Gói thầu: SVĐ-18: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220635271-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu SVĐ-18: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220572562
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 660 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 10:45:00 đến ngày 2022-07-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 269,301,070,497 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000,000 VNĐ ((Tám tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.93782E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6722E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp I trở lên trong đó các hạng mục tương tự gói thầu đang xét như: Móng cọc; kết cấu dầm, sàn, cột BTCT; hệ thống điện, điện nhẹ; cấp thoát nước; Phần hoàn thiện: Xây, trát, ốp, lát, sơn …; San nền, đường giao thông, hệ thống thoát nước, hệ thống xử lý nước thải.Hoặc Có > 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp I, tổng các hợp đồng phải có đủ các hạng mục như: Móng cọc; kết cấu dầm, sàn, cột BTCT; hệ thống điện, điện nhẹ; cấp thoát nước; Phần hoàn thiện: Xây, trát, ốp, lát, sơn … (trong đó phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 188.510.000.000 VNĐ) và có hợp đồng thi công xây dựng trong đó có các hạng mục tương tự như: San nền, đường giao thông, hệ thống thoát nước, hệ thống xử lý nước thải (không yêu cầu loại, cấp công trình).- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu chứng minh Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Quyết định phê duyệt dự án của người quyết định đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư; văn bản xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 188.510.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp I hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp II trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân photo công chứng kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh phó chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân photo công chứng kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp II trở lên (Có tài liệu chứng minh)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân photo công chứng kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật, đường giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng đô thị.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục tương tự gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân photo công chứng kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân photo công chứng kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân photo công chứng kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân photo công chứng kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân photo công chứng kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ phụ quản lý chất lượng công trình (KCS) tối thiểu 01 công trình cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân photo công chứng kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa hoặc trắc địa bản đồ- Có chứng chỉ Khảo sát địa hình còn thời hạn hiệu lực- Đã làm cán bộ phụ trách trắc địa tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân photo công chứng kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện nhẹ (M&E)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Điện, điện nhẹ, điện lạnh, điện tử.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện nhẹ (M&E) tối thiểu 01 công trình cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân photo công chứng kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu (*)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy ép cọc (*)
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 200T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy khoan đứng (máy khoan bàn)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục tháp (*)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm bê tông (*)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô chuyển trộn bê tông (*)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 8
10-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 10
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 6
13-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 3 T
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy lu rung (2 bánh lốp 1 bánh thép) (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 14 T
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy lu bánh thép (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy lu bánh lốp (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 15 T
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy nén khí (thổi bụi)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (*)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
25-Máy đào (*)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,2m3
- Số lượng tối thiểu 2
26-Máy ủi (*)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108Cv
- Số lượng tối thiểu 2
27-Ô tô tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 SVĐ-18: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị
Xây dựng Sân vận động Thái Nguyên
660 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ cho ngân sách địa phương; nguồn vốn ngân sách địa phương từ nguồn thu sử dụng đất và nguồn bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất một số đơn vị thu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Số 666A, đường Quang Trung, phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 666A, đường Quang Trung, Phường Tân Thịnh, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng – Bộ Quốc phòng. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện Khoa học công nghệ xây dựng – Bộ Xây dựng; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Đường Nguyễn Du, Phường Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn quốc tế kiến trúc xây dựng và thương mại AEC; Địa chỉ: Số 679, đường Lương Ngọc Quyến, phường Phan Đình Phùng, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 666A, đường Quang Trung, Phường Tân Thịnh, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Số 666A, đường Quang Trung, phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 666A, đường Quang Trung, Phường Tân Thịnh, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I còn hiệu lực (Trường hợp hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng này để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 666A, đường Quang Trung, Phường Tân Thịnh, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 16a, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 16a, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỌC
1Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo HSTK40,4874100m2
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK40,4874100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350Theo HSTK1.227,1755m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK84,258100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK34,5625tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK6,4362tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo HSTK140,7287tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK16,3742tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK16,3742tấn
10Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IITheo HSTK129,2655100m
11Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IITheo HSTK8,228100m
12Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTheo HSTK709mối nối
13Đập đầu cọcTheo HSTK56,628m3
14Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo HSTK0,5663100m3
B PHẦN MÓNG
1Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK308,4232m3
2Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK1.872,4736m3
3Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK179,0416m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK2,0358100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK10,0067100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK15,8238100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK68,0961100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK6,7764100m2
9Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo HSTK201,1854m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK8,1255100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Theo HSTK2,5054100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK63,8198tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK52,5112tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK184,6499tấn
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK930,8886m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK277,863100m3
17Mua đất về đắpTheo HSTK34.844,0202m3
18Đổ bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo HSTK4,4722m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn vách thang máy, chiều cao Theo HSTK0,4066100m2
20Băng cản nước V 150Theo HSTK15,24m
21Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo HSTK955,2308m3
22Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK44,5236m3
23Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Theo HSTK916,5843m3
24Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK26,4434100m2
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Theo HSTK28,1368100m2
26Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK51,1658100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK64,0176tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK103,604tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK144,2632tấn
30Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Theo HSTK1.782,5981m3
31Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK169,1763100m2
32Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK38,7901100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK85,6744tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK174,0293tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK56,3365tấn
36Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Theo HSTK3.175,5419m3
37Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK207,1592100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK220,5146tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK189,9351tấn
40Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK143,1434m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK18,2843100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK11,2256tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK10,412tấn
44Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK132,6323m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK12,616100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK2,8357tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK3,2424tấn
48Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK241,8671m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK55,4416100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK4,8628tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK21,6549tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK0,3072tấn
C KIẾN TRÚC KHÁN ĐÀI
D Xây, trát, sơn khán đài
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK2.122,5602m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK55,9062m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo HSTK205,2822m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK163,4798m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK37,1768m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK3.469,0459m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK15.285,6048m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK13.677,9115m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK16.675,7341m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK18.655,071m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK59.112,9565m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK8.139,3761m2
E Ốp sảnh
1Công tác ốp đá mabrle màu ghi vào tường có chốt bằng inoxTheo HSTK21,291m2
2Công tác ốp đá mabrle màu vàng nâu vào tường có chốt bằng inoxTheo HSTK132,64m2
F Trần thạch cao
1Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương nổi 600x600, khung xương phụ kiện đồng bộTheo HSTK4.570,9151m2
2Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương nổi chịu nước 600x600, bao gồm khung xương phụ kiện đồng bộTheo HSTK1.182,3031m2
3Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm, bao gồm khung xương phụ kiện đồng bộTheo HSTK170,6476m2
4Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao giật cấp khung xương chìm , bao gồm khung xương phụ kiện đồng bộTheo HSTK239,4808m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK410,1284m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK410,1284m2
7Thi công trần nhôm cell (caro) 150x150Theo HSTK1.223,23m2
G Khu vệ sinh
1Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600 chống trơn, vữa XM mác 75Theo HSTK1.682,7071m2
2Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch Ceramic màu sáng 300x600mmTheo HSTK3.337,9655m2
3Lớp lót để dán màng bitum định mức 0.1kg/m2, vén thành 200Theo HSTK1.039,0992m2
4Màng bitum dày 3mm khò nóng vén thành 200Theo HSTK1.039,0992m2
5Vách ngăn nhẹ compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện và lắp dựngTheo HSTK1.028,2682m2
6Gia công khung thép hộp 30x50x2 đỡ bàn đá lavaboTheo HSTK3,4931tấn
7Lắp dựng khung thép hộp 30x50 đỡ bàn đá lavaboTheo HSTK3,4931tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK222,4904m2
9Lát đá mặt bệ lavaboTheo HSTK248,6292m2
10Lắp đặt gương soi dày 5mm phụ kiện lắp đặt đồng bộTheo HSTK231,8698m2
11Gia công khung tay nắm 304 D40, phụ kiện đồng bộTheo HSTK0,0716tấn
12Lắp dựng khung tay nắm 304 D40, phụ kiện đồng bộTheo HSTK0,0716tấn
H Cầu thang, lan can
1Xây cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo HSTK116,3007m3
2Lát đá bậc cầu thang dày 18mm, vữa XM mác 75Theo HSTK2.547,7211m2
3Ốp chân tường đá granite cầu thangTheo HSTK16,88m2
4Quét 2 lớp sika chống thấm sàn đổ đất trồng cây (định mức 2kg/m2/lớp)Theo HSTK673,53m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK707,9908m2
6Lớp thoát nước Geocomposite đổ đất trồng câyTheo HSTK4,093100m2
7Rải vải địa kỹ thuật đổ đất trồng câyTheo HSTK4,093100m2
8Đắp cát trồng câyTheo HSTK27,9995m3
9Đất hữu cơ tận dụng trồng câyTheo HSTK97,998m3
10Lắp đặt ống nhựa D60 thoát nước ô đất trồng câyTheo HSTK0,756100m
11Gia công lan canTheo HSTK32,4454tấn
12Bulong M10Theo HSTK3.024cái
13Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK1.606,4m2
14Sơn lan can sắtTheo HSTK1.716,7632m2
15Gia công lắp dựng lan can inox đường dốcTheo HSTK0,1759tấn
16Nắp chụp inox D80Theo HSTK7cái
17Vít nở thép 8 bắt bản mãTheo HSTK176cái
18Lắp dựng lan can inox đường dốcTheo HSTK14,497m2
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK257,7146m3
20Trát lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK2.767,46m2
21Sơn lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK2.767,46m2
I Tam cấp, bồn hoa, đường dốc
1Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK147,0111m3
2Xây bậc tam cấp, bồn hoa vữa XM mác 75Theo HSTK171,7126m3
3Xây bể nước, vữa XM mác 75Theo HSTK41,869m3
4Trát bồn hoa, bể nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK1.939,8132m2
5Sơn bồn hoa ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK1.939,8132m2
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK995,218m2
7Lát gạch mosaic bể nước tiểu cảnhTheo HSTK1.076,35m2
8Ốp gạch mosaic bể nước tiểu cảnhTheo HSTK194,432m2
9Lát đá xẻ rãnh cách đều 150mm, vữa XM mác 75Theo HSTK141,5865m2
10Trồng cỏ lá kimTheo HSTK54,1885100m2
J Nền
1Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK28,4732100m3
2Mua đất về đắp tôn nềnTheo HSTK3.570,5393m3
3Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100Theo HSTK1.254,9992m3
4Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK16.328,4635m2
5Lát đá granite sảnh, vữa XM mác 75Theo HSTK174,8558m2
6Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mmTheo HSTK360,6928m2
7Lát gạch vệt qua cửaTheo HSTK130,8626m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK246,8m2
9Đánh bóng mặt khán đài bằng xi măngTheo HSTK11.156,2444m2
10Sơn sàn khán đài bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK16.940,9616m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK97,2931100m2
12Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK107,0207100m2
13Thang thăm hố pítTheo HSTK2cái
14Waterstop PVC chuyên dùngTheo HSTK40m
15Thi công khe lúnTheo HSTK40m
16Trám khe lún bằng seal flexTheo HSTK40m
17CCLD bộ chữ SÂN VẬN ĐỘNG THÁI NGUYÊN phụ kiện đồng bộTheo HSTK1bộ
18Biểu tượng OLYMPIATheo HSTK2bộ
19Gia công hệ khung dàn của biển tênTheo HSTK2,3604tấn
20Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, biển tênTheo HSTK2,3604tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK151,3526m2
K Cửa,vách kính khán đài
1Cửa đi cánh mở + ô fix nhôm hệ, kính an toàn 8.38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK528,391m2
2Cửa đi khung sắt trượtTheo HSTK43,2m2
3Phụ kiện đi kèm cửa khung sắt trượtTheo HSTK4bộ
4Cửa đi cánh mở + ô fix nhôm hệ, kính an toàn 8.38mm dán mờ, phụ kiện đồng bộTheo HSTK10,505m2
5Cửa đi cánh mở , kính an toàn 8.38mm dán mờ, phụ kiện đồng bộTheo HSTK180,975m2
6Cửa nhôm hệ, nhôm dày 1.4-2mm, chớp thoángTheo HSTK19,36m2
7CCLD Cửa chống cháy GHCL EI60 cửa thép 2 cánh (1.3mx2.2m) phụ kiện đồng bộTheo HSTK7bộ
8CCLD Cửa chống cháy GHCL EI60 cửa thép 1 cánh (0.8mx2.2m) phụ kiện đồng bộTheo HSTK2bộ
9CCLD Cửa chống cháy GHCL EI60 cửa thép 1 cánh (1mx1.6m) phụ kiện đồng bộTheo HSTK2bộ
10CCLD Cửa chống cháy GHCL EI60 cửa thép 2 cánh (1.5mx2.2m) phụ kiện đồng bộTheo HSTK2bộ
11Chi phí thí nghiệm đốt bộ cửa thật theo modul để phục vụ việc cấp kiểm định PCCC theo lôTheo HSTK1toàn bộ
12Cửa sổ mở trượt + ô fix nhôm hệ, kính an toàn 8.38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK113,04m2
13Cửa sổ mở trượt + ô fix nhôm hệ, kính an toàn 8.38mm dán mờ, phụ kiện đồng bộTheo HSTK77,28m2
14Vách nhôm hệ, dày 1.4-2mm, chớp thoángTheo HSTK36,2m2
15Lưới chống côn trùngTheo HSTK16,2m2
16Vách nhôm hệ ngoài nhà, kính an toàn 8.38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK916,827m2
17Vách nhôm hệ trong nhà, kính an toàn 8.38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK12,4585m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK801,496m2
19Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo HSTK916,827m2
20Vách kính khung nhôm trong nhàTheo HSTK12,4585m2
21Gia công hệ khung dàn bảng điện tửTheo HSTK0,5515tấn
22Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, bảng điển tửTheo HSTK0,5515tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK40,544m2
24Bọc tấm ALUMINIUM màu trắng bảng điện tửTheo HSTK0,5656100m2
25Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉTheo HSTK1.191,6995m3
26Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiTheo HSTK1.002,323810m2
27Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măngTheo HSTK392,1844tấn
28Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loạiTheo HSTK170,080610m2
29Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Theo HSTK24,0872tấn
30Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo HSTK50m3
31Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loạiTheo HSTK20tấn
32Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhàTheo HSTK15tấn
33Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhàTheo HSTK15tấn
34Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loạiTheo HSTK86,53910m2
L NƯỚC KHÁN ĐÀI
M KHÁN ĐÀI A
N Thiết bị khán đài
1Lavabol 2 vòiTheo HSTK26bộ
2Vòi rửa lavabo 2 vòiTheo HSTK26bộ
3Lavabol 1 vòiTheo HSTK89bộ
4Vòi rửa lavabo 1 vòiTheo HSTK89bộ
5Dây mềm cấp nước cho lavaboTheo HSTK141cái
6Lắp đặt giá treo khănTheo HSTK49cái
7Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSTK115cái
8Lắp đặt chậu xí bệt két thấpTheo HSTK77bộ
9Lắp đặt hộp cuộn giấyTheo HSTK77cái
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinh mềm D15Theo HSTK77cái
11Hương sen kép vòi mềmTheo HSTK9bộ
12Hương sen kép đứng miệng bátTheo HSTK22bộ
13Lắp đặt bình nước nóng 30L loại ngangTheo HSTK36bộ
14Phễu thu inox kt (150x150)mm + xifongTheo HSTK135cái
15Vòi rửa sàn D20 (khu WC)Theo HSTK19cái
16Lắp đặt chậu tiểu nam treo (gồm van xả)Theo HSTK92bộ
17Vòi rửa khán đài D20Theo HSTK15cái
18Bồn inox nằm ngang 5m3Theo HSTK6bể
19Bình tích áp 200(l)Theo HSTK2bể
O Vật tư cấp nước
1Ống nhựa hàn nhiệt ppr D110 (PN-10)Theo HSTK0,2100m
2Ống nhựa hàn nhiệt ppr D90 (PN-10)Theo HSTK0,76100m
3Ống nhựa hàn nhiệt ppr D75 (PN-10)Theo HSTK0,94100m
4Ống nhựa hàn nhiệt ppr D63 (PN-10)Theo HSTK1,64100m
5Ống nhựa hàn nhiệt ppr D50 (PN-10)Theo HSTK0,44100m
6Ống nhựa hàn nhiệt ppr D40 (PN-10)Theo HSTK0,7100m
7Ống nhựa hàn nhiệt ppr D32 (PN-10)Theo HSTK4,4100m
8Ống nhựa hàn nhiệt ppr D25 (PN-10)Theo HSTK7,27100m
9Ống nhựa hàn nhiệt ppr D20 (PN-10)Theo HSTK1,2100m
10Ống nhựa hàn nhiệt ppr D20 (PN-20)Theo HSTK1,44100m
11Van phao cơ D32Theo HSTK6cái
12Đầu nối ren trong ppr D32Theo HSTK6cái
13Van chặn PP-r D75Theo HSTK6cái
14Van chặn PP-r d63Theo HSTK2cái
15Van chặn PP-r d50Theo HSTK14cái
16Van chặn PP-r d40Theo HSTK12cái
17Van chặn PP-r d32Theo HSTK11cái
18Van chặn PP-r D25Theo HSTK23cái
19Van chặn PP-r d20Theo HSTK36cái
20Van 1 chiều D65Theo HSTK2cái
21Van 1 chiều D50Theo HSTK2cái
22Bộ ba PP-r D75Theo HSTK6cái
23Bộ ba PP-r D63Theo HSTK2cái
24Bộ ba PP-r D50Theo HSTK14cái
25Bộ ba PP-r D40Theo HSTK12cái
26Bộ ba PP-r D32Theo HSTK11cái
27Bộ ba PP-r D25Theo HSTK23cái
28Bộ ba PP-r D20Theo HSTK46cái
29Cút 90° hàn nhiệt ppr D90Theo HSTK7cái
30Cút 90° hàn nhiệt ppr D75Theo HSTK31cái
31Cút 90° hàn nhiệt ppr D63Theo HSTK16cái
32Cút 90° hàn nhiệt ppr D50Theo HSTK33cái
33Cút 90° hàn nhiệt ppr D40Theo HSTK44cái
34Cút 90° hàn nhiệt ppr D32Theo HSTK55cái
35Cút 90° hàn nhiệt ppr D25Theo HSTK220cái
36Cút 90° hàn nhiệt ppr D20Theo HSTK197cái
37Cút 90° nối ren trong ppr D20Theo HSTK154cái
38Tê 90° PP-r D110/90Theo HSTK3cái
39Tê 90° PP-r D110/63Theo HSTK2cái
40Tê 90° PP-r D90/90Theo HSTK2cái
41Tê 90° PP-r D90/75Theo HSTK1cái
42Tê 90° PP-r D90/50Theo HSTK3cái
43Tê 90° PP-r D90/32Theo HSTK5cái
44Tê 90° PP-r D90/25Theo HSTK4cái
45Tê 90° PP-r D75/40Theo HSTK2cái
46Tê 90° PP-r D75/32Theo HSTK4cái
47Tê 90° PP-r D75/20Theo HSTK4cái
48Tê 90 PP-r D63/63Theo HSTK1cái
49Tê 90 PP-r D63/50Theo HSTK6cái
50Tê 90 PP-r D63/40Theo HSTK7cái
51Tê 90 PP-r D63/32Theo HSTK8cái
52Tê 90 PP-r D50/50Theo HSTK6cái
53Tê 90° PP-r D50/32Theo HSTK1cái
54Tê 90° PP-r D50/25Theo HSTK4cái
55Tê 90° PP-r D40/32Theo HSTK14cái
56Tê 90° PP-r D40/25Theo HSTK6cái
57Tê 90° PP-r D32/32Theo HSTK9cái
58Tê 90° PP-r D32/25Theo HSTK65cái
59Tê 90° PP-r D32/20Theo HSTK18cái
60Tê 90° PP-r D25/25Theo HSTK24cái
61Tê 90° PP-r D25/20Theo HSTK72cái
62Tê 90° PP-r D20/20Theo HSTK26cái
63Tê 90° nối ren trong ppr D25/20Theo HSTK222cái
64Tê 90° nối ren trong ppr D20/20Theo HSTK14cái
65Côn thu PP-r D90/75Theo HSTK3cái
66Côn thu pp-r D90/63Theo HSTK1cái
67Côn thu pp-r D75/25Theo HSTK4cái
68Côn thu pp-r D75/20Theo HSTK4cái
69Côn thu pp-r D63/40Theo HSTK2cái
70Côn thu pp-r D63/32Theo HSTK1cái
71Côn thu pp-r D63/25Theo HSTK2cái
72Côn thu pp-r D50/25Theo HSTK3cái
73Côn thu pp-r D40/32Theo HSTK8cái
74Côn thu pp-r D32/25Theo HSTK20cái
75Côn thu PP-r D25/20Theo HSTK1cái
76Nút bịt PP-r D75Theo HSTK2cái
77Nút bịt PP-r D50Theo HSTK1cái
78Nút bịt PP-r D40Theo HSTK6cái
79Nút bịt PP-r D32Theo HSTK5cái
80Nút bịt PP-r D25Theo HSTK10cái
81Nút bịt PP-r D20Theo HSTK72cái
82Van T chia nước vòi xíTheo HSTK77cái
83Van F dây lavabôTheo HSTK141cái
P Thoát nước bẩn
1Ống nhựa dán keo D125 (PN-8)Theo HSTK2,2100m
2Ống nhựa dán keo D110 (PN-8)Theo HSTK6,6100m
3Ống nhựa dán keo D90 (PN-8)Theo HSTK5,85100m
4Ống nhựa dán keo D75 (PN-8)Theo HSTK2,98100m
5Ống nhựa dán keo D60 (PN-8)Theo HSTK0,5100m
6Ống nhựa dán keo D48 (PN-8)Theo HSTK0,72100m
7Ống nhựa dán keo D42 (PN-8)Theo HSTK1,39100m
8Tê nhựa 45° d125/110Theo HSTK10cái
9Tê nhựa 45° d125/90Theo HSTK2cái
10Tê nhựa 45° d125/75Theo HSTK4cái
11Tê nhựa 45° D110/110Theo HSTK115cái
12Tê nhựa 45° D110/90Theo HSTK43cái
13Tê nhựa 45° D110/75Theo HSTK13cái
14Tê nhựa 45° D90/90Theo HSTK55cái
15Tê nhựa 45° D90/75Theo HSTK25cái
16Tê nhựa 45° D90/60Theo HSTK148cái
17Tê nhựa 45° D90/48Theo HSTK10cái
18Tê nhựa 45° D90/42Theo HSTK16cái
19Tê nhựa 45° D75/75Theo HSTK12cái
20Tê nhựa 45° D75/60Theo HSTK91cái
21Cút nhựa 135° D110Theo HSTK167cái
22Cút nhựa 135° D90Theo HSTK67cái
23Cút nhựa 135° D75Theo HSTK70cái
24Cút nhựa 135° D60Theo HSTK172cái
25Cút nhựa 135° D48Theo HSTK91cái
26Cút nhựa 135° D42Theo HSTK106cái
27Cút nhựa 90° D48Theo HSTK234cái
28Cút nhựa 90° D42Theo HSTK280cái
29Côn thu nhựa d110/90Theo HSTK2cái
30Côn thu nhựa d90/60Theo HSTK14cái
31Côn thu nhựa d75/60Theo HSTK7cái
32Côn thu nhựa d60/48Theo HSTK14cái
33Côn thu nhựa d60/42Theo HSTK14cái
34Nút bịt nhựa D110Theo HSTK107cái
35Nút bịt nhựa d90Theo HSTK65cái
36Nút bịt nhựa D75Theo HSTK27cái
37Nút bịt nhựa D48Theo HSTK90cái
38Nút bịt nhựa D42Theo HSTK107cái
Q Vật tư thoát nước mưa
1Ống nhựa dán keo D200 (PN-8)Theo HSTK1,35100m
2Ống nhựa dán keo D125 (PN-8)Theo HSTK1,65100m
3Ống nhựa dán keo D110 (PN-8)Theo HSTK7,8100m
4Ống nhựa dán keo D90 (PN-8)Theo HSTK2,5100m
5Rọ chắn rác inox D150Theo HSTK18cái
6Phễu inox (180x180)mmTheo HSTK14cái
7Phễu inox (150x150)mmTheo HSTK18cái
8Cút nhựa 135° D200Theo HSTK16cái
9Cút nhựa 135° D125Theo HSTK12cái
10Cút nhựa 135° D110Theo HSTK73cái
11Cút nhựa 135° D90Theo HSTK66cái
12Đai giữ ống D125Theo HSTK236cái
13Đai giữ ống D110Theo HSTK1.115cái
14Đai giữ ống D90Theo HSTK360cái
15Tê 45° D200/110Theo HSTK10cái
16Tê 45° D125/90Theo HSTK6cái
17Tê 45° D110/110Theo HSTK18cái
18Tê 45° D110/90Theo HSTK12cái
19Tê 45° D90/90Theo HSTK4cái
R Rãnh thu nước
1Đào rãnh thu nước, đất cấp IITheo HSTK0,6376100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK18,216m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK28,3709m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK75,9m2
5Trát rãnh thu nướcTheo HSTK253m2
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,2125100m3
7Ghi gang đậy rãnh 1000x500x45Theo HSTK98tấm
8Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK6,125m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,462tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,42100m2
11Lắp đặt tấm đanTheo HSTK1751 cấu kiện
S Bể tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK1,8628100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,6209100m3
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK6,001m3
4Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK8,0486m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,158100m2
6Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK29,2582m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK150,552m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK113,816m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK27,3408m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,9684tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK4,136m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,1104100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,1962tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSTK16cấu kiện
15Nắp ga composite ngăn mùi KT 770x770mmTheo HSTK12cái
16Trát vữa kín khít khe hở giữa giằng và tấm đanTheo HSTK48,264m
T Hố ga GM 800x800xh (5 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,2022100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK1,0368m3
3Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK1,5552m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,072100m2
5Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK6,2832m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK3,2m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK22,4m2
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,0674100m3
9Thép gai D18 làm bậc thang thăm gaTheo HSTK8,08kg
10CCLD nắp ga composite KT (850x850x75) tải trọng 400KNTheo HSTK5cái
11Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,7688m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,0471tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,0248100m2
14Lắp đặt tấm đanTheo HSTK5cấu kiện
U Hố ga GB 800x800xh (4 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,1617100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,8294m3
3Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK1,8202m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0576100m2
5Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK5,0266m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK2,56m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK15,04m2
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,0539100m3
9Thép gai D18 làm bậc thang thăm gaTheo HSTK6,464kg
10CCLD nắp ga composite KT (850x850x75) tải trọng 400KNTheo HSTK4cái
11Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,615m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,0377tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,0198100m2
14Lắp đặt tấm đanTheo HSTK4cấu kiện
V Hố ga GB 600x600xh (2 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,06100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,3075m3
3Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK0,6233m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0248100m2
5Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK2,0205m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK0,72m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK5,64m2
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,02100m3
9Thép gai D18 làm bậc thang thăm gaTheo HSTK3,232kg
10CCLD nắp ga composite KT (850x850x75) tải trọng 400KNTheo HSTK2cái
11Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,2163m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,0159tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,0083100m2
14Lắp đặt tấm đanTheo HSTK2cấu kiện
W KHÁN ĐÀI B
X Thiết bị
1Lavabol 1 vòiTheo HSTK92bộ
2Vòi rửa lavabo 1 vòiTheo HSTK92bộ
3Dây mềm cấp nước cho lavaboTheo HSTK92cái
4Lắp đặt giá treo khănTheo HSTK22cái
5Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSTK92cái
6Lắp đặt chậu xí bệt két thấpTheo HSTK62bộ
7Lắp đặt hộp cuộn giấyTheo HSTK62cái
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinh mềm D15Theo HSTK62cái
9Phễu thu inox kt (150x150)mm + xifongTheo HSTK92cái
10Vòi rửa sàn D20 (khu WC)Theo HSTK14cái
11Lắp đặt chậu tiểu nam treo (gồm van xả)Theo HSTK80bộ
12Vòi rửa khán đài D20Theo HSTK15cái
13Bồn inox nằm ngang 5m3Theo HSTK6bể
14Bình tích áp 200(l)Theo HSTK2bể
Y Vật tư cấp nước
1Ống nhựa hàn nhiệt ppr D110 (PN-10)Theo HSTK0,2100m
2Ống nhựa hàn nhiệt ppr D90 (PN-10)Theo HSTK0,76100m
3Ống nhựa hàn nhiệt ppr D75 (PN-10)Theo HSTK1,61100m
4Ống nhựa hàn nhiệt ppr D63 (PN-10)Theo HSTK1,64100m
5Ống nhựa hàn nhiệt ppr D50 (PN-10)Theo HSTK1,32100m
6Ống nhựa hàn nhiệt ppr D40 (PN-10)Theo HSTK0,7100m
7Ống nhựa hàn nhiệt ppr D32 (PN-10)Theo HSTK4,3100m
8Ống nhựa hàn nhiệt ppr D25 (PN-10)Theo HSTK6,05100m
9Ống nhựa hàn nhiệt ppr D20 (PN-10)Theo HSTK0,88100m
10Ống nhựa hàn nhiệt ppr D20 (PN-20)Theo HSTK0,64100m
11Van phao cơ D32Theo HSTK6cái
12Đầu nối ren trong ppr D32Theo HSTK6cái
13Van chặn PP-r D75Theo HSTK6cái
14Van chặn PP-r d63Theo HSTK2cái
15Van chặn PP-r d50Theo HSTK13cái
16Van chặn PP-r d40Theo HSTK12cái
17Van chặn PP-r d32Theo HSTK8cái
18Van chặn PP-r D25Theo HSTK15cái
19Van chặn PP-r d20Theo HSTK30cái
20Van 1 chiều D65Theo HSTK2cái
21Van 1 chiều D50Theo HSTK2cái
22Bộ ba PP-r D75Theo HSTK6cái
23Bộ ba PP-r D63Theo HSTK2cái
24Bộ ba PP-r D50Theo HSTK13cái
25Bộ ba PP-r D40Theo HSTK12cái
26Bộ ba PP-r D32Theo HSTK8cái
27Bộ ba PP-r D25Theo HSTK15cái
28Bộ ba PP-r D20Theo HSTK34cái
29Cút 90° hàn nhiệt ppr D90Theo HSTK7cái
30Cút 90° hàn nhiệt ppr D75Theo HSTK31cái
31Cút 90° hàn nhiệt ppr D63Theo HSTK16cái
32Cút 90° hàn nhiệt ppr D50Theo HSTK30cái
33Cút 90° hàn nhiệt ppr D40Theo HSTK44cái
34Cút 90° hàn nhiệt ppr D32Theo HSTK50cái
35Cút 90° hàn nhiệt ppr D25Theo HSTK168cái
36Cút 90° hàn nhiệt ppr D20Theo HSTK128cái
37Cút 90° nối ren trong ppr D20Theo HSTK102cái
38Tê 90° PP-r D110/90Theo HSTK3cái
39Tê 90° PP-r D110/63Theo HSTK2cái
40Tê 90° PP-r D90/90Theo HSTK2cái
41Tê 90° PP-r D90/75Theo HSTK1cái
42Tê 90° PP-r D90/50Theo HSTK3cái
43Tê 90° PP-r D90/32Theo HSTK3cái
44Tê 90° PP-r D90/25Theo HSTK3cái
45Tê 90° PP-r D75/40Theo HSTK2cái
46Tê 90° PP-r D75/32Theo HSTK4cái
47Tê 90° PP-r D75/20Theo HSTK4cái
48Tê 90 PP-r D63/63Theo HSTK1cái
49Tê 90 PP-r D63/50Theo HSTK6cái
50Tê 90 PP-r D63/40Theo HSTK7cái
51Tê 90 PP-r D63/32Theo HSTK8cái
52Tê 90 PP-r D50/50Theo HSTK6cái
53Tê 90° PP-r D50/25Theo HSTK3cái
54Tê 90° PP-r D40/32Theo HSTK14cái
55Tê 90° PP-r D40/25Theo HSTK6cái
56Tê 90° PP-r D32/32Theo HSTK8cái
57Tê 90° PP-r D32/25Theo HSTK58cái
58Tê 90° PP-r D32/20Theo HSTK6cái
59Tê 90° PP-r D25/25Theo HSTK20cái
60Tê 90° PP-r D25/20Theo HSTK42cái
61Tê 90° PP-r D20/20Theo HSTK20cái
62Tê 90° nối ren trong ppr D25/20Theo HSTK192cái
63Tê 90° nối ren trong ppr D20/20Theo HSTK4cái
64Côn thu PP-r D90/75Theo HSTK3cái
65Côn thu pp-r D90/63Theo HSTK1cái
66Côn thu pp-r D75/25Theo HSTK4cái
67Côn thu pp-r D75/20Theo HSTK4cái
68Côn thu pp-r D63/40Theo HSTK2cái
69Côn thu pp-r D63/32Theo HSTK1cái
70Côn thu pp-r D63/25Theo HSTK2cái
71Côn thu pp-r D50/25Theo HSTK2cái
72Côn thu pp-r D40/32Theo HSTK8cái
73Côn thu pp-r D32/25Theo HSTK18cái
74Côn thu PP-r D25/20Theo HSTK1cái
75Nút bịt PP-r D75Theo HSTK2cái
76Nút bịt PP-r D50Theo HSTK1cái
77Nút bịt PP-r D40Theo HSTK6cái
78Nút bịt PP-r D32Theo HSTK5cái
79Nút bịt PP-r D25Theo HSTK10cái
80Nút bịt PP-r D20Theo HSTK60cái
81Van T chia nước vòi xíTheo HSTK54cái
82Van F dây lavabôTheo HSTK112cái
Z Thoát nước bẩn
1Ống nhựa dán keo D125 (PN-8)Theo HSTK2,2100m
2Ống nhựa dán keo D110 (PN-8)Theo HSTK6,14100m
3Ống nhựa dán keo D90 (PN-8)Theo HSTK5,32100m
4Ống nhựa dán keo D75 (PN-8)Theo HSTK2,64100m
5Ống nhựa dán keo D60 (PN-8)Theo HSTK0,32100m
6Ống nhựa dán keo D48 (PN-8)Theo HSTK0,6100m
7Ống nhựa dán keo D42 (PN-8)Theo HSTK1,16100m
8Tê nhựa 45° D110/110Theo HSTK90cái
9Tê nhựa 45° D110/90Theo HSTK34cái
10Tê nhựa 45° D110/75Theo HSTK12cái
11Tê nhựa 45° D90/90Theo HSTK52cái
12Tê nhựa 45° D90/75Theo HSTK22cái
13Tê nhựa 45° D90/60Theo HSTK134cái
14Tê nhựa 45° D90/48Theo HSTK10cái
15Tê nhựa 45° D90/42Theo HSTK16cái
16Tê nhựa 45° D75/75Theo HSTK2cái
17Tê nhựa 45° D75/60Theo HSTK76cái
18Tê nhựa 45° d75/42Theo HSTK4cái
19Cút nhựa 135° D110Theo HSTK122cái
20Cút nhựa 135° D90Theo HSTK40cái
21Cút nhựa 135° D75Theo HSTK44cái
22Cút nhựa 135° D60Theo HSTK130cái
23Cút nhựa 135° D48Theo HSTK76cái
24Cút nhựa 135° D42Theo HSTK92cái
25Cút nhựa 90° D48Theo HSTK204cái
26Cút nhựa 90° D42Theo HSTK244cái
27Côn thu nhựa d110/90Theo HSTK2cái
28Côn thu nhựa d90/60Theo HSTK10cái
29Côn thu nhựa d75/60Theo HSTK2cái
30Nút bịt nhựa D110Theo HSTK88cái
31Nút bịt nhựa d90Theo HSTK60cái
32Nút bịt nhựa D75Theo HSTK20cái
33Nút bịt nhựa D48Theo HSTK76cái
34Nút bịt nhựa D42Theo HSTK92cái
AA Vật tư thoát nước mưa
1Ống nhựa dán keo D200 (PN-8)Theo HSTK1100m
2Ống nhựa dán keo D125 (PN-8)Theo HSTK2,5100m
3Ống nhựa dán keo D110 (PN-8)Theo HSTK7,5100m
4Ống nhựa dán keo D90 (PN-8)Theo HSTK2,7100m
5Rọ chắn rác inox D150Theo HSTK18cái
6Phễu inox (180x180)mmTheo HSTK14cái
7Phễu inox (150x150)mmTheo HSTK18cái
8Cút nhựa 135° D200Theo HSTK6cái
9Cút nhựa 135° D125Theo HSTK48cái
10Cút nhựa 135° D110Theo HSTK70cái
11Cút nhựa 135° D90Theo HSTK66cái
12Đai giữ ống D125Theo HSTK360cái
13Đai giữ ống D110Theo HSTK1.080cái
14Đai giữ ống D90Theo HSTK385cái
15Tê 45° D200/125Theo HSTK8cái
16Tê 45° D125/125Theo HSTK6cái
17Tê 45° D125/110Theo HSTK4cái
18Tê 45° D110/110Theo HSTK18cái
19Tê 45° D110/90Theo HSTK4cái
20Tê 45° D90/90Theo HSTK22cái
AB Rãnh thu nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,5292100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK15,12m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK23,6082m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK63m2
5Trát rãnh thu nướcTheo HSTK210m2
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,1764100m3
7Ghi gang đậy rãnh 1000x500x45Theo HSTK130tấm
8Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK3,99m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,301tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,2736100m2
11Lắp đặt tấm đanTheo HSTK1141 cấu kiện
AC Bể tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK1,8628100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK6,001m3
3Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK8,0486m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,158100m2
5Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK29,2582m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK150,552m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK113,816m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK27,3408m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,9684tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK4,136m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,1104100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,1962tấn
13Lắp đặt tấm đanTheo HSTK16cấu kiện
14Nắp ga composite ngăn mùi KT 770x770mmTheo HSTK12cái
15Trát vữa kín khít khe hở giữa giằng và tấm đanTheo HSTK48,264m
AD Hố ga GM 800x800xh (5 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,2022100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK1,0368m3
3Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK1,5552m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,072100m2
5Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK6,2832m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK3,2m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK22,4m2
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,0674100m3
9Thép gai D18 làm bậc thang thăm gaTheo HSTK8,08kg
10CCLD nắp ga composite KT (850x850x75) tải trọng 400KNTheo HSTK5cái
11Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,7688m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,0471tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,0248100m2
14Lắp đặt tấm đanTheo HSTK5cấu kiện
AE Hố ga GB 800x800xh (4 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,1617100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,8294m3
3Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK1,8202m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0576100m2
5Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK5,0266m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK2,56m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK15,04m2
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,0539100m3
9Thép gai D18 làm bậc thang thăm gaTheo HSTK6,464kg
10CCLD nắp ga composite KT (850x850x75) tải trọng 400KNTheo HSTK4cái
11Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,615m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,0377tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,0198100m2
14Lắp đặt tấm đanTheo HSTK4cấu kiện
AF Hố ga GB 600x600xh (2 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,06100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,3075m3
3Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK0,6233m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0248100m2
5Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK2,0205m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK0,72m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK5,64m2
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,02100m3
9Thép gai D18 làm bậc thang thăm gaTheo HSTK3,232kg
10CCLD nắp ga composite KT (850x850x75) tải trọng 400KNTheo HSTK2cái
11Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,2163m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,0159tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,0083100m2
14Lắp đặt tấm đanTheo HSTK2cấu kiện
AG KHÁN ĐÀI C,D
AH Thiết bị
1Lavabol 1 vòiTheo HSTK72bộ
2Vòi rửa lavabo 1 vòiTheo HSTK72bộ
3Dây mềm cấp nước cho lavaboTheo HSTK72cái
4Lắp đặt giá treo khănTheo HSTK20cái
5Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSTK12cái
6Lắp đặt chậu xí bệt két thấpTheo HSTK48bộ
7Lắp đặt hộp cuộn giấyTheo HSTK48cái
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinh mềm D15Theo HSTK48cái
9Phễu thu inox kt (150x150)mm + xifongTheo HSTK60cái
10Vòi rửa sàn D20 (khu WC)Theo HSTK8cái
11Lắp đặt chậu tiểu nam treo (gồm van xả)Theo HSTK56bộ
12Vòi rửa khán đài D20Theo HSTK12cái
13Bồn inox nằm ngang 1.5m3Theo HSTK16bể
14Bình tích áp 200(l)Theo HSTK4bể
AI Vật tư cấp nước
1Ống nhựa hàn nhiệt ppr D63 (PN-10)Theo HSTK0,48100m
2Ống nhựa hàn nhiệt ppr D50 (PN-10)Theo HSTK1,64100m
3Ống nhựa hàn nhiệt ppr D40 (PN-10)Theo HSTK0,16100m
4Ống nhựa hàn nhiệt ppr D32 (PN-10)Theo HSTK1,52100m
5Ống nhựa hàn nhiệt ppr D25 (PN-10)Theo HSTK2,16100m
6Ống nhựa hàn nhiệt ppr D20 (PN-10)Theo HSTK0,96100m
7Van phao cơ D32Theo HSTK16cái
8Đầu nối ren trong ppr D25Theo HSTK16cái
9Van chặn PP-r d50Theo HSTK4cái
10Van chặn PP-r d40Theo HSTK4cái
11Van chặn PP-r d32Theo HSTK12cái
12Van chặn PP-r D25Theo HSTK12cái
13Van chặn PP-r d20Theo HSTK52cái
14Van 1 chiều D50Theo HSTK4cái
15Bộ ba PP-r D75Theo HSTK12cái
16Bộ ba PP-r D50Theo HSTK4cái
17Bộ ba PP-r D40Theo HSTK4cái
18Bộ ba PP-r D32Theo HSTK12cái
19Bộ ba PP-r D25Theo HSTK12cái
20Bộ ba PP-r D20Theo HSTK52cái
21Cút 90° hàn nhiệt ppr D75Theo HSTK12cái
22Cút 90° hàn nhiệt ppr D63Theo HSTK24cái
23Cút 90° hàn nhiệt ppr D50Theo HSTK60cái
24Cút 90° hàn nhiệt ppr D40Theo HSTK44cái
25Cút 90° hàn nhiệt ppr D32Theo HSTK28cái
26Cút 90° hàn nhiệt ppr D25Theo HSTK148cái
27Cút 90° hàn nhiệt ppr D20Theo HSTK200cái
28Cút 90° nối ren trong ppr D20Theo HSTK160cái
29Tê 90 PP-r D63/63Theo HSTK10cái
30Tê 90 PP-r D63/50Theo HSTK28cái
31Tê 90 PP-r D50/50Theo HSTK12cái
32Tê 90° PP-r D50/25Theo HSTK16cái
33Tê 90° PP-r D40/40Theo HSTK16cái
34Tê 90° PP-r D40/32Theo HSTK4cái
35Tê 90° PP-r D40/25Theo HSTK12cái
36Tê 90° PP-r D32/32Theo HSTK4cái
37Tê 90° PP-r D32/25Theo HSTK24cái
38Tê 90° PP-r D25/25Theo HSTK4cái
39Tê 90° PP-r D25/20Theo HSTK68cái
40Tê 90° PP-r D20/20Theo HSTK40cái
41Tê 90° nối ren trong ppr D25/20Theo HSTK32cái
42Tê 90° nối ren trong ppr D20/20Theo HSTK20cái
43Côn thu pp-r D63/50Theo HSTK8cái
44Côn thu pp-r D63/40Theo HSTK12cái
45Côn thu pp-r D63/32Theo HSTK16cái
46Côn thu pp-r D50/40Theo HSTK16cái
47Côn thu pp-r D50/25Theo HSTK4cái
48Côn thu pp-r D40/32Theo HSTK4cái
49Côn thu pp-r D32/25Theo HSTK20cái
50Côn thu PP-r D25/20Theo HSTK2cái
51Nút bịt PP-r D50Theo HSTK4cái
52Nút bịt PP-r D40Theo HSTK12cái
53Nút bịt PP-r D32Theo HSTK10cái
54Nút bịt PP-r D25Theo HSTK20cái
55Nút bịt PP-r D20Theo HSTK128cái
56Van T chia nước vòi xíTheo HSTK48cái
57Van F dây lavabôTheo HSTK72cái
AJ Thoát nước bẩn
1Ống nhựa dán keo D110 (PN-8)Theo HSTK1,76100m
2Ống nhựa dán keo D90 (PN-8)Theo HSTK1,76100m
3Ống nhựa dán keo D48 (PN-8)Theo HSTK0,4100m
4Ống nhựa dán keo D42 (PN-8)Theo HSTK0,8100m
5Tê nhựa 45° D110/110Theo HSTK80cái
6Tê nhựa 45° D110/90Theo HSTK12cái
7Tê nhựa 45° D110/75Theo HSTK20cái
8Tê nhựa 45° D90/60Theo HSTK72cái
9Tê nhựa 45° D90/48Theo HSTK20cái
10Tê nhựa 45° D90/42Theo HSTK32cái
11Cút nhựa 135° D110Theo HSTK40cái
12Cút nhựa 135° D90Theo HSTK24cái
13Cút nhựa 135° D60Theo HSTK112cái
14Cút nhựa 135° D48Theo HSTK24cái
15Cút nhựa 135° D42Theo HSTK32cái
16Cút nhựa 90° D48Theo HSTK24cái
17Cút nhựa 90° D42Theo HSTK32cái
18Côn thu nhựa d110/90Theo HSTK4cái
19Côn thu nhựa d90/60Theo HSTK16cái
20Nút bịt nhựa D110Theo HSTK48cái
21Nút bịt nhựa D48Theo HSTK24cái
22Nút bịt nhựa D42Theo HSTK32cái
AK Vật tư thoát nước mưa
1Ống nhựa dán keo D110 (PN-8)Theo HSTK0,56100m
2Phễu inox (180x180)mmTheo HSTK34cái
3Cút nhựa 135° D110Theo HSTK68cái
4Đai giữ ống D110Theo HSTK80cái
AL Rãnh thu nước
1Đào rãnh thu nước, đất cấp IITheo HSTK0,6023100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK17,208m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK26,7837m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK71,7m2
5Trát rãnh thu nướcTheo HSTK239m2
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,2008100m3
7Ghi gang đậy rãnh 1000x500x45Theo HSTK200tấm
8Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,96m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,1478tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,1344100m2
11Lắp đặt tấm đanTheo HSTK561 cấu kiện
AM Bể tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK3,3546100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK1,1182100m3
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK10,8739m3
4Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK14,5253m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,296100m2
6Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK56,1405m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK284,704m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK211,232m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK47,5616m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK1,8481tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK7,392m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,2048100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,3692tấn
14Lắp đặt tấm đanTheo HSTK32cấu kiện
15Nắp ga composite ngăn mùi KT 770x770mmTheo HSTK24cái
16Trát vữa kín khít khe hở giữa giằng và tấm đanTheo HSTK96,528m
AN Hố ga 800x800xh (8 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,3235100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK1,6589m3
3Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK3,6403m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,1152100m2
5Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK10,0531m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK5,12m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK30,08m2
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,1078100m3
9Thép gai D18 làm bậc thang thăm gaTheo HSTK12,928kg
10CCLD nắp ga composite KT (850x850x75) tải trọng 400KNTheo HSTK8cái
11Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,2301m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,0754tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,0397100m2
14Lắp đặt tấm đanTheo HSTK8cấu kiện
AO Hố ga 600x600xh (20 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,5997100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK3,0752m3
3Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK6,2328m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,248100m2
5Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK20,2048m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK7,2m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK56,4m2
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,1999100m3
9Thép gai D18 làm bậc thang thăm gaTheo HSTK32,32kg
10CCLD nắp ga composite KT (850x850x75) tải trọng 400KNTheo HSTK20cái
11Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK2,1632m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,1589tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,0832100m2
14Lắp đặt tấm đanTheo HSTK20cấu kiện
AP ĐIỆN KHÁN ĐÀI
AQ KHÁN ĐÀI A
AR Phần thiết bị
1Đèn dowling đôi 2x9w-220vTheo HSTK195bộ
2Đèn panel 600x600- bóng led 36w-220vTheo HSTK252bộ
3Đèn dowlight có kính mặt mờ khu wc 12w-220vTheo HSTK204bộ
4Đèn dowloght D110 12w-220VTheo HSTK24bộ
5Máng đèn túyp led đôi- lắp nổi 2x18w-220vTheo HSTK56bộ
6Máng đèn túyp led đơn- lắp nổi 1x18w-220vTheo HSTK14bộ
7Máng đèn phản quang 2 bóng ( lắp nổi ) 2x18w-220vTheo HSTK18bộ
8Đèn led dây 9w-220VTheo HSTK4cuộn
9Đèn ốp trần cầu thang D300 18w-220vTheo HSTK4bộ
10Đèn pha gắn chân cột 80w-220VTheo HSTK18bộ
11Quạt treo tườngTheo HSTK21cái
12Quạt thông gió 250x250- âm trần 50w-220vTheo HSTK58cái
13Ống nhựa dán keo D110 (PN-8)Theo HSTK2,32100m
14Công tắc chìm tường 1 phím 16A-250vTheo HSTK22cái
15Công tắc chìm tường 2 phím 16A-250vTheo HSTK50cái
16Công tắc chìm tường 3 phím 16A-250vTheo HSTK32cái
17Công tắc chìm tường 4 phím 16A-250vTheo HSTK2cái
18Công tắc xoay chiều 1 phím 16A-250vTheo HSTK5cái
19Công tắc xoay chiều 2 phím 16A-250vTheo HSTK11cái
20Công tắc 2 cục cho bình nóng lạnh 16A-250vTheo HSTK32cái
21Ổ cắm đôi 3 cực (P+N+E) lắp âm tường 250vTheo HSTK157cái
AS Phần tủ điện
1Vỏ Tủ điện tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện ( vỏ + phụ kiên )- Tủ Tổng- tủ 2 lớp cánh KT:1500x800x400Theo HSTK1hộp
2MCCB-3p-400A-42kATheo HSTK1cái
3MCCB-3p-180A-30kATheo HSTK1cái
4MCCB-3p-100A-22kATheo HSTK1cái
5MCCB-3p-50A-18kATheo HSTK1cái
6MCCB-3p-32A-18kATheo HSTK1cái
7Biến dòng 400A/5ATheo HSTK3bộ
8Đồng hồ vôn kếTheo HSTK1cái
9Đồng hồ amphe kếTheo HSTK3cái
10Đèn báo pha xanh , đỏ , vàngTheo HSTK3bộ
11Cầu chì bảo vệ 2ATheo HSTK3cái
12Switch chuyển mach vôn kếTheo HSTK3cái
13Thanh cái đồng 400A (CU 3*(30*4)+1*(20*4)Theo HSTK4Thanh
14Cuộn cắt mô tơ nhận tín hiệu từ trung tâm báo cháy 400ATheo HSTK1cái
15Vỏ Tủ điện tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện ( vỏ + phụ kiên )- Tầng 1- tủ 2 lớp cánh KT 1000x800x300Theo HSTK1hộp
16MCCB-3p-180A-30kATheo HSTK1cái
17MCCB-3p-63A-22kATheo HSTK2cái
18MCB-2p-50A-10kATheo HSTK2cái
19MCB-2p-40A-10kATheo HSTK13cái
20MCB-2p-32A-10kATheo HSTK4cái
21MCB-2p-20A-10kATheo HSTK2cái
22MCB-2p-10A-6kATheo HSTK3cái
23MCB-2p-6A-6kATheo HSTK6cái
24Biến dòng 180A-5ATheo HSTK3bộ
25Đồng hồ vôn kếTheo HSTK1cái
26Đồng hồ amphe kếTheo HSTK3cái
27Đèn báo pha xanh , đỏ , vàngTheo HSTK3bộ
28Cầu chì bảo vệ 2ATheo HSTK3cái
29Switch chuyển mach vôn kếTheo HSTK3cái
30Thanh cái đồng 180A (CU 3*(20*4)+1*(20*4)Theo HSTK4thanh
31Vỏ Tủ điện tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện ( vỏ + phụ kiên )- Tầng 2- tủ 2 lớp cánh KT800x600x300Theo HSTK1hộp
32MCCB-3p-50A-18kATheo HSTK1cái
33MCB-2p-40A-10kATheo HSTK2cái
34MCB-2p-32A-10kATheo HSTK3cái
35MCB-2p-20A-10kATheo HSTK2cái
36MCB-2p-25A-10kATheo HSTK1cái
37MCB-2p-10A-6kATheo HSTK5cái
38MCB-1p-6A-6kATheo HSTK2cái
39Biến dòng 50A/5ATheo HSTK3bộ
40Đồng hồ vôn kếTheo HSTK1cái
41Đồng hồ amphe kếTheo HSTK3cái
42Đèn báo pha xanh , đỏ , vàngTheo HSTK3bộ
43Cầu chì bảo vệ 2ATheo HSTK3cái
44Switch chuyển mach vôn kếTheo HSTK3cái
45Vỏ Tủ điện tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện ( vỏ + phụ kiên )- Tầng 3- tủ 2 lớp cánh KT 600x400x200Theo HSTK1hộp
46MCCB-3p-32A-18kATheo HSTK1cái
47MCB-2p-10A-6kATheo HSTK2cái
48MCB-2p-20A-10kATheo HSTK2cái
49MCB-2p-25A-10kATheo HSTK2cái
50Biến dòng 40A/5ATheo HSTK3bộ
51Đồng hồ vôn kếTheo HSTK1cái
52Đồng hồ amphe kếTheo HSTK3cái
53Đèn báo pha xanh , đỏ , vàngTheo HSTK3bộ
54Cầu chì bảo vệ 2ATheo HSTK3cái
55Switch chuyển mach vôn kếTheo HSTK3cái
56Vỏ Tủ điện tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện ( vỏ + phụ kiên )- Tủ ưu tiên - tủ 2 lớp cánh KT800x600x300Theo HSTK1hộp
57MCCB-3p-120A-30kATheo HSTK1cái
58MCCB-3p-40A-18kATheo HSTK1cái
59MCCB-3p-20A-18kATheo HSTK4cái
60Biến dòng 120A/5ATheo HSTK3bộ
61Đồng hồ vôn kếTheo HSTK1cái
62Đồng hồ amphe kếTheo HSTK3cái
63Đèn báo pha xanh , đỏ , vàngTheo HSTK3bộ
64Cầu chì bảo vệ 2ATheo HSTK3cái
65Switch chuyển mach vôn kếTheo HSTK3cái
66Tủ bơm tăng áp KT: 200x200x150Theo HSTK2hộp
67MCB-2p-25A-10kATheo HSTK3cái
68Bộ khởi động trực tiếp 25A-250VTheo HSTK2cái
69Tủ cho thang máy KT 600x400x200Theo HSTK2hộp
70MCCB-3p-63A-22kATheo HSTK1cái
71MCCB-3p-50A-18kATheo HSTK2cái
72Hộp bảng điện 4-6 modunlTheo HSTK13hộp
73Hộp bảng điện 6-8 modunlTheo HSTK9hộp
74Hộp bảng điện 8-10 modunlTheo HSTK14hộp
75Hộp bảng điện 10-12 modunlTheo HSTK1hộp
76Tủ điện kim loại có chứa nắp bảo hộ 28 modunlTheo HSTK2hộp
77MCCB-3p-63A-22kATheo HSTK2cái
78MCB-2p-50A-10kATheo HSTK2cái
79MCB-2p-40A-10kATheo HSTK14cái
80MCB-2p-32A-10kATheo HSTK7cái
81MCB-2p-20A-10kATheo HSTK46cái
82MCB-2p-16A-6kATheo HSTK32cái
83MCB-2p-10A-6kATheo HSTK4cái
84MCB-1p-6A-6kATheo HSTK39cái
85RCBO 2p-16A-30mATheo HSTK38cái
AT Phần dây, cáp điện, ống luồn dây
1Cáp đồng bọc cách điện XLPE( CXV) (3x95+1x50)Theo HSTK15m
2Cáp đồng bọc cách điện XLPE( CXV) 4x35 -DP màn hìnhTheo HSTK200m
3Cáp đồng bọc cách điện XLPE( CXV) 4x16Theo HSTK20m
4Cáp đồng bọc cách điện XLPE( CXV) 4x6Theo HSTK25m
5Cáp đồng bọc cách điện XLPE( CXV) (3x10+1x6)Theo HSTK286m
6Cáp đồng bọc cách điện XLPE( CXV) 2x10Theo HSTK178m
7Cáp đồng bọc cách điện XLPE( CXV) 2x6Theo HSTK2.129m
8Cáp đồng bọc cách điện XLPE( CXV) 2x4Theo HSTK1.480,3m
9Cáp đồng bọc cách điện XLPE( CXV) 2x2.5Theo HSTK768,5m
10Dây điện lõi đồng - ( CV) 1x1.5Theo HSTK21.636,93m
11Dây điện lõi đồng - ( CV) 1x2.5Theo HSTK5.906,77m
12Dây điện lõi đồng- ( CV) ĐH 1x2.5Theo HSTK1.160,4m
13Dây điện lõi đồng- ( CV) ĐH 1x4Theo HSTK519,52m
14Dây điện lõi đồng- ( CV) NL 1x4Theo HSTK1.974m
15Cáp đồng chống cháy CU/XLPE/PVC - FR 4x25Theo HSTK150m
16Cáp đồng bọc cách điện XLPE( CXV) - Cáp cho thang máy 4x10Theo HSTK20m
17Cáp đồng chống cháy CU/XLPE/PVC - FR- báo cháy 2x2.5Theo HSTK100m
18Cáp đồng chống cháy CU/XLPE/PVC 4x25Theo HSTK50m
19Dây nối đất e2.5Theo HSTK4.302,085m
20Dây nối đất e4Theo HSTK2.727,06m
21Dây nối đất e6Theo HSTK2.129m
22Dây nối đất e10Theo HSTK198m
23Dây nối đất e50Theo HSTK15m
24Ống luồn dây điện D16Theo HSTK1.140m
25Ống luồn dây điện D16Theo HSTK9.678m
26Ống luồn dây điện D20Theo HSTK785m
27Ống luồn dây điện D20Theo HSTK3.779m
28Ống luồn dây điện D32Theo HSTK2.307m
29Hộp nối dây PVC 60x60Theo HSTK580hộp
30Hộp nối dây PCV 30x30Theo HSTK1.160hộp
31Máng cáp điện treo trần 250x100Theo HSTK2710m
32Máng cáp điện treo trần 50x50Theo HSTK1,5610m
33Thang cáp 100x100Theo HSTK30m
34Dây điện lõi đồng- Bơm tăng áp ( CVV) 2x4Theo HSTK30m
35Dây tín hiệu- cho bơm ( CV) 1x1.5Theo HSTK150m
36Dây phao điện ( CVV) 2x2.5Theo HSTK150m
37Dây nối đất e2.5Theo HSTK150m
38Dây nối đất e4Theo HSTK20m
AU Phần chống sét
1Kim thu sét thép d14; l=1mTheo HSTK95cái
2Dây thu sét D10- mạ kẽmTheo HSTK1.020m
3Dây nối đất D12- mạ kẽmTheo HSTK450m
4Hộp kiểm tra đo đếm sétTheo HSTK2hộp
5Cọc nối đất thép góc 63x63x6; l = 2,5mTheo HSTK17cọc
6Cọc nối đất thép góc 63x63x6; l = 2,5mTheo HSTK10cọc
7Cáp đồng trần M70Theo HSTK100m
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK2,64100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK2,64100m3
AV Phần điều hòa
1ống đồng D9.5 dày 0.81Theo HSTK1,1100m
2ống đồng D12.7 dày 0.81Theo HSTK1,1100m
3ống bảo ôn D9.5 dày 19mmTheo HSTK1,1100m
4ống bảo ôn D12.7 dày 19mmTheo HSTK1,1100m
5ống đồng D6.4 dày 0.81Theo HSTK5,1375100m
6ống đồng D12.7 dày 0.81Theo HSTK5,1375100m
7ống bảo ôn D6.4 dày 19mmTheo HSTK5,1375100m
8ống bảo ôn D12.7 dày 19mmTheo HSTK5,1375100m
9ống đồng D6.4 dày 0.81Theo HSTK1,825100m
10ống đồng D9.5 dày 0.81Theo HSTK1,825100m
11ống bảo ôn D6.4 dày 19mmTheo HSTK1,825100m
12ống bảo ôn D9.5 dày 19mmTheo HSTK1,825100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo HSTK3,25100m
14Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 21mmTheo HSTK3,25100m
15Dây điện từ cục lạnh ra cục nóng ( CVV) 2x2.5Theo HSTK870m
16Dây tín hiệu( CV) 1x1.5Theo HSTK3.690m
AW KHÁN ĐÀI B
AX Phần thiết bị
1Đèn dowling đôi 2x9w-220vTheo HSTK154bộ
2Đèn panel 600x600- bóng led 36w-220vTheo HSTK271bộ
3Đèn dowlight có kính mặt mờ khu wc 12w-220vTheo HSTK112bộ
4Máng đèn túyp led đôi- lắp nổi 2x18w-220vTheo HSTK5bộ
5Máng đèn túyp led đơn- lắp nổi 1x18w-220vTheo HSTK18bộ
6Đèn ốp trần cầu thang D300 18w-220vTheo HSTK4bộ
7Đèn pha gắn chân cột 80w-220VTheo HSTK18bộ
8Quạt treo tườngTheo HSTK8cái
9Quạt thông gió 250x250- âm trần 50w-220vTheo HSTK36cái
10Ống nhựa dán keo D110 (PN-8)Theo HSTK1,44100m
11Công tắc chìm tường 1 phím 16A-250vTheo HSTK32cái
12Công tắc chìm tường 2 phím 16A-250vTheo HSTK24cái
13Công tắc chìm tường 3 phím 16A-250vTheo HSTK17cái
14Công tắc chìm tường 4 phím 16A-250vTheo HSTK5cái
15Công tắc chìm tường 5 phím 16A-250vTheo HSTK1cái
16Công tắc xoay chiều 2 phím 16A-250vTheo HSTK6cái
17Công tắc xoay chiều 4 phím 16A-250vTheo HSTK6cái
18Ổ cắm đôi 3 cực (P+N+E) lắp âm tường 250vTheo HSTK50cái
19Vỏ Tủ điện tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện ( vỏ + phụ kiên )- Tủ Tổng- tủ 2 lớp cánh KT:1000X600X300Theo HSTK1hộp
20MCCB-3p-150A-30kATheo HSTK1cái
21MCCB-3p-80A-22kATheo HSTK1cái
22MCCB-3p-50A-18kATheo HSTK1cái
23MCCB-3p-40A-18kATheo HSTK1cái
24Biến dòng 150A/5ATheo HSTK3bộ
25Đồng hồ vôn kếTheo HSTK1cái
26Đồng hồ amphe kếTheo HSTK3cái
27Đèn báo pha xanh , đỏ , vàngTheo HSTK3bộ
28Cầu chì bảo vệ 2ATheo HSTK3cái
29Switch chuyển mach vôn kếTheo HSTK3cái
30Thanh cái đồng 150A (CU 3*(20*4)+1*(20*4)Theo HSTK4thanh
31cuộn cắt mô tơ - nhận tính hiệu từ trung tâm báo cháy 400ATheo HSTK1cái
32Vỏ Tủ điện tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện ( vỏ + phụ kiên )- Tầng 1- tủ 2 lớp cánh- KT 800x600x250Theo HSTK1hộp
33MCCB-3p-50A-18kATheo HSTK1cái
34MCB-2p-40A-10kATheo HSTK2cái
35MCB-2p-16A-6kATheo HSTK2cái
36MCB-2p-10A-6kATheo HSTK2cái
37MCB-2p-6A-6kATheo HSTK9cái
38Biến dòng 50A-5ATheo HSTK3bộ
39Đồng hồ vôn kếTheo HSTK1cái
40Đồng hồ amphe kếTheo HSTK3cái
41Đèn báo pha xanh , đỏ , vàngTheo HSTK3bộ
42Cầu chì bảo vệ 2ATheo HSTK3cái
43Switch chuyển mach vôn kếTheo HSTK3cái
44Vỏ Tủ điện tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện ( vỏ + phụ kiên )- Tầng 2- tủ 2 lớp cánh KT 1000x800x300Theo HSTK1hộp
45MCCB-3p-80A-22kATheo HSTK1cái
46MCB-2p-40A-10kATheo HSTK3cái
47MCB-2p-25A-10kATheo HSTK2cái
48MCB-2p-10A-6kATheo HSTK8cái
49MCB-1p-6A-6kATheo HSTK3cái
50Biến dòng 80A/5ATheo HSTK3bộ
51Đồng hồ vôn kếTheo HSTK1cái
52Đồng hồ amphe kếTheo HSTK3cái
53Đèn báo pha xanh , đỏ , vàngTheo HSTK3bộ
54Cầu chì bảo vệ 2ATheo HSTK3cái
55Switch chuyển mach vôn kếTheo HSTK3cái
56Vỏ Tủ điện tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện ( vỏ + phụ kiên )- Tầng 3- tủ 2 lớp cánh KT: 600x400x200Theo HSTK1hộp
57MCCB-3p-32A-18kATheo HSTK1cái
58MCB-2p-25A-10kATheo HSTK2cái
59MCB-2p-20A-10kATheo HSTK2cái
60MCB-1p-6A-6kATheo HSTK3cái
61Biến dòng 32A/5ATheo HSTK3bộ
62Đồng hồ vôn kếTheo HSTK1cái
63Đồng hồ amphe kếTheo HSTK3cái
64Đèn báo pha xanh , đỏ , vàngTheo HSTK3bộ
65Cầu chì bảo vệ 2ATheo HSTK3cái
66Switch chuyển mach vôn kếTheo HSTK3cái
67Tủ bơm tăng áp KT: 200x200x150Theo HSTK2hộp
68MCB-2p-25A-10kATheo HSTK3cái
69Bộ khởi động trực tiếp 25A-250VTheo HSTK2cái
70Hộp bảng điện 4-6 modunlTheo HSTK8hộp
71Hộp bảng điện 6-8 modunlTheo HSTK2hộp
72Hộp bảng điện 8-10 modunlTheo HSTK2hộp
73MCB-2p-40A-10kATheo HSTK2cái
74MCB-2p-25A-10kATheo HSTK2cái
75MCB-2p-20A-10kATheo HSTK2cái
76MCB-2p-16A-6kATheo HSTK7cái
77MCB-2p-10A-6kATheo HSTK6cái
78MCB-1p-6A-6kATheo HSTK12cái
79RCBO 2p-16A-30mATheo HSTK5cái
80RCBO 2p-6A-30mATheo HSTK8cái
AY Phần dây, cáp điện, ống luồn dây
1Cáp đồng bọc cách điện XLPE( CXV) 4x25Theo HSTK25m
2Cáp đồng bọc cách điện XLPE( CXV) 4x16Theo HSTK15m
3Cáp đồng bọc cách điện XLPE( CXV) 4x6Theo HSTK15m
4Cáp đồng bọc cách điện XLPE( CXV) 2x6Theo HSTK370m
5Cáp đồng bọc cách điện XLPE( CXV) 2x4Theo HSTK468,375m
6Cáp đồng bọc cách điện XLPE( CXV) 2x2.5Theo HSTK751m
7Dây điện lõi đồng - ( CV) 1x1.5Theo HSTK20.785,08m
8Dây điện lõi đồng - ( CV) 1x2.5Theo HSTK1.847,53m
9Cáp đồng bọc cách điện XLPE( CXV)- báo cháy 2x2.5Theo HSTK100m
10Dây điện lõi đồng- ( CV) ĐH 1x2.5Theo HSTK380m
11Dây nối đất e2.5Theo HSTK1.674,765m
12Dây nối đất e4Theo HSTK468,375m
13Dây nối đất e6Theo HSTK385m
14Dây nối đất e10Theo HSTK15m
15Dây nối đất e16Theo HSTK25m
16Ống luồn dây điện D16Theo HSTK768m
17Ống luồn dây điện D16Theo HSTK9.625m
18Ống luồn dây điện D20Theo HSTK393m
19Ống luồn dây điện D20Theo HSTK1.572m
20Ống luồn dây điện D32Theo HSTK370m
21Hộp nối dây PVC 60x60Theo HSTK372hộp
22Hộp nối dây PCV 30x30Theo HSTK744hộp
23Máng cáp điện treo trần 50x50Theo HSTK2510m
24Thang cáp 100x100Theo HSTK30m
25Dây điện lõi đồng- Bơm tăng áp ( CVV) 2x4Theo HSTK40m
26Dây tín hiệu- cho bơm ( CV) 1x1.5Theo HSTK50m
27Dây phao điện ( CVV) 2x2.5Theo HSTK200m
28Dây nối đất e2.5Theo HSTK200m
29Dây nối đất e4Theo HSTK20m
AZ Phần chống sét
1Kim thu sét thép d14; l=1mTheo HSTK95cái
2Dây thu sét D10- mạ kẽmTheo HSTK1.020m
3Dây nối đất D12- mạ kẽmTheo HSTK450m
4Hộp kiểm tra đo đếm sétTheo HSTK2hộp
5Cáp đồng trần M70Theo HSTK100m
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK2,64100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK2,64100m3
8ống đồng D9.5 dày 0.81Theo HSTK0,525100m
9ống đồng D12.7 dày 0.81Theo HSTK0,525100m
10ống bảo ôn D9.5 dày 19mmTheo HSTK0,525100m
11ống bảo ôn D12.7 dày 19mmTheo HSTK0,525100m
12ông thoát nước ngưng d 21Theo HSTK0,6100m
13Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 21mmTheo HSTK0,6100m
14Dây điện từ cục lạnh ra cục nóng ( CVV) 2x2.5Theo HSTK70m
15Dây tín hiệu( CV) 1x1.5Theo HSTK110m
BA KHÁN ĐÀI C,D
BB Phần thiết bị
1Đèn dowling đôi 2x9w-220vTheo HSTK212bộ
2Đèn dowlight có kính mặ mờ khu wc 12w-220vTheo HSTK56bộ
3Máng đèn túyp led đôi- lắp nổi 2x18w-220vTheo HSTK16bộ
4Quạt thông gió 250x250- âm tường 50w-220vTheo HSTK24cái
5Công tắc chìm tường 1 phím 16A-250vTheo HSTK10cái
6Công tắc chìm tường 2 phím 16A-250vTheo HSTK14cái
7Công tắc chìm tường 3 phím 16A-250vTheo HSTK18cái
8Công tắc xoay chiều 2 phím 16A-250vTheo HSTK4cái
9Ổ cắm đôi 3 cực (P+N+E) lắp âm tường 250vTheo HSTK18cái
BC Phần tủ điện
1Vỏ Tủ điện tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện ( vỏ + phụ kiên )- Tủ Tổng- tủ 2 lớp cánh KT:1000x600x300Theo HSTK2hộp
2MCCB-3p-40A-18kATheo HSTK2cái
3MCB-2p-32A-10kATheo HSTK4cái
4MCB-2p-25A-10kATheo HSTK6cái
5MCB-2p-10A-6kATheo HSTK12cái
6MCB-2p-6A-6kATheo HSTK8cái
7Biến dòng 40A/5ATheo HSTK6bộ
8Đồng hồ vôn kếTheo HSTK2cái
9Đồng hồ amphe kếTheo HSTK6cái
10Đèn báo pha xanh , đỏ , vàngTheo HSTK6bộ
11Cầu chì bảo vệ 2ATheo HSTK6cái
12Switch chuyển mach vôn kếTheo HSTK2cái
13Tủ bơm tăng áp KT: 200x200x200Theo HSTK4hộp
14MCB-2p-25A-10kATheo HSTK6cái
15Bộ khởi động trực tiếp 25A-250VTheo HSTK4cái
16Hộp bảng điện 4-6 modunlTheo HSTK4hộp
17Hộp bảng điện 2-4 modunlTheo HSTK6hộp
18MCB-2p-20A-10kATheo HSTK4cái
19MCB-2p-16A-6kATheo HSTK4cái
20MCB-2p-10A-6kATheo HSTK6cái
21MCB-1p-6A-6kATheo HSTK10cái
22RCBO 2p-6A-30mATheo HSTK10cái
BD Phần dây, cáp điện, ống luồn dây
1Cáp đồng bọc cách điện XLPE( CXV) 2x4Theo HSTK390m
2Cáp đồng bọc cách điện XLPE( CXV) - Báo cháy 2x4Theo HSTK200m
3Cáp đồng bọc cách điện XLPE( CXV) 2x2.5Theo HSTK732,5m
4Dây điện lõi đồng - ( CV) 1x1.5Theo HSTK14.052m
5Dây điện lõi đồng - ( CV) 1x2.5Theo HSTK718,75m
6Dây nối đất e2.5Theo HSTK1.091,875m
7Dây nối đất e4Theo HSTK590m
8Ống luồn dây điện D16Theo HSTK7.026m
9Ống luồn dây điện D20Theo HSTK590m
10Hộp nối dây PVC 60x60Theo HSTK151hộp
11Hộp nối dây PCV 30x30Theo HSTK372hộp
12Thang cáp 100x100Theo HSTK20m
13Dây điện lõi đồng- Bơm tăng áp ( CVV) 2x4Theo HSTK100m
14Dây tín hiệu- cho bơm ( CV) 1x1.5Theo HSTK800m
15Dây phao điện ( CVV) 2x2.5Theo HSTK400m
16Dây nối đất e2.5Theo HSTK400m
17Cọc nối đất thép góc 63x63x6; l = 2,5mTheo HSTK24cọc
18Cáp đồng trần M70Theo HSTK200m
19Đào móng công trình, đất cấp IITheo HSTK0,96100m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,96100m3
BE PHẦN CÁP CHO HỆ GIÀN ĐÈN:
1Cáp đồng bọc cách điện XLPE/DSTA (CXV)- Tủ điện khán đài A (4x50)mm2Theo HSTK120m
2Cáp đồng bọc cách điện XLPE/DSTA (CXV)- Tủ điện khán đài A và D (4x50)mm2Theo HSTK120m
3Cáp đồng bọc cách điện XLPE (CXV)- Tủ điện khán đài A ( TỦ IOT 1) (4x16)mm2Theo HSTK494,4m
4Cáp đồng bọc cách điện XLPE (CXV)- Tủ điện khán đài A,D ( TỦ IOT 1) (4x16)mm2Theo HSTK494,4m
5Cáp đồng bọc cách điện XLPE (CXV)- Tủ điện khán đài A,D ( TỦ IOT 1 ) - L1 đầu ra 1 (4x16)mm2Theo HSTK494,4m
6Cáp đồng bọc cách điện XLPE (CXV)- Tủ điện khán đài A,D ( TỦ IOT 1) - L1 đầu ra 2 (4x10)mm2Theo HSTK540m
7Cáp đồng bọc cách điện XLPE (CXV)- Tủ điện khán đài A,D ( TỦ IOT 1) - L1 đầu ra 3 (4x10)mm2Theo HSTK540m
8Dây nối đất E25Theo HSTK240m
9Dây nối đất E16Theo HSTK1.483,2m
10Dây nối đất E10Theo HSTK1.080m
11Cáp đồng bọc cách điện XLPE/DSTA (CXV)- Tủ điện khán đài B (4x50)mm2Theo HSTK220m
12Cáp đồng bọc cách điện XLPE/DSTA (CXV)- Tủ điện khán đài B và C (4x50)mm2Theo HSTK220m
13Cáp đồng bọc cách điện XLPE (CXV)- Tủ điện khán đài B ( TỦ IOT 1) (4x16)mm2Theo HSTK494,4m
14Cáp đồng bọc cách điện XLPE (CXV)- Tủ điện khán đài B,C ( TỦ IOT 1) (4x16)mm2Theo HSTK494,4m
15Cáp đồng bọc cách điện XLPE (CXV)- Tủ điện khán đài B,C ( TỦ IOT 1)-L1 đầu ra 1 (4x16)mm2Theo HSTK494,4m
16Cáp đồng bọc cách điện XLPE (CXV)- Tủ điện khán đài B,C ( TỦ IOT 1)-L1 đầu ra 2 (4x10)mm2Theo HSTK540m
17Cáp đồng bọc cách điện XLPE (CXV)- Tủ điện khán đài B,C (TỦ IOT 1)-L1 đầu ra 3 (4x10)mm2Theo HSTK540m
18Dây nối đất E25Theo HSTK440m
19Dây nối đất E16Theo HSTK1.483,2m
20Dây nối đất E10Theo HSTK1.080m
21Ống HDPE luồn dây D80/60Theo HSTK680m
22ỐNG PVC luồn dây D40Theo HSTK5.126,4m
BF HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ
BG Hệ thống mạng, thoại, wifi
1Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 60x40Theo HSTK60m
2Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây PVC D20Theo HSTK7.200m
3Lắp đặt thang máng cáp 200x100x1,2 sơn tĩnh điện, có nắpTheo HSTK51,510m
4Lắp đặt hộp nối âm tường 110x110x50Theo HSTK71hộp
5Lắp đặt đế âm tường chống cháy, mặt 1 hoặc 2 lỗTheo HSTK148hộp
6Lắp đặt dây bọc 1x10 tiếp đất cho thiết bịTheo HSTK165m
7Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đấtTheo HSTK1010 cái
8Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo HSTK1.760m
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 50ATheo HSTK7cái
10Bấm đầu hạt nối RJ 45Theo HSTK2961 đầu
11Lắp đặt ổ cắm nối máy tính RJ45 âm tườngTheo HSTK148cái
12Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) 24 cổngTheo HSTK141 Patch panel
13Ra, kéo cáp quang loại cáp 12 FOTheo HSTK1,81 km cáp
14Ra, kéo cáp quang loại cáp 4FOTheo HSTK0,71 km cáp
15Lắp đặt, hàn nối ODF cáp sợi quang 12 FOTheo HSTK41 bộ ODF
16Lắp đặt, hàn nối ODF cáp sợi quang 4FOTheo HSTK41 bộ ODF
17Lắp đặt, hàn nối ODF cáp sợi quang 72FOTheo HSTK11 bộ ODF
18Đấu nối dây nhảy quang đơn mode 2mTheo HSTK1361 đôi đầu dây
19Đấu nối dây nhảy (patchcord) UTP cat6 2mTheo HSTK4781 đôi đầu dây
20Lắp đặt cáp tín hiệu UTP cat6Theo HSTK1.314,510 m
21Lắp đặt khung giá thiết bị 19 inch - 32U/D600 (lắp tại phòng kỹ thuật)Theo HSTK121 tủ
22Lắp đặt khung giá thiết bị 19 inch - 42U/D1000 (lắp tại phòng máy chủ)Theo HSTK21 tủ
23Thanh quản lý cáp 1U , gắn rack chuẩn 19"Theo HSTK181 Patch panel
24Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 6 KVATheo HSTK11 bộ
25Lắp đặt Router/ cân bằng tải hệ thống internet 12 cổng Ethernet GigabitTheo HSTK11 bộ
26Lắp đặt bộ chuyển mạch SwitchTheo HSTK151 bộ
27Lắp đặt Bộ điểu khiển controller wifi SmartZone, 4x10GigE , 4 GigE ports, kèm licsence 100APTheo HSTK11 thiết bị
28Lắp đặt và cài đặt module điều khiển trung tâm (Access Point)Theo HSTK911 thiết bị
29Lắp đặt thiết bị chuyển đổi quang/điện 1000 MbpsTheo HSTK41 thiết bị
30Lắp đặt modul quang SFP 1 GbpsTheo HSTK281 thiết bị
31Cài đặt cấu hình thiết bị định tuyến (Router), bộ điều khiển controllerTheo HSTK11 thiết bị
32Cài đặt cấu hình thiết bị SwitchTheo HSTK161 thiết bị
33Kiểm tra các chức năng hoạt động Router, cân bằng tải cho hệ thốngTheo HSTK21 thiết bị
34Kiểm tra các chức năng hoạt động bộ SwitchTheo HSTK161 thiết bị
35Đào đất rãnh chôn cáp M70: 50x(0,6+0,3)/2Theo HSTK22,5m3
36Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Theo HSTK0,3168m3
37Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 300 x 300 x 600 mm, M150Theo HSTK0,018m3
38Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTheo HSTK11 hệ thống tiếp đất
39Chôn điện cực tiếp đất (điện cực sắt bọc đồng)Theo HSTK181 điện cực
40Hàn cáp đồng trần M70 vào các điện cựcTheo HSTK181 điện cực
41Cải tạo đất bằng hợp chấtTheo HSTK43,21 m (chiều dài điện
42Kéo, rải cáp đồng dẫn đất M70Theo HSTK1010 m
43Kéo, rải cáp đồng dẫn đất M50 bọc PVCTheo HSTK2510 m
44Hàn dây dẫn đất M50 vào hệ thống tiếp đấtTheo HSTK21 điện cực
45Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtTheo HSTK11 hệ thống tiếp đất
46Lắp đặt tấm đấu đất trung gianTheo HSTK51 tấm
47Đào đất xây bể cáp kích thước 16 bể 1940x1256x1100 mm3Theo HSTK42,8849m3
48Đào rãnh cáp 839x(0,8+0,4)/2x1Theo HSTK503,4m3
49Lấp đất và đầm rãnh cáp (khối lượng 70% đất đào)Theo HSTK3,5238100m3
50Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây bể cáp, vữa XM mác 75Theo HSTK16,192m3
51Lắp đặt nắp bể cápTheo HSTK16nắp
52Lắp đặt ống dẫn cáp, ống nhựa D110 nong 1 đầuTheo HSTK16,78100 m/1 ống
53Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng máyTheo HSTK128,75881 m3
54Ra, kéo cáp quang trong cống bể, loại cáp 24 FOTheo HSTK21 km cáp
55Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 72 FO ngoài trờiTheo HSTK21 bộ ODF
BH Hệ thống camera giám sát
1Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 60x40Theo HSTK45m
2Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây PVC D20Theo HSTK7.500m
3Lắp đặt dây bọc 1x10 tiếp đất cho thiết bịTheo HSTK50m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo HSTK840m
5Bấm đầu RJ 45Theo HSTK1921 đầu
6Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20ATheo HSTK5cái
7Lắp đặt cáp mạng UTP cat6Theo HSTK1.05010 m
8Ra kéo cáp quang 4FOTheo HSTK1,751 km cáp
9Hàn nối hộp phối quang ODF 12portTheo HSTK11 bộ ODF
10Hàn nối hộp phối quang ODF 4portTheo HSTK31 bộ ODF
11Đấu nối dây nhảy quang đơn mode 3mTheo HSTK241 đôi đầu dây
12Tủ kỹ thuật ngoài trời kích thước 350x450Theo HSTK2tủ
13Cột lắp đặt camera PTZ 7m mạ kẽm nhúng nóng (bao gồm chân đế, cột và phụ kiện)Theo HSTK2cột
14Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) 24 cổngTheo HSTK91 Patch panel
15Đấu nối dây nhảy (patchcord) UTP cat6 2mTheo HSTK1501 đôi đầu dây
16Lắp đặt khung giá thiết bị 19 inch-42UTheo HSTK11 khung giá
17Lắp đặt camera giám sátTheo HSTK1511 thiết bị
18Lắp đặt Monitor của hệ thống cameraTheo HSTK61 thiết bị
19Lắp đặt máy tính điều khiển hệ thốngTheo HSTK11 thiết bị
20Lắp đặt bộ chuyển mạch SwitchTheo HSTK101 bộ
21Lắp đặt thiết bị ghi hình chuyên dụng NVR 32 kênhTheo HSTK51 thiết bị
22Lắp đặt hiệu chỉnh ổ cứng 10TB lưu trữ dữ liệuTheo HSTK51 bộ
23Lắp đặt bàn điều khiển PTZTheo HSTK21 thiết bị
24Cài đặt cấu hình thiết bị SwitchTheo HSTK101 thiết bị
25Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống cameraTheo HSTK11 hệ thống
26Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại bộ phụ trợ cho camera quayTheo HSTK11 hệ thống
27Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại monitorTheo HSTK11 hệ thống
BI Hệ thống âm thanh thông báo - báo động
1Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây PVC D20Theo HSTK6.405m
2Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây PVC D32Theo HSTK280m
3Lắp đặt cáp âm thanh PVC 2x1,5 chống nhiễuTheo HSTK8.865m
4Lắp đặt cáp âm thanh PVC2x2,5 chống nhiễuTheo HSTK1.250m
5Lắp đặt zắc cắm loa (75ôm)Theo HSTK197cái
6Lắp đặt cầu đấu zắc âm thanhTheo HSTK197cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20ATheo HSTK1cái
8Lắp đặt khung giá thiết bị 19 inch 42U/D1000Theo HSTK11 khung giá
9Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị tăng âm 2x500WTheo HSTK41 thiết bị
10Lắp đặt hiệu chỉnh loaTheo HSTK1971 loa
11Lắp đặt, điều chỉnh microTheo HSTK41 thiết bị
12Lắp đặt, điều chỉnh thiết bị định tuyến 24 vùngTheo HSTK11 thiết bị
13Lắp đặt, điều chỉnh thiết bị điều khiển trung tâm 12 vùngTheo HSTK11 thiết bị
14Lắp đặt, điều chỉnh thiết bị CD, USB, SD, MP3CD, USB, SD, MP3Theo HSTK11 thiết bị
15Lắp đặt bô sạc nguồn 24V, 12 kênhTheo HSTK11 thiết bị
16Đo thử, kiểm tra toàn bộ hệ thốngTheo HSTK11 hệ thống
BJ Hệ thống trình chiếu hình ảnh
1Lắp đặt màn hình LED ngoài trờiTheo HSTK28m2
2Vật tư phụ ( cáp nguồn cho màn LED, cáp tín hiệu, đầu kết nối....)Theo HSTK1Gói
3Lắp đặt bộ xử lý hình ảnh màn LEDTheo HSTK11 thiết bị
4Lắp đặt máy tính điều khiển màn LEDTheo HSTK11 thiết bị
5Lắp đặt switch 24 cổng 10/100/1000mbpsTheo HSTK11 bộ
6Lắp đặt switch 08 cổng 10/100/1000mbpsTheo HSTK21 bộ
7Lắp đặt thiết bị chuyển đổi quang điện O/ETheo HSTK21 thiết bị
8Lắp đặt, hiệu chỉnh bộ kéo dài tín hiệu HDMI cáp quangTheo HSTK21 thiết bị
9Bộ xử lý hình ảnh trung tâm 4x4, chất lượng 4K @ 30Hz 4:4:4Theo HSTK21 bộ
10Cáp HDMI 3M, độ phân giải 4KTheo HSTK8sợi
11Lắp đặt tủ thiết bị trình chiếu 27UTheo HSTK21 tủ
12Lắp đặt tủ nguồn cho màn LED 500x800 (bao gồm MCB, phụ kiện...)Theo HSTK21 tủ
13Lắp đặt cáp nguồn 4x16mmTheo HSTK2510 m
14Lắp đặt cáp mạng UTP cat6Theo HSTK11010 m
15Ra kéo cáp quang 4FOTheo HSTK0,351 km cáp
16Hàn nối hộp phối quang ODF 12portTheo HSTK21 bộ ODF
17Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây PVC D20Theo HSTK550m
BK Hệ thống âm thanh biểu diễn
1Lắp đặt dây dẫn 3x4mm XLPE/PVCTheo HSTK3.200m
2Lắp đặt dây tín hiệu âm thanh chuyên dụng 4x2.5mm, chống nhiễuTheo HSTK3.850m
3Lắp đặt ống nhựa D32 luồn cáp nguồn và tín hiệuTheo HSTK2.700m
4Lắp đặt tủ điện điều khiển hệ thống âm thanhTheo HSTK1tủ
5Đầu kết nối loa chuyên dụngTheo HSTK48Chiếc
BL SAN NỀN
1Đào xúc đất, đất cấp ITheo HSTK196,7412100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK117,7612100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp ITheo HSTK78,98100m3
4Đào san đất, đất cấp IIITheo HSTK193,3535100m3
5Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo HSTK193,3535100m3
6Đào san đất, đất cấp IITheo HSTK575,721100m3
7Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK575,721100m3
8San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK769,0745100m3
9San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK2.349,5392100m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK132,457100m3
11Mua đất về đắpTheo HSTK291.680,4m3
BM Rãnh thoát nước mái ta luy
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK1,72100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK1,72100m3
BN ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA
1Đào xúc đất, đất cấp ITheo HSTK17,5608100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp ITheo HSTK17,5608100m3
3Đào nền đường, đất cấp IIITheo HSTK290,0749100m3
4Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo HSTK47,0747100m3
5Đào cấp nền đường, đất cấp IIITheo HSTK255,73m3
6Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo HSTK315,3321100m3
7San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK315,3321100m3
8Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo HSTK21,8175100m3
9San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK28,7739100m3
10Mua đất về đắp K 98Theo HSTK3.805,0209m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK18,8424100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK31,404100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK104,68100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK104,68100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo HSTK104,68100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSTK104,68100m2
BO Hè lát gạch
1Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK467m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERAZO, vữa XM mác 75Theo HSTK4.670m2
BP Bó vỉa, đan rãnh
1Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK64,994m3
2Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x22x100, vữa XM mác 75Theo HSTK804m
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x22 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK121m
4Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x30x100cm, vữa XM mác 75Theo HSTK693m
5Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x30cm, vữa XM mác 75Theo HSTK40m
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK13,875m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK1,48100m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK1.8501 cấu kiện
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK277,5m2
BQ Bó hè
1Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK6,848m3
2Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK18,832m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK265,36m2
BR Hố trồng cây
1Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK9,2352m3
2Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK9,5238m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK150,072m2
4Đắp đất trông câyTheo HSTK1.124100m3
BS Cống D100
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo HSTK18đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo HSTK3đoạn ống
3Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo HSTK21mối nối
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mmTheo HSTK72cái
5Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK7,5m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,1624100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK3,6m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSTK18,48m3
BT Nút giao
1Đào nền đường, đất cấp IIITheo HSTK8,0873100m3
2Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo HSTK4,8584100m3
3Đào cấp nền đường, đất cấp IIITheo HSTK115,44m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo HSTK14,1001100m3
5San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK2,52100m3
6Mua đất về đắp K 98Theo HSTK333,2448m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK2,0376100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK3,396100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK11,32100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK11,32100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK11,32100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSTK11,32100m2
BU Hè lát gạch
1Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK50,5m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERAZO, vữa XM mác 75Theo HSTK505m2
BV Bó vỉa, đan rãnh
1Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK4,76m3
2Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75Theo HSTK46m
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK39m
4Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,275m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,136100m2
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK1701 cấu kiện
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK25,5m2
BW Bó hè
1Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,576m3
2Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK1,584m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK22,32m2
BX Cống hộp tại vị trí nút giao
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK0,75100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK4,5m3
3Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK15m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK1,35100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,871tấn
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK6,75m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,815tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,24100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSTK50cấu kiện
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,3100m3
BY Hố ga
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,0764100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,392m3
3Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK2,6328m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,2277100m2
5Nắp ga cống thân vuông, nắp tròn có bản lề GBD 60 tải trọng 250-400KNTheo HSTK2cái
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSTK2cấu kiện
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,0255100m3
BZ ĐƯỜNG QUANH SÂN, BÃI XE, ĐƯỜNG DẪN VÀO SÂN VẬN ĐỘNG
CA Sân bê tông xi măng quanh khán đài, bãi xe
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK38,19100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK19,095100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK129,97100m2
4Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo HSTK2.291,4m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo HSTK4,3056100m2
6Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK2.125m
7Cắt khe coTheo HSTK212,510m
8Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK267m
CB Sân bê tông xi măng lối đi lên các khán đài
CC KL đắp bù lấy đất thừa tại khu vực nút giao
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK2,3478100m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK5,418100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK1,806100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK18,06100m2
5Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK180,6m3
CD Đắp đất khu vực cây xanh
1Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK35,9304100m3
CE An toàn giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmTheo HSTK2cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmTheo HSTK3cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo HSTK2cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70,Theo HSTK1cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70,Theo HSTK1cái
6Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyếnTheo HSTK93,05m2
CF Bồn cây
1Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK64,32m3
2Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK221,1m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK984,9m2
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK4,257100m3
CG Bãi xe
1Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyếnTheo HSTK400m2
CH Biến báo người tàn tật
1Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,075m3
2Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK0,24m3
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmTheo HSTK3cái
CI HOÀN TRẢ SUỐI VÀ ĐƯỜNG DÂN SINH
CJ HOÀN TRẢ ĐƯỜNG BÊ TÔNG
CK Tuyến 1
1Đào nền đường, đất cấp ITheo HSTK4,8937100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp ITheo HSTK4,8937100m3
3Đào nền đường, đất cấp IITheo HSTK15,9521100m3
4Đào cấp nền đường, đất cấp IITheo HSTK83,76M3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK57,3502100m3
6Mua đất về đắpTheo HSTK5.191,3217m3
7San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK4,8165100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK2,093100m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK13,9535100m2
10Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK209,3025m3
11Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK209,3025m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo HSTK1,3605100m2
13Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK285m
14Cắt khe coTheo HSTK28,510m
CL Chân khay
1Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK30m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK1,2793100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,4264100m3
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK11,61m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK52,03m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK111,8m2
CM Rãnh thu nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,288100m3
CN Tuyến 2.1
1Đào nền đường, đất cấp ITheo HSTK0,642100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp ITheo HSTK0,642100m3
3Đào nền đường, đất cấp IITheo HSTK0,821100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK2,724100m3
5Mua đất về đắpTheo HSTK238,26m3
6San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,6051100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK0,3026100m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK2,017100m2
9Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK30,255m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo HSTK0,1882100m2
11Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK39m
12Cắt khe coTheo HSTK3,910m
13Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK9m
CO Tuyến 2.2
1Đào nền đường, đất cấp IITheo HSTK0,27100m3
2San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,405100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK0,2025100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK1,35100m2
5Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK20,25m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo HSTK0,135100m2
7Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK27m
8Cắt khe coTheo HSTK2,710m
9Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK6m
CP Đường tránh thi công suối
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK2,7100m3
2Mua đất về đắpTheo HSTK338,58m3
CQ MƯƠNG THỦY LỢI
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK6,1017100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp ITheo HSTK6,1017100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo HSTK52,58m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK6,2107100m3
5Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng Theo HSTK60,1108100m3
6Mua đất về đắpTheo HSTK6.693,1372m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK408,8m3
8Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK134,496m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK4,1096tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK8,9664100m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK3.7361 cấu kiện
12Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK67,2m3
CR Chân khay
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK1,2508100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,7632100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK0,4876100m3
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK11,448m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK51,304m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK110,24m2
CS Cửa xả
1Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK2,4351m3
2Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK3,6231m3
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,4956m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK1,3263m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK7,788m2
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,35m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,084100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,116tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSTK20cấu kiện
CT Hố thu
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,0244100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,0081100m3
3Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK0,1786m3
4Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo HSTK0,2678m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0134100m2
6Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK0,7885m3
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK2,72m2
CU SUỐI CẢI
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK5,7100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK55,7594100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp II, vận chuyển nội bộ công trìnhTheo HSTK50,0594100m3
4Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK76,99m3
5Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK8,883m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSTK53,298m3
7Xây đá hộc, xây chân khay, chiều dày Theo HSTK21,15m3
CV Cống qua suối – gia cố mái bằng bê tông
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,2402100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,1597100m3
3Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK13,455m3
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK9,002m3
5Đổ bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo HSTK66,6913m3
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK11m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK3,0942100m2
8Băng cản nước V 150Theo HSTK53,8m
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK3,006tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK2,2541tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK0,9196tấn
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,4914100m3
CW ĐIỆN NGOÀI NHÀ (PHẦN HẠ THẾ)
CX Tủ ưu tiên ( đặt trong nhà để máy phát )- tủ 2 lớp cánh
1Tủ điện ưu tiên 1600x800x400Theo HSTK1hộp
2Lắp MCCP loại 3 pha - 800A-45KA,Theo HSTK1cái
3Lắp MCCP loại 3 pha - 630A-45KA,Theo HSTK1cái
4Lắp MCCP loại 3 pha - 150A-30A,Theo HSTK1cái
5Lắp MCCP loại 3 pha - 120A-30KA,Theo HSTK1cái
6Lắp MCCP loại 3 pha - 40A-18KA,Theo HSTK1cái
7Lắp MCCP loại 3 pha - 20A-18KA,Theo HSTK1cái
8Biến dòng 5A-800A; 1.0CLTheo HSTK3bộ
9Đồng hồ đo dòng 0-500ATheo HSTK3cái
10Đồng hồ đo dòng 0-500VTheo HSTK1cái
11Đèn báo pha đỏ xanh vàngTheo HSTK3bộ
12Switch chuyển mạch vol kếTheo HSTK1cái
13Cầu chì bảo vệ 2A;220VTheo HSTK1cái
14Thanh cái đồng 800A 50x4x3000Theo HSTK4thanh
CY Hệ thống điện mang ngoài
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK11,325100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK10,695100m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HSTK42,121000v
4Gạch chỉ bảo vệ cápTheo HSTK42.120viên
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo HSTK8,28100m2
6Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0.2mTheo HSTK3.510m
7Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK10,965100m3
CZ Dây cáp
1Cáp ngầm 0,6/1kV CXV/DSTA (3x240+1x150mm2Theo HSTK290m
2Cáp ngầm 0,6/1kV CXV/DSTA (3x70+1x50)mm2- KĐ-BTheo HSTK260m
3Cáp ngầm 0,6/1kV CXV/DSTA 4x35mm2- KĐ-CTheo HSTK400m
4Cáp ngầm 0,6/1kV CXV/DSTA 4x16mm2- KĐ-DTheo HSTK120m
5Cáp ngầm 0,6/1kV CXV/DSTA (2X4) mm2- NHÀ XETheo HSTK60m
6Cáp ngầm 0,6/1kV CXV/DSTA 4x10mm2- tủ CS SVTheo HSTK50m
7Cáp ngầm 0,6/1kV CXV/DSTA 4x10mm2- bơm XLNTTheo HSTK60m
8Cáp ngầm 0,6/1kV CXV/DSTA 4x10mm2- bơm tươi cây (cảnh quan )Theo HSTK260m
9Cáp ngầm 0,6/1kV CXV/DSTA 4x50mm2- bơm tiểu cảnh( đặt tại KĐB)Theo HSTK260m
DA Cáp điện từ tủ Ưu tiên tới
1Cáp ngầm 0,6/1kV CXV/DSTA (3x185+1x120)mm2- cấp cho tủ điện giàn đènTheo HSTK40m
2Cáp ngầm 0,6/1kV CXV/DSTA 4x50mm2- tủ uu tiên khán đài ATheo HSTK120m
3Cáp ngầm 0,6/1kV CXV/DSTA (3x70+1x50)mm2- tủ bơm PCCCTheo HSTK60m
4Cáp ngầm 0,6/1kV CXV/DSTA 4x10mm2- tủ bơm SHTheo HSTK60m
5Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo HSTK2,9100m
6Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo HSTK3,2100m
7Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo HSTK3,8100m
8Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo HSTK5,2100m
9Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo HSTK4,9100m
10Ống nhựa chịu lực HDPE D195/150Theo HSTK3,3100m
11Ống nhựa chịu lực HDPE D100/85Theo HSTK7100m
12Ống nhựa chịu lực HDPE D85/65Theo HSTK4100m
13Ống nhựa chịu lực HDPE D50/40Theo HSTK5,5100m
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK0,710 đầu cốt
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK0,310 đầu cốt
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK0,110 đầu cốt
DB Hố cáp (7 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,1507100m3
2Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK2,0882m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,1327100m2
4Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK5,1313m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK4,0432m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK19,152m2
7Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,7m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,0515tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,028100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSTK7cấu kiện
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,0502100m3
DC PHẦN CHIẾU SÁNG SÂN ĐƯỜNG
1Cột đèn thép liền cần 8mTheo HSTK54cột
2Cột đèn thép trang trí 4mTheo HSTK41cột
3Chùm đèn CH 04Theo HSTK41cần đèn
4Khung móng M24x300x300x675Theo HSTK54cái
5Khung móng M16x240x240x525Theo HSTK41cái
6Bóng đèn led 100w-220VTheo HSTK54bộ
7Bóng đèn led 4x20w-220VTheo HSTK41bộ
8Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2- 0.6/1kVTheo HSTK3.872m
9Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo HSTK38,72100m
10Ống nhựa chịu lực HDPE D50/40Theo HSTK38,72100m
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK1,3585100m3
12Lắp dựng khung móng cột thép M22x300x300x675Theo HSTK95bộ
13Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK9,5m3
14Đổ bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150Theo HSTK60,8m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK3,04100m2
16Làm tiếp địa cho cột điệnTheo HSTK951 bộ
17Cọc tiếp địa L63x63x6 (2,5m)Theo HSTK95Cái
18Dây tiếp địa thép -8x30Theo HSTK177,555kg
19Tai bắt tiếp địa thép dẹt 50x4 (dài 130mm)Theo HSTK19,3895kg
20Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK14,08100m3
21Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo HSTK316,8m3
22Cát đenTheo HSTK316,8m3
23Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HSTK42,241000v
24Gạch chỉ đặcTheo HSTK42.240viên
25Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo HSTK7,04100m2
26Băng báo hiệu cápTheo HSTK3.520m
27Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK3,168100m3
28Dây đồng M10Theo HSTK3.872m
29Luồn cáp cửa cộtTheo HSTK951 đầu cáp
30Làm đầu cáp khôTheo HSTK951 đầu cáp
31Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK951 bảng
32MCB-2p-6A-6kATheo HSTK95cái
33Cầu đấu 4P 60ATheo HSTK95cái
34Đầu cốt dồng dây M10Theo HSTK190cái
35Dây Cu/PVC/PVC (1x1,5)mm2Theo HSTK24,46100m
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo HSTK9,12m2
37Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK10,304100m3
38Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK3,776100m3
39Tủ điều khiển chiếu sáng (trọn bộ)Theo HSTK1bộ
DD Móng tủ chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK0,2912m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK0,0971m3
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,06m3
4Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK0,2138m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0368100m2
6Khung móng tủ M16x350Theo HSTK1khung
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0231tấn
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK0,96m2
DE Phần tiếp địa tủ:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo HSTK3,08m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK1,0267m3
3Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo HSTK3cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo HSTK1,5m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo HSTK10m
DF CẤP NƯỚC
DG NHÀ TRẠM BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,1342100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK0,1085100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,0809100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK0,1618100m3
5Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK1,6238m3
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK2,8607m3
7Đổ bê tông, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo HSTK2,1848m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,0723100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0869100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0718tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1562tấn
12Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK0,9816m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,1785100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0216tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK0,1194tấn
16Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK3,3726m3
17Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK1,4155m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,1287100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK0,3072100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,035tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2063tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK0,3578tấn
23Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,0634m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0386tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK0,0296tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,1198100m2
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK11,461m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK65,9932m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK28,1052m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK28,1052m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK48,888m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK28,1052m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK15,18m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK92,1732m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK65,992m2
36Gia công cửa thép hộp chớp tônTheo HSTK7,536m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK7,536m2
38Đổ bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200Theo HSTK5,085m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,0431100m2
40M.bơm cấp nước sinh hoạt Q=48(m3/h); H=44.70(m); P=11(kw)Theo HSTK21 máy
41Crêpin D125Theo HSTK2cái
42Van 1 chiều D100Theo HSTK2cái
43Van 1 chiều D20Theo HSTK3cái
44Van 2 chiều D100Theo HSTK2cái
45Van 2 chiều D20Theo HSTK2cái
46Van xả khí D20Theo HSTK1cái
47Đồng hồ đo áp lực 0-10 barTheo HSTK2cái
48Khớp nối mềm chống rung D125Theo HSTK2cái
49Khớp nối mềm chống rung D100Theo HSTK2cái
50Cút thép hàn D125Theo HSTK6cái
51Cút thép hàn D100Theo HSTK4cái
52Cút thép D20Theo HSTK4cái
53Tê thép hàn D100/100Theo HSTK2cái
54Bích thép đặc D100Theo HSTK1cặp bích
55Mặt bích thép D125Theo HSTK8cặp bích
56Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mmTheo HSTK0,12100m
57Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo HSTK0,16100m
58Ông thép mạ kẽm D20Theo HSTK0,12100m
59Côn lệch D125/65Theo HSTK2cái
60Côn cân D100/50Theo HSTK2cái
61Y lọc D100Theo HSTK2cái
62Van phao D20Theo HSTK1cái
63Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo HSTK1bể
DH Phần điện
1Máng đèn túyp led đơn- lắp nổi 1x18w-220vTheo HSTK2bộ
2Công tắc chìm tường 1 phím 16A-250vTheo HSTK1cái
3Ổ cắm đôi 3 cực (P+N+E) lắp âm tường 250vTheo HSTK1cái
4Vỏ Tủ điện tôn dầy 1.2mm sơn tĩnh điện ( vỏ + phụ kiên )- Tủ Tổng- 400x300x150Theo HSTK1hộp
5MCCB-3p-40A-18kATheo HSTK3cái
6MCB-2p-6A-6kATheo HSTK1cái
7Biến dòng 40A/5ATheo HSTK3bộ
8Đồng hồ vôn kếTheo HSTK3cái
9Đồng hồ amphe kếTheo HSTK1cái
10Đèn báo pha xanh , đỏ , vàngTheo HSTK1bộ
11Cầu chì bảo vệTheo HSTK1cái
12Switch chuyển mach vôn kếTheo HSTK1cái
13Bộ khởi động mềm 3P-40ATheo HSTK2cái
14Rơ le bảo vệ quá dòngTheo HSTK1cái
DI Phần dây
1Cáp đồng bọc cách điện CXV/XLPE/DSTA/PVC-TT 4x10Theo HSTK40m
2Dây điện lõi đồng - ( CV) 1x1.5Theo HSTK25m
3Dây điện lõi đồng - ( CV) 1x2.5Theo HSTK10m
4Dây nối đất e2.5Theo HSTK5m
5Ống luồn dây điện D16Theo HSTK12,5m
6Hộp nối dây PCV 30x30Theo HSTK20hộp
DJ Phần chống sét
1Kim thu sét thép d14; l=1mTheo HSTK2cái
2Dây thu sét D10- mạ kẽmTheo HSTK40m
3Dây nối đất D12- mạ kẽmTheo HSTK20m
4Hộp kiểm tra đo đếm sétTheo HSTK2hộp
5Cọc nối đất thép góc 63x63x6; l = 2,5mTheo HSTK2cọc
6Cọc nối đất thép góc 63x63x6; l = 2,5mTheo HSTK4cọc
7Cáp đồng trần M70Theo HSTK25m
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,216100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,216100m3
DK Hệ thống đường ống
1Ống HDPE cấp nước PN 12.5- D125Theo HSTK0,2100m
2Ống HDPE cấp nước PN 12.5- D110Theo HSTK7,5100m
3Ống HDPE cấp nước PN 12.5- D90Theo HSTK4,6100m
4Ống HDPE cấp nước PN 12.5- D75Theo HSTK0,04100m
5Ống HDPE cấp nước PN 12.5- D63Theo HSTK2,2100m
6Van phao DN80Theo HSTK1cái
7Van chặn DN80Theo HSTK3cái
8Van chặn DN65Theo HSTK2cái
9Van chặn DN40Theo HSTK4cái
10Khâu nối ren ngoài D90Theo HSTK3cái
11Khâu nối ren ngoài D75Theo HSTK2cái
12Khâu nối ren ngoài D50Theo HSTK4cái
13Cút 90 HDPE D110Theo HSTK4cái
14Cút 90 HDPE D90Theo HSTK6cái
15Cút 90 HDPE D50Theo HSTK6cái
16Cút 135 HDPE D125Theo HSTK1cái
17Cút 135 HDPE D110Theo HSTK1cái
18Tê 90 D200/110Theo HSTK1cái
19Tê 90 D125/125Theo HSTK1cái
20Tê 90 D90/90Theo HSTK1cái
21Tê 90 D90/75Theo HSTK2cái
22Tê 90 D90/50Theo HSTK2cái
23Côn thu D125/90Theo HSTK2cái
24Côn thu D90/50Theo HSTK2cái
25Nút bịt D90Theo HSTK1cái
26Nút bịt D75Theo HSTK2cái
27Nút bịt D50Theo HSTK4cái
DL Cụm đồng hồ đo nước DN80: gồm có
1Ống thép mạ kẽm DN80Theo HSTK0,04100m
2Măng sông EE DN80Theo HSTK1cái
3Măng sông 1 đầu ren ngoài HDPE D110Theo HSTK2cái
4Van chặn DN80Theo HSTK1cái
5Van 1 chiều DN80Theo HSTK1cái
6Kép đúc DN80Theo HSTK2cái
7Bộ ba thép DN80Theo HSTK2cái
8Côn thu DN100/80Theo HSTK2cái
9Đồng hồ đo nước Dn80Theo HSTK1cái
10Dầu ren ống/ Sợi đay/ SơnTheo HSTK1,5kg
11Khóa Việt TiệpTheo HSTK1cái
12Nắp đậy thép lá dày 5mm + bản lềTheo HSTK1cái
13Sơn nắp chống gỉ màu ghi 3 lớpTheo HSTK3lít
DM CHI TIẾT HỘP ĐỒNG HỒ NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,0364100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,2542m3
3Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK1,1653m3
4Đổ bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,018m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK3,7404m2
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,1855m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0129tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,0169100m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK1,2117m3
10Nắp đậy hố đồng hồ bằng thép tấm dày 5mmTheo HSTK1cái
DN RÃNH CHÔN ỐNG CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK6,6021100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,7255100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK5,6589100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK0,9431100m3
DO CHI TIẾT HỐ VAN CẤP NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,0068100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,252m3
3Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK0,634m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK4,3054m2
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,0524100m3
6Nắp đậy hố đồng hồ bằng thép tấm dày 5mmTheo HSTK1cái
DP HỐ VAN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,1139100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK1,4112m3
3Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK4,3243m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK29,1578m2
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,0446100m3
6Nắp đậy hố đồng hồ bằng thép tấm dày 5mmTheo HSTK7cái
DQ SÂN CỎ
DR NỀN SÂN BÓNG ĐÁ
1San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK23,91100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK15,94100m3
3Trồng cỏ mặt sân (trồng cỏ zeon zoysia (giá đã bao gồm công trồng và chăm sóc 90 ngày), Loại cỏ có giấy chứng nhận IGAP đảm bảo giống cỏ không bị lai tạpTheo HSTK7.970m2
4Kẻ vạch bằng sơn đặc chủng sân bóngTheo HSTK1trọn bộ
5Khung thành sân bóng đá 11 ngườiTheo HSTK1bộ
6Cột cờ gốc 4 gốc sânTheo HSTK1bộ
7Ván dặm nhảy xa, nhảy 3 bướcTheo HSTK3bộ
8Vòng tròn thép nén tạ rơi, tạ xíchTheo HSTK1bộ
DS THOÁT NƯỚC NGẦM MẶT SÂN
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo HSTK205,092m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK1,9294100m3
3Cung cấp và lắp đặt hộp dẫn thoát nước nordrain đơn bọc vải địa TS30 và rải đá bao quanh hộp dẫn thoát nước ngầmTheo HSTK2.278,8md
4Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo HSTK2,0509100m3
5Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo HSTK27,3456100m2
DT HỆ THỐNG TƯỚI TỰ ĐỘNG
1Đào đất đặt đường ống, đường dây điện hệ thống tướiTheo HSTK92,32m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK0,9232100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,892100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mmTheo HSTK2100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmTheo HSTK3,56100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo HSTK4,672100m
7Nối ống HDPE D90Theo HSTK8cái
8Tê D75 HDPETheo HSTK1cái
9Nối giảm HDPE D90-75Theo HSTK1cái
10Đai khởi thủy D75-50 HDPETheo HSTK12cái
11Nối răng ngoài HDPE D50Theo HSTK36cái
12Tê D50 HDPETheo HSTK12cái
13Nút bịt D50 HDPETheo HSTK24cái
14Đai khởi thủy D50 ra đầu tướiTheo HSTK24cái
15Tay nhựa lắp đầu tướiTheo HSTK24cái
16Đai khởi thủy D50 ra van tưới tayTheo HSTK6cái
17Cung cấp và lắp đặt van điện từ 150PGA RainbirdTheo HSTK12cái
18Cung cấp và lắp đặt hộp van RainbirdTheo HSTK18cái
19Cung cấp và lắp đặt van tưới tay RainbirdTheo HSTK6cái
20Cung cấp và lắp đặt đầu tưới rainbird 8005Theo HSTK24cái
21Cung cấp và lắp đặt máy bơm tưới 7.5Kw, phụ kiện đấu nốiTheo HSTK11 máy
22Lúp bê D75Theo HSTK1bộ
23Van một chiều, đường kính van d=50mmTheo HSTK2cái
24Van khóa D50Theo HSTK2cái
25Công tắc áp suất, đồng hồ áp suấtTheo HSTK1cái
26Co, tê, cút và đường ống D75 lắp phòng bơmTheo HSTK1gói
27Cung cấp và lắp đặt dây điện, ống luồn dây điều khiển hệ thống tướiTheo HSTK1ht
28Cung cấp và lắp đặt tủ điện động lực máy bơm hệ thống tướiTheo HSTK1tủ
29Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển hệ thống tưới Rainbird ( Bộ điều khiển hệ thống tưới ESP-LXME )Theo HSTK1tủ
DU SÂN NHẢY XA BA BƯỚC
1Đào móng hố cát, rộng > 1m, sâu Theo HSTK33,6m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK0,168100m3
3Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình TS30Theo HSTK0,672100m2
4Thi công lớp sỏi đệm móngTheo HSTK10,08m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK0,2352100m3
6Ống thoát nước ra mương nước xung quanhTheo HSTK0,6100m
DV RÃNH XUNG QUANH
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo HSTK14,95m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK2,3m3
3Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK4,852m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK33,6m2
5Nắp đậy rãnh thu cátTheo HSTK70tấm
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK701 cấu kiện
7Tấm đệm nhảy 1250x340x100Theo HSTK6tấm
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,0498100m3
9Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK0,0996100m3
DW SÂN ĐẨY TẠ
1Đào nền đường, đất cấp IITheo HSTK1,6087m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK0,8937m3
3Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,715m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo HSTK0,0134100m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK3,5749m2
6Ống thoát nước ra mương nước xung quanhTheo HSTK0,3100m
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo HSTK6,12m3
8Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK0,0612100m3
9Cung cấp và lắp đặt hộp dẫn thoát nước nordrain đơn bọc vải địa TS30 và rải đá bao quanh hộp dẫn thoát nước ngầmTheo HSTK83,5md
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo HSTK0,0752100m3
11Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo HSTK1,002100m2
12Tầm giới hạn vòng thépTheo HSTK1tấm
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK0,34100m3
14Trồng cỏ mặt sân (trồng cỏ zeon zoysia (giá đã bao gồm công trồng và chăm sóc 90 ngày), Loại cỏ có giấy chứng nhận IGAP đảm bảo giống cỏ không bị lai tạpTheo HSTK170m2
DX SÂN NÉM ĐĨA TẠ XÍCH
1Đào nền đường, đất cấp IITheo HSTK1,6087m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK0,8937m3
3Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,715m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo HSTK0,0134100m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK3,5749m2
6Vòng thep mạ kẽm cố định tạ xíchTheo HSTK0,0253tấn
7Ống thoát nước ra mương nước xung quanhTheo HSTK0,3100m
DY HỐ NHẢY NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo HSTK7,5231m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK7,5231100m3
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK1,5958m3
4Đổ bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK2,2638m3
5Phủ nhựa tổng hợp mặt bểTheo HSTK9,15m2
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo HSTK0,988m3
7Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,19m3
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK0,4028m3
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK3,04m2
10Nắp đậy rãnhTheo HSTK6tấm
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK61 cấu kiện
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,8233100m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,0033100m3
14Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK0,0066100m3
DZ SÂN NHẢY SÀO
1Đào nền đường, đất cấp IITheo HSTK0,6188m3
2Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,476m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo HSTK0,0183100m2
4Gia công thép tấm nắpTheo HSTK0,0467tấn
5Ống thoát nước ra mương nước xung quanhTheo HSTK0,2100m
EA ĐƯỜNG CHẠY + 2 BÁN NGUYỆT
1San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK22,41100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK14,94100m3
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 9.5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo HSTK74,7100m2
4Thảm cao su cho đường chạy dày 13 mm - Quét 1 lớp keo PU Primer bám dính trên mặt nền bê tông - Lớp cao su SBR (1-4mm) tỷ lệ 6 - 6.5 kg hạt SBR trộn 0.9 - 1 kg keo PU Binder, cán 1 lần bằng dụng cụ lu nhiệt - Lớp cao su EPDM, tỷ lệ 1kg hạt EPDM màu trộn 0.3 kg keo PU Binder + 0.7 kg keo PU màu, phun 2 lần bằng máy chuyên dụng - Kẻ vạch bằng keo PU màu trắng theo quy địnhTheo HSTK7.470m2
5Sơn kẻ phân tuyến đường line, sơn phân tuyến bằng máyTheo HSTK200M2
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK0,3306m3
7Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,1462m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK0,1405m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK0,0439m3
10Chi tiết ống thép D60 và thép bản đáy và nắp đậy sơn chống gỉ chi tiết cột cờ biênTheo HSTK4cái
11Chi tiết ống thép D140 và thép bản đáy và nắp đậy sơn chống gỉ chi tiết cột gônTheo HSTK4cái
12Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK26,208m3
13Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK20,16m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK41,58m3
15San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK15,756100m3
16Rải linon chống thấmTheo HSTK20,2100m2
17Đổ bê tông, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo HSTK303m3
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK2.020m2
EB THOÁT NƯỚC SÂN CỎ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK3,4115100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK45,486m3
3Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK101,9046m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK626,43m2
5Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK27,3m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK1,9032tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK1,872100m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK8241 cấu kiện
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,5068100m3
EC HỐ GA THU NƯỚC G1-G4 (4 CÁI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,1027100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,0342100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK0,0685100m3
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,7182m3
5Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK2,1164m3
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK0,5005m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,064100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0449tấn
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK9,396m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK9,396m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK1,96m2
12Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,396m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,0278tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,0116100m2
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK81 cấu kiện
ED HỐ GA THU NƯỚC G5-G8 (4 CÁI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,4627100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,1542100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK0,3085100m3
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK1,3182m3
5Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK10,0299m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,8801100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1294tấn
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK43,8434m2
9Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK43,8434m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK5,4m2
11Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,726m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,0491tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,0396100m2
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK121 cấu kiện
15Thép D18 làm bậc thang thăm gaTheo HSTK86,4kg
16Thép L70x70x6 viền đỡ tấm đanTheo HSTK149,7248kg
EE THOÁT NƯỚC MƯA NGOÀI NHÀ
EF Đường ống
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mmTheo HSTK24đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mmTheo HSTK240đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mmTheo HSTK120đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mmTheo HSTK292đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmTheo HSTK156đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mmTheo HSTK176đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo HSTK24mối nối
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo HSTK240mối nối
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo HSTK120mối nối
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mmTheo HSTK292mối nối
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo HSTK156mối nối
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo HSTK176mối nối
13Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mmTheo HSTK72cái
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mmTheo HSTK720cái
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmTheo HSTK360cái
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 500mmTheo HSTK876cái
17Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmTheo HSTK468cái
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo HSTK528cái
19Đào đất chôn ống, chiều rộng Theo HSTK80,2217100m3
20Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK4,7858100m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK68,239100m3
22Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK11,9827100m3
EG Ga thu nước mưa dọc đường xây gạch: 6 cái .
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,1877100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,0626100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK0,1251100m3
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,9023m3
5Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK2,3566m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,175100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1037tấn
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo HSTK3,4848m3
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK1,9188m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK16,698m2
11Nắp ga cống thân vuông, khung chăn rác 470x900Theo HSTK6cái
EH Ga thu nước mưa hàm ếch xây gạch:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK1,2826100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,4275100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK0,8551100m3
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK8,7662m3
5Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK15,9177m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,8663100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0676tấn
8Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 100Theo HSTK26,9069m3
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK15,0176m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK110,656m2
11Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK6,0047m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,3822tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,4841100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSTK78cấu kiện
15Ghi chẳn rác F 8Theo HSTK26cái
16Nắp ga cống thân vuông, nắp tròn có bản lề GBD 60 tải trọng 250-400KNTheo HSTK26cái
EI Ga xây gạch (900x1160x1500)mm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,2479100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,0826100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK0,1653100m3
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK1,1088m3
5Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK2,3232m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,1169100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1425tấn
8Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 100Theo HSTK7,4448m3
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK4,176m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK24,72m2
11Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK0,594m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,0588tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,0186100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSTK12cấu kiện
EJ Ga BTCT (900x1160x1900)mm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,6342100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK2,2176m3
3Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK3,4304m3
4Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày Theo HSTK16,72m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0941100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK1,52100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK1,9008tấn
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK8,352m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK62,624m2
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,1903100m3
11Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK0,3806100m3
12Thép gai D18 làm bậc thang thăm gaTheo HSTK115,2kg
13Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,32m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,108tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,0768100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSTK24cấu kiện
EK Ga BTCT (900x1360x1900)mm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK1,7441100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK6,776m3
3Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK10,6128m3
4Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày Theo HSTK49,6584m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,2763100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK4,5144100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK5,5088tấn
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK26,928m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK188,936m2
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,5814100m3
11Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK1,1628100m3
12Thép gai D18 làm bậc thang thăm gaTheo HSTK316,8kg
13Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK3,63m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,297tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,2112100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSTK66cấu kiện
EL Ga BTCT (900x1850x2000)mm GM 36
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,0972100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,3835m3
3Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK0,7672m3
4Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày Theo HSTK2,8072m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0182100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK0,2552100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,3556tấn
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK1,665m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK11m2
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,0324100m3
11Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK0,0648100m3
12Thép gai D18 làm bậc thang thăm gaTheo HSTK14,4kg
13Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,22m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,018tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,0128100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSTK4cấu kiện
EM Ga BTCT (1400x500x6400mm GM 35
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK1,3197100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK1,488m3
3Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK5,104m3
4Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày Theo HSTK20,136m3
5Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo HSTK2,552m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0992100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK1,8736100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK0,1276100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK3,4305tấn
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK7m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK78,96m2
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,4399100m3
13Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK0,8798100m3
14Thép gai D18 làm bậc thang thăm gaTheo HSTK14,4kg
15Nắp ghi gang thân vuông 900x900 có khóa chống mất cắpTheo HSTK2cái
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSTK2cấu kiện
EN CỐNG HỘP 1200X1200
1Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mmTheo HSTK29đoạn cống
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK3,1166100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,104100m3
4Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK5,576m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK2,2518100m3
6Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK0,8648100m3
EO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC BẨN
EP Ống HDPE D315:
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mmTheo HSTK6,8100m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mmTheo HSTK0,36100m
3Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mmTheo HSTK0,2100m
4Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 200mmTheo HSTK2cái
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK10,8422100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,8832100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK9,2783100m3
8Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK0,6807100m3
EQ MƯƠNG THOÁT NƯỚC B300
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,2077100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,0692100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK0,1385100m3
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK1,88m3
5Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 100Theo HSTK4,84m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK32m2
7Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK1,76m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,16100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1014tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK0,07m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,0771tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,0696100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSTK29cấu kiện
ER HỐ GA THU NƯỚC BẨN 800X800XH CAO TRUNG BÌNH 1.5 (26 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK1,1915100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK5,3914m3
3Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK9,701m3
4Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK3,328m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,5491100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,5905tấn
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK16,64m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK91,52m2
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,3972100m3
10Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK0,7944100m3
11Thép gai D18 làm bậc thang thăm gaTheo HSTK374,4kg
12Nắp ghi gang thân vuông 900x900 có khóa chống mất cắpTheo HSTK26cái
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSTK26cấu kiện
14Đổ bê tông đúc sẵn .Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK2,8306m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,2187tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,1987100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSTK26cấu kiện
ES HỐ GA THU NƯỚC BẨN 800X800XH CAO TRUNG BÌNH 2.2 (16 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK1,0783100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK3,3178m3
3Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK29,588m3
4Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK2,048m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK2,7207100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK1,1264tấn
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK10,24m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK94,9224m2
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,3594100m3
10Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK0,7188100m3
11Thép gai D18 làm bậc thang thăm gaTheo HSTK230,4kg
12Nắp ghi gang thân vuông 900x900 có khóa chống mất cắpTheo HSTK16cái
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSTK16cấu kiện
14Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,7419m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,1346tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,1197100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSTK16cấu kiện
ET GA THU NƯƠC BẨN GB 43
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,0302100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,2074m3
3Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK0,3386m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0211100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0227tấn
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK0,64m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK2,56m2
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,0101100m3
9Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK0,0202100m3
10Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,12m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,0109tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,0064100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSTK2cấu kiện
EU GA THU NƯƠC BẨN GB 42
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,1087100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,3018m3
3Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK3,4809m3
4Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK0,24m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,3897100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,3027tấn
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK1,2m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK9,46m2
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,0362100m3
10Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK0,0724100m3
11Thép gai D18 làm bậc thang thăm gaTheo HSTK14,4kg
12Nắp ghi gang thân vuông 900x900 có khóa chống mất cắpTheo HSTK1cái
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSTK1cấu kiện
EV TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
EW BỂ TRẠM XỬ LÝ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK1,977100m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK5,0616m3
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK4,8355m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK2,1582m3
5Quét dung dịch chống thấm gốc bi tum SIKATheo HSTK43,45m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK43,45m2
7Đổ bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 350Theo HSTK46,3504m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK3,199100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK0,4168100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK1,71tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK1,0615tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK2,6132tấn
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK26,895m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK178,8m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK178,8m2
16Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK205,695m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK92,48m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK92,48m2
19Băng cản nước V 150Theo HSTK124,1m
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,7525100m3
21Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK1,2245100m3
EX NHÀ ĐIỀU HÀNH TRẠM XỬ LÝ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,2896100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,0965100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK0,193100m3
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK1,3045m3
5Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK3,2585m3
6Đổ bê tông, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo HSTK2,1848m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,1085100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0869100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0728tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1977tấn
11Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK0,9816m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,1785100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0216tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK0,204tấn
15Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK3,3726m3
16Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK1,4155m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,1287100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK0,3072100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0426tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2063tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK0,3578tấn
22Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,0634m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0386tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK0,0296tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,1198100m2
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK11,9736m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK67,7556m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK28,1052m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK28,1052m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK51,218m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK28,1052m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK15,18m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK94,5032m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK67,7556m2
35Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK22,68m2
36Cửa đi cánh mở , kính an toàn 8.38mm dán mờ, phụ kiện đồng bộTheo HSTK2,6m2
37Cửa sổ mở trượt + ô fix nhôm hệ, kính an toàn 8.38mm, phụ kiện đồng bộTheo HSTK2,646m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK7,536m2
EY Thiết bị
1Máng đèn túyp led đơn- lắp nổi 1x18w-220vTheo HSTK2bộ
2Công tắc chìm tường 1 phím 16A-250vTheo HSTK1cái
3Ổ cắm đôi 3 cực (P+N+E) lắp âm tường 250vTheo HSTK1cái
4Vỏ Tủ điện tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện ( vỏ + phụ kiên )- Tủ Tổng- tủ 2 lớp cánh 600x400x200Theo HSTK1hộp
5MCCB-3p-40A-18kATheo HSTK1cái
6MCB-2p-20A-10kATheo HSTK2cái
7MCB-2p-6A-6kATheo HSTK17cái
8Biến dòng 32A-5ATheo HSTK3bộ
9Đồng hồ vôn kếTheo HSTK3cái
10Đồng hồ amphe kếTheo HSTK1cái
11Đèn báo pha xanh , đỏ , vàngTheo HSTK1bộ
12Cầu chì bảo vệTheo HSTK1cái
13Switch chuyển mach vôn kếTheo HSTK1cái
EZ Phần dây
1Cáp đồng bọc cách điện CXV/XLPE/DSTA/PVC-TT 4x6Theo HSTK100m
2Cáp đồng bọc cách điện XLPE( CXV) 2x4Theo HSTK30m
3Cáp đồng bọc cách điện XLPE( CXV) 2x2.5Theo HSTK170m
4Dây điện lõi đồng - ( CV) 1x1.5Theo HSTK25m
5Dây điện lõi đồng - ( CV) 1x2.5Theo HSTK10m
6Dây nối đất e2.5Theo HSTK175m
7Dây nối đất e4Theo HSTK30m
8Ống luồn dây điện D16Theo HSTK12,5m
9Ống luồn dây điện D20Theo HSTK180m
10Hộp nối dây PVC 60x60Theo HSTK5hộp
11Hộp nối dây PCV 30x30Theo HSTK20hộp
FA Phần chống sét
1Kim thu sét thép d14; l=1mTheo HSTK2cái
2Dây thu sét D10- mạ kẽmTheo HSTK40m
3Dây nối đất D12- mạ kẽmTheo HSTK20m
4Hộp kiểm tra đo đếm sétTheo HSTK2hộp
5Cọc nối đất thép góc 63x63x6; l = 2,5mTheo HSTK2cọc
6Cọc nối đất thép góc 63x63x6; l = 2,5mTheo HSTK4cọc
7Cáp đồng trần M70Theo HSTK25m
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,216100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,216100m3
FB NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,1951100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,1085100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,1012100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK0,2024100m3
5Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK2,0311m3
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK3,3509m3
7Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK5,3554m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,1169100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0869100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,5867tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1982tấn
12Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK0,9816m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,1785100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0216tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK0,204tấn
16Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK3,7667m3
17Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK1,5276m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,1389100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK0,3414100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0426tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2169tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK0,3693tấn
23Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,0886m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0386tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK0,0296tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,1227100m2
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK10,339m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK58,766m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK31,3632m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK31,3632m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK43,712m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK31,3632m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK16,44m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK91,5152m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK58,766m2
36Gia công cửa thép hộp chớp tônTheo HSTK17,072m2
37Mài nhẵn đánh bóng nền bê tôngTheo HSTK24,7544m2
FC Phần điện
1Máng đèn túyp led đơn- lắp nổi 1x18w-220vTheo HSTK1bộ
2Công tắc chìm tường 1 phím 16A-250vTheo HSTK1cái
FD Phần dây
1Cáp đồng bọc cách điện XLPE( CXV) 2x2.5Theo HSTK30m
2Dây điện lõi đồng - ( CV) 1x1.5Theo HSTK30m
3Dây nối đất e2.5Theo HSTK30m
4Ống luồn dây điện D16Theo HSTK15m
5Ống luồn dây điện D20Theo HSTK30m
6Hộp nối dây PCV 30x30Theo HSTK1hộp
FE Phần chống sét
1Kim thu sét thép d14; l=1mTheo HSTK2cái
2Dây thu sét D10- mạ kẽmTheo HSTK40m
3Dây nối đất D12- mạ kẽmTheo HSTK20m
4Hộp kiểm tra đo đếm sétTheo HSTK2hộp
5Cọc nối đất thép góc 63x63x6; l = 2,5mTheo HSTK2cọc
6Cọc nối đất thép góc 63x63x6; l = 2,5mTheo HSTK4cọc
7Cáp đồng trần M70Theo HSTK25m
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,216100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,216100m3
FF NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,0347100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,1162100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,0503100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK0,1006100m3
5Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK1,5676m3
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK4,0571m3
7Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK28,512m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,2215100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0848100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0397tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2769tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK0,0395tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK0,0395tấn
14Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK0,9162tấn
15Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,532tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK0,9162tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,532tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK95,904m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK1,545100m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK129,6m2
FG Phần điện
1Máng đèn túyp led đơn- lắp nổi 1x18w-220vTheo HSTK4bộ
2Công tắc chìm tường 1 phím 16A-250vTheo HSTK1cái
3Vỏ Tủ điện tôn dầy 1.2mm sơn tĩnh điện ( vỏ + phụ kiên )- Tủ Tổng KT: 300x200x150Theo HSTK1hộp
4MCB-2p-16A-6kATheo HSTK1cái
5MCB-2p-10A-6kATheo HSTK1cái
6MCB-1p-6A-6kATheo HSTK1cái
FH Phần dây
1Cáp đồng bọc cách điện XLPE( CXV) 2x2.5Theo HSTK100m
2Dây điện lõi đồng - ( CV) 1x1.5Theo HSTK50m
3Dây nối đất e2.5Theo HSTK100m
4Ống luồn dây điện D16Theo HSTK25m
5Ống luồn dây điện D20Theo HSTK100m
6Hộp nối dây PCV 30x30Theo HSTK4hộp
FI BỂ NGẦM 200m3 (Bể 1)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK5,7658100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK15,6666m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK5,8251m3
4Quét dung dịch chống thấm gốc bi tum SIKATheo HSTK282,516m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK282,516m2
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK37,5114m3
7Đổ bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo HSTK45,067m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Theo HSTK26,9037m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK4,1454100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK1,2954100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK2,6636tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK9,0851tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,5211tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK1,8538tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0435tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,459tấn
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK100,9888m2
18Trát tường bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK288m2
19Trát tường bê tông chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK288m2
20Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK389,0372m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK257,7964m2
22Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK144,468m2
23Băng cản nước V 150Theo HSTK219,72m
24Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bểTheo HSTK0,2713tấn
25Thang inox xuống bêTheo HSTK8cái
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,3864100m3
27Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK0,7728100m3
FJ BỂ NGẦM 200m3 (Bể 2)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK5,7658100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK15,6666m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK5,8251m3
4Quét dung dịch chống thấm gốc bi tum SIKATheo HSTK282,516m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK282,516m2
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK37,5114m3
7Đổ bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo HSTK45,067m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350Theo HSTK26,9037m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK4,1454100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK1,2954100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK2,6636tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK9,0851tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,5211tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK1,8538tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0435tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,459tấn
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK100,9888m2
18Trát tường bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK288m2
19Trát tường bê tông chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK288m2
20Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK389,0372m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK257,7964m2
22Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK144,468m2
23Băng cản nước V 150Theo HSTK219,72m
24Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bểTheo HSTK0,2713tấn
25Thang inox xuống bêTheo HSTK8cái
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,3864100m3
27Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK0,7728100m3
FK CỘT CỜ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,1441100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK1,848m3
3Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK12,672m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,2672100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1454tấn
6Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK4,8033m3
7Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK26,88m2
8Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK1,1255tấn
9Gia công cột bằng inoxTheo HSTK0,1509tấn
10Quả cầu inox D60Theo HSTK6quả
11Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK1,2764tấn
12Dây cáp treo cờ bọc nhựaTheo HSTK91,08m
13Bộ phụ kiện ( bánh, ròng rọc, ốc siết cáp,...)Theo HSTK6bộ
FL THIẾT BỊ MẠNG MÁY TÍNH, ĐIỆN THOẠI, WIFI
1UPS 6kVA onlineTheo HSTK1bộ
2Router/ cân bằng tải hệ thống internet 12 cổng Ethernet Gigabit, CPU 1.2Ghz, 16 lõi kép, dung lượng RAM 2GB, 1 x serial port, 1 x microUSBTheo HSTK1bộ
3Chuyển mạch trung tâm layer 3, 24 cổng, 20 cổng SFP 1Gbps, 4 cổng combo, 4 cổng 10Gbps SFP+/1GbSFPTheo HSTK1bộ
4Chuyển mạch access 24 cổng 10/100/1000 Mbps, 4 SFP/SFP+, vi xử lý Marvell 98DX3236-A1Theo HSTK7bộ
5Chuyển mạch Poe 24 cổng 10/100/1000 Mbps, 4 SFP/SFP+, vi xử lý Marvell 98DX3236-A1Theo HSTK7bộ
6Bộ điểu khiển controller wifi SmartZone, 4x10GigE , 4 GigE ports, kèm licsence 91APTheo HSTK1bộ
7Access point trong nhà 802.11abgn/ac/ax, 2x2:2 streams (2.4GHz/5GHz) OFDMA, MU-MIMO, BeamFlex+, 802.3af PoE supportTheo HSTK85bộ
8Access point ngoài trời,802.11ax, omni, 802.11ax 2x2:2 internal BeamFlex+, dual band concurrent. One Ethernet port, PoE input.Theo HSTK6bộ
9Thiết bị chuyển đổi quang/điện 1000 MbpsTheo HSTK4thiết bị
10Modul quang SFP 1 GbpsTheo HSTK28Chiếc
FM THIẾT BỊ HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT AN NINH
1Camera IP bán cầu hồng ngoại cố định 2.0 Megapixel (1080p) WDR, 0.005Lux (Color), 0Lux (B/W, IR LED on), starlight H265+Theo HSTK126cái
2Camera IP PTZ 2 Megapixel , room quang 25X 1/2.8" Starvis CMOS, H265+ 50/60fps@1080P, 0.005 lux (color), hồng ngoại 100mTheo HSTK19cái
3Camera IP PTZ 4 Megapixel , room quang 25X, room số 16X, 1/2.8" Starvis CMOS H265+, 0,005Lux (color), hồng ngoại 100mTheo HSTK6cái
4Màn hình giám sát 55inchs, 4KTheo HSTK6bộ
5Thiết bị chuyển mạch 24 port 10/100/1000 MbpsTheo HSTK1bộ
6Thiết bị chuyển mạch PoE 24 port 10/100/1000 Mbps 370W dùng cho cameraTheo HSTK8bộ
7Bộ chuyển đổi quang điện 10/100/1000 MbpsTheo HSTK8bộ
8Thiết bị ghi hình chuyên dụng NVR 32 kênh, băng thông max 32MB, hỗ trợ camera max 12MP, chuẩn H265+ với hai luồng dữ liệu, hỗ trợ 4HDDTheo HSTK5bộ
9Ổ cứng chuyên dụng lưu trữ hình ảnh 10TBTheo HSTK5bộ
10Bàn điều khiển PTZ RS485, RS422, USB, RS232 & NetworkTheo HSTK2bộ
FN HỆ THỐNG THÔNG BÁO - BÁO ĐỘNG
1Tăng âm công suất 2x500WTheo HSTK4bộ
2Bộ điều khiển trung tâm thông báo 12 vùngTheo HSTK1bộ
3Bộ định tuyến 24 vùngTheo HSTK1bộ
4Bàn gọi 15 vùngTheo HSTK2cái
5Bàn phím cho bàn gọi 20 vùngTheo HSTK2cái
6Bộ phát nhạc nền đa phương tiện CD, USB, SD, MP3Theo HSTK1bộ
7Bộ nguồn sạc 24V 12 kênhTheo HSTK1Bộ
8Ắc quy 100ahTheo HSTK4Bộ
9Loa âm trần 6WTheo HSTK169cái
10Loa nén 30WTheo HSTK14cái
11Loa nén 50WTheo HSTK14cái
FO HỆ THỐNG TRÌNH CHIẾU HÌNH ẢNH - QUẢNG CÁO
1Màn hình LED điểm, outdoor, P5 4m x 7m, số điểm ảnh 40000 điểm / m2, IC ICN2038, độ sáng 6000 CD/m2, IP66, bao gồm nguồn, bộ nhận tín hiệu và cabinetTheo HSTK28m2
2Bộ xử lý hình ảnh và điều khiển màn LEDTheo HSTK1thiết bị
3Máy tính điều khiển màn LEDTheo HSTK1thiết bị
4Switch 08 cổng 10/100/1000mbpsTheo HSTK2thiết bị
5Bộ chuyển đổi quang điện O/ETheo HSTK2thiết bị
6Bộ kéo dài tín hiệu HDMI cáp quangTheo HSTK2thiết bị
7Bộ xử lý hình ảnh trung tâm 4x4, chất lượng 4K @ 30Hz 4:4:4Theo HSTK1thiết bị
FP Thiết bị Máy bơm nước mạng ngoài
1Bơm điều áp q=8(M3/H); H=15(M); P=2.2(KW)Theo HSTK2bộ
2Bơm điều áp q=8(M3/H); H=15(M); P=2.2(KW)Theo HSTK2bộ
3Bơm điều áp q=8(M3/H); H=15(M); P=2.2(KW)Theo HSTK4bộ
4M.bơm cấp nước sinh hoạt Q=48(m3/h); H=44.70(m); P=11(kw)Theo HSTK2bộ
5Bơm nước tưới cỏ Q=24(m3/h), H=58,7 (m), P=9,2(kw)Theo HSTK2bộ
FQ Chi phí Hệ thống thiết bị xử lý nước thải
1Song chắn rácTheo HSTK1Bộ
2Bơm thu gomTheo HSTK2Bơm
3Bơm thu gomTheo HSTK4Bơm
4Đồng hồ đo lưu lượngTheo HSTK1Bộ
5Bơm bể điều hòa hiếu khíTheo HSTK2Bơm
6Máy khuấy chìm bể AnoxicTheo HSTK2Bộ
7Máy thổi khí đặt cạnTheo HSTK2Bộ
8Bơm tuần hoànTheo HSTK2Bơm
9Bơm hút bùn bể lắngTheo HSTK2Bơm
10Bơm định lượng hóa chấtTheo HSTK6Bơm
11Động cơ khuấy hóa chấtTheo HSTK3Bộ
12Bồn chứa hóa chấtTheo HSTK3Bồn
13Đĩa phân phối khíTheo HSTK33Đĩa
14Thiết bị xử lý khí thảiTheo HSTK1Hệ
15Ống lắng trung tâmTheo HSTK1Hệ
16Máng thu nước răng cưa bể lắngTheo HSTK1Hệ
17Đệm vi sinhTheo HSTK2m3
18Hệ giá đỡTheo HSTK1Hệ
19Nuôi cấy vi sinhTheo HSTK1Gói
20Hướng đẫn vận hànhTheo HSTK1Trọn gói
21Nhân công lắp đặt, vật tư thiết bịTheo HSTK1Trọn gói
22Hệ tủ điện điều khiểnTheo HSTK1Hệ
23Hệ đường ống công nghệTheo HSTK1Hệ
24Chi phí quản lý thiết bịTheo HSTK1Gói
25Vận hành thử nghiệmTheo HSTK3Tháng
26Cấp phép xả thảiTheo HSTK1Gói
27Hậu ĐTMTheo HSTK1Gói
FR Phí bảo vệ môi trường
1Phí môi trường cho phần san nền (đất đào dùng lại)111.045m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,48%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,9%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.93782E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6722E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp I trở lên trong đó các hạng mục tương tự gói thầu đang xét như: Móng cọc; kết cấu dầm, sàn, cột BTCT; hệ thống điện, điện nhẹ; cấp thoát nước; Phần hoàn thiện: Xây, trát, ốp, lát, sơn …; San nền, đường giao thông, hệ thống thoát nước, hệ thống xử lý nước thải.Hoặc Có > 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp I, tổng các hợp đồng phải có đủ các hạng mục như: Móng cọc; kết cấu dầm, sàn, cột BTCT; hệ thống điện, điện nhẹ; cấp thoát nước; Phần hoàn thiện: Xây, trát, ốp, lát, sơn … (trong đó phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 188.510.000.000 VNĐ) và có hợp đồng thi công xây dựng trong đó có các hạng mục tương tự như: San nền, đường giao thông, hệ thống thoát nước, hệ thống xử lý nước thải (không yêu cầu loại, cấp công trình).- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu chứng minh Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Quyết định phê duyệt dự án của người quyết định đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư; văn bản xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 188.510.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp I hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp II trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân photo công chứng kèm theo105
2 Phó chỉ huy trưởng 1 Cá nhân đảm nhận chức danh phó chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân photo công chứng kèm theo105
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp II trở lên (Có tài liệu chứng minh)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân photo công chứng kèm theo53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật, đường giao thông 2 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng đô thị.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục tương tự gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân photo công chứng kèm theo53
5 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân photo công chứng kèm theo53
6 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện chiếu sáng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân photo công chứng kèm theo53
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân photo công chứng kèm theo53
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân photo công chứng kèm theo53
9 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ phụ quản lý chất lượng công trình (KCS) tối thiểu 01 công trình cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân photo công chứng kèm theo53
10 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa hoặc trắc địa bản đồ- Có chứng chỉ Khảo sát địa hình còn thời hạn hiệu lực- Đã làm cán bộ phụ trách trắc địa tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân photo công chứng kèm theo53
11 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện nhẹ (M&E) 1 - Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Điện, điện nhẹ, điện lạnh, điện tử.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện nhẹ (M&E) tối thiểu 01 công trình cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân photo công chứng kèm theo53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu (*) Còn hoạt động tốt2
2 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 Kw3
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất ≥ 1,5 Kw5
4 Máy ép cọc (*) Lực ép ≥ 200T2
5 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 1,5 Kw5
6 Máy khoan đứng (máy khoan bàn) Công suất ≥ 2,5 Kw1
7 Cần trục tháp (*) Sức nâng ≥ 25T2
8 Máy bơm bê tông (*) Còn hoạt động tốt2
9 Ô tô chuyển trộn bê tông (*) Còn hoạt động tốt8
10 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥ 1,0 Kw5
11 Máy đầm đất Trọng lượng ≥ 70kg10
12 Máy hàn Công suất ≥ 23 Kw6
13 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 3 T2
14 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 Kw5
15 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt3
16 Máy mài Công suất ≥ 2,7 Kw2
17 Máy lu rung (2 bánh lốp 1 bánh thép) (*) Trọng lượng ≥ 14 T3
18 Máy lu bánh thép (*) Trọng lượng ≥ 10 T1
19 Máy lu bánh lốp (*) Trọng lượng ≥ 15 T1
20 Máy nén khí (thổi bụi) Còn hoạt động tốt1
21 Thiết bị tưới nhựa Còn hoạt động tốt1
22 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (*) Còn hoạt động tốt1
23 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
24 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít2
25 Máy đào (*) Dung tích gầu ≥ 1,2m32
26 Máy ủi (*) Công suất ≥ 108Cv2
27 Ô tô tự đổ (*) Tải trọng ≥ 7T10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->