Gói thầu: Xây dựng, thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220630440-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Hàm Rồng
Tên gói thầu Xây dựng, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220618004
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn vốn ASXH của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 15:40:00 đến ngày 2022-06-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,140,271,668 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.71E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.542E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)- Loại công trình: Công trình dân dụng. - Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ: Đính kèm bản chụp đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải > 7 T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào một gầu: Đính kèm bản chụp đăng ký, Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu > 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng > 2 T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Giàn giáo thép thi công
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo định hình > 500m2
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích > 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích > 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng > 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Hàm Rồng
E-CDNT 1.2 Xây dựng, thiết bị
Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng - Trường THCS xã Quảng Hợp, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa (Dự án: Xây dựng công trình ASXH do Agribank Chi nhánh Nam Thanh Hóa tài trợ năm 2022)
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ASXH của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Hàm Rồng , địa chỉ: 170 Đường Thành Thái, phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Nam Thanh Hóa - Địa chỉ: Số 56, phố 2, thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. - Bên mời thầu: Ban quản lý và điều hành dự án đầu tư xây dựng công trình: Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng - Trường THCS xã Quảng Hợp, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa - Địa chỉ: Số 56, phố 2, thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa - Điện thoại / Fax: 0237.3730888.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiện Dũng. - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Hàm Rồng - Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Hàm Rồng


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Hàm Rồng , địa chỉ: 170 Đường Thành Thái, phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Nam Thanh Hóa - Địa chỉ: Số 56, phố 2, thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. - Bên mời thầu: Ban quản lý và điều hành dự án đầu tư xây dựng công trình: Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng - Trường THCS xã Quảng Hợp, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa - Địa chỉ: Số 56, phố 2, thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa - Điện thoại / Fax: 0237.3730888.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Ghi chú: Nhà thầu có thể đính kèm văn bản trên hoặc không đính kèm trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm văn bản nêu trên không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình văn bản nêu trên trước khi trao hợp đồng, khi đó nếu nhà thầu thiếu một trong các tài liệu trên sẽ bị loại. - Các tài liệu chứng minh thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT; Các tài liệu chứng minh thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. - Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Nam Thanh Hóa - Địa chỉ: Số 56, phố 2, thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. - Bên mời thầu: Ban quản lý và điều hành dự án đầu tư xây dựng công trình: Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng - Trường THCS xã Quảng Hợp, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa - Địa chỉ: Số 56, phố 2, thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa - Điện thoại / Fax: 0237.3730888.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Giám đốc Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam – Chi Nhánh Nam Thanh Hóa. + Địa chỉ: Số 56, phố 2, thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổng hợp – Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam – Chi nhánh Nam Thanh Hóa - Địa chỉ: Số 56, phố 2, thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Thanh Hóa - Địa chỉ: Số 45B, Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - HSMT2,6133100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V - HSMT65,33281m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - HSMT7,32111m3
4Đắp đất nền móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - HSMT1,1133100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - HSMT23,3708m3
6Ván khuôn móng dài - ván khuôn thép bê tông lót móngChương V - HSMT0,2998100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - HSMT0,662tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - HSMT2,2076tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - HSMT3,1084tấn
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - HSMT0,6325100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT71,8427m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - HSMT0,1604tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - HSMT0,0565tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - HSMT1,4057tấn
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - HSMT0,4949100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT4,4973m3
17Xây móng bằng gạch BTXM đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT39,6034m3
18Xây móng bằng gạch BTXM đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT3,2627m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - HSMT0,1722tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT8,5562m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - HSMT1,8479100m2
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - HSMT0,0078100m2
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - HSMT0,163m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - HSMT1,3679100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - HSMT0,8584100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - HSMT0,8584100m3/1km
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 nền nhà.Chương V - HSMT25,3304m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT53,481m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - HSMT53,481m2
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT17,5094m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - HSMT0,7143tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - HSMT1,9624tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - HSMT3,5829tấn
34Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - HSMT3,399100m2
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT22,6149m3
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - HSMT1,5729tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - HSMT3,9851tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - HSMT5,9791tấn
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - HSMT5,7374100m2
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT47,3377m3
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT3,6669m3
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - HSMT6,7996tấn
43Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - HSMT7,157100m2
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT84,4676m3
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - HSMT0,5028tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - HSMT0,1509tấn
47Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT6,0234m3
48Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - HSMT2,1978100m2
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT1,9404m3
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - HSMT0,3585100m2
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - HSMT0,0313tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - HSMT0,1517tấn
53Xây tường thẳng bằng gạch BTXM đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT149,9515m3
54Xây tường thẳng bằng gạch BTXM đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT26,0784m3
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTXM đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT1,863m3
56Xây cột, trụ bằng gạch BTXM đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT19,2947m3
57Căng lưới thép D1a20 gia cố bề mặt tường gạch không nung bề rộng lưới 15cmChương V - HSMT239,568m2
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT669,9214m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT432,605m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT319,1298m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT54,149m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT609,59m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT70,686m2
64Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT715,7m2
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - HSMT178,8584m2
66Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600mm2, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT698,4396m2
67Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT64,9m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - HSMT669,9214m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - HSMT2.201,8598m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT190,86m
71Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT54,096m2
72Gia công xà gồ thépChương V - HSMT0,8892tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V - HSMT57,61m2
74Lắp dựng xà gồ thépChương V - HSMT0,8892tấn
75Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - HSMT2,231100m2
76Ke chận bão cho mái tônChương V - HSMT890cái
77Tôn úp nóc, chận góc, chống dột rộng 600mmChương V - HSMT41,82m
78SXLD Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 55 mầu trắng kính trắng 6,38mmChương V - HSMT58,32m2
79SXLD Cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm hệ 93/62 kính trắng 6,38mmChương V - HSMT90,72m2
80SXLD vách kính cố định khung nhôm hệ 55 kính trắng 6,38mmChương V - HSMT6,6m2
81Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ 14x14 sơn tĩnh điện mầu trắng sứChương V - HSMT90,72m2
82Lan can cầu thang thép hộp 25*50*2, tay vịn thép tròn D60 sơn tĩnh điện mầu xanhChương V - HSMT22,02m2
83SXLD hoàn chỉnh trụ cầu thang tầng 1 bằng thép hộp 150*150*3 cao 1200mm sơn tĩnh điệnChương V - HSMT1cái
84Hoa sắt lan can thép dẹt 50*5mm, tay vịn thép hộp 60*60*2mm sơn tĩnh điện mầu xanhChương V - HSMT25,1m2
85Đắp chữ bằng VXM100# trên mái sảnh chữ "CÔNG TRÌNH DO" cao 15cm, chữ " AGRIBANK CHI NHÁNH NAM THANH HÓA TẶNG" cao 30cm, chữ "NHÀ A" Cao 40CM. Sơn Epoxy chống phai mầuChương V - HSMT1t.bộ
86SXLD nắp tôn đậy lỗ thăm mái khung thép bịt tôn dầy 0,8mm bao gồm cả chốt, khóaChương V - HSMT1cái
87Đóng trần tấm thạch cao chịu ẩm dầy 9mm sảnh bao gồm cả bả matit, lăn sơn hoàn thiệnChương V - HSMT8,748m2
88Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - HSMT9,0482100m2
89Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - HSMT38m3
90Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT38m3
91Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT2,2m3
92Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - HSMT36,85821m3
93Ván khuôn móng dàiChương V - HSMT0,1706100m2
94Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - HSMT6,143m3
95Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT6,0065m3
96Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT54,6048m2
97Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT25,596m2
98Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V - HSMT3,536m3
99Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - HSMT0,2774100m2
100Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - HSMT0,2154tấn
101Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgChương V - HSMT1701 cấu kiện
102Đắp đất nền móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - HSMT0,122100m3
103Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - HSMT0,2439100m3
104Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - HSMT0,2439100m3/1km
105Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Chương V - HSMT1hộp
106Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Chương V - HSMT2hộp
107Lắp đặt các automat 1 pha 100AChương V - HSMT1cái
108Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V - HSMT3cái
109Lắp đặt các automat 1 pha 40AChương V - HSMT9cái
110Lắp đặt đèn Led D120 -12W sát trầnChương V - HSMT12bộ
111Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 36WChương V - HSMT81bộ
112Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V - HSMT2bộ
113Lắp đặt quạt trầnChương V - HSMT36cái
114Lắp đặt quạt treo tườngChương V - HSMT9cái
115Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - HSMT9cái
116Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - HSMT3cái
117Lắp đặt công tắc 3 hạt đảo chiềuChương V - HSMT2cái
118Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - HSMT18cái
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*25mm2Chương V - HSMT50m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2Chương V - HSMT80m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2Chương V - HSMT50m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2Chương V - HSMT250m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Chương V - HSMT1.050m
124Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - HSMT500m
125Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - HSMT56hộp
126Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,8mChương V - HSMT5cái
127Gia công, đóng cọc chống sét L50*50*5Chương V - HSMT10cọc
128Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - HSMT45m
129Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmChương V - HSMT35m
130Bật đỡ dây thu sét phi 10 dài 150Chương V - HSMT60cái
131Kẹp / mối nối kiểm tra tiếp địaChương V - HSMT10cái
132Thép đế 150*50*3Chương V - HSMT5cái
133Đào đất chôn dây tiếp địa, đất cấp IIIChương V - HSMT11,52m3
134Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - HSMT0,1152100m3
135Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V - HSMT0,555100m
136Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - HSMT15cái
137Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmChương V - HSMT0,466100m
138Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương V - HSMT16cái
139Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương V - HSMT2cái
140Cầu chắn rác D120 InoxChương V - HSMT11cái
141Đai ôm giữa ốngChương V - HSMT110cái
142Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy chìm tường KT 600x400x180mmChương V - HSMT5hộp
143Lắp đặt bình chữa cháy 4kg-MFZ4Chương V - HSMT5bình
144Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3Chương V - HSMT5bình
145Lắp đặt nội quy PCCCChương V - HSMT5bộ
146Lắp đặt tiêu lệnh PCCCChương V - HSMT5bộ
147Tháo dỡ, phá dỡ nhà xe hiện có chuẩn bị mặt bằng thi công: Tường xây gạch, mái đòn tay bằng luồng + thép, lợp mái bằng tôn + tấm fibroximang; Chặt cây sung hiện có D250; Di chuyển cột điện cao 7,5mChương V - HSMT1T. bộ
148Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - HSMT2,3521m3
149Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - HSMT0,784m3
150Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - HSMT0,016100m3
151Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - HSMT0,016100m3/1km
152Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - HSMT0,022100m2
153Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - HSMT0,392m3
154Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - HSMT0,089tấn
155Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - HSMT0,096100m2
156Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT1,2m3
157Cung cấp và lắp đặt Bu lông móng M18, L=600 (Bao gồm cả sắt liên kết thành khung)Chương V - HSMT32cái
158Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - HSMT0,046100m2
159Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - HSMT11,248m3
160Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT11,248m3
161Cắt khe lún bằng máyChương V - HSMT50m
162Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - HSMT0,286tấn
163Gia công cột bằng thép hìnhChương V - HSMT0,773tấn
164Lắp cột thép các loạiChương V - HSMT0,487tấn
165Gia công xà gồ thépChương V - HSMT0,428tấn
166Lắp dựng xà gồ thépChương V - HSMT0,428tấn
167Sơn tất cả các mối hàn bằng sơn chống gỉ mầu kẽmChương V - HSMT1T. bộ
168Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - HSMT1,122100m2
169Tôn úp nócChương V - HSMT15,6m
170Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - HSMT5,2141m3
171Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - HSMT0,011100m2
172Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - HSMT0,395m3
173Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT2,126m3
174Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - HSMT1,738m3
175Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - HSMT0,035100m3
176Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - HSMT0,035100m3/1km
177Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT1,838m3
178Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT14,376m2
179Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT26,4m
180Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - HSMT14,376m2
181SXLD hoàn chỉnh cổng chính bằng sắt hộp 40x80x3mm và 20x20x2mm, sơn tĩnh điện hoàn thiện, (Bao gồm cả khóa, chốt, bản lề)Chương V - HSMT8m2
182Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - HSMT37,3791m3
183Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V - HSMT0,088100m2
184Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT17,852m3
185Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - HSMT0,088100m2
186Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - HSMT0,067tấn
187Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - HSMT0,97m3
188Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT1,298m3
189Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V - HSMT1,455m3
190Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT34,221m2
191Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - HSMT18,073m2
192Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - HSMT52,294m2
193SXLD hoàn chỉnh hoa sắt tường rào bằng sắt hộp 40x20x2mm, sơn tĩnh điện hoàn thiệnChương V - HSMT43,34m2
194Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - HSMT12,46m3
195Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - HSMT0,249100m3
196Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - HSMT0,249100m3/1km
B PHẦN THIẾT BỊ
1Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi / bộ gồm 1 bàn và 2 ghế ngồi: Màu sắc: Ghép vân gỗ vàng; Kích thước: Bàn W1200 x D400 x H690 (mm), Ghế W360 x D455 x H410-720 (mm); Chất liệu: Khung thép sơn tĩnh điện, gỗ tự nhiên mặt AC hoặc BC phủ sơn bóng bảo vệ.Chương V - HSMT189Bộ
2Bảng từ xanh viết phấn chống lóa: Kích thước mặt bảng: H1200 x W3600mm; Mặt bảng bằng tấm thép phủ sơn màu xanh dày 2, kẻ ô vuông 50x50mm, chống lóa; Hít nam châm; Khung nhôm kiểu bo tròn chuyên dụng theo đúng tiêu chuẩn của bộ giáo dục và đào tạo; Ván hậu bằng tấm nhựa dày 16mm, chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối, tạo lực tì ổn định giúp giáo viên viết tốt hơnChương V - HSMT9cái 
3Bàn ghế giáo viên: Bàn giáo viên liền hộc, ngăn kéo để đồ; Bàn khung sắt, mặt và yếm gỗ cao su tự nhiên; Ghế tựa lưng khung sắt chắc chắn; Kích thước: 1200x600x750Chương V - HSMT9Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.71E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.542E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)- Loại công trình: Công trình dân dụng. - Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác73
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng 2 - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.32
3 Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn và vệ sinh lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.32
5 Cán bộ phụ trách công tác thanh toán, quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ: Đính kèm bản chụp đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực. Trọng tải > 7 T2
2 Máy đào một gầu: Đính kèm bản chụp đăng ký, Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Dung tích gầu > 0,8 m31
3 Máy vận thăng Sức nâng > 2 T1
4 Giàn giáo thép thi công Giàn giáo định hình > 500m21
5 Máy trộn bê tông Dung tích > 250 lít1
6 Máy trộn vữa Dung tích > 150 lít1
7 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng > 70 kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->