Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình, đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220633450-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình, đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220633331 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-11 11:07:00 đến ngày 2022-06-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,095,574,197 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9643361296E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.928672259E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông) có cùng cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.166.901.938 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên; Chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực; đã là chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên; Chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông. đã là chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe rải nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình, đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công) Nâng cấp cải tạo tuyến đường Đông Minh – Đông Hòa (đoạn từ khu TĐC xã Đông Minh đến ngã tư Tân Đại) xã Đông Hòa, huyện Đông Sơn 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Hết tháng 12/2021 * Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn , Địa chỉ: Khối 3 TT Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3 TT Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND Xã Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3 TT Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Khối 3 TT Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo HSTK phê duyệt | 61,9575 | m3 |
| 2 | Đào vét bùn bằng máy đào - Cấp đất I | Theo HSTK phê duyệt | 11,7719 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 352,649 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 67,0033 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 169,613 | 1m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 32,2265 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK phê duyệt | 298,27 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô - Cấp đất I | Theo HSTK phê duyệt | 12,3915 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 107,4351 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải | Theo HSTK phê duyệt | 119,8266 | 100m3 |
| 11 | Vật liệu đất đắp k95 | Theo HSTK phê duyệt | 99,7605 | 100m3 |
| 12 | Vật liệu đất đắp k98 | Theo HSTK phê duyệt | 55,332 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo HSTK phê duyệt | 1.550,925 | 10m³/1km |
| 14 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK phê duyệt | 50,6357 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK phê duyệt | 39,4215 | 100m3 |
| 16 | Đắp trả vét bùn bằng đất đá thải độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK phê duyệt | 10,1798 | 100m3 |
| 17 | Mua vật liệu đất đá thải | Theo HSTK phê duyệt | 1.150,3174 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK phê duyệt | 22,326 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK phê duyệt | 16,4624 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK phê duyệt | 15,9171 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK phê duyệt | 110,1967 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK phê duyệt | 110,1967 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn | Theo HSTK phê duyệt | 18,3147 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn | Theo HSTK phê duyệt | 18,3147 | 100tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 10,1 | m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK phê duyệt | 5,05 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK phê duyệt | 0,0963 | 100m2 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công- Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 1,854 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 0,3522 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK phê duyệt | 0,2478 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK phê duyệt | 58,4774 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK phê duyệt | 3,7098 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤400mm | Theo HSTK phê duyệt | 22 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm, H30 | Theo HSTK phê duyệt | 13 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm, H30 | Theo HSTK phê duyệt | 6 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1200mm | Theo HSTK phê duyệt | 329 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Theo HSTK phê duyệt | 22 | mối nối |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo HSTK phê duyệt | 13 | mối nối |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Theo HSTK phê duyệt | 6 | mối nối |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1200mm | Theo HSTK phê duyệt | 329 | mối nối |
| 14 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK phê duyệt | 120,62 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK phê duyệt | 2,0676 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo HSTK phê duyệt | 10,4511 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt gối cống D600 | Theo HSTK phê duyệt | 26 | 1cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt gối cống D1000 | Theo HSTK phê duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt gối cống D1200 | Theo HSTK phê duyệt | 657 | cái |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo HSTK phê duyệt | 695 | 1 cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSTK phê duyệt | 27,7426 | 10 tấn/1km |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo HSTK phê duyệt | 695 | 1 cấu kiện |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 0,129 | 1m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 0,0245 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK phê duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào - Kết cấu bê tông | Theo HSTK phê duyệt | 2,38 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK phê duyệt | 0,64 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK phê duyệt | 0,8 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 2,84 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HSTK phê duyệt | 0,2568 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,0948 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,1994 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,0424 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,0557 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo HSTK phê duyệt | 0,0544 | 100m2 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo HSTK phê duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 7,41 | 1m3 |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 1,4079 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK phê duyệt | 0,5543 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK phê duyệt | 8,57 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK phê duyệt | 0,1887 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 62,98 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HSTK phê duyệt | 5,1519 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 5,4835 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 3,4394 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK phê duyệt | 13,65 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK phê duyệt | 2,0908 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo HSTK phê duyệt | 0,4595 | 100m2 |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo HSTK phê duyệt | 25 | 1 cấu kiện |
| 51 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo HSTK phê duyệt | 25 | 1 cấu kiện |
| 52 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSTK phê duyệt | 3,1395 | 10 tấn/1km |
| 53 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo HSTK phê duyệt | 25 | 1 cấu kiện |
| 54 | Nắp gang Composit (900x900) | Theo HSTK phê duyệt | 25 | 1 cấu kiện |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK phê duyệt | 25 | 1cấu kiện |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK phê duyệt | 2,09 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK phê duyệt | 0,0876 | 100m2 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 11,59 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HSTK phê duyệt | 1,3299 | 100m2 |
| 60 | Bê tông chèn nắp chắn rác M300 | Theo HSTK phê duyệt | 0,79 | m3 |
| 61 | Bê tông láng đày ga M200 | Theo HSTK phê duyệt | 0,34 | m3 |
| 62 | Song chắn rác Composit (960x530) | Theo HSTK phê duyệt | 22 | tấm |
| 63 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo HSTK phê duyệt | 22 | 1 cấu kiện |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK phê duyệt | 2,47 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK phê duyệt | 0,0412 | 100m2 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 14,52 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK phê duyệt | 0,32 | 100m2 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 8,92 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HSTK phê duyệt | 0,3843 | 100m2 |
| 70 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 1,726 | 1m3 |
| 71 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 0,3279 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK phê duyệt | 0,2071 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất bờ vây thi công | Theo HSTK phê duyệt | 0,195 | 100m3 |
| 74 | Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 0,195 | 100m3 |
| 75 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 1,3 | 100m |
| 76 | Phên nứa | Theo HSTK phê duyệt | 39 | m2 |
| 77 | Thép D=4mm giằng cọc tre | Theo HSTK phê duyệt | 6,89 | kg |
| 78 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo HSTK phê duyệt | 0,52 | 100m |
| 79 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 0,7566 | 100m3 |
| 80 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK phê duyệt | 0,1872 | 100m3 |
| 81 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK phê duyệt | 0,247 | 100m3 |
| 82 | Vật liệu đất đắp k98 | Theo HSTK phê duyệt | 0,6027 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo HSTK phê duyệt | 6,027 | 10m³/1km |
| 84 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK phê duyệt | 0,1482 | 100m3 |
| 85 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK phê duyệt | 0,1014 | 100m3 |
| 86 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo HSTK phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 87 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 0,6516 | 100m3 |
| 88 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK phê duyệt | 0,1692 | 100m3 |
| 89 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK phê duyệt | 0,1536 | 100m3 |
| 90 | Vật liệu đất đắp k98, k95 | Theo HSTK phê duyệt | 0,4469 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo HSTK phê duyệt | 4,469 | 10m³/1km |
| 92 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK phê duyệt | 0,0972 | 100m3 |
| 93 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK phê duyệt | 0,0648 | 100m3 |
| 94 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK phê duyệt | 45 | m3 |
| 95 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK phê duyệt | 0,3 | 100m3 |
| 96 | Láng VXM M100# dày 3cm | Theo HSTK phê duyệt | 300 | m2 |
| C | BÓ VỈA, LÁT HÈ, CÂY XANH | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK phê duyệt | 1,9602 | 100m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 1.960,18 | m2 |
| 3 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo dày 3,3cm | Theo HSTK phê duyệt | 1.960,18 | m2 |
| 4 | Lát hè gạch Terrazo dày 3,3cm | Theo HSTK phê duyệt | 81,71 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 81,71 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK phê duyệt | 6,29 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch khung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M25, PCB30 | Theo HSTK phê duyệt | 6,44 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK phê duyệt | 0,5908 | 100m2 |
| 9 | Trồng cây sao đen đường kính 7-10cm | Theo HSTK phê duyệt | 0,7 | 100cây |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK phê duyệt | 60,48 | m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 60,48 | 1m3 |
| 12 | Bê tông đệm | Theo HSTK phê duyệt | 17,836 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo HSTK phê duyệt | 1,372 | 100m2 |
| 14 | Vữa đệm dày 2cm | Theo HSTK phê duyệt | 178,36 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK phê duyệt | 6,7722 | 100m2 |
| 16 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo HSTK phê duyệt | 29,3608 | m3 |
| 17 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo HSTK phê duyệt | 686 | 1cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo HSTK phê duyệt | 686 | 1 cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSTK phê duyệt | 6,753 | 10 tấn/1km |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo HSTK phê duyệt | 686 | 1 cấu kiện |
| 21 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo HSTK phê duyệt | 68,1651 | 1m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK phê duyệt | 14,5179 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ móng | Theo HSTK phê duyệt | 1,3827 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 18,2511 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 172,8325 | m2 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK phê duyệt | 36,5714 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 0,3159 | 100m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 12,7275 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK phê duyệt | 0,594 | 100m2 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo HSTK phê duyệt | 290,06 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo HSTK phê duyệt | 41,65 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo HSTK phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | Mua biển báo tam giác | Theo HSTK phê duyệt | 6 | cái |
| 5 | Mua cột thép mạ kẽm D80 | Theo HSTK phê duyệt | 6 | cột |
| E | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG KHI THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo tam giác | Theo HSTK phê duyệt | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo chữ nhật | Theo HSTK phê duyệt | 8 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác | Theo HSTK phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | Biển báo chứ nhật S.507+I.440 (S | Theo HSTK phê duyệt | 0,354 | m2 |
| 5 | Biển báo chữ nhật I.441a,b,c (S>1m2) | Theo HSTK phê duyệt | 7,02 | m2 |
| 6 | Cột đỡ biển báo | Theo HSTK phê duyệt | 35 | m |
| 7 | Cờ người điều khiển | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Áo phản quang | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Đèn báo ATGT | Theo HSTK phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Thép góc L50x50x4 | Theo HSTK phê duyệt | 0,0732 | tấn |
| 11 | Ống nhựa PVC D80mm | Theo HSTK phê duyệt | 70,15 | m |
| 12 | Dây phản quang | Theo HSTK phê duyệt | 480 | m |
| 13 | Bê tông đế cọc tiêu | Theo HSTK phê duyệt | 0,82 | m3 |
| 14 | Bê tông ống cọc tiêu D80mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,35 | m3 |
| 15 | Sơn cọc tiêu | Theo HSTK phê duyệt | 16,1 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo HSTK phê duyệt | 61 | 1 cấu kiện |
| 17 | Người đảm bảo giao thông | Theo HSTK phê duyệt | 60 | công |
| F | DI CHUYỂN HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT 10 NPC.5,0 (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 10 | cột |
| 2 | Móng cột MT-2C (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 10 | móng |
| 3 | Tiếp địa RC1 (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 10 | bộ |
| 4 | Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 10 | bộ |
| 5 | Xà treo cáp cột đơn: XTC-1T (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn 4x70 | Theo HSTK phê duyệt | 177 | m |
| 7 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x70mm2 | Theo HSTK phê duyệt | 10 | bộ |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông đa năng | Theo HSTK phê duyệt | 50 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây kéo xuống hòm công tơ Cu/PVC/XLPE-2x25mm2 | Theo HSTK phê duyệt | 25 | m |
| 10 | Hộp 4 công tơ 1 pha | Theo HSTK phê duyệt | 5 | bộ |
| 11 | Gông treo hòm công tơ cột tròn đơn | Theo HSTK phê duyệt | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây sau hòm công tơ Cu/PVC/XLPE-2x10mm2 | Theo HSTK phê duyệt | 300 | m |
| 13 | Băng dính cách điện | Theo HSTK phê duyệt | 100 | cuộn |
| 14 | Đánh số cột | Theo HSTK phê duyệt | 10 | cột |
| 15 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x25mm2 (hoặc tương đương) | Theo HSTK phê duyệt | 196 | m |
| 16 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Theo HSTK phê duyệt | 11 | cái |
| 17 | Đèn chiếu sáng đường phố Led 150W | Theo HSTK phê duyệt | 5 | bộ |
| 18 | Chụp liền cần đơn vươn 1,5m | Theo HSTK phê duyệt | 5 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ cột điện cũ | Theo HSTK phê duyệt | 5 | tủ |
| 20 | Tháo rỡ xà sứ | Theo HSTK phê duyệt | 5 | bộ |
| G | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo HSTK phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9643361296E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.928672259E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông) có cùng cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.166.901.938 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học trở lên; Chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực; đã là chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên; Chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông. đã là chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy ủi | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Ô tô tải ≥ 5T | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 L | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy lu rung | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Xe rải nhựa | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi