Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị An toàn về sinh lao động, Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220631295-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị An toàn về sinh lao động, Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220630813 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 15:10:00 đến ngày 2022-06-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 254,668,700 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Thừa Thiên Huế - Công ty truyền tải điện 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị An toàn về sinh lao động, Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ năm 2022 Hạng mục: Mua sắm trang thiết bị An toàn về sinh lao động, Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ năm 2022 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Túi đựng đồ nghề | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | 56 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | |
| 2 | Mặt nạ hàn điện tử | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | 4 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | |
| 3 | Kính hàn | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | 2 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | |
| 4 | Băng nhựa rào chắn an toàn | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | 9 | Cuộn | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | |
| 5 | Biển báo an toàn điện: | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | 10 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | |
| 6 | Kính BHLĐ | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | 9 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | |
| 7 | Mặt nạ phòng độc | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | 2 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | |
| 8 | Nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | 20 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | |
| 9 | Bình chữa cháy MFZ35 | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | 1 | Bình | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | |
| 10 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | 21 | Bình | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | |
| 11 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | 21 | Bình | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | |
| 12 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | 18 | Bình | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | |
| 13 | Bình chữa cháy CO2 MT30 | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | 2 | Bình | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | |
| 14 | Đầu báo cháy khói địa chỉ | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | 12 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | |
| 15 | Đầu báo cháy nhiệt địa chỉ | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | 12 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | |
| 16 | Bàn dập lửa | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | 10 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | |
| 17 | Máy thổi bụi | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | 2 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | |
| 18 | Bình phun nước 16 lít chạy bằng động cơ | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | 4 | Bình | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | |
| 19 | Giá để bình chữa cháy | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | 10 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | |
| 20 | Thang nhôm | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | 2 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | |
| 21 | Xẻng xúc | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | 5 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | |
| 22 | Xẻng đa năng | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | 10 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | |
| 23 | Can nhựa 5 lít | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | 20 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | |
| 24 | Khẩu trang lọc độc | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | 17 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | |
| 25 | Câu liêm | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | 8 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | |
| 26 | Bồ cào sắt | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | 8 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | |
| 27 | Quần áo đi mưa | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | 74 | Bộ | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | |
| 28 | Giày vải | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | 190 | Đôi | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | |
| 29 | Khẩu trang | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | 444 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | |
| 30 | Đệm lót vai | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | 100 | Chiếc | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | |
| 31 | Xà cạp chống vắt | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | 100 | Đôi | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | |
| 32 | Găng tay vải | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | 318 | Đôi | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | |
| 33 | Kính bảo hộ | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | 4 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | |
| 34 | Mũ lưỡi trai mềm | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | 4 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | |
| 35 | Giầy da | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | 6 | Đôi | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | |
| 36 | Xà phòng | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | 217 | Kg | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | |
| 37 | Quần mưa lội ruộng | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | 50 | Cái | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | |
| 38 | Ủng đi mưa | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá | 70 | Đôi | Chi tiết theo quy định tại Chương IV - Yêu cầu kỹ thuật của Yêu cầu báo giá |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi