Gói thầu: Gói thầu số 16: Xây lắp từ G13 đến G22 (bao gồm G22)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220634829-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
Tên gói thầu Gói thầu số 16: Xây lắp từ G13 đến G22 (bao gồm G22)
Số hiệu KHLCNT 20211279720
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay và vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 10:52:00 đến ngày 2022-07-04 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 58,007,499,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,160,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.151E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự theo quy định là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: +Tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Xây lắp cho đường dây có cấp điện áp từ 220 kV trở lên;+Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 40.606.000.000 đồng.- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 40.606.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự: Xây lắp cho đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên.- Nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.606.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥81.212.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng):-Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng):-Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu tải trọng ≥ 20tấn, vươn 25m:
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông dung tích 250L:
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy trộn vữa 80L:
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 4
6-Đầm bê tông (đầm bàn) 0,8kW:
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 4
7-Đầm bê tông (đầm dùi) 0,8kW:
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy hàn điện hồ quang:
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy uốn sắt hình, sắt tấm ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt sắt thanh≥1,7kW:
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước ≥ 1,5kW:
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện:
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy kéo dây:
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hãm dây ≥10 tấn:
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 2
15-Tời máy dựng cột ≥5 tấn:
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy kinh vĩ thủy bình:
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy phát điện diesel di động 75-100kVA
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ô tô tự đổ 5m3:
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 2
19-Ô tô thùng 15T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 2
20-Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 1
21-Ôtô chở giám sát 4 chỗ
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 2
22-Gía đỡ bành cáp
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 16: Xây lắp từ G13 đến G22 (bao gồm G22)
Mạch 2 Đường dây 220kV Bảo Lộc - Sông Mây
730 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay và vốn EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia , địa chỉ: 610 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho, Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia  Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội  Điện thoại: 024 222 04444;  Số fax: 024 222 04455. Bên mời thầu: Ban QLDA các công trình điện miền Nam – Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, 610 Võ Văn Kiệt - Phường Cầu Kho - Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh, ĐT: (84-028) 2210 0719; Fax: (84-028) 3836 1096
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 3; Địa chỉ: số 32, đường Ngô Thời Nhiệm, quận 3, TP.HCM; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 2; Địa chỉ: số 32, đường Ngô Thời Nhiệm, quận 3, TP.HCM;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia , địa chỉ: 610 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho, Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia  Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội  Điện thoại: 024 222 04444;  Số fax: 024 222 04455. Bên mời thầu: Ban QLDA các công trình điện miền Nam – Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, 610 Võ Văn Kiệt - Phường Cầu Kho - Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh, ĐT: (84-028) 2210 0719; Fax: (84-028) 3836 1096


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tham chiếu E-CDNT 10.1 - Chương II Bảng dữ liệu đấu thầu Thuộc E-HSMT
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia  Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội  Điện thoại: 024 222 04444;  Số fax: 024 222 04455. Bên mời thầu: Ban QLDA các công trình điện miền Nam – Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, 610 Võ Văn Kiệt - Phường Cầu Kho - Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh, ĐT: (84-028) 2210 0719; Fax: (84-028) 3836 1096
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Địa chỉ của Người có thẩm quyền:  Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội  Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP CỘT ĐƯỜNG DÂY (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Đ222-38 - Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 38m. Tổng số vị trí: 11 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 14,257 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT156.827kg
2Đ222A-39A - Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 39m. Tổng số vị trí: 4 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 16,377 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT65.508kg
3Đ222-40 - Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 40m. Tổng số vị trí: 10 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 15,431 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT154.310kg
4Đ222A-41 - Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 41m. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 15,500 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT15.500kg
5Đ222-44 - Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 44m. Tổng số vị trí: 4 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 17,013 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT68.052kg
6Đ222A-45A - Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 45m. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 19,827 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT19.827kg
7Đ222-47 - Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 47m. Tổng số vị trí: 14 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 18,048 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT252.672kg
8Đ222-50 - Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 50m. Tổng số vị trí: 5 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 19,883 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT99.415kg
9Đ222A-51 - Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 51m. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 21,095 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT21.095kg
10Đ222-53 - Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 53m. Tổng số vị trí: 4 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 21,344 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT85.376kg
11Đ222-56 - Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 56m. Tổng số vị trí: 3 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 22,981 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT68.943kg
12N222-36 - Cột néo góc 2 mạch đến 15 độ, cao 36m. Tổng số vị trí: 5 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 21,898 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT109.490kg
13N222-39 - Cột néo góc 2 mạch đến 15 độ, cao 39m. Tổng số vị trí: 3 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 24,036 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT72.108kg
14N222-36A - Cột néo góc 2 mạch đến 30 độ, cao 36m. Tổng số vị trí: 5 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 24,654 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT123.270kg
15N222-39A - Cột néo góc 2 mạch đến 30 độ, cao 39m. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 26,885 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT26.885kg
16N222-42A - Cột néo góc 2 mạch đến 30 độ, cao 42m. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 28,954 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT28.954kg
17NR222-42A - Cột néo 2 mạch, cao 42m (rừng). Tổng số vị trí: 2 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 33,488 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT66.976kg
B Cách điện & phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn loại ĐDD2.2-1.70 (ACSR-330 & ACSR 795MCM - Drake )Tập 2 của E-HSMT171Chuỗi
2Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn (lắp chống sét van) loại ĐDD2.2-1.70+CSV (dây dẫn ACSR-330 & ACSR 795MCM - Drake )Tập 2 của E-HSMT3Chuỗi
3Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn loại ĐDD2.2-2.70 (dây dẫn ACSR-330 & ACSR 795MCM - Drake )Tập 2 của E-HSMT72Chuỗi
4Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn loại ĐDD2.2-1.120 (dây dẫn ACSR-330 & ACSR 795MCM - Drake )Tập 2 của E-HSMT60Chuỗi
5Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn loại ĐDD2.2-2.120 (dây dẫn ACSR-330 & ACSR 795MCM - Drake )Tập 2 của E-HSMT39Chuỗi
6Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn (lắp chống sét van) loại ĐDD2.2-2.120+CSV (dây dẫn ACSR-330 & ACSR 795MCM - Drake )Tập 2 của E-HSMT3Chuỗi
7Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn loại ĐLD2.2-1.70 (dây dẫn ACSR-330 & ACSR 795MCM - Drake )Tập 2 của E-HSMT102Chuỗi
8Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn loại NDD2.2-1.300A (dây dẫn ACSR-330)Tập 2 của E-HSMT111Chuỗi
9Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn (lắp chống sét van) loại NDD2.2-1.300A+CSV (dây dẫn ACSR-330)Tập 2 của E-HSMT6Chuỗi
10Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn loại NDD2.2-2.300A (dây dẫn ACSR-330)Tập 2 của E-HSMT57Chuỗi
11Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn (lắp chống sét van) loại NDD2.2-2.300A+CSV (dây dẫn ACSR-330)Tập 2 của E-HSMT6Chuỗi
12Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn loại NDD2.2-2.300B (dây dẫn ACSR 795MCM - Drake )Tập 2 của E-HSMT24Chuỗi
13Chuỗi đỡ dây chống sét loại ĐCS-70B (dây dẫn TK-70)Tập 2 của E-HSMT55Chuỗi
14Chuỗi néo dây chống sét loại NCS-120B (dây dẫn TK-70)Tập 2 của E-HSMT40Chuỗi
15Tạ chống rung dây dẫnTập 2 của E-HSMT1.802Bộ
16Kẹp 02 rãnh song songTập 2 của E-HSMT48Bộ
17Đầu cosse lèo dây dẫn ACSR-330Tập 2 của E-HSMT24Bộ
18Chống sét vanTập 2 của E-HSMT18Bộ
19Tạ bù chuỗi đỡ thẳng - Loại 150kgTập 2 của E-HSMT6Bộ
20Tạ bù chuỗi đỡ thẳng - Loại 300kgTập 2 của E-HSMT6Bộ
21Tạ bù chuỗi đỡ thẳng - Loại 350kgTập 2 của E-HSMT6Bộ
22Tạ bù chuỗi đỡ thẳng - Loại 400kgTập 2 của E-HSMT6Bộ
23Tạ chống rung dây chống sét TK-70Tập 2 của E-HSMT150Bộ
24Tạ bù chuỗi đỡ lèo (100kg/quả/chuỗi)Tập 2 của E-HSMT102Bộ
C Kéo rãi căng dây, lấy độ võng (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Dây dẫn ACSR-330 /Bao gồm: Ống nối dây dẫn ACSR-330/43 (164 cái); Ống sửa chữa dây dẫn ACSR-330/43 (82 cái); Khung định vị cho dây dẫn 2xACSR-330 (3516 cái); Khung định vị cho dây lèo (204cái).Tập 2 của E-HSMT327,3443km
2Dây dẫn ACSR 795MCM - Drake (tận dụng) /Bao gồm: Ống nối dây dẫn ACSR 795MCM - Drake (16 cái); Ống sửa chữa dây dẫn ACSR 795MCM - Drake (8 cái); Khung định vị cho dây dẫn ACSR-330 & ACSR-795-MCM Drake (718 cái).Tập 2 của E-HSMT30,6719km
3Dây dẫn TK-70 /Bao gồm: Ống nối dây chống sét TK-70 (15 cái); Ống sửa chữa dây chống sét TK-70 (8 cái).Tập 2 của E-HSMT29,6739km
4Kéo dây giao chéo với đường dây 110kV1VỊ trí
5Kéo dây giao chéo với đường dây trung thế7VỊ trí
6Kéo dây giao chéo với đường dây hạ thế + thông tin16VỊ trí
7Kéo dây giao chéo với đường dây chiếu sáng5VỊ trí
8Kéo dây giao chéo với đường đất bao gồm:- Đường rộng ≤ 3m: 66 vị trí,- Đường rộng từ 3m đến ≤ 5m: 11 vị trí, Đường rộng từ 5m đến ≤ 10m: 01 vị trí.78VỊ trí
9Kéo dây giao chéo với đường bê tông bao gồm:- Đường rộng ≤ 3m: 06 vị trí,- Đường rộng từ 3m đến ≤ 5m: 03 vị trí,- Đường rộng từ 5m đến ≤ 10m: 02 vị trí.11VỊ trí
10Kéo dây giao chéo với đường nhựa bao gồm:- Đường rộng ≤ 3m: 01 vị trí,- Đường rộng từ 3m đến ≤ 5m: 05 vị trí,- Đường rộng từ 5m đến ≤ 10m: 02 vị trí.8VỊ trí
11Kéo dây giao chéo với đường quy hoạch3VỊ trí
12Kéo dây giao chéo với ao12VỊ trí
13Kéo dây giao chéo với suối7VỊ trí
14Kéo dây giao chéo với mương, hố, khe13VỊ trí
D Cáp quang & phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Dây cáp quang OPGW 70, 24 sợi quang, ITU - T.G652 / Bao gồm: Tạ chống rung dùng cho dây cáp quang với armour rod (150 cái); Kẹp bắt dây cáp quang trên cột (117 cái); Kẹp cuộn dây cáp quang trên cột (28 cái); Chuỗi đỡ dây cáp quang với armour rod (55 cái); Chuỗi néo dây cáp quang (40 cái);Tập 2 của E-HSMT29,1km
2Hộp nối dây cáp quang loại 24 sợi quang OPGW70/OPGW70, ITU-T.G652Tập 2 của E-HSMT7Bộ
E Móng 4T51 27-35 (Khối lượng tính cho 4 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT122,72m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT21,92m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT1.407,32kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT4.195,32kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT3.314,32kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT64bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
F Móng 4T51 27-2T35/2TN35 (Khối lượng tính cho 7 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT223,72m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT38,36m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT2.702,84kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT7.341,81kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT6.628,58kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT112bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
G Móng 4T51 32-35 (Khối lượng tính cho 2 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT63,92m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT10,96m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT785,96kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT2.097,66kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT1.893,88kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT32bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
H Móng 4T51 32-2T35/2TN35 (Khối lượng tính cho 2 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT66,48m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT10,96m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT854,52kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT2.097,66kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT2.130,62kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT32bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
I Móng 4T54 28-35 (Khối lượng tính cho 10 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT309,3m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT54,8m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT3.655,5kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT10.488,3kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT8.522,5kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT160bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
J Móng 4T54 27-35 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT30,68m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT5,48m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT351,83kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT1.048,83kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT828,58kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
K Móng 4T60 28-35 (Khối lượng tính cho 3 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT92,79m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT16,44m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT1.096,65kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT3.146,49kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT2.556,75kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT48bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
L Móng 4T60 28-45 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT45,53m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT8,84m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT365,55kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT1.614,1kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT852,25kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
M Móng 4T60 32-2T35/2TN35 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT33,24m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT5,48m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT427,26kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT1.048,83kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT1.065,31kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
N Móng 4T64 28-35 (Khối lượng tính cho 12 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT371,16m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT65,76m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT4.386,6kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT12.585,96kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT10.227kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT192bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
O Móng 4T64 28-45 (Khối lượng tính cho 2 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT91,06m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT17,68m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT731,1kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT3.228,2kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT1.704,5kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT32bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
P Móng 4T69 28-35 (Khối lượng tính cho 4 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT123,72m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT21,92m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT1.462,2kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT4.195,32kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT3.409kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT64bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
Q Móng 4T69 28-45 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT45,53m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT8,84m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT365,55kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT1.614,1kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT852,25kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
R Móng MB63 40-83x83 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT111,1m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT15,84m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT736,51kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT3.335,5kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT3.574,82kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
9Bê tông tường kè cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT29,05m3
10Ống nhựa PVC D50Tập 2 của E-HSMT13,6m
11Gia công lắp đặt sắt tường kè fTập 2 của E-HSMT169,46kg
12Gia công lắp đặt sắt tường kè 10Tập 2 của E-HSMT2.014,39kg
S Móng 4T73 30-35 (Khối lượng tính cho 3 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT94,35m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT16,44m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT1.137,78kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT3.146,49kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT2.698,8kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT48bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
T Móng 4T73 30-45 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT46,05m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT8,84m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT379,26kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT1.614,1kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT899,6kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
U Móng 4T78 30-40 (Khối lượng tính cho 3 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT114,93m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT21,18m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT1.137,78kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT3.939,75kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT2.698,8kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT48bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
V Móng 4T79 23-42 (Khối lượng tính cho 3 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT170,16m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT23,22m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT1.360,56kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT4.512,18kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT3.995,82kg
6Bu lông neo M64Tập 2 của E-HSMT48bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
W Móng 4T79 35-45 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT66,07m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT8,84m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT505,09kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT1.752,84kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT1.590,93kg
6Bu lông neo M64Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
X Móng 4T79 25-57 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT105,41m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT13,92m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT560,27kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT2.673,09kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT1.640,26kg
6Bu lông neo M64Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
Y Móng 4T88 23-42 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT56,72m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT7,74m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT453,52kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT1.504,06kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT1.331,94kg
6Bu lông neo M64Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
Z Móng 4T88 35-2T45/2TN45 (Khối lượng tính cho 2 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT140,14m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT17,68m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT1.182,1kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT3.505,68kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT3.921,84kg
6Bu lông neo M64Tập 2 của E-HSMT32bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
AA Móng 4T79 23-47 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT67,88m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT9,6m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT453,52kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT1.832,83kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT1.553,93kg
6Bu lông neo M64Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
AB Móng 4T79 23-2T47/2TN47 (Khối lượng tính cho 3 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT209,64m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT28,8m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT1.489,5kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT5.498,49kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT5.309,28kg
6Bu lông neo M64Tập 2 của E-HSMT48bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
AC Móng 4T79 25-57a (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT94,6m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT13,92m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT470,71kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT2.738,17kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT1.640,26kg
6Bu lông neo M64Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
AD Móng 4T88 25-57 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT94,6m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT13,92m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT470,71kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT2.738,17kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT1.640,26kg
6Bu lông neo M64Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
AE Móng 4T97 23-47 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT67,88m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT9,6m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT453,52kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT1.832,83kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT1.553,93kg
6Bu lông neo M64Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
AF Móng MB55 50-75x75-A (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT124,91m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT15,92m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT806,86kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT4.584,96kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT5.129,31kg
6Bu lông neo M72Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
AG Móng MB55 50-75x75-B (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT124,91m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT12,59m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT806,86kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT4.584,96kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT5.129,31kg
6Bu lông neo M72Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
9Bê tông tường kè cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT26,25m3
10Ống nhựa PVC D50Tập 2 của E-HSMT12m
11Gia công lắp đặt sắt tường kè fTập 2 của E-HSMT153,02kg
12Gia công lắp đặt sắt tường kè 10Tập 2 của E-HSMT1.821,05kg
AH SAN GẠT - KÈ MÓNG - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)"
1Khối lượng san gạtTập 2 của E-HSMT4.468,24m3
2Khối lượng đắpTập 2 của E-HSMT683,73m3
3Khối lượng đào chân kèTập 2 của E-HSMT209,646m3
4Khối lượng đào rãnh thoát nướcTập 2 của E-HSMT398,248m3
5Khối lượng đá xây mái kè vữa M75Tập 2 của E-HSMT410,4865m3
6Khối lượng đá xây chân kè, vữa M75Tập 2 của E-HSMT287,91m3
7Khối lượng đá xây rãnh thoát nước, vữa M75Tập 2 của E-HSMT430,007m3
8Ống nhựa PVC D50Tập 2 của E-HSMT319,5m
9Xếp đá hộc chống xóiTập 2 của E-HSMT55,89m3
AI CÁC VẬT LIỆU KHÁC (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Tiếp địa - Loại RSTập 2 của E-HSMT13Bộ
2Tiếp địa - Loại RS2Tập 2 của E-HSMT6Bộ
3Tiếp địa - Loại RS3Tập 2 của E-HSMT7Bộ
4Tiếp địa - Loại RS5Tập 2 của E-HSMT4Bộ
5Tiếp địa - Loại RG1Tập 2 của E-HSMT16Bộ
6Tiếp địa - Loại RG2Tập 2 của E-HSMT9Bộ
7Tiếp địa - Loại RG3Tập 2 của E-HSMT17Bộ
8Tiếp địa - Loại RG4Tập 2 của E-HSMT3Bộ
9Biển báo nguy hiểmTập 2 của E-HSMT75Cái
10Bảng số thứ tựTập 2 của E-HSMT75Cái
11Bảng phân mạchTập 2 của E-HSMT75Cái
AJ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1Thí nghiệm tiếp địaTập 2 của E-HSMT26Bộ
2Hệ thống cáp quangTập 2 của E-HSMT1
AK CÁC VẬT TƯ THIẾT BỊ THÁO DỠ, TẬN DỤNG
1Dây dẫn ACSR 795MCM - Drake (thay dây)Tập 2 của E-HSMT30,6719km
AL CÁC VẬT TƯ THIẾT BỊ THÁO DỠ, THU HỒI
1Dây dẫn ACSR 410mm2 - JIS C 3110Tập 2 của E-HSMT45,555km
2Dây dẫn ACSR 795MCM - Drake (thay dây)Tập 2 của E-HSMT12,0991km
3Dây cáp quang OPGW-90Tập 2 của E-HSMT29,72km
4Dây chống sét GSW 90Tập 2 của E-HSMT26,431km
5Dây chống sét ST-90Tập 2 của E-HSMT3,011km
6Chuỗi đỡ dây dẫnTập 2 của E-HSMT177Chuỗi
7Chuỗi néo dây dẫnTập 2 của E-HSMT186Chuỗi
8Armour rodTập 2 của E-HSMT72Bộ
9Tạ chống rung dây dẫnTập 2 của E-HSMT489Cái
10Chuỗi đỡ dây cáp quangTập 2 của E-HSMT58Chuỗi
11Chuỗi néo dây cáp quangTập 2 của E-HSMT46Chuỗi
12Chuỗi đỡ dây chống sétTập 2 của E-HSMT88Chuỗi
13Chuỗi néo dây chống sétTập 2 của E-HSMT42Chuỗi
14Tạ chống rung chống cáp quangTập 2 của E-HSMT282Cái
15Kẹp định vị dây cáp quangTập 2 của E-HSMT180Cái
16Hộp nối dây cáp quangTập 2 của E-HSMT9Cái
17Cột tháp sắtTập 2 của E-HSMT81Cột
18Phá cổ móngTập 2 của E-HSMT229,2451m3
AM VẬN CHUYỂN VẬT TƯ
1Vận chuyển vật tư thu hồi1Toàn bộ
AN MẶT BẰNG LÀM BÃI KÉO DÂY
1Diện tích thuê đất làm bãi rãi dây:Tập 2 của E-HSMT6.400m2
2Đền bù lúa, hoa màuTập 2 của E-HSMT400m2
3Đền bù cà phêTập 2 của E-HSMT24cây
4Đền bù tiêu, muồngTập 2 của E-HSMT24cây
5Đền bù quýtTập 2 của E-HSMT24cây
6Đền bù mítTập 2 của E-HSMT24cây
7Đền bù chuốiTập 2 của E-HSMT222cây
8Đền bù chôm chômTập 2 của E-HSMT12cây
9Đền bù bưởiTập 2 của E-HSMT44cây
10Đền bù bơTập 2 của E-HSMT26cây
11Đền bù điềuTập 2 của E-HSMT18cây
12Đền bù cây tạpTập 2 của E-HSMT48m2
AO MẶT BẰNG TẬP KẾT VẬT TƯ
1Diện tích thuê đất làm bãi tập kết vật tưTập 2 của E-HSMT7.800m2
AP MẶT BẰNG ĐẤT THI CÔNG MÓNG CỘT
1Diện tích mượn đất thi công móng, cộtTập 2 của E-HSMT25.212,3625m2
2Đền bù lúa, hoa màuTập 2 của E-HSMT9.576m2
3Đền bù cà phêTập 2 của E-HSMT172cây
4Đền bù tiêu, muồngTập 2 của E-HSMT81cây
5Đền bù xoàiTập 2 của E-HSMT48cây
6Đền bù quýtTập 2 của E-HSMT43cây
7Đền bù mítTập 2 của E-HSMT116cây
8Đền bù chuốiTập 2 của E-HSMT802cây
9Đền bù chôm chômTập 2 của E-HSMT30cây
10Đền bù bưởiTập 2 của E-HSMT153cây
11Đền bù bơTập 2 của E-HSMT49cây
12Đền bù sầu riêngTập 2 của E-HSMT14cây
13Đền bù na (mãng cầu)Tập 2 của E-HSMT73cây
14Đền bù điềuTập 2 của E-HSMT87cây
15Đền bù cây tạpTập 2 của E-HSMT111m2
AQ MẶT BẰNG ĐƯỜNG TẠM
1Diện tích đường tạmTập 2 của E-HSMT2.200m2
AR MẶT BẰNG ĐƯỜNG VÀO THI CÔNG MÓNG
1Diện tích đền bù đường vào thi công móngTập 2 của E-HSMT14.368m2
2Đền bù lúa, hoa màuTập 2 của E-HSMT2.340m2
3Đền bù cà phêTập 2 của E-HSMT110cây
4Đền bù tiêu, muồngTập 2 của E-HSMT6cây
5Đền bù xoàiTập 2 của E-HSMT6cây
6Đền bù quýtTập 2 của E-HSMT22cây
7Đền bù mítTập 2 của E-HSMT23cây
8Đền bù chuốiTập 2 của E-HSMT366cây
9Đền bù chôm chômTập 2 của E-HSMT6cây
10Đền bù bưởiTập 2 của E-HSMT33cây
11Đền bù bơTập 2 của E-HSMT4cây
12Đền bù sầu riêngTập 2 của E-HSMT13cây
13Đền bù na (mãng cầu)Tập 2 của E-HSMT10cây
14Đền bù điềuTập 2 của E-HSMT74cây
15Đền bù cây tạpTập 2 của E-HSMT20m2
AS MẶT BẰNG PHÁT QUANG PHỤC VỤ THI CÔNG KÉO DÂY
1Diện tích phát quang phục vụ thi công kéo dâyTập 2 của E-HSMT118.123,1276m2
AT MẶT BẰNG THI CÔNG TIẾP ĐỊA
1Diện tích thi công tiếp địaTập 2 của E-HSMT1.184,8m2
2Đền bù míaTập 2 của E-HSMT48m2
3Đền bù cà phêTập 2 của E-HSMT49cây
4Đền bù tiêu, muồngTập 2 của E-HSMT18cây
5Đền bù xoàiTập 2 của E-HSMT42cây
6Đền bù quýtTập 2 của E-HSMT14cây
7Đền bù mítTập 2 của E-HSMT22cây
8Đền bù chuốiTập 2 của E-HSMT436cây
9Đền bù chôm chômTập 2 của E-HSMT13cây
10Đền bù chanhTập 2 của E-HSMT8cây
11Đền bù bưởiTập 2 của E-HSMT13cây
12Đền bù bơTập 2 của E-HSMT4cây
13Đền bù sầu riêngTập 2 của E-HSMT6cây
14Đền bù na (mãng cầu)Tập 2 của E-HSMT9cây
15Đền bù điềuTập 2 của E-HSMT24cây
16Đền bù cây rừngTập 2 của E-HSMT6cây
17Đền bù cây tạpTập 2 của E-HSMT10m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,35%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.151E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự theo quy định là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: +Tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Xây lắp cho đường dây có cấp điện áp từ 220 kV trở lên;+Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 40.606.000.000 đồng.- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 40.606.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự: Xây lắp cho đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên.- Nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.606.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥81.212.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng):-Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây.75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 4 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây55
3 Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa 1 01 kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.32
5 Công nhân kỹ thuật 1 Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng):-Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Đáp ứng yêu cầu công việc4
2 Máy ủi Đáp ứng yêu cầu công việc2
3 Cần cẩu tải trọng ≥ 20tấn, vươn 25m: Đáp ứng yêu cầu công việc2
4 Máy trộn bê tông dung tích 250L: Đáp ứng yêu cầu công việc6
5 Máy trộn vữa 80L: Đáp ứng yêu cầu công việc4
6 Đầm bê tông (đầm bàn) 0,8kW: Đáp ứng yêu cầu công việc4
7 Đầm bê tông (đầm dùi) 0,8kW: Đáp ứng yêu cầu công việc4
8 Máy hàn điện hồ quang: Đáp ứng yêu cầu công việc6
9 Máy uốn sắt hình, sắt tấm ≥ 5kW Đáp ứng yêu cầu công việc2
10 Máy cắt sắt thanh≥1,7kW: Đáp ứng yêu cầu công việc2
11 Máy bơm nước ≥ 1,5kW: Đáp ứng yêu cầu công việc2
12 Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện: Đáp ứng yêu cầu công việc2
13 Máy kéo dây: Đáp ứng yêu cầu công việc2
14 Máy hãm dây ≥10 tấn: Đáp ứng yêu cầu công việc2
15 Tời máy dựng cột ≥5 tấn: Đáp ứng yêu cầu công việc2
16 Máy kinh vĩ thủy bình: Đáp ứng yêu cầu công việc2
17 Máy phát điện diesel di động 75-100kVA Đáp ứng yêu cầu công việc2
18 Ô tô tự đổ 5m3: Đáp ứng yêu cầu công việc2
19 Ô tô thùng 15T Đáp ứng yêu cầu công việc2
20 Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại Đáp ứng yêu cầu công việc1
21 Ôtô chở giám sát 4 chỗ Đáp ứng yêu cầu công việc2
22 Gía đỡ bành cáp Đáp ứng yêu cầu công việc4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->