Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220634805-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220634534 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 09:55:00 đến ngày 2022-06-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,074,829,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tối thiểu có các hạng mục tương tự như sau:+ San nền+Sân/đường bê tông xi măng+Móng tượng, bệ tượng bê tông cốt thép.+ Hệ thống điện chiếu sáng.Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=3.500.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | trong đó:+ 01 người chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Dân dụng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ 01 người chuyên ngành điện tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IVtrở lên có tính chất tương tự hoặc đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp công trình phù hợp với chuyên môn, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình nói trên.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phần việc mà mình đảm nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên. Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động.+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu ≤ 1.00 m3, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 300 mm, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu tĩnh bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu tỉnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9 Tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4.0 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1.0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình, | |
| - Đặc điểm thiết bị | kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần thi công xây lắp Hạ tầng khu trung tâm văn hóa thể thao huyện Phong Điền 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Tất cả các văn bản liên quan đến thông tin dự thầu mà nhà thầu đã kê khai trên hệ thống. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền. Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền.
Số điện thoại: 02343551326
Số fax: 02343551326
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 đường Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Phong Điền. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Hạ tầng khu trung tâm văn hóa thể thao huyện Phong Điền, địa chỉ: Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343 3551326; Fax: 02343 3551326 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- San nền: | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy ủi , Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.099 | 1 m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.181,28 | 1 m3 |
| 3 | Mua, vận chuyển đất đắp về chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.718,04 | 1 m3 |
| B | *\2- Quảng trường: | |||
| C | +) Hạ tầng xung quanh tượng đài: | |||
| 1 | Đào móng băng , Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,198 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,55 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,983 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,6 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông cột, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | 1 m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,197 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,147 | Tấn |
| 9 | Trải bạt ni lông nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 441,65 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,665 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,142 | 1 m3 |
| 13 | Lát đá 300x600 bậc tam cấp VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304 | 1 m2 |
| 14 | Ôp tường bằng đá tự nhiên, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,2 | 1 m2 |
| 15 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,697 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.90 (mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.388,7 | 1 m3 |
| D | +) Sân, đường nội bộ: | |||
| 1 | Trải bạt ni lông nền sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.447,5 | 1 m2 |
| 2 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,992 | Tấn |
| 3 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,75 | 1 m3 |
| 4 | Lát đá tự nhiên KT 300x600, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.447,5 | 1 m2 |
| 5 | Gia công lan can inox sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng lan can inox Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,775 | m2 |
| E | *\3- Móng và bệ tượng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào , Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,496 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,704 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,664 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,066 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,262 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông móng Vữa BT đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,792 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,625 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông cột có tiết diện > 0.1 m2 Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,625 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông tường thẳng, vữa BT đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 m3 |
| F | *\4- Cây xanh, thảm cỏ: | |||
| 1 | Đắp đất màu trồng cây, trồng cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 747,327 | m3 |
| 2 | Trồng cây Sứ đại chiều cao 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cây |
| 3 | Trồng cây Hoàng Nam chiều cao 4m, tán rộng 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cây |
| 4 | Trồng cây hoa hồng chiều cao 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 892 | 1 cây |
| 5 | Trồng cây Tường Vi chiều cao 2.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | 1 cây |
| 6 | Trồng cây chuỗi ngọc chiều cao 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | 1 m2 |
| 7 | Trồng cây mắt nai chiều cao 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,7 | 1 m2 |
| 8 | Trồng cây Cẩm tú mai chiều cao 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,7 | 1 m2 |
| 9 | Trồng cỏ - Cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.250 | 1 m2 |
| 10 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ... lấy từ máy nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.649,596 | 1 m2/th |
| 11 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng Nước máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | 1cây/90n |
| G | *\5- Hệ thống điện, nước: | |||
| H | +) Cấp nước tưới cây: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 1 m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn giằng móng dài ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | 1 m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 1 tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 1 m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,374 | 1 m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | 1 m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,4 | 1 m3 |
| 15 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,2 | 1 m3 |
| 16 | Rải băng tín hiệu HDPE báo hiệu đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510 | m |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,2 | 1 m3 |
| 18 | Lắp đặt máy bơm tăng áp 220V, P=2HP; Q=6-27 M3/H; H=25.9-10.6M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 19 | Lắp đặt bộ điều khiển thông minh qua WIFI/3G/4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực Cường độ dòng điện 25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây CV 4x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1m |
| 23 | LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 35/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 m |
| 24 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR Đkính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt béc phun cánh đập d21, Q=0.5-1.2M3/H, BK 7-12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1 Bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi tưới nhỏ giọt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 840 | 1 Bộ |
| 27 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1m |
| 29 | LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 35/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 m |
| 30 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR Đkính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 31 | Lắp đặt béc phun cánh đập d21, Q=0.5-1.2M3/H, BK 7-12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | 1 Bộ |
| 32 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn Đkính ống 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | 1 m |
| 33 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn Đkính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 530 | 1 m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1 m |
| 35 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn Đkính ống 60x5.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | 1 m |
| 36 | Lắp tê nhựa HDPE=pp dán keo Đường kính tê 16/6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 840 | Cái |
| 37 | Lắp tê nhựa HDPE=pp dán keo Đường kính tê 60/16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 38 | Lắp tê nhựa HDPE=pp dán keo Đường kính tê 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 39 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông Đkính nút bịt 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong Đkính d20/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Cái |
| 41 | LĐặt côn nhựa PPR = PP hàn Đkính côn d60/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Cái |
| 42 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn Đkính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 43 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn Đkính tê d60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| I | +) Hệ thống cấp điện, điện chiếu sáng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,019 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,48 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,06 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,06 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,707 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,024 | 1 m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | 1 m2 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào , Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,024 | 1 m3 |
| 9 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,512 | 1 m3 |
| 10 | Rải gạch tín hiệu gạch bê tông 6.0x9.5x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,199 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,313 | 1 m3 |
| 12 | Lắp đặt đèn pha âm sàn công suất 24W, IP67 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1 bộ |
| 13 | Lắp dựng cột, đèn sân vườn (cột, đèn, bảng điện, khung móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1 Cột |
| 14 | Lắp đặt công tắc hẹn giờ có pin chờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực Cường độ dòng điện 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực Cường độ dòng điện 25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Lđặt vỏ tủ điện kim loại KT 600x600x200 dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 815,4 | 1m |
| 20 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 615 | 1 m |
| 21 | LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 35/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | 1 m |
| 22 | LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 65/35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.046,2 | 1 m |
| 23 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột cáp đồng trần M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 24 | LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 35/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 m |
| 25 | Đóng cọc tiếp địa cọc dồng D20/L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cọc |
| 26 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Mối |
| 27 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất cáp đồng trần M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m |
| 28 | Đào móng bằng máy đào, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,28 | 1 m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,28 | 1 m3 |
| 30 | Đo điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Điểm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tối thiểu có các hạng mục tương tự như sau:+ San nền+Sân/đường bê tông xi măng+Móng tượng, bệ tượng bê tông cốt thép.+ Hệ thống điện chiếu sáng.Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=3.500.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | trong đó:+ 01 người chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Dân dụng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ 01 người chuyên ngành điện tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IVtrở lên có tính chất tương tự hoặc đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp công trình phù hợp với chuyên môn, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình nói trên.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phần việc mà mình đảm nhiệm. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên. Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động.+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Thể tích gàu ≤ 1.00 m3, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy ủi | Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 300 mm, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Xe lu tĩnh bánh hơi | Trọng lượng gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Xe lu tỉnh bánh thép | Trọng lượng gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9 Tấn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực | 4 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit | 3 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Công suất ≤ 1.5KW | 1 |
| 8 | Đầm cóc | Công suất ≥ 4.0 HP | 1 |
| 9 | Đầm bàn | Công suất ≥1.0 KW | 2 |
| 10 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1.5 KW | 3 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 KW | 1 |
| 12 | Máy thủy bình, | kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi