Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220634805-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền
Tên gói thầu Toàn bộ phần thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220634534
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 09:55:00 đến ngày 2022-06-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,074,829,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tối thiểu có các hạng mục tương tự như sau:+ San nền+Sân/đường bê tông xi măng+Móng tượng, bệ tượng bê tông cốt thép.+ Hệ thống điện chiếu sáng.Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=3.500.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn trong đó:+ 01 người chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Dân dụng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ 01 người chuyên ngành điện tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IVtrở lên có tính chất tương tự hoặc đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp công trình phù hợp với chuyên môn, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình nói trên.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phần việc mà mình đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên. Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động.+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu ≤ 1.00 m3, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 300 mm, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu tĩnh bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu tỉnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4.0 HP
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình,
- Đặc điểm thiết bị kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần thi công xây lắp
Hạ tầng khu trung tâm văn hóa thể thao huyện Phong Điền
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền , địa chỉ: thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền. Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền. Số điện thoại: 02343551326 Số fax: 02343551326 Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Kiến Trúc Phan. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng khu vực huyện Phong Điền. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền , địa chỉ: thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền. Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền. Số điện thoại: 02343551326 Số fax: 02343551326 Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tất cả các văn bản liên quan đến thông tin dự thầu mà nhà thầu đã kê khai trên hệ thống.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền. Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền. Số điện thoại: 02343551326 Số fax: 02343551326 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 đường Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Phong Điền.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Hạ tầng khu trung tâm văn hóa thể thao huyện Phong Điền, địa chỉ: Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343 3551326; Fax: 02343 3551326
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- San nền:
1Đào san đất bằng máy ủi , Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2.0991 m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V11.181,281 m3
3Mua, vận chuyển đất đắp về chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V9.718,041 m3
B *\2- Quảng trường:
C +) Hạ tầng xung quanh tượng đài:
1Đào móng băng , Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V39,1981 m3
2Ván khuôn bê tông lót móng tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V154,551 m2
3Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,9831 m3
4Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45Tấn
5Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V81,61 m2
6Bê tông cột, vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,081 m3
7Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm,vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,1971 m3
8Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V3,147Tấn
9Trải bạt ni lông nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1431 m2
10Ván khuôn móng dài ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V441,651 m2
11Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,6651 m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,1421 m3
13Lát đá 300x600 bậc tam cấp VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3041 m2
14Ôp tường bằng đá tự nhiên, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,21 m2
15Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,6971 m3
16Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.90 (mua đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.388,71 m3
D +) Sân, đường nội bộ:
1Trải bạt ni lông nền sânMô tả kỹ thuật theo Chương V1.447,51 m2
2Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,992Tấn
3Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,751 m3
4Lát đá tự nhiên KT 300x600, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.447,51 m2
5Gia công lan can inox sus 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,168Tấn
6Lắp dựng lan can inox Vữa XM cát vàng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,775m2
E *\3- Móng và bệ tượng:
1Đào móng bằng máy đào , Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V34,4961 m3
2Ván khuôn bê tông lót móng ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,081 m2
3Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7041 m3
4Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,664Tấn
5Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,066Tấn
6Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,262Tấn
7Ván khuôn móng cột ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V201 m2
8Bê tông móng Vữa BT đổ bằng máy bơm đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V251 m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7921 m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V151 m2
11Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6251 m3
12Bê tông cột có tiết diện > 0.1 m2 Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6251 m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V401 m2
14Bê tông tường thẳng, vữa BT đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V101 m3
F *\4- Cây xanh, thảm cỏ:
1Đắp đất màu trồng cây, trồng cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V747,327m3
2Trồng cây Sứ đại chiều cao 4mMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cây
3Trồng cây Hoàng Nam chiều cao 4m, tán rộng 0.6mMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cây
4Trồng cây hoa hồng chiều cao 0.6mMô tả kỹ thuật theo Chương V8921 cây
5Trồng cây Tường Vi chiều cao 2.0mMô tả kỹ thuật theo Chương V531 cây
6Trồng cây chuỗi ngọc chiều cao 250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1801 m2
7Trồng cây mắt nai chiều cao 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V115,71 m2
8Trồng cây Cẩm tú mai chiều cao 250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V47,71 m2
9Trồng cỏ - Cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.2501 m2
10Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ... lấy từ máy nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2.649,5961 m2/th
11Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng Nước máyMô tả kỹ thuật theo Chương V791cây/90n
G *\5- Hệ thống điện, nước:
H +) Cấp nước tưới cây:
1Đào móng bằng máy đào, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,661 m3
2Ván khuôn móng cột ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,31 m2
3Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0561 m3
4Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0721 m3
5Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004Tấn
6Ván khuôn giằng móng dài ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,361 m2
7Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0181 m3
8Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1541 m2
9Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0041 tấn
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0211 m3
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3741 m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4841 m3
14Đào móng bằng máy đào, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V122,41 m3
15Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,21 m3
16Rải băng tín hiệu HDPE báo hiệu đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V510m
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,21 m3
18Lắp đặt máy bơm tăng áp 220V, P=2HP; Q=6-27 M3/H; H=25.9-10.6MMô tả kỹ thuật theo Chương V1Máy
19Lắp đặt bộ điều khiển thông minh qua WIFI/3G/4GMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
20Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực Cường độ dòng điện 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
21Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V61m
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây CV 4x4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V61m
23LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 35/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V61 m
24Lắp đặt van khóa nhựa PPR Đkính van 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
25Lắp đặt béc phun cánh đập d21, Q=0.5-1.2M3/H, BK 7-12mMô tả kỹ thuật theo Chương V281 Bộ
26Lắp đặt vòi tưới nhỏ giọtMô tả kỹ thuật theo Chương V8401 Bộ
27Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V51m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V51m
29LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 35/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V51 m
30Lắp đặt van khóa nhựa PPR Đkính van 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
31Lắp đặt béc phun cánh đập d21, Q=0.5-1.2M3/H, BK 7-12mMô tả kỹ thuật theo Chương V381 Bộ
32Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn Đkính ống 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4201 m
33Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn Đkính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5301 m
34Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6mMô tả kỹ thuật theo Chương V281 m
35Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn Đkính ống 60x5.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4001 m
36Lắp tê nhựa HDPE=pp dán keo Đường kính tê 16/6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V840Cái
37Lắp tê nhựa HDPE=pp dán keo Đường kính tê 60/16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
38Lắp tê nhựa HDPE=pp dán keo Đường kính tê 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
39Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông Đkính nút bịt 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
40Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong Đkính d20/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28Cái
41LĐặt côn nhựa PPR = PP hàn Đkính côn d60/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27Cái
42LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn Đkính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
43LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn Đkính tê d60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
I +) Hệ thống cấp điện, điện chiếu sáng:
1Đào móng bằng máy đào, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V44,0191 m3
2Ván khuôn móng cột ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V65,481 m2
3Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,061 m3
4Ván khuôn móng cột ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,061 m2
5Bê tông móng vữa bê tông đá 2x4M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7071 m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,0241 m3
7Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,821 m2
8Đào móng bằng máy đào , Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V261,0241 m3
9Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,5121 m3
10Rải gạch tín hiệu gạch bê tông 6.0x9.5x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1991 m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,3131 m3
12Lắp đặt đèn pha âm sàn công suất 24W, IP67Mô tả kỹ thuật theo Chương V361 bộ
13Lắp dựng cột, đèn sân vườn (cột, đèn, bảng điện, khung móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V301 Cột
14Lắp đặt công tắc hẹn giờ có pin chờMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
15Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực Cường độ dòng điện 20A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V30Cái
16Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực Cường độ dòng điện 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
17Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
18Lđặt vỏ tủ điện kim loại KT 600x600x200 dày 1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hộp
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V815,41m
20Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6151 m
21LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 35/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V901 m
22LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 65/35mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.046,21 m
23Kéo rải dây chống sét theo tường,cột cáp đồng trần M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
24LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 35/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V71 m
25Đóng cọc tiếp địa cọc dồng D20/L=2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cọc
26Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V11Mối
27Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất cáp đồng trần M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V39m
28Đào móng bằng máy đào, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,281 m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,281 m3
30Đo điện trở nối đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1Điểm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tối thiểu có các hạng mục tương tự như sau:+ San nền+Sân/đường bê tông xi măng+Móng tượng, bệ tượng bê tông cốt thép.+ Hệ thống điện chiếu sáng.Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=3.500.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự.51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 trong đó:+ 01 người chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Dân dụng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ 01 người chuyên ngành điện tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IVtrở lên có tính chất tương tự hoặc đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp công trình phù hợp với chuyên môn, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình nói trên.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phần việc mà mình đảm nhiệm.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên. Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động.+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Thể tích gàu ≤ 1.00 m3, kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy ủi Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 300 mm, kiểm định còn hiệu lực1
3 Xe lu tĩnh bánh hơi Trọng lượng gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
4 Xe lu tỉnh bánh thép Trọng lượng gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
5 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≤ 10T, kiểm định còn hiệu lực4
6 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit3
7 Máy khoan bê tông Công suất ≤ 1.5KW1
8 Đầm cóc Công suất ≥ 4.0 HP1
9 Đầm bàn Công suất ≥1.0 KW2
10 Đầm dùi Công suất ≥ 1.5 KW3
11 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 KW1
12 Máy thủy bình, kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->