Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng cải tạo nâng cấp QL.31 đoạn Km31 -Km44+900

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220570731-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 09:11:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 3
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công xây dựng cải tạo nâng cấp QL.31 đoạn Km31 -Km44+900
Số hiệu KHLCNT 20220351608
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 17:31:00 đến ngày 2022-06-17 09:11:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 199,896,382,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,900,000,000 VNĐ ((Ba tỷ chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.99E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Nhà thầu độc lập hoặc nhà thầu liên danh (gộp tổng các thành viên liên danh) phải đáp ứng: (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị hoàn thành tối thiểu là 139 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hoàn thành tối thiểu là 139 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 278 tỷ đồng; Hợp đồng tương tự được xem xét tại mục (i) (ii) này phải thỏa mãn yêu cầu tối thiểu sau: (+)Yêu cầu “Tương tự về bản chất và độ phức tạp” là hợp đồng xây dựng mới/nâng cấp/mở rộng công trình giao thông đường bộ có quy mô xây dựng đường cấp III đồng bằng trở lên; và (+) Yêu cầu “Tương tự về quy mô công việc”: là đã hoàn thành 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 139 tỷ đồng và trong hợp đồng này phải có riêng hạng mục nền đường, móng đường, mặt đường (nền đường, CPĐD, thảm BTN) với tổng giá trị thi công hoàn thành ≥ 72 tỷ đồng; và ngoài ra, trong hợp đồng này hoặc ở hợp đồng khác phải có hợp đồng mà trong đó có giá trị thi công hoàn thành riêng công trình cầu BTCT cọc khoan nhồi dầm DUL ≥ 30 tỷ đồng.(2) Trường hợp tham dự thầu dưới hình thức Nhà thầu liên danh: Ngoài yêu cầu “Tổng các thành viên liên danh” khi gộp tất cả các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu nêu tại mục (i)&(ii) trên, thì “Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương đương với phần công việc đảm nhận” như sau: từng thành viên chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có “bản chất và độ phức tạp là công trình giao thông đường bộ có quy mô xây dựng đường cấp III đồng bằng trở lên” và có “quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên sẽ đảm nhận trong liên danh là giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 139 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh và hạng mục công việc xây lắp chính của nhà thầu đảm nhận trong hợp đồng này đã hoàn thành cơ bản phù hợp hạng mục công việc xây lắp chính mà nhà thầu sẽ đảm nhận trong gói thầu đang mời thầu)”.(Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm tại bảng này sẽ được xem xét đánh giá cùng với các yêu cầu được quy định tại mục 2.1 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm của Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 139.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥278.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường/giám đốc điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (a) nhân sự chủ chốt được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường/phó giám đốc điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (a) nhân sự chủ chốt được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 12
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm/Kỹ sư chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (a) nhân sự chủ chốt được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 12
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (a) nhân sự chủ chốt được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ/kỹ sư phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn bê tông nhựa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (a) nhân sự chủ chốt được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (a) nhân sự chủ chốt được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (a) nhân sự chủ chốt được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (a) nhân sự chủ chốt được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) Thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống
- Số lượng tối thiểu 1
2-Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 100T/h (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) Thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống
- Số lượng tối thiểu 1
3-Trạm trộn bê tông xi măng công suất ≥ 50m3/h (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) Thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào dung tích gầu ≥ 0.7m3 (xe máy chuyên dùng, thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) Thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy ủi công suất ≥ 110Cv (xe máy chuyên dùng, thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) Thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống
- Số lượng tối thiểu 3
6-Lu bánh thép 6-8T (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt; thi công nền, CPĐD, BTN)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) Thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống
- Số lượng tối thiểu 5
7-Lu rung 16-25T (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt; thi công nền, CPĐD)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) Thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy rải công suất ≥ 65T/h (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt; thi công CPĐD, BTN)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) Thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy san ≥110Cv (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt; thi công nền, CPĐD)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) Thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống
- Số lượng tối thiểu 2
10-Lu bánh thép 10-12T (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt; thi công BTN)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) Thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống
- Số lượng tối thiểu 2
11-Lu bánh lốp 14-16T (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt; thi công CPĐD, BTN)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) Thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống
- Số lượng tối thiểu 2
12-Lu bánh lốp 25T (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt; thi công BTN)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) Thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan cọc khoan nhồi D1m (thiết bị chủ chốt; thi công cầu)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) Thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cần cẩu 16T (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) Thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống
- Số lượng tối thiểu 2
15-Cần cẩu ≥ 50T (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) Thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống
- Số lượng tối thiểu 2
16-Thiết bị thi công vạch sơn kẻ đường nhiệt dẻo tự động (Xe máy chuyên dùng; Thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) Thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 3
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Thi công xây dựng cải tạo nâng cấp QL.31 đoạn Km31 -Km44+900
Dự án cải tạo, nâng cấp QL.31 đoạn Km2+400 – Km44+900, tỉnh Bắc Giang
480 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 3 , địa chỉ: Tổ 23 phường Lĩnh Nam - quận Hoàng Mai - thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: ô D22, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 3 (Ban QLDA3), địa chỉ: Tổ 23, phường Lĩnh Nam, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kỹ thuật đường bộ; + Tổ chức tư vấn lập Báo cáo Nghiên cứu khả thi xây dựng công trình; lập thiết kế BVTC và dự toán: Liên danh Công ty cổ phần Tấn Phát – Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế cầu đường. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: (1) Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; (2) Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 3.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 3 , địa chỉ: Tổ 23 phường Lĩnh Nam - quận Hoàng Mai - thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: ô D22, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 3 (Ban QLDA3), địa chỉ: Tổ 23, phường Lĩnh Nam, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; + Tài liệu chứng minh theo mục 29 E-CDNT (nếu có); + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng II trở lên còn hiệu lực; + Các biểu mẫu số 15(A); 15(B); 04A-1; 04B-1 đã kê khai đầy đủ nội dung; + Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của E-HSDT; Trường hợp tài liệu chứng minh của nhà thầu không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng các yêu cầu đánh giá thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ trong quá trình đánh giá. Trường hợp nhà thầu liên danh phải có thỏa thuận liên danh lập theo mẫu, số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải đảm nhận giá trị thực hiện ≥ 40% giá trị công việc của liên danh (đảm bảo tỷ lệ giá trị đảm nhận lớn nhất trong liên danh); từng thành viên còn lại phải thực hiện ≥ 25% giá trị công việc của liên danh. Trường hợp nhà thầu được kiến nghị trúng thầu và được thông báo thương thảo ký hợp đồng: nhà thầu phải chấp nhận điều khoản thanh toán hợp đồng theo tiến độ kế hoạch vốn bố trí hàng năm của Bộ GTVT cho gói thầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: ô D22, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 3 (Ban QLDA3), địa chỉ: Tổ 23, phường Lĩnh Nam, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 8571 444 - Fax: 0243 8571 440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 5380 262 - Fax: 0243 5380 302
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1[01800] Bảo hiểm công trìnhTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật1trọn gói
2[01600] Duy trì và đảm bảo giao thôngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật1trọn gói
B CÔNG TÁC ĐẤT, XỬ LÝ NỀN ĐƯỜNG
1[03500-1] Đào không thích hợpTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật21.954,5537m3
2[03100-1] Đào thông thườngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật23.678,0726m3
3[03100-2] Đào mặt đường cũTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật8.048,2509m3
4[03410] Đắp đất K98Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật33.205,4932m3
5[03400-1] Đắp nền bằng đất K95Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật30.324,5464m3
6[03400-7] Đắp nền bằng đất tận dụng K95Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật10.477,0233m3
C CÔNG TÁC MÓNG ĐƯỜNG
1[03960-1] Cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật21.208,9463m3
2[03960-2]Cấp phối đá dăm loại IITheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật28.506,9764m3
D CÔNG TÁC MẶT ĐƯỜNG
1[05300-3] Thảm BTNC 12.5 dày 5cmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật104.114,3402m2
2[05300-4] Thảm BTNC 19 dày 5 cmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật7.428,62m2
3[05300-5] Thảm BTNC 19 dày 6 cmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật103.347,9002m2
4[05200-1] Tưới dính bám 0,5kg/m2, CRS-1Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật104.114,3402m2
5[05100-1] Tưới thấm bám 1.0kg/m2, CSS-1Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật110.776,5201m2
E CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC NGANG
1[0415] Gạch xây vữa M100 (sau cống hộp)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật2,13m3
2[04300-2a] Cống tròn thoát nước ngang, D=1.0m, tải trọng H30-XB80 (Bao gồm toàn bộ công tác đào móng, phá dỡ cống cũ, thân cống, móng cống, mối nối, lắp đặt, đắp hoàn trả, hoàn thiện,...)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật218m
3[04300-2b] Đầu cống cống tròn thoát nước ngang D=1.0m tải trọng H30-XB80 (Bao gồm tường đầu, tường cánh, gia cố mái taluy, gia cố sân cống)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật21cái
4[04300-2c] Hố thu & tấm đan BTCT cống tròn thoát nước ngang D=1.0m tải trọng H30-XB80Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật14hố
5[04300-5a] Cống tròn thoát nước ngang, D=1.50m, tải trọng H30-XB80 (Bao gồm toàn bộ công tác đào móng, phá dỡ cống cũ, thân cống, móng cống, mối nối, lắp đặt, đắp hoàn trả, hoàn thiện,..)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật21m
6[04300-5b] Đầu cống cống tròn thoát nước ngang D=1.5m tải trọng H30-XB80 (Bao gồm tường đầu, tường cánh, gia cố mái taluy, gia cố sân cống)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật2cái
7[04300-8a] Cống hộp BxH = 2.0x2.0m (Bao gồm toàn bộ công tác đào móng, phá dỡ cống cũ, thân cống, móng cống, mối nối, lắp đặt, đắp hoàn trả, hoàn thiện,....)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật6m
F CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC DỌC
1[04100-2] Rãnh chữ U, B=0,5m làm mới (bao gồm phần thân đúc sẵn, thân đổ tại chỗ, tấm nắp đúc sẵn, mối nối, lắp đặt hoàn thiện)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật6.126m
2[04100-9] Rãnh chữ U, B=0.5m cải tạo loại 1 (Bao gồm tháo dỡ lắp đặt tấm đan, phá dỡ 1 phần rãnh cũ, nâng cổ rãnh hiện trạng)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật1.838m
3[04100-10] Rãnh chữ U, B=0.5m cải tạo loại 2 (Bao gồm tháo dỡ, lắp đặt rãnh hiện trạng, tháo dỡ lắp đặt tấm đan hiện trạng, phá dỡ 1 phần rãnh cũ, nâng cổ rãnh)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật225m
4[04100-4] Rãnh hình thang BxH=0.4x0.4 (toàn bộ)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật1.557m
5[04100-5] Tấm đan rãnh hình thang 1,4x0,8x0,12Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật473tấm
6[04100-6] Cống tròn D800 tải trọng vỉa hè (Bao gồm toàn bộ công tác đào đắp, đệm móng, ống cống, đế cống & mỗi nối)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật232,5m
7[04100-7] Hố ga BTCT cống dọc D800 (Bao gồm toàn bộ công tác đào đắp, đệm móng, hố ga, tấm đan)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật6hố
8[04100-8] Cửa xả BTXM (toàn bộ)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật18cửa
9[04500] Đá dăm đệm (Gia cố lề đất)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật289,01m3
10[06100-3] Bê tông 20Mpa (Gia cố lề đất)Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật1.057,76m3
G SỬA CHỮA HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG CŨ
1[03100-2] Đào mặt đường cũTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật159,18m3
2[03960-2]Cấp phối đá dăm loại IITheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật334,144m3
H CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ (bao gồm gia cố mái taluy bằng BTCT & chân khay BTXM)
1[03200] Đào đất móng kết cấuTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật149,5977m3
2[06100] Bê tông C8Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật78,8629m3
3[06100-2] Bê tông 16MpaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật183,5496m3
4[06400]Cốt thépTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật3,2692tấn
5[07210-3] Ống nhựa PVC D50Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật55m
6[03970-3]Vải địa kỹ thuật 12KN/mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật80,85m2
7[03400-6]Sỏi lọcTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật8,525m3
8[03400-5] Đắp đất tận dụng K90Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật67,061m3
I CÔNG TRÌNH CẦU - CẦU SÒI 1x12m
J KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1[06100-5] Bê tông 30MPaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật19,8m3
2[06100-4] Bê tông 25MPaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật6,4917m3
3[06400] Cốt thépTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật3,535tấn
4[06220-5] Dầm bản BTCT DƯL L=12mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật12cái
5[06800-5] Gối cầu cao su, KT 150x150x35mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật48cái
6[06910] Khe co giãnTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật22m
7[07210-1] Lan can cầuTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật36m
8[05300-3] Thảm BTNC 12.5 dày 5cmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật121m2
9[08991]Lớp phòng nước dính bám gốc Epoxy 0,4kg/m2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật121m2
10[07400] Ống thoát nước mặt cầuTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
K KẾT CẦU PHẦN DƯỚI
1[06100-5] Bê tông 30MPaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật126,66m3
2[06100-7] Bê tông 10MPaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật4,7397m3
3[06400] Cốt thépTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật12,4918tấn
4[08010-1] Vữa không co ngót 40MpaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật0,1529m3
5[06210-1] Cọc khoan nhồi, D=1.0mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật104m dài
6[06210-2] Khoan mùn chân cọcTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật2cọc
7[06210-4] Thí nghiệm PDATheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật1cọc
8[06210-3] Siêu âm kiểm traTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật24mặt cắt
L BẢN QUÁ ĐỘ CẦU
1[06100-4] Bê tông 25MpaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật28,38m3
2[06100-7] Bê tông 10MPaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật8,8m3
3[06400] Cốt thépTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật5,272tấn
M HẠNG MỤC KHÁC
1[06100-2] Bê tông 16MpaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật40,944m3
2[06100-8] Bê tông lót 8MPaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật10,6298m3
3[06400] Cốt thépTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật0,587tấn
4[03200-1] Đào hố móngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật62,098m3
5[03400-4] Đắp vật liệu dạng hạt K95Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật175,4482m3
6[03400-1] Đắp nền bằng đất K95Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật66,1088m3
7[03400-5] Đắp đất tận dụng K90Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật43,1428m3
8[07210-3] Ống nhựa PVC D50Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật11,5m
9[03970-3]Vải địa kỹ thuật 12KN/mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật16,905m2
10[03400-6] Sỏi lọcTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật1,7825m3
11[06940] Sơn bê tôngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật34,92m2
N MẶT ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1[05300-3] Thảm BTNC 12.5 dày 5cmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật55m2
2[05300-5] Thảm BTNC 19 dày 6 cmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật55m2
3[05200-1] Tưới dính bám 0,5kg/m2, CRS-1Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật55m2
4[05100-1] Tưới thấm bám 1.0kg/m2, CSS-1Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật55m2
5[03960-1] Cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật9,12m3
6[03960-2] Cấp phối đá dăm loại IITheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật23,985m3
O CÔNG TRÌNH CẦU - CẦU SUỐI SÂU 2x15m
P KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1[06100-5] Bê tông 30MPaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật50,4m3
2[06100-4] Bê tông 25MPaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật15,6391m3
3[06400] Cốt thépTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật9,0991tấn
4[06220-4] Dầm bản BTCT DƯL L=15mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật24cái
5[06800-5] Gối cầu cao su, KT 150x150x35mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật96cái
6[06910] Khe co giãnTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật34,5m
7[07210-1] Lan can cầuTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật72m
8[05300-3] Thảm BTNC 12.5 dày 5cmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật286m2
9[08991]Lớp phòng nước dính bám gốc Epoxy 0,4kg/m2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật286m2
10[07400] Ống thoát nước mặt cầuTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật8Bộ
Q KẾT CẦU PHẦN DƯỚI
1[06100-5] Bê tông 30MPaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật180,123m3
2[06100-7] Bê tông 10MPaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật5,4041m3
3[06400] Cốt thépTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật19,628tấn
4[08010-1] Vữa không co ngót 40MpaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật0,3059m3
5[06210-1] Cọc khoan nhồi, D=1.0mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật200m dài
6[06210-2] Khoan mùn chân cọcTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật3cọc
7[06210-4] Thí nghiệm PDATheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật2cọc
8[06210-3] Siêu âm kiểm traTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật36mặt cắt
R BẢN QUÁ ĐỘ CẦU
1[06100-4] Bê tông 25MpaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật29,67m3
2[06100-7] Bê tông 10MPaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật9,2m3
3[06400] Cốt thépTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật5,4784tấn
S HẠNG MỤC KHÁC
1[06100-2] Bê tông 16MpaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật51,9328m3
2[06100-8] Bê tông lót 8MPaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật15,5359m3
3[06400] Cốt thépTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật0,8861tấn
4[03200-1] Đào hố móngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật66,9846m3
5[03400-4] Đắp vật liệu dạng hạt K95Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật183,4231m3
6[03400-1] Đắp nền bằng đất K95Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật119,8724m3
7[03400-5] Đắp đất tận dụng K90Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật46,5378m3
8[07210-3] Ống nhựa PVC D50Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật15m
9[03970-3]Vải địa kỹ thuật 12KN/mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật22,05m2
10[03400-6]Sỏi lọcTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật2,325m3
11[06940]Sơn bê tôngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật69,84m2
T MẶT ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1[05300-3] Thảm BTNC 12.5 dày 5cmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật57,5m2
2[05300-5] Thảm BTNC 19 dày 6 cmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật57,5m2
3[05200-1] Tưới dính bám 0,5kg/m2, CRS-1Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật57,5m2
4[05100-1] Tưới thấm bám 1.0kg/m2, CSS-1Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật57,5m2
5[03960-1] Cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật9,52m3
6[03960-2] Cấp phối đá dăm loại IITheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật19,52m3
U CÔNG TRÌNH CẦU - CẦU GIA NGHÉ 1x18m
V KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1[06100-5] Bê tông 30MPaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật34,9516m3
2[06100-4] Bê tông 25MPaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật9,3761m3
3[06400] Cốt thépTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật6,1408tấn
4[06220-3] Dầm bản BTCT DƯL L=18mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật12cái
5[06800-4] Gối cầu cao su, KT 200x150x35mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật48cái
6[06910] Khe co giãnTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật22,6m
7[07210-1] Lan can cầuTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật48m
8[05300-3] Thảm BTNC 12.5 dày 5cmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật187m2
9[08991]Lớp phòng nước dính bám gốc Epoxy 0,4kg/m2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật187m2
10[07400] Ống thoát nước mặt cầuTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ
W KẾT CẦU PHẦN DƯỚI
1[06100-5] Bê tông 30MPaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật128,88m3
2[06100-7] Bê tông 10MPaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật4,7397m3
3[06400] Cốt thépTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật12,5044tấn
4[08010-1] Vữa không co ngót 40MpaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật0,1832m3
5[06210-1] Cọc khoan nhồi, D=1.0mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật108m dài
6[06210-2] Khoan mùn chân cọcTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật2cọc
7[06210-4] Thí nghiệm PDATheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật1cọc
8[06210-3] Siêu âm kiểm traTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật24mặt cắt
X BẢN QUÁ ĐỘ CẦU
1[06100-4] Bê tông 25MpaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật29,412m3
2[06100-7] Bê tông 10MPaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật9,12m3
3[06400] Cốt thépTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật5,4651tấn
Y HẠNG MỤC KHÁC
1[06100-2] Bê tông 16MpaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật54,197m3
2[06100-8] Bê tông lót 8MPaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật16,2091m3
3[06400] Cốt thépTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật0,9251tấn
4[03200-1] Đào hố móngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật69,4102m3
5[03400-4] Đắp vật liệu dạng hạt K95Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật200,8182m3
6[03400-1] Đắp nền bằng đất K95Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật131,2889m3
7[03400-5] Đắp đất tận dụng K90Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật48,2229m3
8[07210-3] Ống nhựa PVC D50Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật15,5m
9[03970-3]Vải địa kỹ thuật 12KN/mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật22,785m2
10[03400-6]Sỏi lọcTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật2,4025m3
11[06940]Sơn bê tôngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật46,56m2
Z MẶT ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1[05300-3] Thảm BTNC 12.5 dày 5cmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật57m2
2[05300-5] Thảm BTNC 19 dày 6 cmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật57m2
3[05200-1] Tưới dính bám 0,5kg/m2, CRS-1Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật57m2
4[05100-1] Tưới thấm bám 1.0kg/m2, CSS-1Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật57m2
5[03960-1] Cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật9,92m3
6[03960-2] Cấp phối đá dăm loại IITheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật20,32m3
AA CÔNG TRÌNH CẦU - CẦU CAO 1x33m
AB KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1[06100-5] Bê tông 30MPaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật98,5039m3
2[06100-4] Bê tông 25MPaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật37,5102m3
3[06400] Cốt thépTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật25,3659tấn
4[06220-1] Dầm I BTCT DƯL L=33mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật6cái
5[06800-2] Gối cầu cao su, KT 350x450x71mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật12cái
6[06910] Khe co giãnTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật24m
7[07210-1] Lan can cầuTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật88m
8[05300-3] Thảm BTNC 12.5 dày 5cmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật352m2
9[08991]Lớp phòng nước dính bám gốc Epoxy 0,4kg/m2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật352m2
10[07400] Ống thoát nước mặt cầuTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ
AC KẾT CẦU PHẦN DƯỚI
1[06100-5] Bê tông 30MPaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật504,16m3
2[06100-7] Bê tông 10MPaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật12,4714m3
3[06400] Cốt thépTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật38,0993tấn
4[08010-1] Vữa không co ngót 40MpaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật0,21m3
5[06210-1] Cọc khoan nhồi, D=1.0mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật272m dài
6[06210-2] Khoan mùn chân cọcTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật2cọc
7[06210-4] Thí nghiệm PDATheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật1cọc
8[06210-3] Siêu âm kiểm traTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật48mặt cắt
AD BẢN QUÁ ĐỘ CẦU
1[06100-4] Bê tông 25MpaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật46,56m3
2[06100-7] Bê tông 10MPaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật14,4m3
3[06400] Cốt thépTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật8,6801tấn
AE HẠNG MỤC KHÁC
1[06100-2] Bê tông 16MpaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật66,3001m3
2[06100-8] Bê tông lót 8MPaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật23,065m3
3[06400] Cốt thépTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật1,3487tấn
4[03200-1] Đào hố móngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật71,4741m3
5[03400-4] Đắp vật liệu dạng hạt K95Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật1.241,4567m3
6[03400-1] Đắp nền bằng đất K95Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật398,7285m3
7[03400-5] Đắp đất tận dụng K90Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật49,6569m3
8[07210-3] Ống nhựa PVC D50Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật18,5m
9[03970-3]Vải địa kỹ thuật 12KN/mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật27,195m2
10[03400-6]Sỏi lọcTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật2,8675m3
11[06940]Sơn bê tôngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật87,3m2
AF MẶT ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1[05300-3] Thảm BTNC 12.5 dày 5cmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật132m2
2[05300-5] Thảm BTNC 19 dày 6 cmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật132m2
3[05200-1] Tưới dính bám 0,5kg/m2, CRS-1Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật132m2
4[05100-1] Tưới thấm bám 1.0kg/m2, CSS-1Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật132m2
5[03960-1] Cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật21,824m3
6[03960-2] Cấp phối đá dăm loại IITheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật44,704m3
AG CÔNG TRÌNH CẦU - CẦU CÁT 3x15m
AH KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1[06100-5] Bê tông 30MPaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật160,2362m3
2[06100-4] Bê tông 25MPaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật93,4031m3
3[06400] Cốt thépTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật19,02tấn
4[06220-6] Dầm T BTCT L=15mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật12cái
5[06800-1] Gối cầu cao su, KT 300x250x54mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật24cái
6[06910] Khe co giãnTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật60m
7[07210-1] Lan can cầuTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật102m
8[05300-3] Thảm BTNC 12.5 dày 5cmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật630m2
9[08991]Lớp phòng nước dính bám gốc Epoxy 0,4kg/m2Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật630m2
10[07400] Ống thoát nước mặt cầuTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật16Bộ
AI KẾT CẦU PHẦN DƯỚI
1[06100-5] Bê tông 30MPaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật104,6108m3
2[06100-7] Bê tông 10MPaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật3,7878m3
3[06400] Cốt thépTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật14,5629tấn
4[08010-1] Vữa không co ngót 40MpaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật0,1384m3
5[06210-1] Cọc khoan nhồi, D=1.0mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật232m dài
6[06210-2] Khoan mùn chân cọcTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật4cọc
7[06210-4] Thí nghiệm PDATheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật2cọc
8[06210-3] Siêu âm kiểm traTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật48mặt cắt
AJ BẢN QUÁ ĐỘ CẦU
1[06100-4] Bê tông 25MpaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật11,352m3
2[06100-7] Bê tông 10MPaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật3,52m3
3[06400] Cốt thépTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật2,0933tấn
AK HẠNG MỤC KHÁC
1[06100-2] Bê tông 16MpaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật17,0036m3
2[06100-8] Bê tông lót 8MPaTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật3,4543m3
3[06400] Cốt thépTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật0,1806tấn
4[03200-1] Đào hố móngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật28,6981m3
5[03400-4] Đắp vật liệu dạng hạt K95Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật177,878m3
6[03400-1] Đắp nền bằng đất K95Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật35,7169m3
7[03400-5] Đắp đất tận dụng K90Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật19,9381m3
8[07210-3] Ống nhựa PVC D50Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật4m
9[03970-3]Vải địa kỹ thuật 12KN/mTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật5,88m2
10[03400-6]Sỏi lọcTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật0,62m3
AL MẶT ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1[05300-3] Thảm BTNC 12.5 dày 5cmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật195m2
2[05300-5] Thảm BTNC 19 dày 6 cmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật195m2
3[05200-1] Tưới dính bám 0,5kg/m2, CRS-1Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật195m2
4[05100-1] Tưới thấm bám 1.0kg/m2, CSS-1Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật195m2
5[03960-1] Cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật31,2m3
6[03960-2] Cấp phối đá dăm loại IITheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật97,5m3
AM TRANG THIẾT BỊ TRÊN ĐƯỜNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ
1[08400-1A]Lắp đặt biển báo hình tam giác L90Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật86cái
2[08400-2A]Lắp đặt biển báo hình tròn D90Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật6cái
3[08400-3]Lắp đặt biển báo hình chữ nhậtTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật28cái
4[08410-3]Biển báo đường bộ, dỡ lên và loại bỏTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật114cái
5[08300-1] Tháo dỡ, tận dụng lắp đặt cột KM dạng cột caoTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật9cột
6[08300-2] cọc HTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật94cọc
7[08500-1]Hộ lan tôn lượn sóngTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật344,1m
8[08600-1] Sơn kẻ mặt đường dẻo nhiệt phản quang, sơn trắng, dày 3mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật1.743,244m2
9[08600-2] Sơn gờ giảm tốc, sơn vàng , dày 4mmTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật712,2m2
10[08930] Lắp đặt viên phản quangTheo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật896viên
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá5,74%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.99E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Nhà thầu độc lập hoặc nhà thầu liên danh (gộp tổng các thành viên liên danh) phải đáp ứng: (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị hoàn thành tối thiểu là 139 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hoàn thành tối thiểu là 139 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 278 tỷ đồng; Hợp đồng tương tự được xem xét tại mục (i) (ii) này phải thỏa mãn yêu cầu tối thiểu sau: (+)Yêu cầu “Tương tự về bản chất và độ phức tạp” là hợp đồng xây dựng mới/nâng cấp/mở rộng công trình giao thông đường bộ có quy mô xây dựng đường cấp III đồng bằng trở lên; và (+) Yêu cầu “Tương tự về quy mô công việc”: là đã hoàn thành 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 139 tỷ đồng và trong hợp đồng này phải có riêng hạng mục nền đường, móng đường, mặt đường (nền đường, CPĐD, thảm BTN) với tổng giá trị thi công hoàn thành ≥ 72 tỷ đồng; và ngoài ra, trong hợp đồng này hoặc ở hợp đồng khác phải có hợp đồng mà trong đó có giá trị thi công hoàn thành riêng công trình cầu BTCT cọc khoan nhồi dầm DUL ≥ 30 tỷ đồng.(2) Trường hợp tham dự thầu dưới hình thức Nhà thầu liên danh: Ngoài yêu cầu “Tổng các thành viên liên danh” khi gộp tất cả các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu nêu tại mục (i)&(ii) trên, thì “Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương đương với phần công việc đảm nhận” như sau: từng thành viên chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có “bản chất và độ phức tạp là công trình giao thông đường bộ có quy mô xây dựng đường cấp III đồng bằng trở lên” và có “quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên sẽ đảm nhận trong liên danh là giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 139 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh và hạng mục công việc xây lắp chính của nhà thầu đảm nhận trong hợp đồng này đã hoàn thành cơ bản phù hợp hạng mục công việc xây lắp chính mà nhà thầu sẽ đảm nhận trong gói thầu đang mời thầu)”.(Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm tại bảng này sẽ được xem xét đánh giá cùng với các yêu cầu được quy định tại mục 2.1 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm của Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 139.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥278.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường/giám đốc điều hành 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (a) nhân sự chủ chốt được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống1510
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường/phó giám đốc điều hành 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (a) nhân sự chủ chốt được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống1210
3 Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm/Kỹ sư chất lượng 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (a) nhân sự chủ chốt được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống1210
4 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (a) nhân sự chủ chốt được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống107
5 Cán bộ/kỹ sư phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn bê tông nhựa 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (a) nhân sự chủ chốt được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống75
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (a) nhân sự chủ chốt được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống107
7 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (a) nhân sự chủ chốt được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống107
8 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (a) nhân sự chủ chốt được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống75
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) Thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống1
2 Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 100T/h (thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) Thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống1
3 Trạm trộn bê tông xi măng công suất ≥ 50m3/h (thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) Thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống1
4 Máy đào dung tích gầu ≥ 0.7m3 (xe máy chuyên dùng, thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) Thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống5
5 Máy ủi công suất ≥ 110Cv (xe máy chuyên dùng, thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) Thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống3
6 Lu bánh thép 6-8T (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt; thi công nền, CPĐD, BTN) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) Thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống5
7 Lu rung 16-25T (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt; thi công nền, CPĐD) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) Thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống5
8 Máy rải công suất ≥ 65T/h (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt; thi công CPĐD, BTN) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) Thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống3
9 Máy san ≥110Cv (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt; thi công nền, CPĐD) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) Thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống2
10 Lu bánh thép 10-12T (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt; thi công BTN) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) Thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống2
11 Lu bánh lốp 14-16T (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt; thi công CPĐD, BTN) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) Thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống2
12 Lu bánh lốp 25T (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt; thi công BTN) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) Thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống2
13 Máy khoan cọc khoan nhồi D1m (thiết bị chủ chốt; thi công cầu) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) Thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống2
14 Cần cẩu 16T (thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) Thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống2
15 Cần cẩu ≥ 50T (thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) Thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống2
16 Thiết bị thi công vạch sơn kẻ đường nhiệt dẻo tự động (Xe máy chuyên dùng; Thiết bị chủ chốt) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) Thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->