Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220629026-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220221809 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 650 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-11 15:35:00 đến ngày 2022-07-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,493,797,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.975E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có quy mô và tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 16.000.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về an toàn lao động hoặc giao thông.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu trọng lượng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,7 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước dung tích bồn ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ có tải trọng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Cần cẩu – sức nâng ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Hoạt động tốt.+ Có giấy kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN VÀ PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN ĐẮK GLONG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nhựa hóa đường giao thông liên xã Đắk Rmăng - Quảng Hòa (lý trình từ Km0+00 ÷ Km13+184) 650 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong. Địa chỉ: Xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong. Địa chỉ: Xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 630,04 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường + đánh cấp bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 455,33 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh đất cấp III bằng máy đào 0,8m3 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 41,09 | 100m3 |
| 4 | Lu tăng cường nền đường đào độ chặt K95 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 37,71 | 100m2 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,93 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 83,51 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 106,86 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào tận dụng đắp bằng ô tô tự đổ 10T đất III, cự ly TB300m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 213,45 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T đất cấp III. cự ly 1km | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 282,97 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 282,97 | 100m3 |
| 10 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13,34 | 100m3 |
| 11 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13,34 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá đổ thải | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13,34 | 100m3 |
| 13 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13,34 | 100m3 |
| B | Mặt đường + vuốt nối nút giao | |||
| 1 | Thi công bó vỉa bằng đá hộc | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 742,5 | m3 |
| 2 | Thi công rãnh xương cá, dài ≤2m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 58,93 | m3 |
| 3 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 463,28 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 463,28 | 100m2 |
| 5 | Đào khai thác đất từ mỏ đến đắp nền đường bằng máy đào 1,6m3 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 52,75 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất từ mỏ đến đắp bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III, cự ly 1km đầu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 52,75 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất từ mỏ đến đắp bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp III, cự ly 3km tiếp theo | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 52,75 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 45,47 | 100m3 |
| 9 | Lu tăng cường nền đường đào độ chặt K95 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,48 | 100m2 |
| C | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,21 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,24 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thân cống, thân hố thu, tường đầu, tường cánh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,97 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,51 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng cống, chân khay, móng tường đầu, sân cống đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 22,43 | m3 |
| 6 | Bê tông thân cống, thân hố thu tường đầu, tường cánh đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15,86 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm bản cống, hố thu, mối nối tấm bản đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,83 | m3 |
| 8 | Gia cống lắp đặt cốt thép tấm bản cống + mối nối + tấm đan hố thu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,41 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm bản cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,16 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm bản cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20 | 1cấu kiện |
| 11 | Bê tông phủ mặt bản đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,15 | m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả K>=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,57 | 100m3 |
| 13 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9 | 1 rọ |
| 14 | Đào móng thi công cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,04 | 100m3 |
| 15 | Bê tông ống cống M300 đá 1x2 đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,6 | m3 |
| 16 | Ván khuôn ống cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,11 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép ống cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,59 | tấn |
| 18 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,72 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,09 | 100m2 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng cống, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,22 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16 | đoạn |
| 22 | Mối nối cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15 | mối nối |
| 23 | Quét nhựa đường chống thấm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 60,29 | m2 |
| 24 | Bê tông thân hố thu, tường đầu tường cánh M200 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,9 | m3 |
| 25 | Bê tông móng hố thu, móng tường đầu, tường cánh, sân cống chân khay, M200 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11,81 | m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,24 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,27 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thân hố thu, tường đầu tường cánh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,36 | 100m2 |
| 29 | Đắp đất hoàn trả K>=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,84 | 100m3 |
| 30 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | 1 rọ |
| 31 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,36 | m3 |
| 32 | Cốt thép tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,04 | tấn |
| 33 | Ván khuôn tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,01 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | 1cấu kiện |
| 35 | Đào móng cống bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3 | 100m3 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,81 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thân cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,27 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn móng cống, chân khay | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,09 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng cống, chân khay, sân cống đá 2x4 M150 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,4 | m3 |
| 40 | Bê tông thân cống đá 2x4 M150 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,93 | m3 |
| 41 | Bê tông tấm bản cống, hố thu, mối nối tấm bản đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,74 | m3 |
| 42 | Gia cống lắp đặt cốt thép tấm bản cống + mối nối | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,23 | tấn |
| 43 | Ván khuôn tấm bản cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,08 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt tấm bản cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9 | 1cấu kiện |
| 45 | Bê tông phủ mặt bản đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,86 | m3 |
| 46 | Đắp đất hoàn trả K>=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,13 | 100m3 |
| 47 | Bê tông tấm ốp M200 đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 37,09 | m3 |
| 48 | Cốt thép tấm ốp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,83 | tấn |
| 49 | Ván khuôn tấm ốp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,41 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt tấm ốp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4.006 | 1 cấu kiện |
| 51 | Vữa xi măng chèn khe, lót M100 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 26,01 | m3 |
| 52 | Đào đất chân khay, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,8 | 100m3 |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9,28 | m3 |
| 54 | Ván khuôn chân khay | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,33 | 100m2 |
| 55 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 42,18 | m3 |
| 56 | Đắp đất hoàn trả | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,37 | 100m3 |
| D | Hệ thống ATGT | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9,36 | m3 |
| 2 | Đào móng cọc tiêu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 17,01 | 1m3 |
| 3 | Cốt thép cọc tiêu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,05 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,39 | 100m2 |
| 5 | Sơn trắng đỏ 2 lớp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 506,29 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 378 | 1cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt cột đỡ và gương cầu lồi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7 | cái |
| E | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | Chóp su phản quang | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 45 | cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật 135x195 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 3 | Trụ biển báo chữ nhật (L=3,8) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | trụ |
| 4 | Biển báo tam giác A90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cái |
| 5 | Đèn xoay năng lượng mặt trời | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 6 | Nhân công trực đảm bảo an toàn giao thông | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 100 | công |
| F | Thuế tài nguyên | |||
| 1 | Thuế tài nguyên | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | Khoản |
| G | Phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | Khoản |
| H | Phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản tận thu | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản tận thu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.975E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có quy mô và tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 16.000.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về an toàn lao động hoặc giao thông.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi hoặc máy san | + Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc | - Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 2 |
| 3 | Máy lu trọng lượng ≥ 10 tấn | + Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 3 |
| 7 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,7 m3 | + Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 8 | Thiết bị nấu nhựa | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước dung tích bồn ≥ 5 m3 | + Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 2 |
| 11 | Máy phun nhựa đường | + Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ có tải trọng ≥ 10 tấn | + Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 13 | Cần cẩu – sức nâng ≥ 6T | + Hoạt động tốt.+ Có giấy đăng kiểm kỹ thuật còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 14 | Máy hàn | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 3 |
| 15 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | + Hoạt động tốt.+ Có giấy kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi