Gói thầu: Gói thầu só 04 2022 XL-VP : Sửa chữa nhà ăn giữa ca văn phòng Công ty tại Đà Nẵng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220622477-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Thủy Điện Miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu só 04 2022 XL-VP : Sửa chữa nhà ăn giữa ca văn phòng Công ty tại Đà Nẵng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220618389 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Công ty Cổ phần Thủy điện miền Trung |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 10:48:00 đến ngày 2022-06-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 579,057,846 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ Phần Thủy Điện Miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu só 04 2022 XL-VP : Sửa chữa nhà ăn giữa ca văn phòng Công ty tại Đà Nẵng Sửa chữa nhà ăn giữa ca văn phòng Công ty tại Đà Nẵng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của Công ty Cổ phần Thủy điện miền Trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà hiện trạng, vận chuyển đổ thải đúng quy định của thành phố | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 1 | Công trình |
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 50,625 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 10,261 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 6,281 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 7,781 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 39,304 | m3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 0,273 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 0,228 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 0,18 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng Block bê tông 10x20x30, vữa XM M75 | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 3,726 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 250 | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 3,794 | m3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 0,382 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 0,07 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 0,352 | tấn |
| 14 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 250, tiết diện | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 2,16 | m3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 0,432 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 0,053 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 0,384 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 250 | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 4,58 | m3 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 0,448 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 0,115 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 0,524 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 0,984 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 0,012 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 0,07 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 0,156 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 0,156 | tấn |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 0,528 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 0,528 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 40,5 | m2 |
| 30 | Lợp mái tôn sóng vuông màu đỏ dày 0,45mm | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 1,427 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanđá 1x2 mác 250 | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 0,858 | m3 |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ) | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 0,154 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 0,037 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 0,109 | tấn |
| 35 | Xây tường >10cm, cao | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 18,964 | m3 |
| 36 | Xây tường >10cm, cao | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 4,449 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 7,25 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 128,34 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 218,565 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 12,3 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75 | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 53,12 | m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, rộng >250cm, mác 100 | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 12,053 | m3 |
| 43 | Lát nền gạch Granit 600X600, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 111,25 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75 | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 9,28 | m2 |
| 45 | Ốp chân tường gạch Granit 120x600, vữa XM M75 | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 3,612 | m2 |
| 46 | Ốp đá granit tự nhiên | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 7,51 | m2 |
| C | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm hệ shingfa, kính trắng cường lực 8mm | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 29,64 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI dulux,1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 140,64 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 218,565 | m2 |
| 4 | Đóng trần thạch cao thả 600x600 | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 78,71 | m2 |
| 5 | Đóng trần tôn kẽm màu giả gỗ khung thép hộ 40x40x1,2 kẽm | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 40,59 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 0,916 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 0,916 | 100m2 |
| D | Phần điện | |||
| 1 | CCLĐ đèn sát trần có chụp | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 6 | bộ |
| 2 | CCLĐ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 10 | bộ |
| 3 | CCLĐ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 4 | CCLĐ quạt treo tường | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 5 | CCLĐ quạt trần | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 6 | CCLĐ ổ cắm đôi | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 7 | cái |
| 7 | CCLĐ công tắc 1 hạt | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 8 | CCLĐ công tắc 2 hạt | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 9 | CCLĐ công tắc 3 hạt | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 10 | CCLĐ mặt nạ công tắc 1,2,3 lổ | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 21 | cái |
| 11 | CCLĐ Hộp đế công tắc, ổ cắm | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 21 | hộp |
| 12 | CCLĐ hộp nối, phân dây, KT | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 3 | hộp |
| 13 | CCLĐ automat 1 pha 15A | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 14 | CCLĐ aptomat 1 pha mcb 25A | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 15 | CCLĐ các automat 1 pha 50A | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 16 | CCLĐ dây đơn 6mm2 | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 150 | m |
| 17 | CCLĐ dây đơn 4mm2 | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 120 | m |
| 18 | CCLĐ dây đơn 2,5mm2 | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 220 | m |
| 19 | CCLĐ dây đơn 1,5mm2 | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 250 | m |
| 20 | CCLĐ ống ruột gà luồn dây điện D | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 220 | m |
| 21 | CCLĐ Băng keo cách điện | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 5 | cuộn |
| 22 | CCLĐ Tủ điện âm tường 6 modul | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| E | Phần nước | |||
| 1 | CCLĐ ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 0,15 | 100m |
| 2 | CCLĐ ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 0,58 | 100m |
| 3 | CCLĐ ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 0,55 | 100m |
| 4 | CCLĐ ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 0,16 | 100m |
| 5 | CCLĐ Van khoá D27 | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 6 | CCLĐ phễu thu - Đường 150x150mm | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 7 | CCLĐ Cầu chắn rác fi 60 | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| 8 | CCLĐ Bồn cầu inax 2 khối AC-504VAN+ Vòi xịt vệ sinh INOX 304 cao cấp C'MON VX-02-I | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| 9 | CCLĐ Chậu rửa Inax đặt bàn L-293V+ Bộ ống xả vả ống thải chữ P A-325PS | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| 10 | CCLĐ Bồn tiểu Inax nam U-431VR+Phụ kiện | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| 11 | CCLĐ Vòi chậu nước lạnh Inax LFV-21S | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| 12 | SXLD khung thép đỡ bàn đá chậu rửa | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 13 | CCLĐ Phụ kiện cấp, thoát nước | Theo BVTC và điều kiện kỹ thuật đính kèm | 1 | lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi