Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220627542-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220363258 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-11 11:32:00 đến ngày 2022-07-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,974,085,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9844172E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.640695E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: - Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác;- Hợp đồng thi công xây lắp;- Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; - Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng kèm theo bảng giá trị quyết toán hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.242.433.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.484.866.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành cấp thoát nước.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải ≤ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần trục sức nâng tối thiểu 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bốc xếp vật liệu, có giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy ép cọc lực ép tối thiểu 120 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép cọc BTCT, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trường mầm non Sơn Ca 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng). - Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây. Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, Hà Nội. Điện thoại: 02433 618 176 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây. Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA, VƯỜN CỔ TÍCH, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,675 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,82 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,09 | m3 |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,243 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,953 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,567 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,414 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,369 | 100m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,348 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,136 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,225 | 100m2 |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,428 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,034 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,364 | 100m2 |
| 22 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,501 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,332 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 25 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 26 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,632 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,256 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,858 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,147 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 170,538 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,846 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36,4 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,752 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 77,38 | m |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,46 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 235,845 | m2 |
| 37 | Lớp chống thấm sika hoặc tương đương 1 lớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,906 | 1m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,906 | m2 |
| 39 | Ốp gạch thẻ vào bồn hoa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,691 | m2 |
| 40 | Gia công cổng inox | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,399 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cổng inox | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,11 | m2 |
| 42 | Bu lông M16x200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 43 | Bản lề cối xoay | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 44 | Khóa cổng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Chốt inox D22 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Tay nắm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 47 | Bản lề thường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 48 | Bánh xe | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 49 | Ray sắt chữ U50x35 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Bộ chữ inox lắp đặt trên biển hiệu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Bộ chữ inox "MỖI NGÀY ĐẾN TRƯỜNG LÀ MỘT NIỀM VUI" | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| B | Thoát nước mái | |||
| 1 | Rọ chắn rác D80 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Ống PVC D60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 4 | Cút nhựa D60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Cút chếch D60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| C | Cổng phụ | |||
| 1 | Gia công cổng inox | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cổng inox | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,92 | m2 |
| 3 | Tấm inox phẳng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,85 | m2 |
| 4 | Chốt inox D18 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bản lề cối xoay | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| D | Tường rào cải tạo | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.431,058 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 59,612 | m2 |
| 3 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.431,058 | 1m2 |
| 4 | Vẽ tranh chủ đề | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 52,391 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 59,612 | 1m2 |
| E | Tường rào phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,736 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hoa sắt tường rào | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,23 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,736 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,736 | m3 |
| F | Bồn hoa vườn cổ tích | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,828 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,118 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,117 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,581 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,877 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 65,013 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch thẻ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 65,013 | m2 |
| 9 | Lát đá Granite mặt bệ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,25 | m2 |
| 10 | Mua đất trồng cây | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 169,395 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,694 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 13 | Trải bạt chống mất nước bê tông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 130 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | m3 |
| 15 | Thảm cỏ nhân tạo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 310 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền sân lát gạch | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.496,4 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,937 | m3 |
| 18 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,508 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,508 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,945 | m3 |
| 21 | Trải bạt chống mất nước bê tông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 298,9 | m2 |
| 22 | Cắt khe co giãn 4mx4m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,945 | 10m |
| 23 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,488 | m3 |
| 24 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.464,8 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,125 | m3 |
| 26 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | m |
| G | Rãnh thoát nước, hố ga | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 480 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28,8 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,288 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,288 | 100m3 |
| 5 | Đào móng, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 147,929 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,888 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,306 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,969 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,76 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,627 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 236,952 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,008 | 100m2 |
| 15 | Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,48 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,863 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 314 | 1 cấu kiện |
| 18 | Tháo dỡ cánh cổng hiện trạng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,232 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,59 | m3 |
| 21 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| H | CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 1200x800x400 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCCB 3P-250A-30KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB 3P-100A-22KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Aptomat MCCB 3P-75A-22KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 3P-63A-10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 2P-40A-10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 2P-16A-10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 250/5A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Ampe kế 0-250A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Vôn kế 0-500V | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Chuyển mạch vôn kế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Chống sét GZ500 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Đèn báo pha | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Cầu chì 2A+đế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 17 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC (3x95+1x70)mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80 | m |
| 18 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 3x35mm2 + 2x25mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 82 | m |
| 19 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 96 | m |
| 20 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 62 | m |
| 21 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 185 | m |
| 22 | Dây CU/XLPE/PVC 3x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 120 | m |
| 23 | Sứ báo cáp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 24 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 25 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,78 | 100m |
| 26 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,47 | 100m |
| 27 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 28 | Ống nhựa cứng luồn dây D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | m |
| I | Đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp bộ đèn cao áp 70w ở độ cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cần đèn |
| 3 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 180 | m |
| 4 | Dây CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 5 | Ống nhựa cứng luồn dây D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 160 | m |
| 6 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 7 | Đai giữ cần đèn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| J | Vật tư bơm nước sinh hoạt | |||
| 1 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB 2P-40A-10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 2P-16A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| K | Tiếp địa an toàn | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| 6 | Que hàn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | que |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| L | Internet | |||
| 1 | Modem mạng không phát wifi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Đầu bấm dây mạng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | SWITCH 8 cổng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ lưu điện 2KVA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cáp mạng máy tính cat6 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 370 | m |
| 6 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 370 | m |
| M | Rãnh chôn cáp | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,542 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,02 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,213 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,388 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,214 | 100m3 |
| 6 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 200 | m |
| N | Rãnh chôn ống cấp nước | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33,775 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,225 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 5 | Gạch không nung | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.000 | viên |
| O | Vật tư cấp nước sạch | |||
| 1 | Van 2 chiều D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Van 1 chiều D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lọc cặn D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo nước D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cút nhựa HPDE D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=6m3/h, H=40m, chạy bằng điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 90 | m |
| 8 | Rọ hút bằng nhựa D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Tê nhựa PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Van cổng kiểu vô lăng D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Van khóa 1 chiều lắp ren D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Ống nhựa PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 16 | Măng xông nhựa PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25 | cái |
| P | Thiết bị | |||
| 1 | Ống HDPE D63 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 2 | Cút nhựa HPDE D63 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Tê nhựa HPDE D63 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Van phao D63 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Nút bịt HDPE D63 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Măng sông HPDE D63 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 7 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=10m3/h, H=30m, chạy bằng điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | m |
| 9 | Rọ hút bằng nhựa D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cút nhựa PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Tê nhựa PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Van cổng kiểu vô lăng D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Van khóa 1 chiều lắp ren D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Ống nhựa PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 17 | Măng xông nhựa PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=5m3/h, H=30m, chạy bằng điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25 | m |
| 20 | Rọ hút bằng nhựa D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Tê nhựa PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Van cổng kiểu vô lăng D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Van khóa 1 chiều lắp ren D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Ống nhựa PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 28 | Măng xông nhựa PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| Q | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đổ Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 95,504 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,649 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,579 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,503 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,334 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,644 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,644 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 167 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,881 | 100m |
| 10 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,594 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,257 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| R | Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 262,884 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,932 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,76 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,247 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,352 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,714 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 149,119 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,843 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,989 | 100m2 |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,975 | tấn |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,353 | tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,589 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41,985 | m3 |
| 14 | Đào móng, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 43,887 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,288 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,445 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,063 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 22 | Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,038 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 26 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,654 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 65,808 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 65,808 | m2 |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,269 | m2 |
| 30 | Ngâm nước xi măng bể phốt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | công |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 78,077 | m2 |
| S | Nền, sàn | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,939 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 77,57 | m3 |
| 3 | Lớp lót nilong chống mất nước bê tông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 775,685 | m2 |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,264 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 49,956 | m3 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,084 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,996 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,45 | tấn |
| 9 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.950,2 | 1 lỗ khoan |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 109,015 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,496 | 100m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,406 | tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,85 | tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,907 | tấn |
| 15 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,515 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 302,581 | m3 |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36,566 | tấn |
| 18 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,889 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,247 | m3 |
| 20 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,956 | tấn |
| 21 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,394 | tấn |
| 22 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,395 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,444 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 131,746 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 114,218 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 131,746 | m2 |
| 27 | Gia công lan can inox | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,556 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can inox | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 49,401 | m2 |
| 29 | Long đen inox | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 626,413 | cái |
| 30 | Thép đặc liên kết tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 726,627 | cái |
| 31 | Gia công thang sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 32 | Lắp dựng thang sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30,437 | m3 |
| 34 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,612 | 100m2 |
| 35 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,4 | tấn |
| 36 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,464 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,315 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,315 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 310,81 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,119 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 111,982 | m |
| 42 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,34 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 44 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,266 | m3 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,603 | m2 |
| 46 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 615,813 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35,798 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 47,745 | m3 |
| 49 | Căng lưới thép chống nứt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.002,21 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.467,699 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.604,785 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.218,181 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.063,967 | m2 |
| 54 | Thi công trần nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 187,533 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 392,77 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 468,916 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 213,167 | m2 |
| 58 | Đắp gỡ nổi và chữ trang trí A, B, C | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Vẽ tranh trang trí | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 55,959 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.893,916 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5.492,87 | m2 |
| 62 | Sơn chống thấm Sika top seal 109 3 lớp (hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 374,713 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 113,503 | m2 |
| T | Phần ốp, lát | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 284,995 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch Porcelain 600x600mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.981,829 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.072,944 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Porcelain 150x600mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 54,194 | m2 |
| 5 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 174,012 | m2 |
| 6 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 174,012 | m2 |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36,305 | m2 |
| 8 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 9 | Gia công lan can inox | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,9 | tấn |
| 10 | Lắp dựng lan can inox | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 189,28 | m2 |
| 11 | Nắp chụp inox | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 104 | cái |
| 12 | Cửa tôn thăm mái | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,081 | m2 |
| 13 | Cửa thông hồi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 14 | Bản lề | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Khóa cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Chốt cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ định hình dày 2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 141,12 | m2 |
| 18 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ định hình dày 2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 54,72 | m2 |
| 19 | Cửa đi 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ định hình dày 2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40,32 | m2 |
| 20 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ định hình dày 1,4mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,92 | m2 |
| 21 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ định hình dày 1,4mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 22 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ định hình dày 1,4mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,88 | m2 |
| 23 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ định hình dày 1,4mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 24 | Cửa thăm thang tời chống cháy GHCL EI30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,65 | m2 |
| 25 | Cửa xếp inox | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 26 | Vách kính, nhôm hệ định hình dày 1,4mm, kính dày 6,38mm (hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 176,016 | m2 |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,995 | tấn |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 216,72 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 141,705 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,664 | 100m2 |
| 31 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,021 | 100m2 |
| 32 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,993 | tấn |
| 33 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 72,5 | tấn |
| 34 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 72,5 | tấn |
| 35 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,061 | 10m2 |
| 36 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 112,439 | 10m2 |
| U | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| 6 | Que hàn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | que |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 8 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Aptomat MCCB 3C-100A-30KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 3C-63A-10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 3C-25A-10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tủ điện tầng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 15 | Aptomat MCB 3C-63A-10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 10 modul) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 19 | Aptomat MCB 2C-40A-10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Aptomat RCBO 2C-20A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 22 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 23 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 52 | bộ |
| 24 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 156 | bộ |
| 25 | Bộ đèn tuýp LED đôi 2x18W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 26 | Đèn nhà vệ sinh 12W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 72 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường kích thước 300x300 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 107 | cái |
| 29 | Quạt trần (kèm hộp số) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 84 | cái |
| 30 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 84 | cái |
| 31 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 32 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 35 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Công tắc 20A kèm hạt đèn báo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 37 | Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | m |
| 38 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | m |
| 39 | Dây CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70 | m |
| 40 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70 | m |
| 41 | Ống nhựa cứng luồn dây D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70 | m |
| 42 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 400 | m |
| 43 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 400 | m |
| 44 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 400 | m |
| 45 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 720 | m |
| 46 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 360 | m |
| 47 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.800 | m |
| 48 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.400 | m |
| 49 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.760 | m |
| 50 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 600 | m |
| 51 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6.250 | m |
| 52 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3.400 | m |
| 53 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 54 | Aptomat MCCB 3C-100A-30KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Aptomat MCB 3C-63A-10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Tủ điện tầng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 57 | Aptomat MCB 3C-63A-10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 6 modul) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 59 | Aptomat MCB 2C-40A-10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 60 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 61 | Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | m |
| 62 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | m |
| 63 | Ống nhựa cứng luồn dây D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | m |
| 64 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 400 | m |
| 65 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 400 | m |
| 66 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 400 | m |
| 67 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.400 | m |
| 68 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 700 | m |
| 69 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 700 | m |
| 70 | Đào đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | m3 |
| 71 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 72 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 74 | Quả cầu sứ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 75 | Dây dẫn trên mái D10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 280 | m |
| 76 | Ống nhựa PVC D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| 77 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 95 | m |
| 78 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 79 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 81 | SWITCH 16 cổng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Patch panel 16 port | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Tủ rack 6U - D600 bảo vệ Switch mạng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 84 | Gía đỡ tủ Rack 6U | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | m |
| 85 | Cáp mạng máy tính cat6 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 320 | m |
| 86 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 320 | m |
| 87 | Đầu bấm dây mạng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 88 | Hộp nối dây 100x100x50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 89 | Bồn nước inox 3500L | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bồn |
| 90 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 93 | Dây cấp nước xí bệt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 72 | bộ |
| 94 | Móc giấy WC | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 95 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 96 | Bộ xả tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 97 | Xi phông thoát tiểu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 98 | Lavabo chân đứng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 72 | bộ |
| 99 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 72 | bộ |
| 101 | Xi phông lavabo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 72 | bộ |
| 102 | Dây cấp nước lavabo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 72 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa đơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 104 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 105 | Van khóa nhựa xả cặn D34 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 108 | Van phao điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Van phao cơ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 75 | m |
| 111 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 75 | m |
| 112 | Ống PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 113 | Cút nhựa PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 114 | Van khóa nhựa PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 115 | Tê nhựa PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 116 | Măng sông PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 117 | Ống PPR D63 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 118 | Ống PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 119 | Ống PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 120 | Ống PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,75 | 100m |
| 121 | Ống PPR D20 PN10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,85 | 100m |
| 122 | Ống PPR D20 PN20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,95 | 100m |
| 123 | Tê nhựa PPR D63 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 124 | Tê nhựa PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 125 | Tê nhựa PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 126 | Tê nhựa PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 132 | cái |
| 127 | Tê thu nhựa PPR D63/40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 128 | Tê thu nhựa PPR D40/32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 129 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 144 | cái |
| 130 | Cút nhựa PPR D63 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 131 | Cút nhựa PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 132 | Cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 133 | Cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 134 | Cút nhựa PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 135 | Côn thu nhựa PPR D63/40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 137 | Côn thu nhựa PPR D40/20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 138 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 139 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 140 | Van khóa nhựa PPR D63 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 141 | Van khóa nhựa PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 142 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 143 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 324 | cái |
| 144 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 324 | cái |
| 145 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 324 | cái |
| 146 | Van góc D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 132 | cái |
| 147 | Tê thép D15 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 324 | cái |
| 148 | Măng sông PPR D63 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 149 | Măng sông PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 150 | Măng sông PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 151 | Măng sông PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 152 | Măng sông PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 153 | Ống PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,15 | 100m |
| 154 | Ống PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,75 | 100m |
| 155 | Ống PVC D60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 156 | Ống PVC D42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,55 | 100m |
| 157 | Ống PVC D34 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 158 | Y nhựa D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 122 | cái |
| 159 | Y nhựa D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 160 | Y thu nhựa D110/42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 161 | Y thu nhựa D90/42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 162 | Y thu nhựa D90/34 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 163 | Y kiểm tra D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 164 | Y kiểm tra D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 165 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 84 | cái |
| 166 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 192 | cái |
| 167 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 216 | cái |
| 168 | Cút nhựa chếch 45 độ D34 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 169 | Cút nhựa 90 độ D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 170 | Cút nhựa 90 độ D60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 171 | Cút nhựa 90 độ D42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 324 | cái |
| 172 | Côn thu D90/34 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 173 | Nối nhựa ren trong D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 174 | Nối nhựa ren trong D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 175 | Nối nhựa ren trong D42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 108 | cái |
| 176 | Măng sông D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 177 | Măng sông D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 65 | cái |
| 178 | Măng sông D60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 179 | Măng sông D42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 180 | Thông tắc D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 181 | Thông tắc D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 182 | Xi phông nhựa D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 183 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 375 | cái |
| 184 | Đai ôm ống thép không gỉ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 185 | Rọ chắn rác inox D120 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 186 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 187 | Cút nhựa D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 188 | Cút chếch D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 189 | Ống PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,85 | 100m |
| 190 | Ống PVC D60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 191 | Măng sống D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 47 | cái |
| 192 | Cô lê sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 65 | Cái |
| V | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đổ Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 66,032 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,226 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,201 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,859 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,503 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,503 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 95 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,755 | 100m |
| 10 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,353 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,907 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| W | Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 120,101 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,184 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,017 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,185 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,205 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,361 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80,885 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,429 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,596 | 100m2 |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,606 | tấn |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,557 | tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,5 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 22x10,5x6, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,158 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,555 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,167 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,223 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,746 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 22 | Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,019 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 26 | Xây gạch không nung 22x10,5x6, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,275 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32,904 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32,904 | m2 |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,134 | m2 |
| 30 | Ngâm nước xi măng bể phốt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | công |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 39,038 | m2 |
| X | Nền, sàn | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,972 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 43,521 | m3 |
| 3 | Lớp lót nilong chống mất nước bê tông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 435,207 | m2 |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,898 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,485 | m3 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,401 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,585 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,743 | tấn |
| 9 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.995 | 1 lỗ khoan |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 61,41 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,074 | 100m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,03 | tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,409 | tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,651 | tấn |
| 15 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,116 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 184,387 | m3 |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,507 | tấn |
| 18 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,444 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,132 | m3 |
| 20 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,978 | tấn |
| 21 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 22 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,199 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,677 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 65,141 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 63,35 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 65,141 | m2 |
| 27 | Gia công lan can inox | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,262 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can inox | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,687 | m2 |
| 29 | Quả cầu inox | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Long đen inox | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 53 | cái |
| 31 | Thép đặc liên kết tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 32 | Gia công thang sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 33 | Lắp đặt thang sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,617 | m3 |
| 35 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,981 | 100m2 |
| 36 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,76 | tấn |
| 37 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,374 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,203 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,203 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 142,082 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,813 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 77,53 | m |
| 43 | Đinh vít liên kết tôn che khe lún | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25 | cái |
| Y | Tam cấp | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,996 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,996 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,975 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,513 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 22x10,5x6, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,15 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,09 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,09 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,483 | m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 22x10,5x6, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 252,753 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 22x10,5x6, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,213 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 22x10,5x6, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,121 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 22x10,5x6, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 31,379 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,863 | m3 |
| 16 | Căng lưới thép chống nứt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 420,149 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 802,626 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.351,814 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 542,002 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.128,726 | m2 |
| 21 | Thi công trần nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 82,874 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 184,037 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 341,061 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 117,625 | m2 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | m |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,72 | m |
| 27 | Đắp chữ trang trí tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | chữ |
| 28 | Vẽ tranh trang trí | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 37,398 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.085,355 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3.324,204 | m2 |
| 31 | Sơn chống thấm Sika top seal 109 3 lớp (hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 223,21 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 55,966 | m2 |
| 33 | Ngâm nước xi măng mái sảnh và sê nô và sân thoáng tầng mái | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | công |
| Z | Phần ốp, lát | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 124,31 | m2 |
| 2 | Lát Gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,794 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch Porcelain 600x600mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.024,392 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 350,31 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Porcelain 150x600mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,934 | m2 |
| 6 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 111,402 | m2 |
| 7 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 111,402 | m2 |
| 8 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,752 | m2 |
| 10 | Gia công lan can inox | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,115 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can inox | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 96,024 | m2 |
| 12 | Nắp chụp inox | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 13 | Cửa tôn thăm mái | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,04 | m2 |
| 14 | Bản lề | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Khóa cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ định hình dày 2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 62,72 | m2 |
| 17 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ định hình dày 2mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,48 | m2 |
| 18 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ định hình dày 1,4mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 19 | Cửa sổ 2 cánh mở hất cửa nhôm hệ định hình dày 1,4mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,007 | m2 |
| 20 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ định hình dày 1,4mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 21 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ định hình dày 1,4mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36,4 | m2 |
| 22 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ định hình dày 1,4mm, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,84 | m2 |
| 23 | Vách kính cố định, dày 1,4mm, kình dày 6,38mm, phu kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28,702 | m2 |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,052 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 74,674 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 110,12 | m2 |
| 27 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,347 | tấn |
| 28 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 46,376 | 10m2 |
| 29 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,277 | 100m2 |
| 30 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,391 | 10m2 |
| 31 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,865 | 1000v |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,907 | 100m2 |
| AA | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| 6 | Que hàn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | que |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 8 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Aptomat MCCB 3C-63A-10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCCB 3C-50A-10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tủ điện tầng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 15 | Aptomat MCB 3C-50A-10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 18 modul) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 19 | Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 10 modul) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 20 | Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 6 modul) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 21 | Aptomat MCB 3C-32A-10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Aptomat MCB 2C-40A-10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Aptomat MCB 2C-32A-10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Aptomat MCB 2C-25A-10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Aptomat RCBO 2C-20A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 27 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 28 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29 | bộ |
| 29 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 78 | bộ |
| 30 | Bộ đèn LED 120/36W-220V | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 31 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 12W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần kích thước 300x300 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Quạt trần (kèm hộp số) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 34 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 35 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 37 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Công tắc 20A kèm hạt đèn báo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | m |
| 42 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | m |
| 43 | Ống nhựa cứng luồn dây D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | m |
| 44 | Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 45 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80 | m |
| 46 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70 | m |
| 47 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80 | m |
| 48 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70 | m |
| 49 | Ống nhựa cứng luồn dây D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 50 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 150 | m |
| 51 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 300 | m |
| 52 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 150 | m |
| 53 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.600 | m |
| 54 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 800 | m |
| 55 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 950 | m |
| 56 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 400 | m |
| 57 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3.550 | m |
| 58 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.900 | m |
| 59 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 60 | Aptomat MCB 3C-63A-10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Aptomat MCB 2C-63A-10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Tủ điện tầng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 63 | Aptomat MCB 2C-63A-10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 6 modul) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 65 | Aptomat MCB 2C-40A-10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 66 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 67 | Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | m |
| 68 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | m |
| 69 | Ống nhựa cứng luồn dây D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | m |
| 70 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 90 | m |
| 71 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 90 | m |
| 72 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80 | m |
| 73 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 720 | m |
| 74 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 360 | m |
| 75 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 360 | m |
| 76 | Đào đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | m3 |
| 77 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 78 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Quả cầu sứ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Dây dẫn trên mái D10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 170 | m |
| 82 | Ống nhựa PVC D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | m |
| 83 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 65 | m |
| 84 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 85 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 86 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 1 hạt loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 87 | SWITCH 16 cổng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 88 | Patch panel 16 port | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 89 | SWITCH 24 cổng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 90 | Patch panel 24 port | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 91 | Tủ rack 6U - D600 bảo vệ Switch mạng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 92 | Gía đỡ tủ Rack 6U | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | m |
| 93 | Cáp mạng máy tính cat6 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 250 | m |
| 94 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 250 | m |
| 95 | Đầu bấm dây mạng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 96 | Hộp nối dây 100x100x50mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 97 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 2 hạt loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 98 | SWITCH 48 cổng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 99 | Tủ rack 6U - D600 bảo vệ Switch mạng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 100 | Gía đỡ tủ Rack 6U | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | m |
| 101 | Cáp mạng máy tính cat6 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 350 | m |
| 102 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 100 | m |
| 103 | Đầu bấm dây mạng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 104 | Hộp nối dây 235X235X80mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Bồn nước inox 3500L | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bồn |
| 106 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 107 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 109 | Dây cấp nước xí bệt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 110 | Móc giấy WC | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 111 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 112 | Bộ xả tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 113 | Xi phông thoát tiểu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 114 | Lavabo chân đứng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 115 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 117 | Xi phông lavabo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 118 | Dây cấp nước lavabo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa đơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 120 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 121 | Van khóa nhựa PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 124 | Van phao điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Van phao cơ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25 | m |
| 127 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25 | m |
| 128 | Ống PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 129 | Cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 130 | Van khóa nhựa PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Tê nhựa PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Măng sông PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 133 | Ống PPR D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 134 | Ống PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 135 | Ống PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 136 | Ống PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 137 | Ống PPR D20 PN10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 138 | Ống PPR D20 PN20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 139 | Tê nhựa PPR D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | Tê nhựa PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Tê nhựa PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 142 | Tê nhựa PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Tê nhựa PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 144 | Tê thu nhựa PPR D40/32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 145 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 146 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 147 | Cút nhựa PPR D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 148 | Cút nhựa PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 149 | Cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 150 | Cút nhựa PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 90 | cái |
| 151 | Côn thu nhựa PPR D50/40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 153 | Côn thu nhựa PPR D40/20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 155 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 156 | Van khóa nhựa PPR D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 157 | Van khóa nhựa PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 158 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 159 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 138 | cái |
| 160 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 138 | cái |
| 161 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 138 | cái |
| 162 | Van góc D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 163 | Tê thép D15 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 164 | Măng sông PPR D50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 165 | Măng sông PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 166 | Măng sông PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 167 | Măng sông PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 168 | Măng sông PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 169 | Ống PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 170 | Ống PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 171 | Ống PVC D60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 172 | Ống PVC D42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 173 | Ống PVC D34 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 174 | Y nhựa D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 175 | Y nhựa D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 176 | Y thu nhựa D110/42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 177 | Y thu nhựa D90/42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 178 | Y thu nhựa D90/34 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 179 | Y kiểm tra D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 180 | Y kiểm tra D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 181 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 182 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 183 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 84 | cái |
| 184 | Cút nhựa chếch 45 độ D34 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 185 | Cút nhựa 90 độ D60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 186 | Cút nhựa 90 độ D42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 126 | cái |
| 187 | Côn thu D90/34 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 188 | Nối nhựa ren trong D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 189 | Nối nhựa ren trong D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 190 | Nối nhựa ren trong D42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 191 | Măng sông D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 192 | Măng sông D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 193 | Măng sông D60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 194 | Măng sông D42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 195 | Thông tắc D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 196 | Thông tắc D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 197 | Xi phông nhựa D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 198 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 163 | cái |
| 199 | Đai ôm ống thép không gỉ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 200 | Rọ chắn rác inox D120 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 201 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 202 | Cút nhựa D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 203 | Cút chếch D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 204 | Ống PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,55 | 100m |
| 205 | Ống PVC D60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 206 | Măng sống D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 207 | Cô lê sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 54 | Cái |
| AB | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG CẢI TẠO (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| AC | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 464,902 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện của nhà | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | công |
| 3 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái và cấp thoát nước khu vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 201,124 | m2 |
| 5 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 46,56 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ kết cấu thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 136,776 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lan can | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,316 | m2 |
| 8 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 114,86 | 1m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,101 | m3 |
| 10 | Phá lớp lớp mài granito | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 909,754 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 31,598 | m3 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 47,824 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 301,711 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,559 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát má cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 84,214 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 191,295 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.206,842 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 94,236 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 360,266 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 738,114 | m2 |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 78,057 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 78,057 | m3 |
| AD | CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,646 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,834 | m3 |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 9 | Bu lông M20 6.8 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 10 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,356 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,356 | tấn |
| 14 | Gia công hệ khung dàn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hệ khung dàn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 16 | Gia công dầm mái | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,063 | tấn |
| 17 | Lắp dựng dầm mái | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,063 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,334 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,334 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 212,571 | m2 |
| 21 | Bu lông M16*300 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28 | Cái |
| 22 | Bu lông M16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 23 | Mái sảnh lợp tấm Aluminium | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,601 | 100m2 |
| 24 | Kính cường lực dày 12mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 83,969 | m2 |
| 25 | Cột sảnh bọc tấm Aluminium | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,734 | m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,681 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 73,942 | 1m2 |
| 28 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,672 | 100kg |
| 29 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,215 | 100kg |
| AE | Tam cấp, đường dốc sảnh | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,507 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,829 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,302 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,376 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6x10,5x22)cm, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,297 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,35 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,35 | 1m2 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,689 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,143 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,436 | m3 |
| 13 | Kẻ rãnh chống trơn trượt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 77,218 | md |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36,887 | m2 |
| 15 | Gia công lan can inox | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can inox | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,029 | m2 |
| 17 | Nắp chụp inox | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Râu thép chờ D10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 19 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 374,732 | 1m2 |
| 20 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 158,346 | 1m2 |
| 21 | Tôn ốp diềm mái | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,392 | m |
| AF | Xây tường | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6x10,5x22), chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,443 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6x10,5x22)cm, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,083 | m3 |
| 3 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 266 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6x10,5x22), vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,077 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6x10,5x22), vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,381 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 545,049 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 146,593 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 327,937 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,559 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 96,114 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,486 | m2 |
| 13 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 882,937 | 1m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.858,554 | 1m2 |
| 15 | Sơn chống thấm sika (hoặc tương đương) 3 lớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 129,298 | 1m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 65,112 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 239,315 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch Porcelain 600x600 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 643,476 | m2 |
| 19 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 106,25 | m2 |
| 20 | Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,981 | m2 |
| 21 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,036 | m2 |
| 22 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,036 | m2 |
| 23 | Chữ Inox vàng gương "TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA" | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| AG | Lan can | |||
| 1 | Gia công lan can inox | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,149 | tấn |
| 2 | Nắp chụp inox | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 162 | cái |
| 3 | Bu lông nở thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 155 | bộ |
| 4 | Lắp dựng lan can Inox | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 93,42 | m2 |
| 5 | Cửa đi 4 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,48 | m2 |
| 6 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,768 | m2 |
| 7 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,184 | m2 |
| 8 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,32 | m2 |
| 9 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,608 | m2 |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,862 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 46,56 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 31,369 | 1m2 |
| 13 | Sản xuất cửa khung thép hộp huỳnh tôn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,119 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,498 | 10m2 |
| 16 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,747 | 100m2 |
| AH | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 3 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| 6 | Que hàn đồng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| AI | Thiết bị điện | |||
| 1 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCCB 3C-63A-10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ điện tầng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Aptomat MCCB 3C-63A-10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 12 modul) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 10 | Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 6 modul) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 11 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 2C-32A-10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23 | bộ |
| 17 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 18 | Bộ đèn LED 120/36W-220V | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 19 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 12W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường kích thước 300x300 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Quạt trần (kèm hộp số) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 22 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 23 | Thép D14 treo quạt trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 43,2 | kg |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 25 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 27 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Công tắc 20A kèm hạt đèn báo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | m |
| 30 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | m |
| 31 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| 32 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| 33 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 90 | m |
| 34 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 90 | m |
| 35 | Ống nhựa cứng luồn dây D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| 36 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 90 | m |
| 37 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 140 | m |
| 38 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70 | m |
| 39 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.550 | m |
| 40 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 775 | m |
| 41 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 730 | m |
| 42 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 300 | m |
| 43 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.300 | m |
| 44 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.550 | m |
| 45 | Đào đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,28 | 100m3 |
| 47 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 49 | Quả cầu sứ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Dây dẫn trên mái D10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 180 | m |
| 51 | Ống nhựa PVC D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | m |
| 52 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70 | m |
| 53 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 54 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 56 | SWITCH 8 cổng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Patch panel 8 port | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Tủ rack 6U - D600 bảo vệ Switch mạng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 59 | Gía đỡ tủ Rack 6U | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Cáp mạng máy tính cat6 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70 | m |
| 61 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70 | m |
| 62 | Đầu bấm dây mạng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| AJ | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Dây cấp nước xí bệt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Móc giấy WC | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Bộ xả tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Xi phông thoát tiểu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Lavabo chân đứng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 12 | Xi phông lavabo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 13 | Dây cấp nước lavabo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa đơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Ống PPR D20 PN10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 18 | Ống PPR D20 PN20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 19 | Cút nhựa PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 20 | Van khóa nhựa PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Tê nhựa PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 22 | Măng sông PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 23 | Tê thép D15 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 24 | Kép thép D15 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 25 | Rọ chắn rác inox D120 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Cút chếch D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 28 | Ống PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 29 | Măng sống D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 30 | Cô lê sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | Cái |
| AK | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| AL | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 222,988 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện của nhà | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | công |
| 3 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái và cấp thoát nước khu vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 86,257 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ kết cấu thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 84,337 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lan can | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,178 | m2 |
| 7 | Phá lớp lớp mài granito | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33,927 | m2 |
| 8 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 79,48 | 1m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,612 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 31,256 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 55,33 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,594 | m3 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 48,445 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 194,919 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,078 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 101,764 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát má cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 138,651 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 193,779 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 523,374 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 78,719 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 149,857 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 257,2 | m2 |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 51,201 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 51,201 | m3 |
| AM | CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,005 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,007 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,871 | m3 |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung (6x10,5x22)cm, chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,976 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung (6x10,5x22)cm, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,507 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,174 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,169 | 100m2 |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,268 | tấn |
| 15 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32 | 1 lỗ khoan |
| 16 | Bơm keo ramset epcon G5 hoặc tương đương vào lỗ khoan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32 | lỗ khoan |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,114 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,248 | 100m2 |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 20 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,522 | tấn |
| 21 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | 1 lỗ khoan |
| 22 | Khoan bê tông cấy thép dọc dầm, bơm keo ramset epcon G5 hoặc tương đương | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | lỗ khoan |
| 23 | Quét dung dịch sika hoặc tương đương | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,154 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,724 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 26 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,442 | tấn |
| 27 | Khoan bê tông cấy thép dọc dầm, bơm keo ramset epcon G5 hoặc tương đương | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | lỗ khoan |
| 28 | Quét dung dịch sika hoặc tương đương | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,154 | m2 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,405 | m3 |
| 31 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,317 | tấn |
| 32 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 33 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,695 | m3 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,151 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,106 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,151 | m2 |
| 38 | Gia công lan can inox | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 39 | Long đen inox | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Thép đặc liên kết tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Bu lông nở M12 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 42 | Lắp dựng lan can inox | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,465 | m2 |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,734 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50,391 | 1m2 |
| 45 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,132 | 100kg |
| 46 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,058 | 100kg |
| 47 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,302 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,386 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,386 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,373 | m3 |
| 51 | Lát gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33,732 | m2 |
| 52 | Bu lông M16x500 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 53 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 55 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,394 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,394 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 156,443 | m2 |
| 60 | Bu lông M10x120 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,364 | 100m2 |
| 62 | Máng tôn thu nước | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,2 | md |
| 63 | Tôn che khe tiếp giáp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,2 | md |
| 64 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,27 | m2 |
| 65 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,27 | 1m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,658 | m2 |
| 67 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 139,472 | 1m2 |
| 68 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 61,408 | 1m2 |
| 69 | Tôn ốp diềm mái | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40,834 | m |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6x10,5x22), chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,778 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6x10,5x22)cm, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,377 | m3 |
| 72 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 163 | 1 lỗ khoan |
| 73 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 74 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6x10,5x22), vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,096 | m3 |
| 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6x10,5x22), vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,708 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 334,325 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 177,058 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 228,435 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 39,618 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 204,021 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 72,568 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 88,3 | m2 |
| 83 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 705,162 | 1m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.642,092 | 1m2 |
| 85 | Sơn chống thấm sika 3 lớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 130,803 | 1m2 |
| 86 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 71,717 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28,444 | m2 |
| 88 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 186,761 | m2 |
| 89 | Thi công trần nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29,412 | 1m2 |
| 90 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,555 | m2 |
| 91 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,555 | m2 |
| 92 | Gia công lan can inox | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,556 | tấn |
| 93 | Nắp chụp inox | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 112 | cái |
| 94 | Lắp dựng lan can Inox | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 49,968 | m2 |
| 95 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,724 | m2 |
| 96 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,72 | m2 |
| 97 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,14 | m2 |
| 98 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,63 | m2 |
| 99 | Cửa sổ 2 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,53 | m2 |
| 100 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,946 | m2 |
| 101 | Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,95 | m2 |
| 102 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,886 | 1m2 |
| 104 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 105 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,82 | m |
| 106 | Sản xuất cửa chống cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 107 | Sơn tĩnh điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 31,391 | kg |
| 108 | Lắp dựng cửa chống cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 31,391 | m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,977 | 100m2 |
| 110 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,672 | 100m2 |
| AN | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 600x400x250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCCB 3C-100A-22KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 3C-40A-10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 2C-20A-10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 100/5A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Ampe kế 0-150A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Vôn kế 0-500V | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Chuyển mạch vôn kế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Đèn báo pha | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Cầu chì 2A+đế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| AO | Thiết bị chiếu sáng | |||
| 1 | Bộ đèn Led Tube đôi 1,2Mx18Wx2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Đèn LED nhà vệ sinh 12W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Đèn LED ốp trần hành lang 18W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường kích thước 300x300 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần kích thước 300x300 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Aptomat RCBO 1C-20A-30MA-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 160 | m |
| 11 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80 | m |
| 12 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80 | m |
| 13 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 14 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 200 | m |
| 15 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 220 | m |
| AP | Thu lôi, chống sét | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Quả cầu sứ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Dây dẫn trên mái D10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 65 | m |
| 7 | Ống nhựa PVC D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | m |
| 8 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 9 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 10 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AQ | Mạng lan | |||
| 1 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | SWITCH 8 cổng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Patch panel 8 port | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tủ rack 6U - D600 bảo vệ Switch mạng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Gía đỡ tủ Rack 6U | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | m |
| 6 | Cáp mạng máy tính cat6 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| 7 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| 8 | Đầu bấm dây mạng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Hộp nối dây | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| AR | Cấp nước | |||
| 1 | Bồn nước inox 2000L | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bồn |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Dây cấp nước xí bệt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Móc giấy WC | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Bộ xả tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Xi phông thoát tiểu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lavabo chân đứng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Xi phông lavabo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Dây cấp nước lavabo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa đơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 15 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Van khóa nhựa PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Van phao điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Van phao cơ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25 | m |
| 22 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25 | m |
| 23 | Ống PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 24 | Cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Van khóa nhựa PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Tê nhựa PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Măng sông PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Ống PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 29 | Ống PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 30 | Ống PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 31 | Ống PPR D20 PN10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 32 | Ống PPR D20 PN20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 33 | Tê nhựa PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Tê nhựa PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Tê nhựa PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Tê thu nhựa PPR D32/20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 39 | Cút nhựa PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 41 | Cút nhựa PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Côn thu nhựa PPR D32/20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Van khóa nhựa PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Van khóa nhựa PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Van khóa nhựa PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 50 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 51 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 52 | Van góc D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 53 | Tê thép D15 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 54 | Măng sông PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Măng sông PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 56 | Măng sông PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 57 | Măng sông PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 58 | Ống PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 59 | Ống PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 60 | Ống PVC D60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 61 | Ống PVC D42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 62 | Ống PVC D34 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 63 | Y nhựa D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 64 | Y nhựa D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 65 | Y nhựa D42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 66 | Y thu nhựa D110/42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Y thu nhựa D90/42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Y thu nhựa D90/34 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Y kiểm tra D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Y kiểm tra D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 72 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 74 | Cút nhựa chếch 45 độ D34 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 75 | Cút nhựa 90 độ D60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 76 | Cút nhựa 90 độ D42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 77 | Côn thu D90/42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Côn thu D90/34 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Nối nhựa ren trong D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 80 | Nối nhựa ren trong D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 81 | Nối nhựa ren trong D42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 82 | Măng sông D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 83 | Măng sông D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 84 | Măng sông D60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 85 | Măng sông D42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 86 | Thông tắc D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Thông tắc D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Xi phông nhựa D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 89 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 90 | Đai ôm ống thép không gỉ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 91 | Rọ chắn rác inox D120 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | Cái |
| 92 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 93 | Cút nhựa D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 94 | Cút chếch D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 95 | Ống PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 96 | Măng sống D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 97 | Cô lê sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28 | Cái |
| AS | NHÀ ĐA NĂNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| AT | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện đã xuống cấp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước khu vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 67,5 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 209,131 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 102,24 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ, lan can | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 54,717 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,376 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,038 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 114,39 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 188,444 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 571,954 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,351 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,351 | m3 |
| AU | CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 57,286 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 57,104 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 474,876 | 1m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 285,522 | 1m2 |
| 5 | Thi công trần nhôm tiêu âm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 201,571 | 1m2 |
| 6 | Sơn chống thấm Sika hoặc tương đương 3 lớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40,69 | 1m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40,69 | m2 |
| 8 | Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,038 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,376 | m2 |
| 10 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 12 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 13 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,481 | m2 |
| 14 | Gia công thép hộp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 16 | Lam chắn nắng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 93,6 | md |
| 17 | Sơn tĩnh điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 196 | kg |
| 18 | Vít nở liên kết thép vào tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 104 | cái |
| 19 | Lắp dựng cửa gỗ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 51,12 | m2 cấu kiện |
| 20 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 102,24 | 1m2 |
| 21 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 54,717 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,633 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,885 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,885 | 100m2 |
| AV | NHÀ ĐA NĂNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Aptomat MCB 2C-40A-10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB 1C-20A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Đèn LED ốp trần hành lang 18W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Đèn LED nhà vệ sinh 12W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Bộ đèn tuýp LED đôi 2x18W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Bộ đèn LED âm trần phản quang 4 bóng 4x0.6x10W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công nghiệp 290W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường kích thước 300x300 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 300 | m |
| 16 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 150 | m |
| 17 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 580 | m |
| 18 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 440 | m |
| AW | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Dây cấp nước xí bệt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Móc giấy WC | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Bộ xả tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Xi phông thoát tiểu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lavabo âm bàn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Xi phông lavabo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Dây cấp nước lavabo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa đơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Ống PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 16 | Ống PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 17 | Ống PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 18 | Tê nhựa PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Tê nhựa PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Cút nhựa PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Van khóa nhựa PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Van góc D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Tê thép D15 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 33 | Măng sông PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Măng sông PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Măng sông PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Ống PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 37 | Ống PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 38 | Ống PVC D42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 39 | Y nhựa D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Y nhựa D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Y thu nhựa D110/42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Y thu nhựa D90/42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Cút nhựa 90 độ D42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 47 | Nối nhựa ren trong D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Nối nhựa ren trong D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Nối nhựa ren trong D42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Thông tắc D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Thông tắc D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Xi phông nhựa D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AX | TRẠM BƠM + BỂ NƯỚC PCCC | |||
| AY | Bể nước | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 149,996 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,415 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,085 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,747 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,132 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,435 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,011 | m3 |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,119 | tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | tấn |
| 13 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,432 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,709 | m3 |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,802 | tấn |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 82,488 | m2 |
| 17 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 82,488 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,937 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,937 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 82,957 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 82,488 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 118,026 | m2 |
| 23 | Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng (tương đương 5kg xi măng/m3) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80,499 | m3 |
| 24 | Băng cản nước sika Waterbars grey hoặc tương đương | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35,48 | m |
| 25 | Nắp ô thăm bể bằng tôn dày 0,8ly | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 26 | Bản lề | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Khóa nắp ô thăm bể | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Gia công thang sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 29 | Lắp dựng thang sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| AZ | Trạm bơm | |||
| 1 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,916 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,155 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,186 | m3 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 7 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,429 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,491 | m3 |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,486 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,59 | m3 |
| 11 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,969 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,514 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 83,016 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 47,052 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,757 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 42,9 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,725 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 83,016 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 105,434 | m2 |
| 23 | Sơn chống thấm Sika top seal 109 3 lớp (hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41,964 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41,964 | m2 |
| 25 | Cửa sắt bịt tôn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,27 | m2 |
| 26 | Bản lề | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 27 | Khóa cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,27 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,54 | m2 |
| 30 | Rọ chắn rác | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Cút nhựa D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Cút chếch D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Ống nhựa PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 34 | Cô lê sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Măng sống D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Aptomat 2P-32A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 200x300x120 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A - 220V | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Bộ đèn tuýp LED đôi 2x18w | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 42 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 43 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 44 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35 | m |
| 45 | Đào đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 47 | Dây tiếp địa đồng bọc M50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 48 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 49 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| BA | NHÀ ĐỂ XE SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,146 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,907 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,294 | m3 |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,17 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,386 | m3 |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 14 | Bu lông M16x500 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,274 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,274 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,346 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,346 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 55,864 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45ly | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,861 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,6 | m |
| 24 | Máng tôn thu nước | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,6 | m |
| 25 | Rọ chắn rác inox D80 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Cút nhựa PVC D75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Cút chếch nhựa PVC D75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Ống nhựa PVC D75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 29 | Cô lê sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Măng sông D75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| BB | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,003 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,697 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,401 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,287 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,429 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,191 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,155 | 100m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,938 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,281 | 100m2 |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 20 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,963 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,955 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,145 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,927 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80,605 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30,344 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28,1 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,425 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,28 | m |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,68 | m |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,232 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch Porcelain 600x600mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,486 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 80,605 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 71,269 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,403 | 100m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 40 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trằng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 41 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,32 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,211 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,32 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,764 | m2 |
| 45 | Rọ chắn rác | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Cút nhựa D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Cút chếch D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Ống nhựa PVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 49 | Cô lê sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Măng sống D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Aptomat MCB-2C-16A-6kA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Đèn tuýp Led đơn lắp tường 220V/36Wx1,2M | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Đèn Led ốp trần 220V/9W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Công tắc 2 phím | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Hộp điện tôn 200x150x100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 58 | Dây CU/PVC/PVC 2X4mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 59 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| BC | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 352,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 191,64 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lan can inox | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 143,01 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, bê tông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,432 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | công |
| 6 | Vận chuyển mái tôn xà gồ từ trên cao xuống | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | công |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 351,025 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 351,025 | m3 |
| BD | Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 515,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 245,52 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lan can inox | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 185,76 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,094 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | công |
| 6 | Vận chuyển mái tôn xà gồ từ trên cao xuống | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | công |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 519,453 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 519,453 | m3 |
| BE | Nhà thường trực | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,2 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,173 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | công |
| 5 | Vận chuyển mái tôn xà gồ từ trên cao xuống | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | công |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,677 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,677 | m3 |
| BF | Mái vòm | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 200 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | công |
| 3 | Vận chuyển mái tôn xà gồ từ trên cao xuống | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | công |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,09 | m3 |
| BG | Nhà kho | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 42,244 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | công |
| 4 | Vận chuyển mái tôn xà gồ từ trên cao xuống | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | công |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,219 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,219 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9844172E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.640695E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: - Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác;- Hợp đồng thi công xây lắp;- Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; - Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng kèm theo bảng giá trị quyết toán hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.242.433.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.484.866.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công: | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện: | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước: | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành cấp thoát nước.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT: | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải ≤ 5 tấn | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 4 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8 m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Cần trục sức nâng tối thiểu 3 tấn | Bốc xếp vật liệu, có giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy phát điện 5KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép 5KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy hàn 23KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 14 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy ép cọc lực ép tối thiểu 120 tấn | Ép cọc BTCT, có kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Phòng thí nghiệm | - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi