Gói thầu: Gói thầu số 3 (Nhóm 3: mục 43÷75: Phụ kiện) - Vật tư điện, điều khiển và tự động hóa để đồng bộ cụm bơm hoá phẩm giàn RC8 (VT-289-22-CD-DA)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220634524-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3 (Nhóm 3: mục 43÷75: Phụ kiện) - Vật tư điện, điều khiển và tự động hóa để đồng bộ cụm bơm hoá phẩm giàn RC8 (VT-289-22-CD-DA) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220632154 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Lô 09-1 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 84 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 08:58:00 đến ngày 2022-06-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 216,203,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,200,000 VNĐ ((Ba triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2430585E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.48E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 151.342.730 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3 (Nhóm 3: mục 43÷75: Phụ kiện) - Vật tư điện, điều khiển và tự động hóa để đồng bộ cụm bơm hoá phẩm giàn RC8 (VT-289-22-CD-DA) Vật tư điện, điều khiển và tự động hóa để đồng bộ cụm bơm hoá phẩm giàn RC8 (VT-289-22-CD-DA) 84 Ngày |
| E-CDNT 3 | Lô 09-1 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Khi đăng tải E-HSDT lên hệ thống mạng đấu thầu, nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu sau: 1. Đơn dự thầu 2. Giấy phép kinh doanh 3. Giấy uỷ quyền (nếu có) 4. Bảo lãnh dự thầu 5. Hợp đồng tương tự 6. Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 7. Chào thương mại (theo mẫu biểu 18A, 18B - Chương IV) 8. Chào kỹ thuật (nêu rõ đặc tính kỹ thuật, nhà sản xuất, xuất xứ, chứng chỉ, … đầy đủ theo Yêu cầu kỹ thuật) 9. Các tài liệu khác theo Yêu cầu kỹ thuật kèm theo. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ xuất xứ, chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ vật liệu, chứng chỉ chống cháy nổ, … đúng với Yêu cầu kỹ thuật kèm theo. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu phải chào giá hàng hóa theo điều kiện giao hàng tại kho XNCĐ, trong đó bao gồm giá hàng hóa, chi phí kiểm tra, đóng gói hàng hóa, chi phí cần thiết để có các loại chứng chỉ theo yêu cầu, chi phí thử nghiệm tại nhà máy sản xuất, chi phí vận chuyển đến kho XNCĐ, phí bảo hiểm hàng hóa v.v. - Trong bảng chào giá phải tính đầy đủ tất cả các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật để đảm bảo thực hiện gói thầu. Các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Thuế nhập khẩu và thuế VAT của giá trị hàng hóa nhập khẩu trên Tờ Khai Hải Quan được miễn theo quy định của lô 09-1 (Nhà thầu được phép sử dụng Quota của Vietsovpetro để xin miễn thuế nhập khẩu và thuế VAT cho toàn bộ hợp đồng hoặc từng mục của hợp đồng). - Chào đầy đủ tất cả các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Ghi chú: ghi rõ mục nào sử dụng Quota của Vietsovpetro (áp dụng theo mẫu số 18B – Chương IV tại file HSMT đính kèm) |
| E-CDNT 14.3 | Quý III/2022 |
| E-CDNT 15.2 | Yêu cầu tài liệu chứng minh khác nếu có, tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu phụ quan trọng hoặc nhà chế tạo hàng hóa chính của gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trịnh Hoàng Linh – Giám đốc Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5854. Số fax: 0254 3616755 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Luật thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 2652. Số fax: 0254 3616755. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TMVT, Xí nghiệp Cơ điện thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, địa chỉ: 15 Lê Quang Định, Phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3839871 – Ext: 5536. Số fax: 0254 3616755 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu vào cáp M20/ Cable gland M20 | 36 | Cái | Tương đương mục 43 trong Danh mục hàng hóa tại file HSMT đính kèm | ||
| 2 | Đầu vào cáp, M40/ Cable gland, M40 | 3 | Cái | Tương đương mục 44 trong Danh mục hàng hóa tại file HSMT đính kèm | ||
| 3 | Đầu vào cáp M32/ Cable Gland M32 | 3 | Cái | Tương đương mục 45 trong Danh mục hàng hóa tại file HSMT đính kèm | ||
| 4 | Cáp điện BFOU 2Cx2.5 mm2/ BFOU Cable 2Cx2.5 mm2 | 100 | m | Tương đương mục 46 trong Danh mục hàng hóa tại file HSMT đính kèm | ||
| 5 | Cáp điện BFOU 2Cx1.5 mm2/ BFOU Cable 2Cx1.5 mm2 | 100 | m | Tương đương mục 47 trong Danh mục hàng hóa tại file HSMT đính kèm | ||
| 6 | Cáp điện BFOU 1Prx1.5 mm2/ BFOU Cable 1Prx1.5 mm2 | 100 | m | Tương đương mục 48 trong Danh mục hàng hóa tại file HSMT đính kèm | ||
| 7 | Máng cáp đục lỗ loại 1/ Perforated Cable Tray Type 1 | 4 | Cái | Tương đương mục 49 trong Danh mục hàng hóa tại file HSMT đính kèm | ||
| 8 | Máng cáp đục lỗ loại 2/ Perforated Cable Tray Type 2 | 5 | Cái | Tương đương mục 50 trong Danh mục hàng hóa tại file HSMT đính kèm | ||
| 9 | Earthing Cables (0.6/1kV) 1C x 4mm2 | 200 | m | Tương đương mục 51 trong Danh mục hàng hóa tại file HSMT đính kèm | ||
| 10 | Cáp nối đất 1x10mm2/ Earthing Cable, 1x10mm2 | 20 | m | Tương đương mục 52 trong Danh mục hàng hóa tại file HSMT đính kèm | ||
| 11 | Cáp nối đất 1x25mm2/ Earthing Cable, 1x25mm2 | 20 | m | Tương đương mục 53 trong Danh mục hàng hóa tại file HSMT đính kèm | ||
| 12 | Đầu cốt ferrules 1.5 mm2/ Wire end ferrules with plastic collar 1.5 mm2 | 2 | Bộ | Tương đương mục 54 trong Danh mục hàng hóa tại file HSMT đính kèm | ||
| 13 | Đầu cốt ferrules 2.5 mm2/ Wire end ferrules with plastic collar 2.5 mm2 | 2 | Bộ | Tương đương mục 55 trong Danh mục hàng hóa tại file HSMT đính kèm | ||
| 14 | Đầu cốt càng cua 1.5 mm2/ Insulated Fork End 1.5 mm2 | 2 | Bộ | Tương đương mục 56 trong Danh mục hàng hóa tại file HSMT đính kèm | ||
| 15 | Đầu cốt càng cua 2.5 mm2/ Insulated Fork End Type 2 (100pcs/set) | 2 | Bộ | Tương đương mục 57 trong Danh mục hàng hóa tại file HSMT đính kèm | ||
| 16 | Đầu cốt tròn - 4,0mm2/ Ring Type - 4,0mm2 | 2 | Bộ | Tương đương mục 58 trong Danh mục hàng hóa tại file HSMT đính kèm | ||
| 17 | Đầu cốt tròn 10.0 mm2/ Ring End 10.0 mm2 (100pcs/set) | 1 | Bộ | Tương đương mục 59 trong Danh mục hàng hóa tại file HSMT đính kèm | ||
| 18 | Đầu cốt tròn 25 mm2/ Ring End 25 mm2 (100pcs/set) | 1 | Bộ | Tương đương mục 60 trong Danh mục hàng hóa tại file HSMT đính kèm | ||
| 19 | Bộ số đánh dấu cáp/ Number Cable Marking (0-9) | 2 | Bộ | Tương đương mục 61 trong Danh mục hàng hóa tại file HSMT đính kèm | ||
| 20 | Bộ chữ đánh dấu cáp/ Character Cable Marking (A->Z) | 2 | Bộ | Tương đương mục 62 trong Danh mục hàng hóa tại file HSMT đính kèm | ||
| 21 | Bộ ký hiệu đánh dấu cáp / Symbol Cable Marking | 2 | Bộ | Tương đương mục 63 trong Danh mục hàng hóa tại file HSMT đính kèm | ||
| 22 | Bộ giữ số chữ đánh dấu cáp/ Marker Holder | 2 | Bộ | Tương đương mục 64 trong Danh mục hàng hóa tại file HSMT đính kèm | ||
| 23 | Dây rút cáp 9x120 mm/ Cable Tie 9x120 mm | 3 | Bộ | Tương đương mục 65 trong Danh mục hàng hóa tại file HSMT đính kèm | ||
| 24 | Dây rút cáp 9x260 mm/ Cable Tie 9x260 mm | 3 | Bộ | Tương đương mục 66 trong Danh mục hàng hóa tại file HSMT đính kèm | ||
| 25 | Dây rút cáp 2.5x100 mm/ Cable Tie 2.5x100 mm | 10 | Bộ | Tương đương mục 67 trong Danh mục hàng hóa tại file HSMT đính kèm | ||
| 26 | Dây rút cáp 2.5x150 mm/ Cable Tie 2.5x150 mm | 10 | Bộ | Tương đương mục 68 trong Danh mục hàng hóa tại file HSMT đính kèm | ||
| 27 | Dây rút cáp 2.5x200 mm/ Cable Tie 2.5x200 mm | 5 | Bộ | Tương đương mục 69 trong Danh mục hàng hóa tại file HSMT đính kèm | ||
| 28 | Dây rút cáp 3.6x300 mm/ Cable Tie 3.6x300 mm | 5 | Bộ | Tương đương mục 70 trong Danh mục hàng hóa tại file HSMT đính kèm | ||
| 29 | Bu lông đai ốc inox M6x40/ Bolt & Nut | 200 | Cái | Tương đương mục 71 trong Danh mục hàng hóa tại file HSMT đính kèm | ||
| 30 | Buloong SS316, M5x40 mm + vòng đệm + đai ốc | 200 | Cái | Tương đương mục 72 trong Danh mục hàng hóa tại file HSMT đính kèm | ||
| 31 | Ốc và đai ốc M10*40/ Bolt & Nut | 100 | Cái | Tương đương mục 73 trong Danh mục hàng hóa tại file HSMT đính kèm | ||
| 32 | Cục tiếp địa tròn đường kính 30mm/ Earth Boss, 30mm | 30 | Cái | Tương đương mục 74 trong Danh mục hàng hóa tại file HSMT đính kèm | ||
| 33 | Cục tiếp địa tròn đường kính 40 mm2/ Earth Boss, 40mm | 6 | Cái | Tương đương mục 75 trong Danh mục hàng hóa tại file HSMT đính kèm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2430585E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.48E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 151.342.730 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi