Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220633802-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN TRUNG
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220633778
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 08:30:00 đến ngày 2022-06-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,598,490,009 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.979547E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i)Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND.(ii)Là hợp đồng thi công công trình giao thông nông thôn cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.+ Trình độ chuyên môn từ đại học trở lên+ Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông.+ Có căn cước công dân hoặc chứng minh thư được chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.+ Trình độ chuyên môn từ đại học trở lên+ Có căn cước công dân hoặc chứng minh thư được chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn từ đại học trở lên trong lĩnh vực xây dựng.+ Có giấy chứng nhận về an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký đăng kiểm và vẫn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký đăng kiểm và vẫn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký đăng kiểm và vẫn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN TRUNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Đường giao thông nội đồng thôn Thân Thượng và đường GTNT thôn Yên Lãng, xã Yên Trung
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN TRUNG , địa chỉ: XÃ YÊN TRUNG, HUYỆN YÊN PHONG, TỈNH BẮC NINH
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Trung; Địa chỉ: xã Yên Trung, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Minh Phong; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng. + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Phong; + Tư vấn lập HSMT và phân tích, đánh giá HSDT: Công ty TNHH thương mại và xây dựng Việt Thanh. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN TRUNG , địa chỉ: XÃ YÊN TRUNG, HUYỆN YÊN PHONG, TỈNH BẮC NINH
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Trung; Địa chỉ: xã Yên Trung, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Trung; Địa chỉ: xã Yên Trung, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh Số điện thoại: 02223.860201 Phòng tài chính kế hoạch huyện Yên Phong Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh Số điện thoại: 02223.860214
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Yên Trung; địa chỉ: Xã Yên Trung, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3856789 - Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,39100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,957100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V25,13m3
4Mua đất để đắp nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V887,226m3
5Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V12,628100m3
6Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m3
7Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,39100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,39100m3/1km
9Vận chuyển bê tông mặt đường cũ phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,251100m3
10Vận chuyển bê tông mặt đường cũ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2513100m3/1km
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V4,6445100m3
12Nilong tạo phẳng, chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3.870,41m2
13Ván khuôn gỗ nền, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1727100m2
14Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250Mô tả kỹ thuật theo chương V627,1344m3
15Mua bê tông thương phẩm M250Mô tả kỹ thuật theo chương V642,8123m3
16Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,3856m3
17Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250Mô tả kỹ thuật theo chương V82,7116m3
18Mua bê tông thương phẩm M250Mô tả kỹ thuật theo chương V84,7798m3
19Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,158m3
20Đánh bóng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4.551,56m2
21Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V46,35100m
22Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,228100m3
23Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,648100m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,852100m2
25Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,54m3
26Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V275,6442m3
27Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V923,0023m2
28Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V52,63m2
29Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m3
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,464100m
31Vải địa kỹ thuật không dệt cường độ 12kN/m bọc đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V17,92m2
32Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V72,24100m
33Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,3628100m3
34Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9908100m3
35Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá D4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V18,06m3
36Xây móng - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V204,01m3
37Xây tường thẳng - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V219,5375m3
38Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V71,41m2
39Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0467100m3
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,756100m
41Vải địa kỹ thuật không dệt cường độ 12kN/m bọc đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,32m2
42Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V15,08100m
43Lắp dựng cốt thép D6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
44Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V156m2
45Bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V208m2
46Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
47Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,702100m3
48Đào thanh thải bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V0,702100m3
49Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,3489100m3
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,3489100m3/1km
51Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,436m3
52Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,732m2
53Sơn gờ chắn bánh bằng sơn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V31,241m2
B THOÁT NƯỚC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,438100m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V127,4100m
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0045100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá D4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V31,85m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,735100m2
6Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,775m3
7Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V121,1861m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V933,45m2
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V49m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2672100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép D6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0878tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1745tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5921m3
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V1221 cấu kiện
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
16Gia công, lắp đặt tấm đan, D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
19Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,3024100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,3024100m3/1km
21Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,182100m3
22Đào móngchiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,078100m3
23Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,906100m3
24Đắp cát đệm đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,4543100m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,683100m2
26Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,47m3
27Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V103,24m3
28Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V469,3m2
29Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,1265100m2
30Lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh liền tại chỗ, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7473tấn
31Lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh liền tại chỗ, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1334tấn
32Lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh liền tại chỗ, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1046tấn
33Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,652m3
34Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,373100m3
35Đào móngchiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,199100m3
36Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,273100m3
37Đắp cát đệm đáy gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m3
38Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1758100m2
39Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,04m3
40Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,38m3
41Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,01m2
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,247100m2
43Gia công, lắp đặt tấm đan, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
44Gia công, lắp đặt tấm đan, D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,808tấn
45Gia công, lắp đặt tấm đan, D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,39m3
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V191cấu kiện
48Bộ lưới chắn rác Composite 53x96cmMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
49Bộ nắp ga thăm 85x85 compositeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
50Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V18,66m3
51Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2022100m3
52Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V34,84100m
53Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,541100m3
54Đắp cát đệm đáy gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,488100m3
55Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1682100m2
56Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,57m3
57Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,408m3
58Gia công, lắp đặt tấm đan, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0343tấn
59Gia công, lắp đặt tấm đan, D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0684tấn
60Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
61Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1612m3
62Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,76m2
63Ván khuôn mũ cống bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
64Lắp dựng cốt thép mũ mố cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184tấn
65Bê tông mũ cống rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,284m3
66Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,16671 đoạn cống
67Mua cống 1000x1000 TTCMô tả kỹ thuật theo chương V11m
68Nối cống hộp đơn quy cách: 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V9mối nối
69Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,66671 đoạn cống
70Mua cống 600x600 TTCMô tả kỹ thuật theo chương V38m
71Nối cống hộp đơn quy cách: 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V32mối nối
72Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V9,54m3
73Cánh phai gỗ nhãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0532m3
74Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,3843100m3
75Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,3843100m3/1km
76Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,8327100m3
77Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V63,0534100m
78Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V306,07m3
79Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6794100m3
80Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá D4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V70,55m3
81Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,275100m2
82Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V105,825m3
83Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V302,7327m3
84Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.258m2
85Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V76,5425m2
86Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,6965100m2
87Gia công, lắp đặt cốt thép D6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
88Gia công, lắp đặt cốt thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4942tấn
89Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5049m3
90Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V2131 cấu kiện
91Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1434100m2
92Gia công, lắp đặt tấm đan, D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,494tấn
93Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4m3
94Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V201cấu kiện
95Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá D4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,74m3
96Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0637100m2
97Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
98Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,54m3
99Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,13m2
100Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,8057100m3
101Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,8057100m3/1km
102Vận chuyển gạch vỡ tường mương phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,0607100m3
103Vận chuyển bê tông mặt đường cũ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,0607100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.979547E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i)Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND.(ii)Là hợp đồng thi công công trình giao thông nông thôn cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.+ Trình độ chuyên môn từ đại học trở lên+ Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông.+ Có căn cước công dân hoặc chứng minh thư được chứng thực55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.+ Trình độ chuyên môn từ đại học trở lên+ Có căn cước công dân hoặc chứng minh thư được chứng thực33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Trình độ chuyên môn từ đại học trở lên trong lĩnh vực xây dựng.+ Có giấy chứng nhận về an toàn lao động và vệ sinh môi trường22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8 m3 Có đăng ký đăng kiểm và vẫn hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ 5 tấn Vẫn hoạt động tốt1
3 Máy ủi ≥ 110 CV Có đăng ký đăng kiểm và vẫn hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông 250 lít Vẫn hoạt động tốt1
5 Máy trộn vữa 150 lít Vẫn hoạt động tốt1
6 Máy lu ≥ 9T Có đăng ký đăng kiểm và vẫn hoạt động tốt1
7 Máy đầm bàn 1kW Vẫn hoạt động tốt1
8 Máy đầm dùi 1.5kW Vẫn hoạt động tốt1
9 Máy hàn điện 23kW Vẫn hoạt động tốt1
10 Máy cắt uốn thép 5 kW Vẫn hoạt động tốt1
11 Búa căn khí nén Vẫn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->