Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220630223-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220622619
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 09:03:00 đến ngày 2022-06-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,335,512,757 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.003E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình điện có điện áp 22kV. Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm: + Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu; + Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu); * Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng; * Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. * Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như nhà thầu độc lập
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.335.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.005.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám sát công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 06 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (có tên trong BB nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng).+Tài liệu chứng minh: (Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 06 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (có tên trong BB nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng).+ Tài liệu chứng minh: (Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động,
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị >= 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
4-Giá ra dây
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
5-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 50
6-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
7-Palăng
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ĐIỆN LỰC THỐNG NHẤT- CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay thương mại và khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ĐIỆN LỰC THỐNG NHẤT- CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI , địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, thị trấn Dầu Giây, Huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Điện lực Thống Nhất - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 02513 772 500 fax: 02513 772 510.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ Phần Tư Vấn Thiết kế và xây lắp điện; Địa chỉ số Số 129C, đường Huỳnh Văn Nghệ, KP5, phường Bửu Long, thành phố Biên Hòa,Đồng Nai. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Điện Lực Thống Nhất - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, Địa chỉ: khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập E-HSMT: Điện lực Thống Nhất – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Điện Lực Thống Nhất - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, Địa chỉ: khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT kết quả lựa chọn nhà thầu: Điện lực Thống Nhất – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Điện Lực Thống Nhất - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, Địa chỉ: khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: ĐIỆN LỰC THỐNG NHẤT- CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI , địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, thị trấn Dầu Giây, Huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Điện lực Thống Nhất - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 02513 772 500 fax: 02513 772 510.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp HSDT bản giấy để đối chiếu với file HSDT đã nộp trên mạng khi tham gia thương thảo
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Điện lực Thống Nhất - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 02513 772 500 fax: 02513 772 510.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Điện lực Thống Nhất - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 02513 772 500 fax: 02513 772 510.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KH-KT - Điện lực Thống Nhất - Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 02513 772 500 fax: 02513 772 510.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Điện lực Thống Nhất – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, khu trung tâm hành chính, khu phố Lập Thành,thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 02513 772 500 fax: 02513 772 510. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Móng và tiếp địa
B Móng M8
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt 0,853trọn bộ
C Móng bê tông trụ đôi 8,5m
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt 0,853trọn bộ
2Lắp dựng ván khuôn móng cột hình vuông, chữ nhật3trọn bộ
3Bê tông M200Bê tông đổ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (yêu cầu kỹ thuật chương V)2,2m3
D Móng M12
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt 0,8535trọn bộ
E Móng M12PĐ
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt 0,8538trọn bộ
2Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén43m3
F Móng bê tông trụ đơn 12m
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt 0,851trọn bộ
2Lắp dựng ván khuôn móng cột hình vuông, chữ nhật1trọn bộ
3Bê tông M200Bê tông đổ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (yêu cầu kỹ thuật chương V)1,075m3
G Móng bê tông trụ đôi 12m
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt 0,8545trọn bộ
2Lắp dựng ván khuôn móng cột hình vuông, chữ nhật45trọn bộ
3Bê tông M200Bê tông đổ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (yêu cầu kỹ thuật chương V)61,56m3
H Móng bê tông trụ đôi 12m phá đá
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công. Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt 0,8537trọn bộ
2Lắp dựng ván khuôn móng cột hình vuông, chữ nhật37trọn bộ
3Bê tông M200Bê tông đổ tại chỗ hoặc bê tông thương phẩm (yêu cầu kỹ thuật chương V)44,03m3
4Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén72,816m3
I Tiếp địa lặp lại trụ 8,5m cáp ABC
1Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu 23trọn bộ
2Cáp đồng trần M25mm2: 19,5mA Cấp77kg
3Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc sắt mạ Cu69bộ
4Ghíp nối IPC 70-3546cái
5ốc siết cáp cỡ 38mm246cái
6Kéo dây tiếp địa77kg
7Đóng cọc tiếp địa69cọc
J Tiếp địa lặp lại trụ 12m
1Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu 16trọn bộ
2Cáp đồng trần M25mm2 (21,5m)A Cấp77,12kg
3Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc sắt mạ Cu80bộ
4Kẹp ép WR 27932cái
5Ốc siết cáp cỡ 38mm232cái
6Kéo dây tiếp địa77,12kg
7Đóng cọc tiếp địa80cọc
K Tiếp địa chống sét 12m
1Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu 3trọn bộ
2Cáp đồng trần M25mm2 (35m)A Cấp23,52kg
3Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc sắt mạ Cu9bộ
4Kẹp ép WR 2796cái
5Ốc siết cáp cỡ 38mm224cái
6Kéo dây tiếp địa23,52kg
7Đóng cọc tiếp địa9cọc
L Phần trụ
M Trụ BTLT 8,5m
1Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lựcA cấp7trụ
2Dựng trụ BTLT 7trụ
N Trụ BTLT 12m
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lựcA cấp235trụ
2Dựng trụ BTLT 235trụ
O Phần xà, néo
P Bộ xà đơn composite dài 2,4m lắp FCO(LA) trụ đơn
1Xà composite 110x80x5-2400mm (bắt FCO, LA)A cấp1thanh
2Thanh chống Composite dẹp 10x40x920 cho đà 2,4mA cấp2thanh
3Bass LI bắt FCO3bộ
4Boulon 16x350+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
5Boulon 16x300+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
6Boulon 14x150+ 2 lông đền vuông D16-50x50x3/Zn2bộ
7Lắp xà composite (klg 1bộ
Q Bộ xà đơn composite dài 2,4m lắp FCO(LA) trụ kép
1Xà composite 110x80x5-2400mm (bắt FCO, LA)A cấp7thanh
2Thanh chống Composite dẹp 10x40x920 cho đà 2,4mA cấp14thanh
3Bass LI bắt FCO21bộ
4Boulon 16x450VRS+ 4 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn14bộ
5Boulon 14x150+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn14bộ
6Lắp xà composite (klg 7bộ
R Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K - C810
1Đà sắt góc L75x75x8mm dài 2,2m (4 ốp)A cấp64thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m: thanh chống 810A cấp128thanh
3Boulon 16x300+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn64bộ
4Boulon 16x300VRS+ 4 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn64bộ
5Boulon 16x50+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn128bộ
6Lắp xà đỡ 59,68kg (X22K)32bộ
S Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22KK - C810
1Đà sắt góc L75x75x8mm dài 2,2m (4 ốp)A cấp88thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m: thanh chống 810A cấp176thanh
3Boulon 16x450VRS+ 4 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn176bộ
4Boulon 16x450VRS+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn88bộ
5Boulon 16x50+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn176bộ
6Lắp xà đỡ 59,68kg (X22KK)44bộ
T Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL
1Đà sắt góc L75x75x8 dài 2,1m (3 ốp)A cấp15thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1990mmA cấp15thanh
3Boulon 16x250+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn30bộ
4Boulon 16x50+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn15bộ
5Lắp xà đỡ thẳng 29,50kg (X21ĐL)15bộ
U Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21kL
1Đà sắt góc L75x75x8 dài 2,1m (3 ốp)A cấp10thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1990mmA cấp10thanh
3Boulon 16x300VRS+ 4 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn15bộ
4Boulon 16x300+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn5bộ
5Boulon 16x250+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn5bộ
6Lắp xà 21KL 59,58kg (X21KL)5bộ
V Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3
1Đà sắt góc L75x75x8 dài 2m (3 ốp)A cấp68thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1150mmA cấp68thanh
3Boulon 16x250+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn68bộ
4Boulon 16x300+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn68bộ
5Boulon 16x50+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn68bộ
6Lắp xà 20ĐL2/368bộ
W Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL2/3
1Đà sắt góc L75x75x8 dài 2m (3 ốp)A cấp72thanh
2Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1150mmA cấp72thanh
3Boulon 16x300VRS+ 4 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn108bộ
4Boulon 16x300+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn36bộ
5Boulon 16x250+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn36bộ
6Boulon 16x50+ 2 lông đền vuông D18-50x50x3/Zn72bộ
7Lắp xà 20KL2/336bộ
X Phần dây sứ và phụ kiện
Y Phần trung thế 3 pha 1 mạch XDM
Z Dây dẫn
1Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2A cấp39mét
2Cáp ACXH50mm2A cấp20.666mét
3Cáp nhôm lõi thép AC-50/8A cấp1.343kg
AA Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U
1Uclevis(4mm)+sứ ống chỉ73bộ
2Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn73bộ
AB Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa lắp trụ ghép: Đth-U2
1Uclevis(4mm)+sứ ống chỉ35bộ
2Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn35bộ
AC Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T
1Khóa néo dây cỡ dây 5036cái
2Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn36bộ
AD Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ ghép: Nth-T2
1Khóa néo dây cỡ dây 5049cái
2Boulon mắt 16x550+ 1 long đền vuôngD18-50x50x3/Zn49bộ
AE Bộ cách điện đứng + ty sứ : SĐU
1Sứ đứng 24kVA cấp647cái
2Ty sứ đứng 24kV bọc chìA cấp647cái
AF Chuỗi sứ treo Polymer lắp vào xà : CĐT ply-X
1Sứ treo polymerA cấp240cái
2Móc treo chữ U480cái
3giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2 + yếm móng U+ mắc nối yếm240cái
AG Chuỗi sứ treo Polymer kép lắp vào xà : CĐT ply-X2
1Sứ treo polymerA cấp36cái
2Móc treo chữ U144cái
3Khánh đơn36cái
4giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 70mm2 + yếm móng U+ mắc nối yếm18cái
AH Phụ kiện
1Kẹp ép WR 27996cái
2Đầu cosse ép Cu 25mm2 + chụp đầu coss21cái
3Đầu cosse ép Cu-Al 50mm2+ chụp đầu coss21cái
4Ống co nhiệt cách điện 24kV D347mét
5Kẹp quai 2/036cái
6Kẹp hotline 2/036cái
7Nắp chụp kẹp quai36cái
8Ống nối dây cỡ 50mm26cái
9Boulon 16x500VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôi82bộ
10Boulon 16x550VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôi82bộ
11Boulon 16x700VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôi82bộ
12Bass LI bắt FCO9bộ
13Dây buộc đầu sứ đơn (70-95mm2)240cái
14Dây buộc cổ sứ đôi (70-95mm2)240cái
15Dây buộc đầu sứ đôi (70-95mm2)167cái
16Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm2 ; 6,754km
17Kéo dây nhôm bọc lõi thép cỡ dây 50mm2 (TC kết hợp máy)20,261km
18Kéo dây đồng bọc 25mm20,039km
19Lắp sứ đứng 24KV + ty647bộ
20Lắp chuỗi sứ néo Polymer (đơn)240chuỗi
21Lắp chuỗi sứ néo Polymer (kép)18chuỗi
22Lắp đặt sứ hạ thế, loại 1 sứ108bộ
AI Phần đường dây hạ thế
AJ Dây cáp và phụ kiện
1Cáp nhôm lõi thép AC-50/8A cấp401,2kg
2Cáp nhôm ABC 4x120mm2A cấp4.999mét
3Kẹp ép WR 419216cái
4Ghíp nối 2 boulon IPC 95-35280cái
5Ghíp nối 2 boulon IPC 120-35555cái
6Hộp phân phối 9 dây điện kế167cái
7Hộp bắt CB phân đoạn2cái
8Cáp đồng bọc CV25A cấp802mét
9Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2+ chụp đầu coss16cái
10Kẹp treo cáp ABC4x120mm2134cái
11Băng keo cách điện hạ thế108cuộn
12Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm258cái
13Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn106bộ
14Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn10bộ
15Boulon 16x450VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn3bộ
16Boulon 16x650VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn3bộ
17Boulon móc 16x250+ 1 long đền tròn D18-50x50x3/Zn113bộ
18Boulon móc 16x300+ 1 long đền tròn D18-50x50x3/Zn26bộ
19Móc treo chữ A14cái
20Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm2 ; 2,017km
21Kéo dây ABC 4x120mm2, chiều cao 4,901km
AK Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Nth-U
1Uclevis + Sứ ống chỉ47bộ
2Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn47bộ
AL Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T
1Khóa néo dây cỡ dây 5016cái
2Boulon mắt 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn16bộ
AM Cắt lưới hạ thế cáp ABC
1Boulon móc 16x250+ 1 long đền tròn D18-50x50x3/Zn16bộ
2Kẹp ngừng cáp ABC4x95mm232cái
3Thanh nối mạ nhúng 6x60x41016cái
4Lắp hộp phân phối hạ thế, trụ BTLT167bộ
AN Thiết bị
1MCCB 3 cực 400V - 125A - 30KA (80-125A) trên trụA cấp2cái
2Lắp đặt MCCB 3 cực 400V - 125A - 30KA (80-125A) trên trụ2cái
AO Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch
1FCO 24kV - 100AA cấp21cái
2LA 18kV 10kAA cấp9cái
3Lắp đặt FCO 27kV-100A-12kA21cái
4Lắp đặt LA 18kV-10kA9cái
5Dây chảy 3K21sợi
AP Phần trạm biến áp
AQ Phần thiết bị
1Máy biến áp 1P 12,7/0,23-0,46kV 50kVAA cấp57máy
2FCO 24kV - 100AA cấp54cái
3LA 18kV 10kAA cấp54cái
4MCCB 3 cực 400V-250A - 35KAA cấp18cái
5Lắp đặt Máy biến áp 1P 12,7/0,23-0,46kV 50kVA57máy
6Lắp đặt FCO 24kV - 100A54cái
7Lắp đặt LA 18kV 10kA54cái
8Lắp đặt MCCB 3 cực 400V-250A - 35KA18cái
AR Phần vật tư
1Dây chảy 6K57sợi
2Chụp đầu cực MBA53cái
3Chụp đầu cực trên dưới FCO54bộ
4Chụp đầu cực LA54cái
5Chụp kẹp quai66bộ
AS Giá trùm treo MBA
1giá chùm treo máy biến áp 3x50 kVA19bộ
AT Bộ đà trạm ngồi
1Bộ đà trạm ngồiA cấp1bộ
2Boulon 16x200+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn4bộ
3Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn12bộ
4Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn4bộ
5Boulon 16x750VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn6bộ
6Boulon 16x800VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn4bộ
7Lắp bộ đà đỡ máy biến áp trạm ngồi (350kg)1bộ
AU Xà composite 2,4m đỡ FCO, LA
1Xà composite 110x80x5-2400mm (bắt FCO, LA)A cấp20thanh
2Thanh chống Composite 10x40x920 cho đà 2,4mA cấp40thanh
3Boulon 14x150+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/Zn40bộ
4Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn20bộ
5Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn20bộ
6Lắp xà composite (klg 20bộ
AV Khoan giếng tiếp địa (thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ) - giếng 20m
1Khoan giếng tiếp địa (thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ) - giếng 20m30bộ
2Hóa chất giảm điện trở (GEM): bao 11,3kg60bao
3Cáp đồng trần M25mm2A cấp235kg
4Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc sắt mạ Cu30bộ
5Kẹp ép WR 18960cái
6Kẹp ép WR 27960cái
7Ốc siết cáp Cu cỡ 38mm2240cái
8Đóng cọc tiếp địa trong TBA90cọc
9Kéo dây tiếp địa trong TBA1.050mét
10Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu 30trọn bộ
AW Tủ CB, điện kế trạm treo
1Tủ điện kế 2 ngăn 3 pha trạm treo (tủ+ cổ dê+bakelit+khóa)19bộ
AX Tủ CB, điện kế 3 pha trạm ngồi
1Tủ CB 3 pha trạm ngồi (tủ + bakelit + cổ dê + khóa)1bộ
2Thùng điện kế 580x460x260 (tủ + bảng nhựa + khóa)1cái
AY Bộ dây dẫn trung thế 3 pha xuống máy biến áp
1Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2A cấp249mét
2Kẹp quai 2/059cái
3Kẹp hotline 2/059cái
4Bass LL bắt FCO và LA59bộ
5Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2249mét
AZ Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế (lộ xuống)
1Cáp đồng bọc CV150A cấp599mét
2Cáp đồng bọc CV95A cấp301mét
3Cáp điều khiển CVV 6x4,0mm2A cấp40mét
4Cáp điều khiển CVV 4x4,0mm2A cấp26mét
5Đầu cosse ép Cu 150mm2+ chụp đầu coss63cái
6Đầu cosse ép Cu Cu 95mm2+ chụp đầu coss21cái
7Thanh cái đồng bắt MCCB44cái
8Ống PVC D114x4,9mm126mét
9Cổ dê kẹp ống PVC d 114 (có giá nối) (CD: 230)23bộ
10Cổ dê kẹp ống PVC d 114 (có giá nối) (CD: 250)23bộ
11Cổ dê kẹp ống PVC d 114 (có giá nối) (CD: 280)23bộ
12Co 90 độ PVC 114 (Loại dày)23cái
13Co 135 độ PVC 11423cái
14Keo dán ống PVC (100gr)1tuýp
15Xi măng bịt miệng ống15kg
BA Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế (lộ lên)
1Cáp đồng bọc CV70A cấp1.326mét
2Cáp đồng bọc CV50A cấp442mét
3Bộ tiếp địa cố định hạ thế 3 pha18bộ
4Đầu cosse ép Cu 70mm2+ chụp đầu cosse156cái
5Đầu cosse ép Cu 50mm2+ chụp đầu cosse52cái
6Kẹp ép WR 399466cái
7Ống PVC D90x3,8mm312mét
8Ống ruột gà D8087mét
9Cổ dê kẹp ống PVC d 90 (có giá nối) (CD: 230)52bộ
10Cổ dê kẹp ống PVC d 90 (có giá nối) (CD: 280)52bộ
11Cổ dê kẹp ống PVC d 90 (có giá nối) (CD: 320)52bộ
12Co 90 độ PVC 90 (Loại dày)52cái
13Co 135 độ PVC 9052cái
14Khâu ven răng trong D9052cái
15Khâu ven răng ngoài D9052cái
16Keo dán ống PVC (100gr)56tuýp
17Xi măng bịt miệng ống30kg
18Băng keo cách điện hạ thế3cuộn
19Bảng tên trạm + boulon20bộ
BB Phần nhân công tháo lắp vật tư
1Tháo (thu hồi) sứ đứng + chân sứ đỉnh17sứ
2Tháo (thu hồi) sứ treo thủy tinh (bộ 2 bát)8bộ
3Tháo (thu hồi) bộ néo dây trung hòa lắp vào trụ2bộ
4Tháo thu hồi dây AC500,83km
5Tháo thu hồi xà kép X-0,8K3bộ
6Tháo thu hồi xà X-0,8ĐL9bộ
7Nhổ trụ BTLT 12m5trụ
8Nhổ trụ BTLT 7,5m; 8,5m6trụ
9Tháo (thu hồi) bộ FCO1bộ
10Tháo (thu hồi) MBA 1 pha 37,5KVA2máy
11Tháo (lắp lại) MBA 1 pha 50KVA12máy
12Tháo (lắp lại) MBA 1 pha 25KVA6máy
13Tháo (lắp lại) MBA 1 pha 75KVA3máy
14Tháo (lắp lại) MBA 1 pha 100KVA2máy
15Tháo (thu hồi) MBA 1 pha 100KVA1máy
16Tháo (lắp lại) MBA 3 pha 250KVA2máy
17Tháo (lắp lại) bộ FCO31cái
18Tháo (lắp lại) bộ LA31cái
19Tháo (thu hồi) bộ kẹp quai + hotline5bộ
20Tháo (lắp lại) bộ kẹp quai + hotline26bộ
21Tháo (thu hồi) ống PVC D90 bảo vệ cáp HT73mét
22Tháo (lắp lại) ống PVC D90 bảo vệ cáp HT80mét
23Tháo (lắp lại) giá chùm treo MBA 3x252bộ
24Tháo (thu hồi) giá chùm treo MBA 3x504bộ
25Tháo (lắp lại) giá chùm treo MBA 3x751bộ
26Tháo (lắp lại) bộ đà trạm ngồi1bộ
27Tháo (thu hồi) bộ đà trạm giàn1bộ
28Tháo (lắp lại) bộ đà compoxit 0,8m2bộ
29Tháo (thu hồi) bộ đà compoxit 0,8m2bộ
30Tháo (lắp lại) bộ đà compoxit 2,4m8bộ
31Tháo (thu hồi) bộ đà compoxit 2,4m1bộ
32Tháo (lắp lại) cổ dê ốp ống PVC45mét
33Tháo (thu hồi) cổ dê ốp ống PVC37mét
34Tháo (lắp lại) cáp xuất HT CV 150mm2114mét
35Tháo (lắp lại) cáp xuất HT CV 120mm2125mét
36Tháo (thu hồi) cáp xuất HT CV 120mm245mét
37Tháo (lắp lại) cáp xuất HT CV 95mm2188mét
38Tháo (thu hồi) cáp xuất HT CV 95mm2337mét
39Tháo (lắp lại) cáp xuất HT CV 70mm2101mét
40Tháo (thu hồi) cáp xuất HT CV 70mm228mét
41Tháo (thu hồi) cáp xuất HT CV 50mm224mét
42Tháo (lắp lại) cáp xuất HT CXV 25mm2111mét
43Tháo (thu hồi) cáp xuất HT CXV 25mm218mét
44Tháo (lắp lại) thùng MCCB + DK 3 pha7bộ
45Tháo (lắp lại) thùng MCCB + DK 1 pha2bộ
46Tháo (thu hồi) thùng MCCB + DK 1 pha2bộ
47Tháo (thu hồi) Tủ trạm giàn1bộ
48Tháo (lắp lại) Tủ CB + DK trạm 3 pha hai ngăn1bộ
49Tháo (thu hồi) hộp domino116cái
50Tháo (thu hồi) Rack 3 + sứ ống chỉ56bộ
51Tháo (thu hồi) Rack 4 + sứ ống chỉ33bộ
52Tháo (thu hồi) cáp xuất HT CV 25mm2451mét
53Tháo (thu hồi) dây AV706,368km
54Tháo (thu hồi) dây AC502,618km
55Tháo (thu hồi) dây ABC3x700,848km
56Tháo (thu hồi) dây ABC3x950,265km
BC PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1Tiếp địa lặp lại39vị trí
2Tiếp địa Recloser/LA3vị trí
BD PHẦN THI CÔNG HOTLINE
1Thay cách điện đứng đường dây 3 pha603 cách điện
2Thay cách điện treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối901 bộ
3Lắp mới 03 kẹp quai trên đường dây 3 pha1403 kẹp quai
4Xử lý cò lèo, mối nối tưa, tiếp xúc xấu đường dây 3 pha901 mối
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.003E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình điện có điện áp 22kV. Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm: + Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu; + Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu); * Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng; * Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. * Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như nhà thầu độc lập
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.335.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.005.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám sát công trình 1 + Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 06 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (có tên trong BB nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng).+Tài liệu chứng minh: (Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động33
2 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) Công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 06 năm tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/Công trình mà nhà thầu đã kê khai (có tên trong BB nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng).+ Tài liệu chứng minh: (Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động,33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu >= 9 tấn1
2 Xe tải >= 5 tấn1
3 Tời cái1
4 Giá ra dây cái1
5 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây cái50
6 Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) cái1
7 Palăng cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->