Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Nhà hiệu bộ kết hợp phòng chức năng Trường tiểu học xã Cẩm Tân, huyện Cẩm Thuỷ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220617754-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Nhà hiệu bộ kết hợp phòng chức năng Trường tiểu học xã Cẩm Tân, huyện Cẩm Thuỷ
Số hiệu KHLCNT 20220432867
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-09 15:47:00 đến ngày 2022-06-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,670,811,608 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.006217412E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.401243E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.269.568.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc An toàn lao động - Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện ≤ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt sắt, gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Nhà hiệu bộ kết hợp phòng chức năng Trường tiểu học xã Cẩm Tân, huyện Cẩm Thuỷ
Nhà hiệu bộ kết hợp phòng chức năng Trường tiểu học xã Cẩm Tân, huyện Cẩm Thuỷ
06 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã Cẩm Tân
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy , địa chỉ: tổ 3 thị trấn Cẩm Thủy - huyện Cẩm Thủy - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Cẩm Tân, địa chỉ xã Cẩm Tân, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Thương mại và Xây dựng Khánh Đăng - Địa chỉ đại diện: Số 151 - Khối 6 - TT Rừng Thông - H. Đông Sơn - T. Thanh Hóa; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng NHD Bắc Miền Trung - Địa chỉ đại diện: Thôn Phục Lễ, xã Hoằng Lưu, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng NHD Bắc Miền Trung - Địa chỉ đại diện: Thôn Phục Lễ, xã Hoằng Lưu, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cẩm Thủy - Địa chỉ: Tổ dân phố Tân An, thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy , địa chỉ: tổ 3 thị trấn Cẩm Thủy - huyện Cẩm Thủy - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Cẩm Tân, địa chỉ xã Cẩm Tân, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Bản sao có chứng thực); - Chứng chỉ năng lực hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 đã kiểm toán. - Nhà thầu tham gia scan công chứng hợp đồng, và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự (Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình chưa hoàn thành), đồng thời trình đối chứng bản gốc nếu được công nhận trúng thầu. - Scan bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan công chứng hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu); trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Cẩm Tân, địa chỉ xã Cẩm Tân, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Cẩm Tân, địa chỉ: Xã Cẩm Tân, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa; SĐT: 0913521142
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy; Địa chỉ: Tổ dân phố Tân An, thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa; SĐT: 02373.876.266
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cẩm Thủy, địa chỉ: Tổ dân phố Tân An, Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa; SĐT: 03273 876 077
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIChương V/Phần II6,5072100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V/Phần II34,00351m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V/Phần II7,3629100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V/Phần II35,0119m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V/Phần II2,0329100m2
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V/Phần II109,2632m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V/Phần II96,6216m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V/Phần II5,8229tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V/Phần II2,319tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V/Phần II0,4749tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V/Phần II1,977tấn
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V/Phần II0,8702100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V/Phần II5,2748m3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V/Phần II0,3205tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V/Phần II1,788tấn
16Mua đất đắp nền công trình (Đất đá thải )Chương V/Phần II762,5652m3
17Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V/Phần II7,6257100m3
18Đá dăm đệm móng dày 10cmChương V/Phần II2,316m3
19Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M50, PCB40Chương V/Phần II32,424m3
20Nilon lótChương V/Phần II661,07m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V/Phần II66,107m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V/Phần II2,7274100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V/Phần II0,6629tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V/Phần II3,1397tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V/Phần II19,2808m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V/Phần II3,5601100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V/Phần II1,4228tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V/Phần II10,4586tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V/Phần II0,0703tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V/Phần II49,673m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiChương V/Phần II7,9577100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V/Phần II0,1057tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V/Phần II11,8385tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V/Phần II120,4499m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V/Phần II0,4784100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V/Phần II0,364tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V/Phần II0,9095tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V/Phần II3,9235m3
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V/Phần II0,0624100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V/Phần II0,0197tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V/Phần II0,1064tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V/Phần II0,5016m3
43Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V/Phần II0,2723100m2
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V/Phần II0,4903tấn
45Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V/Phần II2,5957m3
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V/Phần II2,2662100m2
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V/Phần II196,8215m3
48Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V/Phần II127,3m
49Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Chương V/Phần II20,3168m3
50Đắp vữa trang trí đỉnh và chân cộtChương V/Phần II22cột
51Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,27m2, vữa XM M50, PCB40Chương V/Phần II759,954m2
52Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Chương V/Phần II40,306m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V/Phần II133,0104m2
54Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M50, PCB40Chương V/Phần II134,142m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V/Phần II1.580,564m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V/Phần II571,196m2
57Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V/Phần II0,1116100m2
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V/Phần II0,0282tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V/Phần II0,1979tấn
60Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V/Phần II1,5675m3
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V/Phần II60,2784m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V/Phần II800,26m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V/Phần II571,196m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V/Phần II1.580,564m2
65Gia công xà gồ thépChương V/Phần II3,427tấn
66Lắp dựng xà gồ thépChương V/Phần II3,427tấn
67Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V/Phần II3,8362100m2
68Tôn úp nóc dày 0,4 lyChương V/Phần II61,92m
69Ke chống bão tạm tính 4 cái/m2Chương V/Phần II1.532cái
70Sản xuất và lắp dựng thép thang lên máiChương V/Phần II1cái
71Tấm tôn đậy nắp thang lên máiChương V/Phần II1cái
72Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V/Phần II45,6492m2
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V/Phần II0,9331m3
74Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V/Phần II20,25m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V/Phần II33,47m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V/Phần II33,47m2
77Sản xuất tay vịn gỗ tròn D80 (bao gồm sơn + lắp dựng hoàn thiện)Chương V/Phần II10,38m
78Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng thép (bao gồm sơn lắp dựng hoàn thiện)Chương V/Phần II10,38m2
79Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V/Phần II0,2100m2
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V/Phần II0,51tấn
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V/Phần II0,1064tấn
82Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V/Phần II1,3717m3
83Sản xuất tay vịn lan can thép ống tròn D80 (bao gồm sơn + lắp dựng)Chương V/Phần II47,81m2
84Sản xuất lan can bằng sắt hộp (bao gồm sơn + lắp dựng hoàn thiện)Chương V/Phần II36,3356m2
85Lam sắt hộp mặt trước (bao gồm sơn + lắp dựng hoàn thiện)Chương V/Phần II7,7688m2
86Trát đắp vữa làm pano trang trí + đắp chữ nhà hiệu bộ, nhà lớp học bộ mônChương V/Phần II1trgoi
87Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) Thanh Profile:sprofile sản xuất trong nước, phụ kiện đồng bộ ChungGuang sản xuất từ các nước châu Á, lõi thép 1,2mm kính 6,38mmChương V/Phần II2,16m2
88Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường,(đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) Thanh Profile:sprofile sản xuất trong nước, phụ kiện đồng bộ ChungGuang sản xuất từ các nước châu Á, lõi thép 1,2mm kính 6,38mmChương V/Phần II66,96m2
89Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) Thanh Profile:sprofile sản xuất trong nước, phụ kiện đồng bộ ChungGuang sản xuất từ các nước châu Á, lõi thép 1,2mm kính 6,38mmChương V/Phần II55,08m2
90Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) Thanh Profile:sprofile sản xuất trong nước, phụ kiện đồng bộ ChungGuang sản xuất từ các nước châu Á, lõi thép 1,2mm kính 6,38mmChương V/Phần II15,75m2
91Sản xuất vách kính cố định pa nô u-PVC bằng nhựa lõi thép gia cường, (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) Thanh Profile:sprofile sản xuất trong nước, phụ kiện đồng bộ ChungGuang sản xuất từ các nước châu Á, lõi thép 1,2mm kính 6,38mmChương V/Phần II8,04m2
92Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép 13x26 (bao gồm sơn tĩnh điện)Chương V/Phần II66,96m2
93Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V/Phần II2,88671m3
94Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V/Phần II1,0506m3
95Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V/Phần II2,2026m3
96Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V/Phần II25,668m2
97Lấp đất 1/3 KL đàoChương V/Phần II0,9622m3
98Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V/Phần II5,68291m3
99Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V/Phần II1,4799m3
100Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V/Phần II4,0698m3
101Lấp hố móng 1/3 KL đào, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V/Phần II1,8943m3
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V/Phần II27,6062m2
103Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Chương V/Phần II18,499m2
104Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V/Phần II48bộ
105Lắp đặt đèn trang trí âm trầnChương V/Phần II32bộ
106Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V/Phần II12bộ
107Công tắc 1 chiều đơn chấuChương V/Phần II3cái
108Công tắc 2 chiều đơn chấuChương V/Phần II2cái
109Công tắc 1 chiều hai chấuChương V/Phần II5cái
110Công tắc 1 chiều ba chấuChương V/Phần II7cái
111Lắp đặt quạt trầnChương V/Phần II24cái
112Lắp đặt ổ cắm đôiChương V/Phần II56cái
113Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V/Phần II12cái
114Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V/Phần II1cái
115Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V/Phần II2cái
116Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V/Phần II21cái
117Tủ điện tổng âm tường KT 450x350x150Chương V/Phần II1cái
118Tủ âm tường E4FC 4/8LAChương V/Phần II10cái
119Cáp CU/XLPE/PVC - (3x8+1x6) mm2Chương V/Phần II100m
120Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V/Phần II15m
121Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V/Phần II100m
122Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V/Phần II70m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Chương V/Phần II300m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Chương V/Phần II700m
125Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V/Phần II800m
126Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Chương V/Phần II50hộp
127Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V/Phần II7cái
128Lắp đặt kim thu sét D16, dài 1mChương V/Phần II7cái
129Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngChương V/Phần II7cọc
130Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V/Phần II70m
131Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đấtChương V/Phần II50m
132Hộp kiểm traChương V/Phần II2cái
133Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V/Phần II7,51m3
134Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V/Phần II0,075100m3
135Hộp đựng bình chữa cháyChương V/Phần II6cái
136Bình chữa cháy MFZ4Chương V/Phần II12bình
137Bình chữa cháy CO2-MT3Chương V/Phần II6bình
138Lắp đặt gương soiChương V/Phần II4cái
139Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V/Phần II4bộ
140Lắp đặt xí bệtChương V/Phần II6bộ
141Lắp đặt chậu tiểu namChương V/Phần II4bộ
142Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V/Phần II6bộ
143Van phao tự động két mái + bể nước ngầm dn25Chương V/Phần II2cái
144Máy bơm nước sinh hoạt 2,5m3/hChương V/Phần II1cái
145Lắp đặt két nước 2m3Chương V/Phần II1bể
146Tấm composite ngăn tiểu namChương V/Phần II4cái
147Khoan giếng + thiết bị giếng khoanChương V/Phần II1bộ
148Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V/Phần II0,3100m
149Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 63mmChương V/Phần II0,5100m
150Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmChương V/Phần II0,15100m
151Lắp đặt T chếch nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V/Phần II6cái
152Lắp đặt T chếch nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmChương V/Phần II3cái
153Thoát sàn D90Chương V/Phần II10cái
154Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V/Phần II4cái
155Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmChương V/Phần II10cái
156Nút bịt đầu ống D63Chương V/Phần II5cái
157Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmChương V/Phần II5cái
158Côn thu D90/63Chương V/Phần II6cái
159Đai vít neo giữ ống các cỡ + keoChương V/Phần II15cái
160Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V/Phần II0,96100m
161Rọ chắn rác D90Chương V/Phần II12cái
162Lắp đặt phễu thu D90mmChương V/Phần II10cái
163Đai vít neo giữ ống các cỡChương V/Phần II50cái
164Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V/Phần II20cái
165Măng sông DN90Chương V/Phần II10cái
166Keo dán ống + đinh, ốc vítChương V/Phần II1bộ
167Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V/Phần II1,52061m3
168Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V/Phần II0,1369100m3
169Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V/Phần II0,704m3
170Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V/Phần II0,01100m2
171Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V/Phần II0,6m3
172Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmChương V/Phần II0,0327tấn
173Xây bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V/Phần II3,616m3
174Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V/Phần II18,508m2
175Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V/Phần II22m2
176Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V/Phần II0,0328100m2
177Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V/Phần II0,649m3
178Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V/Phần II0,041tấn
179Lắp đặt tấm đanChương V/Phần II7cái
180Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V/Phần II31,1635m3
181NilonChương V/Phần II623,27m2
182Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V/Phần II62,327m3
183Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V/Phần II42,13121m3
184Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V/Phần II14,94551m3
185Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V/Phần II9,1859m3
186Xây rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V/Phần II12,9832m3
187Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V/Phần II167,2812m2
188Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V/Phần II128,8176m2
189Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V/Phần II5,3006m3
190Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V/Phần II0,3118100m2
191Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V/Phần II0,243tấn
192Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V/Phần II135cái
193Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V/Phần II19,0256m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.006217412E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.401243E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.269.568.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.51
2 Kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng.31
3 Giám sát chất lượng 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng.31
4 An toàn lao động - Vệ sinh lao động 1 Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m3 Hoạt động tốt1
2 Ô tô vận chuyển ≥ 7T Hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt2
4 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
6 Máy hàn điện ≤ 23 kW Hoạt động tốt1
7 Máy cắt sắt, gạch đá Hoạt động tốt1
8 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->