Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng cải tạo nâng cấp QL.31 đoạn Km31 -Km44+900
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220570731-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 09:11:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây dựng cải tạo nâng cấp QL.31 đoạn Km31 -Km44+900 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220351608 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-27 17:31:00 đến ngày 2022-06-17 09:11:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,896,382,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,900,000,000 VNĐ ((Ba tỷ chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.99E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Nhà thầu độc lập hoặc nhà thầu liên danh (gộp tổng các thành viên liên danh) phải đáp ứng: (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị hoàn thành tối thiểu là 139 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hoàn thành tối thiểu là 139 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 278 tỷ đồng; Hợp đồng tương tự được xem xét tại mục (i) (ii) này phải thỏa mãn yêu cầu tối thiểu sau: (+)Yêu cầu “Tương tự về bản chất và độ phức tạp” là hợp đồng xây dựng mới/nâng cấp/mở rộng công trình giao thông đường bộ có quy mô xây dựng đường cấp III đồng bằng trở lên; và (+) Yêu cầu “Tương tự về quy mô công việc”: là đã hoàn thành 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 139 tỷ đồng và trong hợp đồng này phải có riêng hạng mục nền đường, móng đường, mặt đường (nền đường, CPĐD, thảm BTN) với tổng giá trị thi công hoàn thành ≥ 72 tỷ đồng; và ngoài ra, trong hợp đồng này hoặc ở hợp đồng khác phải có hợp đồng mà trong đó có giá trị thi công hoàn thành riêng công trình cầu BTCT cọc khoan nhồi dầm DUL ≥ 30 tỷ đồng.(2) Trường hợp tham dự thầu dưới hình thức Nhà thầu liên danh: Ngoài yêu cầu “Tổng các thành viên liên danh” khi gộp tất cả các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu nêu tại mục (i)&(ii) trên, thì “Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương đương với phần công việc đảm nhận” như sau: từng thành viên chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có “bản chất và độ phức tạp là công trình giao thông đường bộ có quy mô xây dựng đường cấp III đồng bằng trở lên” và có “quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên sẽ đảm nhận trong liên danh là giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 139 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh và hạng mục công việc xây lắp chính của nhà thầu đảm nhận trong hợp đồng này đã hoàn thành cơ bản phù hợp hạng mục công việc xây lắp chính mà nhà thầu sẽ đảm nhận trong gói thầu đang mời thầu)”.(Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm tại bảng này sẽ được xem xét đánh giá cùng với các yêu cầu được quy định tại mục 2.1 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm của Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 139.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥278.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường/giám đốc điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (a) nhân sự chủ chốt được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường/phó giám đốc điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (a) nhân sự chủ chốt được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 12 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm/Kỹ sư chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (a) nhân sự chủ chốt được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 12 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (a) nhân sự chủ chốt được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ/kỹ sư phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn bê tông nhựa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (a) nhân sự chủ chốt được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (a) nhân sự chủ chốt được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (a) nhân sự chủ chốt được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (a) nhân sự chủ chốt được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) Thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 100T/h (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) Thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Trạm trộn bê tông xi măng công suất ≥ 50m3/h (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) Thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào dung tích gầu ≥ 0.7m3 (xe máy chuyên dùng, thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) Thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy ủi công suất ≥ 110Cv (xe máy chuyên dùng, thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) Thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Lu bánh thép 6-8T (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt; thi công nền, CPĐD, BTN) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) Thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Lu rung 16-25T (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt; thi công nền, CPĐD) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) Thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy rải công suất ≥ 65T/h (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt; thi công CPĐD, BTN) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) Thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy san ≥110Cv (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt; thi công nền, CPĐD) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) Thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Lu bánh thép 10-12T (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt; thi công BTN) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) Thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Lu bánh lốp 14-16T (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt; thi công CPĐD, BTN) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) Thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Lu bánh lốp 25T (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt; thi công BTN) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) Thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan cọc khoan nhồi D1m (thiết bị chủ chốt; thi công cầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) Thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cần cẩu 16T (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) Thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Cần cẩu ≥ 50T (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) Thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Thiết bị thi công vạch sơn kẻ đường nhiệt dẻo tự động (Xe máy chuyên dùng; Thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) Thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Thi công xây dựng cải tạo nâng cấp QL.31 đoạn Km31 -Km44+900 Dự án cải tạo, nâng cấp QL.31 đoạn Km2+400 – Km44+900, tỉnh Bắc Giang 480 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; + Tài liệu chứng minh theo mục 29 E-CDNT (nếu có); + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng II trở lên còn hiệu lực; + Các biểu mẫu số 15(A); 15(B); 04A-1; 04B-1 đã kê khai đầy đủ nội dung; + Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của E-HSDT; Trường hợp tài liệu chứng minh của nhà thầu không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng các yêu cầu đánh giá thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ trong quá trình đánh giá. Trường hợp nhà thầu liên danh phải có thỏa thuận liên danh lập theo mẫu, số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải đảm nhận giá trị thực hiện ≥ 40% giá trị công việc của liên danh (đảm bảo tỷ lệ giá trị đảm nhận lớn nhất trong liên danh); từng thành viên còn lại phải thực hiện ≥ 25% giá trị công việc của liên danh. Trường hợp nhà thầu được kiến nghị trúng thầu và được thông báo thương thảo ký hợp đồng: nhà thầu phải chấp nhận điều khoản thanh toán hợp đồng theo tiến độ kế hoạch vốn bố trí hàng năm của Bộ GTVT cho gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: ô D22, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 3 (Ban QLDA3), địa chỉ: Tổ 23, phường Lĩnh Nam, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 8571 444 - Fax: 0243 8571 440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 5380 262 - Fax: 0243 5380 302 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | [01800] Bảo hiểm công trình | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 2 | [01600] Duy trì và đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| B | CÔNG TÁC ĐẤT, XỬ LÝ NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | [03500-1] Đào không thích hợp | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 21.954,5537 | m3 |
| 2 | [03100-1] Đào thông thường | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 23.678,0726 | m3 |
| 3 | [03100-2] Đào mặt đường cũ | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 8.048,2509 | m3 |
| 4 | [03410] Đắp đất K98 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 33.205,4932 | m3 |
| 5 | [03400-1] Đắp nền bằng đất K95 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 30.324,5464 | m3 |
| 6 | [03400-7] Đắp nền bằng đất tận dụng K95 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 10.477,0233 | m3 |
| C | CÔNG TÁC MÓNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | [03960-1] Cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 21.208,9463 | m3 |
| 2 | [03960-2]Cấp phối đá dăm loại II | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 28.506,9764 | m3 |
| D | CÔNG TÁC MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | [05300-3] Thảm BTNC 12.5 dày 5cm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 104.114,3402 | m2 |
| 2 | [05300-4] Thảm BTNC 19 dày 5 cm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 7.428,62 | m2 |
| 3 | [05300-5] Thảm BTNC 19 dày 6 cm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 103.347,9002 | m2 |
| 4 | [05200-1] Tưới dính bám 0,5kg/m2, CRS-1 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 104.114,3402 | m2 |
| 5 | [05100-1] Tưới thấm bám 1.0kg/m2, CSS-1 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 110.776,5201 | m2 |
| E | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | [0415] Gạch xây vữa M100 (sau cống hộp) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,13 | m3 |
| 2 | [04300-2a] Cống tròn thoát nước ngang, D=1.0m, tải trọng H30-XB80 (Bao gồm toàn bộ công tác đào móng, phá dỡ cống cũ, thân cống, móng cống, mối nối, lắp đặt, đắp hoàn trả, hoàn thiện,...) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 218 | m |
| 3 | [04300-2b] Đầu cống cống tròn thoát nước ngang D=1.0m tải trọng H30-XB80 (Bao gồm tường đầu, tường cánh, gia cố mái taluy, gia cố sân cống) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | cái |
| 4 | [04300-2c] Hố thu & tấm đan BTCT cống tròn thoát nước ngang D=1.0m tải trọng H30-XB80 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | hố |
| 5 | [04300-5a] Cống tròn thoát nước ngang, D=1.50m, tải trọng H30-XB80 (Bao gồm toàn bộ công tác đào móng, phá dỡ cống cũ, thân cống, móng cống, mối nối, lắp đặt, đắp hoàn trả, hoàn thiện,..) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | m |
| 6 | [04300-5b] Đầu cống cống tròn thoát nước ngang D=1.5m tải trọng H30-XB80 (Bao gồm tường đầu, tường cánh, gia cố mái taluy, gia cố sân cống) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | [04300-8a] Cống hộp BxH = 2.0x2.0m (Bao gồm toàn bộ công tác đào móng, phá dỡ cống cũ, thân cống, móng cống, mối nối, lắp đặt, đắp hoàn trả, hoàn thiện,....) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m |
| F | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | [04100-2] Rãnh chữ U, B=0,5m làm mới (bao gồm phần thân đúc sẵn, thân đổ tại chỗ, tấm nắp đúc sẵn, mối nối, lắp đặt hoàn thiện) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 6.126 | m |
| 2 | [04100-9] Rãnh chữ U, B=0.5m cải tạo loại 1 (Bao gồm tháo dỡ lắp đặt tấm đan, phá dỡ 1 phần rãnh cũ, nâng cổ rãnh hiện trạng) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.838 | m |
| 3 | [04100-10] Rãnh chữ U, B=0.5m cải tạo loại 2 (Bao gồm tháo dỡ, lắp đặt rãnh hiện trạng, tháo dỡ lắp đặt tấm đan hiện trạng, phá dỡ 1 phần rãnh cũ, nâng cổ rãnh) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 225 | m |
| 4 | [04100-4] Rãnh hình thang BxH=0.4x0.4 (toàn bộ) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.557 | m |
| 5 | [04100-5] Tấm đan rãnh hình thang 1,4x0,8x0,12 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 473 | tấm |
| 6 | [04100-6] Cống tròn D800 tải trọng vỉa hè (Bao gồm toàn bộ công tác đào đắp, đệm móng, ống cống, đế cống & mỗi nối) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 232,5 | m |
| 7 | [04100-7] Hố ga BTCT cống dọc D800 (Bao gồm toàn bộ công tác đào đắp, đệm móng, hố ga, tấm đan) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | hố |
| 8 | [04100-8] Cửa xả BTXM (toàn bộ) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cửa |
| 9 | [04500] Đá dăm đệm (Gia cố lề đất) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 289,01 | m3 |
| 10 | [06100-3] Bê tông 20Mpa (Gia cố lề đất) | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.057,76 | m3 |
| G | SỬA CHỮA HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG CŨ | |||
| 1 | [03100-2] Đào mặt đường cũ | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 159,18 | m3 |
| 2 | [03960-2]Cấp phối đá dăm loại II | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 334,144 | m3 |
| H | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ (bao gồm gia cố mái taluy bằng BTCT & chân khay BTXM) | |||
| 1 | [03200] Đào đất móng kết cấu | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 149,5977 | m3 |
| 2 | [06100] Bê tông C8 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 78,8629 | m3 |
| 3 | [06100-2] Bê tông 16Mpa | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 183,5496 | m3 |
| 4 | [06400]Cốt thép | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2692 | tấn |
| 5 | [07210-3] Ống nhựa PVC D50 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 55 | m |
| 6 | [03970-3]Vải địa kỹ thuật 12KN/m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 80,85 | m2 |
| 7 | [03400-6]Sỏi lọc | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 8,525 | m3 |
| 8 | [03400-5] Đắp đất tận dụng K90 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 67,061 | m3 |
| I | CÔNG TRÌNH CẦU - CẦU SÒI 1x12m | |||
| J | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | [06100-5] Bê tông 30MPa | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 19,8 | m3 |
| 2 | [06100-4] Bê tông 25MPa | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,4917 | m3 |
| 3 | [06400] Cốt thép | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,535 | tấn |
| 4 | [06220-5] Dầm bản BTCT DƯL L=12m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | [06800-5] Gối cầu cao su, KT 150x150x35mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | cái |
| 6 | [06910] Khe co giãn | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | m |
| 7 | [07210-1] Lan can cầu | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | m |
| 8 | [05300-3] Thảm BTNC 12.5 dày 5cm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 121 | m2 |
| 9 | [08991]Lớp phòng nước dính bám gốc Epoxy 0,4kg/m2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 121 | m2 |
| 10 | [07400] Ống thoát nước mặt cầu | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| K | KẾT CẦU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | [06100-5] Bê tông 30MPa | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 126,66 | m3 |
| 2 | [06100-7] Bê tông 10MPa | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,7397 | m3 |
| 3 | [06400] Cốt thép | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 12,4918 | tấn |
| 4 | [08010-1] Vữa không co ngót 40Mpa | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1529 | m3 |
| 5 | [06210-1] Cọc khoan nhồi, D=1.0m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 104 | m dài |
| 6 | [06210-2] Khoan mùn chân cọc | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cọc |
| 7 | [06210-4] Thí nghiệm PDA | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cọc |
| 8 | [06210-3] Siêu âm kiểm tra | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | mặt cắt |
| L | BẢN QUÁ ĐỘ CẦU | |||
| 1 | [06100-4] Bê tông 25Mpa | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 28,38 | m3 |
| 2 | [06100-7] Bê tông 10MPa | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 8,8 | m3 |
| 3 | [06400] Cốt thép | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,272 | tấn |
| M | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | [06100-2] Bê tông 16Mpa | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 40,944 | m3 |
| 2 | [06100-8] Bê tông lót 8MPa | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 10,6298 | m3 |
| 3 | [06400] Cốt thép | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,587 | tấn |
| 4 | [03200-1] Đào hố móng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 62,098 | m3 |
| 5 | [03400-4] Đắp vật liệu dạng hạt K95 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 175,4482 | m3 |
| 6 | [03400-1] Đắp nền bằng đất K95 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 66,1088 | m3 |
| 7 | [03400-5] Đắp đất tận dụng K90 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 43,1428 | m3 |
| 8 | [07210-3] Ống nhựa PVC D50 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 11,5 | m |
| 9 | [03970-3]Vải địa kỹ thuật 12KN/m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 16,905 | m2 |
| 10 | [03400-6] Sỏi lọc | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7825 | m3 |
| 11 | [06940] Sơn bê tông | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 34,92 | m2 |
| N | MẶT ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | [05300-3] Thảm BTNC 12.5 dày 5cm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 55 | m2 |
| 2 | [05300-5] Thảm BTNC 19 dày 6 cm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 55 | m2 |
| 3 | [05200-1] Tưới dính bám 0,5kg/m2, CRS-1 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 55 | m2 |
| 4 | [05100-1] Tưới thấm bám 1.0kg/m2, CSS-1 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 55 | m2 |
| 5 | [03960-1] Cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,12 | m3 |
| 6 | [03960-2] Cấp phối đá dăm loại II | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 23,985 | m3 |
| O | CÔNG TRÌNH CẦU - CẦU SUỐI SÂU 2x15m | |||
| P | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | [06100-5] Bê tông 30MPa | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 50,4 | m3 |
| 2 | [06100-4] Bê tông 25MPa | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 15,6391 | m3 |
| 3 | [06400] Cốt thép | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,0991 | tấn |
| 4 | [06220-4] Dầm bản BTCT DƯL L=15m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 5 | [06800-5] Gối cầu cao su, KT 150x150x35mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 96 | cái |
| 6 | [06910] Khe co giãn | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 34,5 | m |
| 7 | [07210-1] Lan can cầu | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | m |
| 8 | [05300-3] Thảm BTNC 12.5 dày 5cm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 286 | m2 |
| 9 | [08991]Lớp phòng nước dính bám gốc Epoxy 0,4kg/m2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 286 | m2 |
| 10 | [07400] Ống thoát nước mặt cầu | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| Q | KẾT CẦU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | [06100-5] Bê tông 30MPa | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 180,123 | m3 |
| 2 | [06100-7] Bê tông 10MPa | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,4041 | m3 |
| 3 | [06400] Cốt thép | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 19,628 | tấn |
| 4 | [08010-1] Vữa không co ngót 40Mpa | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3059 | m3 |
| 5 | [06210-1] Cọc khoan nhồi, D=1.0m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | m dài |
| 6 | [06210-2] Khoan mùn chân cọc | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cọc |
| 7 | [06210-4] Thí nghiệm PDA | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cọc |
| 8 | [06210-3] Siêu âm kiểm tra | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | mặt cắt |
| R | BẢN QUÁ ĐỘ CẦU | |||
| 1 | [06100-4] Bê tông 25Mpa | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 29,67 | m3 |
| 2 | [06100-7] Bê tông 10MPa | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,2 | m3 |
| 3 | [06400] Cốt thép | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,4784 | tấn |
| S | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | [06100-2] Bê tông 16Mpa | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 51,9328 | m3 |
| 2 | [06100-8] Bê tông lót 8MPa | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 15,5359 | m3 |
| 3 | [06400] Cốt thép | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8861 | tấn |
| 4 | [03200-1] Đào hố móng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 66,9846 | m3 |
| 5 | [03400-4] Đắp vật liệu dạng hạt K95 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 183,4231 | m3 |
| 6 | [03400-1] Đắp nền bằng đất K95 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 119,8724 | m3 |
| 7 | [03400-5] Đắp đất tận dụng K90 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 46,5378 | m3 |
| 8 | [07210-3] Ống nhựa PVC D50 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 9 | [03970-3]Vải địa kỹ thuật 12KN/m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 22,05 | m2 |
| 10 | [03400-6]Sỏi lọc | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,325 | m3 |
| 11 | [06940]Sơn bê tông | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 69,84 | m2 |
| T | MẶT ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | [05300-3] Thảm BTNC 12.5 dày 5cm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 57,5 | m2 |
| 2 | [05300-5] Thảm BTNC 19 dày 6 cm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 57,5 | m2 |
| 3 | [05200-1] Tưới dính bám 0,5kg/m2, CRS-1 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 57,5 | m2 |
| 4 | [05100-1] Tưới thấm bám 1.0kg/m2, CSS-1 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 57,5 | m2 |
| 5 | [03960-1] Cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,52 | m3 |
| 6 | [03960-2] Cấp phối đá dăm loại II | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 19,52 | m3 |
| U | CÔNG TRÌNH CẦU - CẦU GIA NGHÉ 1x18m | |||
| V | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | [06100-5] Bê tông 30MPa | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 34,9516 | m3 |
| 2 | [06100-4] Bê tông 25MPa | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,3761 | m3 |
| 3 | [06400] Cốt thép | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,1408 | tấn |
| 4 | [06220-3] Dầm bản BTCT DƯL L=18m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | [06800-4] Gối cầu cao su, KT 200x150x35mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | cái |
| 6 | [06910] Khe co giãn | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 22,6 | m |
| 7 | [07210-1] Lan can cầu | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | m |
| 8 | [05300-3] Thảm BTNC 12.5 dày 5cm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 187 | m2 |
| 9 | [08991]Lớp phòng nước dính bám gốc Epoxy 0,4kg/m2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 187 | m2 |
| 10 | [07400] Ống thoát nước mặt cầu | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| W | KẾT CẦU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | [06100-5] Bê tông 30MPa | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 128,88 | m3 |
| 2 | [06100-7] Bê tông 10MPa | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,7397 | m3 |
| 3 | [06400] Cốt thép | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 12,5044 | tấn |
| 4 | [08010-1] Vữa không co ngót 40Mpa | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1832 | m3 |
| 5 | [06210-1] Cọc khoan nhồi, D=1.0m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 108 | m dài |
| 6 | [06210-2] Khoan mùn chân cọc | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cọc |
| 7 | [06210-4] Thí nghiệm PDA | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cọc |
| 8 | [06210-3] Siêu âm kiểm tra | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | mặt cắt |
| X | BẢN QUÁ ĐỘ CẦU | |||
| 1 | [06100-4] Bê tông 25Mpa | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 29,412 | m3 |
| 2 | [06100-7] Bê tông 10MPa | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,12 | m3 |
| 3 | [06400] Cốt thép | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,4651 | tấn |
| Y | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | [06100-2] Bê tông 16Mpa | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 54,197 | m3 |
| 2 | [06100-8] Bê tông lót 8MPa | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 16,2091 | m3 |
| 3 | [06400] Cốt thép | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9251 | tấn |
| 4 | [03200-1] Đào hố móng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 69,4102 | m3 |
| 5 | [03400-4] Đắp vật liệu dạng hạt K95 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 200,8182 | m3 |
| 6 | [03400-1] Đắp nền bằng đất K95 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 131,2889 | m3 |
| 7 | [03400-5] Đắp đất tận dụng K90 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 48,2229 | m3 |
| 8 | [07210-3] Ống nhựa PVC D50 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 15,5 | m |
| 9 | [03970-3]Vải địa kỹ thuật 12KN/m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 22,785 | m2 |
| 10 | [03400-6]Sỏi lọc | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4025 | m3 |
| 11 | [06940]Sơn bê tông | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 46,56 | m2 |
| Z | MẶT ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | [05300-3] Thảm BTNC 12.5 dày 5cm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 57 | m2 |
| 2 | [05300-5] Thảm BTNC 19 dày 6 cm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 57 | m2 |
| 3 | [05200-1] Tưới dính bám 0,5kg/m2, CRS-1 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 57 | m2 |
| 4 | [05100-1] Tưới thấm bám 1.0kg/m2, CSS-1 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 57 | m2 |
| 5 | [03960-1] Cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,92 | m3 |
| 6 | [03960-2] Cấp phối đá dăm loại II | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 20,32 | m3 |
| AA | CÔNG TRÌNH CẦU - CẦU CAO 1x33m | |||
| AB | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | [06100-5] Bê tông 30MPa | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 98,5039 | m3 |
| 2 | [06100-4] Bê tông 25MPa | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 37,5102 | m3 |
| 3 | [06400] Cốt thép | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 25,3659 | tấn |
| 4 | [06220-1] Dầm I BTCT DƯL L=33m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | [06800-2] Gối cầu cao su, KT 350x450x71mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | [06910] Khe co giãn | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | m |
| 7 | [07210-1] Lan can cầu | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 88 | m |
| 8 | [05300-3] Thảm BTNC 12.5 dày 5cm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 352 | m2 |
| 9 | [08991]Lớp phòng nước dính bám gốc Epoxy 0,4kg/m2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 352 | m2 |
| 10 | [07400] Ống thoát nước mặt cầu | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| AC | KẾT CẦU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | [06100-5] Bê tông 30MPa | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 504,16 | m3 |
| 2 | [06100-7] Bê tông 10MPa | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 12,4714 | m3 |
| 3 | [06400] Cốt thép | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 38,0993 | tấn |
| 4 | [08010-1] Vữa không co ngót 40Mpa | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 5 | [06210-1] Cọc khoan nhồi, D=1.0m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 272 | m dài |
| 6 | [06210-2] Khoan mùn chân cọc | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cọc |
| 7 | [06210-4] Thí nghiệm PDA | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cọc |
| 8 | [06210-3] Siêu âm kiểm tra | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | mặt cắt |
| AD | BẢN QUÁ ĐỘ CẦU | |||
| 1 | [06100-4] Bê tông 25Mpa | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 46,56 | m3 |
| 2 | [06100-7] Bê tông 10MPa | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 14,4 | m3 |
| 3 | [06400] Cốt thép | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 8,6801 | tấn |
| AE | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | [06100-2] Bê tông 16Mpa | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 66,3001 | m3 |
| 2 | [06100-8] Bê tông lót 8MPa | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 23,065 | m3 |
| 3 | [06400] Cốt thép | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3487 | tấn |
| 4 | [03200-1] Đào hố móng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 71,4741 | m3 |
| 5 | [03400-4] Đắp vật liệu dạng hạt K95 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.241,4567 | m3 |
| 6 | [03400-1] Đắp nền bằng đất K95 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 398,7285 | m3 |
| 7 | [03400-5] Đắp đất tận dụng K90 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 49,6569 | m3 |
| 8 | [07210-3] Ống nhựa PVC D50 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 18,5 | m |
| 9 | [03970-3]Vải địa kỹ thuật 12KN/m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 27,195 | m2 |
| 10 | [03400-6]Sỏi lọc | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8675 | m3 |
| 11 | [06940]Sơn bê tông | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 87,3 | m2 |
| AF | MẶT ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | [05300-3] Thảm BTNC 12.5 dày 5cm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 132 | m2 |
| 2 | [05300-5] Thảm BTNC 19 dày 6 cm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 132 | m2 |
| 3 | [05200-1] Tưới dính bám 0,5kg/m2, CRS-1 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 132 | m2 |
| 4 | [05100-1] Tưới thấm bám 1.0kg/m2, CSS-1 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 132 | m2 |
| 5 | [03960-1] Cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 21,824 | m3 |
| 6 | [03960-2] Cấp phối đá dăm loại II | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 44,704 | m3 |
| AG | CÔNG TRÌNH CẦU - CẦU CÁT 3x15m | |||
| AH | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | [06100-5] Bê tông 30MPa | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 160,2362 | m3 |
| 2 | [06100-4] Bê tông 25MPa | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 93,4031 | m3 |
| 3 | [06400] Cốt thép | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 19,02 | tấn |
| 4 | [06220-6] Dầm T BTCT L=15m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | [06800-1] Gối cầu cao su, KT 300x250x54mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 6 | [06910] Khe co giãn | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 7 | [07210-1] Lan can cầu | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 102 | m |
| 8 | [05300-3] Thảm BTNC 12.5 dày 5cm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 630 | m2 |
| 9 | [08991]Lớp phòng nước dính bám gốc Epoxy 0,4kg/m2 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 630 | m2 |
| 10 | [07400] Ống thoát nước mặt cầu | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | Bộ |
| AI | KẾT CẦU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | [06100-5] Bê tông 30MPa | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 104,6108 | m3 |
| 2 | [06100-7] Bê tông 10MPa | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,7878 | m3 |
| 3 | [06400] Cốt thép | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 14,5629 | tấn |
| 4 | [08010-1] Vữa không co ngót 40Mpa | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1384 | m3 |
| 5 | [06210-1] Cọc khoan nhồi, D=1.0m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 232 | m dài |
| 6 | [06210-2] Khoan mùn chân cọc | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cọc |
| 7 | [06210-4] Thí nghiệm PDA | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cọc |
| 8 | [06210-3] Siêu âm kiểm tra | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | mặt cắt |
| AJ | BẢN QUÁ ĐỘ CẦU | |||
| 1 | [06100-4] Bê tông 25Mpa | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 11,352 | m3 |
| 2 | [06100-7] Bê tông 10MPa | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,52 | m3 |
| 3 | [06400] Cốt thép | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0933 | tấn |
| AK | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | [06100-2] Bê tông 16Mpa | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 17,0036 | m3 |
| 2 | [06100-8] Bê tông lót 8MPa | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4543 | m3 |
| 3 | [06400] Cốt thép | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1806 | tấn |
| 4 | [03200-1] Đào hố móng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 28,6981 | m3 |
| 5 | [03400-4] Đắp vật liệu dạng hạt K95 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 177,878 | m3 |
| 6 | [03400-1] Đắp nền bằng đất K95 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 35,7169 | m3 |
| 7 | [03400-5] Đắp đất tận dụng K90 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 19,9381 | m3 |
| 8 | [07210-3] Ống nhựa PVC D50 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m |
| 9 | [03970-3]Vải địa kỹ thuật 12KN/m | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,88 | m2 |
| 10 | [03400-6]Sỏi lọc | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,62 | m3 |
| AL | MẶT ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | [05300-3] Thảm BTNC 12.5 dày 5cm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 195 | m2 |
| 2 | [05300-5] Thảm BTNC 19 dày 6 cm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 195 | m2 |
| 3 | [05200-1] Tưới dính bám 0,5kg/m2, CRS-1 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 195 | m2 |
| 4 | [05100-1] Tưới thấm bám 1.0kg/m2, CSS-1 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 195 | m2 |
| 5 | [03960-1] Cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 31,2 | m3 |
| 6 | [03960-2] Cấp phối đá dăm loại II | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 97,5 | m3 |
| AM | TRANG THIẾT BỊ TRÊN ĐƯỜNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ | |||
| 1 | [08400-1A]Lắp đặt biển báo hình tam giác L90 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 86 | cái |
| 2 | [08400-2A]Lắp đặt biển báo hình tròn D90 | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | [08400-3]Lắp đặt biển báo hình chữ nhật | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cái |
| 4 | [08410-3]Biển báo đường bộ, dỡ lên và loại bỏ | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 114 | cái |
| 5 | [08300-1] Tháo dỡ, tận dụng lắp đặt cột KM dạng cột cao | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cột |
| 6 | [08300-2] cọc H | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 94 | cọc |
| 7 | [08500-1]Hộ lan tôn lượn sóng | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 344,1 | m |
| 8 | [08600-1] Sơn kẻ mặt đường dẻo nhiệt phản quang, sơn trắng, dày 3mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.743,244 | m2 |
| 9 | [08600-2] Sơn gờ giảm tốc, sơn vàng , dày 4mm | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 712,2 | m2 |
| 10 | [08930] Lắp đặt viên phản quang | Theo hồ sơ TK BVTC được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật | 896 | viên |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 5,74% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.99E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Nhà thầu độc lập hoặc nhà thầu liên danh (gộp tổng các thành viên liên danh) phải đáp ứng: (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị hoàn thành tối thiểu là 139 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hoàn thành tối thiểu là 139 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 278 tỷ đồng; Hợp đồng tương tự được xem xét tại mục (i) (ii) này phải thỏa mãn yêu cầu tối thiểu sau: (+)Yêu cầu “Tương tự về bản chất và độ phức tạp” là hợp đồng xây dựng mới/nâng cấp/mở rộng công trình giao thông đường bộ có quy mô xây dựng đường cấp III đồng bằng trở lên; và (+) Yêu cầu “Tương tự về quy mô công việc”: là đã hoàn thành 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 139 tỷ đồng và trong hợp đồng này phải có riêng hạng mục nền đường, móng đường, mặt đường (nền đường, CPĐD, thảm BTN) với tổng giá trị thi công hoàn thành ≥ 72 tỷ đồng; và ngoài ra, trong hợp đồng này hoặc ở hợp đồng khác phải có hợp đồng mà trong đó có giá trị thi công hoàn thành riêng công trình cầu BTCT cọc khoan nhồi dầm DUL ≥ 30 tỷ đồng.(2) Trường hợp tham dự thầu dưới hình thức Nhà thầu liên danh: Ngoài yêu cầu “Tổng các thành viên liên danh” khi gộp tất cả các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu nêu tại mục (i)&(ii) trên, thì “Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương đương với phần công việc đảm nhận” như sau: từng thành viên chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) có “bản chất và độ phức tạp là công trình giao thông đường bộ có quy mô xây dựng đường cấp III đồng bằng trở lên” và có “quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên sẽ đảm nhận trong liên danh là giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 139 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh và hạng mục công việc xây lắp chính của nhà thầu đảm nhận trong hợp đồng này đã hoàn thành cơ bản phù hợp hạng mục công việc xây lắp chính mà nhà thầu sẽ đảm nhận trong gói thầu đang mời thầu)”.(Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm tại bảng này sẽ được xem xét đánh giá cùng với các yêu cầu được quy định tại mục 2.1 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm của Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT được đính kèm theo E-HSMT trên hệ thống). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 139.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥278.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường/giám đốc điều hành | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (a) nhân sự chủ chốt được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống | 15 | 10 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường/phó giám đốc điều hành | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (a) nhân sự chủ chốt được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống | 12 | 10 |
| 3 | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm/Kỹ sư chất lượng | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (a) nhân sự chủ chốt được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống | 12 | 10 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (a) nhân sự chủ chốt được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống | 10 | 7 |
| 5 | Cán bộ/kỹ sư phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn bê tông nhựa | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (a) nhân sự chủ chốt được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống | 7 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (a) nhân sự chủ chốt được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống | 10 | 7 |
| 7 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (a) nhân sự chủ chốt được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống | 10 | 7 |
| 8 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (a) nhân sự chủ chốt được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống | 7 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) Thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống | 1 |
| 2 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 100T/h (thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) Thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống | 1 |
| 3 | Trạm trộn bê tông xi măng công suất ≥ 50m3/h (thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) Thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống | 1 |
| 4 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0.7m3 (xe máy chuyên dùng, thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) Thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống | 5 |
| 5 | Máy ủi công suất ≥ 110Cv (xe máy chuyên dùng, thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) Thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống | 3 |
| 6 | Lu bánh thép 6-8T (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt; thi công nền, CPĐD, BTN) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) Thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống | 5 |
| 7 | Lu rung 16-25T (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt; thi công nền, CPĐD) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) Thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống | 5 |
| 8 | Máy rải công suất ≥ 65T/h (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt; thi công CPĐD, BTN) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) Thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống | 3 |
| 9 | Máy san ≥110Cv (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt; thi công nền, CPĐD) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) Thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống | 2 |
| 10 | Lu bánh thép 10-12T (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt; thi công BTN) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) Thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống | 2 |
| 11 | Lu bánh lốp 14-16T (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt; thi công CPĐD, BTN) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) Thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống | 2 |
| 12 | Lu bánh lốp 25T (xe máy chuyên dùng; thiết bị chủ chốt; thi công BTN) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) Thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống | 2 |
| 13 | Máy khoan cọc khoan nhồi D1m (thiết bị chủ chốt; thi công cầu) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) Thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống | 2 |
| 14 | Cần cẩu 16T (thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) Thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống | 2 |
| 15 | Cần cẩu ≥ 50T (thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) Thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống | 2 |
| 16 | Thiết bị thi công vạch sơn kẻ đường nhiệt dẻo tự động (Xe máy chuyên dùng; Thiết bị chủ chốt) | Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần (b) Thiết bị thi công chủ yếu được đính kèm theo E-HSMT trên Hệ thống | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi