Gói thầu: Gói thầu số 11 - Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220601675-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 13:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11 - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220166155 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 11:05:00 đến ngày 2022-06-23 13:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,497,859,280 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76394E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.89957E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.148.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.297.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây(Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.148.500.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây(Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.148.500.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 10.148.500.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 10.148.500.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 10.148.500.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 10.148.500.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 10.148.500.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng/vật liệu xây dựng/máy xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 10.148.500.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥0,4m3Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CVCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tải có cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥03 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy kinh vĩ/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bao gồm Máy ép cọc, lực ép ≥150 tấn; Cần trục ≥10 tấn và thiết bị phụ trợ kèm theo;Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 0,8TCó giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11 - Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trường Chính trị, tỉnh Sóc Trăng 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (Nguồn vốn xổ số kiến thiết giai đoạn 2021-2025) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Tài liệu về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); - Tài liệu chứng minh nhà thầu là thầu phụ (khi nhà thầu là thầu phụ). 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng theo quy định ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Nếu nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; - Các tài liệu khác khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Quyết định thành lập BCH công trình; hồ sơ chất lượng; bản vẽ hoàn công; nhật ký thi công; khi cần thiết thì Bên mời thầu sẽ mời trực tiếp các nhân sự đến làm việc để xác minh, làm rõ. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu theo quy định nêu trong E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, làm rõ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng.
- Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng;
- Điện thoại: 02993.822.334; Fax: 02993.827.140. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.622.225; Fax: 02993.876.868. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI HỘI TRƯỜNG HỌP VÀ CÁC PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1,44 | 100m3 |
| 2 | Trải tấm nilon chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1,44 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 5,2322 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 18,6215 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,3467 | tấn |
| 6 | Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 2,0641 | tấn |
| 7 | Sản xuất hộp nối cọc bằng thép hình | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1,5382 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 11,1718 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 138,8901 | m3 |
| 10 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 22,41 | 100m |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 166 | 1 mối nối |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 3,1125 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,6279 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,3335 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 5,9763 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1,4157 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cổ móng | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,2968 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,0951 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 2,6442 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,7941 | tấn |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 35,4779 | m3 |
| 22 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 2,4019 | m3 |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 12,004 | 1m3 |
| 24 | Trải tấm nilon chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,459 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1,2004 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, đà tam cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,3773 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, đà tam cấp, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 2,3188 | tấn |
| 28 | Bê tông giằng móng, đà tam cấp, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 12,004 | m3 |
| 29 | Trải tấm nilon chống mất nước bê tông dầm sàn trệt | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,6199 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn trệt, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1,6871 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn lầu 1, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 2,303 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn lầu 2, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 2,1578 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 2,4614 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 4,9471 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép dầm, khung, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 3,1502 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép dầm, khung, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 19,754 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép dầm, khung, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 7,358 | tấn |
| 38 | Bê tông dầm sàn trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 22,9878 | m3 |
| 39 | Bê tông dầm sàn lầu 1 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 23,065 | m3 |
| 40 | Bê tông dầm sàn lầu 2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 22,144 | m3 |
| 41 | Bê tông dầm mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 18,792 | m3 |
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 11,592 | m3 |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 21,856 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,1583 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột tròn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,0355 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột tròn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,2432 | tấn |
| 47 | Bê tông cột tròn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1,1869 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, vì kèo, đà xiên, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1,1655 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép vì kèo, đà xiên, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,2284 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép vì kèo, đà xiên, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1,0307 | tấn |
| 51 | Bê tông vì kèo, đà xiên, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 8,325 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu 1, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 4,6944 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu 2, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 3,9912 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1,4651 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 10,9894 | tấn |
| 56 | Bê tông sàn lầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 84,2737 | m3 |
| 57 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 11,7208 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, ô văng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 4,2133 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sê nô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 3,3555 | tấn |
| 60 | Bê tông sê nô, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 24,6376 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,9185 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,1953 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang 1, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,5895 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu thang 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,0304 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu thang 1, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,2134 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,1605 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang 2, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,4218 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu thang 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,0084 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu thang 2, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,0805 | tấn |
| 70 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 8,9541 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, giằng lan can, lanh tô, lam, hộp gen, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 3,1375 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, lanh tô, lam, hộp gen, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,5465 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, lanh tô, lam, hộp gen, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 2,549 | tấn |
| 74 | Bê tông giằng lan can, lanh tô, lam, hộp gen, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 21,0248 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 7,2128 | m3 |
| 76 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 2,9235 | m3 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 3,2943 | 100m3 |
| 78 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 4,0187 | 100m3 |
| 79 | Trải tấm nilon chống mất nước bê tông tam cấp | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,4639 | 100m2 |
| 80 | Trải tấm nilon chống mất nước bê tông nền | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 5,0939 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,69 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép sàn trệt, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 5,4441 | tấn |
| 83 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 4,639 | m3 |
| 84 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 46,284 | m3 |
| 85 | Bê tông nền sân khấu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 4,655 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 25,299 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 66,9132 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 19,2985 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 24,4674 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 64,7775 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 13,9676 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 27,0965 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 76,522 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 13,9676 | m3 |
| 95 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 12,3688 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1.657,166 | m2 |
| 97 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1.735,08 | m2 |
| 98 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 195,72 | m2 |
| 99 | Trát lam, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 120 | m2 |
| 100 | Đóng trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm (VT+NC) | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 953,13 | m2 |
| 101 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 449,63 | m2 |
| 102 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 471,7396 | m2 |
| 103 | Lát đá granite màu trắng suối lâu bậc tam cấp (VT+NC) | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 57,84 | m2 |
| 104 | Lát đá granite màu trắng suối lâu bậc cầu thang (VT+NC) | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 95,45 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm loại 1 , XM PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 891,745 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm chống trượt loại 1 , XM PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 282,63 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 145,68 | m2 |
| 108 | Đá sỏi rải ram dốc | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 16,8 | kg |
| 109 | Ốp tường nhà vệ sinh - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 231,2 | m2 |
| 110 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 115,98 | m2 |
| 111 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x200mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 73,128 | m2 |
| 112 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 818,62 | m |
| 113 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 89,36 | m |
| 114 | Gia công lan can bằng inox | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,4906 | tấn |
| 115 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng inox | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,833 | tấn |
| 116 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 49,335 | m2 |
| 117 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng inox | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 197,36 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1.715,66 | m2 |
| 119 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 2.137,3742 | m2 |
| 120 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 645,35 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 2.361,01 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 2.137,3742 | m2 |
| 123 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 822,7008 | m2 |
| 124 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 4,8856 | 100m2 |
| 125 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm cường độ cao C10010Ra, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,6966 | tấn |
| 126 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm cường độ cao C7575Ra, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,2624 | tấn |
| 127 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,959 | tấn |
| 128 | Cung cấp vì kèo thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao C10010RA 0,79TCT | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 503,7 | m |
| 129 | Cung cấp vì kèo thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao C7575RA 0,79TCT | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 254,88 | m |
| 130 | Cung cấp hệ lito thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao TS61 0,79TCT | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1.394,08 | m |
| 131 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính, sơn tĩnh điện, hệ 1000, cánh không nẹp ô | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 70,72 | m2 |
| 132 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính, sơn tĩnh điện, hệ 700, cánh không nẹp ô | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 165,88 | m2 |
| 133 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 16,68 | m2 |
| 134 | Thi công vách bằng tấm compact laminate dày 12mm (VT+NC) | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 141,3 | m2 |
| 135 | Bảng chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" bằng alu (VT+NC) | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 5,275 | m2 |
| 136 | Ốp nhựa giả gỗ sân khấu (VT+NC) | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 19,42 | m2 |
| 137 | Dán thảm đỏ mặt sàn sân khấu (VT+NC) | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 43,12 | m2 |
| 138 | Biểu tượng búa liềm bằng alu (VT+NC) | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 139 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 20,4 | m |
| 140 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 7,344 | m2 |
| 141 | Thanh lam nhôm hộp 50x150x2,2mm sơn tĩnh điện (VT+NC) | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 165,6 | m |
| 142 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,2413 | 100m3 |
| 143 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,1015 | 100m3 |
| 144 | Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1,665 | m3 |
| 145 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 4,212 | m3 |
| 146 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,711 | m3 |
| 147 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 63,838 | m2 |
| 148 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,0542 | tấn |
| 149 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,7039 | m3 |
| 150 | Than củi dày 100mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 12 | kg |
| 151 | Than xỉ dày 100mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 20 | kg |
| 152 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống tê nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống co nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 157 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1,06 | 100m |
| 163 | Lắp đặt co nhựa uPVC D42mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 164 | Lắp đặt nối nhựa uPVC D42mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt co nhựa uPVC D34mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 166 | Lắp đặt nối nhựa uPVC D34mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt co nhựa uPVC D27mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 168 | Lắp đặt co nhựa uPVC D21mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 110 | cái |
| 169 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D42/34mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D34/27mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D27mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê giảm uPVC D42/27mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D27/21mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 110 | cái |
| 174 | Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D42mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 175 | Lắp đặt van khoá nhựa uPVC D34mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt van khoá nhựa uPVC D27mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 177 | Lắp đặt van giảm áp nhựa uPVC D42mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt co ren trong nhựa uPVC D21mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 110 | cái |
| 179 | Lắp đặt vòi nước inox D21mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 180 | Lắp đặt vòi nước + vòi sen inox D21mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 181 | Lắp đặt chậu rửa + vòi nước | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 182 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 183 | Lắp đặt vòi xịt + móc treo | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 184 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 185 | Cùm bắt ống trong hộp gen D42mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 186 | Cùm bắt ống trong hộp gen D34mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 187 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (bể nằm) | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 188 | Lắp đặt công tắc điện phao nước | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt gương soi 700x900mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt gương soi 2000x900mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D20mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 193 | Máy bơm trợ lực 750W-1HP | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt hộp giấy lau tay Inox 304 KT 260x280x100mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 195 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Inox 304 KT 135x135x132mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1,66 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm (thông hơi) | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 2,22 | 100m |
| 201 | Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D49mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 202 | Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D60mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 203 | Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D90mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 204 | Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D114mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D60/49mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D90/60mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D114/49mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 208 | Lắp đặt si phong nhựa uPVC D60mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 209 | Lắp đặt nối giảm uPVC D60/49mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 210 | Lắp đặt nối giảm uPVC D90/60mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 211 | Lắp đặt nối giảm uPVC D114/49mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 212 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 213 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D114mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 214 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 215 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D140mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 216 | Lắp đặt nối răng trong + nút bít uPVC D60mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 217 | Lắp đặt nối răng trong + nút bít uPVC D114mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 218 | Lắp đặt phễu thu 150x150mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 219 | Cùm bắt ống D90mm trong hộp gen | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 220 | Cùm bắt ống D140mm trong hộp gen | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 221 | Cùm bắt ống trong hộp gen D114mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 222 | Bát + ty treo ống D114mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 50 | Bộ |
| 223 | Bát + ty treo ống 60mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 100 | Bộ |
| 224 | Lắp đặt nối nhựa uPVC D140mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 225 | Lắp đặt nối nhựa uPVC D90mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 226 | Lắp đặt nối nhựa uPVC D60mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 227 | Hộp kiểm tra nhựa KT200x300mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 228 | Lắp đặt đèn 03 bóng led 1.2m - 3x36w, máng phản quang âm trần | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 33 | bộ |
| 229 | Lắp đặt đèn 03 bóng led 1.2m - 3x36w, máng phản quang âm trần có bộ acquy dự phòng cho 1 bóng | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 230 | Lắp đặt đèn 03 bóng led 0.6-3x36W, máng phản quang âm trần | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 51 | bộ |
| 231 | Lắp đặt đèn 03 bóng led 0.6-3x36W, máng phản quang âm trần có bộ acquy dự phòng cho 1 bóng | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 232 | Lắp đặt đèn DOWNLIGHT âm trần, bóng led 12W, D157 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 233 | Lắp đặt đèn DOWNLIGHT âm trần, bóng led 12W, D157, có bộ acquy dự phòng 2h | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 234 | Lắp đặt đèn DOWNLIGHT âm trần bóng led 6w D105 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 235 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu âm tường (mặt + đế âm) | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 76 | cái |
| 236 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt + đế âm) | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 237 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + đế âm) | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 238 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (mặt + đế âm) | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 239 | Lắp đặt công tắc 4 hạt (mặt + đế âm) | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 240 | Lắp đặt đèn EMERGENCY 2x5w | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 241 | Lắp đặt MCCB - 3P 500A - 50KA | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 242 | Lắp đặt MCCB - 3P 150A - 30KA | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 243 | Lắp đặt MCCB - 3P 100A - 22KA | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt MCCB - 3P 75A - 20KA | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt MCB - 3P 50A-10KA | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt MCB - 3P 32A-6KA | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 247 | Lắp đặt MCB - 3P 20A-6KA | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 248 | Lắp đặt MCB - 2P 25A - 6KA | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 249 | Lắp đặt MCB - 2P 20A - 6KA | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 250 | Lắp đặt MCB - 2P 10A - 4.5KA | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 251 | Lắp đặt dây điện CV-1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 2.560 | m |
| 252 | Lắp đặt dây điện CV-1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1.300 | m |
| 253 | Lắp đặt dây điện CV-1x4,0mm2 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 254 | Lắp đặt dây điện CV-1x10mm2 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 884 | m |
| 255 | Lắp đặt dây điện CV-1x35mm2 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 580 | m |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D20mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1.620 | m |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D25mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 520 | m |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D20mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 259 | Lắp đặt hộp nối ống D20mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 260 | Lắp đặt hộp nối ống D25mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 261 | Lắp đặt tủ điện tầng KT800x600x300mm (vỏ kèm thiết bị) | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 262 | Lắp đặt tủ nhựa chứa MCB 6 Module | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 263 | Lắp đặt tủ nhựa chứa MCB 4 Module | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 264 | Lắp đặt tủ nhựa chứa MCB 12 Module | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D32mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 266 | Kéo rải dây đồng chống sét 150mm2 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 267 | Lắp đặt máy điều hòa âm trần 2HP | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 12 | máy |
| 268 | Lắp đặt máy điều hòa âm trần 3HP | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 6 | máy |
| 269 | Lắp đặt máy điều hoà âm trầm 4HP | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 8 | máy |
| 270 | Ống dẫn ga 6.4/12.7 (đã bao gồm ống bảo ôn) | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 271 | Ống dẫn ga 9.5/15.9 (đã bao gồm ống bảo ôn) | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 272 | Ống thoát nước ngưng D21 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 273 | Ống thoát nước ngưng D27 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D20mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 275 | Luồn cáp mạng UTP Cat 6 4đôi | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 7 | 100m |
| 276 | Patch Panel 20 port | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 277 | Bộ chia mạng 20 cổng | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 278 | Modem Router | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 279 | Ỏ cắm mạng đôi (đế âm + hạt ổ cắm mạng + mặt nạ) | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 280 | Ỏ cắm mạng đơn (đế âm + hạt ổ cắm mạng + mặt nạ) | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 89 | Cái |
| 281 | Bộ phát Wifi | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 282 | Tủ rack treo tường 10U-D400 KT500x600x400mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 283 | Giắc cắm Rj45 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 80 | Cái |
| 284 | Dây nhảy (Patch CORD) | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 50 | Bộ |
| 285 | Bộ lưu điện (UPS) | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 286 | Tổng đài điện thoại 24CO - 10 máy nhánh | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 287 | Hộp cáp điện thoại 10 đôi | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 288 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D20mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 289 | Cáp điện thoại 20 đôi (10x2x0.5) | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 290 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1,0375 | 100m3 |
| 291 | Trải tấm nilon chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 4,37 | 100m2 |
| 292 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,4661 | 100m2 |
| 293 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1,141 | tấn |
| 294 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 34,96 | m3 |
| 295 | Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,0817 | 100m3 |
| 296 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,545 | 100m2 |
| 297 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,545 | 100m2 |
| 298 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1,6768 | 100m3 |
| 299 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,979 | 100m3 |
| 300 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 4,624 | 100m |
| 301 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 9,618 | m3 |
| 302 | Bê tông đáy hố ga, rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 9,618 | m3 |
| 303 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1,1304 | tấn |
| 304 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,1941 | tấn |
| 305 | Ván khuôn hố ga, rãnh thoát nước | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 2,9974 | 100m2 |
| 306 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 21,9185 | m3 |
| 307 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,3552 | 100m2 |
| 308 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,5647 | tấn |
| 309 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 6,6219 | m3 |
| 310 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,666 | 100m |
| 311 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 111 | 1cấu kiện |
| 312 | Lắp nắp gang hố ga | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 313 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,0545 | 100m3 |
| 314 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,0441 | 100m3 |
| 315 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 316 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,882 | m3 |
| 317 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 318 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm liền cần 7m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 319 | Lắp đèn NLMT 70W | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 320 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 321 | Lắp đặt bulong M20x700 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHU KÍ TÚC XÁ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 3,4086 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 2,8158 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 13,8 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 13,8 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1,3963 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,4305 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,4698 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1,2533 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,0621 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,5034 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,3362 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn dầm móng | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,3056 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,152 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, dầm móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 45,4798 | m3 |
| 15 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 16 | Đào hầm tự hoại bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,1297 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất HTH bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,0865 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót HTH, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,595 | m3 |
| 19 | Xây tường HTH bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,9971 | m3 |
| 20 | Xây tường HTH bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,3585 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài HTH dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 12,94 | m2 |
| 22 | Trát tường trong HTH dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 16,204 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép đan HTH, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,0271 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan HTH M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,3519 | m3 |
| 25 | Than củi dày 100 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 6 | kg |
| 26 | Than xỉ dày 100 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 10 | kg |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,4067 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót tam cấp, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1,272 | m3 |
| 30 | Xây các bậc tam cấp bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1,6848 | m3 |
| 31 | Bê tông nền tam cấp, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 32 | Trải tấm nilon chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép đan tam cấp, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,1523 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép đà kiềng | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,6492 | 100m2 |
| 35 | Trải tấm nilon chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,173 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép đà sàn | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,7352 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép sàn lầu, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1,0528 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép đà mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,8768 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,4404 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn cột, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1,3721 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà sàn, đà mái, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,6637 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà sàn, đà mái, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 5,4105 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1,8439 | tấn |
| 44 | Bê tông đà kiềng, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 6,492 | m3 |
| 45 | Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 11,928 | m3 |
| 46 | Bê tông đà sàn, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 6,9 | m3 |
| 47 | Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 10,528 | m3 |
| 48 | Bê tông đà mái, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 6,576 | m3 |
| 49 | Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 4,404 | m3 |
| 50 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 3,464 | m3 |
| 51 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 3,3964 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép vì kèo, đà xiên, giằng vì kèo, bổ trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,1103 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép vì kèo, đà xiên, giằng vì kèo, bổ trụ ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,387 | tấn |
| 54 | Ván khuôn thép, vì kèo, đà xiên, giằng vì kèo, bổ trụ, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,4326 | 100m2 |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 3,09 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,5438 | tấn |
| 57 | Ván khuôn thép sê nô, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,8938 | 100m2 |
| 58 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 4,6157 | m3 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1,5438 | 100m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép C40x80x1.8 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,5735 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép C40x80x1.8 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,5735 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,0804 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,2071 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép DCN, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,0047 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép DCN, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,0406 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ cầu thang | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,1578 | 100m2 |
| 67 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1,47 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, lanh tô, hộp gen, lam nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,0456 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, lanh tô, hộp gen, lam nắng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,3718 | tấn |
| 70 | Ván khuôn thép giằng lan can, lanh tô, hộp gen, lam nắng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,482 | 100m2 |
| 71 | Bê tông giằng lan can, lanh tô, hộp gen, lam nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1,847 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 11,9408 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 9,112 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 5,4782 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 35,4642 | m3 |
| 76 | Xây các bậc cầu thang bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 77 | Xây chân cầu thang bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,1544 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 446,62 | m2 |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 664,79 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 22,45 | m2 |
| 81 | Trát giằng lan can, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 5,34 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 79,2 | m2 |
| 83 | Đóng trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm (VT+NC) | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 161,46 | m2 |
| 84 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 119,616 | m2 |
| 85 | Lát đá granite màu trắng suối lâu bậc tam cấp (VT+NC) | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 28,62 | m2 |
| 86 | Lát đá granite màu trắng suối lâu bậc cầu thang (VT+NC) | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 17,69 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm loại 1, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 200,5 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 45,6 | m2 |
| 89 | Ốp tường nhà vệ sinh - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 119,76 | m2 |
| 90 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 33,64 | m2 |
| 91 | Ốp chân tường bằng đá chẻ | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 13,32 | m2 |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 185,2 | m |
| 93 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 94 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 15,6 | m |
| 95 | Gia công lan can inox | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,1532 | tấn |
| 96 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng inox | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,216 | tấn |
| 97 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 10,5824 | m2 |
| 98 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng inox | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 45,78 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 572,596 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 665,81 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 263,11 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 572,596 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 928,92 | m2 |
| 104 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 207,216 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính, sơn tĩnh điện, hệ 1000, cánh không nẹp ô | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 34,74 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính, sơn tĩnh điện, hệ 700, cánh không nẹp ô | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 29,82 | m2 |
| 107 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 5,2 | m2 |
| 108 | Gia công cột bằng thép I180x90x5mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,3069 | tấn |
| 109 | Gia công thang thép U180x71x6,2mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,3201 | tấn |
| 110 | Gia công cột bằng thép tấm mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,0332 | tấn |
| 111 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,6602 | tấn |
| 112 | Gia công lan can inox | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,0941 | tấn |
| 113 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 13,6172 | m2 |
| 114 | Cung cấp và lắp dựng tấm grating KT 900x275 mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 7,9722 | m2 |
| 115 | Cung cấp bulong D20, L = 400 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống co nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống tê nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 122 | Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D90mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D90/60mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt nối giảm uPVC D90/60mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 127 | Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D49mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D60/49mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 130 | Lắp đặt co nhựa uPVC D60mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt si phong nhựa uPVC D60mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt nối giảm uPVC D60/49mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 135 | Lắp đặt co nhựa uPVC D114mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D114/49mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D114mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt nối giảm uPVC D114/49mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D140mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt nối răng trong + nút bít uPVC D60mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt nối răng trong + nút bít uPVC D114mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt phễu thu 150x150mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt nối nhựa uPVC D114mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt nối nhựa uPVC D90mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt nối nhựa uPVC D60mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 146 | Cùm bắt ống D90mm trong hộp gen | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 147 | Cùm bắt ống D140mm trong hộp gen | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 148 | Cùm bắt ống trong hộp gen D114mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 149 | Bát + ty treo ống D114mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 30 | Bộ |
| 150 | Bát + ty treo ống 60mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 50 | Bộ |
| 151 | Hộp kiểm tra nhựa KT200x300mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 152 | Máy bơm trợ lực 750W-1HP | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa + vòi nước | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 154 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (bể nằm) | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 155 | Lắp đặt gương soi 700x900mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi xịt + móc treo | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt vòi nước inox D21mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 159 | Lắp đặt vòi nước + vòi sen inox D21mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 161 | Lắp đặt co nhựa uPVC D21mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 162 | Lắp đặt co ren trong nhựa uPVC D21mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D27/21mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 165 | Lắp đặt co nhựa uPVC D27mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D27mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt van khoá nhựa uPVC D27mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 169 | Lắp đặt co nhựa uPVC D34mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D34/27mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt nối nhựa uPVC D34mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt van giảm áp nhựa uPVC D42mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 174 | Lắp đặt nối nhựa uPVC D42mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D42/34mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê giảm uPVC D42/27mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt co nhựa uPVC D42mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D42mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt van khoá nhựa uPVC D34mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 181 | Cùm bắt ống trong hộp gen D42mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 182 | Cùm bắt ống trong hộp gen D34mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 183 | Lắp đặt hộp giấy lau tay Inox 304 KT 260x280x100mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Inox 304 KT 135x135x132mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D20mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 186 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 187 | Lắp đặt công tắc điện phao nước | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt đèn DOWNLIGHT âm trần, bóng led 12W, D157 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 35 | bộ |
| 189 | Lắp đặt đèn DOWNLIGHT âm trần, bóng led 12W, D157, có bộ acquy dự phòng 2h | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 190 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt + đế | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 191 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt + đế âm) | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + đế âm) | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (mặt + đế âm) | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt công tắc 4 hạt (mặt + đế âm) | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt đèn EMERGENCY 2x5w | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 196 | Lắp đặt MCB - 2P 100A | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt MCB - 2P 45A | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt MCB - 1P 20A | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 199 | Lắp đặt dây điện CV-1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 484 | m |
| 200 | Lắp đặt dây điện CV-1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 201 | Lắp đặt dây điện CV-1x4,0mm2 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 202 | Lắp đặt dây điện CV-1x6,0mm2 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 74 | m |
| 203 | Lắp đặt dây điện CV-1x10mm2 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D20mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 354 | m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D20mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 206 | Lắp đặt hộp nối ống D20mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 207 | Lắp đặt máy điều hoà 1,5HP | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 6 | máy |
| 208 | Ống dẫn ga 6.4/12.7 (đã bao gồm ống bảo ôn) | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 209 | Ống thoát nước ngưng D21 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D20mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 211 | Luồn cáp mạng UTP Cat 6 4đôi | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 212 | Patch Panel 20 port | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 213 | Bộ chia mạng 6 cổng | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 214 | Modem Router | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 215 | Ỏ cắm mạng đơn (đế âm + hạt ổ cắm mạng + mặt nạ) | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 216 | Bộ phát Wifi | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 217 | Tủ rack treo tường 10U-D400 KT500x600x400mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 218 | Giắc cắm Rj45 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 219 | Dây nhảy (Patch CORD) | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 220 | Bộ lưu điện (UPS) | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 221 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,268 | 100m3 |
| 222 | Trải tấm nilon chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1,34 | 100m2 |
| 223 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,1429 | 100m2 |
| 224 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,3499 | tấn |
| 225 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 10,72 | m3 |
| 226 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,559 | 100m3 |
| 227 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,331 | 100m3 |
| 228 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 3,264 | m3 |
| 229 | Bê tông lót, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 3,264 | m3 |
| 230 | Lắp dựng cốt thép mương, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,4184 | tấn |
| 231 | Ván khuôn rãnh | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,9616 | 100m2 |
| 232 | Bê tông rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 6,8931 | m3 |
| 233 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,1344 | 100m2 |
| 234 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đk | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,2195 | tấn |
| 235 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 2,5056 | m3 |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,252 | 100m |
| 237 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 42 | 1cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,5083 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,3389 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,1143 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,0408 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,1139 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,0112 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,0903 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,0404 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn dầm móng | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,0296 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, dầm móng, cổ cột, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 5,7285 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,54 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,5711 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 2,2804 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 14,747 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép dầm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,1683 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1,1965 | m3 |
| 21 | Bê tông đan chân cột, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,4361 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,4666 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 4,3886 | m3 |
| 25 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,2467 | 100m2 |
| 26 | Cung cấp hệ lito thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao TS61 0,79TCT | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 102,85 | m |
| 27 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 4,716 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 6,4382 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, sàn mái, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 183,554 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 183,554 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 183,554 | m2 |
| 32 | Ốp đá granite đỏ ruby vào tường (VT+NC) | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 24,085 | m2 |
| 33 | Chữ đồng làm tên trường | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 5,8425 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 224,9 | m |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 67,2 | m |
| 36 | Lắp dựng cửa rào song sắt có bánh xe trượt (VT+NC) | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 21,1885 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa rào song sắt (VT+NC) | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 21,32 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hàng rào song sắt. | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 254,2 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 254,2 | 1m2 |
| 40 | Thanh lam thép hộp 100x100x3,5mm sơn tĩnh điện (VT+NC) | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 11,1 | m |
| 41 | Ốp chân tường bằng đá chẻ | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 215,72 | m2 |
| 42 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 9,106 | m3 |
| 43 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 44 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1,51 | m3 |
| 45 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 6,2 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 36,66 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ khung thép hàng rào hiện trạng | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 186,6 | m2 |
| 48 | Đục tẩy bề mặt cột bê tông | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 120,96 | m2 |
| 49 | Phá dỡ đầu cột bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 2,356 | m3 |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,1722 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,1148 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,0163 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,1033 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng, cổ móng | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,0816 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1,078 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ móng, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,248 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,0257 | 100m3 |
| 11 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,0314 | 100m3 |
| 12 | Xây các bậc cấp bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,054 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đà kiềng | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 14 | Trải tấm nilon chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép đà mái, đà xiên, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,2631 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,1136 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,0628 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,3525 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,0135 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,0677 | tấn |
| 21 | Bê tông đà kiềng, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 22 | Bê tông lót nền, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,988 | m3 |
| 23 | Trải tấm nilon chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,0988 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đà mái, đà xiên, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1,8796 | m3 |
| 25 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,568 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,0815 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép sê nô, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,1802 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,9037 | m3 |
| 29 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,1467 | 100m2 |
| 30 | Cung cấp hệ lito thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao TS61 0,79TCT | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 42,72 | m |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,0032 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,0194 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép lanh tô, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,0396 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,1515 | m3 |
| 35 | Xây tường bó nền bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,8928 | m3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 2,864 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 42,8 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 28,88 | m2 |
| 39 | Đóng trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm (VT+NC) | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 9,88 | m2 |
| 40 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 18,016 | m2 |
| 41 | Lát gạch đá nhám bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,57 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm loại 1, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 9,88 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 3,57 | m2 |
| 44 | Ốp chân tường bằng đá chẻ | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 16,8 | m |
| 46 | Gia công khung bảo vệ cửa bằng inox | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,0363 | tấn |
| 47 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng inox | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 0,0363 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 28,88 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 60,816 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 9,88 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 38,76 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 60,816 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 11,296 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính, sơn tĩnh điện, hệ 1000, cánh không nẹp ô | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính, sơn tĩnh điện, hệ 700, cánh không nẹp ô | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 6,44 | m2 |
| 56 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt đèn DOWNLIGHT âm trần, bóng led 12W, D157 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + đế âm) | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây điện CV-1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt dây điện CV-1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 61 | Lắp đặt dây điện CV-1x4,0mm2 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt dây điện CV-1x10mm2 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D20mm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi (mặt + đế âm) | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt MCB - 1P 10A - 4,5kA | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG 3A - 3B | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 815,705 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 760,1 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 648,92 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 227,035 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 9,3 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 160 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 815,705 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 760,1 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 443,84 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 205,08 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1.020,785 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1.203,94 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 227,035 | 1m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 9,3 | m2 |
| 15 | Thi công trần nhựa dài khổ 18cm | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 160 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG 5A -5B | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1.386,1144 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1.161,32 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1.342,25 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 148,84 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 148,84 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 3 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 3 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1.534,9544 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1.161,32 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1.188,05 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 154,2 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 1.689,1544 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 2.349,37 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 40,617 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 40,617 | 1m2 |
| 16 | Vệ sinh cửa và khung kính | Theo yêu cầu tại mục III chương V của E-HSMT | 238,104 | m2 |
| G | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76394E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.89957E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.148.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.297.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây(Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.148.500.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu | 2 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây(Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥10.148.500.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 10.148.500.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 10.148.500.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 10.148.500.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 10.148.500.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 10.148.500.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng/vật liệu xây dựng/máy xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 10.148.500.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào | Dung tích gàu ≥0,4m3Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Xe ủi | Công suất ≥110CVCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Ô tô tải | Trọng tải ≥05 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 4 | Ô tô tải có cẩu | Trọng tải ≥03 tấnCó giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Đầm cóc | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị đương đương | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250 lít | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 10 | Máy kinh vĩ/toàn đạc | Có giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 11 | Thiết bị ép cọc | Bao gồm Máy ép cọc, lực ép ≥150 tấn; Cần trục ≥10 tấn và thiết bị phụ trợ kèm theo;Có giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 12 | Máy vận thăng | Công suất > 0,8TCó giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi