Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình, đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220633450-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình, đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công)
Số hiệu KHLCNT 20220633331
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-11 11:07:00 đến ngày 2022-06-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,095,574,197 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9643361296E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.928672259E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông) có cùng cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.166.901.938 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên; Chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực; đã là chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên; Chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông. đã là chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe rải nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình, đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công)
Nâng cấp cải tạo tuyến đường Đông Minh – Đông Hòa (đoạn từ khu TĐC xã Đông Minh đến ngã tư Tân Đại) xã Đông Hòa, huyện Đông Sơn
06 Tháng
E-CDNT 3 Từ ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn , Địa chỉ: Khối 3 TT Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn , Địa chỉ: Khối 3 TT Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Hết tháng 12/2021 * Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn , Địa chỉ: Khối 3 TT Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3 TT Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND Xã Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3 TT Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Khối 3 TT Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo HSTK phê duyệt61,9575m3
2Đào vét bùn bằng máy đào - Cấp đất ITheo HSTK phê duyệt11,7719100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt352,6491m3
4Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt67,0033100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt169,6131m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt32,2265100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo HSTK phê duyệt298,27m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô - Cấp đất ITheo HSTK phê duyệt12,3915100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt107,4351100m3
10San đất bãi thảiTheo HSTK phê duyệt119,8266100m3
11Vật liệu đất đắp k95Theo HSTK phê duyệt99,7605100m3
12Vật liệu đất đắp k98Theo HSTK phê duyệt55,332100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo HSTK phê duyệt1.550,92510m³/1km
14Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt50,6357100m3
15Đắp nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK phê duyệt39,4215100m3
16Đắp trả vét bùn bằng đất đá thải độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt10,1798100m3
17Mua vật liệu đất đá thảiTheo HSTK phê duyệt1.150,3174m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt22,326100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK phê duyệt16,4624100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK phê duyệt15,9171100m3
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSTK phê duyệt110,1967100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK phê duyệt110,1967100m2
23Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộnTheo HSTK phê duyệt18,3147100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộnTheo HSTK phê duyệt18,3147100tấn
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt10,1m3
26Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK phê duyệt5,05m3
27Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK phê duyệt0,0963100m2
B THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công- Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt1,8541m3
2Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt0,3522100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt0,2478100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK phê duyệt58,4774m3
5Ván khuôn móng dàiTheo HSTK phê duyệt3,7098100m2
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤400mmTheo HSTK phê duyệt221 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm, H30Theo HSTK phê duyệt131 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm, H30Theo HSTK phê duyệt61 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1200mmTheo HSTK phê duyệt3291 đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmTheo HSTK phê duyệt22mối nối
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmTheo HSTK phê duyệt13mối nối
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmTheo HSTK phê duyệt6mối nối
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1200mmTheo HSTK phê duyệt329mối nối
14Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK phê duyệt120,62m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt2,0676tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo HSTK phê duyệt10,4511100m2
17Lắp đặt gối cống D600Theo HSTK phê duyệt261cấu kiện
18Lắp đặt gối cống D1000Theo HSTK phê duyệt121cấu kiện
19Lắp đặt gối cống D1200Theo HSTK phê duyệt657cái
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo HSTK phê duyệt6951 cấu kiện
21Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK phê duyệt27,742610 tấn/1km
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo HSTK phê duyệt6951 cấu kiện
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt0,1291m3
24Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt0,0245100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt0,016100m3
26Phá dỡ kết cấu bằng máy đào - Kết cấu bê tôngTheo HSTK phê duyệt2,38m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo HSTK phê duyệt0,64m3
28Ván khuôn móng dàiTheo HSTK phê duyệt0,8100m2
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt2,84m3
30Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HSTK phê duyệt0,2568100m2
31Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,0948tấn
32Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt0,1994tấn
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK phê duyệt0,72m3
34Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK phê duyệt0,0424tấn
35Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK phê duyệt0,0557tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo HSTK phê duyệt0,0544100m2
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo HSTK phê duyệt41 cấu kiện
38Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt7,411m3
39Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt1,4079100m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt0,5543100m3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK phê duyệt8,57m3
42Ván khuôn móng dàiTheo HSTK phê duyệt0,1887100m2
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt62,98m3
44Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HSTK phê duyệt5,1519100m2
45Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt5,4835tấn
46Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK phê duyệt3,4394tấn
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK phê duyệt13,65m3
48Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK phê duyệt2,0908tấn
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo HSTK phê duyệt0,4595100m2
50Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo HSTK phê duyệt251 cấu kiện
51Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo HSTK phê duyệt251 cấu kiện
52Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK phê duyệt3,139510 tấn/1km
53Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo HSTK phê duyệt251 cấu kiện
54Nắp gang Composit (900x900)Theo HSTK phê duyệt251 cấu kiện
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK phê duyệt251cấu kiện
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK phê duyệt2,09m3
57Ván khuôn móng dàiTheo HSTK phê duyệt0,0876100m2
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt11,59m3
59Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HSTK phê duyệt1,3299100m2
60Bê tông chèn nắp chắn rác M300Theo HSTK phê duyệt0,79m3
61Bê tông láng đày ga M200Theo HSTK phê duyệt0,34m3
62Song chắn rác Composit (960x530)Theo HSTK phê duyệt22tấm
63Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo HSTK phê duyệt221 cấu kiện
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK phê duyệt2,47m3
65Ván khuôn móng dàiTheo HSTK phê duyệt0,0412100m2
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTK phê duyệt14,52m3
67Ván khuôn móng dàiTheo HSTK phê duyệt0,32100m2
68Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTK phê duyệt8,92m3
69Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HSTK phê duyệt0,3843100m2
70Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt1,7261m3
71Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt0,3279100m3
72Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt0,2071100m3
73Đắp đất bờ vây thi côngTheo HSTK phê duyệt0,195100m3
74Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt0,195100m3
75Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo HSTK phê duyệt1,3100m
76Phên nứaTheo HSTK phê duyệt39m2
77Thép D=4mm giằng cọc treTheo HSTK phê duyệt6,89kg
78Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo HSTK phê duyệt0,52100m
79Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt0,7566100m3
80Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt0,1872100m3
81Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK phê duyệt0,247100m3
82Vật liệu đất đắp k98Theo HSTK phê duyệt0,6027100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo HSTK phê duyệt6,02710m³/1km
84Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK phê duyệt0,1482100m3
85Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK phê duyệt0,1014100m3
86Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo HSTK phê duyệt0,24100m
87Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt0,6516100m3
88Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt0,1692100m3
89Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK phê duyệt0,1536100m3
90Vật liệu đất đắp k98, k95Theo HSTK phê duyệt0,4469100m3
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo HSTK phê duyệt4,46910m³/1km
92Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK phê duyệt0,0972100m3
93Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK phê duyệt0,0648100m3
94Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK phê duyệt45m3
95Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt0,3100m3
96Láng VXM M100# dày 3cmTheo HSTK phê duyệt300m2
C BÓ VỈA, LÁT HÈ, CÂY XANH
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK phê duyệt1,9602100m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt1.960,18m2
3Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo dày 3,3cmTheo HSTK phê duyệt1.960,18m2
4Lát hè gạch Terrazo dày 3,3cmTheo HSTK phê duyệt81,71m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt81,71m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK phê duyệt6,29m3
7Xây móng bằng gạch khung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M25, PCB30Theo HSTK phê duyệt6,44m3
8Ván khuôn móng dàiTheo HSTK phê duyệt0,5908100m2
9Trồng cây sao đen đường kính 7-10cmTheo HSTK phê duyệt0,7100cây
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK phê duyệt60,48m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt60,481m3
12Bê tông đệmTheo HSTK phê duyệt17,836m3
13Ván khuôn bê tông đệm móngTheo HSTK phê duyệt1,372100m2
14Vữa đệm dày 2cmTheo HSTK phê duyệt178,36m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK phê duyệt6,7722100m2
16Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo HSTK phê duyệt29,3608m3
17Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo HSTK phê duyệt6861cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo HSTK phê duyệt6861 cấu kiện
19Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo HSTK phê duyệt6,75310 tấn/1km
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo HSTK phê duyệt6861 cấu kiện
21Đào hố móng, đất cấp IIITheo HSTK phê duyệt68,16511m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK phê duyệt14,5179m3
23Ván khuôn gỗ móngTheo HSTK phê duyệt1,3827100m2
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt18,2511m3
25Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK phê duyệt172,8325m2
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK phê duyệt36,5714m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK phê duyệt0,3159100m3
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK phê duyệt12,7275m3
29Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK phê duyệt0,594100m2
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo HSTK phê duyệt290,06m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo HSTK phê duyệt41,65m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo HSTK phê duyệt6cái
4Mua biển báo tam giácTheo HSTK phê duyệt6cái
5Mua cột thép mạ kẽm D80Theo HSTK phê duyệt6cột
E ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG KHI THI CÔNG
1Lắp đặt biển báo tam giácTheo HSTK phê duyệt6cái
2Lắp đặt biển báo chữ nhậtTheo HSTK phê duyệt8cái
3Biển báo tam giácTheo HSTK phê duyệt6cái
4Biển báo chứ nhật S.507+I.440 (STheo HSTK phê duyệt0,354m2
5Biển báo chữ nhật I.441a,b,c (S>1m2)Theo HSTK phê duyệt7,02m2
6Cột đỡ biển báoTheo HSTK phê duyệt35m
7Cờ người điều khiểnTheo HSTK phê duyệt2cái
8Áo phản quangTheo HSTK phê duyệt2cái
9Đèn báo ATGTTheo HSTK phê duyệt2cái
10Thép góc L50x50x4Theo HSTK phê duyệt0,0732tấn
11Ống nhựa PVC D80mmTheo HSTK phê duyệt70,15m
12Dây phản quangTheo HSTK phê duyệt480m
13Bê tông đế cọc tiêuTheo HSTK phê duyệt0,82m3
14Bê tông ống cọc tiêu D80mmTheo HSTK phê duyệt0,35m3
15Sơn cọc tiêuTheo HSTK phê duyệt16,1m2
16Lắp dựng cọc tiêuTheo HSTK phê duyệt611 cấu kiện
17Người đảm bảo giao thôngTheo HSTK phê duyệt60công
F DI CHUYỂN HỆ THỐNG ĐIỆN
1Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.5,0 (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt10cột
2Móng cột MT-2C (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt10móng
3Tiếp địa RC1 (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt10bộ
4Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt10bộ
5Xà treo cáp cột đơn: XTC-1T (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt10bộ
6Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn 4x70Theo HSTK phê duyệt177m
7Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x70mm2Theo HSTK phê duyệt10bộ
8Ghíp nhôm 3 bu lông đa năngTheo HSTK phê duyệt50cái
9Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ Cu/PVC/XLPE-2x25mm2Theo HSTK phê duyệt25m
10Hộp 4 công tơ 1 phaTheo HSTK phê duyệt5bộ
11Gông treo hòm công tơ cột tròn đơnTheo HSTK phê duyệt5cái
12Lắp đặt dây sau hòm công tơ Cu/PVC/XLPE-2x10mm2Theo HSTK phê duyệt300m
13Băng dính cách điệnTheo HSTK phê duyệt100cuộn
14Đánh số cộtTheo HSTK phê duyệt10cột
15Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x25mm2 (hoặc tương đương)Theo HSTK phê duyệt196m
16Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x25mm2Theo HSTK phê duyệt11cái
17Đèn chiếu sáng đường phố Led 150WTheo HSTK phê duyệt5bộ
18Chụp liền cần đơn vươn 1,5mTheo HSTK phê duyệt5bộ
19Tháo dỡ cột điện cũTheo HSTK phê duyệt5tủ
20Tháo rỡ xà sứTheo HSTK phê duyệt5bộ
G BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhTheo HSTK phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9643361296E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.928672259E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông) có cùng cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.166.901.938 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học trở lên; Chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực; đã là chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học trở lên; Chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông. đã là chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy ủi Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Ô tô tải ≥ 5T Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 L Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy đầm bàn Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy thủy bình Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy toàn đạc Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy hàn điện Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy đầm cóc Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy lu bánh thép Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
12 Máy lu rung Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Xe rải nhựa Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->