Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220603332-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220502447 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 (Từ nguồn bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất một số đơn vị thuộc tỉnh được xây dựng trên cơ sở phương án sắp xếp lại, xử lý nhà, đất và nguồ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-01 19:11:00 đến ngày 2022-06-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 63,754,351,325 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 960,000,000 VNĐ ((Chín trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3661E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng đó), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên như: Nhà làm việc, trụ sở, văn phòng, trường học, bệnh viện …từ 7 tầng trở lên có các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây dựng ≥ 44.000.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 44.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần mạng lan và mạng an ninh ngoài nhà |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng II trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên với các chuyên nghành như: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, kỹ thuật xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khối kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ KCS trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khối kỹ thuật xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 30 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥130 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt khe bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Trạm trộn bê tông thương phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô chuyển trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy bơm bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Máy hàn nối ống nhựa (Máy hàn nhiệt cầm tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Ván khuôn định hình (1000m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 23-Giàn giáo thép định hình (800 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 800 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng Trụ sở Đảng ủy Khối các cơ quan tỉnh và một số cơ quan 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 (Từ nguồn bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất một số đơn vị thuộc tỉnh được xây dựng trên cơ sở phương án sắp xếp lại, xử lý nhà, đất và nguồ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng II trở lên. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo chứng chỉ (chứng nhận theo yêu cầu của HSMT. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng như báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong đó có nêu rõ phần doanh thu về hoạt đồng xây dựng hoặc các hóa đơn tài chính về xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và các Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự của hợp đồng đối với gói thầu đang xét. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự theo yêu cầu của HSMT. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh công trình tương tự). * Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm cũng như đề xuất về kỹ thuật của nhà thầu. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 960.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên;
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02803 759 432 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02803 759 432 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Đường Nha Trang, phường Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên. Điện thoại: 0208 3759 605. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Đường Nha Trang, phường Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên. Điện thoại: 0208 3759 605. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8,865 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8,865 | 100m |
| 3 | Hao phí cừ Larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3.939,8188 | Kg |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 64,5886 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 51,6709 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 51,6709 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 15,7985 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,0692 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,8038 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, cổ vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,7434 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 11,95 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 25,8653 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 32,4855 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,5956 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,9484 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3,4694 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép vách, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,3247 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép vách, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,6866 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép vách, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4,5831 | tấn |
| 20 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 112,531 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 552,7929 | m3 |
| 22 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0056 | 100m2 |
| 23 | Bê tông giằng móng, M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0612 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,7951 | m3 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 57,9388 | 100m3 |
| 26 | Đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6.171,9042 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 12,1468 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4,2928 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 14,5476 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8,5708 | tấn |
| 5 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung (Lưới mắt cáo, ô lưới hình thoi 10x20mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 151 | m2 |
| 6 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 92,9394 | m3 |
| 7 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, vách, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 15,8552 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép vách, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 11,3137 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép vách, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 20,6131 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8,668 | tấn |
| 11 | Bê tông vách - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 157,3823 | m3 |
| 12 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 56,9041 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 22,9905 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 34,8432 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 65,5963 | tấn |
| 16 | Xốp chèn bê tông sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 18,2021 | m3 |
| 17 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 65,2293 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 94,4084 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1.430,3425 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,5436 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,5024 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5,436 | m3 |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,0658 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,0658 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,8817 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,8817 | tấn |
| 27 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0839 | tấn |
| 28 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0839 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 280,3843 | 1m2 |
| 30 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4,1783 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4,3728 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,1586 | tấn |
| 33 | Bê tông cầu thang, M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 50,7119 | m3 |
| 34 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 7,0874 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,5228 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,3048 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 49,9764 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 147,2155 | m3 |
| 2 | Lát gạch 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1.476,8323 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch granit 800x800, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5.003,2701 | m2 |
| 4 | Lát gạch 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 292,5828 | m2 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 234,0294 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 149,4597 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1.181,0385 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 14,3405 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 517,6999 | m2 |
| 10 | Xẻ rãnh chống trơn mặt bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 297 | md |
| 11 | Trát trụ cột, má cửa, cầu thang, dày 1,2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4.420,8272 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2.507,308 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10.135,9604 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1.710,4476 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1.386,2214 | m2 |
| 16 | Ốp đá granit tự nhiên mặt tường trước thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 246,127 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4.010,8072 | m2 |
| 18 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 16.149,9574 | m2 |
| 19 | Trần thạch cao khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4.319,1257 | m2 |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4.319,1257 | m2 |
| 21 | Bả trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4.319,1257 | m2 |
| 22 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4.319,1257 | m2 |
| 23 | Trần nhôm B-Shapes (lắp đặt hoàn chỉnh&bao gồm tất cả các phụ kiện liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 203,9484 | m2 |
| 24 | Trần nhôm Trianggle-Tiles (lắp đặt hoàn chỉnh&bao gồm tất cả các phụ kiện liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 174,72 | m2 |
| 25 | Kính dán an toàn 2 lớp 10,38mm lợp mái sảnh (lắp đặt hoàn chỉnh&bao gồm tất cả các phụ kiện liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 188,76 | m2 |
| 26 | Lắp đặt chân nhện 4 chân spider mái kính | Inox 304 VVp hoặc tương đương | 107 | bộ |
| 27 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 35,6459 | m3 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,5451 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,5451 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 216,144 | 1m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp, chiều dài bất kỳ - tôn xốp dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10,6242 | 100m2 |
| 32 | SXLD tôn diềm chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 177,98 | md |
| 33 | Bơm keo silicon khe giữa hội trường và nhà làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 21,7 | m2 |
| 34 | Inox 304 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 68,8324 | kg |
| 35 | Vít Inox bắt chi tiết chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 190 | cái |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,971 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 39,3426 | m3 |
| 38 | Trát thành ngoài sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 397,524 | m2 |
| 39 | Sơn tường thành ngoài sê nô không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 397,524 | m2 |
| 40 | Trát thành trong sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 257,9835 | m2 |
| 41 | Đánh mầu thành sê nô bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 257,9835 | m2 |
| 42 | Láng lòng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 258,9484 | m2 |
| 43 | Chống thấm lòng sê nô bằng SIKA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 387,9402 | m2 |
| 44 | Trát gờ cắt nước thành sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 324,49 | m |
| 45 | Kẻ phân vị lõm mặt đứng 80x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 420,6 | m |
| 46 | Trát đắp nổi, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 137,652 | m2 |
| 47 | Ống nhựa thoát nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 11,63 | 100m |
| 48 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 60 | cái |
| 49 | Quả cầu chắn rác, bầu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 60 | cái |
| 50 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 366,6817 | m2 |
| 51 | Trần nhôm đục lỗ KT: 600x600 (lắp đặt hoàn chỉnh&bao gồm tất cả các phụ kiện liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 364,913 | m2 |
| 52 | Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1.265,4075 | m2 |
| 53 | Tấm COMPACT chịu nước dày 18mm (giá thành phẩm và lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 293,3 | m2 |
| 54 | Bê tông xỉ tôn sàn vệ sinh các tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 66,8059 | m3 |
| 55 | Lớp SIKA chống thấm sàn vệ sinh các tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 399,087 | m2 |
| 56 | Cửa đi nhôm hệ, nhôm dày 1,6mm kính an toàn 8,38ly (bao gồm cả phụ kiện, khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 536,594 | m2 |
| 57 | Cửa sổ nhôm hệ, khung bao dày 1,6; cánh cửa dày 1,4mm, kính an toàn 8,38ly (bao gồm cả phụ kiện, khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 303,682 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 840,276 | m2 |
| 59 | Vách kính mặt dựng nhôm hệ, nhôm dày 2,0 mm kính an toàn 8,38ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 55,632 | m2 |
| 60 | Vách kính nhôm hệ, nhôm dày 2,0 mm kính an toàn 10ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 926,067 | m2 |
| 61 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 981,699 | m2 |
| 62 | GCLD lam chắn nắng loại lượn sóng che điều hòa (lắp đặt hoàn chỉnh bao gồm cả khung &tất cả các phụ kiện liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 101,16 | m2 |
| 63 | GCLD lam chắn nắng loại đầu đạn (lắp đặt hoàn chỉnh bao gồm cả khung &tất cả các phụ kiện liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1.336,2 | m |
| 64 | Nắp bịt Lam chắn nắng hình đầu đạn bằng thép dày 3mm (Bao gồm cả nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 832 | cái |
| 65 | Kết cấu đỡ lam chắn nắng bằng khung thép hộp 40x80x1,4mm (lắp đặt hoàn chỉnh bao gồm cả bu lông sắt nở liên kết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1.511,8288 | kg |
| 66 | GCLD Lan can kính an toàn dày 10mm (bao gồm cả phụ kiện, khóa kính, bản mã đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 31,076 | m2 |
| 67 | Lan can hành lang INOX hộp 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4.822,9241 | kg |
| 68 | SX lan can sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1.825,1683 | kg |
| 69 | Sơn tĩnh điện theo trọng lượng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1.825,1683 | kg |
| 70 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 190,476 | m2 |
| 71 | Lắp dựng sen hoa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 408,807 | m2 |
| 72 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 49,3337 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3,5147 | 100m2 |
| D | PHẦN VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO | |||
| 1 | Vận chuyển Cát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 359,5091 | m3 |
| 2 | Vận chuyển Gạch, đá ốp, lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 392,1348 | 10m2 |
| 3 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 98,2254 | tấn |
| 4 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 44,4233 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4,7008 | tấn |
| 6 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 38,5334 | 10m2 |
| 7 | Vận chuyển Kính các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 54,615 | 10m2 |
| 8 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4,6105 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN + THU LÔI | |||
| 1 | Hộp nối dây đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 2 | Dây liên kết cọc tiếp địa 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 27 | m |
| 3 | Cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cọc |
| 4 | Đào rãnh đặt cáp - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0648 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0648 | 100m3 |
| 6 | Đèn LED loại 1,2m - 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 86 | bộ |
| 7 | Đèn LED áp trần 24w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 93 | bộ |
| 8 | Đèn âm trần KT 600x600mm 48w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 640 | bộ |
| 9 | Ổ cắm đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 432 | cái |
| 10 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 70 | cái |
| 11 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 133 | cái |
| 12 | Công tắc ba cực điều khiển hai vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 24 | cái |
| 13 | Áp tô mát 3 pha 1250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 14 | Áp tô mát 3 pha 175A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 15 | Áp tô mát 3 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | cái |
| 16 | Áp tô mát 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 17 | Áp tô mát 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 18 | Áp tô mát 3 pha 350A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 19 | Áp tô mát 3 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 20 | Áp tô mát 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 84 | cái |
| 21 | Áp tô mát 2 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 20 | cái |
| 22 | Áp tô mát 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 305 | cái |
| 23 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 11.300 | m |
| 24 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5.550 | m |
| 25 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4.500 | m |
| 26 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3.270 | m |
| 27 | Dây điện ruột đồng 4 lõi cách điện 3x70+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 80 | m |
| 28 | Dây điện ruột đồng 4 lõi cách điện 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 30 | m |
| 29 | Dây điện ruột đồng 4 lõi cách điện 3x35+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 170 | m |
| 30 | Dây E 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 140 | m |
| 31 | Tủ điện tổng (tủ điện 2 lớp) 1200x800x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 32 | Tủ điện tầng (tủ điện 2 lớp) 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | hộp |
| 33 | Hộp điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 109 | hộp |
| 34 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 672 | cái |
| 35 | Mặt công tắc, ổ cắm, aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 672 | cái |
| 36 | Ống nhựa mềm luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 17.550 | m |
| 37 | Ống nhựa mềm luồn dây D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 245 | m |
| 38 | Cáp điện ruột đồng 4 lõi cách điện 4x300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 120 | m |
| 39 | Ống nhựa gân xoắn D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,2 | 100m |
| 40 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | máy |
| 41 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 126 | máy |
| 42 | Ông đồng dẫn ga, ống bảo ôn cách nhiệt D6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5,871 | 100m |
| 43 | Ông đồng dẫn ga, ống bảo ôn cách nhiệt D9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,457 | 100m |
| 44 | Ông đồng dẫn ga, ống bảo ôn cách nhiệt D12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,961 | 100m |
| 45 | Ông đồng dẫn ga, ống bảo ôn cách nhiệt D15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 7,367 | 100m |
| 46 | Ống ruột gà D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 832,8 | m |
| 47 | Cút cong D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 106 | cái |
| 48 | Cút nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 105 | cái |
| 49 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | 100m |
| 50 | Thang máng cáp sơn tĩnh điện KT200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 840 | cái |
| 51 | Đào rãnh đặt cáp - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,288 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 18 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,108 | 100m3 |
| 54 | Lưới cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 60 | m |
| 55 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 540 | viên |
| 56 | Kim thu sét bán kính bảo vệ cáp 2, Rp=45m, Kim làm hoàn toán bằng INOX 316 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | kim |
| 57 | GCLD Trụ đỡ kim INOX cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | trụ |
| 58 | Cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 30 | m |
| 59 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 7 | mối |
| 60 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 61 | Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | cọc |
| 62 | Ống nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,02 | 100m |
| 63 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 64 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 65 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | lô |
| 66 | Cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 70 | m |
| 67 | Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 160KA/PHA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN MẠNG LAN | |||
| 1 | Dây cáp mạng CAT7E (Bao gồm cả công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 50 | m |
| 2 | Dây cáp mạng CAT5E (Bao gồm cả công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 14.750 | m |
| 3 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 295 | cái |
| 4 | Mặt che ổ cắm mạng (Bao gồm cả công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 295 | cái |
| 5 | Hạt mạng RJ45 (Bao gồm cả công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 295 | cái |
| 6 | Hạt RJ45-INOC (Bao gồm cả công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 590 | cái |
| 7 | Ống nhựa luồn dây cáp mạng làn sóng đàn hồi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 50 | m |
| 8 | Ống nhựa luồn dây cáp mạng làn sóng đàn hồi D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 14.750 | m |
| G | HẠNG MỤC: PHẦN BỂ TỰ HOẠI + CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| H | BỂ TỰ HOẠI - 2 BỂ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,4867 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,8554 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0684 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,1393 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,1555 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3,2089 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,09 | tấn |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10,6945 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 54,78 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 12,6404 | m2 |
| 11 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 67,4204 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0886 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,1662 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,7555 | m3 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 19 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 15,2166 | m3 |
| 17 | Cút sảnh, tê sành | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 18 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 18 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,3431 | 100m3 |
| I | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa cấp nước PPR - PN10 DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,45 | 100m |
| 2 | Ống nhựa cấp nước PPR - PN10 DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,15 | 100m |
| 3 | Ống nhựa cấp nước PPR - PN10 DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,85 | 100m |
| 4 | Ống nhựa cấp nước PPR - PN10 DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,8 | 100m |
| 5 | Ống nhựa cấp nước PPR - PN10 DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,25 | 100m |
| 6 | Ống nhựa cấp nước PPR - PN10 DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,3 | 100m |
| 7 | Ống nhựa cấp nước PPR - PN10 DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,55 | 100m |
| 8 | Ống nhựa cấp nước nóng PPR - PN10 DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,4 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,45 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,15 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,85 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,8 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,25 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,3 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,95 | 100m |
| 16 | Tê nhựa hàn DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 17 | Tê nhựa hàn DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 18 | Tê nhựa hàn DN50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 19 | Tê nhựa hàn DN40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 20 | Tê nhựa hàn DN75x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 21 | Tê nhựa hàn DN63x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 22 | Tê nhựa hàn DN50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 23 | Tê nhựa hàn DN32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 7 | cái |
| 24 | Tê nhựa hàn DN40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 12 | cái |
| 25 | Tê nhựa hàn DN40x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 20 | cái |
| 26 | Tê nhựa hàn DN25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 70 | cái |
| 27 | Tê nhựa hàn DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | cái |
| 28 | Tê nhựa hàn DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 29 | Tê nhựa hàn DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 80 | cái |
| 30 | Tê nhựa ren DN40x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 18 | cái |
| 31 | Tê nhựa ren DN25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 14 | cái |
| 32 | Tê nhựa ren DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 110 | cái |
| 33 | Cút nhựa hàn DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10 | cái |
| 34 | Cút nhựa hàn DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 15 | cái |
| 35 | Cút nhựa hàn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 12 | cái |
| 36 | Cút nhựa hàn DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 15 | cái |
| 37 | Cút nhựa hàn DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10 | cái |
| 38 | Cút nhựa hàn DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 80 | cái |
| 39 | Cút nhựa hàn DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 120 | cái |
| 40 | Cút nhựa hàn DN63x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 41 | Cút nhựa hàn DN63x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 42 | Cút nhựa hàn DN25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 15 | cái |
| 43 | Cút nhựa ren DN25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 7 | cái |
| 44 | Cút nhựa ren DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 255 | cái |
| 45 | Côn nhựa DN75x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 46 | Côn nhựa DN63x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 47 | Côn nhựa DN50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 48 | Côn nhựa DN40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 49 | Côn nhựa DN40x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 50 | Côn nhựa DN32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 51 | Van phao điện DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 52 | Van phao cơ cấp vào bể nước DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 53 | Van xả téc DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 54 | Van xả téc DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 55 | Van 1 chiều DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 56 | Van khóa đồng DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 57 | Van khóa đồng DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 58 | Van khóa đồng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 59 | Van khóa đồng DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | cái |
| 60 | Van khóa đồng DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | cái |
| 61 | Van khóa đồng DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | cái |
| 62 | Van giảm áp DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 63 | Van giảm áp DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 64 | Van giảm áp DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 65 | Van giảm áp DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 66 | Van giảm áp DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 67 | Rắc co PPR DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | cái |
| 68 | Rắc co PPR DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 8 | cái |
| 69 | Rắc co PPR DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | cái |
| 70 | Rắc co PPR DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 18 | cái |
| 71 | Rắc co PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 20 | cái |
| 72 | Rắc co PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 24 | cái |
| J | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa thoát nước UPVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,117 | 100m |
| 2 | Ống nhựa thoát nước UPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,06 | 100m |
| 3 | Ống nhựa thoát nước UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,06 | 100m |
| 4 | Ống nhựa thoát nước UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | 100m |
| 5 | Ống nhựa thoát nước UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,7 | 100m |
| 6 | Ống nhựa thoát nước UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,4 | 100m |
| 7 | Tê kiểm tra D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 7 | cái |
| 8 | Tê kiểm tra D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 12 | cái |
| 9 | Tê kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 10 | Tê nhựa xiên D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 11 | Tê nhựa xiên D160x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 7 | cái |
| 12 | Tê nhựa xiên D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 14 | cái |
| 13 | Tê nhựa xiên D140x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 32 | cái |
| 14 | Tê nhựa xiên D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 40 | cái |
| 15 | Tê nhựa xiên D160x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 7 | cái |
| 16 | Tê nhựa xiên D140x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 12 | cái |
| 17 | Tê nhựa xiên D110x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 19 | cái |
| 18 | Tê nhựa xiên D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 35 | cái |
| 19 | Cút nhựa xiên D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5 | cái |
| 20 | Cút nhựa xiên D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 30 | cái |
| 21 | Cút nhựa xiên D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 155 | cái |
| 22 | Cút nhựa xiên D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 23 | Tê nhựa vuông D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 24 | Tê nhựa vuông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 45 | cái |
| 25 | Tê nhựa vuông D90x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 32 | cái |
| 26 | Tê nhựa vuông D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 19 | cái |
| 27 | Cút nhựa vuông D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 28 | Cút nhựa vuông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 29 | Cút nhựa vuông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 75 | cái |
| 30 | Cút nhựa vuông D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 16 | cái |
| 31 | Cút nhựa vuông D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 164 | cái |
| 32 | Cút nhựa vuông D90x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 20 | cái |
| 33 | Côn nhựa D160x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 34 | Côn nhựa D110x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 35 | Côn nhựa D140x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 36 | Ống tránh D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 12 | cái |
| K | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xí bệt loại 1 khối, nắp đậy êm, van xả nhấn 2 nút, ống xả D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 82 | bộ |
| 2 | Vòi xịt xí bệt bằng đồng mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 82 | cái |
| 3 | Lô giấy INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 82 | cái |
| 4 | Lavabo xi phông nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 51 | bộ |
| 5 | Vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 51 | bộ |
| 6 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 51 | cái |
| 7 | Tiểu nam treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 26 | bộ |
| 8 | Van xả nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 26 | cái |
| 9 | Sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 23 | bộ |
| 10 | Nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 23 | bộ |
| 11 | Vòi xả đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 37 | bộ |
| 12 | Téc ngang INOX 10m3 + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bể |
| 13 | Téc ngang INOX 5m3 + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bể |
| 14 | Phễu thu nước sàn INOX ngăn mùi D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 37 | cái |
| 15 | Máy bơm sinh hoạt Q=5,5m3/h, H=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | Máy |
| L | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,5128 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,2944 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,2184 | 100m3 |
| 4 | Tủ điện chiếu sáng trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | 1 tủ |
| 5 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,084 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0949 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,2464 | 100m2 |
| 8 | Bu lông M16*525 Khung móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 23,226 | kg |
| 9 | Thép dẹt 40*4 liên kết bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 7,0336 | kg |
| 10 | Bích đệm chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 67,3138 | kg |
| 11 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,7 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4,928 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 7 | 1 cột |
| 14 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 7 | 1 cần đèn |
| 15 | Đèn Led 120W, H >=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 7 | 1 bộ |
| 16 | Cáp nguồn 0,6/1kv 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10 | m |
| 17 | Cáp chiếu sáng 0,6/1kv 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 180 | m |
| 18 | Dây điện 0,6/1kv 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 80 | m |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,234 | 1m3 |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,338 | m3 |
| 21 | Dây tiếp địa đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 180 | m |
| 22 | Dây tiếp địa 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 20 | m |
| 23 | Cọc tiếp địa V63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 9 | cọc |
| 24 | ống nhựa D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1,9 | 100 m |
| 25 | Ống thép D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,12 | 100m |
| 26 | Mốc gang cảnh báo cáp ngầm điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 9 | cái |
| 27 | Lưới cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 190 | m |
| 28 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1.710 | viên |
| 29 | Tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 192,56 | kg |
| M | HẠNG MỤC: PHẦN VỈA HÈ, BỒN HOA, SÂN BÊ TÔNG, RÃNH NƯỚC, HÀNG RÀO | |||
| N | PHẦN RÃNH NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III: | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,5566 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 12,3097 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 11,44 | m3 |
| 4 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,006 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10,175 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,4549 | 100m3 |
| 7 | Trát, Láng rãnh, hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 51,75 | m2 |
| 8 | Trát tường rãnh, hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 114,1776 | m2 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,0276 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,152 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6,834 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,6072 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,4257 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 207 | 1cấu kiện |
| O | PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Cào gạt xúc kết cấu vỉa hè - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,3762 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,3762 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3,22 | 100m2 |
| 4 | Bê tông vỉa hè, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 22,54 | m3 |
| 5 | Lát gạch KT 400x400mm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 322 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 115 | cấu kiện |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 40,25 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,7805 | 100m2 |
| 9 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5,1463 | m3 |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa thẳng bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 102 | m |
| 11 | Lắp đặt bó vỉa cong bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 13 | m |
| P | PHẦN BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5,0728 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,4156 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3,5429 | m3 |
| 4 | Ốp đá granit tự nhiên vào bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 16,104 | m2 |
| Q | PHẦN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông nền sân, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 73,85 | m3 |
| 2 | Cắt khe sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5,8594 | 100m |
| 3 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400mm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1.055 | m2 |
| R | SƠN LẠI HÀNG RÀO ĐOẠN M9-M10 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 68,068 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 68,068 | m2 |
| S | XÂY MỚI HÀNG RÀO ĐOẠN M10-M13 | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,846 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4,86 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 13,068 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 13,959 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,5271 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,3189 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,18 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 0,208 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,97 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 13,86 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 13,5069 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2,6862 | m3 |
| 13 | Trát trụ hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 39,96 | m2 |
| 14 | Trát tường hàng rào, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 353,58 | m2 |
| 15 | Trát gờ chân + đỉnh hàng rào, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 59,4046 | m2 |
| 16 | Sơn tường hàng rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 452,9446 | m2 |
| T | HỆ THỐNG MẠNG AN NINH NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Rac | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | hộp |
| 2 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Monitor | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt đầu ghi hình, ổ cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 7 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 23 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt Bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 6 | Cáp tín hiệu mạng CAT6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2.400 | m |
| 7 | Dây nguồn 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2.400 | m |
| 8 | Ống tròn bao dây D20-PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2.400 | m |
| 9 | Lắp đặt các linh kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10 | công |
| U | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| V | HỆ THỐNG THANG MÁY | |||
| 1 | Thang máy sức nâng trọng tải 750kg, số người 11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | Hệ thống |
| W | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hòa cây 100.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | Cái |
| 2 | Điều hòa treo tường 24.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 33 | Cái |
| 3 | Điều hòa treo tường 18.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 83 | Cái |
| 4 | Điều hòa treo tường 12.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 10 | Cái |
| X | THIẾT BỊ MẠNG LAN | |||
| 1 | Tủ mạng dạng treo tường 1 quạt gió KT: 320x540x400mm (Bao gồm cả công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | Cái |
| 2 | SWITCH24-PORT GIGABYTE 100/1000 24 cổng RJ45 (Bao gồm cả công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | Cái |
| 3 | SWITCH36-PORT GIGABYTE 100/1000 36 cổng RJ45 (Bao gồm cả công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | Cái |
| Y | THIẾT BỊ MẠNG AN NINH NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đầu ghi hình 32K - IP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 2 | Camera Dome 4.0 megapixel - IP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 19 | cái |
| 3 | Camera thân quay zoom.4.0 megapixel - IP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 4 | Ổ cứng lưu hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 6 | cái |
| 5 | Bộ chia cổng mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 4 | cái |
| 6 | Màn hình giám sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 7 | Bộ chia HD | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 8 | Cáp tín hiệu mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2.400 | m |
| 9 | Dây điện nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2.400 | m |
| 10 | Ống tròn bao dây kèm vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2.400 | m |
| 11 | Tủ Rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 12 | Bộ lưu nguồn dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 13 | Tủ Rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 3 | cái |
| 14 | Bộ cấp nguồn cam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 15 | Bộ chuyển đổi tín hiệu HD kéo dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 16 | Dây cáp tín hiệu kết nối màn hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 5 | cái |
| 17 | Dây cáp cấp nguồn POE cho Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 18 | Bộ cấp nguồn POE | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 19 | Bộ chia tín hiệu mạng IP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 2 | cái |
| 20 | Bộ chia tín hiệu mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 1 | cái |
| 21 | Thang cáp sơn tĩnh điện (300 x 100) x 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK | 350 | m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3661E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng đó), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên như: Nhà làm việc, trụ sở, văn phòng, trường học, bệnh viện …từ 7 tầng trở lên có các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây dựng ≥ 44.000.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 44.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng dân dụng | 2 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần mạng lan và mạng an ninh ngoài nhà | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). | 4 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần lắp đặt thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng II trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). | 4 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên với các chuyên nghành như: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, kỹ thuật xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). | 4 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khối kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). | 4 | 2 |
| 9 | Cán bộ kiểm soát chất lượng (KCS) | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ KCS trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). | 4 | 2 |
| 10 | Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành khối kỹ thuật xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình). | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | ≥ 30 tấn | 2 |
| 2 | Cần trục tháp | ≥ 25 tấn | 1 |
| 3 | Máy ép thủy lực | Lực ép ≥130 tấn | 1 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 5 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 5 |
| 7 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 5 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 5 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Máy cắt khe bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy lu | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Trạm trộn bê tông thương phẩm | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Ô tô chuyển trộn | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 15 | Máy bơm bê tông tự hành | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 16 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 17 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 18 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 5 |
| 19 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 20 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 21 | Máy hàn nối ống nhựa (Máy hàn nhiệt cầm tay) | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 22 | Ván khuôn định hình (1000m2) | Còn hoạt động tốt | 1000 |
| 23 | Giàn giáo thép định hình (800 bộ) | Còn hoạt động tốt | 800 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi