| 133 | CCLD tấm lót chiếu nghỉ bằng tôn dập chống trượt dày 3,0mm | Mục 2, Chương V | 1,62 | m2 |
| 134 | GCLD bậc thang bằng tôn dập chống trượt dày 5,0mm | Mục 2, Chương V | 9,196 | m2 |
| 135 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mục 2, Chương V | 14,67 | 100m2 |
| 136 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mục 2, Chương V | 3,07 | 100m2 |
| 137 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Đèn tuýp led đôi 2x18W/240V-1,2m, máng mỏng gắn trần) | Mục 2, Chương V | 72 | bộ |
| 138 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn tuýp led đơn 1x18W/240V-1,2m, máng mỏng gắn trần) | Mục 2, Chương V | 20 | bộ |
| 139 | Lắp đặt quạt trần (Quạt gắn trần đường kính 1,2m 65W) | Mục 2, Chương V | 48 | cái |
| 140 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần (Đèn led Dowlight âm trần D114-12W ánh sáng trắng) | Mục 2, Chương V | 36 | bộ |
| 141 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn tuýp led đơn 1x18W/240V-1,2m, máng mỏng gắn chiếu sáng bảng học) | Mục 2, Chương V | 27 | bộ |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm đôi (gồm mặt) | Mục 2, Chương V | 23 | cái |
| 143 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 146 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Hạt công tắc 1 chiều 16A) | Mục 2, Chương V | 136 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Hạt công tắc 2 chiều 16A) | Mục 2, Chương V | 14 | cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Mặt công tắc đơn) | Mục 2, Chương V | 32 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Mặt công tắc đôi) | Mục 2, Chương V | 32 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc (Mặt công tắc bốn) | Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 153 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục 2, Chương V | 280 | hộp |
| 154 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mục 2, Chương V | 30 | m |
| 155 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục 2, Chương V | 28 | hộp |
| 156 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mục 2, Chương V | 3 | tủ |
| 157 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mục 2, Chương V | 1 | tủ |
| 158 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mục 2, Chương V | 2.250 | m |
| 159 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mục 2, Chương V | 1.350 | m |
| 160 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mục 2, Chương V | 400 | m |
| 161 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mục 2, Chương V | 80 | m |
| 162 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mục 2, Chương V | 150 | m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục 2, Chương V | 100 | m |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mục 2, Chương V | 150 | m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục 2, Chương V | 3.250 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm (Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mm) | Mục 2, Chương V | 0,5 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm (Ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80mm) | Mục 2, Chương V | 1,5 | 100m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục 2, Chương V | 100 | m |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục 2, Chương V | 100 | m |
| 170 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (gồm bộ xả) | Mục 2, Chương V | 17 | bộ |
| 171 | Lắp đặt kệ kính | Mục 2, Chương V | 17 | cái |
| 172 | Lắp đặt gương soi | Mục 2, Chương V | 17 | cái |
| 173 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi xả lavabo) | Mục 2, Chương V | 17 | bộ |
| 174 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi xả rửa) | Mục 2, Chương V | 17 | bộ |
| 175 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 (gồm chân đế) | Mục 2, Chương V | 1 | bể |
| 176 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm: Van phao cơ D42mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm: Van phao điện D42mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 3,7mm | Mục 2, Chương V | 1,55 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mm | Mục 2, Chương V | 0,75 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục 2, Chương V | 1,2 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,3mm | Mục 2, Chương V | 1,85 | 100m |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Co nhựa PPR D40mm dày 3,7mm) | Mục 2, Chương V | 55 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Co nhựa PPR D25mm dày 2,8mm) | Mục 2, Chương V | 35 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (Co nhựa PPR D20mm dày 2,3mm) | Mục 2, Chương V | 185 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Co thu nhựa PPR D25/20mm dày 2,8mm) | Mục 2, Chương V | 75 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Côn thu nhựa PPR D40/32mm dày 3,7mm) | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Tê thu nhựa PPR D40/32mm dày 3,7mm) | Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm (Tê thu nhựa PPR D32/20mm dày 2,9mm) | Mục 2, Chương V | 36 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (Tê thu nhựa PPR D25/20mm dày 2,8mm) | Mục 2, Chương V | 134 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (Co răng trong nhựa PPR D20mm) | Mục 2, Chương V | 188 | cái |
| 191 | CCLĐ dây cấp nước inox 60cm | Mục 2, Chương V | 36 | cái |
| 192 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van nhựa PPR 2 chiều D40mm) | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm (Van nhựa PPR 2 chiều D32mm) | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 194 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van nhựa PPR 1 chiều D40mm) | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm (Co răng ngoài nhựa PPR D40mm) | Mục 2, Chương V | 18 | cái |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm (Ống nhựa PVC D42mm) | Mục 2, Chương V | 0,58 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (Ống nhựa PVC D60mm) | Mục 2, Chương V | 0,78 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (Ống nhựa PVC D90mm) | Mục 2, Chương V | 1,86 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm (Ống nhựa PVC D114mm) | Mục 2, Chương V | 1,38 | 100m |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm (Co nhựa PVC D42mm) | Mục 2, Chương V | 18 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Co nhựa PVC D60mm) | Mục 2, Chương V | 18 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm (Co lơi nhựa PVC D42mm) | Mục 2, Chương V | 18 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Co lơi nhựa PVC D60mm) | Mục 2, Chương V | 134 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Co lơi nhựa PVC D90mm) | Mục 2, Chương V | 18 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Co lơi nhựa PVC D114mm) | Mục 2, Chương V | 134 | cái |
| 206 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm (Co giảm nhựa PVC D60/42mm) | Mục 2, Chương V | 18 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Tê cong nhựa D60-60mm) | Mục 2, Chương V | 134 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Y nhựa PVC D114mm) | Mục 2, Chương V | 150 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Y nhựa PVC D60mm) | Mục 2, Chương V | 90 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Y giảm nhựa PVC D90/60mm) | Mục 2, Chương V | 63 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Y giảm nhựa PVC D114/60mm) | Mục 2, Chương V | 30 | cái |
| 212 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Tê chếch nhựa PVC D90-50mm) | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 213 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (Tê chếch nhựa PVC D114-50mm) | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Tê bảo vệ ống thông hơi D60mm) | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm: Phễu thu D90mm | Mục 2, Chương V | 46 | cái |
| 216 | Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm bộ xả) | Mục 2, Chương V | 17 | bộ |
| 217 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (sử dụng cho xí bệt) | Mục 2, Chương V | 17 | cái |
| 218 | Lắp đặt chậu tiểu nam: Chậu tiểu nam cảm ứng đặt sàn (gồm bộ xả) | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 219 | Lắp đặt hộp đựng: Hộp đựng giấy vệ sinh | Mục 2, Chương V | 17 | cái |
| 220 | CCLĐ máng tiểu inox KT 200x2400x400mm | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (Ống nhựa uPVC D90mm) | Mục 2, Chương V | 2,8 | 100m |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Co nhựa uPVC 45 độ D90mm) | Mục 2, Chương V | 132 | cái |
| 223 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm: Phễu thu D90mm | Mục 2, Chương V | 54 | cái |
| 224 | CCLĐ cùm Omega neo ống D90mm | Mục 2, Chương V | 320 | cái |
| 225 | CCLĐ cầu chắn rác D90mm | Mục 2, Chương V | 18 | cái |
| 226 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,067 | 100m3 |
| 227 | Đào phá đá chiều dày | Mục 2, Chương V | 18,163 | m3 |
| 228 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Bể tự hoại) | Mục 2, Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 229 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Đáy bể tự hoại) | Mục 2, Chương V | 1,056 | m3 |
| 230 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Đáy bể tự hoại) | Mục 2, Chương V | 1,848 | m3 |
| 231 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài (Đáy bể tự hoại) | Mục 2, Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 232 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Thành bể tự hoại) | Mục 2, Chương V | 4,368 | m3 |
| 233 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,437 | 100m2 |
| 234 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 0,64 | m3 |
| 235 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 236 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Nắp bể tự hoại) | Mục 2, Chương V | 0,816 | m3 |
| 237 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 238 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Nắp đậy bể tự hoại) | Mục 2, Chương V | 0,118 | m3 |
| 239 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Nắp đậy bể tự hoại) | Mục 2, Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 240 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,13 | tấn |
| 241 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,361 | tấn |
| 242 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,109 | tấn |
| 243 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,014 | tấn |
| 244 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,119 | tấn |
| 245 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,013 | tấn |
| 246 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mục 2, Chương V | 1,216 | m3 |
| 247 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 (Bể tự hoại) | Mục 2, Chương V | 34,612 | m2 |
| 248 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 (Đáy bể tự hoại) | Mục 2, Chương V | 5,12 | m2 |
| 249 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Hoàn trả nền sân bê tông hiện hữu) | Mục 2, Chương V | 1,073 | m3 |
| 250 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mục 2, Chương V | 30,15 | m |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,905 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 80,73 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 0,905 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 0,905 | m3 |
| 6 | Công tác đổ bê tông cột đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,36 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,206 | 100kg |
| 9 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,384 | 100kg |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,567 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,085 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,008 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,054 | tấn |
| 14 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Mục 2, Chương V | 2,041 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 51,03 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 12,24 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 14,175 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 124,74 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 26,415 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 151,155 | m2 |
| 21 | Gia công chông sắt tường rào | Mục 2, Chương V | 9,045 | m2 |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Mục 2, Chương V | 9,045 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 9,045 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục 2, Chương V | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mục 2, Chương V | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm (Ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80mm) | Mục 2, Chương V | 0,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mục 2, Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 9 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mục 2, Chương V | 4 | 10m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục 2, Chương V | 1,44 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 13 | CCLD lưới nilon báo hiệu cáp | Mục 2, Chương V | 12 | m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 1,44 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,101 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 18 | CCLD lưới nilon báo hiệu cáp | Mục 2, Chương V | 30 | m2 |
| 19 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn (Cọc sắt mạ đồng đường kính 16mm-dài 2,4m) | Mục 2, Chương V | 1 | cọc |
| 20 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật (Kẹp cọc nối đất) | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm (Cáp đồng trần Cu/16mm2) | Mục 2, Chương V | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật (Đầu cosse tiếp địa) | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Mối hàn cadeld | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ (Lớp bê tông đá 1x2 mác 200 - nền sân hiện hữu) | Mục 2, Chương V | 19,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Lớp bê tông đá 1x2 mác 200 - nền sân hiện hữu) | Mục 2, Chương V | 5,94 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,166 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (Mương đặt ống cấp nước) | Mục 2, Chương V | 4,628 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Mương đặt ống cấp nước) | Mục 2, Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Hoàn trả nền sân bê tông hiện hữu) | Mục 2, Chương V | 5,94 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Mục 2, Chương V | 1,05 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm (Co 90 độ nhựa HDPE D40mm) | Mục 2, Chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van đồng 2 chiều D42mm) | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (Van đồng 1 chiều D42mm) | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy bơm nước | Mục 2, Chương V | 1 | máy |
| 12 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ (Lớp bê tông đá 1x2 mác 200 - nền sân hiện hữu) | Mục 2, Chương V | 16 | 10m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Lớp bê tông đá 1x2 mác 200 - nền sân hiện hữu) | Mục 2, Chương V | 6,3 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,601 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (Mương đặt ống thoát nước) | Mục 2, Chương V | 2,855 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Mương đặt ống thoát nước, cống bê tông; mương, hố ga thoát nước) | Mục 2, Chương V | 0,309 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Mương, hố ga thoát nước) | Mục 2, Chương V | 6,104 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Mương, hố ga thoát nước) | Mục 2, Chương V | 18,228 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương (Mương, hố ga thoát nước) | Mục 2, Chương V | 0,179 | 100m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 (Mương, hố ga thoát nước) | Mục 2, Chương V | 22,36 | m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Mương, hố ga thoát nước) | Mục 2, Chương V | 3,184 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Mương, hố ga thoát nước) | Mục 2, Chương V | 0,358 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Mương, hố ga thoát nước) | Mục 2, Chương V | 0,187 | 100m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Mương, hố ga thoát nước) | Mục 2, Chương V | 66,96 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục 2, Chương V | 76 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mục 2, Chương V | 10 | đoạn ống |
| 27 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mục 2, Chương V | 11 | mối nối |
| 28 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Hoàn trả nền sân bê tông hiện hữu) | Mục 2, Chương V | 6,3 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (Ống nhựa uPVC D60mm) | Mục 2, Chương V | 0,11 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (Ống nhựa uPVC D90mm) | Mục 2, Chương V | 0,15 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm (Ống nhựa uPVC D114mm) | Mục 2, Chương V | 0,11 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm chiều dày 6,2mm | Mục 2, Chương V | 0,55 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 160mm (Co 45 độ nhựa HDPE D160) | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm (Co 45 độ nhựa uPVC D60mm) | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Co 45 độ nhựa uPVC D90mm) | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Co 45 độ nhựa uPVC D114mm) | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (Ống nhựa uPVC D90mm) | Mục 2, Chương V | 0,3 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm (Ống nhựa uPVC D114mm) | Mục 2, Chương V | 0,28 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Co 45 độ nhựa uPVC D90mm) | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Co 45 độ nhựa uPVC D114mm) | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 42 | Bơm điện chìm Q-5m3/h, H-25m | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1582031564E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.316406313E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự được xem xét là hợp đồng có thời gian từ thời điểm nghiệm thu công trình (kể cả thời gian gia hạn) đến thời điểm đóng thầu thuộc thời hạn 3 năm trở lại đây.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Trường hợp hoàn thành phần lớn phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành). * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 7.721.354.376 đồng.* Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (bản sao có chứng thực):+ Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; + Văn bản xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư về quy mô và giá trị công trình. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu, Chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu, Chủ đầu tư sẽ đi kiểm tra thực tế tại các dự án tương tự mà nhà thầu đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.721.354.376 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng Hạng III trở lên còn thời hạn;+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác).+ Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).+ Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh về năng lực nhân sự theo yêu cầu của E HSMT. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác).+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp Hạng mục dân dụng (hoặc cán bộ giám sát) của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).+ Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh về năng lực nhân sự theo yêu cầu của E HSMT. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách chất lượng công trình | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.+ Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác).+ Đã từng phụ trách công tác chất lượng công trình của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.+ Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh về năng lực nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: Hạng mục điện | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.+ Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác).+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục điện (hoặc cán bộ giám sát) của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.+ Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh về năng lực nhân sự theo yêu cầu của E HSMT. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: Hạng mục cấp thoát nước | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm (căn cứ vào văn bằng tốt nghiệp và lý lịch công tác).+ Đã từng phụ trách kỹ thuật kỹ thuật thi công Hạng mục cấp thoát nước (hoặc cán bộ giám sát) của 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III.+ Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh về năng lực nhân sự theo yêu cầu của E HSMT. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,9 kw | 3 |
| 2 | Máy đầm cóc | Không yêu cầu | 2 |
| 3 | Máy cắt thép, uốn thép | Công suất 5 kw | 2 |
| 4 | Giàn giáo (bộ) | Không yêu cầu | 50 |
| 5 | Ván khuôn (m2) | Không yêu cầu | 500 |
| 6 | Tời điện 220V | Trọng tải 80-160kg | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông, vữa ≥ 250 lít | Công suất ≥ 250 lít | 3 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều | Công suất ≥ 250 A | 2 |
| 9 | Máy trắc đạc hoặc thủy bình, kinh vĩ | còn hạn kiểm định cho đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Không yêu cầu | 3 |
| 12 | Máy phát điện dự phòng | Công suất liên tục 6KVA | 1 |
| 13 | Máy đào ≥ 0,8m3 (Thiết bị cơ giới chính) | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 14 | Xe tải ≥ 10 tấn (Thiết bị cơ giới chính) | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn lực cho đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi