Gói thầu: Xây dựng, thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220630440-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Hàm Rồng |
| Tên gói thầu | Xây dựng, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220618004 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vốn ASXH của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 15:40:00 đến ngày 2022-06-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,140,271,668 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.71E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.542E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)- Loại công trình: Công trình dân dụng. - Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ: Đính kèm bản chụp đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải > 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào một gầu: Đính kèm bản chụp đăng ký, Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu > 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng > 2 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Giàn giáo thép thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo định hình > 500m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích > 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích > 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng > 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Hàm Rồng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng, thiết bị Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng - Trường THCS xã Quảng Hợp, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa (Dự án: Xây dựng công trình ASXH do Agribank Chi nhánh Nam Thanh Hóa tài trợ năm 2022) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ASXH của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Ghi chú: Nhà thầu có thể đính kèm văn bản trên hoặc không đính kèm trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm văn bản nêu trên không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình văn bản nêu trên trước khi trao hợp đồng, khi đó nếu nhà thầu thiếu một trong các tài liệu trên sẽ bị loại. - Các tài liệu chứng minh thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT; Các tài liệu chứng minh thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. - Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Nam Thanh Hóa - Địa chỉ: Số 56, phố 2, thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
- Bên mời thầu: Ban quản lý và điều hành dự án đầu tư xây dựng công trình: Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng - Trường THCS xã Quảng Hợp, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa - Địa chỉ: Số 56, phố 2, thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa - Điện thoại / Fax: 0237.3730888. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Giám đốc Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam – Chi Nhánh Nam Thanh Hóa. + Địa chỉ: Số 56, phố 2, thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổng hợp – Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam – Chi nhánh Nam Thanh Hóa - Địa chỉ: Số 56, phố 2, thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Thanh Hóa - Địa chỉ: Số 45B, Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 2,6133 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 65,3328 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 7,3211 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - HSMT | 1,1133 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - HSMT | 23,3708 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài - ván khuôn thép bê tông lót móng | Chương V - HSMT | 0,2998 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - HSMT | 0,662 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - HSMT | 2,2076 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - HSMT | 3,1084 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - HSMT | 0,6325 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 71,8427 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - HSMT | 0,1604 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - HSMT | 0,0565 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - HSMT | 1,4057 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - HSMT | 0,4949 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 4,4973 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch BTXM đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 39,6034 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch BTXM đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 3,2627 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - HSMT | 0,1722 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 8,5562 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - HSMT | 1,8479 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - HSMT | 0,0078 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - HSMT | 0,163 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - HSMT | 1,3679 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 0,8584 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 0,8584 | 100m3/1km |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 nền nhà. | Chương V - HSMT | 25,3304 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 53,481 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 53,481 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 17,5094 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - HSMT | 0,7143 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - HSMT | 1,9624 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - HSMT | 3,5829 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - HSMT | 3,399 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 22,6149 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - HSMT | 1,5729 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - HSMT | 3,9851 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - HSMT | 5,9791 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - HSMT | 5,7374 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 47,3377 | m3 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 3,6669 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - HSMT | 6,7996 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - HSMT | 7,157 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 84,4676 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - HSMT | 0,5028 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - HSMT | 0,1509 | tấn |
| 47 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 6,0234 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - HSMT | 2,1978 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 1,9404 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - HSMT | 0,3585 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - HSMT | 0,0313 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - HSMT | 0,1517 | tấn |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 149,9515 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 26,0784 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTXM đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 1,863 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch BTXM đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 19,2947 | m3 |
| 57 | Căng lưới thép D1a20 gia cố bề mặt tường gạch không nung bề rộng lưới 15cm | Chương V - HSMT | 239,568 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 669,9214 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 432,605 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 319,1298 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 54,149 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 609,59 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 70,686 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 715,7 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - HSMT | 178,8584 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600mm2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 698,4396 | m2 |
| 67 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 64,9 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 669,9214 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 2.201,8598 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 190,86 | m |
| 71 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 54,096 | m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Chương V - HSMT | 0,8892 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V - HSMT | 57,6 | 1m2 |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - HSMT | 0,8892 | tấn |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - HSMT | 2,231 | 100m2 |
| 76 | Ke chận bão cho mái tôn | Chương V - HSMT | 890 | cái |
| 77 | Tôn úp nóc, chận góc, chống dột rộng 600mm | Chương V - HSMT | 41,82 | m |
| 78 | SXLD Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 55 mầu trắng kính trắng 6,38mm | Chương V - HSMT | 58,32 | m2 |
| 79 | SXLD Cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm hệ 93/62 kính trắng 6,38mm | Chương V - HSMT | 90,72 | m2 |
| 80 | SXLD vách kính cố định khung nhôm hệ 55 kính trắng 6,38mm | Chương V - HSMT | 6,6 | m2 |
| 81 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ 14x14 sơn tĩnh điện mầu trắng sứ | Chương V - HSMT | 90,72 | m2 |
| 82 | Lan can cầu thang thép hộp 25*50*2, tay vịn thép tròn D60 sơn tĩnh điện mầu xanh | Chương V - HSMT | 22,02 | m2 |
| 83 | SXLD hoàn chỉnh trụ cầu thang tầng 1 bằng thép hộp 150*150*3 cao 1200mm sơn tĩnh điện | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 84 | Hoa sắt lan can thép dẹt 50*5mm, tay vịn thép hộp 60*60*2mm sơn tĩnh điện mầu xanh | Chương V - HSMT | 25,1 | m2 |
| 85 | Đắp chữ bằng VXM100# trên mái sảnh chữ "CÔNG TRÌNH DO" cao 15cm, chữ " AGRIBANK CHI NHÁNH NAM THANH HÓA TẶNG" cao 30cm, chữ "NHÀ A" Cao 40CM. Sơn Epoxy chống phai mầu | Chương V - HSMT | 1 | t.bộ |
| 86 | SXLD nắp tôn đậy lỗ thăm mái khung thép bịt tôn dầy 0,8mm bao gồm cả chốt, khóa | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 87 | Đóng trần tấm thạch cao chịu ẩm dầy 9mm sảnh bao gồm cả bả matit, lăn sơn hoàn thiện | Chương V - HSMT | 8,748 | m2 |
| 88 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - HSMT | 9,0482 | 100m2 |
| 89 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - HSMT | 38 | m3 |
| 90 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 38 | m3 |
| 91 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 2,2 | m3 |
| 92 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 36,8582 | 1m3 |
| 93 | Ván khuôn móng dài | Chương V - HSMT | 0,1706 | 100m2 |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - HSMT | 6,143 | m3 |
| 95 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 6,0065 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 54,6048 | m2 |
| 97 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 25,596 | m2 |
| 98 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - HSMT | 3,536 | m3 |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - HSMT | 0,2774 | 100m2 |
| 100 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - HSMT | 0,2154 | tấn |
| 101 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Chương V - HSMT | 170 | 1 cấu kiện |
| 102 | Đắp đất nền móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 0,2439 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 0,2439 | 100m3/1km |
| 105 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Chương V - HSMT | 1 | hộp |
| 106 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Chương V - HSMT | 2 | hộp |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V - HSMT | 9 | cái |
| 110 | Lắp đặt đèn Led D120 -12W sát trần | Chương V - HSMT | 12 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 36W | Chương V - HSMT | 81 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V - HSMT | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - HSMT | 36 | cái |
| 114 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - HSMT | 9 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - HSMT | 9 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 3 hạt đảo chiều | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - HSMT | 18 | cái |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*25mm2 | Chương V - HSMT | 50 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 | Chương V - HSMT | 80 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Chương V - HSMT | 50 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Chương V - HSMT | 250 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Chương V - HSMT | 1.050 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - HSMT | 500 | m |
| 125 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - HSMT | 56 | hộp |
| 126 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,8m | Chương V - HSMT | 5 | cái |
| 127 | Gia công, đóng cọc chống sét L50*50*5 | Chương V - HSMT | 10 | cọc |
| 128 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - HSMT | 45 | m |
| 129 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Chương V - HSMT | 35 | m |
| 130 | Bật đỡ dây thu sét phi 10 dài 150 | Chương V - HSMT | 60 | cái |
| 131 | Kẹp / mối nối kiểm tra tiếp địa | Chương V - HSMT | 10 | cái |
| 132 | Thép đế 150*50*3 | Chương V - HSMT | 5 | cái |
| 133 | Đào đất chôn dây tiếp địa, đất cấp III | Chương V - HSMT | 11,52 | m3 |
| 134 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - HSMT | 0,1152 | 100m3 |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - HSMT | 0,555 | 100m |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - HSMT | 15 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V - HSMT | 0,466 | 100m |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V - HSMT | 16 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 140 | Cầu chắn rác D120 Inox | Chương V - HSMT | 11 | cái |
| 141 | Đai ôm giữa ống | Chương V - HSMT | 110 | cái |
| 142 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy chìm tường KT 600x400x180mm | Chương V - HSMT | 5 | hộp |
| 143 | Lắp đặt bình chữa cháy 4kg-MFZ4 | Chương V - HSMT | 5 | bình |
| 144 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 | Chương V - HSMT | 5 | bình |
| 145 | Lắp đặt nội quy PCCC | Chương V - HSMT | 5 | bộ |
| 146 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Chương V - HSMT | 5 | bộ |
| 147 | Tháo dỡ, phá dỡ nhà xe hiện có chuẩn bị mặt bằng thi công: Tường xây gạch, mái đòn tay bằng luồng + thép, lợp mái bằng tôn + tấm fibroximang; Chặt cây sung hiện có D250; Di chuyển cột điện cao 7,5m | Chương V - HSMT | 1 | T. bộ |
| 148 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 2,352 | 1m3 |
| 149 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - HSMT | 0,784 | m3 |
| 150 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 151 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 0,016 | 100m3/1km |
| 152 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 153 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - HSMT | 0,392 | m3 |
| 154 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - HSMT | 0,089 | tấn |
| 155 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 156 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 1,2 | m3 |
| 157 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông móng M18, L=600 (Bao gồm cả sắt liên kết thành khung) | Chương V - HSMT | 32 | cái |
| 158 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 159 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - HSMT | 11,248 | m3 |
| 160 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 11,248 | m3 |
| 161 | Cắt khe lún bằng máy | Chương V - HSMT | 50 | m |
| 162 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - HSMT | 0,286 | tấn |
| 163 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - HSMT | 0,773 | tấn |
| 164 | Lắp cột thép các loại | Chương V - HSMT | 0,487 | tấn |
| 165 | Gia công xà gồ thép | Chương V - HSMT | 0,428 | tấn |
| 166 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - HSMT | 0,428 | tấn |
| 167 | Sơn tất cả các mối hàn bằng sơn chống gỉ mầu kẽm | Chương V - HSMT | 1 | T. bộ |
| 168 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - HSMT | 1,122 | 100m2 |
| 169 | Tôn úp nóc | Chương V - HSMT | 15,6 | m |
| 170 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 5,214 | 1m3 |
| 171 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 172 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - HSMT | 0,395 | m3 |
| 173 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 2,126 | m3 |
| 174 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - HSMT | 1,738 | m3 |
| 175 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 176 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 0,035 | 100m3/1km |
| 177 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 1,838 | m3 |
| 178 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 14,376 | m2 |
| 179 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 26,4 | m |
| 180 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 14,376 | m2 |
| 181 | SXLD hoàn chỉnh cổng chính bằng sắt hộp 40x80x3mm và 20x20x2mm, sơn tĩnh điện hoàn thiện, (Bao gồm cả khóa, chốt, bản lề) | Chương V - HSMT | 8 | m2 |
| 182 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 37,379 | 1m3 |
| 183 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V - HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 184 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 17,852 | m3 |
| 185 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 186 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - HSMT | 0,067 | tấn |
| 187 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - HSMT | 0,97 | m3 |
| 188 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 1,298 | m3 |
| 189 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - HSMT | 1,455 | m3 |
| 190 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 34,221 | m2 |
| 191 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - HSMT | 18,073 | m2 |
| 192 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - HSMT | 52,294 | m2 |
| 193 | SXLD hoàn chỉnh hoa sắt tường rào bằng sắt hộp 40x20x2mm, sơn tĩnh điện hoàn thiện | Chương V - HSMT | 43,34 | m2 |
| 194 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - HSMT | 12,46 | m3 |
| 195 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 0,249 | 100m3 |
| 196 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - HSMT | 0,249 | 100m3/1km |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi / bộ gồm 1 bàn và 2 ghế ngồi: Màu sắc: Ghép vân gỗ vàng; Kích thước: Bàn W1200 x D400 x H690 (mm), Ghế W360 x D455 x H410-720 (mm); Chất liệu: Khung thép sơn tĩnh điện, gỗ tự nhiên mặt AC hoặc BC phủ sơn bóng bảo vệ. | Chương V - HSMT | 189 | Bộ |
| 2 | Bảng từ xanh viết phấn chống lóa: Kích thước mặt bảng: H1200 x W3600mm; Mặt bảng bằng tấm thép phủ sơn màu xanh dày 2, kẻ ô vuông 50x50mm, chống lóa; Hít nam châm; Khung nhôm kiểu bo tròn chuyên dụng theo đúng tiêu chuẩn của bộ giáo dục và đào tạo; Ván hậu bằng tấm nhựa dày 16mm, chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối, tạo lực tì ổn định giúp giáo viên viết tốt hơn | Chương V - HSMT | 9 | cái |
| 3 | Bàn ghế giáo viên: Bàn giáo viên liền hộc, ngăn kéo để đồ; Bàn khung sắt, mặt và yếm gỗ cao su tự nhiên; Ghế tựa lưng khung sắt chắc chắn; Kích thước: 1200x600x750 | Chương V - HSMT | 9 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.71E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.542E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)- Loại công trình: Công trình dân dụng. - Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 2 | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn và vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác thanh toán, quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc ≥ 02 công trình cấp IV cùng loại.- Tài liệu chứng minh (Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực) các tài liệu bao gồm:+ Văn bằng, chứng chỉ có liên quan.+ Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ: Đính kèm bản chụp đăng kí, đăng kiểm còn hiệu lực. | Trọng tải > 7 T | 2 |
| 2 | Máy đào một gầu: Đính kèm bản chụp đăng ký, Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | Dung tích gầu > 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy vận thăng | Sức nâng > 2 T | 1 |
| 4 | Giàn giáo thép thi công | Giàn giáo định hình > 500m2 | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích > 250 lít | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Dung tích > 150 lít | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng > 70 kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi