Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây mới Khối 06 phòng học bộ môn, khối Hành chính Quản trị; cải tạo khối 09 phòng học + 03 phòng bộ môn; xây mới sân đường - thoát nước điểm trường THPT; Cải tạo Khối 12 phòng học, Khối phòng học bộ môn + thư viện, Khối nhà đa năng, Khối văn phòng làm việc, nhà vệ sinh học sinh, nhà vệ sinh giáo viên; xây mới nhà xe giáo viên, nhà bảo vệ điểm trường THCS. Xây mới hệ thống PCCC + chống sét 2 điểm trường.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220627859-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Xây mới Khối 06 phòng học bộ môn, khối Hành chính Quản trị; cải tạo khối 09 phòng học + 03 phòng bộ môn; xây mới sân đường - thoát nước điểm trường THPT; Cải tạo Khối 12 phòng học, Khối phòng học bộ môn + thư viện, Khối nhà đa năng, Khối văn phòng làm việc, nhà vệ sinh học sinh, nhà vệ sinh giáo viên; xây mới nhà xe giáo viên, nhà bảo vệ điểm trường THCS. Xây mới hệ thống PCCC + chống sét 2 điểm trường. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220625251 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (xổ số kiến thiết, giai đoạn 2021-2025) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-11 10:24:00 đến ngày 2022-06-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,018,028,645 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2527E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.515.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.030.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây(Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.515.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây(Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.515.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 10.515.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 10.515.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 10.515.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 10.515.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 10.515.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng/vật liệu xây dựng/máy xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 10.515.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥0,4m3. Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥05 tấn. Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250 lít. Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bao gồm Máy ép cọc, lực ép ≥150 tấn; Cần trục ≥10 tấn và thiết bị phụ trợ kèm theo. Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 0,8T. Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Xây mới Khối 06 phòng học bộ môn, khối Hành chính Quản trị; cải tạo khối 09 phòng học + 03 phòng bộ môn; xây mới sân đường - thoát nước điểm trường THPT; Cải tạo Khối 12 phòng học, Khối phòng học bộ môn + thư viện, Khối nhà đa năng, Khối văn phòng làm việc, nhà vệ sinh học sinh, nhà vệ sinh giáo viên; xây mới nhà xe giáo viên, nhà bảo vệ điểm trường THCS. Xây mới hệ thống PCCC + chống sét 2 điểm trường. Trường THCS và THPT Dương Kỳ Hiệp, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (xổ số kiến thiết, giai đoạn 2021-2025) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Tài liệu về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); - Tài liệu chứng minh nhà thầu là thầu phụ (khi nhà thầu là thầu phụ). 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng theo quy định ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Nếu nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Quyết định thành lập BCH công trình; hồ sơ chất lượng; bản vẽ hoàn công; nhật ký thi công; khi cần thiết thì Bên mời thầu sẽ mời trực tiếp các nhân sự đến làm việc để xác minh, làm rõ. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu theo quy định nêu trong E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, làm rõ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng.
- Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng;
- Điện thoại: 02993.822.334; Fax: 02993.827.140. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.622.225; Fax: 02993.876.868. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6916 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,207 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0977 | tấn |
| 4 | Lót tấm nilon đổ bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,128 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,5 | m3 |
| 7 | Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4869 | tấn |
| 8 | Thép nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2434 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | 1 mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,475 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8448 | 100m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1375 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,632 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4077 | tấn |
| 16 | SXLD ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2768 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,375 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4806 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5564 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2904 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2493 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9854 | tấn |
| 25 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0362 | 100m2 |
| 26 | Lót tấm nilon đổ bê tông giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5181 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,362 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8059 | 100m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3925 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8095 | tấn |
| 31 | Trải tấm nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9258 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9148 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,502 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7248 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,654 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0891 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6114 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9296 | m3 |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7808 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5967 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2917 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4456 | 100m2 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6345 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3586 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1737 | tấn |
| 47 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,586 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3424 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8106 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8024 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8094 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,71 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7816 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | tấn |
| 55 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4928 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3731 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,271 | 100m2 |
| 59 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,109 | m3 |
| 60 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,188 | m2 |
| 61 | Tấm vải sợi thủy tinh chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,92 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,92 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,92 | m2 |
| 64 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | 1 cấu kiện |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1366 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4633 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3394 | 100m2 |
| 68 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4892 | m3 |
| 69 | Trải tấm nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2666 | 100m2 |
| 70 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,716 | m3 |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6855 | m3 |
| 72 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,51 | m2 |
| 73 | Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,416 | m2 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,359 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,1151 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,941 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,959 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,291 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7432 | m3 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5961 | 100m3 |
| 81 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,318 | m3 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 879,7 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,48 | m2 |
| 84 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,52 | m2 |
| 85 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,205 | m2 |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,83 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 792,06 | m2 |
| 88 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.036,94 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,67 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,04 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,14 | m2 |
| 92 | CCLD trần thạch cao khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,05 | |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.036,94 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 792,06 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 797,65 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,258 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.052,318 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.834,59 | m2 |
| 99 | Lắp dựng vách ngăn bằng tấm Cemboard dầy 10 ly + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,5 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,9192 | m2 |
| 101 | Cung cấp inox hộp 20x40x1,2mm làm khung bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,7531 | kg |
| 102 | Cung cấp inox D16x1,0mm làm khung bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,0613 | kg |
| 103 | Gia công khung Inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8138 | tấn |
| 104 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,0392 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2336 | m2 |
| 106 | Gia công xà gồ Thép hình mạ kẽm C45x100x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5858 | tấn |
| 107 | Gia công Cầu phong thép hộp mạ kẽm 40x60x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5011 | tấn |
| 108 | Gia công Li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0116 | tấn |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5865 | tấn |
| 110 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5716 | 100m2 |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt tay vịn vị trí lan can bằng Inox ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,8 | m |
| 112 | Cung cấp lắp dựng khuôn trang tri xi măng kt 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cấu kiện |
| 113 | Cung cấp, lắp đặt lan can bằng Inox ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,473 | m2 |
| 114 | Ốp đá grnite màu đỏ cột trục 8-9 (sảnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,04 | m2 |
| 115 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1187 | 100m3 |
| 116 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 117 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 118 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0526 | tấn |
| 119 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 120 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1113 | m3 |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3287 | m3 |
| 123 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,36 | m2 |
| 124 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,36 | m2 |
| 125 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 126 | Lót tấm ni lông đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m2 |
| 127 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | 100m2 |
| 128 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2888 | m3 |
| 129 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 130 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 131 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0825 | 100m3 |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm*4.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm*3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm*2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm*1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm*1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 137 | Lắp đặt côn, cút, T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn, cút, T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn, cút, T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn, cút, T, van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 142 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 143 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 144 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 145 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 147 | Lắp đặt co, tê, nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm*3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | 100m |
| 149 | Lắp đặt bát thép liên kết ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm*2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 151 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 152 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 153 | Lắp đặt quạt đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 156 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 157 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 158 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 161 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 162 | Lắp đặt dây đơn 8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa vuông 20x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 164 | Cung cấp lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3632 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1678 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0577 | tấn |
| 4 | Lót tấm nilong chống mất nước bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,75 | m3 |
| 7 | Gia công thép hộp đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4695 | tấn |
| 8 | Thép hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7348 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | 1 mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4625 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4659 | 100m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | 100m3 |
| 14 | Trải tấm nilong chống mất nước đà giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | m2 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,328 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4222 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2213 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7008 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6528 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4132 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,672 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,732 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1591 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6511 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2686 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,598 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6706 | 100m3 |
| 29 | Trải tấm nilong chống mất nước đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,57 | m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2755 | m3 |
| 31 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3216 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2895 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9772 | tấn |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1348 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3268 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5208 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5473 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3613 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1398 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7859 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4779 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6037 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6029 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3107 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,207 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4519 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8017 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6305 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7648 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5593 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0508 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,054 | m3 |
| 53 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2949 | 100kg |
| 54 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5542 | 100kg |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2306 | 100m2 |
| 56 | Trải tấm nilon chống mất nước xi bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,74 | m2 |
| 57 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9202 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8491 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4692 | tấn |
| 60 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3616 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3438 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1268 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4475 | tấn |
| 64 | Xây bó nền bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1486 | m3 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,54 | m2 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5256 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2958 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9163 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4203 | m3 |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2361 | m3 |
| 71 | Xây hộp gen bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,268 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6005 | m3 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9533 | 100m3 |
| 74 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,184 | m3 |
| 75 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,4984 | m2 |
| 76 | Tấm vải sợi thủy tinh chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,04 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,64 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,64 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,5766 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch nhám 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4 | m2 |
| 81 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,92 | m2 |
| 82 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,992 | m2 |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,9 | m |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.091,3594 | m2 |
| 85 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 856,5856 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,93 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,6765 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,215 | m2 |
| 89 | CCLD trần thạch cao khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 856,5856 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.091,3594 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,8245 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.091,3594 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.493,4101 | m2 |
| 95 | Thi công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,5008 | m2 |
| 97 | Cung cấp inox hộp 20x40x1,2mm làm khung bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,9481 | kg |
| 98 | Cung cấp inox D16x1,0mm làm khung bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,0225 | kg |
| 99 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | tấn |
| 100 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6208 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6634 | m2 |
| 102 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,66 | m2 |
| 103 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm C45x100x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9741 | tấn |
| 104 | Gia công Cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | tấn |
| 105 | Gia công Li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2482 | tấn |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8453 | tấn |
| 107 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7275 | 100m2 |
| 108 | Cung cấp, lắp đặt tay vịn vị trí lan can bằng Inox ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6 | m |
| 109 | Cung cấp lắp đặt khuôn trang trí XM kt 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cấu kiện |
| 110 | Ốp đá grnite màu đỏ cột trục 8-9 (sảnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,28 | m2 |
| 111 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1187 | 100m3 |
| 112 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 113 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0526 | tấn |
| 115 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 116 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1113 | m3 |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3287 | m3 |
| 119 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,36 | m2 |
| 120 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,36 | m2 |
| 121 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 122 | Lót tấm ni lông đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m2 |
| 123 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | 100m2 |
| 124 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2888 | m3 |
| 125 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 126 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 127 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0825 | 100m3 |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm*4.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm*3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm*2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm*1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm*1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 133 | Lắp đặt co, Tê, nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 134 | Lắp đặt co, Tê, nối , giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt co, Tê, nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 136 | Lắp đặt co, Tê, nối ,van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 137 | Lắp đặt co, Tê, nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 138 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 142 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 144 | Lắp đặt co, tê, nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm*3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 146 | Lắp đặt bát thép liên kết ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 148 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 149 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 150 | Lắp đặt quạt đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 155 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 156 | Lắp đặt các automat 1 pha100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm-kt 20x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 162 | Cung cấp lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 09 PHÒNG HỌC VÀ 03 PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,4664 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,846 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,236 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9484 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,72 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,72 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,72 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,7908 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,7908 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.573,954 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.212,848 | m2 |
| 12 | Trãi tấm màn cát 2x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,344 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,344 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,024 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 16 | Cung cấp lắp đặt bas neo ống d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Cái |
| 17 | Lắp đặt co, tê, nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0584 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,882 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC; ĐIỆN NGOẠI VI | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m3 |
| 2 | Trãi tấm ni lon chống mất nước XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | tấn |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m3 |
| 5 | Cắt ron sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | 10m |
| 6 | Đào đất bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | 1m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m2 |
| 11 | Ốp tường gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 12 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,744 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5009 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1213 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1213 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8644 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,48 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8125 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1166 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1562 | 100m2 |
| 21 | Trãi tấm ni lon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6125 | m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,599 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | 1 cấu kiện |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9656 | 1m3 |
| 25 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 28 | Cung cung cấp lắp đặt bulon D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cột |
| 31 | Đèn cao áp LED 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m |
| 36 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 37 | Lắp đặt sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 12 PHÒNG HỌC ĐIỂM THCS | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại tính 20% diện tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6224 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,36 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529,6305 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dầy 4 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2963 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,1 | m2 |
| 6 | Lắp đặt trần thạch cao khung nổi 600X600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,1 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 782,326 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 782,326 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,8268 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,8268 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.542,142 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 954,6005 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 954,6005 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 954,6005 | m2 |
| 15 | Trãi tấm màn cát 2x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,208 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,208 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,248 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 19 | Cung cấp lắp đặt bas neo ống d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Cái |
| 20 | Lắp đặt co, tê, nối miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 20x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 29 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI PHÒNG BỘ MÔN+THƯ VIỆN; KHỐI NHÀ ĐA NĂNG: KHỐI VĂN PHÒNG LÀM VIỆC-THCS | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,8 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9248 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,624 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,398 | 100m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,98 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,98 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,98 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,868 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,812 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,832 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 12 | Cung cấp lắp đặt bas neo ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,72 | m2 |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - kt 20x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 24 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,152 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,76 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,88 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5488 | 100m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,644 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,644 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,644 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,568 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3964 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6904 | m2 |
| 37 | Cung cấp lắp đặt trần thạch cao 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,076 | m2 |
| 38 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 20x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 46 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D90*3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 50 | Lắp đặt co nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 51 | Bát neo ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,572 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,86 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,36 | 1m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x500, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,95 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630,259 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 744,93 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 744,93 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 744,93 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,702 | m2 |
| 61 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HOC SINH; CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,59 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,59 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,59 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,85 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,64 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3264 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,76 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,56 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,56 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,56 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,92 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,349 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2335 | 100m2 |
| 14 | Cung cấp lắp đặt trần thạch cao nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,86 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ; NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7645 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7688 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1121 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8115 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1014 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1038 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0434 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1147 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1147 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 28 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0945 | 100m2 |
| 29 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,242 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,494 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,94 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,94 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,17 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,504 | m2 |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m |
| 40 | Lát nền, sàn gạch - gạch Ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,71 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,222 | m2 |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | m |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,444 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,39 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,444 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,39 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m2 |
| 49 | Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | m2 |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt quạt đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 58 | Lắp đặt co nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt co nhựa lơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | 1m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 63 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,068 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1776 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1958 | tấn |
| 69 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1434 | tấn |
| 70 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1846 | tấn |
| 71 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3281 | tấn |
| 72 | Lắp đặt bulong D14 L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | |
| 73 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3499 | tấn |
| 74 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3499 | tấn |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3026 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3026 | tấn |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 78 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1492 | m3 |
| 79 | Trải tấm nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9516 | 100m2 |
| 80 | Cung cấp lắp đặt máng xối tol | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | md |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dầy 4 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9898 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC PCCC + NHÀ BƠM TRƯỜNG THPT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5571 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8585 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,028 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,028 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,734 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2064 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,064 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,454 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3042 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2703 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6201 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3882 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,96 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,6 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,6 | m2 |
| 19 | Cung cấp lắp đặt nắp bể nước ngầm thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0586 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9616 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2223 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,69 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,69 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,69 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,69 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,69 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,09 | m2 |
| 40 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0651 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dầy 4 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1472 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC PCCC + NHÀ BƠM TRƯỜNG THCS | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5571 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8585 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,028 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,028 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,734 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2064 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,064 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,454 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3042 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2703 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6201 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3882 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,96 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,6 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,6 | m2 |
| 19 | Cung cấp lắp đặt nắp bể nước ngầm thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0586 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9616 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2223 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,69 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,69 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,69 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,69 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,69 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,09 | m2 |
| 40 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0651 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dầy 4 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1472 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT TRƯỜNG THPT | |||
| 1 | Lắp đặt Ống STK DN100 x 2.9, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống STK DN65 x 2.6, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống STK DN50 x 2.6, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Tê DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt Co DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê giảm DN100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê giảm DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Bầu giảm DN100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Bầu giảm DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt Hai đầu răng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt Mặt bích DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cặp bích |
| 15 | Lắp đặt Mặt bích DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 16 | Lắp đặt Van một chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Van khóa DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ nổQ= 54-156m3/h; H= 89,5-54m H2O | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 19 | Lắp đặt Đồng hồ áp lực + Ống xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Bộ giảm chấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Ống hút máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Creppin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Van góc chữa cháy DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt Hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 25 | Cuộn vòi B chữa cháy 20m Ø50 (13bar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 26 | Lăng phun B chữa cháy Ø13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt Hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 29 | Cuộn vòi A chữa cháy 20m - Ø65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 30 | Lăng phun A chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt Họng chờ lắp đặt ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 33 | Bình chữa cháy khí CO2 MT5 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 34 | Nội quy - Tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 35 | Keo AB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | kg |
| 36 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | kg |
| 37 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | kg |
| 38 | Bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | con |
| 39 | Bộ dụng cự phá dỡ thông thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Trung tâm xử lý báo cháy 05 Zones | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 41 | Lắp đặt Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 42 | Lắp đặt Công tắc khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 43 | Lắp đặt Chuông báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 44 | Lắp đặt Dây tín hiệu 4/7x0,2mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.849 | m |
| 45 | Lắp đặt Dây tín hiệu 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710 | m |
| 46 | Lắp đặt Ống bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.849 | m |
| 47 | Điện trở cuối mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 48 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt CB 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 51 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt Dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 53 | Lắp đặt Ống bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 54 | Lắp đặt Ổ ghim và phích cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bảng |
| 55 | Lắp đặt Kim thu sét tia tiên đạo - R= 87M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét, H=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 58 | Cọc mạ đồng tiếp đất D16 - L=2.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 59 | Cáp đồng trần thoát sét 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 60 | Lắp đặt Ống bảo hộ cáp đồng trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 61 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Bulon siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | con |
| 63 | Kẹp giữ dây + Cáp neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT TRƯỜNG THCS | |||
| 1 | Lắp đặt Ống STK DN100 x 2.9, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống STK DN80 x 2.9, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Tê DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Co DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê giảm DN100/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Bầu giảm DN100/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Hai đầu răng DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Mặt bích DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cặp bích |
| 11 | Lắp đặt Mặt bích DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 12 | Lắp đặt Van một chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Van khóa DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ nổQ= 54-156m3/h; H= 89,5-54m H2O | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 15 | Lắp đặt Đồng hồ áp lực + Ống xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Bộ giảm chấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Ống hút máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Creppin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 21 | Cuộn vòi A chữa cháy 20m - Ø65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 22 | Lăng phun A chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Họng chờ lắp đặt ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 25 | Bình chữa cháy khí CO2 MT5 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 26 | Kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 27 | Nội quy - Tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 28 | Keo AB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 29 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | kg |
| 30 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | kg |
| 31 | Bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | con |
| 32 | Bộ dụng cự phá dỡ thông thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Trung tâm xử lý báo cháy 05 Zones | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 34 | Lắp đặt Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 35 | Lắp đặt Công tắc khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Chuông báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Dây tín hiệu 4/7x0,2mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 38 | Lắp đặt Dây tín hiệu 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 39 | Lắp đặt Ống bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 40 | Điện trở cuối mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt CB 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt Dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 46 | Lắp đặt Ống bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 47 | Lắp đặt Ổ ghim và phích cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bảng |
| 48 | Lắp đặt Kim thu sét tia tiên đạo - R= 107M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét, H=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 51 | Cọc mạ đồng tiếp đất D16 - L=2.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 52 | Cáp đồng trần thoát sét 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt Ống bảo hộ cáp đồng trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 54 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Bulon siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | con |
| 56 | Kẹp giữ dây + Cáp neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2527E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.515.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.030.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây(Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.515.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu | 2 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây(Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.515.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 10.515.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 10.515.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 10.515.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 10.515.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 10.515.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng/vật liệu xây dựng/máy xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 10.515.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào | Dung tích gàu ≥0,4m3. Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Trọng tải ≥05 tấn. Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương. | 1 |
| 4 | Đầm bàn | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương. | 2 |
| 5 | Đầm dùi | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương. | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250 lít. Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương. | 2 |
| 7 | Máy thủy bình | Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương. | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ/toàn đạc | Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương. | 1 |
| 9 | Thiết bị ép cọc | Bao gồm Máy ép cọc, lực ép ≥150 tấn; Cần trục ≥10 tấn và thiết bị phụ trợ kèm theo. Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 10 | Máy vận thăng | Công suất > 0,8T. Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi