Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây mới Khối 06 phòng học bộ môn, khối Hành chính Quản trị; cải tạo khối 09 phòng học + 03 phòng bộ môn; xây mới sân đường - thoát nước điểm trường THPT; Cải tạo Khối 12 phòng học, Khối phòng học bộ môn + thư viện, Khối nhà đa năng, Khối văn phòng làm việc, nhà vệ sinh học sinh, nhà vệ sinh giáo viên; xây mới nhà xe giáo viên, nhà bảo vệ điểm trường THCS. Xây mới hệ thống PCCC + chống sét 2 điểm trường.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220627859-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Xây mới Khối 06 phòng học bộ môn, khối Hành chính Quản trị; cải tạo khối 09 phòng học + 03 phòng bộ môn; xây mới sân đường - thoát nước điểm trường THPT; Cải tạo Khối 12 phòng học, Khối phòng học bộ môn + thư viện, Khối nhà đa năng, Khối văn phòng làm việc, nhà vệ sinh học sinh, nhà vệ sinh giáo viên; xây mới nhà xe giáo viên, nhà bảo vệ điểm trường THCS. Xây mới hệ thống PCCC + chống sét 2 điểm trường.
Số hiệu KHLCNT 20220625251
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (xổ số kiến thiết, giai đoạn 2021-2025)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-11 10:24:00 đến ngày 2022-06-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,018,028,645 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2527E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.515.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.030.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây(Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.515.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây(Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.515.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 10.515.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 10.515.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 10.515.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 10.515.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 10.515.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng/vật liệu xây dựng/máy xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 10.515.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥0,4m3. Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥05 tấn. Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250 lít. Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ/toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Bao gồm Máy ép cọc, lực ép ≥150 tấn; Cần trục ≥10 tấn và thiết bị phụ trợ kèm theo. Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 0,8T. Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Xây mới Khối 06 phòng học bộ môn, khối Hành chính Quản trị; cải tạo khối 09 phòng học + 03 phòng bộ môn; xây mới sân đường - thoát nước điểm trường THPT; Cải tạo Khối 12 phòng học, Khối phòng học bộ môn + thư viện, Khối nhà đa năng, Khối văn phòng làm việc, nhà vệ sinh học sinh, nhà vệ sinh giáo viên; xây mới nhà xe giáo viên, nhà bảo vệ điểm trường THCS. Xây mới hệ thống PCCC + chống sét 2 điểm trường.
Trường THCS và THPT Dương Kỳ Hiệp, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (xổ số kiến thiết, giai đoạn 2021-2025)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Số 79 Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.334; Fax: 02993.827.140.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn - Xây dựng Á Đông. Địa chỉ: số 260, đường số 9B, KDC 5A, Phường 4, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. - Đơn vị tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán:Trung tâm Quy hoạch xây dựng Sóc Trăng. Địa chỉ: số 12, đường Châu Văn Tiếp, Phường 2, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. - Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Thương mại và Dịch vụ STD. Địa chỉ: Số 17, ấp Thị Tứ, thị trấn Rạch Gòi, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang. - Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ:Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Số 79 Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.334; Fax: 02993.827.140.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Tài liệu về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); - Tài liệu chứng minh nhà thầu là thầu phụ (khi nhà thầu là thầu phụ). 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng theo quy định ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Nếu nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Quyết định thành lập BCH công trình; hồ sơ chất lượng; bản vẽ hoàn công; nhật ký thi công; khi cần thiết thì Bên mời thầu sẽ mời trực tiếp các nhân sự đến làm việc để xác minh, làm rõ. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu theo quy định nêu trong E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, làm rõ.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.334; Fax: 02993.827.140.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.622.225; Fax: 02993.876.868.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,6916tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,207tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0977tấn
4Lót tấm nilon đổ bê tông cọcMô tả kỹ thuật theo chương V7,128100m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V11,88100m2
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V148,5m3
7Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4869tấn
8Thép nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,2434tấn
9Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V23,76100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V1761 mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,475m3
12Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8448100m3
13Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V38,1375100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,632m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4077tấn
16SXLD ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2768100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,375m3
18Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192tấn
19Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4806tấn
20Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5564tấn
21Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2904100m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,656m3
23Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2493tấn
24Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9854tấn
25Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0362100m2
26Lót tấm nilon đổ bê tông giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5181100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,362m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8059100m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3925tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,8095tấn
31Trải tấm nilon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9258100m2
32Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9148100m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,502m3
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7248tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,654tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0891tấn
37Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,6114100m2
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9296m3
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7808m3
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5967tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,17tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2917tấn
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4456100m2
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6345m3
45Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,3586100m2
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1737tấn
47Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,586m3
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,3424100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8106tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,8024tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8094tấn
52Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,71m3
53Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7816100m2
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,782tấn
55Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4928m3
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,649tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3731tấn
58Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,271100m2
59Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,109m3
60Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V389,188m2
61Tấm vải sợi thủy tinh chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V200,92m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V200,92m2
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V200,92m2
64Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V891 cấu kiện
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1366tấn
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4633tấn
67Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3394100m2
68Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4892m3
69Trải tấm nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,2666100m2
70Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,716m3
71Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6855m3
72Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,51m2
73Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,416m2
74Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,359m3
75Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,1151m3
76Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,941m3
77Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,959m3
78Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,291m3
79Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7432m3
80Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5961100m3
81Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,318m3
82Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V879,7m2
83Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,48m2
84Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V101,52m2
85Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,205m2
86Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V99,83m2
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V792,06m2
88Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.036,94m2
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V116,67m2
90Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V163,04m2
91Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V415,14m2
92CCLD trần thạch cao khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V396,05
93Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V1.036,94m2
94Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V792,06m2
95Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V797,65m2
96Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V260,258m2
97Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.052,318m2
98Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.834,59m2
99Lắp dựng vách ngăn bằng tấm Cemboard dầy 10 ly + Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V82,5m2
100Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V114,9192m2
101Cung cấp inox hộp 20x40x1,2mm làm khung bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V509,7531kg
102Cung cấp inox D16x1,0mm làm khung bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V304,0613kg
103Gia công khung Inox cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,8138tấn
104Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V112,0392m2
105Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V54,2336m2
106Gia công xà gồ Thép hình mạ kẽm C45x100x1.8Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5858tấn
107Gia công Cầu phong thép hộp mạ kẽm 40x60x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5011tấn
108Gia công Li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0116tấn
109Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5865tấn
110Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5716100m2
111Cung cấp, lắp đặt tay vịn vị trí lan can bằng Inox ốngMô tả kỹ thuật theo chương V99,8m
112Cung cấp lắp dựng khuôn trang tri xi măng kt 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V48cấu kiện
113Cung cấp, lắp đặt lan can bằng Inox ốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,473m2
114Ốp đá grnite màu đỏ cột trục 8-9 (sảnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,04m2
115Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1187100m3
116Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
117Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
118Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0526tấn
119Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088100m2
120Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
121Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1113m3
122Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3287m3
123Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,36m2
124Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V13,36m2
125Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
126Lót tấm ni lông đổ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,6m2
127Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0074100m2
128Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2888m3
129Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
130Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
131Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0825100m3
132Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm*4.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m
133Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm*3.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m
134Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm*2.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
135Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm*1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,34100m
136Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm*1.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
137Lắp đặt côn, cút, T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
138Lắp đặt côn, cút, T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
139Lắp đặt côn, cút, T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
140Lắp đặt côn, cút, T, van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
141Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V85cái
142Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
143Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
144Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
145Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
146Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
147Lắp đặt co, tê, nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
148Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm*3.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,78100m
149Lắp đặt bát thép liên kết ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
150Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm*2.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
151Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
152Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
153Lắp đặt quạt đảoMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
154Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
155Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
156Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
157Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
158Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
159Lắp đặt các automat 1 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
160Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
161Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
162Lắp đặt dây đơn 8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
163Lắp đặt ống nhựa vuông 20x30Mô tả kỹ thuật theo chương V580m
164Cung cấp lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
B HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3632tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,1678tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0577tấn
4Lót tấm nilong chống mất nước bê tông cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3,51
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V7,02100m2
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V87,75m3
7Gia công thép hộp đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,4695tấn
8Thép hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,7348tấn
9Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V14,04100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V1041 mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,4625m3
12Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4659100m3
13Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,462100m3
14Trải tấm nilong chống mất nước đà giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V48,6m2
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,328m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4222tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2213tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7008tấn
19Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6528100m2
20Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4132100m2
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,672m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,732m3
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0126tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1591tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6511tấn
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2686100m2
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,598m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6706100m3
29Trải tấm nilong chống mất nước đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V41,57m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2755m3
31Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3216100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2895tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9772tấn
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1348m3
35Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3268100m2
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5208tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5473tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3613tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1398m3
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7859100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4779tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6037tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6029tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3107m3
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,207100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4519tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,8017tấn
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6305m3
49Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,7648100m2
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5593tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0508tấn
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,054m3
53Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2949100kg
54Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5542100kg
55Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2306100m2
56Trải tấm nilon chống mất nước xi bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V19,74m2
57Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,9202m3
58Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,8491100m2
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,4692tấn
60Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3616m3
61Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3438100m2
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1268tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4475tấn
64Xây bó nền bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1486m3
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V90,54m2
66Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,5256m3
67Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,2958m3
68Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9163m3
69Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4203m3
70Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2361m3
71Xây hộp gen bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,268m3
72Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6005m3
73Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9533100m3
74Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,184m3
75Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V369,4984m2
76Tấm vải sợi thủy tinh chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V135,04m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V139,64m2
78Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V139,64m2
79Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V506,5766m2
80Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch nhám 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,4m2
81Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,92m2
82Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V93,992m2
83Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V240,9m
84Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.091,3594m2
85Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V856,5856m2
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V111,93m2
87Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V191,6765m2
88Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V333,215m2
89CCLD trần thạch cao khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V232
90Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V856,5856m2
91Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1.091,3594m2
92Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V636,8245m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.091,3594m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.493,4101m2
95Thi công, lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,4m2
96Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V68,5008m2
97Cung cấp inox hộp 20x40x1,2mm làm khung bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V306,9481kg
98Cung cấp inox D16x1,0mm làm khung bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V174,0225kg
99Gia công khung bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V0,481tấn
100Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V65,6208m2
101Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V43,6634m2
102Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V10,66m2
103Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm C45x100x1.8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9741tấn
104Gia công Cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,623tấn
105Gia công Li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2482tấn
106Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,8453tấn
107Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7275100m2
108Cung cấp, lắp đặt tay vịn vị trí lan can bằng Inox ốngMô tả kỹ thuật theo chương V62,6m
109Cung cấp lắp đặt khuôn trang trí XM kt 30x30Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cấu kiện
110Ốp đá grnite màu đỏ cột trục 8-9 (sảnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,28m2
111Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1187100m3
112Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
113Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
114Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0526tấn
115Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088100m2
116Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
117Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1113m3
118Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3287m3
119Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,36m2
120Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V13,36m2
121Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
122Lót tấm ni lông đổ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,6m2
123Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0074100m2
124Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2888m3
125Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
126Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
127Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0825100m3
128Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm*4.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
129Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm*3.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
130Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm*2.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
131Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm*1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
132Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm*1.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
133Lắp đặt co, Tê, nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
134Lắp đặt co, Tê, nối , giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
135Lắp đặt co, Tê, nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
136Lắp đặt co, Tê, nối ,van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
137Lắp đặt co, Tê, nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
138Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
139Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
140Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
141Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
142Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
143Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
144Lắp đặt co, tê, nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
145Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm*3.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
146Lắp đặt bát thép liên kết ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
147Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
148Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
149Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
150Lắp đặt quạt đảoMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
151Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
152Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
153Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
154Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
155Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
156Lắp đặt các automat 1 pha100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
157Lắp đặt các automat 1 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V330m
159Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V810m
160Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
161Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm-kt 20x30Mô tả kỹ thuật theo chương V520m
162Cung cấp lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 09 PHÒNG HỌC VÀ 03 PHÒNG BỘ MÔN
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V76,4664m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V375,846m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,236m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9484m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V104,72m2
6Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V104,72m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V104,72m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V514,7908m2
9Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V514,7908m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.573,954m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.212,848m2
12Trãi tấm màn cát 2x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V112,344m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V112,344m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,024m2
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
16Cung cấp lắp đặt bas neo ống d90Mô tả kỹ thuật theo chương V75Cái
17Lắp đặt co, tê, nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0584m3
19Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,882m2
D HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC; ĐIỆN NGOẠI VI
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m3
2Trãi tấm ni lon chống mất nước XMMô tả kỹ thuật theo chương V1.200m2
3Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,64tấn
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V120m3
5Cắt ron sânMô tả kỹ thuật theo chương V64,810m
6Đào đất bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,00661m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,594m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4m2
11Ốp tường gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
12Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,744m3
13Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5009100m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,1213m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1213m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8644m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V132,48m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8125m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1166tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1562100m2
21Trãi tấm ni lonMô tả kỹ thuật theo chương V42,6125m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,599m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V861 cấu kiện
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,96561m3
25Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m2
28Cung cung cấp lắp đặt bulon D14Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
30Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V61 cột
31Đèn cao áp LED 100WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 3mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
33Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V114m
36Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
37Lắp đặt sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 12 PHÒNG HỌC ĐIỂM THCS
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại tính 20% diện tíchMô tả kỹ thuật theo chương V43,6224m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V219,36m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V529,6305m2
4Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dầy 4 demMô tả kỹ thuật theo chương V5,2963100m2
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V401,1m2
6Lắp đặt trần thạch cao khung nổi 600X600Mô tả kỹ thuật theo chương V401,1m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V782,326m2
8Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V782,326m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trongMô tả kỹ thuật theo chương V222,8268m2
10Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V222,8268m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.542,142m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V954,6005m2
13Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V954,6005m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V954,6005m2
15Trãi tấm màn cát 2x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V94,208m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V94,208m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,248m2
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m
19Cung cấp lắp đặt bas neo ống d90Mô tả kỹ thuật theo chương V44Cái
20Lắp đặt co, tê, nối miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
21Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
22Lắp đặt quạt đảoMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
23Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
24Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
28Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 20x30Mô tả kỹ thuật theo chương V370m
29Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2
30Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI PHÒNG BỘ MÔN+THƯ VIỆN; KHỐI NHÀ ĐA NĂNG: KHỐI VĂN PHÒNG LÀM VIỆC-THCS
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V239,8m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,9248m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,624m2
4Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4demMô tả kỹ thuật theo chương V2,398100m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V275,98m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V275,98m2
7Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V275,98m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V233,868m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V21,812m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,832m2
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
12Cung cấp lắp đặt bas neo ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung nổi 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V183,72m2
15Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
16Lắp đặt quạt đảoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
19Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
23Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - kt 20x30Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
24Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt các automat 1 pha 80AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V23,152m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V115,76m2
29Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V554,88m2
30Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4 demMô tả kỹ thuật theo chương V5,5488100m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V450,644m2
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V450,644m2
33Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V450,644m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V586,568m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V48,3964m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6904m2
37Cung cấp lắp đặt trần thạch cao 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V456,076m2
38Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
39Lắp đặt quạt đảoMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
40Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
41Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V390m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
45Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 20x30Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
46Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
49Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D90*3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
50Lắp đặt co nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
51Bát neo ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
52Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V19,572m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V97,86m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V73,361m2
55Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x500, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,95m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V630,259m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V744,93m2
58Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V744,93m2
59Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V744,93m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V30,702m2
61Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8m3
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HOC SINH; CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,59m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V56,59m2
3Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V56,59m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V142,85m2
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V32,64m2
6Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4 demMô tả kỹ thuật theo chương V0,3264100m2
7Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung nổi 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V21,76m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,56m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V54,56m2
10Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V54,56m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V75,92m2
12Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V23,349m2
13Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4 demMô tả kỹ thuật theo chương V0,2335100m2
14Cung cấp lắp đặt trần thạch cao nổi 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V18,86m2
H HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ; NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V51m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7645m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7688100m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0249tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0181tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1121tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,297m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0792100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0102tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0476tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8115m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1014100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1038m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0434100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0121tấn
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1147tấn
25Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1147tấn
26Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
28Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0945100m2
29Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,242m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,669m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,494m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,94m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,94m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,17m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,504m2
39Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m
40Lát nền, sàn gạch - gạch Ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,71m2
41Ốp tường trụ, cột gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,222m2
42Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1m
43Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V34,444m2
44Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V34,39m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,444m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,39m2
47Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
48Lắp dựng cửa đi khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1,26m2
49Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao nổi 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V6,21m2
50Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
51Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
54Lắp đặt quạt đảoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt ống nhựa 10x20Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
58Lắp đặt co nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt co nhựa lơi D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Lắp đặt ống nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V14,41m3
62Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
63Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,068m3
66Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1776100m2
67Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312tấn
68Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1958tấn
69Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1434tấn
70Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1846tấn
71Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3281tấn
72Lắp đặt bulong D14 L=300Mô tả kỹ thuật theo chương V48
73Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3499tấn
74Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3499tấn
75Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3026tấn
76Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3026tấn
77Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
78Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1492m3
79Trải tấm nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,9516100m2
80Cung cấp lắp đặt máng xối tolMô tả kỹ thuật theo chương V40md
81Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
82Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dầy 4 demMô tả kỹ thuật theo chương V0,9898100m2
I HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC PCCC + NHÀ BƠM TRƯỜNG THPT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,5571100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8585100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,028m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,028m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,8m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,734100m2
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2064100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,064m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,454m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3042100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2703tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6201tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,3882tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V193,96m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V85,6m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V85,6m2
19Cung cấp lắp đặt nắp bể nước ngầm thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,584m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0586tấn
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0019tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072100m2
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036m3
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9616m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2223m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,69m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,69m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,84m2
35Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V25,69m2
36Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V25,69m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9,4m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,69m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,09m2
40Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6m
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0651tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dầy 4 demMô tả kỹ thuật theo chương V0,1472100m2
43Lắp dựng cửa đi khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
J HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC PCCC + NHÀ BƠM TRƯỜNG THCS
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,5571100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8585100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,028m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,028m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,8m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,734100m2
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2064100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,064m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,454m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3042100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2703tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6201tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,3882tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V193,96m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V85,6m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V85,6m2
19Cung cấp lắp đặt nắp bể nước ngầm thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,584m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0586tấn
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0019tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072100m2
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036m3
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9616m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2223m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,69m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,69m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,84m2
35Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V25,69m2
36Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V25,69m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9,4m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,69m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,09m2
40Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6m
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0651tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dầy 4 demMô tả kỹ thuật theo chương V0,1472100m2
43Lắp dựng cửa đi khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT TRƯỜNG THPT
1Lắp đặt Ống STK DN100 x 2.9, L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,57100m
2Lắp đặt Ống STK DN65 x 2.6, L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m
3Lắp đặt Ống STK DN50 x 2.6, L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m
4Lắp đặt Tê DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt Tê DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt Co DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
7Lắp đặt Co DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Lắp đặt Co DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
9Lắp đặt Tê giảm DN100/65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt Tê giảm DN65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt Bầu giảm DN100/65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt Bầu giảm DN65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Lắp đặt Hai đầu răng DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Lắp đặt Mặt bích DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V23cặp bích
15Lắp đặt Mặt bích DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
16Lắp đặt Van một chiều DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt Van khóa DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ nổQ= 54-156m3/h; H= 89,5-54m H2OMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
19Lắp đặt Đồng hồ áp lực + Ống xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt Bộ giảm chấnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Ống hút máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22CreppinMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt Van góc chữa cháy DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
24Lắp đặt Hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
25Cuộn vòi B chữa cháy 20m Ø50 (13bar)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
26Lăng phun B chữa cháy Ø13Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
27Lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt Hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
29Cuộn vòi A chữa cháy 20m - Ø65Mô tả kỹ thuật theo chương V8cuộn
30Lăng phun A chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt Họng chờ lắp đặt ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
33Bình chữa cháy khí CO2 MT5 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
34Nội quy - Tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
35Keo ABMô tả kỹ thuật theo chương V15kg
36Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V35kg
37Sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V40kg
38BulonMô tả kỹ thuật theo chương V240con
39Bộ dụng cự phá dỡ thông thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Lắp đặt Trung tâm xử lý báo cháy 05 ZonesMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
41Lắp đặt Đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
42Lắp đặt Công tắc khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
43Lắp đặt Chuông báo độngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
44Lắp đặt Dây tín hiệu 4/7x0,2mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.849m
45Lắp đặt Dây tín hiệu 2 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V710m
46Lắp đặt Ống bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1.849m
47Điện trở cuối mạchMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
48Hộp đấu nối kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
49Lắp đặt CB 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
51Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
52Lắp đặt Dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V330m
53Lắp đặt Ống bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V330m
54Lắp đặt Ổ ghim và phích cắmMô tả kỹ thuật theo chương V10bảng
55Lắp đặt Kim thu sét tia tiên đạo - R= 87MMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét, H=5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
58Cọc mạ đồng tiếp đất D16 - L=2.4Mô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
59Cáp đồng trần thoát sét 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
60Lắp đặt Ống bảo hộ cáp đồng trầnMô tả kỹ thuật theo chương V35m
61Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
62Bulon siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V5con
63Kẹp giữ dây + Cáp neoMô tả kỹ thuật theo chương V36m
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT TRƯỜNG THCS
1Lắp đặt Ống STK DN100 x 2.9, L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,15100m
2Lắp đặt Ống STK DN80 x 2.9, L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
3Lắp đặt Tê DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lắp đặt Tê DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt Co DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
6Lắp đặt Co DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt Tê giảm DN100/80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt Bầu giảm DN100/80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt Hai đầu răng DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt Mặt bích DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V26cặp bích
11Lắp đặt Mặt bích DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
12Lắp đặt Van một chiều DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt Van khóa DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ nổQ= 54-156m3/h; H= 89,5-54m H2OMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
15Lắp đặt Đồng hồ áp lực + Ống xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt Bộ giảm chấnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Ống hút máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18CreppinMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt Hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
21Cuộn vòi A chữa cháy 20m - Ø65Mô tả kỹ thuật theo chương V8cuộn
22Lăng phun A chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt Họng chờ lắp đặt ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
25Bình chữa cháy khí CO2 MT5 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
26Kệ để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
27Nội quy - Tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
28Keo ABMô tả kỹ thuật theo chương V5kg
29Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V30kg
30Sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V40kg
31BulonMô tả kỹ thuật theo chương V240con
32Bộ dụng cự phá dỡ thông thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Lắp đặt Trung tâm xử lý báo cháy 05 ZonesMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
34Lắp đặt Đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
35Lắp đặt Công tắc khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
36Lắp đặt Chuông báo độngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
37Lắp đặt Dây tín hiệu 4/7x0,2mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
38Lắp đặt Dây tín hiệu 2 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V700m
39Lắp đặt Ống bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
40Điện trở cuối mạchMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
41Hộp đấu nối kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
42Lắp đặt CB 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
44Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
45Lắp đặt Dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V240m
46Lắp đặt Ống bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V240m
47Lắp đặt Ổ ghim và phích cắmMô tả kỹ thuật theo chương V12bảng
48Lắp đặt Kim thu sét tia tiên đạo - R= 107MMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét, H=5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
51Cọc mạ đồng tiếp đất D16 - L=2.4Mô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
52Cáp đồng trần thoát sét 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
53Lắp đặt Ống bảo hộ cáp đồng trầnMô tả kỹ thuật theo chương V45m
54Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Bulon siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V6con
56Kẹp giữ dây + Cáp neoMô tả kỹ thuật theo chương V35m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2527E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.515.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.030.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây(Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.515.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu 2 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây(Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.515.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 10.515.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 10.515.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 10.515.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 10.515.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 10.515.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thiết bị, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng/vật liệu xây dựng/máy xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 10.515.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào Dung tích gàu ≥0,4m3. Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.1
2 Ô tô tải Trọng tải ≥05 tấn. Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.2
3 Đầm cóc Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương.1
4 Đầm bàn Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương.2
5 Đầm dùi Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương.3
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥250 lít. Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương.2
7 Máy thủy bình Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương.1
8 Máy kinh vĩ/toàn đạc Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương.1
9 Thiết bị ép cọc Bao gồm Máy ép cọc, lực ép ≥150 tấn; Cần trục ≥10 tấn và thiết bị phụ trợ kèm theo. Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.1
10 Máy vận thăng Công suất > 0,8T. Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->