Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220627214-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Hậu Giang
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220612928
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 14:52:00 đến ngày 2022-06-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,245,789,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.368E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.73E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng sửa chữa cầu trên đường tỉnh đang khai thác; + Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng phải hoàn thành toàn bộ và được nghiệm thu bàn giao trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) và có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.245.000.000 VND).đồng). Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng sửa chữa bảo trì công trình giao thông là đường quốc lộ đang khai thác;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ (100% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.490.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b/ Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III (theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018), có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông còn hiệu lực, chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vê sinh môi trườngc/ Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý chất lượng công trình, an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông còn hiệu lực, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo quản lý chất lượng công trình xây dựngc/ Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình tương tự công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông còn hiệu lực, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo quản lý chất lượng công trình xây dựngc/ Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình tương tự công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn a/ Có giấy chứng nhận đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng đường bộ do các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm rung tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan đứng 4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị nấu, tưới nhựa đường công suất 190CV hoặc xe tưới nhựa được 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi - công suất: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô vận tải thùng 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đào bánh xích, dung tích gàu >=0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Lò nấu sơn YHK3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
20-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Hậu Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Gia cố đường dẫn vào cầu, mở rộng mặt cầu Hậu Giang 3 -ĐT.928
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn bổ sung có mục tiêu kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Hậu Giang , địa chỉ: Số 1, đường Điện Biên Phủ, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh hậu Giang; Địa chỉ: số 1, Điện Biên Phủ, P5, TP Vị Thanh; ĐT: 0293.3878979; Fax: 0293.3878908
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán (tên đơn vị TV lập giá): Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công trình giao thông 1 – CIENCO1; địa chỉ: Số 2 - Ngách 34/4 - Ngõ 34 - Đường Nguyên Hồng - Phường Láng Hạ - Quận Đống Đa - Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tấn Phát; địa chỉ: ấp 9 xã Vị Thắng, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tấn Phát; địa chỉ: ấp 9 xã Vị Thắng, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang;


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Hậu Giang , địa chỉ: Số 1, đường Điện Biên Phủ, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh hậu Giang; Địa chỉ: số 1, Điện Biên Phủ, P5, TP Vị Thanh; ĐT: 0293.3878979; Fax: 0293.3878908


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tất cả các văn bản, giấy tờ có liên quan: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này), báo cáo tài chính, bảo đảm dự thầu, hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện, văn bằng chứng chỉ của cán bộ chủ chốt, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị thi công, hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư, thuê thiết bị... để nộp cùng với E-HSDT nhằm chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh hậu Giang; Địa chỉ: số 1, Điện Biên Phủ, P5, TP Vị Thanh; ĐT: 0293.3878979; Fax: 0293.3878908
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hậu Giang; địa chỉ: số 2 Hòa Bình, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Điện thoại: 0293.3878840; Fax: 0293.3878846.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Kỹ thuật - Sở Giao thông vận tải tỉnh Hậu Giang; địa chỉ: số 1 đường Điện Biên Phủ, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Điện thoại: 0293.3878979; Fax: 0293.3878908.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang Điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Gia cố đường dẫn vào cầu, mở rộng mặt cầu Hậu Giang 3 - ĐT.928
1Sản xuất lắp đặt cốt thép mặt cầu - Đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT57,5085100kg
2Thép bản 10mm (150x150)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT0,1787tấn
3Thép V100x100x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT5,7285tấn
4Đường hànMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT10,5610m đường hàn
5Bê tông đá 1x2, vữa BT M350, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT23,4m3
6Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT179,1m2
7Tháo dỡ một phần mặt cầu và lan canMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT28,8m3
8Sơn dầm thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT111,53m2
9Lắp đặt ống thoát nước bằng thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT0,06100m
10Tấm chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT10cái
11Đinh phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT18cái
12Sơn kẻ phân làn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT90,8m2
13Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT111,53m2
14Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT2,718100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT2,718100m2
16Lớp phòng nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT271,8m2
17Gia công lan can D90x3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT0,6154tấn
18Gia công lan can D76x3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT1,4951tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT0,0416tấn
20Thép bản bịt đầu dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT0,1554tấn
21Sơn lan can loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT85,2171m2
22Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT114,156m2
23Gia công thép hình U100x45x5x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT1,9644tấn
24Sàn công tác lưới thép dập dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT0,7415tấn
25Thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT0,2934tấn
26Thép ống D54x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT1,7233tấn
27Bulong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT132cái
28Lắp dựng xe đúcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT4,7227tấn
29Tháo dỡ xe đúc (50% lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT4,7227tấn
30Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT0,0347tấn
31Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT0,9686tấn
32Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT7,3m3
33Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT0,2997100m2
34Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT0,53m3
35Đào đất lòng mốMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT0,0623100m3
36Phá dỡ một phần tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT1,68m3
37Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT24m
38Đường hàn 1vm (m)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT2,410m đường hàn
39Thép bản 150x10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT0,9594tấn
40Bu lông D14Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT80bộ
41Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT10,6049100m2
42Thi công mặt đường đá 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT2,9026100m2
43Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT0,8455100m3
44Đất đánh cấp+ mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT1,677100m3
45Đào đất 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT1,6705100m3
46Đào chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT1,5318100m3
47Đắp trả chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT1,0486100m3
48Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT3,4432100m3
49Vỉa địa kĩ thuật 12kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT4,2714100m2
50Gia cố đá hộc xây mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT181,22m3
51Bê tông chân khay, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT91,35m3
52Đá dăm lót chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT11,45m3
53Đóng cọc cừ tràm L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT143,1100m
54Lắp đặt cột và biển báo phản quang -tên cầu (440) KT 1350x675mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT2cái
55Lắp đặt biển báo phản quang: Biển P.115 KT D875mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT2cái
56Lắp đặt Loại biển báo phản quang thông thuyền C2.1 1,2x1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT2cái
57Lắp đặt Loại biển báo phản quang phân làn đường R.415a 3,2x1,8mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT2cái
58Lắp đặt hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT144m
59Thi công cọc hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT52cọc
60Thép hộ 20x30Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT0,0763tấn
61Thép hộp 30x60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT0,2958tấn
62Tốn chắn 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT108m2
63Thép tròn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT0,052tấn
64Đèn báo hiệiuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT18cái
65Dây điện loại 1,0mm2 (tính đến vị trí đầu nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT54m
66Lắp đặt biển báo phản quang: Biển chữ nhật 1950x1350mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT6cái
67Lắp đặt biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 875mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT6cái
68Nhân công điều khiển giao thông ban ngày (tối dùng đèn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT180công
69Cờ hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT1bộ
70Quần áo bảo hộ, mũ, giầyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT1,5bộ
71Ô che nắng. mưaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.368E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.73E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng sửa chữa cầu trên đường tỉnh đang khai thác; + Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng phải hoàn thành toàn bộ và được nghiệm thu bàn giao trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) và có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.245.000.000 VND).đồng). Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng sửa chữa bảo trì công trình giao thông là đường quốc lộ đang khai thác;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ (100% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.490.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b/ Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III (theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018), có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông còn hiệu lực, chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vê sinh môi trườngc/ Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự công trình này.53
2 Quản lý chất lượng công trình, an toàn lao động. 1 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông còn hiệu lực, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo quản lý chất lượng công trình xây dựngc/ Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình tương tự công trình này.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông còn hiệu lực, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo quản lý chất lượng công trình xây dựngc/ Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình tương tự công trình này.53
4 Công nhân kỹ thuật 15 a/ Có giấy chứng nhận đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng đường bộ do các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên cấp.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích 10T Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
3 Máy cắt bê tông 1,5kW Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
4 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
5 Máy đầm rung tự hành 25T Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
6 Máy hàn điện 23kW Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
7 Máy khoan đứng 4,5kW Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
8 Máy lu bánh lốp 16T Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
9 Máy lu bánh thép 10T Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
10 Máy lu bánh thép 8,5T Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
11 Máy nén khí diezel 600m3/h Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
12 Thiết bị nấu, tưới nhựa đường công suất 190CV hoặc xe tưới nhựa được 7T Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
13 Máy ủi - công suất: 110 CV Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
14 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
15 Ô tô tự đổ 2,5T Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
16 Ô tô tưới nước 5m3 Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
17 Ô tô vận tải thùng 2,5T Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.2
18 Máy đào bánh xích, dung tích gàu >=0,5m3 Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
19 Lò nấu sơn YHK3 Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
20 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->