Gói thầu: Thi công xay lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220604122-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn
Tên gói thầu Thi công xay lắp
Số hiệu KHLCNT 20220604034
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-11 10:06:00 đến ngày 2022-07-01 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 48,060,303,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 485,000,000 VNĐ ((Bốn trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4068E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.011E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công Giao thông cấp III trở lên (Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh quy mô tương tự về loại và cấp công trình, chứng minh hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn VAT… )
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 33.643.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần đường giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng, thủy lợi hoặc giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần rãnh thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng, thủy lợi hoặc giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu cống
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng, thủy lợi hoặc giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành thủy lợi hoặc giao thông hoặc xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=80 lít
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=75CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >=9 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị >=30 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị >=10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị trạm
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xay lắp
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường ĐT481B (đoạn từ đường Quốc lộ 12B đến ngã ba đi đò Đức Hậu)
16 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn , địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn, địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Bên mời thầu: BQLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn, địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Trường Xuân – Công ty cổ phần Công nghệ Nền móng Ninh Bình + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Giao thông vận tải tỉnh Ninh Bình; + Đơn vị Thẩm định dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Kim Sơn; + Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kim Sơn; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kim Sơn;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn , địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn, địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Bên mời thầu: BQLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn, địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng các công trình giao thông cấp III trở lên, còn hiệu lực của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 485.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn, địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Bên mời thầu: BQLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn, địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kim Sơn. Địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Kim Sơn. Địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Kim Sơn. Địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly trung bình 17,8kmMô tả kỹ thuật theo chương V62,0658100tấn
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V365,7385100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V365,7385100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V57,3168100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V83,3056100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V173,5425100m3
7mua đất đắp k98Mô tả kỹ thuật theo chương V22.566,7778m3
8Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V54,3495m3
9Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V167,8332100m3
10Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V89,2348100m3
11Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V43,672100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V45,1144100m3
13Rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V130,6968100m2
14Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V365,075100m3
15Mua đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V18.451,6674m3
16Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 4,35km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V89,2348100m3
17Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 4,35km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,7344100m3
18Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 4,35km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V32,9073100m3
19Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly trung bình 4,35km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,5435100m3
B NÚT GIAO QL12B
1Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly trung bình 17,8kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7966100tấn
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V10,5869100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5869100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,0728100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,7359100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4586100m3
7mua đất đắp k98Mô tả kỹ thuật theo chương V449,7425m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,962100m3
9Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3265100m3
10Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5315100m3
11Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,706100m3
12Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0346100m3
13Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 4,35km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3265100m3
14Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 4,35km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0532100m3
15Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 4,35km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5706100m3
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cọc tiêu, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,992m3
2Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 4,35km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,992m3
4Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,256m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3068tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V3,564100m2
7Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V348,678m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V5941 cấu kiện
9Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V46cấu kiện
10Vận chuyển cột về nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
11Sửa chữa cột trước khi trồng lạiMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
12Đào móng cột biển báo, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,312m3
13Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 4,35km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0066100m3
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,208m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V461 cấu kiện
16Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
17Vận chuyển cột KM về nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Sửa chữa cột KM trước khi trồng lạiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Đào móng cột KM, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,146m3
20Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 4,35km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0023100m3
21Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,732m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
23Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V468,79m2
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V299,25m2
25Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmMô tả kỹ thuật theo chương V86cái
26Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 240x150 cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
27Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 150x125 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 90x40 cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 90x90 cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90,Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Mua biển tam giác cạnh 0.9mMô tả kỹ thuật theo chương V86cái
32Mua biển chữ nhật (2.4mx1.5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
33Mua biển chữ nhật (1.5mx1.25m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Mua biển chữ nhật (0.9mx0.4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Mua biển vuông (0.9mx0.9m)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Mua biển tròn D0.9mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
37Cột đỡ biển báo D88.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V399,3m
38Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V123m
39Đào móng cột chân hộ lan, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
40Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
D VỈA HÈ, ĐAN RÃNH, BÓ VỈA
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.146,17m2
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,417m3
3Đào nền đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,7183100m3
4Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 4,35km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,7183100m3
5Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.606,25m
6Đổ bê tông đúc sẵn cục bó vỉa, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V80,3125m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cục bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V12,2906100m2
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V49,7938m3
9Lắp đặt đan rãnh chiều dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V401,5625m2
10Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,0781m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,45100m2
12Vữa XM mác 100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V401,5625m2
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V64,25m3
E KÈ CHẮN ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V80,9675100m3
2Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 4,35km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V66,5507100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4736100m3
4Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V541,3721m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V168,2693m3
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V101,868m3
7Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,0966100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,752tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4411tấn
10Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2.096,7376m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2.457,165m3
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V257,19m3
13Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1.285,95100m
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V182,07m2
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8014100m
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V6,8761m3
17Rải vải địa kỹ thuật bọc đá dăm tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V0,9168100m2
18Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V689,68m3
19Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly trung bình 4,35km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V6,8968100m3
20Đắp đất bờ vây thi công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,448100m3
21Đào phá bờ vây thi công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,448100m3
22Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V23ca
F CỐNG D1000 NGANG ĐƯỜNG
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V65đoạn ống
2Đổ bê tông tường đầu cống chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,53m3
3Ván khuôn tường đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V49,11m3
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0239100m2
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V10,27m3
9Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
10Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V46,6100m
11Quét nhựa bitum nguội vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V245,05m2
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V59mối nối
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7968100m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0785100m3
15Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 4,35km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3594100m3
G CỐNG HỘP 1MX1M NGANG ĐƯỜNG
1Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V53đoạn cống
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,71m3
3Ván khuôn thân, tường đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4656100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V36,55m3
5Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7845100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,38m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,91m2
8Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,06m3
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V10,93m3
10Quét nhựa bitum nguội vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V318,53m2
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V48mối nối
12Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V47,7198100m
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6905100m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7162100m3
15Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 4,35km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3381100m3
H RÃNH DỌC U400 THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V88,2m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,94100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V308,21m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V13,671tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân cống, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,346tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V44,181100m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg. Lắp đặt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1.4701 cấu kiện
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.403mối nối
9Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan mặt cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V117,6m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan mặt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V12,348tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan mặt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V9,114100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg. Lắp đặt tấm đan mặt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1.4701 cấu kiện
13Đào móng cống, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,232m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,058100m3
15Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 4,35km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6464100m3
16San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8232100m3
17Đào móng hố ga, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V176,37m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5253100m3
19Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 4,35km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1764100m3
20Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V8,83m3
21Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,28m3
22Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,312100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0236tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6806tấn
25Đổ bê tông tường thân hố ga chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26,43m3
26Ván khuôn tường thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V4,2993100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5519tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7669tấn
29Đổ bê tông giằng đỉnh hố ga, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
30Ván khuôn giằng đỉnh hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1304100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
32Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan nắp hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,66m3
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,9406tấn
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,5178100m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg . Lắp đặt tấm đan nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V671 cấu kiện
36Mua + lắp đặt nắp gang hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
37Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,77m3
38Đổ bê tông hố thu, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,49m3
39Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V2,655100m2
40Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3304tấn
41Gia công các kết cấu thép khác. Tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,272tấn
42Lắp đặt kết cấu thép khác. Tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,272tấn
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,177100m
I RÃNH DỌC U600 THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông móng rãnh, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
2Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,24m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,292100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4515tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8995tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg. Lắp đặt rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V351 cấu kiện
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V34mối nối
8Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan mặt rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan mặt rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,224100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan mặt rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5775tấn
11Đào móng rãnh, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V40,74m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1019100m3
13Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 4,35km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0407100m3
14San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0204100m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông. Phá dỡ cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V13,3m3
16Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly trung bình 4,35km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m3
17San đá bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0665100m3
J CỐNG HỘP 2X(2,5X3,1)
1Đổ bê tông xà dầm, giằng, mặt cầu thả phai, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,826m3
2Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V87,4067m3
3Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V34,816m3
4Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7845m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V47,997m3
6Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,69100m2
7Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,425100m2
8Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1247tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6914tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7037tấn
12Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V25,68m
13Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,15m3
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V22,5838m3
15Đổ bê tông gờ lan can, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
16Ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1096100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1432tấn
18Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,6321tấn
19Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6321tấn
20Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V8,052m2
21Đổ bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V45,123m3
22Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,68m3
23Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,4696100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0355tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0087tấn
26Bitum chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096m3
27Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V152,4696m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V8,2415100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2373tấn
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8765tấn
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9145tấn
32Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1611tấn
33Vận chuyển cọc, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V37,97510 tấn/1km
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V124cấu kiện
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V124cấu kiện
36Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,4100m
37Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1lần TN/cọc
38Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cmMô tả kỹ thuật theo chương V93mối nối
39Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép. Phá đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,519m3
40Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 4,35km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0152100m3
41San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0076100m3
42Quét nhựa bitum nguội vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V81,2m2
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6107100m3
44Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1621100m3
45Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly trung bình 17,8kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4664100tấn
46Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V2,7483100m2
47Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7483100m2
48Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,1838100m3
49Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V4,0418100m3
50Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng gia cố mái taluy, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V77,4695m3
51Xây đá hộc, xây móng mái taluy, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6276m3
52Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V27,5867m3
53Đóng cọc tre bằng, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V11,337100m
54Rải vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0597100m2
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
56Đào móng công trình mái taluy, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6349100m3
57Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 4,35km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,6349100m3
58Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4044100m3
59Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
60Đắp bờ vây thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1502100m3
61Đào phá bờ vây, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,1502100m3
62Đào nền đường tạm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,6152100m3
63Đào nền đường tạm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5376100m3
64Đắp đất nền đường tạm, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5295100m3
65Đắp đất nền đường tạm, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1667100m3
66Mua đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1148m3
67Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6628100m3
68Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6962100m3
69Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 4,35km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5088100m3
70Đào nền đường công vụ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3236100m3
71Đắp đất nền đường công vụ, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1743100m3
72Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0251100m3
73Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 4,35km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0251100m3
74Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V47,8108m3
75Phá dỡ kết cấu gạch cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V281,6962m3
76Tháo dỡ kết sắt thép cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V1,2991tấn
77Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 4,35km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,2259100m3
78Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 4,35km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7722100m3
79Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly trung bình 4,35km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,2951100m3
80Vận chuyển sắt thép phá dỡ về nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2991tấn
81Đổ bê tông dàn van, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3838m3
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0182tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2551tấn
84Ván khuôn dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m2
85Đổ bê tông dầm của sàn công tác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2155m3
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0278tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1782tấn
88Ván khuôn dầm của sàn công tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1358100m2
89Đổ bê tông sàn công tác, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V17,94m3
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1113tấn
91Ván khuôn sàn công tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1832100m2
92Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,464m3
93Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
94Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2654tấn
95Mua+ lắp đặt bu lông M16x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Mua + lắp đặt bu lông M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
97Gia công kết cấu thép cánh phaiMô tả kỹ thuật theo chương V3,0487tấn
98Mua + lắp đặt gioăng cao su 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
99Mua + lắp đặt cao su củ tỏiMô tả kỹ thuật theo chương V14m
100Mua + lắp đặt bu lông M30x160Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Mua + lắp đặt vít chìm M16x60Mô tả kỹ thuật theo chương V104cái
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V120,92m2
103Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V1,4119tấn
104Vít nâng hạ V3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
K CỐNG 4,5X2M
1Đổ bê tông móng cống, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7m3
2Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2026100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0283tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7669tấn
5Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V37,57m3
6Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8054100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1155tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8165tấn
9Đổ bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V32,2m3
10Đổ bê tông lót móng bản quá độ, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,484m3
11Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,788100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0511tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4908tấn
14Đổ bê tông móng lan can, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7m3
15Ván khuôn móng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1462100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1928tấn
17Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,743tấn
18Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,743tấn
19Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V5,185m2
20Quét nhựa bitum nguội vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V53,52m2
21Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V34,4286m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,8638100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,731tấn
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4882tấn
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4323tấn
26Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7138tấn
27Vận chuyển cọc bê tông, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V8,57510 tấn/1km
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V28cấu kiện
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V28cấu kiện
30Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8100m
31Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1lần TN/cọc
32Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cmMô tả kỹ thuật theo chương V21mối nối
33Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,343m3
34Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly trung bình 4,35km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0034100m3
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1708100m3
36Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 4,35km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,1708100m3
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,3932100m3
38Đào san đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m3
39Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m3
40Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V9,18m2
L ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Chi phí đảm bảo an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,5%
2Chi phí dự phòng trượt giá0,8%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4068E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.011E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công Giao thông cấp III trở lên (Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh quy mô tương tự về loại và cấp công trình, chứng minh hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn VAT… )
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 33.643.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.52
2 Kỹ thuật thi công phần đường giao thông 2 Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng, thủy lợi hoặc giao thông.31
3 Kỹ thuật phụ trách thi công phần rãnh thoát nước 1 Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng, thủy lợi hoặc giao thông.31
4 Kỹ thuật phụ trách thi công phần cầu cống 1 Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng, thủy lợi hoặc giao thông.31
5 Phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp chuyên ngành thủy lợi hoặc giao thông hoặc xây dựng21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >=80 lít5
2 Máy ủi >=75CV1
3 Ô tô tự đổ >=5 tấn5
4 Máy đào >=0,4m33
5 Máy lu >=9 tấn3
6 Máy ép cọc >=30 tấn1
7 Cần cẩu >=10 tấn1
8 Trạm trộn bê tông nhựa trạm1
9 Máy rải bê tông nhựa cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->