Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220633438-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220576739
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ 08 tỷ đồng, ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất 07 tỷ đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-11 11:36:00 đến ngày 2022-06-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,511,180,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.876677E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.753E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục láng nhựa và thảm bê tông nhựa mặt đường. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu. - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% giá trị.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao công chứng hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể loại, cấp công trình thì để thể hiện bản chất, quy mô của công trình nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.- Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.757.826.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học Trình độ chuyên ngành giao thông (cầu đường, đường bộ)- Có bằng đại học đúng chuyên ngành - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực) - Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học Trình độ chuyên ngành giao thông (cầu đường, đường bộ) - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học Trình độ chuyên ngành giao thông (cầu đường, đường bộ)- Có bằng đại học đúng chuyên ngành - Đã trực tiếp phụ trách KCS ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp phụ trách công tác ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học Trình độ chuyên ngành vật liệu xây dựng - Có bằng đại học đúng chuyên ngành - Đã trực tiếp phụ trách vật liệu ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép ≥ 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô vận chuyển ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông từ cống Ngọc Giáp đến đường Ven biển, xã Quảng Thạch, huyện Quảng Xương
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ 08 tỷ đồng, ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất 07 tỷ đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà Trung tâm VHTT-TDTT, Thị trấn Quảng Xương, Huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH công thương Thành Đạt. Địa chỉ: Số H2.3-H2.4 Lô B-C khu đô thị Bắc Cầu Hạc, phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hóa + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, thẩm tra dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Thành An. Địa chỉ: Số 25 Đường Nguyễn Nhữ Soạn, P. Phú Sơn, Thành phố Thanh Hóa + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, thẩm định dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Đường Phạm Tiến Năng, Thị trấn Tân Phong, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ thương mại Đồng Nhân. Địa chỉ: Số nhà 55 Phạm Sư Mạnh, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà Trung tâm VHTT-TDTT, Thị trấn Quảng Xương, Huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu cung cấp Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021 kèm theo báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 hoàn chỉnh, đầy đủ theo quy định * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: Bằng cấp; Chứng chỉ; Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà Trung tâm VHTT-TDTT, Thị trấn Quảng Xương, Huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền:Chủ tịchỦy ban nhân dân huyện Quảng Xương.Địa chỉ: Đường Phạm Tiến Năng, Thị trấn Tân Phong, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận được giao quản lý về hoạt động đấu thầu của Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Đường Phạm Tiến Năng, Thị trấn Tân Phong, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Cào tạo nhám + vệ sinh mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu91,7098100m2
2Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,4635100m3
3Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu39,4735100m3
4Đào hoàn trả mương đất bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,344100m3
5Đắp hoàn trả mương đất - Cấp đất II (Tận dụng đất đào hoàn trả mương và đất đào không thích hợp)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,6132100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu37,6477100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu28,0524100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,4635100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu38,2043100m3
10San đất bãi thải, máy ủiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu47,6678100m3
11Mua đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5.105,0281m3
12Mua đất đắp K98Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3.904,8941m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu900,992210m³/1km
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu148,062100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu76,2795100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu71,7825100m2
17Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24,6079100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24,6079100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến tiếp theo, ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24,6079100tấn
20Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu76,2795100m2
21Bù vênh mặt đường bằng đá dăm 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu44,0123100m2
22Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu77,4063100m2
23Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 24cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu28,9442100m2
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên+ bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,2726100m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,3863100m3
26Lớp ni lông tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu156,71m2
27Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2316100m2
28Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu31,34m3
B RÃNH XÂY GẠCH
1Đào móng rãnh bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,2083100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu84,25m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,142100m2
4Bê tông móng rãnh, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu126,38m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu153,94m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu885,36m2
7Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,9968100m2
8Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu66,54m3
9Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,8007tấn
10Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,8746tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu77,11m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,659tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,7447tấn
14Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,6842100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7141cấu kiện
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,5863100m3
17Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,9284100m3
18Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,65m3
19Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2138100m2
20Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,98m3
21Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14,06m3
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu63,07m2
23Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5443100m2
24Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,53m3
25Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2874tấn
26Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6041tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,92m3
28Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,214tấn
29Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2551tấn
30Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1393100m2
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu271cấu kiện
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3095100m3
33Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4025100m3
34Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,68m3
35Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,084100m2
36Bê tông móng rãnh, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,04m3
37Ván khuôn gỗ thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2744100m2
38Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,12m3
39Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2016100m2
40Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,27m3
41Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1907tấn
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,92m3
43Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3699tấn
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0887100m2
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu141cấu kiện
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1097100m3
47Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14,5392100m3
48Mua đất đắp:Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu678,7458m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu67,874610m³/1km
C CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC NGANG
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,28m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0906100m2
3Bê tông móng cống, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15,84m3
4Bê tông cống hộp M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu51,9m3
5Ván khuôn cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,153100m2
6Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1428tấn
7Lắp dựng cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,1356tấn
8Quét nhựa bitum nóng vào tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu110,98m2
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,77m3
10Bê tông chân khay, sân gia cố, sân cống, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16,24m3
11Bê tông tường đầu, tường cánh, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,84m3
12Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5665100m2
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,04m3
14Bê tông sân cống, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,11m3
15Bê tông tường đầu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,77m3
16Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1715100m2
17Ván khuôn giàn công tácMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1643100m2
18Bê tông giàn công tác, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,33m3
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép giàn giáo, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0304tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép giàn giáo, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2143tấn
21Bê tông phai cống M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,71m3
22Ván khuôn phai cốngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0143100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép phai cống, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1319tấn
24Sản xuất thép hình L90x90x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1317tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21cấu kiện
26Sản xuất thép tấm dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,82m2
27Bu lông một đầu lặnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
28Ổ khóa V5Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
29Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu71,28m3
30Bê tông bản chuyển tiếp, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,68m3
31Ván khuôn bản chuyển tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1624100m2
32Lắp dựng cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3382tấn
33Lắp dựng cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7286tấn
34Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,927100m2
35Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1541100tấn
36Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,927100m2
37Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1541100tấn
38Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1541100tấn
39Phá dỡ đá hộc xây cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu59,03m3
40Phá dỡ BTCT cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,61m3
41Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,574100m3
42Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu40,34100m
43Đắp bờ vây thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,864100m3
44Thanh thải bờ vây thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,864100m3
45Lắp đặt ống nhựa HDPE D250 tạmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5100 m
46Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5công
47Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,175100m3
48Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,68m3
49Bê tông móng cống, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,99m3
50Bê tông thân cống, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,91m3
51Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,96m3
52Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0199tấn
53Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,99m3
54Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0591tấn
55Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0247tấn
56Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,73m3
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0422100m2
58Ván khuôn bê tông đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5649100m2
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu41cấu kiện
60Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0904100m3
61Bê tông phủ mặt cống M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,33m3
62Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1738100m3
63Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,76m3
64Bê tông móng cống, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,5m3
65Bê tông tường thân, tường cánh, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,49m3
66Ván khuôn tường thân, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1843100m2
67Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21 đoạn ống
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0579100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,4832100m3
70Mua đất đắp:Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu202,1964m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20,219610m³/1km
D CHI PHÍ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm công trình (0.25%xGxd)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.876677E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.753E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục láng nhựa và thảm bê tông nhựa mặt đường. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu. - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% giá trị.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao công chứng hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể loại, cấp công trình thì để thể hiện bản chất, quy mô của công trình nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.- Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.757.826.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học Trình độ chuyên ngành giao thông (cầu đường, đường bộ)- Có bằng đại học đúng chuyên ngành - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực) - Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Tốt nghiệp Đại học Trình độ chuyên ngành giao thông (cầu đường, đường bộ) - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS 1 Tốt nghiệp Đại học Trình độ chuyên ngành giao thông (cầu đường, đường bộ)- Có bằng đại học đúng chuyên ngành - Đã trực tiếp phụ trách KCS ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Đại học - Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp phụ trách công tác ATLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
5 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 Tốt nghiệp Đại học Trình độ chuyên ngành vật liệu xây dựng - Có bằng đại học đúng chuyên ngành - Đã trực tiếp phụ trách vật liệu ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông các loại Hoạt động tốt2
2 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt1
3 Máy đào Hoạt động tốt2
4 Máy lu bánh lốp ≥ 16T Hoạt động tốt1
5 Máy lu bánh thép ≥ 8,5T Hoạt động tốt2
6 Máy lu rung Hoạt động tốt1
7 Thiết bị phun tưới nhựa đường Hoạt động tốt1
8 Máy rải cấp phối đá dăm Hoạt động tốt1
9 Máy rải bê tông nhựa Hoạt động tốt1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt2
11 Máy trộn vữa ≥ 80l Hoạt động tốt1
12 Máy ủi Hoạt động tốt1
13 Ô tô vận chuyển ≥ 7T Hoạt động tốt4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->