Gói thầu: Thi công xay lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220604122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xay lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220604034 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-11 10:06:00 đến ngày 2022-07-01 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 48,060,303,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 485,000,000 VNĐ ((Bốn trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4068E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.011E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công Giao thông cấp III trở lên (Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh quy mô tương tự về loại và cấp công trình, chứng minh hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn VAT… ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 33.643.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần đường giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng, thủy lợi hoặc giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần rãnh thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng, thủy lợi hoặc giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu cống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng, thủy lợi hoặc giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành thủy lợi hoặc giao thông hoặc xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=75CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=30 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trạm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xay lắp Cải tạo, nâng cấp tuyến đường ĐT481B (đoạn từ đường Quốc lộ 12B đến ngã ba đi đò Đức Hậu) 16 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng các công trình giao thông cấp III trở lên, còn hiệu lực của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 485.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn, địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Bên mời thầu: BQLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn, địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kim Sơn. Địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Kim Sơn. Địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Kim Sơn. Địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly trung bình 17,8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,0658 | 100tấn |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,7385 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,7385 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,3168 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,3056 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,5425 | 100m3 |
| 7 | mua đất đắp k98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22.566,7778 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,3495 | m3 |
| 9 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,8332 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,2348 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,672 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1144 | 100m3 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,6968 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,075 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18.451,6674 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 4,35km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,2348 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 4,35km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7344 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 4,35km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9073 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly trung bình 4,35km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5435 | 100m3 |
| B | NÚT GIAO QL12B | |||
| 1 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly trung bình 17,8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7966 | 100tấn |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5869 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5869 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0728 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7359 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4586 | 100m3 |
| 7 | mua đất đắp k98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,7425 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,962 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3265 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5315 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,706 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0346 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 4,35km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3265 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 4,35km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 4,35km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5706 | 100m3 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,992 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 4,35km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,992 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,256 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3068 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,564 | 100m2 |
| 7 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,678 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594 | 1 cấu kiện |
| 9 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cột về nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 11 | Sửa chữa cột trước khi trồng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 12 | Đào móng cột biển báo, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,312 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 4,35km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,208 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1 cấu kiện |
| 16 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển cột KM về nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Sửa chữa cột KM trước khi trồng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Đào móng cột KM, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,146 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 4,35km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,79 | m2 |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,25 | m2 |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 240x150 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 150x125 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 90x40 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 90x90 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Mua biển tam giác cạnh 0.9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 32 | Mua biển chữ nhật (2.4mx1.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Mua biển chữ nhật (1.5mx1.25m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Mua biển chữ nhật (0.9mx0.4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Mua biển vuông (0.9mx0.9m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Mua biển tròn D0.9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Cột đỡ biển báo D88.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,3 | m |
| 38 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | m |
| 39 | Đào móng cột chân hộ lan, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| D | VỈA HÈ, ĐAN RÃNH, BÓ VỈA | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.146,17 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,417 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7183 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 4,35km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7183 | 100m3 |
| 5 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.606,25 | m |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn cục bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,3125 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cục bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2906 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7938 | m3 |
| 9 | Lắp đặt đan rãnh chiều dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,5625 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0781 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | 100m2 |
| 12 | Vữa XM mác 100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,5625 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,25 | m3 |
| E | KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,9675 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 4,35km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,5507 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4736 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541,3721 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,2693 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,868 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0966 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,752 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4411 | tấn |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.096,7376 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.457,165 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,19 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.285,95 | 100m |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,07 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8014 | 100m |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8761 | m3 |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật bọc đá dăm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9168 | 100m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 689,68 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly trung bình 4,35km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8968 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bờ vây thi công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,448 | 100m3 |
| 21 | Đào phá bờ vây thi công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,448 | 100m3 |
| 22 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | ca |
| F | CỐNG D1000 NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | đoạn ống |
| 2 | Đổ bê tông tường đầu cống chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,53 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,11 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0239 | 100m2 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,27 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6 | 100m |
| 11 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,05 | m2 |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | mối nối |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7968 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0785 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 4,35km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3594 | 100m3 |
| G | CỐNG HỘP 1MX1M NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | đoạn cống |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,71 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thân, tường đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4656 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,55 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7845 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,38 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,91 | m2 |
| 8 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,93 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,53 | m2 |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | mối nối |
| 12 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7198 | 100m |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6905 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7162 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 4,35km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3381 | 100m3 |
| H | RÃNH DỌC U400 THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,21 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,671 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân cống, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,346 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,181 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg. Lắp đặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.470 | 1 cấu kiện |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.403 | mối nối |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan mặt cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,6 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,348 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,114 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg. Lắp đặt tấm đan mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.470 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đào móng cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,232 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,058 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 4,35km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6464 | 100m3 |
| 16 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8232 | 100m3 |
| 17 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,37 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5253 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 4,35km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1764 | 100m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,83 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,28 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6806 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông tường thân hố ga chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,43 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tường thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2993 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5519 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7669 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông giằng đỉnh hố ga, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 30 | Ván khuôn giằng đỉnh hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1304 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan nắp hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,66 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9406 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5178 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg . Lắp đặt tấm đan nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | 1 cấu kiện |
| 36 | Mua + lắp đặt nắp gang hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông hố thu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,49 | m3 |
| 39 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,655 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3304 | tấn |
| 41 | Gia công các kết cấu thép khác. Tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | tấn |
| 42 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | tấn |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m |
| I | RÃNH DỌC U600 THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông móng rãnh, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,24 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,292 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4515 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8995 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg. Lắp đặt rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1 cấu kiện |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | mối nối |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan mặt rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan mặt rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan mặt rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5775 | tấn |
| 11 | Đào móng rãnh, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,74 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1019 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 4,35km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0407 | 100m3 |
| 14 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông. Phá dỡ cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly trung bình 4,35km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m3 |
| 17 | San đá bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0665 | 100m3 |
| J | CỐNG HỘP 2X(2,5X3,1) | |||
| 1 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, mặt cầu thả phai, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,826 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,4067 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,816 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7845 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,997 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,425 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1247 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6914 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7037 | tấn |
| 12 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,68 | m |
| 13 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,15 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5838 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông gờ lan can, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1096 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1432 | tấn |
| 18 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6321 | tấn |
| 19 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6321 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,052 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,123 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,68 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4696 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0355 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0087 | tấn |
| 26 | Bitum chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,4696 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2415 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2373 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8765 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9145 | tấn |
| 32 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1611 | tấn |
| 33 | Vận chuyển cọc, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,975 | 10 tấn/1km |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cấu kiện |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cấu kiện |
| 36 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | 100m |
| 37 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần TN/cọc |
| 38 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | mối nối |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép. Phá đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,519 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 4,35km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | 100m3 |
| 41 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | 100m3 |
| 42 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,2 | m2 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6107 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1621 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly trung bình 17,8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4664 | 100tấn |
| 46 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7483 | 100m2 |
| 47 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7483 | 100m2 |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1838 | 100m3 |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0418 | 100m3 |
| 50 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng gia cố mái taluy, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,4695 | m3 |
| 51 | Xây đá hộc, xây móng mái taluy, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6276 | m3 |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5867 | m3 |
| 53 | Đóng cọc tre bằng, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,337 | 100m |
| 54 | Rải vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0597 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 56 | Đào móng công trình mái taluy, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6349 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 4,35km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6349 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4044 | 100m3 |
| 59 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 60 | Đắp bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1502 | 100m3 |
| 61 | Đào phá bờ vây, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1502 | 100m3 |
| 62 | Đào nền đường tạm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6152 | 100m3 |
| 63 | Đào nền đường tạm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5376 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất nền đường tạm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5295 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất nền đường tạm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1667 | 100m3 |
| 66 | Mua đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1148 | m3 |
| 67 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6628 | 100m3 |
| 68 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6962 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 4,35km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5088 | 100m3 |
| 70 | Đào nền đường công vụ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3236 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất nền đường công vụ, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1743 | 100m3 |
| 72 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 4,35km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | 100m3 |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8108 | m3 |
| 75 | Phá dỡ kết cấu gạch cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,6962 | m3 |
| 76 | Tháo dỡ kết sắt thép cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2991 | tấn |
| 77 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 4,35km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2259 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 4,35km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7722 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly trung bình 4,35km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2951 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển sắt thép phá dỡ về nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2991 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông dàn van, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3838 | m3 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2551 | tấn |
| 84 | Ván khuôn dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông dầm của sàn công tác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2155 | m3 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1782 | tấn |
| 88 | Ván khuôn dầm của sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1358 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông sàn công tác, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,94 | m3 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1113 | tấn |
| 91 | Ván khuôn sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1832 | 100m2 |
| 92 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 94 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2654 | tấn |
| 95 | Mua+ lắp đặt bu lông M16x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Mua + lắp đặt bu lông M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 97 | Gia công kết cấu thép cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0487 | tấn |
| 98 | Mua + lắp đặt gioăng cao su 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 99 | Mua + lắp đặt cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 100 | Mua + lắp đặt bu lông M30x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Mua + lắp đặt vít chìm M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,92 | m2 |
| 103 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4119 | tấn |
| 104 | Vít nâng hạ V3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| K | CỐNG 4,5X2M | |||
| 1 | Đổ bê tông móng cống, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2026 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0283 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7669 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,57 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8054 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1155 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8165 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng bản quá độ, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,484 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0511 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4908 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông móng lan can, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1462 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1928 | tấn |
| 17 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,743 | tấn |
| 18 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,743 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,185 | m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,52 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4286 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8638 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,731 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4882 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4323 | tấn |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7138 | tấn |
| 27 | Vận chuyển cọc bê tông, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,575 | 10 tấn/1km |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cấu kiện |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cấu kiện |
| 30 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m |
| 31 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần TN/cọc |
| 32 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | mối nối |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly trung bình 4,35km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | 100m3 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1708 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 4,35km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1708 | 100m3 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3932 | 100m3 |
| 38 | Đào san đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m3 |
| 39 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m3 |
| 40 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m2 |
| L | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,8% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4068E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.011E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công Giao thông cấp III trở lên (Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh quy mô tương tự về loại và cấp công trình, chứng minh hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn VAT… ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 33.643.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần đường giao thông | 2 | Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng, thủy lợi hoặc giao thông. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần rãnh thoát nước | 1 | Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng, thủy lợi hoặc giao thông. | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu cống | 1 | Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng, thủy lợi hoặc giao thông. | 3 | 1 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành thủy lợi hoặc giao thông hoặc xây dựng | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | >=80 lít | 5 |
| 2 | Máy ủi | >=75CV | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | >=5 tấn | 5 |
| 4 | Máy đào | >=0,4m3 | 3 |
| 5 | Máy lu | >=9 tấn | 3 |
| 6 | Máy ép cọc | >=30 tấn | 1 |
| 7 | Cần cẩu | >=10 tấn | 1 |
| 8 | Trạm trộn bê tông nhựa | trạm | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa | cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi