Gói thầu: Xây lắp và thân cột

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220631575-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu viễn thông hưng yên
Tên gói thầu Xây lắp và thân cột
Số hiệu KHLCNT 20220464316
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao TSCĐ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 18:14:00 đến ngày 2022-06-21 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 413,262,393 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu hợp đồng thi công cột anten Monophone cao từ 28m đến 34m là 3HĐ; Giá trị tối thiếu của mỗi hợp đồng là 300.000.000 VND . Trong các hợp đồng phải thể hiện thi công được 12 cột anten Monophone (đính kèm bản sao hợp đồng và xác nhận của chủ đầu tư về các công trình đã thi công đảm bảo chất lượng tiến độ không vi phạm trong quá trình thi công)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng IV hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 2 cấp IV cùng loại trở lên."
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động.- Hoặc được đào tạo về chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và chửng nhận đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5k\v
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiêu 4,5k\v
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 50 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cấu hoặc cần trục, tời máy 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công (Cần cầu, cần title tối thiểu 10 tấn, Tời máy tối thiếu 2 tấn)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 viễn thông hưng yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thân cột
Xây dựng CSHT BTS Khu vực UBND xã Trung Hòa, xã Trung Hòa, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao TSCĐ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: viễn thông hưng yên , địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà 7 tầng, số 4, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Việt nam
- Chủ đầu tư: Viễn thông Hưng Yên-Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam -Địa chỉ: Tầng 3 (tòa nhà 7 tầng), Số 4 - Đường Chùa Chuông – P. Hiến Nam-TP. Hưng Yên – T. Hưng Yên-Việt Nam Điện thoại: 0221.3864001
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ thẩm định thầu-Viễn thông Hưng Yên-Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam -Địa chỉ: Tầng 3 (tòa nhà 7 tầng), Số 4 - Đường Chùa Chuông – P. Hiến Nam-TP. Hưng Yên – T. Hưng Yên-Việt Nam Điện thoại: 0221.3864001


- Bên mời thầu: viễn thông hưng yên , địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà 7 tầng, số 4, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Việt nam
- Chủ đầu tư: Viễn thông Hưng Yên-Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam -Địa chỉ: Tầng 3 (tòa nhà 7 tầng), Số 4 - Đường Chùa Chuông – P. Hiến Nam-TP. Hưng Yên – T. Hưng Yên-Việt Nam Điện thoại: 0221.3864001


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh sự đáp ứng, cam kết đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá E-HSDT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, nếu thấy cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về tình hình tài chính lành mạnh, năng lực kinh nghiệm, các cam kết đáp ứng của nhà thầu. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Hưng Yên-Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam -Địa chỉ: Tầng 3 (tòa nhà 7 tầng), Số 4 - Đường Chùa Chuông – P. Hiến Nam-TP. Hưng Yên – T. Hưng Yên-Việt Nam Điện thoại: 0221.3864001
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Từ Anh Tuấn chức vụ giám đốc Viễn thông Hưng Yên-Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam -Địa chỉ: Tầng 3 (tòa nhà 7 tầng), Số 4 - Đường Chùa Chuông – P. Hiến Nam-TP. Hưng Yên – T. Hưng Yên-Việt Nam Điện thoại: 0221.3864001;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Nguyễn Đăng Thành chức vụ Phó giám đốc Địa chỉ: Viễn thông Hưng Yên, Tầng 3 (tòa nhà 7 tầng), Số 4 - Đường Chùa Chuông – P. Hiến Nam-TP. Hưng Yên – T. Hưng Yên-Việt Nam Điện thoại: 0917302233
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Lê Duy Hưng chuyên viên Phòng KT-ĐT Địa chỉ: Phòng KT-ĐT Viễn thông Hưng Yên, Tầng 3 (tòa nhà 7 tầng), Số 4 - Đường Chùa Chuông – P. Hiến Nam-TP. Hưng Yên – T. Hưng Yên-Việt Nam Điện thoại: 0913280089 Email: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: Phần móng cột
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph nền: 15*0,1 = 1,5; Rãnh: 7*0,675*0,08 = 0,378Thể hiện trong bản vẽ thiết kế1,878m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 2*7*0,11*0,54 = 0,8316Thể hiện trong bản vẽ thiết kế0,8316m3
3Tháo dỡ nắp đan rãnh (để tận dụng)Thể hiện trong bản vẽ thiết kế71 cấu kiện
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 (15*0,1 = 1,5)Thể hiện trong bản vẽ thiết kế1,5m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thể hiện trong bản vẽ thiết kế0,378m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy ((7+0,675)*2*0,08/100 = 0,0112)Thể hiện trong bản vẽ thiết kế0,0112100m2
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (2*7*0,11*0,54 = 0,8316)Thể hiện trong bản vẽ thiết kế0,8316m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (2*7*0,54 = 7,56)Thể hiện trong bản vẽ thiết kế7,56m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Thể hiện trong bản vẽ thiết kế71 cấu kiện
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ((5,2*5,2+4,6*4,6)/2*2,9 = 69,89)Thể hiện trong bản vẽ thiết kế69,89m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thể hiện trong bản vẽ thiết kế1,764m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thể hiện trong bản vẽ thiết kế16,544m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (Móng cột : (4*4,2*0,1+4*4,0*0,8+4*1,2*2,6)/100 = 0,2696)Thể hiện trong bản vẽ thiết kế0,2696100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thể hiện trong bản vẽ thiết kế0,1375tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thể hiện trong bản vẽ thiết kế0,8928tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (257,82/1000 = 0,2578)Thể hiện trong bản vẽ thiết kế0,2578tấn
17Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (69,89-2,116-16,544+1,2*1,2*0,6 = 52,094)Thể hiện trong bản vẽ thiết kế52,094m3
18Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Thể hiện trong bản vẽ thiết kế8,82100m
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cọc định vị, đá 4x6, mác 100, XM PCB30 (8*(0,3*0,3*0,2) = 0,144)Thể hiện trong bản vẽ thiết kế0,144m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (8*4*0,3*0,2/100 = 0,0192)Thể hiện trong bản vẽ thiết kế0,0192100m2
21Cọc gỗ 80*40 (8*1/100 = 0,08)Thể hiện trong bản vẽ thiết kế0,08100m
22Sản xuất khung định vị ((83,52+13,57+13,57+34,36)/1000 = 0,145)Thể hiện trong bản vẽ thiết kế0,145tấn
23Lắp đặt khung định vịThể hiện trong bản vẽ thiết kế0,145tấn
24Lắp dựng thanh bulong chân cột M30*1750 (310,93/1000 = 0,3109)Thể hiện trong bản vẽ thiết kế0,3109tấn
B HẠNG MỤC: Sản xuất thân cột, thang trèo, sàn đỡ
1Gia công thân cột ((621,87+473,48+431,58+388,78+342,90+246,32+217,66)/1000 = 2,7226)Thể hiện trong bản vẽ thiết kế2,7226tấn
2Giá trị vật liệu sản xuất thân cột (chi tiết khối lượng theo hồ sơ thiết kế)Thể hiện trong bản vẽ thiết kế1Toàn bộ
3Gia công trụ lắp thiết bị, khung móng cột, thang trèo, khung đỡ lắp trên thân cột, sàn đỡ ((153,17+310,93+63,31+21,61+11,12+208,03+144,52+8,13)/1000 = 0,9208)Thể hiện trong bản vẽ thiết kế0,9208tấn
4Mạ kẽm nhúng nóngThể hiện trong bản vẽ thiết kế3,6434tấn
5Lắp dựng cột monopole. Cột thép các loại (tạm tính 50% tại xưởng)Thể hiện trong bản vẽ thiết kế1,8225tấn
6Tháo dỡ, thu hồi cột monopole trọng lượng cột Thể hiện trong bản vẽ thiết kế1,82251 tấn
7Vận chuyển cộtThể hiện trong bản vẽ thiết kế1cột
C HẠNG MỤC: Lắp đặt cột
1Lắp đặt cộtThể hiện trong bản vẽ thiết kế3,326tấn
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mThể hiện trong bản vẽ thiết kế1cái
D HẠNG MỤC: Cung cấp Vật liệu để thực hiện Hệ thống tiếp địa
1Cọc ống đồng D42x2 dài 6m (gồm 02 ống dài 3m nối dài)Thể hiện trong bản vẽ thiết kế12m
2Măng xông nối ống đồng D48x2 dài 10cmThể hiện trong bản vẽ thiết kế2cái
3Đai ốp đồngThể hiện trong bản vẽ thiết kế2cái
4Đầu cốt M95Thể hiện trong bản vẽ thiết kế2cái
5Bu long M10x55Thể hiện trong bản vẽ thiết kế6cái
6Tấm thép 60x100x4Thể hiện trong bản vẽ thiết kế1cái
7Lập là đồng 30x3 liên kết các điện cựcThể hiện trong bản vẽ thiết kế51 m
8Vật liệu phụ Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Thể hiện trong bản vẽ thiết kế121 điện cực
9Vật liệu phụ Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Thể hiện trong bản vẽ thiết kế21 điện cực
10Lập là thép 40x4 tiếp địa cho chân cộtThể hiện trong bản vẽ thiết kế61m
11Dây đồng M95 tiếp địa thanh đồng OUTDOORThể hiện trong bản vẽ thiết kế161m
12Vật liệu phụ hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Thể hiện trong bản vẽ thiết kế11 hệ thống tiếp đất
13Vật liệu phụ lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Thể hiện trong bản vẽ thiết kế21 tấm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu hợp đồng thi công cột anten Monophone cao từ 28m đến 34m là 3HĐ; Giá trị tối thiếu của mỗi hợp đồng là 300.000.000 VND . Trong các hợp đồng phải thể hiện thi công được 12 cột anten Monophone (đính kèm bản sao hợp đồng và xác nhận của chủ đầu tư về các công trình đã thi công đảm bảo chất lượng tiến độ không vi phạm trong quá trình thi công)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng IV hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 2 cấp IV cùng loại trở lên."22
2 Phụ trách xây dựng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động.- Hoặc được đào tạo về chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và chửng nhận đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan Công suất tối thiểu 1kw1
2 Máy đầm bàn Công suất tối thiểu 1kw1
3 Máy cắt uốn Công suất tối thiểu 1kw1
4 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5k\v1
5 Máy khoan Công suất tối thiêu 4,5k\v1
6 Máy hàn Công suất tối thiểu 23kW1
7 Máy trộn bê tông Công suất tối thiểu 50 lít1
8 Cần cấu hoặc cần trục, tời máy 2 tấn Phù hợp với biện pháp thi công (Cần cầu, cần title tối thiểu 10 tấn, Tời máy tối thiếu 2 tấn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->