Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm và đảm bảo an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220613962-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm và đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220613866 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 10:52:00 đến ngày 2022-06-23 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,362,789,878 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.255E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.508836963E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường là bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ.- Đủ điều kiện làm Chỉ huy trưởng công trường công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường là bê tông nhựa (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường là bê tông nhựa (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường là bê tông nhựa (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm và đảm bảo an toàn giao thông) Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ nhà văn hóa thôn Học Thượng đến khu kinh tế tập trung thôn Thọ Phật, xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT. + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa).
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch tài chính huyện Đông Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào vét bùn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.325,97 | m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.846,4 | 1m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 336,34 | 1m3 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 225,19 | m3 |
| 5 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41,7237 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp K95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50,4815 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp K98 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28,9876 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35,7298 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,6523 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1908 | 100m3 |
| C | Mặt đường, | |||
| 1 | Thi công móng đường đá dăm nước lớp dưới dày 18cm ( chia làm 2 lớp) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41,1333 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng đường đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41,1333 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn lớp trên trung bình dày 16cm( chia làm 2 lớp) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,5769 | 100m2 |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 45,8403 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 45,8403 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 45,8403 | 100m2 |
| D | Kè ao | |||
| 1 | Bơm nước thi công | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | Ca |
| 2 | Đắp đất bờ vây thi công | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,145 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3 - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,145 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,16 | 100m |
| 5 | Phên nứa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 429 | m2 |
| 6 | Thép D=4mm giằng cọc tre | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 75,79 | kg |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 243,1 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 250,25 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| F | Chiều dài rãnh chịu lực B=60cm loại 1 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 53,19 | m3 |
| 2 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 170,208 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,1945 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,6051 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,1558 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 591 | 1cấu kiện |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 46,098 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,312 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6903 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,1464 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,773 | 100m |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 86,877 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,4205 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,1062 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,2966 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 591 | 1cấu kiện |
| G | Chiều dài rãnh chịu lực B=60cm loại 2 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,89 | m3 |
| 2 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,048 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7176 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1281 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2898 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21 | 1cấu kiện |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,835 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0699 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1096 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,378 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,063 | 100m |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,6334 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1829 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2444 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1535 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21 | 1cấu kiện |
| 17 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,42 | 100m |
| 18 | Thi công móng đường đá dăm nước lớp dưới dày 18cm ( chia làm 2 lớp) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3108 | 100m2 |
| 19 | Thi công móng đường đá dăm nước lớp dưới dày 15cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3457 | 100m2 |
| 20 | Mua đất đắp K98 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1637 | 100m3 |
| 21 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1197 | 100m3 |
| H | Chiều dài rãnh chịu lực B=40cm | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,03 | m3 |
| 2 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36,378 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,24 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,859 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5072 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 129 | 1cấu kiện |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,255 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0462 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2423 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,725 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 129 | 1cấu kiện |
| 12 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 100m |
| 13 | Thi công móng đường đá dăm nước lớp dưới dày 18cm ( chia làm 2 lớp) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,4319 | 100m2 |
| 14 | Mua đất đắp k98 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,785 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5741 | 100m3 |
| 16 | Đào kênh mương - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,548 | 100m3 |
| I | Ga thu loại 1 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,34 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,76 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1894 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,185 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4864 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,94 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3188 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1728 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1454 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | 1cấu kiện |
| 11 | Đào kênh mương - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0916 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,043 | 100m3 |
| J | Ga thu loại 2 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,234 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,028 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,354 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0293 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0328 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,294 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0319 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0173 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0145 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 11 | Đào kênh mương - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,003 | 100m3 |
| K | Hố thu loại 1 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,34 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,36 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 144,48 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1924 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3948 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,48 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2684 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1557 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1523 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | 1cấu kiện |
| 11 | Đào kênh mương - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7029 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2706 | 100m3 |
| L | Phá dỡ rãnh hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 103,97 | m3 |
| M | Bãi đúc cấu kiện | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 90 | m3 |
| 2 | Đắp cát đệm dày 3cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 900 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đổ thải | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,63 | 100m3 |
| N | Cống tròn kép | |||
| 1 | Đào kênh mương - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3886 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2332 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,15 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,7 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,09 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,41 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4211 | 100m2 |
| 8 | Ống cống Bê tông ly tâm D800, L=1m/ống | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22 | ống |
| O | HẠNG MỤC: BÓ VỈA | |||
| P | Bó vỉa thẳng | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,662 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,974 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại. | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,8077 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,941 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 487 | 1cấu kiện |
| Q | Bó vỉa cong | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3224 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0248 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại. | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1407 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,558 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 31 | 1cấu kiện |
| R | Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông đan rãnh M200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,878 | m3 |
| S | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| T | Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 667,16 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,9 | m2 |
| U | Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Mua biển báo tam giác | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Mua cột thép mạ kẽm D80 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cột |
| V | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG KHI THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo tam giác | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo chữ nhật | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Biển báo chứ nhật S.507+I.440 (S | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,354 | m2 |
| 5 | Biển báo chữ nhật I.441a,b,c (S>1m2) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,02 | m2 |
| 6 | Cột đỡ biển báo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35 | m |
| 7 | Cờ người điều khiển | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Áo phản quang | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Đèn báo ATGT | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Thép góc L50x50x4 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0732 | tấn |
| 11 | Cọc tiêu đảm bảo ATGT | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 61 | cọc |
| W | HẠNG MỤC: BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm xây dựng công trình | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.255E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.508836963E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường là bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ.- Đủ điều kiện làm Chỉ huy trưởng công trường công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường là bê tông nhựa (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường là bê tông nhựa (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường là bê tông nhựa (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy lu bánh lốp | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy lu rung | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy ủi | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi