Gói thầu: Gói thầu số 16: Xây lắp từ G13 đến G22 (bao gồm G22)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220634829-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Xây lắp từ G13 đến G22 (bao gồm G22) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211279720 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay và vốn EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 10:52:00 đến ngày 2022-07-04 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 58,007,499,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,160,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.151E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự theo quy định là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: +Tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Xây lắp cho đường dây có cấp điện áp từ 220 kV trở lên;+Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 40.606.000.000 đồng.- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 40.606.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự: Xây lắp cho đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên.- Nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.606.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥81.212.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng):-Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng):-Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu tải trọng ≥ 20tấn, vươn 25m: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông dung tích 250L: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy trộn vữa 80L: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Đầm bê tông (đầm bàn) 0,8kW: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Đầm bê tông (đầm dùi) 0,8kW: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy hàn điện hồ quang: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Máy uốn sắt hình, sắt tấm ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt sắt thanh≥1,7kW: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước ≥ 1,5kW: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy kéo dây: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hãm dây ≥10 tấn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Tời máy dựng cột ≥5 tấn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy kinh vĩ thủy bình: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy phát điện diesel di động 75-100kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ô tô tự đổ 5m3: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Ô tô thùng 15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Ôtô chở giám sát 4 chỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Gía đỡ bành cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 16: Xây lắp từ G13 đến G22 (bao gồm G22) Mạch 2 Đường dây 220kV Bảo Lộc - Sông Mây 730 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay và vốn EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Tham chiếu E-CDNT 10.1 - Chương II Bảng dữ liệu đấu thầu Thuộc E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia
Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội
Điện thoại: 024 222 04444;
Số fax: 024 222 04455.
Bên mời thầu: Ban QLDA các công trình điện miền Nam – Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, 610 Võ Văn Kiệt - Phường Cầu Kho - Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh, ĐT: (84-028) 2210 0719; Fax: (84-028) 3836 1096 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP CỘT ĐƯỜNG DÂY (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đ222-38 - Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 38m. Tổng số vị trí: 11 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 14,257 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 156.827 | kg |
| 2 | Đ222A-39A - Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 39m. Tổng số vị trí: 4 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 16,377 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 65.508 | kg |
| 3 | Đ222-40 - Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 40m. Tổng số vị trí: 10 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 15,431 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 154.310 | kg |
| 4 | Đ222A-41 - Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 41m. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 15,500 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 15.500 | kg |
| 5 | Đ222-44 - Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 44m. Tổng số vị trí: 4 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 17,013 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 68.052 | kg |
| 6 | Đ222A-45A - Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 45m. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 19,827 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 19.827 | kg |
| 7 | Đ222-47 - Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 47m. Tổng số vị trí: 14 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 18,048 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 252.672 | kg |
| 8 | Đ222-50 - Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 50m. Tổng số vị trí: 5 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 19,883 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 99.415 | kg |
| 9 | Đ222A-51 - Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 51m. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 21,095 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 21.095 | kg |
| 10 | Đ222-53 - Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 53m. Tổng số vị trí: 4 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 21,344 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 85.376 | kg |
| 11 | Đ222-56 - Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 56m. Tổng số vị trí: 3 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 22,981 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 68.943 | kg |
| 12 | N222-36 - Cột néo góc 2 mạch đến 15 độ, cao 36m. Tổng số vị trí: 5 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 21,898 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 109.490 | kg |
| 13 | N222-39 - Cột néo góc 2 mạch đến 15 độ, cao 39m. Tổng số vị trí: 3 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 24,036 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 72.108 | kg |
| 14 | N222-36A - Cột néo góc 2 mạch đến 30 độ, cao 36m. Tổng số vị trí: 5 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 24,654 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 123.270 | kg |
| 15 | N222-39A - Cột néo góc 2 mạch đến 30 độ, cao 39m. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 26,885 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 26.885 | kg |
| 16 | N222-42A - Cột néo góc 2 mạch đến 30 độ, cao 42m. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 28,954 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 28.954 | kg |
| 17 | NR222-42A - Cột néo 2 mạch, cao 42m (rừng). Tổng số vị trí: 2 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 33,488 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 66.976 | kg |
| B | Cách điện & phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn loại ĐDD2.2-1.70 (ACSR-330 & ACSR 795MCM - Drake ) | Tập 2 của E-HSMT | 171 | Chuỗi |
| 2 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn (lắp chống sét van) loại ĐDD2.2-1.70+CSV (dây dẫn ACSR-330 & ACSR 795MCM - Drake ) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn loại ĐDD2.2-2.70 (dây dẫn ACSR-330 & ACSR 795MCM - Drake ) | Tập 2 của E-HSMT | 72 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn loại ĐDD2.2-1.120 (dây dẫn ACSR-330 & ACSR 795MCM - Drake ) | Tập 2 của E-HSMT | 60 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn loại ĐDD2.2-2.120 (dây dẫn ACSR-330 & ACSR 795MCM - Drake ) | Tập 2 của E-HSMT | 39 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn (lắp chống sét van) loại ĐDD2.2-2.120+CSV (dây dẫn ACSR-330 & ACSR 795MCM - Drake ) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn loại ĐLD2.2-1.70 (dây dẫn ACSR-330 & ACSR 795MCM - Drake ) | Tập 2 của E-HSMT | 102 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn loại NDD2.2-1.300A (dây dẫn ACSR-330) | Tập 2 của E-HSMT | 111 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn (lắp chống sét van) loại NDD2.2-1.300A+CSV (dây dẫn ACSR-330) | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn loại NDD2.2-2.300A (dây dẫn ACSR-330) | Tập 2 của E-HSMT | 57 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn (lắp chống sét van) loại NDD2.2-2.300A+CSV (dây dẫn ACSR-330) | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn loại NDD2.2-2.300B (dây dẫn ACSR 795MCM - Drake ) | Tập 2 của E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 13 | Chuỗi đỡ dây chống sét loại ĐCS-70B (dây dẫn TK-70) | Tập 2 của E-HSMT | 55 | Chuỗi |
| 14 | Chuỗi néo dây chống sét loại NCS-120B (dây dẫn TK-70) | Tập 2 của E-HSMT | 40 | Chuỗi |
| 15 | Tạ chống rung dây dẫn | Tập 2 của E-HSMT | 1.802 | Bộ |
| 16 | Kẹp 02 rãnh song song | Tập 2 của E-HSMT | 48 | Bộ |
| 17 | Đầu cosse lèo dây dẫn ACSR-330 | Tập 2 của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 18 | Chống sét van | Tập 2 của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 19 | Tạ bù chuỗi đỡ thẳng - Loại 150kg | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 20 | Tạ bù chuỗi đỡ thẳng - Loại 300kg | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 21 | Tạ bù chuỗi đỡ thẳng - Loại 350kg | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 22 | Tạ bù chuỗi đỡ thẳng - Loại 400kg | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 23 | Tạ chống rung dây chống sét TK-70 | Tập 2 của E-HSMT | 150 | Bộ |
| 24 | Tạ bù chuỗi đỡ lèo (100kg/quả/chuỗi) | Tập 2 của E-HSMT | 102 | Bộ |
| C | Kéo rãi căng dây, lấy độ võng (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR-330 /Bao gồm: Ống nối dây dẫn ACSR-330/43 (164 cái); Ống sửa chữa dây dẫn ACSR-330/43 (82 cái); Khung định vị cho dây dẫn 2xACSR-330 (3516 cái); Khung định vị cho dây lèo (204cái). | Tập 2 của E-HSMT | 327,3443 | km |
| 2 | Dây dẫn ACSR 795MCM - Drake (tận dụng) /Bao gồm: Ống nối dây dẫn ACSR 795MCM - Drake (16 cái); Ống sửa chữa dây dẫn ACSR 795MCM - Drake (8 cái); Khung định vị cho dây dẫn ACSR-330 & ACSR-795-MCM Drake (718 cái). | Tập 2 của E-HSMT | 30,6719 | km |
| 3 | Dây dẫn TK-70 /Bao gồm: Ống nối dây chống sét TK-70 (15 cái); Ống sửa chữa dây chống sét TK-70 (8 cái). | Tập 2 của E-HSMT | 29,6739 | km |
| 4 | Kéo dây giao chéo với đường dây 110kV | 1 | VỊ trí | |
| 5 | Kéo dây giao chéo với đường dây trung thế | 7 | VỊ trí | |
| 6 | Kéo dây giao chéo với đường dây hạ thế + thông tin | 16 | VỊ trí | |
| 7 | Kéo dây giao chéo với đường dây chiếu sáng | 5 | VỊ trí | |
| 8 | Kéo dây giao chéo với đường đất bao gồm:- Đường rộng ≤ 3m: 66 vị trí,- Đường rộng từ 3m đến ≤ 5m: 11 vị trí, Đường rộng từ 5m đến ≤ 10m: 01 vị trí. | 78 | VỊ trí | |
| 9 | Kéo dây giao chéo với đường bê tông bao gồm:- Đường rộng ≤ 3m: 06 vị trí,- Đường rộng từ 3m đến ≤ 5m: 03 vị trí,- Đường rộng từ 5m đến ≤ 10m: 02 vị trí. | 11 | VỊ trí | |
| 10 | Kéo dây giao chéo với đường nhựa bao gồm:- Đường rộng ≤ 3m: 01 vị trí,- Đường rộng từ 3m đến ≤ 5m: 05 vị trí,- Đường rộng từ 5m đến ≤ 10m: 02 vị trí. | 8 | VỊ trí | |
| 11 | Kéo dây giao chéo với đường quy hoạch | 3 | VỊ trí | |
| 12 | Kéo dây giao chéo với ao | 12 | VỊ trí | |
| 13 | Kéo dây giao chéo với suối | 7 | VỊ trí | |
| 14 | Kéo dây giao chéo với mương, hố, khe | 13 | VỊ trí | |
| D | Cáp quang & phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Dây cáp quang OPGW 70, 24 sợi quang, ITU - T.G652 / Bao gồm: Tạ chống rung dùng cho dây cáp quang với armour rod (150 cái); Kẹp bắt dây cáp quang trên cột (117 cái); Kẹp cuộn dây cáp quang trên cột (28 cái); Chuỗi đỡ dây cáp quang với armour rod (55 cái); Chuỗi néo dây cáp quang (40 cái); | Tập 2 của E-HSMT | 29,1 | km |
| 2 | Hộp nối dây cáp quang loại 24 sợi quang OPGW70/OPGW70, ITU-T.G652 | Tập 2 của E-HSMT | 7 | Bộ |
| E | Móng 4T51 27-35 (Khối lượng tính cho 4 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 122,72 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 21,92 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 1.407,32 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 4.195,32 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 3.314,32 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 64 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| F | Móng 4T51 27-2T35/2TN35 (Khối lượng tính cho 7 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 223,72 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 38,36 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 2.702,84 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 7.341,81 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 6.628,58 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 112 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| G | Móng 4T51 32-35 (Khối lượng tính cho 2 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 63,92 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 10,96 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 785,96 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 2.097,66 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 1.893,88 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| H | Móng 4T51 32-2T35/2TN35 (Khối lượng tính cho 2 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 66,48 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 10,96 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 854,52 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 2.097,66 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 2.130,62 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| I | Móng 4T54 28-35 (Khối lượng tính cho 10 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 309,3 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 54,8 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 3.655,5 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 10.488,3 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 8.522,5 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 160 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| J | Móng 4T54 27-35 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 30,68 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 5,48 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 351,83 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 1.048,83 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 828,58 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| K | Móng 4T60 28-35 (Khối lượng tính cho 3 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 92,79 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 16,44 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 1.096,65 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 3.146,49 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 2.556,75 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 48 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| L | Móng 4T60 28-45 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 45,53 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 8,84 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 365,55 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 1.614,1 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 852,25 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| M | Móng 4T60 32-2T35/2TN35 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 33,24 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 5,48 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 427,26 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 1.048,83 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 1.065,31 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| N | Móng 4T64 28-35 (Khối lượng tính cho 12 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 371,16 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 65,76 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 4.386,6 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 12.585,96 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 10.227 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 192 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| O | Móng 4T64 28-45 (Khối lượng tính cho 2 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 91,06 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 17,68 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 731,1 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 3.228,2 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 1.704,5 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| P | Móng 4T69 28-35 (Khối lượng tính cho 4 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 123,72 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 21,92 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 1.462,2 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 4.195,32 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 3.409 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 64 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| Q | Móng 4T69 28-45 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 45,53 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 8,84 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 365,55 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 1.614,1 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 852,25 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| R | Móng MB63 40-83x83 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 111,1 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 15,84 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 736,51 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 3.335,5 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 3.574,82 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Bê tông tường kè cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 29,05 | m3 |
| 10 | Ống nhựa PVC D50 | Tập 2 của E-HSMT | 13,6 | m |
| 11 | Gia công lắp đặt sắt tường kè f | Tập 2 của E-HSMT | 169,46 | kg |
| 12 | Gia công lắp đặt sắt tường kè 10| Tập 2 của E-HSMT | 2.014,39 | kg | |
| S | Móng 4T73 30-35 (Khối lượng tính cho 3 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 94,35 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 16,44 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 1.137,78 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 3.146,49 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 2.698,8 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 48 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| T | Móng 4T73 30-45 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 46,05 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 8,84 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 379,26 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 1.614,1 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 899,6 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| U | Móng 4T78 30-40 (Khối lượng tính cho 3 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 114,93 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 21,18 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 1.137,78 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 3.939,75 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 2.698,8 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 48 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| V | Móng 4T79 23-42 (Khối lượng tính cho 3 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 170,16 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 23,22 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 1.360,56 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 4.512,18 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 3.995,82 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Tập 2 của E-HSMT | 48 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| W | Móng 4T79 35-45 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 66,07 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 8,84 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 505,09 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 1.752,84 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 1.590,93 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| X | Móng 4T79 25-57 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 105,41 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 13,92 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 560,27 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 2.673,09 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 1.640,26 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| Y | Móng 4T88 23-42 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 56,72 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 7,74 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 453,52 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 1.504,06 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 1.331,94 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| Z | Móng 4T88 35-2T45/2TN45 (Khối lượng tính cho 2 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 140,14 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 17,68 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 1.182,1 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 3.505,68 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 3.921,84 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Tập 2 của E-HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AA | Móng 4T79 23-47 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 67,88 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 453,52 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 1.832,83 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 1.553,93 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AB | Móng 4T79 23-2T47/2TN47 (Khối lượng tính cho 3 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 209,64 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 28,8 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 1.489,5 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 5.498,49 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 5.309,28 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Tập 2 của E-HSMT | 48 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AC | Móng 4T79 25-57a (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 94,6 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 13,92 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 470,71 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 2.738,17 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 1.640,26 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AD | Móng 4T88 25-57 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 94,6 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 13,92 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 470,71 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 2.738,17 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 1.640,26 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AE | Móng 4T97 23-47 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 67,88 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 453,52 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 1.832,83 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 1.553,93 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AF | Móng MB55 50-75x75-A (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 124,91 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 15,92 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 806,86 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 4.584,96 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 5.129,31 | kg |
| 6 | Bu lông neo M72 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AG | Móng MB55 50-75x75-B (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 124,91 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 12,59 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 806,86 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 4.584,96 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 5.129,31 | kg |
| 6 | Bu lông neo M72 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Bê tông tường kè cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 26,25 | m3 |
| 10 | Ống nhựa PVC D50 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | m |
| 11 | Gia công lắp đặt sắt tường kè f | Tập 2 của E-HSMT | 153,02 | kg |
| 12 | Gia công lắp đặt sắt tường kè 10| Tập 2 của E-HSMT | 1.821,05 | kg | |
| AH | SAN GẠT - KÈ MÓNG - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)" | |||
| 1 | Khối lượng san gạt | Tập 2 của E-HSMT | 4.468,24 | m3 |
| 2 | Khối lượng đắp | Tập 2 của E-HSMT | 683,73 | m3 |
| 3 | Khối lượng đào chân kè | Tập 2 của E-HSMT | 209,646 | m3 |
| 4 | Khối lượng đào rãnh thoát nước | Tập 2 của E-HSMT | 398,248 | m3 |
| 5 | Khối lượng đá xây mái kè vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 410,4865 | m3 |
| 6 | Khối lượng đá xây chân kè, vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 287,91 | m3 |
| 7 | Khối lượng đá xây rãnh thoát nước, vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 430,007 | m3 |
| 8 | Ống nhựa PVC D50 | Tập 2 của E-HSMT | 319,5 | m |
| 9 | Xếp đá hộc chống xói | Tập 2 của E-HSMT | 55,89 | m3 |
| AI | CÁC VẬT LIỆU KHÁC (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Tiếp địa - Loại RS | Tập 2 của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa - Loại RS2 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa - Loại RS3 | Tập 2 của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa - Loại RS5 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa - Loại RG1 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa - Loại RG2 | Tập 2 của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa - Loại RG3 | Tập 2 của E-HSMT | 17 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa - Loại RG4 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Biển báo nguy hiểm | Tập 2 của E-HSMT | 75 | Cái |
| 10 | Bảng số thứ tự | Tập 2 của E-HSMT | 75 | Cái |
| 11 | Bảng phân mạch | Tập 2 của E-HSMT | 75 | Cái |
| AJ | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 26 | Bộ |
| 2 | Hệ thống cáp quang | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AK | CÁC VẬT TƯ THIẾT BỊ THÁO DỠ, TẬN DỤNG | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR 795MCM - Drake (thay dây) | Tập 2 của E-HSMT | 30,6719 | km |
| AL | CÁC VẬT TƯ THIẾT BỊ THÁO DỠ, THU HỒI | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR 410mm2 - JIS C 3110 | Tập 2 của E-HSMT | 45,555 | km |
| 2 | Dây dẫn ACSR 795MCM - Drake (thay dây) | Tập 2 của E-HSMT | 12,0991 | km |
| 3 | Dây cáp quang OPGW-90 | Tập 2 của E-HSMT | 29,72 | km |
| 4 | Dây chống sét GSW 90 | Tập 2 của E-HSMT | 26,431 | km |
| 5 | Dây chống sét ST-90 | Tập 2 của E-HSMT | 3,011 | km |
| 6 | Chuỗi đỡ dây dẫn | Tập 2 của E-HSMT | 177 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo dây dẫn | Tập 2 của E-HSMT | 186 | Chuỗi |
| 8 | Armour rod | Tập 2 của E-HSMT | 72 | Bộ |
| 9 | Tạ chống rung dây dẫn | Tập 2 của E-HSMT | 489 | Cái |
| 10 | Chuỗi đỡ dây cáp quang | Tập 2 của E-HSMT | 58 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi néo dây cáp quang | Tập 2 của E-HSMT | 46 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi đỡ dây chống sét | Tập 2 của E-HSMT | 88 | Chuỗi |
| 13 | Chuỗi néo dây chống sét | Tập 2 của E-HSMT | 42 | Chuỗi |
| 14 | Tạ chống rung chống cáp quang | Tập 2 của E-HSMT | 282 | Cái |
| 15 | Kẹp định vị dây cáp quang | Tập 2 của E-HSMT | 180 | Cái |
| 16 | Hộp nối dây cáp quang | Tập 2 của E-HSMT | 9 | Cái |
| 17 | Cột tháp sắt | Tập 2 của E-HSMT | 81 | Cột |
| 18 | Phá cổ móng | Tập 2 của E-HSMT | 229,2451 | m3 |
| AM | VẬN CHUYỂN VẬT TƯ | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư thu hồi | 1 | Toàn bộ | |
| AN | MẶT BẰNG LÀM BÃI KÉO DÂY | |||
| 1 | Diện tích thuê đất làm bãi rãi dây: | Tập 2 của E-HSMT | 6.400 | m2 |
| 2 | Đền bù lúa, hoa màu | Tập 2 của E-HSMT | 400 | m2 |
| 3 | Đền bù cà phê | Tập 2 của E-HSMT | 24 | cây |
| 4 | Đền bù tiêu, muồng | Tập 2 của E-HSMT | 24 | cây |
| 5 | Đền bù quýt | Tập 2 của E-HSMT | 24 | cây |
| 6 | Đền bù mít | Tập 2 của E-HSMT | 24 | cây |
| 7 | Đền bù chuối | Tập 2 của E-HSMT | 222 | cây |
| 8 | Đền bù chôm chôm | Tập 2 của E-HSMT | 12 | cây |
| 9 | Đền bù bưởi | Tập 2 của E-HSMT | 44 | cây |
| 10 | Đền bù bơ | Tập 2 của E-HSMT | 26 | cây |
| 11 | Đền bù điều | Tập 2 của E-HSMT | 18 | cây |
| 12 | Đền bù cây tạp | Tập 2 của E-HSMT | 48 | m2 |
| AO | MẶT BẰNG TẬP KẾT VẬT TƯ | |||
| 1 | Diện tích thuê đất làm bãi tập kết vật tư | Tập 2 của E-HSMT | 7.800 | m2 |
| AP | MẶT BẰNG ĐẤT THI CÔNG MÓNG CỘT | |||
| 1 | Diện tích mượn đất thi công móng, cột | Tập 2 của E-HSMT | 25.212,3625 | m2 |
| 2 | Đền bù lúa, hoa màu | Tập 2 của E-HSMT | 9.576 | m2 |
| 3 | Đền bù cà phê | Tập 2 của E-HSMT | 172 | cây |
| 4 | Đền bù tiêu, muồng | Tập 2 của E-HSMT | 81 | cây |
| 5 | Đền bù xoài | Tập 2 của E-HSMT | 48 | cây |
| 6 | Đền bù quýt | Tập 2 của E-HSMT | 43 | cây |
| 7 | Đền bù mít | Tập 2 của E-HSMT | 116 | cây |
| 8 | Đền bù chuối | Tập 2 của E-HSMT | 802 | cây |
| 9 | Đền bù chôm chôm | Tập 2 của E-HSMT | 30 | cây |
| 10 | Đền bù bưởi | Tập 2 của E-HSMT | 153 | cây |
| 11 | Đền bù bơ | Tập 2 của E-HSMT | 49 | cây |
| 12 | Đền bù sầu riêng | Tập 2 của E-HSMT | 14 | cây |
| 13 | Đền bù na (mãng cầu) | Tập 2 của E-HSMT | 73 | cây |
| 14 | Đền bù điều | Tập 2 của E-HSMT | 87 | cây |
| 15 | Đền bù cây tạp | Tập 2 của E-HSMT | 111 | m2 |
| AQ | MẶT BẰNG ĐƯỜNG TẠM | |||
| 1 | Diện tích đường tạm | Tập 2 của E-HSMT | 2.200 | m2 |
| AR | MẶT BẰNG ĐƯỜNG VÀO THI CÔNG MÓNG | |||
| 1 | Diện tích đền bù đường vào thi công móng | Tập 2 của E-HSMT | 14.368 | m2 |
| 2 | Đền bù lúa, hoa màu | Tập 2 của E-HSMT | 2.340 | m2 |
| 3 | Đền bù cà phê | Tập 2 của E-HSMT | 110 | cây |
| 4 | Đền bù tiêu, muồng | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cây |
| 5 | Đền bù xoài | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cây |
| 6 | Đền bù quýt | Tập 2 của E-HSMT | 22 | cây |
| 7 | Đền bù mít | Tập 2 của E-HSMT | 23 | cây |
| 8 | Đền bù chuối | Tập 2 của E-HSMT | 366 | cây |
| 9 | Đền bù chôm chôm | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cây |
| 10 | Đền bù bưởi | Tập 2 của E-HSMT | 33 | cây |
| 11 | Đền bù bơ | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cây |
| 12 | Đền bù sầu riêng | Tập 2 của E-HSMT | 13 | cây |
| 13 | Đền bù na (mãng cầu) | Tập 2 của E-HSMT | 10 | cây |
| 14 | Đền bù điều | Tập 2 của E-HSMT | 74 | cây |
| 15 | Đền bù cây tạp | Tập 2 của E-HSMT | 20 | m2 |
| AS | MẶT BẰNG PHÁT QUANG PHỤC VỤ THI CÔNG KÉO DÂY | |||
| 1 | Diện tích phát quang phục vụ thi công kéo dây | Tập 2 của E-HSMT | 118.123,1276 | m2 |
| AT | MẶT BẰNG THI CÔNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Diện tích thi công tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 1.184,8 | m2 |
| 2 | Đền bù mía | Tập 2 của E-HSMT | 48 | m2 |
| 3 | Đền bù cà phê | Tập 2 của E-HSMT | 49 | cây |
| 4 | Đền bù tiêu, muồng | Tập 2 của E-HSMT | 18 | cây |
| 5 | Đền bù xoài | Tập 2 của E-HSMT | 42 | cây |
| 6 | Đền bù quýt | Tập 2 của E-HSMT | 14 | cây |
| 7 | Đền bù mít | Tập 2 của E-HSMT | 22 | cây |
| 8 | Đền bù chuối | Tập 2 của E-HSMT | 436 | cây |
| 9 | Đền bù chôm chôm | Tập 2 của E-HSMT | 13 | cây |
| 10 | Đền bù chanh | Tập 2 của E-HSMT | 8 | cây |
| 11 | Đền bù bưởi | Tập 2 của E-HSMT | 13 | cây |
| 12 | Đền bù bơ | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cây |
| 13 | Đền bù sầu riêng | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cây |
| 14 | Đền bù na (mãng cầu) | Tập 2 của E-HSMT | 9 | cây |
| 15 | Đền bù điều | Tập 2 của E-HSMT | 24 | cây |
| 16 | Đền bù cây rừng | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cây |
| 17 | Đền bù cây tạp | Tập 2 của E-HSMT | 10 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,35% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.151E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự theo quy định là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: +Tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Xây lắp cho đường dây có cấp điện áp từ 220 kV trở lên;+Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 40.606.000.000 đồng.- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 40.606.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự: Xây lắp cho đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên.- Nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.606.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥81.212.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng):-Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 4 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa | 1 | 01 kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 1 | Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng):-Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | Đáp ứng yêu cầu công việc | 4 |
| 2 | Máy ủi | Đáp ứng yêu cầu công việc | 2 |
| 3 | Cần cẩu tải trọng ≥ 20tấn, vươn 25m: | Đáp ứng yêu cầu công việc | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông dung tích 250L: | Đáp ứng yêu cầu công việc | 6 |
| 5 | Máy trộn vữa 80L: | Đáp ứng yêu cầu công việc | 4 |
| 6 | Đầm bê tông (đầm bàn) 0,8kW: | Đáp ứng yêu cầu công việc | 4 |
| 7 | Đầm bê tông (đầm dùi) 0,8kW: | Đáp ứng yêu cầu công việc | 4 |
| 8 | Máy hàn điện hồ quang: | Đáp ứng yêu cầu công việc | 6 |
| 9 | Máy uốn sắt hình, sắt tấm ≥ 5kW | Đáp ứng yêu cầu công việc | 2 |
| 10 | Máy cắt sắt thanh≥1,7kW: | Đáp ứng yêu cầu công việc | 2 |
| 11 | Máy bơm nước ≥ 1,5kW: | Đáp ứng yêu cầu công việc | 2 |
| 12 | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện: | Đáp ứng yêu cầu công việc | 2 |
| 13 | Máy kéo dây: | Đáp ứng yêu cầu công việc | 2 |
| 14 | Máy hãm dây ≥10 tấn: | Đáp ứng yêu cầu công việc | 2 |
| 15 | Tời máy dựng cột ≥5 tấn: | Đáp ứng yêu cầu công việc | 2 |
| 16 | Máy kinh vĩ thủy bình: | Đáp ứng yêu cầu công việc | 2 |
| 17 | Máy phát điện diesel di động 75-100kVA | Đáp ứng yêu cầu công việc | 2 |
| 18 | Ô tô tự đổ 5m3: | Đáp ứng yêu cầu công việc | 2 |
| 19 | Ô tô thùng 15T | Đáp ứng yêu cầu công việc | 2 |
| 20 | Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại | Đáp ứng yêu cầu công việc | 1 |
| 21 | Ôtô chở giám sát 4 chỗ | Đáp ứng yêu cầu công việc | 2 |
| 22 | Gía đỡ bành cáp | Đáp ứng yêu cầu công việc | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi