Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc Đội CS môi trường, Đội CS GTTT, CAP Quán Thánh và CAP Nguyễn Trung Trực

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220634361-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc Đội CS môi trường, Đội CS GTTT, CAP Quán Thánh và CAP Nguyễn Trung Trực
Số hiệu KHLCNT 20220528647
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 08:03:00 đến ngày 2022-06-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,891,609,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng tổ nghề: Nề, điện, nước
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề tương ứng- Mỗi tổ trưởng tổ nghề có tổi thiểu 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân nghề: Nề, điện, nước
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an Thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc Đội CS môi trường, Đội CS GTTT, CAP Quán Thánh và CAP Nguyễn Trung Trực
Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc Đội CS môi trường, Đội CS GTTT, CAP Quán Thánh và CAP Nguyễn Trung Trực thuộc CAQ Ba Đình
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 091.538.6186 + Fax: 069.219.6010
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Linezone Việt Nam; + Tư vấn lập và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng HN72; - Đối với nhà thầu là đơn vị sự nghiệp thì nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công an Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công an Thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 87 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 091.538.6186 + Fax: 069.219.6010


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Có tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. - Yêu cầu về hồ sơ liên quan đến vật tư, vật liệu cung cấp ....
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 091.538.6186 + Fax: 069.219.6010
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 091.538.6186 + Fax: 069.219.6010
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 091.553.0204 + Fax: 069.219.6010
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 091.538.6186 + Fax: 069.219.6010
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CAP Nguyễn Trung Trực
1Phá lớp vữa trát một số vị trí tường trong nhà hiện trạng ẩm mốc, lớp vữa bong trócMục II Chương V, HSMT338m2
2Tháo dỡ trần thạch caoMục II Chương V, HSMT22,698m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, HSMT1.278,036m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT486,681m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT338m2
6Thi công trần thạch cao khung xương chìm (bao gồm sơn, bả)Mục II Chương V, HSMT22,698m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT2.102,717m2
8Phá gạch lát nềnMục II Chương V, HSMT83,728m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT83,728m2
10Gia công thép hộp 30x60x2 làm mái ô văng trên cửa sổMục II Chương V, HSMT0,067tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT4,524m2
12Lợp mái tôn ô văng trên cửa sổMục II Chương V, HSMT0,036100m2
13Hộp ghen bọc lại đường ống điều hòa gắn tườngMục II Chương V, HSMT3,47m
14Lắp rèm cuốn phòng hội trườngMục II Chương V, HSMT3,5m2
15Tháo dỡ tấm alu phòng kỹ thuậtMục II Chương V, HSMT0,612m2
16Xây tường bịt lại hộp kỹ thuậtMục II Chương V, HSMT0,301m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT2,735m2
18Thi công quét 1 lớp chống thấm bằng Sika latex TH theo thiết kế theo thiết kế (01 lít/1m2)Mục II Chương V, HSMT34,287m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT2,735m2
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT1,17m2
21SXLD cửa sổ 2 cánh cánh mở quay khung nhôm, thanh nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMục II Chương V, HSMT1,17m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục II Chương V, HSMT1,17m2
23Thay khóa cửa chính tầng 1Mục II Chương V, HSMT1bộ
24Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT5,592m3
25Bao tải đựng phế thảiMục II Chương V, HSMT117,667cái
26Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT5,592m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT5,592m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT5,592m3
29Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục II Chương V, HSMT37,98m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT37,98m2
31Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tay vịn cầu thangMục II Chương V, HSMT11,618m2
32Đánh vecni tay vịn cầu thangMục II Chương V, HSMT37md
33Mài lại Granito, đánh bóng bề mặt bằng dầu (trọn gói)Mục II Chương V, HSMT81,397m2
34Phá lớp vữa trát tường áp khu vệ sinhMục II Chương V, HSMT30,6m2
35Thi công quét 1 lớp chống thấm bằng Sika latex TH theo thiết kế theo thiết kế (01 lít/1m2)Mục II Chương V, HSMT30,6m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT30,6m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT30,6m2
38Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT0,459m3
39Bao tải đựng phế thảiMục II Chương V, HSMT9,563cái
40Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT0,459m3
41Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT0,459m3
42Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT0,459m3
43Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II Chương V, HSMT146,082m2
44Phá dỡ gạch lát nền vệ sinhMục II Chương V, HSMT31,911m2
45Tháo dỡ vách ngănMục II Chương V, HSMT30,834m2
46Tháo dỡ trầnMục II Chương V, HSMT31,911m2
47Phá dỡ tường hộp kỹ thuậtMục II Chương V, HSMT0,601m3
48Tháo ống nhựaMục II Chương V, HSMT0,184100m
49Thay mới đường ống thoát bằng ống D110Mục II Chương V, HSMT0,184100m
50Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMục II Chương V, HSMT6cái
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, HSMT0,601m3
52Trát tường hộp kỹ thuật, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT11,808m2
53Thi công quét 1 lớp chống thấm bằng Sika latex TH theo thiết kế theo thiết kế (01 lít/1m2)Mục II Chương V, HSMT141,15m2
54Sơn lót Polyprime SB* (sơn lót gốc dung môi), chống thấm khu vệ sinh, định mức 4m2/1 lítMục II Chương V, HSMT41,639m2
55Màng chống thấm bitumode 3mm, chống thấm khu vệ sinhMục II Chương V, HSMT41,639m2
56ốp tường vệ sinh bằng gạch kích thước 300x600mmMục II Chương V, HSMT151,494m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II Chương V, HSMT31,911m2
58Cung cấp, lắp đặt vách ngăn tiểu treo bằng tấm Composite dày 12mm, các buồng vệ sinh (Bao gồm cả nhân công lắp đặt)Mục II Chương V, HSMT34,074m2
59Bộ phụ kiện cửa inox 304: Ke vuông, khung định hình, núm xoayMục II Chương V, HSMT5bộ
60Thi công trần thạch cao chịu ấm khung xương chìm (bao gồm sơn, bả)Mục II Chương V, HSMT31,911m2
61Tháo dỡ xí bệt hiện trạngMục II Chương V, HSMT6bộ
62Tháo dỡ vòi xịtMục II Chương V, HSMT6bộ
63Tháo dỡ vòi chậu rửaMục II Chương V, HSMT8bộ
64Tháo dỡ chậu rửaMục II Chương V, HSMT8bộ
65Tháo dỡ gương soiMục II Chương V, HSMT6bộ
66Tháo dỡ chậu tiểu namMục II Chương V, HSMT6bộ
67Tháo dỡ phễu thoát sànMục II Chương V, HSMT5bộ
68Tháo dỡ vòi hoa senMục II Chương V, HSMT4bộ
69Tháo dỡ đèn ốp trần khu vệ sinhMục II Chương V, HSMT12bộ
70Tháo quạt hút mùiMục II Chương V, HSMT5cái
71Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT6,983m3
72Bao tải đựng phế thảiMục II Chương V, HSMT145,479cái
73Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT6,983m3
74Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT6,983m3
75Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT6,983m3
76Chống thấm cổ ống thoát nước (chống thấm cổ ống bao gồm quét 1 lớp masterseal, cuộn thanh trương nở hyperstop db2015, vữa không co ngót sikagrout)Mục II Chương V, HSMT6vị trí
77Lắp đặt chậu xí bệtMục II Chương V, HSMT6bộ
78Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMục II Chương V, HSMT6cái
79Lắp đặt chậu rửa, ống thải chữ nhựa PMục II Chương V, HSMT8bộ
80Lắp đặt vòi rửa chậu rửa mặt + dây cấpMục II Chương V, HSMT8bộ
81Lắp đặt gươngMục II Chương V, HSMT5cái
82Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nhấn nam, gioăng nối tườngMục II Chương V, HSMT6bộ
83Lắp đặt phễu thuMục II Chương V, HSMT5cái
84Lắp đặt vòi tắmMục II Chương V, HSMT4bộ
85Lắp đặt đèn ốp trần khu vệ sinhMục II Chương V, HSMT12bộ
86Lắp đặt quạt hút mùi khu vệ sinhMục II Chương V, HSMT5cái
87Lắp đặt vòi nước tay gạt bằng đồngMục II Chương V, HSMT5cái
88Máy bơm đẩy nước thải Inox từ trong nhà ra hệ thống thoát nước khu vựcMục II Chương V, HSMT1bộ
89Lắp đặt máy bơm nướcMục II Chương V, HSMT11 máy
90Thông hút bể phốt bằng xe chuyên dụngMục II Chương V, HSMT18m3
91Đào đường ốngMục II Chương V, HSMT3,2131m3
92Tháo dỡ đường ống cũ hỏngMục II Chương V, HSMT0,107100m
93Thay mới đường ống bị hỏng D150Mục II Chương V, HSMT0,107100m
94Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT3,213m3
95Nối ốngMục II Chương V, HSMT1cái
96Thay mới bóng đèn tuýp trong máng đèn bị cháyMục II Chương V, HSMT10bộ
97Lắp đặt đèn downlightMục II Chương V, HSMT6bộ
98Lắp đặt ống thoát nước D900,04100m
99Lắp đặt cút D90Mục II Chương V, HSMT4cái
100Lắp đặt phễu chắn rácMục II Chương V, HSMT1cái
101Lắp dựng dàn phục vụ thi côngMục II Chương V, HSMT3,02100m2
102Vệ sinh công nghiệp công trìnhMục II Chương V, HSMT3công
B CAP Quán Thánh
1Phá dỡ tường xây gạch trổ cửa sổ mớiMục II Chương V, HSMT0,858m3
2Cạo bỏ sơn cũ trong nhà hiện trạng trước khi sơn lạiMục II Chương V, HSMT1.718,74m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục II Chương V, HSMT19,36m2
4Phá dỡ gạch lát nềnMục II Chương V, HSMT114,177m2
5Phá lớp vữa trát một số vị trí tường hiện trạng ẩm mốc, lớp vữa bong trócMục II Chương V, HSMT192,038m2
6Cạo bỏ sơn cũ trần hiện trạng trước khi sơn lạiMục II Chương V, HSMT759,054m2
7Tháo dỡ trầnMục II Chương V, HSMT80,438m2
8Tháo dỡ vách ngăn vệ sinhMục II Chương V, HSMT6,418m2
9Tháo bóng đènMục II Chương V, HSMT13bộ
10Tháo công tắcMục II Chương V, HSMT1cái
11Tháo dỡ thoát sànMục II Chương V, HSMT8bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục II Chương V, HSMT1bộ
13Lắp đặt chậu xí bệtMục II Chương V, HSMT1bộ
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT6,844m3
15Bao tải đựng phế thảiMục II Chương V, HSMT128,896bao
16Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT6,844m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT6,844m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT6,844m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT239,188m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT239,188m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT2.477,794m2
22Sơn lại cổng, hàng ràoMục II Chương V, HSMT19,36m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT101,33m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mục II Chương V, HSMT6,686m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 - Láng tạo dốcMục II Chương V, HSMT20,405m2
26Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT18,101m2
27Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 500x500, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT168,974m2
28Thi công trần thạch cao khung xương chìm (bao gồm sơn bả)Mục II Chương V, HSMT79,144m2
29Cung cấp, lắp đặt vách ngăn tiểu treo bằng tấm Composite dày 12mm, các buồng vệ sinh (Bao gồm cả nhân công lắp đặt)Mục II Chương V, HSMT7,318m2
30Bộ phụ kiện cửa inox 304: Ke vuông, khung định hình, núm xoayMục II Chương V, HSMT2bộ
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V, HSMT0,024100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,129tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, HSMT0,234m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT2,356m2
35Gờ móc nướcMục II Chương V, HSMT3,8m
36Sơn lanh tôMục II Chương V, HSMT3,534m2
37SXLD cửa sổ 2 cánh lùa quay khung nhôm, thanh nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộMục II Chương V, HSMT3,9m2
38Lắp dựng cửa sổ kínhMục II Chương V, HSMT3,9m2
39Gia công hoa sắt cửa sổ thép hộp 16x16x1.5Mục II Chương V, HSMT0,177tấn
40Lắp dựng hoa sắt cửaMục II Chương V, HSMT3,9m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT1,536m2
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II Chương V, HSMT5m
43Tháo dỡ quạt hút mùiMục II Chương V, HSMT8bộ
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, HSMT0,036m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT0,64m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT0,64m2
47Lắp đặt quạt hút mùi trên trầnMục II Chương V, HSMT8cái
48Cắt lỗ quạt trên trần (bao gồm sơn, bả hoàn thiện vị trí điều chỉnh quạt)Mục II Chương V, HSMT8lỗ
49Lắp đặt dây đơn Mục II Chương V, HSMT116m
50Lắp đặt ống luồn dây điện chống cháy D20Mục II Chương V, HSMT42,8m
51Lắp đặt ống luồn dây điện mềm D20Mục II Chương V, HSMT3,2m
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm - ống UPVC D110 dẫn mùi ra ngoài khu vệ sinhMục II Chương V, HSMT0,14100m
53Thông hút bể phốt bằng xe chuyên dụngMục II Chương V, HSMT20m3
54Vệ sinh mặt biển báo phản quang - vận dụng mái sảnhMục II Chương V, HSMT24,0361m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT13,68m2
56Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa mái sảnh: Tấm nhựa polycacbonat đặc dày 4mmMục II Chương V, HSMT13,681m2
57Nẹp nhựa H8 (6m/thanh)Mục II Chương V, HSMT3thanh
58Thanh nhôm (6m/thanh)Mục II Chương V, HSMT4thanh
59Lắp đặt vòi tắmMục II Chương V, HSMT1bộ
60Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mục II Chương V, HSMT0,037100m
61Lắp đặt cút PPR D25mmMục II Chương V, HSMT6cái
62Lắp đặt cút ren trong PPR D25mmMục II Chương V, HSMT4cái
63Lắp đặt tê PPR D25Mục II Chương V, HSMT1cái
64Dây cấp nóng lạnhMục II Chương V, HSMT2chiếc
65Lắp đặt ống nhựa PVC D76Mục II Chương V, HSMT0,004100m
66Chếch D76 UPVCMục II Chương V, HSMT2cái
67Lắp đặt ELCB 2P-25AMục II Chương V, HSMT1cái
68Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Mục II Chương V, HSMT11,7m
69Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2Mục II Chương V, HSMT5,9m
70Lắp đặt bình nóng lạnhMục II Chương V, HSMT1bộ
71Đào đường hố móng đặt đường ống thoát nướcMục II Chương V, HSMT23,25m3
72Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMục II Chương V, HSMT0,6100m
73Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm: Nối ống D110Mục II Chương V, HSMT10cái
74Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm: Tê D110Mục II Chương V, HSMT3cái
75Lắp đặt ống nhựa PVC D76Mục II Chương V, HSMT0,12100m
76Nối ống D76Mục II Chương V, HSMT2cái
77Tê D110x76Mục II Chương V, HSMT2cái
78Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục II Chương V, HSMT23,25m3
79Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục II Chương V, HSMT0,343m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, HSMT0,049m3
81Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT0,098m3
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT0,89m2
83Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V, HSMT0,002100m2
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng cổ gaMục II Chương V, HSMT0,004100m2
85Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, HSMT0,045m3
86Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V, HSMT0,004tấn
87Lắp tấm đan hố gaMục II Chương V, HSMT11 cấu kiện
88Ống nhựa UPVC D90Mục II Chương V, HSMT0,084100m
89Ống nhựa UPVC D60Mục II Chương V, HSMT0,013100m
90Ống nhựa UPVC D42Mục II Chương V, HSMT0,033100m
91Chếch D90 UPVCMục II Chương V, HSMT4cái
92Chếch D60 UPVCMục II Chương V, HSMT6cái
93Chếch D42 UPVCMục II Chương V, HSMT6cái
94Y đều UPVC D90Mục II Chương V, HSMT1cái
95Y chuyển bậc UPVC D110/90Mục II Chương V, HSMT1cái
96Y chuyển bậc UPVC D90/60Mục II Chương V, HSMT2cái
97Y chuyển bậc UPVC D90/42Mục II Chương V, HSMT2cái
98Cút UPVC D60Mục II Chương V, HSMT2cái
99Cút UPVC D42Mục II Chương V, HSMT2cái
100Xi phông thoát sàn 90Mục II Chương V, HSMT2cái
101Thoát sàn D90Mục II Chương V, HSMT2cái
102Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT23,593m3
103Bao tải đựng phế thảiMục II Chương V, HSMT491,521cái
104Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT23,25m3
105Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT23,25m3
106Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT23,25m3
107Lắp chao đènMục II Chương V, HSMT12bộ
108Thay mới bóng đèn leon dài 1.2mMục II Chương V, HSMT18bộ
109Lắp đặt dây đơn Mục II Chương V, HSMT250m
110Thay mới công tắc điệnMục II Chương V, HSMT1cái
111Lắp dựng dàn phục vụ thi côngMục II Chương V, HSMT3,581100m2
112Phá dỡ tường hộp kỹMục II Chương V, HSMT0,308m3
113Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, HSMT0,308m3
114ốp tường vệ sinh bằng gạch kích thước 300x600mmMục II Chương V, HSMT5,616m2
115Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT0,308m3
116Bao tải đựng phế thảiMục II Chương V, HSMT6,417cái
117Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT0,308m3
118Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT0,308m3
119Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT0,308m3
120Vệ sinh công nghiệp công trình, vệ sinh cửa kính cường lực, mặt tiền inaxMục II Chương V, HSMT7công
C Đội Cảnh sát GTTT
1Tháo mái tônMục II Chương V, HSMT0,203100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMục II Chương V, HSMT0,138tấn
3Phá dỡ nền gạch đất nungMục II Chương V, HSMT19,858m2
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMục II Chương V, HSMT1,986m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục II Chương V, HSMT1,872m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, HSMT0,144m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V, HSMT0,072100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, HSMT0,684m3
9Gia công cột bằng thép hìnhMục II Chương V, HSMT0,111tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiMục II Chương V, HSMT0,111tấn
11Bu lông M16, L=250mmMục II Chương V, HSMT32cái
12Gia công vì kèoMục II Chương V, HSMT0,191tấn
13Lắp dựng vì kèoMục II Chương V, HSMT0,191tấn
14Gia công xà gồ thépMục II Chương V, HSMT0,116tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V, HSMT0,116tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mmMục II Chương V, HSMT0,405100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục II Chương V, HSMT5,044m3
18Lát gạch đất nung kích thước gạch Mục II Chương V, HSMT35,451m2
19Thay bóng đèn cao áp ngoài nhà 250wMục II Chương V, HSMT2bộ
20Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà hiện trạng trước khi sơnMục II Chương V, HSMT534,064m2
21Cạo bỏ lớp sơn cũ bề mặt trần hiện trạng trước khi sơnMục II Chương V, HSMT300,75m2
22Cạo bỏ lớp sơn cũ bề mặt tường trong nhà hiện trạng trước khi sơnMục II Chương V, HSMT740,148m2
23Phá lớp vữa trát trần hiện trạng ẩm mốc, bong trócMục II Chương V, HSMT15,038m2
24Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMục II Chương V, HSMT26,703m2
25Phá lớp vữa trát tường trong nhàMục II Chương V, HSMT107,099m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT107,099m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT26,703m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT15,038m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT1.040,898m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT534,064m2
31Ốp gạch chân tường cao 900mmMục II Chương V, HSMT70,092m2
32SXLD vách kính, khung nhôm, thanh nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 10.38mm, phụ kiện đồng bộMục II Chương V, HSMT16,8m2
33Tháo dỡ đèn hành langMục II Chương V, HSMT16bộ
34Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn hành langMục II Chương V, HSMT16bộ
35Tháo dỡ đèn phòng làm việcMục II Chương V, HSMT72bộ
36Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục II Chương V, HSMT72bộ
37Lắp đặt dây đơn Mục II Chương V, HSMT400m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II Chương V, HSMT250m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II Chương V, HSMT30m
40Tháo dỡ xí bệt hiện trạngMục II Chương V, HSMT4bộ
41Tháo dỡ vòi xịtMục II Chương V, HSMT4bộ
42Tháo dỡ vòi chậu rửaMục II Chương V, HSMT4bộ
43Tháo dỡ chậu rửaMục II Chương V, HSMT4bộ
44Tháo dỡ gương soiMục II Chương V, HSMT4bộ
45Tháo dỡ phễu thoát sànMục II Chương V, HSMT4bộ
46Tháo dỡ vòi hoa senMục II Chương V, HSMT2bộ
47Tháo dỡ đèn ốp trần khu vệ sinhMục II Chương V, HSMT4bộ
48Tháo dỡ quạt hút mùiMục II Chương V, HSMT4bộ
49Tháo dỡ trần thạch caoMục II Chương V, HSMT20,406m2
50Tháo dỡ vách ngăn vệ sinhMục II Chương V, HSMT8,074m2
51Lắp đặt chậu xí bệtMục II Chương V, HSMT4bộ
52Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMục II Chương V, HSMT4cái
53Lắp đặt chậu rửa, ống thải chữ nhựa PMục II Chương V, HSMT4bộ
54Lắp đặt vòi rửa chậu rửa mặt + dây cấpMục II Chương V, HSMT4bộ
55Lắp đặt gươngMục II Chương V, HSMT4cái
56Lắp đặt phễu thuMục II Chương V, HSMT4cái
57Lắp đặt vòi tắmMục II Chương V, HSMT4bộ
58Lắp đặt đèn ốp trần khu vệ sinhMục II Chương V, HSMT4bộ
59Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMục II Chương V, HSMT4cái
60Lắp đặt vòi nước tay gạt bằng đồngMục II Chương V, HSMT4cái
61Thi công trần thạch cao chống ẩm khung xương chìm (bao gồm sơn, bả)Mục II Chương V, HSMT10,203m2
62Cung cấp, lắp đặt vách ngăn tiểu treo bằng tấm Composite dày 12mm, các buồng vệ sinh (Bao gồm cả nhân công lắp đặt)Mục II Chương V, HSMT4,037m2
63Bộ phụ kiện cửa inox 304: Ke vuông, khung định hình, núm xoayMục II Chương V, HSMT2bộ
64Thông hút bể phốt bằng xe chuyên dụngMục II Chương V, HSMT25m3
65Tháo ống thoát nước D110 thoát nước máiMục II Chương V, HSMT0,284100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm - Thoát nước máiMục II Chương V, HSMT0,284100m
67Phá dỡ nền gạch lát nềnMục II Chương V, HSMT346,896m2
68Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinhMục II Chương V, HSMT112m2
69Lát nền, sàn bằng 500x500, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT328,626m2
70Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT24m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mục II Chương V, HSMT10,24m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mục II Chương V, HSMT112m2
73Thi công quét 1 lớp chống thấm bằng Sika latex TH theo thiết kế theo thiết kế (01 lít/1m2)Mục II Chương V, HSMT112m2
74Sơn lót Polyprime SB* (sơn lót gốc dung môi), chống thấm khu vệ sinh, định mức 4m2/1 lítMục II Chương V, HSMT16m2
75Màng chống thấm bitumode 3mm, chống thấm khu vệ sinhMục II Chương V, HSMT16m2
76Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT96,26m2
77Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửaMục II Chương V, HSMT192,52m2
78Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT192,52m2
79Thay nẹp cửa hỏngMục II Chương V, HSMT59,4m
80Tháo dỡ điều hòa cũ từ 9.000 - 24.000 BTUMục II Chương V, HSMT12cái
81Vệ sinh máy điều hòa cũMục II Chương V, HSMT12cái
82Bảo dưỡng cho máy cũ (máy Mục II Chương V, HSMT12bộ
83Nạp lại ga cho máy cũ loại thườngMục II Chương V, HSMT12bộ
84Lắp đặt ống đồngMục II Chương V, HSMT0,18100m
85Giá đỡ dàn nóngMục II Chương V, HSMT12cái
86Ống nước thải điều hòaMục II Chương V, HSMT36md
87Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, HSMT64,254m2
88Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT3,213m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT64,254m2
90Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục II Chương V, HSMT42,838m2
91Sơn hàng rào sắtMục II Chương V, HSMT42,838m2
92Lắp dựng dàn phục vụ thi côngMục II Chương V, HSMT4,253100m2
93Phá dỡ nền gạch lá nemMục II Chương V, HSMT130,414m2
94Đào sânMục II Chương V, HSMT16,954m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, HSMT19,562m3
96Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT44,366m3
97Bao tải đựng phế thảiMục II Chương V, HSMT431,188bao
98Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT44,366m3
99Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT44,366m3
100Vận chuyển phế thải tiếp 19kmm bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT44,366m3
101Tháo tấm lợp tônMục II Chương V, HSMT1,957100m2
102Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mmMục II Chương V, HSMT1,957100m2
103Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT9,174m2
104Công tác ốp viền chân tường cầu thang bằng đá granit (bao gồm cả nhân công)Mục II Chương V, HSMT15,257md
105Tháo dỡ lan can cầu thang, lan can ban côngMục II Chương V, HSMT20,608m
106Gia công, lắp dựng lan can cầu thang, lan can Inox 304Mục II Chương V, HSMT177,34kg
107Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II Chương V, HSMT0,145m3
108Phá dỡ nền bê tông có cốt thépMục II Chương V, HSMT0,167m3
109Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II Chương V, HSMT10,008m2
110Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, HSMT0,145m3
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,01tấn
112Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, HSMT0,105m3
113Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mục II Chương V, HSMT42,436m2
114Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT1,946m2
115Sản xuất, lắp đặt cánh tủ bếp bằng inoxMục II Chương V, HSMT49,06kg
116Bản lề cửa InoxMục II Chương V, HSMT12cái
117Chậu rửa bát hai hố inox 304Mục II Chương V, HSMT1cái
118Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi chậu bếpMục II Chương V, HSMT1bộ
119Lắp đặt máy hút mùi bếp: máy hút công suất 950mMục II Chương V, HSMT1cái
120Lắp đặt ống bạc hút mùi D110mmMục II Chương V, HSMT3m
121Vệ sinh công nghiệp công trìnhMục II Chương V, HSMT3công
D Đội Cảnh sát Môi trường khu A
1Cạo bỏ lớp sơn cũt tường hiện trạng trước khi sơnMục II Chương V, HSMT209,941m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT82,264m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( vị trí hư hỏng, lồi lõm tính 20% diện tích tường sơn lại)Mục II Chương V, HSMT41,988m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 ( vị trí hư hỏng, lồi lõm tính 20% diện tích tường sơn lại)Mục II Chương V, HSMT41,988m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT334,193m2
6Tháo dỡ chậu tiểuMục II Chương V, HSMT1bộ
7Tháo dỡ chậu rửaMục II Chương V, HSMT2bộ
8Tháo dỡ vòi hoa senMục II Chương V, HSMT1bộ
9Tháo dỡ vòi xịt vệ sinhMục II Chương V, HSMT2bộ
10Tháo dỡ bệ xíMục II Chương V, HSMT2bộ
11Tháo dỡ gương soiMục II Chương V, HSMT2bộ
12Tháo dỡ vòi chậu rửaMục II Chương V, HSMT2bộ
13Tháo dỡ phễu thoát nước sànMục II Chương V, HSMT2bộ
14Lắp đặt chậu xí bệtMục II Chương V, HSMT2bộ
15Lắp đặt chậu rửa, ống thải chữ nhựa PMục II Chương V, HSMT2bộ
16Lắp đặt vòi rửa chậu rửa mặt + dây cấpMục II Chương V, HSMT2bộ
17Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMục II Chương V, HSMT2cái
18Lắp đặt phễu thuMục II Chương V, HSMT2cái
19Lắp đặt gươngMục II Chương V, HSMT2cái
20Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nhấn nam, gioăng nối tườngMục II Chương V, HSMT2bộ
21Lắp đặt vòi tắmMục II Chương V, HSMT1bộ
22Lắp đặt vòi nước tay gạt bằng đồngMục II Chương V, HSMT2cái
23Thông hút bể phốt bằng xe chuyên dụngMục II Chương V, HSMT30m3
24Vệ sinh công nghiệp công trìnhMục II Chương V, HSMT3công
E Đội Cảnh sát Môi trường khu B
1Tháo dỡ đèn phòng làm việc và hành langMục II Chương V, HSMT20bộ
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT69,16m2
3Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMục II Chương V, HSMT3,982m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II Chương V, HSMT68,13m2
5Phá dỡ nền gạch lát nềnMục II Chương V, HSMT60,828m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, HSMT664,763m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT35,764m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trầnMục II Chương V, HSMT332,587m2
9Cạo bỏ lớp cáu bẩn trên cửaMục II Chương V, HSMT41,46m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục II Chương V, HSMT88,84m2
11Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính (dịch chuyển ra vị trí mới)Mục II Chương V, HSMT8,788m2
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT2,268m3
13Bao tải đựng phế thảiMục II Chương V, HSMT47,25bao
14Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT2,268m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT2,268m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 19kmm bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT2,268m3
17Tháo dỡ xí bệt hiện trạngMục II Chương V, HSMT4bộ
18Tháo dỡ vòi xịtMục II Chương V, HSMT4bộ
19Tháo dỡ vòi chậu rửaMục II Chương V, HSMT2bộ
20Tháo dỡ chậu rửaMục II Chương V, HSMT2bộ
21Tháo dỡ gương soiMục II Chương V, HSMT2bộ
22Tháo dỡ phễu thoát sànMục II Chương V, HSMT6bộ
23Tháo dỡ vòi hoa senMục II Chương V, HSMT1bộ
24Tháo dỡ đèn ốp trần khu vệ sinhMục II Chương V, HSMT7bộ
25Lắp đặt chậu xí bệtMục II Chương V, HSMT4bộ
26Lắp đặt chậu rửa, ống thải chữ nhựa PMục II Chương V, HSMT2bộ
27Lắp đặt vòi rửa chậu rửa mặt + dây cấpMục II Chương V, HSMT2bộ
28Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMục II Chương V, HSMT4cái
29Lắp đặt phễu thuMục II Chương V, HSMT6cái
30Lắp đặt gươngMục II Chương V, HSMT2cái
31Lắp đặt vòi tắmMục II Chương V, HSMT1bộ
32Lắp đặt đèn ốp trần khu vệ sinhMục II Chương V, HSMT7bộ
33Lắp đặt vòi nước tay gạt bằng đồngMục II Chương V, HSMT2cái
34Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT16,036m2
35Ốp tường gạch 300x600mm vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT124,159m2
36Thay khóa cửa tay gạt khu vệ sinhMục II Chương V, HSMT6bộ
37Phá dỡ nền láng vữa xi măngMục II Chương V, HSMT56,461m2
38Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT40,838m2
39Mài lại Granito, đánh bóng bề mặt bằng dầu (trọn gói)Mục II Chương V, HSMT15,623m2
40SXLD vách kính khung nhôm, thanh nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn trắng 2 lớp dày 10,38mm, phụ kiện đồng bộMục II Chương V, HSMT15,175m2
41SXLD cửa đi 1 cánh cánh mở quay khung nhôm, thanh nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn trắng 2 lớp dày 10,38mm, phụ kiện đồng bộMục II Chương V, HSMT2,907m2
42Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmMục II Chương V, HSMT44,792m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT46,962m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT950,388m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT88,84m2
46Cung cấp cửa sắt xếp inox hộp 201, dày 0.6mm, nan bằng thanh đặc inox 201, dày 2.4lyMục II Chương V, HSMT69,16m2
47Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMục II Chương V, HSMT69,16m2
48SXLD cửa đi 2 cánh cánh mở quay khung nhôm, thanh nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMục II Chương V, HSMT3,64m2
49Lắp dựng cửa nhôm kínhMục II Chương V, HSMT3,64m2 cấu kiện
50SXLD vách kính khung nhôm, thanh nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn trắng 2 lớp dày 10,38mm, phụ kiện đồng bộMục II Chương V, HSMT10,049m2
51Gia công cửa sắt, hoa sắtMục II Chương V, HSMT0,083tấn
52Lắp dựng hoa sắt cửaMục II Chương V, HSMT4,901m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT4,901m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài phục vụ thi côngMục II Chương V, HSMT2,578100m2
55Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục II Chương V, HSMT8bộ
56Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục II Chương V, HSMT8bộ
57Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục II Chương V, HSMT12bộ
58Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMục II Chương V, HSMT6cái
59Lắp đặt công tắc đơnMục II Chương V, HSMT2cái
60Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2Mục II Chương V, HSMT123,6m
61Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mmMục II Chương V, HSMT72m
62Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2Mục II Chương V, HSMT18m
63Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18000BTUMục II Chương V, HSMT1máy
64Cung cấp điều hòa 1 chiều 18000BTUMục II Chương V, HSMT1bộ
65Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Mục II Chương V, HSMT26m
66Lắp đặt MCB 2P-25AMục II Chương V, HSMT2cái
67Lắp đặt ống đồngMục II Chương V, HSMT0,022100m
68Lắp giá đỡ cục nóng điều hòaMục II Chương V, HSMT1bộ
69Lắp đặt ống PVC D27Mục II Chương V, HSMT2,5m
70Thông hút bể phốt bằng xe chuyên dụngMục II Chương V, HSMT30m3
71Vệ sinh công nghiệp công trình, vệ sinh cửa nhựa lõi thépMục II Chương V, HSMT4công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.53
2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.32
3 Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.32
4 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
6 Tổ trưởng tổ nghề: Nề, điện, nước 3 - Có chứng chỉ nghề tương ứng- Mỗi tổ trưởng tổ nghề có tổi thiểu 01 người21
7 Công nhân nghề: Nề, điện, nước 20 - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn1
2 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Công suất 1,7kW3
3 Máy khoan bê tông Công suất 0,62kW1
4 Máy trộn bê tông Dung tích 250 lít1
5 Máy đầm bàn Công suất 1kW1
6 Máy hàn Công suất 23kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->