Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220633802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN TRUNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220633778 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 08:30:00 đến ngày 2022-06-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,598,490,009 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.979547E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i)Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND.(ii)Là hợp đồng thi công công trình giao thông nông thôn cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.+ Trình độ chuyên môn từ đại học trở lên+ Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông.+ Có căn cước công dân hoặc chứng minh thư được chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.+ Trình độ chuyên môn từ đại học trở lên+ Có căn cước công dân hoặc chứng minh thư được chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn từ đại học trở lên trong lĩnh vực xây dựng.+ Có giấy chứng nhận về an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký đăng kiểm và vẫn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký đăng kiểm và vẫn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký đăng kiểm và vẫn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN TRUNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp Đường giao thông nội đồng thôn Thân Thượng và đường GTNT thôn Yên Lãng, xã Yên Trung 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Yên Trung; Địa chỉ: xã Yên Trung, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh Số điện thoại: 02223.860201 Phòng tài chính kế hoạch huyện Yên Phong Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh Số điện thoại: 02223.860214 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Yên Trung; địa chỉ: Xã Yên Trung, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3856789 - Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,39 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,957 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,13 | m3 |
| 4 | Mua đất để đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 887,226 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,628 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,39 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,39 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển bê tông mặt đường cũ phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển bê tông mặt đường cũ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2513 | 100m3/1km |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6445 | 100m3 |
| 12 | Nilong tạo phẳng, chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.870,41 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ nền, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1727 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 627,1344 | m3 |
| 15 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642,8123 | m3 |
| 16 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3856 | m3 |
| 17 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,7116 | m3 |
| 18 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,7798 | m3 |
| 19 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,158 | m3 |
| 20 | Đánh bóng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.551,56 | m2 |
| 21 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,35 | 100m |
| 22 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,228 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,648 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,852 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,54 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,6442 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 923,0023 | m2 |
| 28 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,63 | m2 |
| 29 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,464 | 100m |
| 31 | Vải địa kỹ thuật không dệt cường độ 12kN/m bọc đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m2 |
| 32 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,24 | 100m |
| 33 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3628 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9908 | 100m3 |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá D4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,06 | m3 |
| 36 | Xây móng - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,01 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,5375 | m3 |
| 38 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,41 | m2 |
| 39 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0467 | 100m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100m |
| 41 | Vải địa kỹ thuật không dệt cường độ 12kN/m bọc đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,32 | m2 |
| 42 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,08 | 100m |
| 43 | Lắp dựng cốt thép D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 44 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m2 |
| 45 | Bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | m2 |
| 46 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 47 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | 100m3 |
| 48 | Đào thanh thải bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3489 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3489 | 100m3/1km |
| 51 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,436 | m3 |
| 52 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,732 | m2 |
| 53 | Sơn gờ chắn bánh bằng sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,24 | 1m2 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,438 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,4 | 100m |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0045 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá D4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,85 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,775 | m3 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,1861 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 933,45 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2672 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0878 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1745 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5921 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | 1 cấu kiện |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3024 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3024 | 100m3/1km |
| 21 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,182 | 100m3 |
| 22 | Đào móngchiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,078 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,906 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát đệm đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4543 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,683 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,47 | m3 |
| 27 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,24 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,3 | m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1265 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh liền tại chỗ, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7473 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh liền tại chỗ, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1334 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh liền tại chỗ, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1046 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,652 | m3 |
| 34 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | 100m3 |
| 35 | Đào móngchiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát đệm đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1758 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,04 | m3 |
| 40 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,38 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,01 | m2 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,808 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,39 | m3 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1cấu kiện |
| 48 | Bộ lưới chắn rác Composite 53x96cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 49 | Bộ nắp ga thăm 85x85 composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,66 | m3 |
| 51 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2022 | 100m3 |
| 52 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,84 | 100m |
| 53 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát đệm đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | 100m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1682 | 100m2 |
| 56 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,57 | m3 |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | tấn |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 61 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1612 | m3 |
| 62 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,76 | m2 |
| 63 | Ván khuôn mũ cống bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép mũ mố cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | tấn |
| 65 | Bê tông mũ cống rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | m3 |
| 66 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1667 | 1 đoạn cống |
| 67 | Mua cống 1000x1000 TTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 68 | Nối cống hộp đơn quy cách: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mối nối |
| 69 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6667 | 1 đoạn cống |
| 70 | Mua cống 600x600 TTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 71 | Nối cống hộp đơn quy cách: 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | mối nối |
| 72 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,54 | m3 |
| 73 | Cánh phai gỗ nhãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | m3 |
| 74 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3843 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3843 | 100m3/1km |
| 76 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8327 | 100m3 |
| 77 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,0534 | 100m |
| 78 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,07 | m3 |
| 79 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6794 | 100m3 |
| 80 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá D4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,55 | m3 |
| 81 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,275 | 100m2 |
| 82 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,825 | m3 |
| 83 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,7327 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.258 | m2 |
| 85 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,5425 | m2 |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6965 | 100m2 |
| 87 | Gia công, lắp đặt cốt thép D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 88 | Gia công, lắp đặt cốt thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4942 | tấn |
| 89 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5049 | m3 |
| 90 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213 | 1 cấu kiện |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1434 | 100m2 |
| 92 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | tấn |
| 93 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 95 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá D4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m3 |
| 96 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0637 | 100m2 |
| 97 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 98 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,54 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,13 | m2 |
| 100 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8057 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8057 | 100m3/1km |
| 102 | Vận chuyển gạch vỡ tường mương phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0607 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển bê tông mặt đường cũ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0607 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.979547E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i)Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND.(ii)Là hợp đồng thi công công trình giao thông nông thôn cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.+ Trình độ chuyên môn từ đại học trở lên+ Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông.+ Có căn cước công dân hoặc chứng minh thư được chứng thực | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.+ Trình độ chuyên môn từ đại học trở lên+ Có căn cước công dân hoặc chứng minh thư được chứng thực | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Trình độ chuyên môn từ đại học trở lên trong lĩnh vực xây dựng.+ Có giấy chứng nhận về an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8 m3 | Có đăng ký đăng kiểm và vẫn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Vẫn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110 CV | Có đăng ký đăng kiểm và vẫn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | Vẫn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 150 lít | Vẫn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy lu ≥ 9T | Có đăng ký đăng kiểm và vẫn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn 1kW | Vẫn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi 1.5kW | Vẫn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn điện 23kW | Vẫn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép 5 kW | Vẫn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Búa căn khí nén | Vẫn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi