Gói thầu: Gói thầu số 06 MS - Mua sắm vật tư, phụ kiện phục vụ: SCL lưới điện hạ thế trên địa bàn huyện Chiêm Hóa 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220623402-02
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 06 MS - Mua sắm vật tư, phụ kiện phục vụ: SCL lưới điện hạ thế trên địa bàn huyện Chiêm Hóa 2022
Số hiệu KHLCNT 20220604252
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SCL theo phân bổ của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 15:00:00 đến ngày 2022-06-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,753,617,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,304,255 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu ba trăm lẻ bốn nghìn hai trăm năm mươi lăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1304255E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4260851E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.565.212.750 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.130.425.500 đồng. Ghi chú: N = 2;X = N x V;(9) Tính chất hợp đồng tương tự là Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm dây dẫn, cách điện và phụ kiện trung hạ áp trở lên tương tự gói thầu. Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.565.212.750 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.130.425.500 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năngsẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầunhư bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịchvụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu vềcác hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyếttật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việckhắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06 MS - Mua sắm vật tư, phụ kiện phục vụ: SCL lưới điện hạ thế trên địa bàn huyện Chiêm Hóa 2022
Mua sắm VTTB phục vụ SCL lưới điện hạ thế trên địa bàn huyện Chiêm Hóa năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 SCL theo phân bổ của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang , địa chỉ: Số 431 đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Tên bên mời thầu là: Công ty Điện lực Tuyên Quang – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. + Tên đường, phố: Số 431, Đường 17/8, Phường Phan Thiết, TP. Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang. + Số điện thoại: 0207 2210241. + Số fax: 0207 3821438.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Tuyên Quang - CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Tuyên Quang – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang , địa chỉ: Số 431 đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Tên bên mời thầu là: Công ty Điện lực Tuyên Quang – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. + Tên đường, phố: Số 431, Đường 17/8, Phường Phan Thiết, TP. Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang. + Số điện thoại: 0207 2210241. + Số fax: 0207 3821438.


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực ( nộp báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế ); + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%, hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải được sản xuất trong vòng 01 năm gần đây; - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công tối thiểu 02 năm trên lưới điện Việt Nam. - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Chi phí vận chuyển, thí nghiệm, lắp đặt, chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng, chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng hàng hoá (nếu có) cho gói thầu thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Nếu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.304.255   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên bên mời thầu là: Công ty Điện lực Tuyên Quang – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. + Tên đường, phố: Số 431, Đường 17/8, Phường Phan Thiết, TP. Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang. + Số điện thoại: 0207 2210241. + Số fax: 0207 3821438.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tuyên Quang – CN Tổng công ty Điện lực miền Bắc + Tên đường, phố: Đường 17/8-TP. Tuyên Quang, Thành phố: Tuyên Quang + Số điện thoại: 0272210241 + Số fax: 0273821438
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1HẠNG MỤC: SỬA CHỮA LỚN ĐƯỜNG DÂY 0,4kV SAU TBA AN PHÚ (TA), XÃ TÂN AN, HUYỆN CHIÊM HOÁ1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
2Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV70mm21.659MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
3Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV50mm23.233MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
4Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV35mm2833MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
5Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-95) / (6-35)74CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
6Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) / (6-35)30CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
7Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ)172CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
8Sứ A30 + Ty252QuảChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
9Đầu cos AM958CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
10Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa)10MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
11Đầu cốt đồng - 50 mm (bắt nối đất CSV, MBA)10CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
12Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế3CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
13Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)6CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
14HẠNG MỤC: SỬA CHỮA LỚN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ SAU TBA TÂN BÌNH, XÃ TÂN AN, HUYỆN CHIÊM HOÁ1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
15Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV95mm23.374MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
16Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV70mm23.018MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
17Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV50mm22.321MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
18Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV35mm2563MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
19Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-120) / (6-35)64CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
20Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-120) / (6-35)28CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
21Ghíp nhôm 3 bu lông 25-120 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ)136CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
22Sứ A30 + Ty376QuảChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
23Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa)10MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
24Đầu cốt đồng - 50 mm (bắt nối đất CSV, MBA)10CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
25Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế3CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
26Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)6CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
27HẠNG MỤC: SỬA CHỮA LỚN ĐƯỜNG DÂY 0,4kV SAU TBA AN VƯỢNG, XÃ TÂN AN, HUYỆN CHIÊM HOÁ1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
28Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV70mm26.013MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
29Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV50mm21.998MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
30Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-95) / (6-35)92CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
31Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) / (6-35)24CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
32Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ)152CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
33Sứ A30 + Ty288QuảChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
34Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa)10MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
35Đầu cốt đồng - 50 mm (bắt nối đất CSV, MBA)12CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
36Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế3CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
37Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)6CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
38HẠNG MỤC: SỬA CHỮA LỚN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ SAU TBA QUANG HẢI XÃ VINH QUANG, HUYỆN CHIÊM HOÁ1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
39Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*35mm2765MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
40Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 2*35mm3540MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
41Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV50mm23.958MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
42Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV35mm21.319MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
43Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-120) / (6-35)160CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
44Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-120) / (6-35)60CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
45Ghíp nhôm 3 bu lông 25-120 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ)137CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
46Sứ A30 + Ty156QuảChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
47Đầu cos AM958CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
48Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x(35-120)17BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
49Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x35-120116BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
50Móc treo tải trọng D20133BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
51Đai thép + khóa đai cột đơn144BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
52Đai thép + khóa đai cột đúp16BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
53Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa)10MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
54Đầu cốt đồng - 50 mm (bắt nối đất CSV, MBA)10CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
55Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế3CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
56HẠNG MỤC: SỬA CHỮA LỚN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ SAU TBA PẮC CHÀI XÃ KIM BÌNH, HUYỆN CHIÊM HOÁ1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
57Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV70mm25.877MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
58Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV50mm21.959MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
59Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-95) / (6-35)96CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
60Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) / (6-35)24CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
61Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ)320CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
62Sứ A30 + Ty404QuảChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
63Đầu cốt đồng M502CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
64Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa)10MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
65Cáp Cu/XLPE/PVC-3x70+1x50 (làm cáp xuất tuyến)12MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
66Đầu cốt đồng - 50 mm (bắt nối đất CSV, MBA)12CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
67Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế3CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
68HẠNG MỤC: SỬA CHỮA LỚN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ SAU TBA VĨNH KHOÁI, XÃ YÊN NGUYÊN, HUYỆN CHIÊM HÓA1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
69Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV70mm25.938MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
70Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV50mm27.854MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
71Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV35mm21.145MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
72Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-95) / (6-35)174CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
73Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) / (6-35)40CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
74Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ)601CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
75Sứ A30 + Ty784QuảChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
76Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x(35-95)24BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
77Móc treo tải trọng D2024BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
78Đai thép + khóa đai cột đơn32BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
79Cáp Cu/XLPE/PVC-3x70+1x5020MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
80Đầu cốt đồng - 50 mm (bắt cắp xuất tuyến)3CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
81HẠNG MỤC: SỬA CHỮA LỚN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ SAU TBA NÀ THOI, XÃ XUÂN QUANG, HUYỆN CHIÊM HÓA1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
82Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV70mm22.271MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
83Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV50mm2757MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
84Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-95) / (6-35)82CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
85Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) / (6-35)20CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
86Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ)104CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
87Sứ A30 + Ty132QuảChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
88Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa)10MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
89Cáp Cu/XLPE/PVC-3x70+1x50 làm (XT)6MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
90Đầu cốt đồng - 50 mm (bắt cắp xuất tuyến)1CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
91Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế3CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
92HẠNG MỤC: SỬA CHỮA LỚN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ SAU TBA LUỘC 4, THỊ TRẤN VĨNH LỘC, HUYỆN CHIÊM HÓA1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
93Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV70mm25.271MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
94Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV50mm21.757MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
95Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV35mm2543MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
96Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-95) / (6-35)112CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
97Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) / (6-35)48CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
98Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ)380CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
99Sứ A30 + Ty400QuảChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
100Cáp Cu/XLPE/PVC-3x70+1x50 (làm cáp xuất tuyến)30MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
101Đầu cốt đồng - 50 mm (bắt cắp xuất tuyến)3CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
102Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế3CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
103HẠNG MỤC: SỬA CHỮA LỚN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ SAU TBA TÁT TIỀU, XÃ BÌNH NHÂN, HUYỆN CHIÊM HÓA1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
104Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV70mm23.964MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
105Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV50mm217.253MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
106Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 2*35mm31.250MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
107Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-95) / (6-35)206CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
108Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) / (6-35)20CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
109Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ)880CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
110Sứ A30 + Ty1.028QuảChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
111Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x35-7012BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
112Kẹp siết cáp 4x35 - 4x7054BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
113Móc treo tải trọng D2066BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
114Đai thép + khóa đai cột đơn86BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
115Đai thép + khóa đai cột đúp6BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
116Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa)10MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
117Cáp Cu/XLPE/PVC -3x70+1x50 làm XT14MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
118Đầu cốt đồng - 50 mm (bắt nối đất CSV, MBA)12CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
119Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế3CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
120Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)6CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
121HẠNG MỤC: SỬA CHỮA LỚN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ SAU TBA THÔN TỤ, XÃ PHÚC THỊNH, HUYỆN CHIÊM HOÁ1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
122Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV120mm21.514MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
123Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV95mm25.838MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
124Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV70mm22.871MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
125Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV50mm21.985MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
126Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV35mm2228MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
127Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-120) / (6-35)286CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
128Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-120) / (6-35)104CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
129Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ)352CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
130Sứ A30 + Ty416QuảChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
131Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa)10MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
132Đầu cốt đồng - 50 mm (bắt nối đất CSV, MBA)10CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
133Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế3CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
134HẠNG MỤC: SỬA CHỮA LỚN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ SAU TBA PHỐ TRINH, XÃ VINH QUANG, HUYỆN CHIÊM HOÁ1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
135Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV 95mm24.863MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
136Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV 70mm21.621MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
137Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV 50mm2185MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
138Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV 35mm21.186MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
139Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-120) / (6-35)168CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
140Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-120) / (6-35)64CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
141Ghíp nhôm 3 bu lông 25-120 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ)352CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
142Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x35-120(Kẹp xiết ABC35-120mm2)4BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
143Tấm treo cáp ABC 4*35-120mm2 mạ kẽm nhúng nóng D20mm4BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
144Đai thép cột đúp + khóa đai8BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
145Sứ A30 + Ty424QuảChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
146Đầu cos AM958CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
147Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa)10MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
148Đầu cốt đồng - 50 mm10CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
149Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế3CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
150HẠNG MỤC: SỬA CHỮA LỚN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ SAU TBA TÂN HỘI XÃ TÂN AN, HUYỆN CHIÊM HOÁ1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
151Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV70mm28.605MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
152Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV50mm28.924MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
153Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV35mm22.018MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
154Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-95) / (6-35)172CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
155Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) / (6-35)56CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
156Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ)412CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
157Sứ A30 + Ty696QuảChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
158Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa)10MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
159Cáp Cu/XLPE/PVC-3x95+1x70 (cáp tổng)7MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
160Cáp Cu/XLPE/PVC-3x70+1x50 (cáp XT)24MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
161Đầu cốt đồng - 50 mm12CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
162Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế3CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
163HẠNG MỤC: SỬA CHỮA LỚN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ SAU TBA TÂN HỢP, XÃ TÂN AN, HUYỆN CHIÊM HOÁ1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
164Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV70mm213.537MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
165Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV50mm29.703MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
166Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV35mm21.590MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
167Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-95) / (6-35)212CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
168Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) / (6-35)60CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
169Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ)616CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
170Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa)10MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
171Đầu cốt đồng - 50 mm12CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
172Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế3CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
173Sứ A30 + Ty996QuảChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
174Cáp Cu/XLPE/PVC-3x70+1x50 (cáp XT)24MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
175HẠNG MỤC: SỬA CHỮA LỚN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ SAU TBA ĐÈO CHẮP, XÃ HÒA PHÚ, HUYỆN CHIÊM HÓA1hmChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
176Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV50mm210.551MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
177Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 2*35mm31.101MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
178Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-120) / (6-35)188CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
179Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-120) / (6-35)24CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
180Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ)296CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
181Sứ A30 + Ty504QuảChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
182Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x35 - 707BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
183Kẹp siết cáp 4x35 - 4x7053BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
184Móc treo tải trọng D2060BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
185Đai thép + khóa đai cột đơn70BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
186Đai thép + khóa đai cột đúp2BộChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
187Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa)10MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
188Cáp Cu/XLPE/PVC/PVC-3x50+1x35 làm XT15MétChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
189Đầu cốt đồng - 50 mm (bắt nối đất CSV, MBA)12CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
190Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế3CáiChương V Phần 2 HSMTĐơn giá chào thầu bao gồm cả chi phí mẫu và chi phí thí nghiệm mẫu theo yêu cầu của HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1304255E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4260851E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.565.212.750 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.130.425.500 đồng. Ghi chú: N = 2;X = N x V;(9) Tính chất hợp đồng tương tự là Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm dây dẫn, cách điện và phụ kiện trung hạ áp trở lên tương tự gói thầu. Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.565.212.750 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.130.425.500 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năngsẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầunhư bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịchvụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu vềcác hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyếttật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việckhắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->