Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc Đội CS môi trường, Đội CS GTTT, CAP Quán Thánh và CAP Nguyễn Trung Trực
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220634361-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc Đội CS môi trường, Đội CS GTTT, CAP Quán Thánh và CAP Nguyễn Trung Trực |
| Số hiệu KHLCNT | 20220528647 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 08:03:00 đến ngày 2022-06-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,891,609,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ nghề: Nề, điện, nước |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề tương ứng- Mỗi tổ trưởng tổ nghề có tổi thiểu 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân nghề: Nề, điện, nước |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc Đội CS môi trường, Đội CS GTTT, CAP Quán Thánh và CAP Nguyễn Trung Trực Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc Đội CS môi trường, Đội CS GTTT, CAP Quán Thánh và CAP Nguyễn Trung Trực thuộc CAQ Ba Đình 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Có tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. - Yêu cầu về hồ sơ liên quan đến vật tư, vật liệu cung cấp .... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thành phố Hà Nội
+ Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
+ Điện thoại: 091.538.6186
+ Fax: 069.219.6010 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 091.538.6186 + Fax: 069.219.6010 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 091.553.0204 + Fax: 069.219.6010 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 091.538.6186 + Fax: 069.219.6010 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CAP Nguyễn Trung Trực | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát một số vị trí tường trong nhà hiện trạng ẩm mốc, lớp vữa bong tróc | Mục II Chương V, HSMT | 338 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mục II Chương V, HSMT | 22,698 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 1.278,036 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 486,681 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 338 | m2 |
| 6 | Thi công trần thạch cao khung xương chìm (bao gồm sơn, bả) | Mục II Chương V, HSMT | 22,698 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 2.102,717 | m2 |
| 8 | Phá gạch lát nền | Mục II Chương V, HSMT | 83,728 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 83,728 | m2 |
| 10 | Gia công thép hộp 30x60x2 làm mái ô văng trên cửa sổ | Mục II Chương V, HSMT | 0,067 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 4,524 | m2 |
| 12 | Lợp mái tôn ô văng trên cửa sổ | Mục II Chương V, HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 13 | Hộp ghen bọc lại đường ống điều hòa gắn tường | Mục II Chương V, HSMT | 3,47 | m |
| 14 | Lắp rèm cuốn phòng hội trường | Mục II Chương V, HSMT | 3,5 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ tấm alu phòng kỹ thuật | Mục II Chương V, HSMT | 0,612 | m2 |
| 16 | Xây tường bịt lại hộp kỹ thuật | Mục II Chương V, HSMT | 0,301 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 2,735 | m2 |
| 18 | Thi công quét 1 lớp chống thấm bằng Sika latex TH theo thiết kế theo thiết kế (01 lít/1m2) | Mục II Chương V, HSMT | 34,287 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 2,735 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 1,17 | m2 |
| 21 | SXLD cửa sổ 2 cánh cánh mở quay khung nhôm, thanh nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục II Chương V, HSMT | 1,17 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II Chương V, HSMT | 1,17 | m2 |
| 23 | Thay khóa cửa chính tầng 1 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 5,592 | m3 |
| 25 | Bao tải đựng phế thải | Mục II Chương V, HSMT | 117,667 | cái |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 5,592 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 5,592 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 5,592 | m3 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục II Chương V, HSMT | 37,98 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 37,98 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tay vịn cầu thang | Mục II Chương V, HSMT | 11,618 | m2 |
| 32 | Đánh vecni tay vịn cầu thang | Mục II Chương V, HSMT | 37 | md |
| 33 | Mài lại Granito, đánh bóng bề mặt bằng dầu (trọn gói) | Mục II Chương V, HSMT | 81,397 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường áp khu vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 30,6 | m2 |
| 35 | Thi công quét 1 lớp chống thấm bằng Sika latex TH theo thiết kế theo thiết kế (01 lít/1m2) | Mục II Chương V, HSMT | 30,6 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 30,6 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 30,6 | m2 |
| 38 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 0,459 | m3 |
| 39 | Bao tải đựng phế thải | Mục II Chương V, HSMT | 9,563 | cái |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 0,459 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 0,459 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 0,459 | m3 |
| 43 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, HSMT | 146,082 | m2 |
| 44 | Phá dỡ gạch lát nền vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 31,911 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ vách ngăn | Mục II Chương V, HSMT | 30,834 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ trần | Mục II Chương V, HSMT | 31,911 | m2 |
| 47 | Phá dỡ tường hộp kỹ thuật | Mục II Chương V, HSMT | 0,601 | m3 |
| 48 | Tháo ống nhựa | Mục II Chương V, HSMT | 0,184 | 100m |
| 49 | Thay mới đường ống thoát bằng ống D110 | Mục II Chương V, HSMT | 0,184 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, HSMT | 0,601 | m3 |
| 52 | Trát tường hộp kỹ thuật, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 11,808 | m2 |
| 53 | Thi công quét 1 lớp chống thấm bằng Sika latex TH theo thiết kế theo thiết kế (01 lít/1m2) | Mục II Chương V, HSMT | 141,15 | m2 |
| 54 | Sơn lót Polyprime SB* (sơn lót gốc dung môi), chống thấm khu vệ sinh, định mức 4m2/1 lít | Mục II Chương V, HSMT | 41,639 | m2 |
| 55 | Màng chống thấm bitumode 3mm, chống thấm khu vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 41,639 | m2 |
| 56 | ốp tường vệ sinh bằng gạch kích thước 300x600mm | Mục II Chương V, HSMT | 151,494 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II Chương V, HSMT | 31,911 | m2 |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn tiểu treo bằng tấm Composite dày 12mm, các buồng vệ sinh (Bao gồm cả nhân công lắp đặt) | Mục II Chương V, HSMT | 34,074 | m2 |
| 59 | Bộ phụ kiện cửa inox 304: Ke vuông, khung định hình, núm xoay | Mục II Chương V, HSMT | 5 | bộ |
| 60 | Thi công trần thạch cao chịu ấm khung xương chìm (bao gồm sơn, bả) | Mục II Chương V, HSMT | 31,911 | m2 |
| 61 | Tháo dỡ xí bệt hiện trạng | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ vòi xịt | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 63 | Tháo dỡ vòi chậu rửa | Mục II Chương V, HSMT | 8 | bộ |
| 64 | Tháo dỡ chậu rửa | Mục II Chương V, HSMT | 8 | bộ |
| 65 | Tháo dỡ gương soi | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 66 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ phễu thoát sàn | Mục II Chương V, HSMT | 5 | bộ |
| 68 | Tháo dỡ vòi hoa sen | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 69 | Tháo dỡ đèn ốp trần khu vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 12 | bộ |
| 70 | Tháo quạt hút mùi | Mục II Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 71 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 6,983 | m3 |
| 72 | Bao tải đựng phế thải | Mục II Chương V, HSMT | 145,479 | cái |
| 73 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 6,983 | m3 |
| 74 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 6,983 | m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 6,983 | m3 |
| 76 | Chống thấm cổ ống thoát nước (chống thấm cổ ống bao gồm quét 1 lớp masterseal, cuộn thanh trương nở hyperstop db2015, vữa không co ngót sikagrout) | Mục II Chương V, HSMT | 6 | vị trí |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa, ống thải chữ nhựa P | Mục II Chương V, HSMT | 8 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa mặt + dây cấp | Mục II Chương V, HSMT | 8 | bộ |
| 81 | Lắp đặt gương | Mục II Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nhấn nam, gioăng nối tường | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 83 | Lắp đặt phễu thu | Mục II Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt vòi tắm | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn ốp trần khu vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 12 | bộ |
| 86 | Lắp đặt quạt hút mùi khu vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt vòi nước tay gạt bằng đồng | Mục II Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 88 | Máy bơm đẩy nước thải Inox từ trong nhà ra hệ thống thoát nước khu vực | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt máy bơm nước | Mục II Chương V, HSMT | 1 | 1 máy |
| 90 | Thông hút bể phốt bằng xe chuyên dụng | Mục II Chương V, HSMT | 18 | m3 |
| 91 | Đào đường ống | Mục II Chương V, HSMT | 3,213 | 1m3 |
| 92 | Tháo dỡ đường ống cũ hỏng | Mục II Chương V, HSMT | 0,107 | 100m |
| 93 | Thay mới đường ống bị hỏng D150 | Mục II Chương V, HSMT | 0,107 | 100m |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 3,213 | m3 |
| 95 | Nối ống | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 96 | Thay mới bóng đèn tuýp trong máng đèn bị cháy | Mục II Chương V, HSMT | 10 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn downlight | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 98 | Lắp đặt ống thoát nước D90 | 0,04 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt cút D90 | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt phễu chắn rác | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp dựng dàn phục vụ thi công | Mục II Chương V, HSMT | 3,02 | 100m2 |
| 102 | Vệ sinh công nghiệp công trình | Mục II Chương V, HSMT | 3 | công |
| B | CAP Quán Thánh | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch trổ cửa sổ mới | Mục II Chương V, HSMT | 0,858 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ sơn cũ trong nhà hiện trạng trước khi sơn lại | Mục II Chương V, HSMT | 1.718,74 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục II Chương V, HSMT | 19,36 | m2 |
| 4 | Phá dỡ gạch lát nền | Mục II Chương V, HSMT | 114,177 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát một số vị trí tường hiện trạng ẩm mốc, lớp vữa bong tróc | Mục II Chương V, HSMT | 192,038 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ sơn cũ trần hiện trạng trước khi sơn lại | Mục II Chương V, HSMT | 759,054 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mục II Chương V, HSMT | 80,438 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 6,418 | m2 |
| 9 | Tháo bóng đèn | Mục II Chương V, HSMT | 13 | bộ |
| 10 | Tháo công tắc | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ thoát sàn | Mục II Chương V, HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 6,844 | m3 |
| 15 | Bao tải đựng phế thải | Mục II Chương V, HSMT | 128,896 | bao |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 6,844 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 6,844 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 6,844 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 239,188 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 239,188 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 2.477,794 | m2 |
| 22 | Sơn lại cổng, hàng rào | Mục II Chương V, HSMT | 19,36 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 101,33 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mục II Chương V, HSMT | 6,686 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 - Láng tạo dốc | Mục II Chương V, HSMT | 20,405 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 18,101 | m2 |
| 27 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 500x500, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 168,974 | m2 |
| 28 | Thi công trần thạch cao khung xương chìm (bao gồm sơn bả) | Mục II Chương V, HSMT | 79,144 | m2 |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn tiểu treo bằng tấm Composite dày 12mm, các buồng vệ sinh (Bao gồm cả nhân công lắp đặt) | Mục II Chương V, HSMT | 7,318 | m2 |
| 30 | Bộ phụ kiện cửa inox 304: Ke vuông, khung định hình, núm xoay | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V, HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,129 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, HSMT | 0,234 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 2,356 | m2 |
| 35 | Gờ móc nước | Mục II Chương V, HSMT | 3,8 | m |
| 36 | Sơn lanh tô | Mục II Chương V, HSMT | 3,534 | m2 |
| 37 | SXLD cửa sổ 2 cánh lùa quay khung nhôm, thanh nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục II Chương V, HSMT | 3,9 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa sổ kính | Mục II Chương V, HSMT | 3,9 | m2 |
| 39 | Gia công hoa sắt cửa sổ thép hộp 16x16x1.5 | Mục II Chương V, HSMT | 0,177 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II Chương V, HSMT | 3,9 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 1,536 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II Chương V, HSMT | 5 | m |
| 43 | Tháo dỡ quạt hút mùi | Mục II Chương V, HSMT | 8 | bộ |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, HSMT | 0,036 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 0,64 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 0,64 | m2 |
| 47 | Lắp đặt quạt hút mùi trên trần | Mục II Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 48 | Cắt lỗ quạt trên trần (bao gồm sơn, bả hoàn thiện vị trí điều chỉnh quạt) | Mục II Chương V, HSMT | 8 | lỗ |
| 49 | Lắp đặt dây đơn | Mục II Chương V, HSMT | 116 | m |
| 50 | Lắp đặt ống luồn dây điện chống cháy D20 | Mục II Chương V, HSMT | 42,8 | m |
| 51 | Lắp đặt ống luồn dây điện mềm D20 | Mục II Chương V, HSMT | 3,2 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm - ống UPVC D110 dẫn mùi ra ngoài khu vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 0,14 | 100m |
| 53 | Thông hút bể phốt bằng xe chuyên dụng | Mục II Chương V, HSMT | 20 | m3 |
| 54 | Vệ sinh mặt biển báo phản quang - vận dụng mái sảnh | Mục II Chương V, HSMT | 24,036 | 1m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 13,68 | m2 |
| 56 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa mái sảnh: Tấm nhựa polycacbonat đặc dày 4mm | Mục II Chương V, HSMT | 13,68 | 1m2 |
| 57 | Nẹp nhựa H8 (6m/thanh) | Mục II Chương V, HSMT | 3 | thanh |
| 58 | Thanh nhôm (6m/thanh) | Mục II Chương V, HSMT | 4 | thanh |
| 59 | Lắp đặt vòi tắm | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mục II Chương V, HSMT | 0,037 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút PPR D25mm | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25mm | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê PPR D25 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 64 | Dây cấp nóng lạnh | Mục II Chương V, HSMT | 2 | chiếc |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Mục II Chương V, HSMT | 0,004 | 100m |
| 66 | Chếch D76 UPVC | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ELCB 2P-25A | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 11,7 | m |
| 69 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 5,9 | m |
| 70 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Đào đường hố móng đặt đường ống thoát nước | Mục II Chương V, HSMT | 23,25 | m3 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,6 | 100m |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm: Nối ống D110 | Mục II Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm: Tê D110 | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Mục II Chương V, HSMT | 0,12 | 100m |
| 76 | Nối ống D76 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 77 | Tê D110x76 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 78 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục II Chương V, HSMT | 23,25 | m3 |
| 79 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V, HSMT | 0,343 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V, HSMT | 0,049 | m3 |
| 81 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 0,098 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 0,89 | m2 |
| 83 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V, HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng cổ ga | Mục II Chương V, HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, HSMT | 0,045 | m3 |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V, HSMT | 0,004 | tấn |
| 87 | Lắp tấm đan hố ga | Mục II Chương V, HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 88 | Ống nhựa UPVC D90 | Mục II Chương V, HSMT | 0,084 | 100m |
| 89 | Ống nhựa UPVC D60 | Mục II Chương V, HSMT | 0,013 | 100m |
| 90 | Ống nhựa UPVC D42 | Mục II Chương V, HSMT | 0,033 | 100m |
| 91 | Chếch D90 UPVC | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 92 | Chếch D60 UPVC | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 93 | Chếch D42 UPVC | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 94 | Y đều UPVC D90 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 95 | Y chuyển bậc UPVC D110/90 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 96 | Y chuyển bậc UPVC D90/60 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 97 | Y chuyển bậc UPVC D90/42 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 98 | Cút UPVC D60 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 99 | Cút UPVC D42 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 100 | Xi phông thoát sàn 90 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 101 | Thoát sàn D90 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 102 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 23,593 | m3 |
| 103 | Bao tải đựng phế thải | Mục II Chương V, HSMT | 491,521 | cái |
| 104 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 23,25 | m3 |
| 105 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 23,25 | m3 |
| 106 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 23,25 | m3 |
| 107 | Lắp chao đèn | Mục II Chương V, HSMT | 12 | bộ |
| 108 | Thay mới bóng đèn leon dài 1.2m | Mục II Chương V, HSMT | 18 | bộ |
| 109 | Lắp đặt dây đơn | Mục II Chương V, HSMT | 250 | m |
| 110 | Thay mới công tắc điện | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp dựng dàn phục vụ thi công | Mục II Chương V, HSMT | 3,581 | 100m2 |
| 112 | Phá dỡ tường hộp kỹ | Mục II Chương V, HSMT | 0,308 | m3 |
| 113 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, HSMT | 0,308 | m3 |
| 114 | ốp tường vệ sinh bằng gạch kích thước 300x600mm | Mục II Chương V, HSMT | 5,616 | m2 |
| 115 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 0,308 | m3 |
| 116 | Bao tải đựng phế thải | Mục II Chương V, HSMT | 6,417 | cái |
| 117 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 0,308 | m3 |
| 118 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 0,308 | m3 |
| 119 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 0,308 | m3 |
| 120 | Vệ sinh công nghiệp công trình, vệ sinh cửa kính cường lực, mặt tiền inax | Mục II Chương V, HSMT | 7 | công |
| C | Đội Cảnh sát GTTT | |||
| 1 | Tháo mái tôn | Mục II Chương V, HSMT | 0,203 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mục II Chương V, HSMT | 0,138 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mục II Chương V, HSMT | 19,858 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 1,986 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V, HSMT | 1,872 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V, HSMT | 0,144 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V, HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V, HSMT | 0,684 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Mục II Chương V, HSMT | 0,111 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục II Chương V, HSMT | 0,111 | tấn |
| 11 | Bu lông M16, L=250mm | Mục II Chương V, HSMT | 32 | cái |
| 12 | Gia công vì kèo | Mục II Chương V, HSMT | 0,191 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo | Mục II Chương V, HSMT | 0,191 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,116 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,116 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,405 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V, HSMT | 5,044 | m3 |
| 18 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mục II Chương V, HSMT | 35,451 | m2 |
| 19 | Thay bóng đèn cao áp ngoài nhà 250w | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà hiện trạng trước khi sơn | Mục II Chương V, HSMT | 534,064 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ bề mặt trần hiện trạng trước khi sơn | Mục II Chương V, HSMT | 300,75 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ bề mặt tường trong nhà hiện trạng trước khi sơn | Mục II Chương V, HSMT | 740,148 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát trần hiện trạng ẩm mốc, bong tróc | Mục II Chương V, HSMT | 15,038 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mục II Chương V, HSMT | 26,703 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mục II Chương V, HSMT | 107,099 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 107,099 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 26,703 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 15,038 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 1.040,898 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 534,064 | m2 |
| 31 | Ốp gạch chân tường cao 900mm | Mục II Chương V, HSMT | 70,092 | m2 |
| 32 | SXLD vách kính, khung nhôm, thanh nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 10.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục II Chương V, HSMT | 16,8 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ đèn hành lang | Mục II Chương V, HSMT | 16 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn hành lang | Mục II Chương V, HSMT | 16 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ đèn phòng làm việc | Mục II Chương V, HSMT | 72 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V, HSMT | 72 | bộ |
| 37 | Lắp đặt dây đơn | Mục II Chương V, HSMT | 400 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II Chương V, HSMT | 250 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II Chương V, HSMT | 30 | m |
| 40 | Tháo dỡ xí bệt hiện trạng | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ vòi xịt | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ vòi chậu rửa | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ chậu rửa | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ gương soi | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ phễu thoát sàn | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ vòi hoa sen | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ đèn ốp trần khu vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ quạt hút mùi | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 49 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mục II Chương V, HSMT | 20,406 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 8,074 | m2 |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa, ống thải chữ nhựa P | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa mặt + dây cấp | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt gương | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòi tắm | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn ốp trần khu vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt vòi nước tay gạt bằng đồng | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 61 | Thi công trần thạch cao chống ẩm khung xương chìm (bao gồm sơn, bả) | Mục II Chương V, HSMT | 10,203 | m2 |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn tiểu treo bằng tấm Composite dày 12mm, các buồng vệ sinh (Bao gồm cả nhân công lắp đặt) | Mục II Chương V, HSMT | 4,037 | m2 |
| 63 | Bộ phụ kiện cửa inox 304: Ke vuông, khung định hình, núm xoay | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 64 | Thông hút bể phốt bằng xe chuyên dụng | Mục II Chương V, HSMT | 25 | m3 |
| 65 | Tháo ống thoát nước D110 thoát nước mái | Mục II Chương V, HSMT | 0,284 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm - Thoát nước mái | Mục II Chương V, HSMT | 0,284 | 100m |
| 67 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Mục II Chương V, HSMT | 346,896 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 112 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng 500x500, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 328,626 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 24 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mục II Chương V, HSMT | 10,24 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mục II Chương V, HSMT | 112 | m2 |
| 73 | Thi công quét 1 lớp chống thấm bằng Sika latex TH theo thiết kế theo thiết kế (01 lít/1m2) | Mục II Chương V, HSMT | 112 | m2 |
| 74 | Sơn lót Polyprime SB* (sơn lót gốc dung môi), chống thấm khu vệ sinh, định mức 4m2/1 lít | Mục II Chương V, HSMT | 16 | m2 |
| 75 | Màng chống thấm bitumode 3mm, chống thấm khu vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 16 | m2 |
| 76 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 96,26 | m2 |
| 77 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa | Mục II Chương V, HSMT | 192,52 | m2 |
| 78 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 192,52 | m2 |
| 79 | Thay nẹp cửa hỏng | Mục II Chương V, HSMT | 59,4 | m |
| 80 | Tháo dỡ điều hòa cũ từ 9.000 - 24.000 BTU | Mục II Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 81 | Vệ sinh máy điều hòa cũ | Mục II Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 82 | Bảo dưỡng cho máy cũ (máy | Mục II Chương V, HSMT | 12 | bộ |
| 83 | Nạp lại ga cho máy cũ loại thường | Mục II Chương V, HSMT | 12 | bộ |
| 84 | Lắp đặt ống đồng | Mục II Chương V, HSMT | 0,18 | 100m |
| 85 | Giá đỡ dàn nóng | Mục II Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 86 | Ống nước thải điều hòa | Mục II Chương V, HSMT | 36 | md |
| 87 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 64,254 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 3,213 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 64,254 | m2 |
| 90 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục II Chương V, HSMT | 42,838 | m2 |
| 91 | Sơn hàng rào sắt | Mục II Chương V, HSMT | 42,838 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn phục vụ thi công | Mục II Chương V, HSMT | 4,253 | 100m2 |
| 93 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục II Chương V, HSMT | 130,414 | m2 |
| 94 | Đào sân | Mục II Chương V, HSMT | 16,954 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, HSMT | 19,562 | m3 |
| 96 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 44,366 | m3 |
| 97 | Bao tải đựng phế thải | Mục II Chương V, HSMT | 431,188 | bao |
| 98 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 44,366 | m3 |
| 99 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 44,366 | m3 |
| 100 | Vận chuyển phế thải tiếp 19kmm bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 44,366 | m3 |
| 101 | Tháo tấm lợp tôn | Mục II Chương V, HSMT | 1,957 | 100m2 |
| 102 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Mục II Chương V, HSMT | 1,957 | 100m2 |
| 103 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 9,174 | m2 |
| 104 | Công tác ốp viền chân tường cầu thang bằng đá granit (bao gồm cả nhân công) | Mục II Chương V, HSMT | 15,257 | md |
| 105 | Tháo dỡ lan can cầu thang, lan can ban công | Mục II Chương V, HSMT | 20,608 | m |
| 106 | Gia công, lắp dựng lan can cầu thang, lan can Inox 304 | Mục II Chương V, HSMT | 177,34 | kg |
| 107 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II Chương V, HSMT | 0,145 | m3 |
| 108 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,167 | m3 |
| 109 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, HSMT | 10,008 | m2 |
| 110 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, HSMT | 0,145 | m3 |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,01 | tấn |
| 112 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, HSMT | 0,105 | m3 |
| 113 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mục II Chương V, HSMT | 42,436 | m2 |
| 114 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 1,946 | m2 |
| 115 | Sản xuất, lắp đặt cánh tủ bếp bằng inox | Mục II Chương V, HSMT | 49,06 | kg |
| 116 | Bản lề cửa Inox | Mục II Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 117 | Chậu rửa bát hai hố inox 304 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi chậu bếp | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt máy hút mùi bếp: máy hút công suất 950m | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống bạc hút mùi D110mm | Mục II Chương V, HSMT | 3 | m |
| 121 | Vệ sinh công nghiệp công trình | Mục II Chương V, HSMT | 3 | công |
| D | Đội Cảnh sát Môi trường khu A | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũt tường hiện trạng trước khi sơn | Mục II Chương V, HSMT | 209,941 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 82,264 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( vị trí hư hỏng, lồi lõm tính 20% diện tích tường sơn lại) | Mục II Chương V, HSMT | 41,988 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 ( vị trí hư hỏng, lồi lõm tính 20% diện tích tường sơn lại) | Mục II Chương V, HSMT | 41,988 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 334,193 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ vòi hoa sen | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ vòi xịt vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ gương soi | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ vòi chậu rửa | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phễu thoát nước sàn | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa, ống thải chữ nhựa P | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa mặt + dây cấp | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt gương | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nhấn nam, gioăng nối tường | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi tắm | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi nước tay gạt bằng đồng | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 23 | Thông hút bể phốt bằng xe chuyên dụng | Mục II Chương V, HSMT | 30 | m3 |
| 24 | Vệ sinh công nghiệp công trình | Mục II Chương V, HSMT | 3 | công |
| E | Đội Cảnh sát Môi trường khu B | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn phòng làm việc và hành lang | Mục II Chương V, HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 69,16 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mục II Chương V, HSMT | 3,982 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, HSMT | 68,13 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Mục II Chương V, HSMT | 60,828 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 664,763 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 35,764 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần | Mục II Chương V, HSMT | 332,587 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp cáu bẩn trên cửa | Mục II Chương V, HSMT | 41,46 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục II Chương V, HSMT | 88,84 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính (dịch chuyển ra vị trí mới) | Mục II Chương V, HSMT | 8,788 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 2,268 | m3 |
| 13 | Bao tải đựng phế thải | Mục II Chương V, HSMT | 47,25 | bao |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 2,268 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 2,268 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 19kmm bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 2,268 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ xí bệt hiện trạng | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ vòi xịt | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ vòi chậu rửa | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ chậu rửa | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ gương soi | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phễu thoát sàn | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ vòi hoa sen | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ đèn ốp trần khu vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 7 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa, ống thải chữ nhựa P | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa mặt + dây cấp | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt gương | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi tắm | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn ốp trần khu vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 7 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi nước tay gạt bằng đồng | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 16,036 | m2 |
| 35 | Ốp tường gạch 300x600mm vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 124,159 | m2 |
| 36 | Thay khóa cửa tay gạt khu vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 37 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục II Chương V, HSMT | 56,461 | m2 |
| 38 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 40,838 | m2 |
| 39 | Mài lại Granito, đánh bóng bề mặt bằng dầu (trọn gói) | Mục II Chương V, HSMT | 15,623 | m2 |
| 40 | SXLD vách kính khung nhôm, thanh nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn trắng 2 lớp dày 10,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục II Chương V, HSMT | 15,175 | m2 |
| 41 | SXLD cửa đi 1 cánh cánh mở quay khung nhôm, thanh nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn trắng 2 lớp dày 10,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục II Chương V, HSMT | 2,907 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mục II Chương V, HSMT | 44,792 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 46,962 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 950,388 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 88,84 | m2 |
| 46 | Cung cấp cửa sắt xếp inox hộp 201, dày 0.6mm, nan bằng thanh đặc inox 201, dày 2.4ly | Mục II Chương V, HSMT | 69,16 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mục II Chương V, HSMT | 69,16 | m2 |
| 48 | SXLD cửa đi 2 cánh cánh mở quay khung nhôm, thanh nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục II Chương V, HSMT | 3,64 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Mục II Chương V, HSMT | 3,64 | m2 cấu kiện |
| 50 | SXLD vách kính khung nhôm, thanh nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn trắng 2 lớp dày 10,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục II Chương V, HSMT | 10,049 | m2 |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục II Chương V, HSMT | 0,083 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II Chương V, HSMT | 4,901 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 4,901 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài phục vụ thi công | Mục II Chương V, HSMT | 2,578 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V, HSMT | 8 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục II Chương V, HSMT | 8 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V, HSMT | 12 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc đơn | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 123,6 | m |
| 61 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm | Mục II Chương V, HSMT | 72 | m |
| 62 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 18 | m |
| 63 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18000BTU | Mục II Chương V, HSMT | 1 | máy |
| 64 | Cung cấp điều hòa 1 chiều 18000BTU | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 26 | m |
| 66 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống đồng | Mục II Chương V, HSMT | 0,022 | 100m |
| 68 | Lắp giá đỡ cục nóng điều hòa | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt ống PVC D27 | Mục II Chương V, HSMT | 2,5 | m |
| 70 | Thông hút bể phốt bằng xe chuyên dụng | Mục II Chương V, HSMT | 30 | m3 |
| 71 | Vệ sinh công nghiệp công trình, vệ sinh cửa nhựa lõi thép | Mục II Chương V, HSMT | 4 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
| 6 | Tổ trưởng tổ nghề: Nề, điện, nước | 3 | - Có chứng chỉ nghề tương ứng- Mỗi tổ trưởng tổ nghề có tổi thiểu 01 người | 2 | 1 |
| 7 | Công nhân nghề: Nề, điện, nước | 20 | - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Công suất 1,7kW | 3 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Công suất 0,62kW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250 lít | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất 1kW | 1 |
| 6 | Máy hàn | Công suất 23kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi