Gói thầu: SVĐ-18: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220635271-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | SVĐ-18: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220572562 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 660 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 10:45:00 đến ngày 2022-07-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 269,301,070,497 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000,000 VNĐ ((Tám tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.93782E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6722E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp I trở lên trong đó các hạng mục tương tự gói thầu đang xét như: Móng cọc; kết cấu dầm, sàn, cột BTCT; hệ thống điện, điện nhẹ; cấp thoát nước; Phần hoàn thiện: Xây, trát, ốp, lát, sơn …; San nền, đường giao thông, hệ thống thoát nước, hệ thống xử lý nước thải.Hoặc Có > 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp I, tổng các hợp đồng phải có đủ các hạng mục như: Móng cọc; kết cấu dầm, sàn, cột BTCT; hệ thống điện, điện nhẹ; cấp thoát nước; Phần hoàn thiện: Xây, trát, ốp, lát, sơn … (trong đó phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 188.510.000.000 VNĐ) và có hợp đồng thi công xây dựng trong đó có các hạng mục tương tự như: San nền, đường giao thông, hệ thống thoát nước, hệ thống xử lý nước thải (không yêu cầu loại, cấp công trình).- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu chứng minh Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Quyết định phê duyệt dự án của người quyết định đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư; văn bản xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 188.510.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp I hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp II trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân photo công chứng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh phó chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân photo công chứng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp II trở lên (Có tài liệu chứng minh)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân photo công chứng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật, đường giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng đô thị.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục tương tự gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân photo công chứng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân photo công chứng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân photo công chứng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân photo công chứng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân photo công chứng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ phụ quản lý chất lượng công trình (KCS) tối thiểu 01 công trình cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân photo công chứng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa hoặc trắc địa bản đồ- Có chứng chỉ Khảo sát địa hình còn thời hạn hiệu lực- Đã làm cán bộ phụ trách trắc địa tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân photo công chứng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện nhẹ (M&E) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Điện, điện nhẹ, điện lạnh, điện tử.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện nhẹ (M&E) tối thiểu 01 công trình cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân photo công chứng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy ép cọc (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 200T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy khoan đứng (máy khoan bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục tháp (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm bê tông (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô chuyển trộn bê tông (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 13-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 3 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy lu rung (2 bánh lốp 1 bánh thép) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 14 T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy lu bánh thép (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy lu bánh lốp (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 15 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy nén khí (thổi bụi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Máy đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,2m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Máy ủi (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Ô tô tự đổ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
SVĐ-18: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị Xây dựng Sân vận động Thái Nguyên 660 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ cho ngân sách địa phương; nguồn vốn ngân sách địa phương từ nguồn thu sử dụng đất và nguồn bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất một số đơn vị thu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I còn hiệu lực (Trường hợp hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng này để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 666A, đường Quang Trung, Phường Tân Thịnh, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 16a, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 16a, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo HSTK | 40,4874 | 100m2 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK | 40,4874 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350 | Theo HSTK | 1.227,1755 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK | 84,258 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK | 34,5625 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK | 6,4362 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HSTK | 140,7287 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK | 16,3742 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK | 16,3742 | tấn |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Theo HSTK | 129,2655 | 100m |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Theo HSTK | 8,228 | 100m |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo HSTK | 709 | mối nối |
| 13 | Đập đầu cọc | Theo HSTK | 56,628 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo HSTK | 0,5663 | 100m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 308,4232 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK | 1.872,4736 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 179,0416 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 2,0358 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 10,0067 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 15,8238 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 68,0961 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 6,7764 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo HSTK | 201,1854 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK | 8,1255 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Theo HSTK | 2,5054 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 63,8198 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 52,5112 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK | 184,6499 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 930,8886 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 277,863 | 100m3 |
| 17 | Mua đất về đắp | Theo HSTK | 34.844,0202 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo HSTK | 4,4722 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn vách thang máy, chiều cao | Theo HSTK | 0,4066 | 100m2 |
| 20 | Băng cản nước V 150 | Theo HSTK | 15,24 | m |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo HSTK | 955,2308 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK | 44,5236 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Theo HSTK | 916,5843 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK | 26,4434 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Theo HSTK | 28,1368 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK | 51,1658 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 64,0176 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 103,604 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK | 144,2632 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Theo HSTK | 1.782,5981 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK | 169,1763 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK | 38,7901 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 85,6744 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 174,0293 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK | 56,3365 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Theo HSTK | 3.175,5419 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK | 207,1592 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 220,5146 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK | 189,9351 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 143,1434 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK | 18,2843 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 11,2256 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK | 10,412 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 132,6323 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 12,616 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 2,8357 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK | 3,2424 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK | 241,8671 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 55,4416 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 4,8628 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 21,6549 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK | 0,3072 | tấn |
| C | KIẾN TRÚC KHÁN ĐÀI | |||
| D | Xây, trát, sơn khán đài | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 2.122,5602 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 55,9062 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo HSTK | 205,2822 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 163,4798 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 37,1768 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 3.469,0459 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 15.285,6048 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 13.677,9115 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 16.675,7341 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 18.655,071 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 59.112,9565 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 8.139,3761 | m2 |
| E | Ốp sảnh | |||
| 1 | Công tác ốp đá mabrle màu ghi vào tường có chốt bằng inox | Theo HSTK | 21,291 | m2 |
| 2 | Công tác ốp đá mabrle màu vàng nâu vào tường có chốt bằng inox | Theo HSTK | 132,64 | m2 |
| F | Trần thạch cao | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương nổi 600x600, khung xương phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK | 4.570,9151 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương nổi chịu nước 600x600, bao gồm khung xương phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK | 1.182,3031 | m2 |
| 3 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm, bao gồm khung xương phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK | 170,6476 | m2 |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao giật cấp khung xương chìm , bao gồm khung xương phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK | 239,4808 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK | 410,1284 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 410,1284 | m2 |
| 7 | Thi công trần nhôm cell (caro) 150x150 | Theo HSTK | 1.223,23 | m2 |
| G | Khu vệ sinh | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1.682,7071 | m2 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch Ceramic màu sáng 300x600mm | Theo HSTK | 3.337,9655 | m2 |
| 3 | Lớp lót để dán màng bitum định mức 0.1kg/m2, vén thành 200 | Theo HSTK | 1.039,0992 | m2 |
| 4 | Màng bitum dày 3mm khò nóng vén thành 200 | Theo HSTK | 1.039,0992 | m2 |
| 5 | Vách ngăn nhẹ compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện và lắp dựng | Theo HSTK | 1.028,2682 | m2 |
| 6 | Gia công khung thép hộp 30x50x2 đỡ bàn đá lavabo | Theo HSTK | 3,4931 | tấn |
| 7 | Lắp dựng khung thép hộp 30x50 đỡ bàn đá lavabo | Theo HSTK | 3,4931 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 222,4904 | m2 |
| 9 | Lát đá mặt bệ lavabo | Theo HSTK | 248,6292 | m2 |
| 10 | Lắp đặt gương soi dày 5mm phụ kiện lắp đặt đồng bộ | Theo HSTK | 231,8698 | m2 |
| 11 | Gia công khung tay nắm 304 D40, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK | 0,0716 | tấn |
| 12 | Lắp dựng khung tay nắm 304 D40, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK | 0,0716 | tấn |
| H | Cầu thang, lan can | |||
| 1 | Xây cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo HSTK | 116,3007 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang dày 18mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2.547,7211 | m2 |
| 3 | Ốp chân tường đá granite cầu thang | Theo HSTK | 16,88 | m2 |
| 4 | Quét 2 lớp sika chống thấm sàn đổ đất trồng cây (định mức 2kg/m2/lớp) | Theo HSTK | 673,53 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 707,9908 | m2 |
| 6 | Lớp thoát nước Geocomposite đổ đất trồng cây | Theo HSTK | 4,093 | 100m2 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật đổ đất trồng cây | Theo HSTK | 4,093 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát trồng cây | Theo HSTK | 27,9995 | m3 |
| 9 | Đất hữu cơ tận dụng trồng cây | Theo HSTK | 97,998 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa D60 thoát nước ô đất trồng cây | Theo HSTK | 0,756 | 100m |
| 11 | Gia công lan can | Theo HSTK | 32,4454 | tấn |
| 12 | Bulong M10 | Theo HSTK | 3.024 | cái |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK | 1.606,4 | m2 |
| 14 | Sơn lan can sắt | Theo HSTK | 1.716,7632 | m2 |
| 15 | Gia công lắp dựng lan can inox đường dốc | Theo HSTK | 0,1759 | tấn |
| 16 | Nắp chụp inox D80 | Theo HSTK | 7 | cái |
| 17 | Vít nở thép 8 bắt bản mã | Theo HSTK | 176 | cái |
| 18 | Lắp dựng lan can inox đường dốc | Theo HSTK | 14,497 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 257,7146 | m3 |
| 20 | Trát lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2.767,46 | m2 |
| 21 | Sơn lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 2.767,46 | m2 |
| I | Tam cấp, bồn hoa, đường dốc | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 147,0111 | m3 |
| 2 | Xây bậc tam cấp, bồn hoa vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 171,7126 | m3 |
| 3 | Xây bể nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 41,869 | m3 |
| 4 | Trát bồn hoa, bể nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1.939,8132 | m2 |
| 5 | Sơn bồn hoa ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.939,8132 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 995,218 | m2 |
| 7 | Lát gạch mosaic bể nước tiểu cảnh | Theo HSTK | 1.076,35 | m2 |
| 8 | Ốp gạch mosaic bể nước tiểu cảnh | Theo HSTK | 194,432 | m2 |
| 9 | Lát đá xẻ rãnh cách đều 150mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 141,5865 | m2 |
| 10 | Trồng cỏ lá kim | Theo HSTK | 54,1885 | 100m2 |
| J | Nền | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 28,4732 | 100m3 |
| 2 | Mua đất về đắp tôn nền | Theo HSTK | 3.570,5393 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 1.254,9992 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 16.328,4635 | m2 |
| 5 | Lát đá granite sảnh, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 174,8558 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Theo HSTK | 360,6928 | m2 |
| 7 | Lát gạch vệt qua cửa | Theo HSTK | 130,8626 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 246,8 | m2 |
| 9 | Đánh bóng mặt khán đài bằng xi măng | Theo HSTK | 11.156,2444 | m2 |
| 10 | Sơn sàn khán đài bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 16.940,9616 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK | 97,2931 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK | 107,0207 | 100m2 |
| 13 | Thang thăm hố pít | Theo HSTK | 2 | cái |
| 14 | Waterstop PVC chuyên dùng | Theo HSTK | 40 | m |
| 15 | Thi công khe lún | Theo HSTK | 40 | m |
| 16 | Trám khe lún bằng seal flex | Theo HSTK | 40 | m |
| 17 | CCLD bộ chữ SÂN VẬN ĐỘNG THÁI NGUYÊN phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 18 | Biểu tượng OLYMPIA | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 19 | Gia công hệ khung dàn của biển tên | Theo HSTK | 2,3604 | tấn |
| 20 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, biển tên | Theo HSTK | 2,3604 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 151,3526 | m2 |
| K | Cửa,vách kính khán đài | |||
| 1 | Cửa đi cánh mở + ô fix nhôm hệ, kính an toàn 8.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK | 528,391 | m2 |
| 2 | Cửa đi khung sắt trượt | Theo HSTK | 43,2 | m2 |
| 3 | Phụ kiện đi kèm cửa khung sắt trượt | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 4 | Cửa đi cánh mở + ô fix nhôm hệ, kính an toàn 8.38mm dán mờ, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK | 10,505 | m2 |
| 5 | Cửa đi cánh mở , kính an toàn 8.38mm dán mờ, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK | 180,975 | m2 |
| 6 | Cửa nhôm hệ, nhôm dày 1.4-2mm, chớp thoáng | Theo HSTK | 19,36 | m2 |
| 7 | CCLD Cửa chống cháy GHCL EI60 cửa thép 2 cánh (1.3mx2.2m) phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK | 7 | bộ |
| 8 | CCLD Cửa chống cháy GHCL EI60 cửa thép 1 cánh (0.8mx2.2m) phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 9 | CCLD Cửa chống cháy GHCL EI60 cửa thép 1 cánh (1mx1.6m) phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 10 | CCLD Cửa chống cháy GHCL EI60 cửa thép 2 cánh (1.5mx2.2m) phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 11 | Chi phí thí nghiệm đốt bộ cửa thật theo modul để phục vụ việc cấp kiểm định PCCC theo lô | Theo HSTK | 1 | toàn bộ |
| 12 | Cửa sổ mở trượt + ô fix nhôm hệ, kính an toàn 8.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK | 113,04 | m2 |
| 13 | Cửa sổ mở trượt + ô fix nhôm hệ, kính an toàn 8.38mm dán mờ, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK | 77,28 | m2 |
| 14 | Vách nhôm hệ, dày 1.4-2mm, chớp thoáng | Theo HSTK | 36,2 | m2 |
| 15 | Lưới chống côn trùng | Theo HSTK | 16,2 | m2 |
| 16 | Vách nhôm hệ ngoài nhà, kính an toàn 8.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK | 916,827 | m2 |
| 17 | Vách nhôm hệ trong nhà, kính an toàn 8.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK | 12,4585 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 801,496 | m2 |
| 19 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK | 916,827 | m2 |
| 20 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo HSTK | 12,4585 | m2 |
| 21 | Gia công hệ khung dàn bảng điện tử | Theo HSTK | 0,5515 | tấn |
| 22 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, bảng điển tử | Theo HSTK | 0,5515 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 40,544 | m2 |
| 24 | Bọc tấm ALUMINIUM màu trắng bảng điện tử | Theo HSTK | 0,5656 | 100m2 |
| 25 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Theo HSTK | 1.191,6995 | m3 |
| 26 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Theo HSTK | 1.002,3238 | 10m2 |
| 27 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Theo HSTK | 392,1844 | tấn |
| 28 | Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loại | Theo HSTK | 170,0806 | 10m2 |
| 29 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo HSTK | 24,0872 | tấn |
| 30 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSTK | 50 | m3 |
| 31 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loại | Theo HSTK | 20 | tấn |
| 32 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | Theo HSTK | 15 | tấn |
| 33 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Theo HSTK | 15 | tấn |
| 34 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Theo HSTK | 86,539 | 10m2 |
| L | NƯỚC KHÁN ĐÀI | |||
| M | KHÁN ĐÀI A | |||
| N | Thiết bị khán đài | |||
| 1 | Lavabol 2 vòi | Theo HSTK | 26 | bộ |
| 2 | Vòi rửa lavabo 2 vòi | Theo HSTK | 26 | bộ |
| 3 | Lavabol 1 vòi | Theo HSTK | 89 | bộ |
| 4 | Vòi rửa lavabo 1 vòi | Theo HSTK | 89 | bộ |
| 5 | Dây mềm cấp nước cho lavabo | Theo HSTK | 141 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo HSTK | 49 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK | 115 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt két thấp | Theo HSTK | 77 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp cuộn giấy | Theo HSTK | 77 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh mềm D15 | Theo HSTK | 77 | cái |
| 11 | Hương sen kép vòi mềm | Theo HSTK | 9 | bộ |
| 12 | Hương sen kép đứng miệng bát | Theo HSTK | 22 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bình nước nóng 30L loại ngang | Theo HSTK | 36 | bộ |
| 14 | Phễu thu inox kt (150x150)mm + xifong | Theo HSTK | 135 | cái |
| 15 | Vòi rửa sàn D20 (khu WC) | Theo HSTK | 19 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo (gồm van xả) | Theo HSTK | 92 | bộ |
| 17 | Vòi rửa khán đài D20 | Theo HSTK | 15 | cái |
| 18 | Bồn inox nằm ngang 5m3 | Theo HSTK | 6 | bể |
| 19 | Bình tích áp 200(l) | Theo HSTK | 2 | bể |
| O | Vật tư cấp nước | |||
| 1 | Ống nhựa hàn nhiệt ppr D110 (PN-10) | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 2 | Ống nhựa hàn nhiệt ppr D90 (PN-10) | Theo HSTK | 0,76 | 100m |
| 3 | Ống nhựa hàn nhiệt ppr D75 (PN-10) | Theo HSTK | 0,94 | 100m |
| 4 | Ống nhựa hàn nhiệt ppr D63 (PN-10) | Theo HSTK | 1,64 | 100m |
| 5 | Ống nhựa hàn nhiệt ppr D50 (PN-10) | Theo HSTK | 0,44 | 100m |
| 6 | Ống nhựa hàn nhiệt ppr D40 (PN-10) | Theo HSTK | 0,7 | 100m |
| 7 | Ống nhựa hàn nhiệt ppr D32 (PN-10) | Theo HSTK | 4,4 | 100m |
| 8 | Ống nhựa hàn nhiệt ppr D25 (PN-10) | Theo HSTK | 7,27 | 100m |
| 9 | Ống nhựa hàn nhiệt ppr D20 (PN-10) | Theo HSTK | 1,2 | 100m |
| 10 | Ống nhựa hàn nhiệt ppr D20 (PN-20) | Theo HSTK | 1,44 | 100m |
| 11 | Van phao cơ D32 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 12 | Đầu nối ren trong ppr D32 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 13 | Van chặn PP-r D75 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 14 | Van chặn PP-r d63 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 15 | Van chặn PP-r d50 | Theo HSTK | 14 | cái |
| 16 | Van chặn PP-r d40 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 17 | Van chặn PP-r d32 | Theo HSTK | 11 | cái |
| 18 | Van chặn PP-r D25 | Theo HSTK | 23 | cái |
| 19 | Van chặn PP-r d20 | Theo HSTK | 36 | cái |
| 20 | Van 1 chiều D65 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 21 | Van 1 chiều D50 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 22 | Bộ ba PP-r D75 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 23 | Bộ ba PP-r D63 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 24 | Bộ ba PP-r D50 | Theo HSTK | 14 | cái |
| 25 | Bộ ba PP-r D40 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 26 | Bộ ba PP-r D32 | Theo HSTK | 11 | cái |
| 27 | Bộ ba PP-r D25 | Theo HSTK | 23 | cái |
| 28 | Bộ ba PP-r D20 | Theo HSTK | 46 | cái |
| 29 | Cút 90° hàn nhiệt ppr D90 | Theo HSTK | 7 | cái |
| 30 | Cút 90° hàn nhiệt ppr D75 | Theo HSTK | 31 | cái |
| 31 | Cút 90° hàn nhiệt ppr D63 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 32 | Cút 90° hàn nhiệt ppr D50 | Theo HSTK | 33 | cái |
| 33 | Cút 90° hàn nhiệt ppr D40 | Theo HSTK | 44 | cái |
| 34 | Cút 90° hàn nhiệt ppr D32 | Theo HSTK | 55 | cái |
| 35 | Cút 90° hàn nhiệt ppr D25 | Theo HSTK | 220 | cái |
| 36 | Cút 90° hàn nhiệt ppr D20 | Theo HSTK | 197 | cái |
| 37 | Cút 90° nối ren trong ppr D20 | Theo HSTK | 154 | cái |
| 38 | Tê 90° PP-r D110/90 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 39 | Tê 90° PP-r D110/63 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 40 | Tê 90° PP-r D90/90 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 41 | Tê 90° PP-r D90/75 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 42 | Tê 90° PP-r D90/50 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 43 | Tê 90° PP-r D90/32 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 44 | Tê 90° PP-r D90/25 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 45 | Tê 90° PP-r D75/40 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 46 | Tê 90° PP-r D75/32 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 47 | Tê 90° PP-r D75/20 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 48 | Tê 90 PP-r D63/63 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 49 | Tê 90 PP-r D63/50 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 50 | Tê 90 PP-r D63/40 | Theo HSTK | 7 | cái |
| 51 | Tê 90 PP-r D63/32 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 52 | Tê 90 PP-r D50/50 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 53 | Tê 90° PP-r D50/32 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 54 | Tê 90° PP-r D50/25 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 55 | Tê 90° PP-r D40/32 | Theo HSTK | 14 | cái |
| 56 | Tê 90° PP-r D40/25 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 57 | Tê 90° PP-r D32/32 | Theo HSTK | 9 | cái |
| 58 | Tê 90° PP-r D32/25 | Theo HSTK | 65 | cái |
| 59 | Tê 90° PP-r D32/20 | Theo HSTK | 18 | cái |
| 60 | Tê 90° PP-r D25/25 | Theo HSTK | 24 | cái |
| 61 | Tê 90° PP-r D25/20 | Theo HSTK | 72 | cái |
| 62 | Tê 90° PP-r D20/20 | Theo HSTK | 26 | cái |
| 63 | Tê 90° nối ren trong ppr D25/20 | Theo HSTK | 222 | cái |
| 64 | Tê 90° nối ren trong ppr D20/20 | Theo HSTK | 14 | cái |
| 65 | Côn thu PP-r D90/75 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 66 | Côn thu pp-r D90/63 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 67 | Côn thu pp-r D75/25 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 68 | Côn thu pp-r D75/20 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 69 | Côn thu pp-r D63/40 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 70 | Côn thu pp-r D63/32 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 71 | Côn thu pp-r D63/25 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 72 | Côn thu pp-r D50/25 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 73 | Côn thu pp-r D40/32 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 74 | Côn thu pp-r D32/25 | Theo HSTK | 20 | cái |
| 75 | Côn thu PP-r D25/20 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 76 | Nút bịt PP-r D75 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 77 | Nút bịt PP-r D50 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 78 | Nút bịt PP-r D40 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 79 | Nút bịt PP-r D32 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 80 | Nút bịt PP-r D25 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 81 | Nút bịt PP-r D20 | Theo HSTK | 72 | cái |
| 82 | Van T chia nước vòi xí | Theo HSTK | 77 | cái |
| 83 | Van F dây lavabô | Theo HSTK | 141 | cái |
| P | Thoát nước bẩn | |||
| 1 | Ống nhựa dán keo D125 (PN-8) | Theo HSTK | 2,2 | 100m |
| 2 | Ống nhựa dán keo D110 (PN-8) | Theo HSTK | 6,6 | 100m |
| 3 | Ống nhựa dán keo D90 (PN-8) | Theo HSTK | 5,85 | 100m |
| 4 | Ống nhựa dán keo D75 (PN-8) | Theo HSTK | 2,98 | 100m |
| 5 | Ống nhựa dán keo D60 (PN-8) | Theo HSTK | 0,5 | 100m |
| 6 | Ống nhựa dán keo D48 (PN-8) | Theo HSTK | 0,72 | 100m |
| 7 | Ống nhựa dán keo D42 (PN-8) | Theo HSTK | 1,39 | 100m |
| 8 | Tê nhựa 45° d125/110 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 9 | Tê nhựa 45° d125/90 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 10 | Tê nhựa 45° d125/75 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 11 | Tê nhựa 45° D110/110 | Theo HSTK | 115 | cái |
| 12 | Tê nhựa 45° D110/90 | Theo HSTK | 43 | cái |
| 13 | Tê nhựa 45° D110/75 | Theo HSTK | 13 | cái |
| 14 | Tê nhựa 45° D90/90 | Theo HSTK | 55 | cái |
| 15 | Tê nhựa 45° D90/75 | Theo HSTK | 25 | cái |
| 16 | Tê nhựa 45° D90/60 | Theo HSTK | 148 | cái |
| 17 | Tê nhựa 45° D90/48 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 18 | Tê nhựa 45° D90/42 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 19 | Tê nhựa 45° D75/75 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 20 | Tê nhựa 45° D75/60 | Theo HSTK | 91 | cái |
| 21 | Cút nhựa 135° D110 | Theo HSTK | 167 | cái |
| 22 | Cút nhựa 135° D90 | Theo HSTK | 67 | cái |
| 23 | Cút nhựa 135° D75 | Theo HSTK | 70 | cái |
| 24 | Cút nhựa 135° D60 | Theo HSTK | 172 | cái |
| 25 | Cút nhựa 135° D48 | Theo HSTK | 91 | cái |
| 26 | Cút nhựa 135° D42 | Theo HSTK | 106 | cái |
| 27 | Cút nhựa 90° D48 | Theo HSTK | 234 | cái |
| 28 | Cút nhựa 90° D42 | Theo HSTK | 280 | cái |
| 29 | Côn thu nhựa d110/90 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 30 | Côn thu nhựa d90/60 | Theo HSTK | 14 | cái |
| 31 | Côn thu nhựa d75/60 | Theo HSTK | 7 | cái |
| 32 | Côn thu nhựa d60/48 | Theo HSTK | 14 | cái |
| 33 | Côn thu nhựa d60/42 | Theo HSTK | 14 | cái |
| 34 | Nút bịt nhựa D110 | Theo HSTK | 107 | cái |
| 35 | Nút bịt nhựa d90 | Theo HSTK | 65 | cái |
| 36 | Nút bịt nhựa D75 | Theo HSTK | 27 | cái |
| 37 | Nút bịt nhựa D48 | Theo HSTK | 90 | cái |
| 38 | Nút bịt nhựa D42 | Theo HSTK | 107 | cái |
| Q | Vật tư thoát nước mưa | |||
| 1 | Ống nhựa dán keo D200 (PN-8) | Theo HSTK | 1,35 | 100m |
| 2 | Ống nhựa dán keo D125 (PN-8) | Theo HSTK | 1,65 | 100m |
| 3 | Ống nhựa dán keo D110 (PN-8) | Theo HSTK | 7,8 | 100m |
| 4 | Ống nhựa dán keo D90 (PN-8) | Theo HSTK | 2,5 | 100m |
| 5 | Rọ chắn rác inox D150 | Theo HSTK | 18 | cái |
| 6 | Phễu inox (180x180)mm | Theo HSTK | 14 | cái |
| 7 | Phễu inox (150x150)mm | Theo HSTK | 18 | cái |
| 8 | Cút nhựa 135° D200 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 9 | Cút nhựa 135° D125 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 10 | Cút nhựa 135° D110 | Theo HSTK | 73 | cái |
| 11 | Cút nhựa 135° D90 | Theo HSTK | 66 | cái |
| 12 | Đai giữ ống D125 | Theo HSTK | 236 | cái |
| 13 | Đai giữ ống D110 | Theo HSTK | 1.115 | cái |
| 14 | Đai giữ ống D90 | Theo HSTK | 360 | cái |
| 15 | Tê 45° D200/110 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 16 | Tê 45° D125/90 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 17 | Tê 45° D110/110 | Theo HSTK | 18 | cái |
| 18 | Tê 45° D110/90 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 19 | Tê 45° D90/90 | Theo HSTK | 4 | cái |
| R | Rãnh thu nước | |||
| 1 | Đào rãnh thu nước, đất cấp II | Theo HSTK | 0,6376 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 18,216 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 28,3709 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 75,9 | m2 |
| 5 | Trát rãnh thu nước | Theo HSTK | 253 | m2 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,2125 | 100m3 |
| 7 | Ghi gang đậy rãnh 1000x500x45 | Theo HSTK | 98 | tấm |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 6,125 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,462 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,42 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 175 | 1 cấu kiện |
| S | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 1,8628 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,6209 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 6,001 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 8,0486 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,158 | 100m2 |
| 6 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 29,2582 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 150,552 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 113,816 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 27,3408 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,9684 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 4,136 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,1104 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,1962 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSTK | 16 | cấu kiện |
| 15 | Nắp ga composite ngăn mùi KT 770x770mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 16 | Trát vữa kín khít khe hở giữa giằng và tấm đan | Theo HSTK | 48,264 | m |
| T | Hố ga GM 800x800xh (5 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,2022 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 1,0368 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 1,5552 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 6,2832 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 3,2 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 22,4 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,0674 | 100m3 |
| 9 | Thép gai D18 làm bậc thang thăm ga | Theo HSTK | 8,08 | kg |
| 10 | CCLD nắp ga composite KT (850x850x75) tải trọng 400KN | Theo HSTK | 5 | cái |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,7688 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0471 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0248 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 5 | cấu kiện |
| U | Hố ga GB 800x800xh (4 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,1617 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,8294 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 1,8202 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0576 | 100m2 |
| 5 | Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 5,0266 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 2,56 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 15,04 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,0539 | 100m3 |
| 9 | Thép gai D18 làm bậc thang thăm ga | Theo HSTK | 6,464 | kg |
| 10 | CCLD nắp ga composite KT (850x850x75) tải trọng 400KN | Theo HSTK | 4 | cái |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,615 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0377 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0198 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 4 | cấu kiện |
| V | Hố ga GB 600x600xh (2 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,06 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,3075 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,6233 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0248 | 100m2 |
| 5 | Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2,0205 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 0,72 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 5,64 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,02 | 100m3 |
| 9 | Thép gai D18 làm bậc thang thăm ga | Theo HSTK | 3,232 | kg |
| 10 | CCLD nắp ga composite KT (850x850x75) tải trọng 400KN | Theo HSTK | 2 | cái |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,2163 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0159 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0083 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 2 | cấu kiện |
| W | KHÁN ĐÀI B | |||
| X | Thiết bị | |||
| 1 | Lavabol 1 vòi | Theo HSTK | 92 | bộ |
| 2 | Vòi rửa lavabo 1 vòi | Theo HSTK | 92 | bộ |
| 3 | Dây mềm cấp nước cho lavabo | Theo HSTK | 92 | cái |
| 4 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo HSTK | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK | 92 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt két thấp | Theo HSTK | 62 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp cuộn giấy | Theo HSTK | 62 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh mềm D15 | Theo HSTK | 62 | cái |
| 9 | Phễu thu inox kt (150x150)mm + xifong | Theo HSTK | 92 | cái |
| 10 | Vòi rửa sàn D20 (khu WC) | Theo HSTK | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo (gồm van xả) | Theo HSTK | 80 | bộ |
| 12 | Vòi rửa khán đài D20 | Theo HSTK | 15 | cái |
| 13 | Bồn inox nằm ngang 5m3 | Theo HSTK | 6 | bể |
| 14 | Bình tích áp 200(l) | Theo HSTK | 2 | bể |
| Y | Vật tư cấp nước | |||
| 1 | Ống nhựa hàn nhiệt ppr D110 (PN-10) | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 2 | Ống nhựa hàn nhiệt ppr D90 (PN-10) | Theo HSTK | 0,76 | 100m |
| 3 | Ống nhựa hàn nhiệt ppr D75 (PN-10) | Theo HSTK | 1,61 | 100m |
| 4 | Ống nhựa hàn nhiệt ppr D63 (PN-10) | Theo HSTK | 1,64 | 100m |
| 5 | Ống nhựa hàn nhiệt ppr D50 (PN-10) | Theo HSTK | 1,32 | 100m |
| 6 | Ống nhựa hàn nhiệt ppr D40 (PN-10) | Theo HSTK | 0,7 | 100m |
| 7 | Ống nhựa hàn nhiệt ppr D32 (PN-10) | Theo HSTK | 4,3 | 100m |
| 8 | Ống nhựa hàn nhiệt ppr D25 (PN-10) | Theo HSTK | 6,05 | 100m |
| 9 | Ống nhựa hàn nhiệt ppr D20 (PN-10) | Theo HSTK | 0,88 | 100m |
| 10 | Ống nhựa hàn nhiệt ppr D20 (PN-20) | Theo HSTK | 0,64 | 100m |
| 11 | Van phao cơ D32 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 12 | Đầu nối ren trong ppr D32 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 13 | Van chặn PP-r D75 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 14 | Van chặn PP-r d63 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 15 | Van chặn PP-r d50 | Theo HSTK | 13 | cái |
| 16 | Van chặn PP-r d40 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 17 | Van chặn PP-r d32 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 18 | Van chặn PP-r D25 | Theo HSTK | 15 | cái |
| 19 | Van chặn PP-r d20 | Theo HSTK | 30 | cái |
| 20 | Van 1 chiều D65 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 21 | Van 1 chiều D50 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 22 | Bộ ba PP-r D75 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 23 | Bộ ba PP-r D63 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 24 | Bộ ba PP-r D50 | Theo HSTK | 13 | cái |
| 25 | Bộ ba PP-r D40 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 26 | Bộ ba PP-r D32 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 27 | Bộ ba PP-r D25 | Theo HSTK | 15 | cái |
| 28 | Bộ ba PP-r D20 | Theo HSTK | 34 | cái |
| 29 | Cút 90° hàn nhiệt ppr D90 | Theo HSTK | 7 | cái |
| 30 | Cút 90° hàn nhiệt ppr D75 | Theo HSTK | 31 | cái |
| 31 | Cút 90° hàn nhiệt ppr D63 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 32 | Cút 90° hàn nhiệt ppr D50 | Theo HSTK | 30 | cái |
| 33 | Cút 90° hàn nhiệt ppr D40 | Theo HSTK | 44 | cái |
| 34 | Cút 90° hàn nhiệt ppr D32 | Theo HSTK | 50 | cái |
| 35 | Cút 90° hàn nhiệt ppr D25 | Theo HSTK | 168 | cái |
| 36 | Cút 90° hàn nhiệt ppr D20 | Theo HSTK | 128 | cái |
| 37 | Cút 90° nối ren trong ppr D20 | Theo HSTK | 102 | cái |
| 38 | Tê 90° PP-r D110/90 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 39 | Tê 90° PP-r D110/63 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 40 | Tê 90° PP-r D90/90 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 41 | Tê 90° PP-r D90/75 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 42 | Tê 90° PP-r D90/50 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 43 | Tê 90° PP-r D90/32 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 44 | Tê 90° PP-r D90/25 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 45 | Tê 90° PP-r D75/40 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 46 | Tê 90° PP-r D75/32 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 47 | Tê 90° PP-r D75/20 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 48 | Tê 90 PP-r D63/63 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 49 | Tê 90 PP-r D63/50 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 50 | Tê 90 PP-r D63/40 | Theo HSTK | 7 | cái |
| 51 | Tê 90 PP-r D63/32 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 52 | Tê 90 PP-r D50/50 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 53 | Tê 90° PP-r D50/25 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 54 | Tê 90° PP-r D40/32 | Theo HSTK | 14 | cái |
| 55 | Tê 90° PP-r D40/25 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 56 | Tê 90° PP-r D32/32 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 57 | Tê 90° PP-r D32/25 | Theo HSTK | 58 | cái |
| 58 | Tê 90° PP-r D32/20 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 59 | Tê 90° PP-r D25/25 | Theo HSTK | 20 | cái |
| 60 | Tê 90° PP-r D25/20 | Theo HSTK | 42 | cái |
| 61 | Tê 90° PP-r D20/20 | Theo HSTK | 20 | cái |
| 62 | Tê 90° nối ren trong ppr D25/20 | Theo HSTK | 192 | cái |
| 63 | Tê 90° nối ren trong ppr D20/20 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 64 | Côn thu PP-r D90/75 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 65 | Côn thu pp-r D90/63 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 66 | Côn thu pp-r D75/25 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 67 | Côn thu pp-r D75/20 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 68 | Côn thu pp-r D63/40 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 69 | Côn thu pp-r D63/32 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 70 | Côn thu pp-r D63/25 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 71 | Côn thu pp-r D50/25 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 72 | Côn thu pp-r D40/32 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 73 | Côn thu pp-r D32/25 | Theo HSTK | 18 | cái |
| 74 | Côn thu PP-r D25/20 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 75 | Nút bịt PP-r D75 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 76 | Nút bịt PP-r D50 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 77 | Nút bịt PP-r D40 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 78 | Nút bịt PP-r D32 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 79 | Nút bịt PP-r D25 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 80 | Nút bịt PP-r D20 | Theo HSTK | 60 | cái |
| 81 | Van T chia nước vòi xí | Theo HSTK | 54 | cái |
| 82 | Van F dây lavabô | Theo HSTK | 112 | cái |
| Z | Thoát nước bẩn | |||
| 1 | Ống nhựa dán keo D125 (PN-8) | Theo HSTK | 2,2 | 100m |
| 2 | Ống nhựa dán keo D110 (PN-8) | Theo HSTK | 6,14 | 100m |
| 3 | Ống nhựa dán keo D90 (PN-8) | Theo HSTK | 5,32 | 100m |
| 4 | Ống nhựa dán keo D75 (PN-8) | Theo HSTK | 2,64 | 100m |
| 5 | Ống nhựa dán keo D60 (PN-8) | Theo HSTK | 0,32 | 100m |
| 6 | Ống nhựa dán keo D48 (PN-8) | Theo HSTK | 0,6 | 100m |
| 7 | Ống nhựa dán keo D42 (PN-8) | Theo HSTK | 1,16 | 100m |
| 8 | Tê nhựa 45° D110/110 | Theo HSTK | 90 | cái |
| 9 | Tê nhựa 45° D110/90 | Theo HSTK | 34 | cái |
| 10 | Tê nhựa 45° D110/75 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 11 | Tê nhựa 45° D90/90 | Theo HSTK | 52 | cái |
| 12 | Tê nhựa 45° D90/75 | Theo HSTK | 22 | cái |
| 13 | Tê nhựa 45° D90/60 | Theo HSTK | 134 | cái |
| 14 | Tê nhựa 45° D90/48 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 15 | Tê nhựa 45° D90/42 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 16 | Tê nhựa 45° D75/75 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 17 | Tê nhựa 45° D75/60 | Theo HSTK | 76 | cái |
| 18 | Tê nhựa 45° d75/42 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 19 | Cút nhựa 135° D110 | Theo HSTK | 122 | cái |
| 20 | Cút nhựa 135° D90 | Theo HSTK | 40 | cái |
| 21 | Cút nhựa 135° D75 | Theo HSTK | 44 | cái |
| 22 | Cút nhựa 135° D60 | Theo HSTK | 130 | cái |
| 23 | Cút nhựa 135° D48 | Theo HSTK | 76 | cái |
| 24 | Cút nhựa 135° D42 | Theo HSTK | 92 | cái |
| 25 | Cút nhựa 90° D48 | Theo HSTK | 204 | cái |
| 26 | Cút nhựa 90° D42 | Theo HSTK | 244 | cái |
| 27 | Côn thu nhựa d110/90 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 28 | Côn thu nhựa d90/60 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 29 | Côn thu nhựa d75/60 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 30 | Nút bịt nhựa D110 | Theo HSTK | 88 | cái |
| 31 | Nút bịt nhựa d90 | Theo HSTK | 60 | cái |
| 32 | Nút bịt nhựa D75 | Theo HSTK | 20 | cái |
| 33 | Nút bịt nhựa D48 | Theo HSTK | 76 | cái |
| 34 | Nút bịt nhựa D42 | Theo HSTK | 92 | cái |
| AA | Vật tư thoát nước mưa | |||
| 1 | Ống nhựa dán keo D200 (PN-8) | Theo HSTK | 1 | 100m |
| 2 | Ống nhựa dán keo D125 (PN-8) | Theo HSTK | 2,5 | 100m |
| 3 | Ống nhựa dán keo D110 (PN-8) | Theo HSTK | 7,5 | 100m |
| 4 | Ống nhựa dán keo D90 (PN-8) | Theo HSTK | 2,7 | 100m |
| 5 | Rọ chắn rác inox D150 | Theo HSTK | 18 | cái |
| 6 | Phễu inox (180x180)mm | Theo HSTK | 14 | cái |
| 7 | Phễu inox (150x150)mm | Theo HSTK | 18 | cái |
| 8 | Cút nhựa 135° D200 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 9 | Cút nhựa 135° D125 | Theo HSTK | 48 | cái |
| 10 | Cút nhựa 135° D110 | Theo HSTK | 70 | cái |
| 11 | Cút nhựa 135° D90 | Theo HSTK | 66 | cái |
| 12 | Đai giữ ống D125 | Theo HSTK | 360 | cái |
| 13 | Đai giữ ống D110 | Theo HSTK | 1.080 | cái |
| 14 | Đai giữ ống D90 | Theo HSTK | 385 | cái |
| 15 | Tê 45° D200/125 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 16 | Tê 45° D125/125 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 17 | Tê 45° D125/110 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 18 | Tê 45° D110/110 | Theo HSTK | 18 | cái |
| 19 | Tê 45° D110/90 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 20 | Tê 45° D90/90 | Theo HSTK | 22 | cái |
| AB | Rãnh thu nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,5292 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 15,12 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 23,6082 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 63 | m2 |
| 5 | Trát rãnh thu nước | Theo HSTK | 210 | m2 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,1764 | 100m3 |
| 7 | Ghi gang đậy rãnh 1000x500x45 | Theo HSTK | 130 | tấm |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 3,99 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,301 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,2736 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 114 | 1 cấu kiện |
| AC | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 1,8628 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 6,001 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 8,0486 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,158 | 100m2 |
| 5 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 29,2582 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 150,552 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 113,816 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 27,3408 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,9684 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 4,136 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,1104 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,1962 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 16 | cấu kiện |
| 14 | Nắp ga composite ngăn mùi KT 770x770mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 15 | Trát vữa kín khít khe hở giữa giằng và tấm đan | Theo HSTK | 48,264 | m |
| AD | Hố ga GM 800x800xh (5 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,2022 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 1,0368 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 1,5552 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 6,2832 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 3,2 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 22,4 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,0674 | 100m3 |
| 9 | Thép gai D18 làm bậc thang thăm ga | Theo HSTK | 8,08 | kg |
| 10 | CCLD nắp ga composite KT (850x850x75) tải trọng 400KN | Theo HSTK | 5 | cái |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,7688 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0471 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0248 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 5 | cấu kiện |
| AE | Hố ga GB 800x800xh (4 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,1617 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,8294 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 1,8202 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0576 | 100m2 |
| 5 | Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 5,0266 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 2,56 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 15,04 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,0539 | 100m3 |
| 9 | Thép gai D18 làm bậc thang thăm ga | Theo HSTK | 6,464 | kg |
| 10 | CCLD nắp ga composite KT (850x850x75) tải trọng 400KN | Theo HSTK | 4 | cái |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,615 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0377 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0198 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 4 | cấu kiện |
| AF | Hố ga GB 600x600xh (2 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,06 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,3075 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,6233 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0248 | 100m2 |
| 5 | Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2,0205 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 0,72 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 5,64 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,02 | 100m3 |
| 9 | Thép gai D18 làm bậc thang thăm ga | Theo HSTK | 3,232 | kg |
| 10 | CCLD nắp ga composite KT (850x850x75) tải trọng 400KN | Theo HSTK | 2 | cái |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,2163 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0159 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0083 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 2 | cấu kiện |
| AG | KHÁN ĐÀI C,D | |||
| AH | Thiết bị | |||
| 1 | Lavabol 1 vòi | Theo HSTK | 72 | bộ |
| 2 | Vòi rửa lavabo 1 vòi | Theo HSTK | 72 | bộ |
| 3 | Dây mềm cấp nước cho lavabo | Theo HSTK | 72 | cái |
| 4 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo HSTK | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt két thấp | Theo HSTK | 48 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp cuộn giấy | Theo HSTK | 48 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh mềm D15 | Theo HSTK | 48 | cái |
| 9 | Phễu thu inox kt (150x150)mm + xifong | Theo HSTK | 60 | cái |
| 10 | Vòi rửa sàn D20 (khu WC) | Theo HSTK | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo (gồm van xả) | Theo HSTK | 56 | bộ |
| 12 | Vòi rửa khán đài D20 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 13 | Bồn inox nằm ngang 1.5m3 | Theo HSTK | 16 | bể |
| 14 | Bình tích áp 200(l) | Theo HSTK | 4 | bể |
| AI | Vật tư cấp nước | |||
| 1 | Ống nhựa hàn nhiệt ppr D63 (PN-10) | Theo HSTK | 0,48 | 100m |
| 2 | Ống nhựa hàn nhiệt ppr D50 (PN-10) | Theo HSTK | 1,64 | 100m |
| 3 | Ống nhựa hàn nhiệt ppr D40 (PN-10) | Theo HSTK | 0,16 | 100m |
| 4 | Ống nhựa hàn nhiệt ppr D32 (PN-10) | Theo HSTK | 1,52 | 100m |
| 5 | Ống nhựa hàn nhiệt ppr D25 (PN-10) | Theo HSTK | 2,16 | 100m |
| 6 | Ống nhựa hàn nhiệt ppr D20 (PN-10) | Theo HSTK | 0,96 | 100m |
| 7 | Van phao cơ D32 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 8 | Đầu nối ren trong ppr D25 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 9 | Van chặn PP-r d50 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 10 | Van chặn PP-r d40 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 11 | Van chặn PP-r d32 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 12 | Van chặn PP-r D25 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 13 | Van chặn PP-r d20 | Theo HSTK | 52 | cái |
| 14 | Van 1 chiều D50 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 15 | Bộ ba PP-r D75 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 16 | Bộ ba PP-r D50 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 17 | Bộ ba PP-r D40 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 18 | Bộ ba PP-r D32 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 19 | Bộ ba PP-r D25 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 20 | Bộ ba PP-r D20 | Theo HSTK | 52 | cái |
| 21 | Cút 90° hàn nhiệt ppr D75 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 22 | Cút 90° hàn nhiệt ppr D63 | Theo HSTK | 24 | cái |
| 23 | Cút 90° hàn nhiệt ppr D50 | Theo HSTK | 60 | cái |
| 24 | Cút 90° hàn nhiệt ppr D40 | Theo HSTK | 44 | cái |
| 25 | Cút 90° hàn nhiệt ppr D32 | Theo HSTK | 28 | cái |
| 26 | Cút 90° hàn nhiệt ppr D25 | Theo HSTK | 148 | cái |
| 27 | Cút 90° hàn nhiệt ppr D20 | Theo HSTK | 200 | cái |
| 28 | Cút 90° nối ren trong ppr D20 | Theo HSTK | 160 | cái |
| 29 | Tê 90 PP-r D63/63 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 30 | Tê 90 PP-r D63/50 | Theo HSTK | 28 | cái |
| 31 | Tê 90 PP-r D50/50 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 32 | Tê 90° PP-r D50/25 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 33 | Tê 90° PP-r D40/40 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 34 | Tê 90° PP-r D40/32 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 35 | Tê 90° PP-r D40/25 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 36 | Tê 90° PP-r D32/32 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 37 | Tê 90° PP-r D32/25 | Theo HSTK | 24 | cái |
| 38 | Tê 90° PP-r D25/25 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 39 | Tê 90° PP-r D25/20 | Theo HSTK | 68 | cái |
| 40 | Tê 90° PP-r D20/20 | Theo HSTK | 40 | cái |
| 41 | Tê 90° nối ren trong ppr D25/20 | Theo HSTK | 32 | cái |
| 42 | Tê 90° nối ren trong ppr D20/20 | Theo HSTK | 20 | cái |
| 43 | Côn thu pp-r D63/50 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 44 | Côn thu pp-r D63/40 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 45 | Côn thu pp-r D63/32 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 46 | Côn thu pp-r D50/40 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 47 | Côn thu pp-r D50/25 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 48 | Côn thu pp-r D40/32 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 49 | Côn thu pp-r D32/25 | Theo HSTK | 20 | cái |
| 50 | Côn thu PP-r D25/20 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 51 | Nút bịt PP-r D50 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 52 | Nút bịt PP-r D40 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 53 | Nút bịt PP-r D32 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 54 | Nút bịt PP-r D25 | Theo HSTK | 20 | cái |
| 55 | Nút bịt PP-r D20 | Theo HSTK | 128 | cái |
| 56 | Van T chia nước vòi xí | Theo HSTK | 48 | cái |
| 57 | Van F dây lavabô | Theo HSTK | 72 | cái |
| AJ | Thoát nước bẩn | |||
| 1 | Ống nhựa dán keo D110 (PN-8) | Theo HSTK | 1,76 | 100m |
| 2 | Ống nhựa dán keo D90 (PN-8) | Theo HSTK | 1,76 | 100m |
| 3 | Ống nhựa dán keo D48 (PN-8) | Theo HSTK | 0,4 | 100m |
| 4 | Ống nhựa dán keo D42 (PN-8) | Theo HSTK | 0,8 | 100m |
| 5 | Tê nhựa 45° D110/110 | Theo HSTK | 80 | cái |
| 6 | Tê nhựa 45° D110/90 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 7 | Tê nhựa 45° D110/75 | Theo HSTK | 20 | cái |
| 8 | Tê nhựa 45° D90/60 | Theo HSTK | 72 | cái |
| 9 | Tê nhựa 45° D90/48 | Theo HSTK | 20 | cái |
| 10 | Tê nhựa 45° D90/42 | Theo HSTK | 32 | cái |
| 11 | Cút nhựa 135° D110 | Theo HSTK | 40 | cái |
| 12 | Cút nhựa 135° D90 | Theo HSTK | 24 | cái |
| 13 | Cút nhựa 135° D60 | Theo HSTK | 112 | cái |
| 14 | Cút nhựa 135° D48 | Theo HSTK | 24 | cái |
| 15 | Cút nhựa 135° D42 | Theo HSTK | 32 | cái |
| 16 | Cút nhựa 90° D48 | Theo HSTK | 24 | cái |
| 17 | Cút nhựa 90° D42 | Theo HSTK | 32 | cái |
| 18 | Côn thu nhựa d110/90 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 19 | Côn thu nhựa d90/60 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 20 | Nút bịt nhựa D110 | Theo HSTK | 48 | cái |
| 21 | Nút bịt nhựa D48 | Theo HSTK | 24 | cái |
| 22 | Nút bịt nhựa D42 | Theo HSTK | 32 | cái |
| AK | Vật tư thoát nước mưa | |||
| 1 | Ống nhựa dán keo D110 (PN-8) | Theo HSTK | 0,56 | 100m |
| 2 | Phễu inox (180x180)mm | Theo HSTK | 34 | cái |
| 3 | Cút nhựa 135° D110 | Theo HSTK | 68 | cái |
| 4 | Đai giữ ống D110 | Theo HSTK | 80 | cái |
| AL | Rãnh thu nước | |||
| 1 | Đào rãnh thu nước, đất cấp II | Theo HSTK | 0,6023 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 17,208 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 26,7837 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 71,7 | m2 |
| 5 | Trát rãnh thu nước | Theo HSTK | 239 | m2 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,2008 | 100m3 |
| 7 | Ghi gang đậy rãnh 1000x500x45 | Theo HSTK | 200 | tấm |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,96 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,1478 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,1344 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 56 | 1 cấu kiện |
| AM | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 3,3546 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 1,1182 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 10,8739 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 14,5253 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,296 | 100m2 |
| 6 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 56,1405 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 284,704 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 211,232 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 47,5616 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,8481 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 7,392 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,2048 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,3692 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 32 | cấu kiện |
| 15 | Nắp ga composite ngăn mùi KT 770x770mm | Theo HSTK | 24 | cái |
| 16 | Trát vữa kín khít khe hở giữa giằng và tấm đan | Theo HSTK | 96,528 | m |
| AN | Hố ga 800x800xh (8 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,3235 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 1,6589 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 3,6403 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,1152 | 100m2 |
| 5 | Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 10,0531 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 5,12 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 30,08 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,1078 | 100m3 |
| 9 | Thép gai D18 làm bậc thang thăm ga | Theo HSTK | 12,928 | kg |
| 10 | CCLD nắp ga composite KT (850x850x75) tải trọng 400KN | Theo HSTK | 8 | cái |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,2301 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0754 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0397 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 8 | cấu kiện |
| AO | Hố ga 600x600xh (20 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,5997 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 3,0752 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 6,2328 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,248 | 100m2 |
| 5 | Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 20,2048 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 7,2 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 56,4 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,1999 | 100m3 |
| 9 | Thép gai D18 làm bậc thang thăm ga | Theo HSTK | 32,32 | kg |
| 10 | CCLD nắp ga composite KT (850x850x75) tải trọng 400KN | Theo HSTK | 20 | cái |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,1632 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,1589 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0832 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 20 | cấu kiện |
| AP | ĐIỆN KHÁN ĐÀI | |||
| AQ | KHÁN ĐÀI A | |||
| AR | Phần thiết bị | |||
| 1 | Đèn dowling đôi 2x9w-220v | Theo HSTK | 195 | bộ |
| 2 | Đèn panel 600x600- bóng led 36w-220v | Theo HSTK | 252 | bộ |
| 3 | Đèn dowlight có kính mặt mờ khu wc 12w-220v | Theo HSTK | 204 | bộ |
| 4 | Đèn dowloght D110 12w-220V | Theo HSTK | 24 | bộ |
| 5 | Máng đèn túyp led đôi- lắp nổi 2x18w-220v | Theo HSTK | 56 | bộ |
| 6 | Máng đèn túyp led đơn- lắp nổi 1x18w-220v | Theo HSTK | 14 | bộ |
| 7 | Máng đèn phản quang 2 bóng ( lắp nổi ) 2x18w-220v | Theo HSTK | 18 | bộ |
| 8 | Đèn led dây 9w-220V | Theo HSTK | 4 | cuộn |
| 9 | Đèn ốp trần cầu thang D300 18w-220v | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 10 | Đèn pha gắn chân cột 80w-220V | Theo HSTK | 18 | bộ |
| 11 | Quạt treo tường | Theo HSTK | 21 | cái |
| 12 | Quạt thông gió 250x250- âm trần 50w-220v | Theo HSTK | 58 | cái |
| 13 | Ống nhựa dán keo D110 (PN-8) | Theo HSTK | 2,32 | 100m |
| 14 | Công tắc chìm tường 1 phím 16A-250v | Theo HSTK | 22 | cái |
| 15 | Công tắc chìm tường 2 phím 16A-250v | Theo HSTK | 50 | cái |
| 16 | Công tắc chìm tường 3 phím 16A-250v | Theo HSTK | 32 | cái |
| 17 | Công tắc chìm tường 4 phím 16A-250v | Theo HSTK | 2 | cái |
| 18 | Công tắc xoay chiều 1 phím 16A-250v | Theo HSTK | 5 | cái |
| 19 | Công tắc xoay chiều 2 phím 16A-250v | Theo HSTK | 11 | cái |
| 20 | Công tắc 2 cục cho bình nóng lạnh 16A-250v | Theo HSTK | 32 | cái |
| 21 | Ổ cắm đôi 3 cực (P+N+E) lắp âm tường 250v | Theo HSTK | 157 | cái |
| AS | Phần tủ điện | |||
| 1 | Vỏ Tủ điện tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện ( vỏ + phụ kiên )- Tủ Tổng- tủ 2 lớp cánh KT:1500x800x400 | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 2 | MCCB-3p-400A-42kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 3 | MCCB-3p-180A-30kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 4 | MCCB-3p-100A-22kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 5 | MCCB-3p-50A-18kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 6 | MCCB-3p-32A-18kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 7 | Biến dòng 400A/5A | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 8 | Đồng hồ vôn kế | Theo HSTK | 1 | cái |
| 9 | Đồng hồ amphe kế | Theo HSTK | 3 | cái |
| 10 | Đèn báo pha xanh , đỏ , vàng | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 11 | Cầu chì bảo vệ 2A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 12 | Switch chuyển mach vôn kế | Theo HSTK | 3 | cái |
| 13 | Thanh cái đồng 400A (CU 3*(30*4)+1*(20*4) | Theo HSTK | 4 | Thanh |
| 14 | Cuộn cắt mô tơ nhận tín hiệu từ trung tâm báo cháy 400A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 15 | Vỏ Tủ điện tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện ( vỏ + phụ kiên )- Tầng 1- tủ 2 lớp cánh KT 1000x800x300 | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 16 | MCCB-3p-180A-30kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 17 | MCCB-3p-63A-22kA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 18 | MCB-2p-50A-10kA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 19 | MCB-2p-40A-10kA | Theo HSTK | 13 | cái |
| 20 | MCB-2p-32A-10kA | Theo HSTK | 4 | cái |
| 21 | MCB-2p-20A-10kA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 22 | MCB-2p-10A-6kA | Theo HSTK | 3 | cái |
| 23 | MCB-2p-6A-6kA | Theo HSTK | 6 | cái |
| 24 | Biến dòng 180A-5A | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 25 | Đồng hồ vôn kế | Theo HSTK | 1 | cái |
| 26 | Đồng hồ amphe kế | Theo HSTK | 3 | cái |
| 27 | Đèn báo pha xanh , đỏ , vàng | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 28 | Cầu chì bảo vệ 2A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 29 | Switch chuyển mach vôn kế | Theo HSTK | 3 | cái |
| 30 | Thanh cái đồng 180A (CU 3*(20*4)+1*(20*4) | Theo HSTK | 4 | thanh |
| 31 | Vỏ Tủ điện tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện ( vỏ + phụ kiên )- Tầng 2- tủ 2 lớp cánh KT800x600x300 | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 32 | MCCB-3p-50A-18kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 33 | MCB-2p-40A-10kA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 34 | MCB-2p-32A-10kA | Theo HSTK | 3 | cái |
| 35 | MCB-2p-20A-10kA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 36 | MCB-2p-25A-10kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 37 | MCB-2p-10A-6kA | Theo HSTK | 5 | cái |
| 38 | MCB-1p-6A-6kA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 39 | Biến dòng 50A/5A | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 40 | Đồng hồ vôn kế | Theo HSTK | 1 | cái |
| 41 | Đồng hồ amphe kế | Theo HSTK | 3 | cái |
| 42 | Đèn báo pha xanh , đỏ , vàng | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 43 | Cầu chì bảo vệ 2A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 44 | Switch chuyển mach vôn kế | Theo HSTK | 3 | cái |
| 45 | Vỏ Tủ điện tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện ( vỏ + phụ kiên )- Tầng 3- tủ 2 lớp cánh KT 600x400x200 | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 46 | MCCB-3p-32A-18kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 47 | MCB-2p-10A-6kA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 48 | MCB-2p-20A-10kA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 49 | MCB-2p-25A-10kA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 50 | Biến dòng 40A/5A | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 51 | Đồng hồ vôn kế | Theo HSTK | 1 | cái |
| 52 | Đồng hồ amphe kế | Theo HSTK | 3 | cái |
| 53 | Đèn báo pha xanh , đỏ , vàng | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 54 | Cầu chì bảo vệ 2A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 55 | Switch chuyển mach vôn kế | Theo HSTK | 3 | cái |
| 56 | Vỏ Tủ điện tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện ( vỏ + phụ kiên )- Tủ ưu tiên - tủ 2 lớp cánh KT800x600x300 | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 57 | MCCB-3p-120A-30kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 58 | MCCB-3p-40A-18kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 59 | MCCB-3p-20A-18kA | Theo HSTK | 4 | cái |
| 60 | Biến dòng 120A/5A | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 61 | Đồng hồ vôn kế | Theo HSTK | 1 | cái |
| 62 | Đồng hồ amphe kế | Theo HSTK | 3 | cái |
| 63 | Đèn báo pha xanh , đỏ , vàng | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 64 | Cầu chì bảo vệ 2A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 65 | Switch chuyển mach vôn kế | Theo HSTK | 3 | cái |
| 66 | Tủ bơm tăng áp KT: 200x200x150 | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 67 | MCB-2p-25A-10kA | Theo HSTK | 3 | cái |
| 68 | Bộ khởi động trực tiếp 25A-250V | Theo HSTK | 2 | cái |
| 69 | Tủ cho thang máy KT 600x400x200 | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 70 | MCCB-3p-63A-22kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 71 | MCCB-3p-50A-18kA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 72 | Hộp bảng điện 4-6 modunl | Theo HSTK | 13 | hộp |
| 73 | Hộp bảng điện 6-8 modunl | Theo HSTK | 9 | hộp |
| 74 | Hộp bảng điện 8-10 modunl | Theo HSTK | 14 | hộp |
| 75 | Hộp bảng điện 10-12 modunl | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 76 | Tủ điện kim loại có chứa nắp bảo hộ 28 modunl | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 77 | MCCB-3p-63A-22kA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 78 | MCB-2p-50A-10kA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 79 | MCB-2p-40A-10kA | Theo HSTK | 14 | cái |
| 80 | MCB-2p-32A-10kA | Theo HSTK | 7 | cái |
| 81 | MCB-2p-20A-10kA | Theo HSTK | 46 | cái |
| 82 | MCB-2p-16A-6kA | Theo HSTK | 32 | cái |
| 83 | MCB-2p-10A-6kA | Theo HSTK | 4 | cái |
| 84 | MCB-1p-6A-6kA | Theo HSTK | 39 | cái |
| 85 | RCBO 2p-16A-30mA | Theo HSTK | 38 | cái |
| AT | Phần dây, cáp điện, ống luồn dây | |||
| 1 | Cáp đồng bọc cách điện XLPE( CXV) (3x95+1x50) | Theo HSTK | 15 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc cách điện XLPE( CXV) 4x35 -DP màn hình | Theo HSTK | 200 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc cách điện XLPE( CXV) 4x16 | Theo HSTK | 20 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc cách điện XLPE( CXV) 4x6 | Theo HSTK | 25 | m |
| 5 | Cáp đồng bọc cách điện XLPE( CXV) (3x10+1x6) | Theo HSTK | 286 | m |
| 6 | Cáp đồng bọc cách điện XLPE( CXV) 2x10 | Theo HSTK | 178 | m |
| 7 | Cáp đồng bọc cách điện XLPE( CXV) 2x6 | Theo HSTK | 2.129 | m |
| 8 | Cáp đồng bọc cách điện XLPE( CXV) 2x4 | Theo HSTK | 1.480,3 | m |
| 9 | Cáp đồng bọc cách điện XLPE( CXV) 2x2.5 | Theo HSTK | 768,5 | m |
| 10 | Dây điện lõi đồng - ( CV) 1x1.5 | Theo HSTK | 21.636,93 | m |
| 11 | Dây điện lõi đồng - ( CV) 1x2.5 | Theo HSTK | 5.906,77 | m |
| 12 | Dây điện lõi đồng- ( CV) ĐH 1x2.5 | Theo HSTK | 1.160,4 | m |
| 13 | Dây điện lõi đồng- ( CV) ĐH 1x4 | Theo HSTK | 519,52 | m |
| 14 | Dây điện lõi đồng- ( CV) NL 1x4 | Theo HSTK | 1.974 | m |
| 15 | Cáp đồng chống cháy CU/XLPE/PVC - FR 4x25 | Theo HSTK | 150 | m |
| 16 | Cáp đồng bọc cách điện XLPE( CXV) - Cáp cho thang máy 4x10 | Theo HSTK | 20 | m |
| 17 | Cáp đồng chống cháy CU/XLPE/PVC - FR- báo cháy 2x2.5 | Theo HSTK | 100 | m |
| 18 | Cáp đồng chống cháy CU/XLPE/PVC 4x25 | Theo HSTK | 50 | m |
| 19 | Dây nối đất e2.5 | Theo HSTK | 4.302,085 | m |
| 20 | Dây nối đất e4 | Theo HSTK | 2.727,06 | m |
| 21 | Dây nối đất e6 | Theo HSTK | 2.129 | m |
| 22 | Dây nối đất e10 | Theo HSTK | 198 | m |
| 23 | Dây nối đất e50 | Theo HSTK | 15 | m |
| 24 | Ống luồn dây điện D16 | Theo HSTK | 1.140 | m |
| 25 | Ống luồn dây điện D16 | Theo HSTK | 9.678 | m |
| 26 | Ống luồn dây điện D20 | Theo HSTK | 785 | m |
| 27 | Ống luồn dây điện D20 | Theo HSTK | 3.779 | m |
| 28 | Ống luồn dây điện D32 | Theo HSTK | 2.307 | m |
| 29 | Hộp nối dây PVC 60x60 | Theo HSTK | 580 | hộp |
| 30 | Hộp nối dây PCV 30x30 | Theo HSTK | 1.160 | hộp |
| 31 | Máng cáp điện treo trần 250x100 | Theo HSTK | 27 | 10m |
| 32 | Máng cáp điện treo trần 50x50 | Theo HSTK | 1,56 | 10m |
| 33 | Thang cáp 100x100 | Theo HSTK | 30 | m |
| 34 | Dây điện lõi đồng- Bơm tăng áp ( CVV) 2x4 | Theo HSTK | 30 | m |
| 35 | Dây tín hiệu- cho bơm ( CV) 1x1.5 | Theo HSTK | 150 | m |
| 36 | Dây phao điện ( CVV) 2x2.5 | Theo HSTK | 150 | m |
| 37 | Dây nối đất e2.5 | Theo HSTK | 150 | m |
| 38 | Dây nối đất e4 | Theo HSTK | 20 | m |
| AU | Phần chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét thép d14; l=1m | Theo HSTK | 95 | cái |
| 2 | Dây thu sét D10- mạ kẽm | Theo HSTK | 1.020 | m |
| 3 | Dây nối đất D12- mạ kẽm | Theo HSTK | 450 | m |
| 4 | Hộp kiểm tra đo đếm sét | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 5 | Cọc nối đất thép góc 63x63x6; l = 2,5m | Theo HSTK | 17 | cọc |
| 6 | Cọc nối đất thép góc 63x63x6; l = 2,5m | Theo HSTK | 10 | cọc |
| 7 | Cáp đồng trần M70 | Theo HSTK | 100 | m |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 2,64 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 2,64 | 100m3 |
| AV | Phần điều hòa | |||
| 1 | ống đồng D9.5 dày 0.81 | Theo HSTK | 1,1 | 100m |
| 2 | ống đồng D12.7 dày 0.81 | Theo HSTK | 1,1 | 100m |
| 3 | ống bảo ôn D9.5 dày 19mm | Theo HSTK | 1,1 | 100m |
| 4 | ống bảo ôn D12.7 dày 19mm | Theo HSTK | 1,1 | 100m |
| 5 | ống đồng D6.4 dày 0.81 | Theo HSTK | 5,1375 | 100m |
| 6 | ống đồng D12.7 dày 0.81 | Theo HSTK | 5,1375 | 100m |
| 7 | ống bảo ôn D6.4 dày 19mm | Theo HSTK | 5,1375 | 100m |
| 8 | ống bảo ôn D12.7 dày 19mm | Theo HSTK | 5,1375 | 100m |
| 9 | ống đồng D6.4 dày 0.81 | Theo HSTK | 1,825 | 100m |
| 10 | ống đồng D9.5 dày 0.81 | Theo HSTK | 1,825 | 100m |
| 11 | ống bảo ôn D6.4 dày 19mm | Theo HSTK | 1,825 | 100m |
| 12 | ống bảo ôn D9.5 dày 19mm | Theo HSTK | 1,825 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo HSTK | 3,25 | 100m |
| 14 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 21mm | Theo HSTK | 3,25 | 100m |
| 15 | Dây điện từ cục lạnh ra cục nóng ( CVV) 2x2.5 | Theo HSTK | 870 | m |
| 16 | Dây tín hiệu( CV) 1x1.5 | Theo HSTK | 3.690 | m |
| AW | KHÁN ĐÀI B | |||
| AX | Phần thiết bị | |||
| 1 | Đèn dowling đôi 2x9w-220v | Theo HSTK | 154 | bộ |
| 2 | Đèn panel 600x600- bóng led 36w-220v | Theo HSTK | 271 | bộ |
| 3 | Đèn dowlight có kính mặt mờ khu wc 12w-220v | Theo HSTK | 112 | bộ |
| 4 | Máng đèn túyp led đôi- lắp nổi 2x18w-220v | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 5 | Máng đèn túyp led đơn- lắp nổi 1x18w-220v | Theo HSTK | 18 | bộ |
| 6 | Đèn ốp trần cầu thang D300 18w-220v | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 7 | Đèn pha gắn chân cột 80w-220V | Theo HSTK | 18 | bộ |
| 8 | Quạt treo tường | Theo HSTK | 8 | cái |
| 9 | Quạt thông gió 250x250- âm trần 50w-220v | Theo HSTK | 36 | cái |
| 10 | Ống nhựa dán keo D110 (PN-8) | Theo HSTK | 1,44 | 100m |
| 11 | Công tắc chìm tường 1 phím 16A-250v | Theo HSTK | 32 | cái |
| 12 | Công tắc chìm tường 2 phím 16A-250v | Theo HSTK | 24 | cái |
| 13 | Công tắc chìm tường 3 phím 16A-250v | Theo HSTK | 17 | cái |
| 14 | Công tắc chìm tường 4 phím 16A-250v | Theo HSTK | 5 | cái |
| 15 | Công tắc chìm tường 5 phím 16A-250v | Theo HSTK | 1 | cái |
| 16 | Công tắc xoay chiều 2 phím 16A-250v | Theo HSTK | 6 | cái |
| 17 | Công tắc xoay chiều 4 phím 16A-250v | Theo HSTK | 6 | cái |
| 18 | Ổ cắm đôi 3 cực (P+N+E) lắp âm tường 250v | Theo HSTK | 50 | cái |
| 19 | Vỏ Tủ điện tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện ( vỏ + phụ kiên )- Tủ Tổng- tủ 2 lớp cánh KT:1000X600X300 | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 20 | MCCB-3p-150A-30kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 21 | MCCB-3p-80A-22kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 22 | MCCB-3p-50A-18kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 23 | MCCB-3p-40A-18kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 24 | Biến dòng 150A/5A | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 25 | Đồng hồ vôn kế | Theo HSTK | 1 | cái |
| 26 | Đồng hồ amphe kế | Theo HSTK | 3 | cái |
| 27 | Đèn báo pha xanh , đỏ , vàng | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 28 | Cầu chì bảo vệ 2A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 29 | Switch chuyển mach vôn kế | Theo HSTK | 3 | cái |
| 30 | Thanh cái đồng 150A (CU 3*(20*4)+1*(20*4) | Theo HSTK | 4 | thanh |
| 31 | cuộn cắt mô tơ - nhận tính hiệu từ trung tâm báo cháy 400A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 32 | Vỏ Tủ điện tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện ( vỏ + phụ kiên )- Tầng 1- tủ 2 lớp cánh- KT 800x600x250 | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 33 | MCCB-3p-50A-18kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 34 | MCB-2p-40A-10kA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 35 | MCB-2p-16A-6kA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 36 | MCB-2p-10A-6kA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 37 | MCB-2p-6A-6kA | Theo HSTK | 9 | cái |
| 38 | Biến dòng 50A-5A | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 39 | Đồng hồ vôn kế | Theo HSTK | 1 | cái |
| 40 | Đồng hồ amphe kế | Theo HSTK | 3 | cái |
| 41 | Đèn báo pha xanh , đỏ , vàng | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 42 | Cầu chì bảo vệ 2A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 43 | Switch chuyển mach vôn kế | Theo HSTK | 3 | cái |
| 44 | Vỏ Tủ điện tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện ( vỏ + phụ kiên )- Tầng 2- tủ 2 lớp cánh KT 1000x800x300 | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 45 | MCCB-3p-80A-22kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 46 | MCB-2p-40A-10kA | Theo HSTK | 3 | cái |
| 47 | MCB-2p-25A-10kA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 48 | MCB-2p-10A-6kA | Theo HSTK | 8 | cái |
| 49 | MCB-1p-6A-6kA | Theo HSTK | 3 | cái |
| 50 | Biến dòng 80A/5A | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 51 | Đồng hồ vôn kế | Theo HSTK | 1 | cái |
| 52 | Đồng hồ amphe kế | Theo HSTK | 3 | cái |
| 53 | Đèn báo pha xanh , đỏ , vàng | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 54 | Cầu chì bảo vệ 2A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 55 | Switch chuyển mach vôn kế | Theo HSTK | 3 | cái |
| 56 | Vỏ Tủ điện tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện ( vỏ + phụ kiên )- Tầng 3- tủ 2 lớp cánh KT: 600x400x200 | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 57 | MCCB-3p-32A-18kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 58 | MCB-2p-25A-10kA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 59 | MCB-2p-20A-10kA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 60 | MCB-1p-6A-6kA | Theo HSTK | 3 | cái |
| 61 | Biến dòng 32A/5A | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 62 | Đồng hồ vôn kế | Theo HSTK | 1 | cái |
| 63 | Đồng hồ amphe kế | Theo HSTK | 3 | cái |
| 64 | Đèn báo pha xanh , đỏ , vàng | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 65 | Cầu chì bảo vệ 2A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 66 | Switch chuyển mach vôn kế | Theo HSTK | 3 | cái |
| 67 | Tủ bơm tăng áp KT: 200x200x150 | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 68 | MCB-2p-25A-10kA | Theo HSTK | 3 | cái |
| 69 | Bộ khởi động trực tiếp 25A-250V | Theo HSTK | 2 | cái |
| 70 | Hộp bảng điện 4-6 modunl | Theo HSTK | 8 | hộp |
| 71 | Hộp bảng điện 6-8 modunl | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 72 | Hộp bảng điện 8-10 modunl | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 73 | MCB-2p-40A-10kA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 74 | MCB-2p-25A-10kA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 75 | MCB-2p-20A-10kA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 76 | MCB-2p-16A-6kA | Theo HSTK | 7 | cái |
| 77 | MCB-2p-10A-6kA | Theo HSTK | 6 | cái |
| 78 | MCB-1p-6A-6kA | Theo HSTK | 12 | cái |
| 79 | RCBO 2p-16A-30mA | Theo HSTK | 5 | cái |
| 80 | RCBO 2p-6A-30mA | Theo HSTK | 8 | cái |
| AY | Phần dây, cáp điện, ống luồn dây | |||
| 1 | Cáp đồng bọc cách điện XLPE( CXV) 4x25 | Theo HSTK | 25 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc cách điện XLPE( CXV) 4x16 | Theo HSTK | 15 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc cách điện XLPE( CXV) 4x6 | Theo HSTK | 15 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc cách điện XLPE( CXV) 2x6 | Theo HSTK | 370 | m |
| 5 | Cáp đồng bọc cách điện XLPE( CXV) 2x4 | Theo HSTK | 468,375 | m |
| 6 | Cáp đồng bọc cách điện XLPE( CXV) 2x2.5 | Theo HSTK | 751 | m |
| 7 | Dây điện lõi đồng - ( CV) 1x1.5 | Theo HSTK | 20.785,08 | m |
| 8 | Dây điện lõi đồng - ( CV) 1x2.5 | Theo HSTK | 1.847,53 | m |
| 9 | Cáp đồng bọc cách điện XLPE( CXV)- báo cháy 2x2.5 | Theo HSTK | 100 | m |
| 10 | Dây điện lõi đồng- ( CV) ĐH 1x2.5 | Theo HSTK | 380 | m |
| 11 | Dây nối đất e2.5 | Theo HSTK | 1.674,765 | m |
| 12 | Dây nối đất e4 | Theo HSTK | 468,375 | m |
| 13 | Dây nối đất e6 | Theo HSTK | 385 | m |
| 14 | Dây nối đất e10 | Theo HSTK | 15 | m |
| 15 | Dây nối đất e16 | Theo HSTK | 25 | m |
| 16 | Ống luồn dây điện D16 | Theo HSTK | 768 | m |
| 17 | Ống luồn dây điện D16 | Theo HSTK | 9.625 | m |
| 18 | Ống luồn dây điện D20 | Theo HSTK | 393 | m |
| 19 | Ống luồn dây điện D20 | Theo HSTK | 1.572 | m |
| 20 | Ống luồn dây điện D32 | Theo HSTK | 370 | m |
| 21 | Hộp nối dây PVC 60x60 | Theo HSTK | 372 | hộp |
| 22 | Hộp nối dây PCV 30x30 | Theo HSTK | 744 | hộp |
| 23 | Máng cáp điện treo trần 50x50 | Theo HSTK | 25 | 10m |
| 24 | Thang cáp 100x100 | Theo HSTK | 30 | m |
| 25 | Dây điện lõi đồng- Bơm tăng áp ( CVV) 2x4 | Theo HSTK | 40 | m |
| 26 | Dây tín hiệu- cho bơm ( CV) 1x1.5 | Theo HSTK | 50 | m |
| 27 | Dây phao điện ( CVV) 2x2.5 | Theo HSTK | 200 | m |
| 28 | Dây nối đất e2.5 | Theo HSTK | 200 | m |
| 29 | Dây nối đất e4 | Theo HSTK | 20 | m |
| AZ | Phần chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét thép d14; l=1m | Theo HSTK | 95 | cái |
| 2 | Dây thu sét D10- mạ kẽm | Theo HSTK | 1.020 | m |
| 3 | Dây nối đất D12- mạ kẽm | Theo HSTK | 450 | m |
| 4 | Hộp kiểm tra đo đếm sét | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 5 | Cáp đồng trần M70 | Theo HSTK | 100 | m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 2,64 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 2,64 | 100m3 |
| 8 | ống đồng D9.5 dày 0.81 | Theo HSTK | 0,525 | 100m |
| 9 | ống đồng D12.7 dày 0.81 | Theo HSTK | 0,525 | 100m |
| 10 | ống bảo ôn D9.5 dày 19mm | Theo HSTK | 0,525 | 100m |
| 11 | ống bảo ôn D12.7 dày 19mm | Theo HSTK | 0,525 | 100m |
| 12 | ông thoát nước ngưng d 21 | Theo HSTK | 0,6 | 100m |
| 13 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 21mm | Theo HSTK | 0,6 | 100m |
| 14 | Dây điện từ cục lạnh ra cục nóng ( CVV) 2x2.5 | Theo HSTK | 70 | m |
| 15 | Dây tín hiệu( CV) 1x1.5 | Theo HSTK | 110 | m |
| BA | KHÁN ĐÀI C,D | |||
| BB | Phần thiết bị | |||
| 1 | Đèn dowling đôi 2x9w-220v | Theo HSTK | 212 | bộ |
| 2 | Đèn dowlight có kính mặ mờ khu wc 12w-220v | Theo HSTK | 56 | bộ |
| 3 | Máng đèn túyp led đôi- lắp nổi 2x18w-220v | Theo HSTK | 16 | bộ |
| 4 | Quạt thông gió 250x250- âm tường 50w-220v | Theo HSTK | 24 | cái |
| 5 | Công tắc chìm tường 1 phím 16A-250v | Theo HSTK | 10 | cái |
| 6 | Công tắc chìm tường 2 phím 16A-250v | Theo HSTK | 14 | cái |
| 7 | Công tắc chìm tường 3 phím 16A-250v | Theo HSTK | 18 | cái |
| 8 | Công tắc xoay chiều 2 phím 16A-250v | Theo HSTK | 4 | cái |
| 9 | Ổ cắm đôi 3 cực (P+N+E) lắp âm tường 250v | Theo HSTK | 18 | cái |
| BC | Phần tủ điện | |||
| 1 | Vỏ Tủ điện tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện ( vỏ + phụ kiên )- Tủ Tổng- tủ 2 lớp cánh KT:1000x600x300 | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 2 | MCCB-3p-40A-18kA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 3 | MCB-2p-32A-10kA | Theo HSTK | 4 | cái |
| 4 | MCB-2p-25A-10kA | Theo HSTK | 6 | cái |
| 5 | MCB-2p-10A-6kA | Theo HSTK | 12 | cái |
| 6 | MCB-2p-6A-6kA | Theo HSTK | 8 | cái |
| 7 | Biến dòng 40A/5A | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 8 | Đồng hồ vôn kế | Theo HSTK | 2 | cái |
| 9 | Đồng hồ amphe kế | Theo HSTK | 6 | cái |
| 10 | Đèn báo pha xanh , đỏ , vàng | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 11 | Cầu chì bảo vệ 2A | Theo HSTK | 6 | cái |
| 12 | Switch chuyển mach vôn kế | Theo HSTK | 2 | cái |
| 13 | Tủ bơm tăng áp KT: 200x200x200 | Theo HSTK | 4 | hộp |
| 14 | MCB-2p-25A-10kA | Theo HSTK | 6 | cái |
| 15 | Bộ khởi động trực tiếp 25A-250V | Theo HSTK | 4 | cái |
| 16 | Hộp bảng điện 4-6 modunl | Theo HSTK | 4 | hộp |
| 17 | Hộp bảng điện 2-4 modunl | Theo HSTK | 6 | hộp |
| 18 | MCB-2p-20A-10kA | Theo HSTK | 4 | cái |
| 19 | MCB-2p-16A-6kA | Theo HSTK | 4 | cái |
| 20 | MCB-2p-10A-6kA | Theo HSTK | 6 | cái |
| 21 | MCB-1p-6A-6kA | Theo HSTK | 10 | cái |
| 22 | RCBO 2p-6A-30mA | Theo HSTK | 10 | cái |
| BD | Phần dây, cáp điện, ống luồn dây | |||
| 1 | Cáp đồng bọc cách điện XLPE( CXV) 2x4 | Theo HSTK | 390 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc cách điện XLPE( CXV) - Báo cháy 2x4 | Theo HSTK | 200 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc cách điện XLPE( CXV) 2x2.5 | Theo HSTK | 732,5 | m |
| 4 | Dây điện lõi đồng - ( CV) 1x1.5 | Theo HSTK | 14.052 | m |
| 5 | Dây điện lõi đồng - ( CV) 1x2.5 | Theo HSTK | 718,75 | m |
| 6 | Dây nối đất e2.5 | Theo HSTK | 1.091,875 | m |
| 7 | Dây nối đất e4 | Theo HSTK | 590 | m |
| 8 | Ống luồn dây điện D16 | Theo HSTK | 7.026 | m |
| 9 | Ống luồn dây điện D20 | Theo HSTK | 590 | m |
| 10 | Hộp nối dây PVC 60x60 | Theo HSTK | 151 | hộp |
| 11 | Hộp nối dây PCV 30x30 | Theo HSTK | 372 | hộp |
| 12 | Thang cáp 100x100 | Theo HSTK | 20 | m |
| 13 | Dây điện lõi đồng- Bơm tăng áp ( CVV) 2x4 | Theo HSTK | 100 | m |
| 14 | Dây tín hiệu- cho bơm ( CV) 1x1.5 | Theo HSTK | 800 | m |
| 15 | Dây phao điện ( CVV) 2x2.5 | Theo HSTK | 400 | m |
| 16 | Dây nối đất e2.5 | Theo HSTK | 400 | m |
| 17 | Cọc nối đất thép góc 63x63x6; l = 2,5m | Theo HSTK | 24 | cọc |
| 18 | Cáp đồng trần M70 | Theo HSTK | 200 | m |
| 19 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK | 0,96 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,96 | 100m3 |
| BE | PHẦN CÁP CHO HỆ GIÀN ĐÈN: | |||
| 1 | Cáp đồng bọc cách điện XLPE/DSTA (CXV)- Tủ điện khán đài A (4x50)mm2 | Theo HSTK | 120 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc cách điện XLPE/DSTA (CXV)- Tủ điện khán đài A và D (4x50)mm2 | Theo HSTK | 120 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc cách điện XLPE (CXV)- Tủ điện khán đài A ( TỦ IOT 1) (4x16)mm2 | Theo HSTK | 494,4 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc cách điện XLPE (CXV)- Tủ điện khán đài A,D ( TỦ IOT 1) (4x16)mm2 | Theo HSTK | 494,4 | m |
| 5 | Cáp đồng bọc cách điện XLPE (CXV)- Tủ điện khán đài A,D ( TỦ IOT 1 ) - L1 đầu ra 1 (4x16)mm2 | Theo HSTK | 494,4 | m |
| 6 | Cáp đồng bọc cách điện XLPE (CXV)- Tủ điện khán đài A,D ( TỦ IOT 1) - L1 đầu ra 2 (4x10)mm2 | Theo HSTK | 540 | m |
| 7 | Cáp đồng bọc cách điện XLPE (CXV)- Tủ điện khán đài A,D ( TỦ IOT 1) - L1 đầu ra 3 (4x10)mm2 | Theo HSTK | 540 | m |
| 8 | Dây nối đất E25 | Theo HSTK | 240 | m |
| 9 | Dây nối đất E16 | Theo HSTK | 1.483,2 | m |
| 10 | Dây nối đất E10 | Theo HSTK | 1.080 | m |
| 11 | Cáp đồng bọc cách điện XLPE/DSTA (CXV)- Tủ điện khán đài B (4x50)mm2 | Theo HSTK | 220 | m |
| 12 | Cáp đồng bọc cách điện XLPE/DSTA (CXV)- Tủ điện khán đài B và C (4x50)mm2 | Theo HSTK | 220 | m |
| 13 | Cáp đồng bọc cách điện XLPE (CXV)- Tủ điện khán đài B ( TỦ IOT 1) (4x16)mm2 | Theo HSTK | 494,4 | m |
| 14 | Cáp đồng bọc cách điện XLPE (CXV)- Tủ điện khán đài B,C ( TỦ IOT 1) (4x16)mm2 | Theo HSTK | 494,4 | m |
| 15 | Cáp đồng bọc cách điện XLPE (CXV)- Tủ điện khán đài B,C ( TỦ IOT 1)-L1 đầu ra 1 (4x16)mm2 | Theo HSTK | 494,4 | m |
| 16 | Cáp đồng bọc cách điện XLPE (CXV)- Tủ điện khán đài B,C ( TỦ IOT 1)-L1 đầu ra 2 (4x10)mm2 | Theo HSTK | 540 | m |
| 17 | Cáp đồng bọc cách điện XLPE (CXV)- Tủ điện khán đài B,C (TỦ IOT 1)-L1 đầu ra 3 (4x10)mm2 | Theo HSTK | 540 | m |
| 18 | Dây nối đất E25 | Theo HSTK | 440 | m |
| 19 | Dây nối đất E16 | Theo HSTK | 1.483,2 | m |
| 20 | Dây nối đất E10 | Theo HSTK | 1.080 | m |
| 21 | Ống HDPE luồn dây D80/60 | Theo HSTK | 680 | m |
| 22 | ỐNG PVC luồn dây D40 | Theo HSTK | 5.126,4 | m |
| BF | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ | |||
| BG | Hệ thống mạng, thoại, wifi | |||
| 1 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 60x40 | Theo HSTK | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây PVC D20 | Theo HSTK | 7.200 | m |
| 3 | Lắp đặt thang máng cáp 200x100x1,2 sơn tĩnh điện, có nắp | Theo HSTK | 51,5 | 10m |
| 4 | Lắp đặt hộp nối âm tường 110x110x50 | Theo HSTK | 71 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đế âm tường chống cháy, mặt 1 hoặc 2 lỗ | Theo HSTK | 148 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây bọc 1x10 tiếp đất cho thiết bị | Theo HSTK | 165 | m |
| 7 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất | Theo HSTK | 10 | 10 cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo HSTK | 1.760 | m |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 50A | Theo HSTK | 7 | cái |
| 10 | Bấm đầu hạt nối RJ 45 | Theo HSTK | 296 | 1 đầu |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm nối máy tính RJ45 âm tường | Theo HSTK | 148 | cái |
| 12 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) 24 cổng | Theo HSTK | 14 | 1 Patch panel |
| 13 | Ra, kéo cáp quang loại cáp 12 FO | Theo HSTK | 1,8 | 1 km cáp |
| 14 | Ra, kéo cáp quang loại cáp 4FO | Theo HSTK | 0,7 | 1 km cáp |
| 15 | Lắp đặt, hàn nối ODF cáp sợi quang 12 FO | Theo HSTK | 4 | 1 bộ ODF |
| 16 | Lắp đặt, hàn nối ODF cáp sợi quang 4FO | Theo HSTK | 4 | 1 bộ ODF |
| 17 | Lắp đặt, hàn nối ODF cáp sợi quang 72FO | Theo HSTK | 1 | 1 bộ ODF |
| 18 | Đấu nối dây nhảy quang đơn mode 2m | Theo HSTK | 136 | 1 đôi đầu dây |
| 19 | Đấu nối dây nhảy (patchcord) UTP cat6 2m | Theo HSTK | 478 | 1 đôi đầu dây |
| 20 | Lắp đặt cáp tín hiệu UTP cat6 | Theo HSTK | 1.314,5 | 10 m |
| 21 | Lắp đặt khung giá thiết bị 19 inch - 32U/D600 (lắp tại phòng kỹ thuật) | Theo HSTK | 12 | 1 tủ |
| 22 | Lắp đặt khung giá thiết bị 19 inch - 42U/D1000 (lắp tại phòng máy chủ) | Theo HSTK | 2 | 1 tủ |
| 23 | Thanh quản lý cáp 1U , gắn rack chuẩn 19" | Theo HSTK | 18 | 1 Patch panel |
| 24 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 6 KVA | Theo HSTK | 1 | 1 bộ |
| 25 | Lắp đặt Router/ cân bằng tải hệ thống internet 12 cổng Ethernet Gigabit | Theo HSTK | 1 | 1 bộ |
| 26 | Lắp đặt bộ chuyển mạch Switch | Theo HSTK | 15 | 1 bộ |
| 27 | Lắp đặt Bộ điểu khiển controller wifi SmartZone, 4x10GigE , 4 GigE ports, kèm licsence 100AP | Theo HSTK | 1 | 1 thiết bị |
| 28 | Lắp đặt và cài đặt module điều khiển trung tâm (Access Point) | Theo HSTK | 91 | 1 thiết bị |
| 29 | Lắp đặt thiết bị chuyển đổi quang/điện 1000 Mbps | Theo HSTK | 4 | 1 thiết bị |
| 30 | Lắp đặt modul quang SFP 1 Gbps | Theo HSTK | 28 | 1 thiết bị |
| 31 | Cài đặt cấu hình thiết bị định tuyến (Router), bộ điều khiển controller | Theo HSTK | 1 | 1 thiết bị |
| 32 | Cài đặt cấu hình thiết bị Switch | Theo HSTK | 16 | 1 thiết bị |
| 33 | Kiểm tra các chức năng hoạt động Router, cân bằng tải cho hệ thống | Theo HSTK | 2 | 1 thiết bị |
| 34 | Kiểm tra các chức năng hoạt động bộ Switch | Theo HSTK | 16 | 1 thiết bị |
| 35 | Đào đất rãnh chôn cáp M70: 50x(0,6+0,3)/2 | Theo HSTK | 22,5 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,3168 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 300 x 300 x 600 mm, M150 | Theo HSTK | 0,018 | m3 |
| 38 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo HSTK | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 39 | Chôn điện cực tiếp đất (điện cực sắt bọc đồng) | Theo HSTK | 18 | 1 điện cực |
| 40 | Hàn cáp đồng trần M70 vào các điện cực | Theo HSTK | 18 | 1 điện cực |
| 41 | Cải tạo đất bằng hợp chất | Theo HSTK | 43,2 | 1 m (chiều dài điện |
| 42 | Kéo, rải cáp đồng dẫn đất M70 | Theo HSTK | 10 | 10 m |
| 43 | Kéo, rải cáp đồng dẫn đất M50 bọc PVC | Theo HSTK | 25 | 10 m |
| 44 | Hàn dây dẫn đất M50 vào hệ thống tiếp đất | Theo HSTK | 2 | 1 điện cực |
| 45 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất | Theo HSTK | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 46 | Lắp đặt tấm đấu đất trung gian | Theo HSTK | 5 | 1 tấm |
| 47 | Đào đất xây bể cáp kích thước 16 bể 1940x1256x1100 mm3 | Theo HSTK | 42,8849 | m3 |
| 48 | Đào rãnh cáp 839x(0,8+0,4)/2x1 | Theo HSTK | 503,4 | m3 |
| 49 | Lấp đất và đầm rãnh cáp (khối lượng 70% đất đào) | Theo HSTK | 3,5238 | 100m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây bể cáp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 16,192 | m3 |
| 51 | Lắp đặt nắp bể cáp | Theo HSTK | 16 | nắp |
| 52 | Lắp đặt ống dẫn cáp, ống nhựa D110 nong 1 đầu | Theo HSTK | 16,78 | 100 m/1 ống |
| 53 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng máy | Theo HSTK | 128,7588 | 1 m3 |
| 54 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể, loại cáp 24 FO | Theo HSTK | 2 | 1 km cáp |
| 55 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 72 FO ngoài trời | Theo HSTK | 2 | 1 bộ ODF |
| BH | Hệ thống camera giám sát | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 60x40 | Theo HSTK | 45 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây PVC D20 | Theo HSTK | 7.500 | m |
| 3 | Lắp đặt dây bọc 1x10 tiếp đất cho thiết bị | Theo HSTK | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK | 840 | m |
| 5 | Bấm đầu RJ 45 | Theo HSTK | 192 | 1 đầu |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo HSTK | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cáp mạng UTP cat6 | Theo HSTK | 1.050 | 10 m |
| 8 | Ra kéo cáp quang 4FO | Theo HSTK | 1,75 | 1 km cáp |
| 9 | Hàn nối hộp phối quang ODF 12port | Theo HSTK | 1 | 1 bộ ODF |
| 10 | Hàn nối hộp phối quang ODF 4port | Theo HSTK | 3 | 1 bộ ODF |
| 11 | Đấu nối dây nhảy quang đơn mode 3m | Theo HSTK | 24 | 1 đôi đầu dây |
| 12 | Tủ kỹ thuật ngoài trời kích thước 350x450 | Theo HSTK | 2 | tủ |
| 13 | Cột lắp đặt camera PTZ 7m mạ kẽm nhúng nóng (bao gồm chân đế, cột và phụ kiện) | Theo HSTK | 2 | cột |
| 14 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) 24 cổng | Theo HSTK | 9 | 1 Patch panel |
| 15 | Đấu nối dây nhảy (patchcord) UTP cat6 2m | Theo HSTK | 150 | 1 đôi đầu dây |
| 16 | Lắp đặt khung giá thiết bị 19 inch-42U | Theo HSTK | 1 | 1 khung giá |
| 17 | Lắp đặt camera giám sát | Theo HSTK | 151 | 1 thiết bị |
| 18 | Lắp đặt Monitor của hệ thống camera | Theo HSTK | 6 | 1 thiết bị |
| 19 | Lắp đặt máy tính điều khiển hệ thống | Theo HSTK | 1 | 1 thiết bị |
| 20 | Lắp đặt bộ chuyển mạch Switch | Theo HSTK | 10 | 1 bộ |
| 21 | Lắp đặt thiết bị ghi hình chuyên dụng NVR 32 kênh | Theo HSTK | 5 | 1 thiết bị |
| 22 | Lắp đặt hiệu chỉnh ổ cứng 10TB lưu trữ dữ liệu | Theo HSTK | 5 | 1 bộ |
| 23 | Lắp đặt bàn điều khiển PTZ | Theo HSTK | 2 | 1 thiết bị |
| 24 | Cài đặt cấu hình thiết bị Switch | Theo HSTK | 10 | 1 thiết bị |
| 25 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera | Theo HSTK | 1 | 1 hệ thống |
| 26 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại bộ phụ trợ cho camera quay | Theo HSTK | 1 | 1 hệ thống |
| 27 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại monitor | Theo HSTK | 1 | 1 hệ thống |
| BI | Hệ thống âm thanh thông báo - báo động | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây PVC D20 | Theo HSTK | 6.405 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây PVC D32 | Theo HSTK | 280 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp âm thanh PVC 2x1,5 chống nhiễu | Theo HSTK | 8.865 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp âm thanh PVC2x2,5 chống nhiễu | Theo HSTK | 1.250 | m |
| 5 | Lắp đặt zắc cắm loa (75ôm) | Theo HSTK | 197 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu đấu zắc âm thanh | Theo HSTK | 197 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt khung giá thiết bị 19 inch 42U/D1000 | Theo HSTK | 1 | 1 khung giá |
| 9 | Lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị tăng âm 2x500W | Theo HSTK | 4 | 1 thiết bị |
| 10 | Lắp đặt hiệu chỉnh loa | Theo HSTK | 197 | 1 loa |
| 11 | Lắp đặt, điều chỉnh micro | Theo HSTK | 4 | 1 thiết bị |
| 12 | Lắp đặt, điều chỉnh thiết bị định tuyến 24 vùng | Theo HSTK | 1 | 1 thiết bị |
| 13 | Lắp đặt, điều chỉnh thiết bị điều khiển trung tâm 12 vùng | Theo HSTK | 1 | 1 thiết bị |
| 14 | Lắp đặt, điều chỉnh thiết bị CD, USB, SD, MP3CD, USB, SD, MP3 | Theo HSTK | 1 | 1 thiết bị |
| 15 | Lắp đặt bô sạc nguồn 24V, 12 kênh | Theo HSTK | 1 | 1 thiết bị |
| 16 | Đo thử, kiểm tra toàn bộ hệ thống | Theo HSTK | 1 | 1 hệ thống |
| BJ | Hệ thống trình chiếu hình ảnh | |||
| 1 | Lắp đặt màn hình LED ngoài trời | Theo HSTK | 28 | m2 |
| 2 | Vật tư phụ ( cáp nguồn cho màn LED, cáp tín hiệu, đầu kết nối....) | Theo HSTK | 1 | Gói |
| 3 | Lắp đặt bộ xử lý hình ảnh màn LED | Theo HSTK | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt máy tính điều khiển màn LED | Theo HSTK | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt switch 24 cổng 10/100/1000mbps | Theo HSTK | 1 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt switch 08 cổng 10/100/1000mbps | Theo HSTK | 2 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt thiết bị chuyển đổi quang điện O/E | Theo HSTK | 2 | 1 thiết bị |
| 8 | Lắp đặt, hiệu chỉnh bộ kéo dài tín hiệu HDMI cáp quang | Theo HSTK | 2 | 1 thiết bị |
| 9 | Bộ xử lý hình ảnh trung tâm 4x4, chất lượng 4K @ 30Hz 4:4:4 | Theo HSTK | 2 | 1 bộ |
| 10 | Cáp HDMI 3M, độ phân giải 4K | Theo HSTK | 8 | sợi |
| 11 | Lắp đặt tủ thiết bị trình chiếu 27U | Theo HSTK | 2 | 1 tủ |
| 12 | Lắp đặt tủ nguồn cho màn LED 500x800 (bao gồm MCB, phụ kiện...) | Theo HSTK | 2 | 1 tủ |
| 13 | Lắp đặt cáp nguồn 4x16mm | Theo HSTK | 25 | 10 m |
| 14 | Lắp đặt cáp mạng UTP cat6 | Theo HSTK | 110 | 10 m |
| 15 | Ra kéo cáp quang 4FO | Theo HSTK | 0,35 | 1 km cáp |
| 16 | Hàn nối hộp phối quang ODF 12port | Theo HSTK | 2 | 1 bộ ODF |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây PVC D20 | Theo HSTK | 550 | m |
| BK | Hệ thống âm thanh biểu diễn | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 3x4mm XLPE/PVC | Theo HSTK | 3.200 | m |
| 2 | Lắp đặt dây tín hiệu âm thanh chuyên dụng 4x2.5mm, chống nhiễu | Theo HSTK | 3.850 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D32 luồn cáp nguồn và tín hiệu | Theo HSTK | 2.700 | m |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển hệ thống âm thanh | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 5 | Đầu kết nối loa chuyên dụng | Theo HSTK | 48 | Chiếc |
| BL | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo HSTK | 196,7412 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK | 117,7612 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo HSTK | 78,98 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất, đất cấp III | Theo HSTK | 193,3535 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo HSTK | 193,3535 | 100m3 |
| 6 | Đào san đất, đất cấp II | Theo HSTK | 575,721 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK | 575,721 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 769,0745 | 100m3 |
| 9 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 2.349,5392 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 132,457 | 100m3 |
| 11 | Mua đất về đắp | Theo HSTK | 291.680,4 | m3 |
| BM | Rãnh thoát nước mái ta luy | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK | 1,72 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK | 1,72 | 100m3 |
| BN | ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo HSTK | 17,5608 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo HSTK | 17,5608 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSTK | 290,0749 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo HSTK | 47,0747 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp nền đường, đất cấp III | Theo HSTK | 255,73 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo HSTK | 315,3321 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 315,3321 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo HSTK | 21,8175 | 100m3 |
| 9 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK | 28,7739 | 100m3 |
| 10 | Mua đất về đắp K 98 | Theo HSTK | 3.805,0209 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK | 18,8424 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK | 31,404 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK | 104,68 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK | 104,68 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo HSTK | 104,68 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK | 104,68 | 100m2 |
| BO | Hè lát gạch | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 467 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERAZO, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 4.670 | m2 |
| BP | Bó vỉa, đan rãnh | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 64,994 | m3 |
| 2 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x22x100, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 804 | m |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x22 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 121 | m |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x30x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 693 | m |
| 5 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x30cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 40 | m |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 13,875 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 1,48 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSTK | 1.850 | 1 cấu kiện |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 277,5 | m2 |
| BQ | Bó hè | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 6,848 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 18,832 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 265,36 | m2 |
| BR | Hố trồng cây | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 9,2352 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 9,5238 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 150,072 | m2 |
| 4 | Đắp đất trông cây | Theo HSTK | 1.124 | 100m3 |
| BS | Cống D100 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo HSTK | 18 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo HSTK | 3 | đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo HSTK | 21 | mối nối |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm | Theo HSTK | 72 | cái |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK | 7,5 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,1624 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK | 3,6 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 18,48 | m3 |
| BT | Nút giao | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSTK | 8,0873 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo HSTK | 4,8584 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp nền đường, đất cấp III | Theo HSTK | 115,44 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo HSTK | 14,1001 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK | 2,52 | 100m3 |
| 6 | Mua đất về đắp K 98 | Theo HSTK | 333,2448 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK | 2,0376 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK | 3,396 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK | 11,32 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK | 11,32 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK | 11,32 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK | 11,32 | 100m2 |
| BU | Hè lát gạch | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 50,5 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERAZO, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 505 | m2 |
| BV | Bó vỉa, đan rãnh | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 4,76 | m3 |
| 2 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 46 | m |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 39 | m |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,275 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,136 | 100m2 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSTK | 170 | 1 cấu kiện |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 25,5 | m2 |
| BW | Bó hè | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,576 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 1,584 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 22,32 | m2 |
| BX | Cống hộp tại vị trí nút giao | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK | 0,75 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 4,5 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 15 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 1,35 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,871 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 6,75 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,815 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,24 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSTK | 50 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,3 | 100m3 |
| BY | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,0764 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,392 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 2,6328 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,2277 | 100m2 |
| 5 | Nắp ga cống thân vuông, nắp tròn có bản lề GBD 60 tải trọng 250-400KN | Theo HSTK | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSTK | 2 | cấu kiện |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,0255 | 100m3 |
| BZ | ĐƯỜNG QUANH SÂN, BÃI XE, ĐƯỜNG DẪN VÀO SÂN VẬN ĐỘNG | |||
| CA | Sân bê tông xi măng quanh khán đài, bãi xe | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 38,19 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK | 19,095 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK | 129,97 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 2.291,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo HSTK | 4,3056 | 100m2 |
| 6 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo HSTK | 2.125 | m |
| 7 | Cắt khe co | Theo HSTK | 212,5 | 10m |
| 8 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo HSTK | 267 | m |
| CB | Sân bê tông xi măng lối đi lên các khán đài | |||
| CC | KL đắp bù lấy đất thừa tại khu vực nút giao | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 2,3478 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 5,418 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 1,806 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK | 18,06 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 180,6 | m3 |
| CD | Đắp đất khu vực cây xanh | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 35,9304 | 100m3 |
| CE | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, | Theo HSTK | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, | Theo HSTK | 1 | cái |
| 6 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến | Theo HSTK | 93,05 | m2 |
| CF | Bồn cây | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 64,32 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 221,1 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 984,9 | m2 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 4,257 | 100m3 |
| CG | Bãi xe | |||
| 1 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến | Theo HSTK | 400 | m2 |
| CH | Biến báo người tàn tật | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,075 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,24 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo HSTK | 3 | cái |
| CI | HOÀN TRẢ SUỐI VÀ ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| CJ | HOÀN TRẢ ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| CK | Tuyến 1 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo HSTK | 4,8937 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo HSTK | 4,8937 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTK | 15,9521 | 100m3 |
| 4 | Đào cấp nền đường, đất cấp II | Theo HSTK | 83,76 | M3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 57,3502 | 100m3 |
| 6 | Mua đất về đắp | Theo HSTK | 5.191,3217 | m3 |
| 7 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 4,8165 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK | 2,093 | 100m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK | 13,9535 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 209,3025 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 209,3025 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo HSTK | 1,3605 | 100m2 |
| 13 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo HSTK | 285 | m |
| 14 | Cắt khe co | Theo HSTK | 28,5 | 10m |
| CL | Chân khay | |||
| 1 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo HSTK | 30 | m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 1,2793 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,4264 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 11,61 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 52,03 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 111,8 | m2 |
| CM | Rãnh thu nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,288 | 100m3 |
| CN | Tuyến 2.1 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo HSTK | 0,642 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo HSTK | 0,642 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTK | 0,821 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 2,724 | 100m3 |
| 5 | Mua đất về đắp | Theo HSTK | 238,26 | m3 |
| 6 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,6051 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK | 0,3026 | 100m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK | 2,017 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 30,255 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo HSTK | 0,1882 | 100m2 |
| 11 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo HSTK | 39 | m |
| 12 | Cắt khe co | Theo HSTK | 3,9 | 10m |
| 13 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo HSTK | 9 | m |
| CO | Tuyến 2.2 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTK | 0,27 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,405 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK | 0,2025 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK | 1,35 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 20,25 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo HSTK | 0,135 | 100m2 |
| 7 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo HSTK | 27 | m |
| 8 | Cắt khe co | Theo HSTK | 2,7 | 10m |
| 9 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo HSTK | 6 | m |
| CP | Đường tránh thi công suối | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 2,7 | 100m3 |
| 2 | Mua đất về đắp | Theo HSTK | 338,58 | m3 |
| CQ | MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK | 6,1017 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo HSTK | 6,1017 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo HSTK | 52,58 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK | 6,2107 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng | Theo HSTK | 60,1108 | 100m3 |
| 6 | Mua đất về đắp | Theo HSTK | 6.693,1372 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK | 408,8 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 134,496 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 4,1096 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 8,9664 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSTK | 3.736 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 67,2 | m3 |
| CR | Chân khay | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 1,2508 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,7632 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK | 0,4876 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 11,448 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 51,304 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 110,24 | m2 |
| CS | Cửa xả | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 2,4351 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 3,6231 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,4956 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 1,3263 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 7,788 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,35 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,084 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,116 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSTK | 20 | cấu kiện |
| CT | Hố thu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,0244 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,0081 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,1786 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 0,2678 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0134 | 100m2 |
| 6 | Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,7885 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2,72 | m2 |
| CU | SUỐI CẢI | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 5,7 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK | 55,7594 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II, vận chuyển nội bộ công trình | Theo HSTK | 50,0594 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK | 76,99 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 8,883 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 53,298 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây chân khay, chiều dày | Theo HSTK | 21,15 | m3 |
| CV | Cống qua suối – gia cố mái bằng bê tông | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,2402 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,1597 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 13,455 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 9,002 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo HSTK | 66,6913 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 11 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK | 3,0942 | 100m2 |
| 8 | Băng cản nước V 150 | Theo HSTK | 53,8 | m |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 3,006 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 2,2541 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK | 0,9196 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,4914 | 100m3 |
| CW | ĐIỆN NGOÀI NHÀ (PHẦN HẠ THẾ) | |||
| CX | Tủ ưu tiên ( đặt trong nhà để máy phát )- tủ 2 lớp cánh | |||
| 1 | Tủ điện ưu tiên 1600x800x400 | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 2 | Lắp MCCP loại 3 pha - 800A-45KA, | Theo HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp MCCP loại 3 pha - 630A-45KA, | Theo HSTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp MCCP loại 3 pha - 150A-30A, | Theo HSTK | 1 | cái |
| 5 | Lắp MCCP loại 3 pha - 120A-30KA, | Theo HSTK | 1 | cái |
| 6 | Lắp MCCP loại 3 pha - 40A-18KA, | Theo HSTK | 1 | cái |
| 7 | Lắp MCCP loại 3 pha - 20A-18KA, | Theo HSTK | 1 | cái |
| 8 | Biến dòng 5A-800A; 1.0CL | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 9 | Đồng hồ đo dòng 0-500A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 10 | Đồng hồ đo dòng 0-500V | Theo HSTK | 1 | cái |
| 11 | Đèn báo pha đỏ xanh vàng | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 12 | Switch chuyển mạch vol kế | Theo HSTK | 1 | cái |
| 13 | Cầu chì bảo vệ 2A;220V | Theo HSTK | 1 | cái |
| 14 | Thanh cái đồng 800A 50x4x3000 | Theo HSTK | 4 | thanh |
| CY | Hệ thống điện mang ngoài | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK | 11,325 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 10,695 | 100m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK | 42,12 | 1000v |
| 4 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Theo HSTK | 42.120 | viên |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSTK | 8,28 | 100m2 |
| 6 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0.2m | Theo HSTK | 3.510 | m |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK | 10,965 | 100m3 |
| CZ | Dây cáp | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV CXV/DSTA (3x240+1x150mm2 | Theo HSTK | 290 | m |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1kV CXV/DSTA (3x70+1x50)mm2- KĐ-B | Theo HSTK | 260 | m |
| 3 | Cáp ngầm 0,6/1kV CXV/DSTA 4x35mm2- KĐ-C | Theo HSTK | 400 | m |
| 4 | Cáp ngầm 0,6/1kV CXV/DSTA 4x16mm2- KĐ-D | Theo HSTK | 120 | m |
| 5 | Cáp ngầm 0,6/1kV CXV/DSTA (2X4) mm2- NHÀ XE | Theo HSTK | 60 | m |
| 6 | Cáp ngầm 0,6/1kV CXV/DSTA 4x10mm2- tủ CS SV | Theo HSTK | 50 | m |
| 7 | Cáp ngầm 0,6/1kV CXV/DSTA 4x10mm2- bơm XLNT | Theo HSTK | 60 | m |
| 8 | Cáp ngầm 0,6/1kV CXV/DSTA 4x10mm2- bơm tươi cây (cảnh quan ) | Theo HSTK | 260 | m |
| 9 | Cáp ngầm 0,6/1kV CXV/DSTA 4x50mm2- bơm tiểu cảnh( đặt tại KĐB) | Theo HSTK | 260 | m |
| DA | Cáp điện từ tủ Ưu tiên tới | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV CXV/DSTA (3x185+1x120)mm2- cấp cho tủ điện giàn đèn | Theo HSTK | 40 | m |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1kV CXV/DSTA 4x50mm2- tủ uu tiên khán đài A | Theo HSTK | 120 | m |
| 3 | Cáp ngầm 0,6/1kV CXV/DSTA (3x70+1x50)mm2- tủ bơm PCCC | Theo HSTK | 60 | m |
| 4 | Cáp ngầm 0,6/1kV CXV/DSTA 4x10mm2- tủ bơm SH | Theo HSTK | 60 | m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo HSTK | 2,9 | 100m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo HSTK | 3,2 | 100m |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo HSTK | 3,8 | 100m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo HSTK | 5,2 | 100m |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo HSTK | 4,9 | 100m |
| 10 | Ống nhựa chịu lực HDPE D195/150 | Theo HSTK | 3,3 | 100m |
| 11 | Ống nhựa chịu lực HDPE D100/85 | Theo HSTK | 7 | 100m |
| 12 | Ống nhựa chịu lực HDPE D85/65 | Theo HSTK | 4 | 100m |
| 13 | Ống nhựa chịu lực HDPE D50/40 | Theo HSTK | 5,5 | 100m |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK | 0,7 | 10 đầu cốt |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK | 0,1 | 10 đầu cốt |
| DB | Hố cáp (7 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,1507 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 2,0882 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,1327 | 100m2 |
| 4 | Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 5,1313 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 4,0432 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 19,152 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,7 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0515 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,028 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSTK | 7 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,0502 | 100m3 |
| DC | PHẦN CHIẾU SÁNG SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cột đèn thép liền cần 8m | Theo HSTK | 54 | cột |
| 2 | Cột đèn thép trang trí 4m | Theo HSTK | 41 | cột |
| 3 | Chùm đèn CH 04 | Theo HSTK | 41 | cần đèn |
| 4 | Khung móng M24x300x300x675 | Theo HSTK | 54 | cái |
| 5 | Khung móng M16x240x240x525 | Theo HSTK | 41 | cái |
| 6 | Bóng đèn led 100w-220V | Theo HSTK | 54 | bộ |
| 7 | Bóng đèn led 4x20w-220V | Theo HSTK | 41 | bộ |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2- 0.6/1kV | Theo HSTK | 3.872 | m |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo HSTK | 38,72 | 100m |
| 10 | Ống nhựa chịu lực HDPE D50/40 | Theo HSTK | 38,72 | 100m |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 1,3585 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng khung móng cột thép M22x300x300x675 | Theo HSTK | 95 | bộ |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 9,5 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 60,8 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 3,04 | 100m2 |
| 16 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK | 95 | 1 bộ |
| 17 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (2,5m) | Theo HSTK | 95 | Cái |
| 18 | Dây tiếp địa thép -8x30 | Theo HSTK | 177,555 | kg |
| 19 | Tai bắt tiếp địa thép dẹt 50x4 (dài 130mm) | Theo HSTK | 19,3895 | kg |
| 20 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK | 14,08 | 100m3 |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo HSTK | 316,8 | m3 |
| 22 | Cát đen | Theo HSTK | 316,8 | m3 |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK | 42,24 | 1000v |
| 24 | Gạch chỉ đặc | Theo HSTK | 42.240 | viên |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSTK | 7,04 | 100m2 |
| 26 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSTK | 3.520 | m |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 3,168 | 100m3 |
| 28 | Dây đồng M10 | Theo HSTK | 3.872 | m |
| 29 | Luồn cáp cửa cột | Theo HSTK | 95 | 1 đầu cáp |
| 30 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK | 95 | 1 đầu cáp |
| 31 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK | 95 | 1 bảng |
| 32 | MCB-2p-6A-6kA | Theo HSTK | 95 | cái |
| 33 | Cầu đấu 4P 60A | Theo HSTK | 95 | cái |
| 34 | Đầu cốt dồng dây M10 | Theo HSTK | 190 | cái |
| 35 | Dây Cu/PVC/PVC (1x1,5)mm2 | Theo HSTK | 24,46 | 100m |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 9,12 | m2 |
| 37 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 10,304 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK | 3,776 | 100m3 |
| 39 | Tủ điều khiển chiếu sáng (trọn bộ) | Theo HSTK | 1 | bộ |
| DD | Móng tủ chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK | 0,2912 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 0,0971 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,06 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,2138 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0368 | 100m2 |
| 6 | Khung móng tủ M16x350 | Theo HSTK | 1 | khung |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0231 | tấn |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK | 0,96 | m2 |
| DE | Phần tiếp địa tủ: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo HSTK | 3,08 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 1,0267 | m3 |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK | 3 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK | 1,5 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK | 10 | m |
| DF | CẤP NƯỚC | |||
| DG | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,1342 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK | 0,1085 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,0809 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK | 0,1618 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 1,6238 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,8607 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK | 2,1848 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0723 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0869 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0718 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1562 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK | 0,9816 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,1785 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0216 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK | 0,1194 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 3,3726 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK | 1,4155 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1287 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,3072 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,035 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2063 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,3578 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,0634 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0386 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK | 0,0296 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,1198 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 11,461 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 65,9932 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK | 28,1052 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 28,1052 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 48,888 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 28,1052 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 15,18 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 92,1732 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 65,992 | m2 |
| 36 | Gia công cửa thép hộp chớp tôn | Theo HSTK | 7,536 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 7,536 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 5,085 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,0431 | 100m2 |
| 40 | M.bơm cấp nước sinh hoạt Q=48(m3/h); H=44.70(m); P=11(kw) | Theo HSTK | 2 | 1 máy |
| 41 | Crêpin D125 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 42 | Van 1 chiều D100 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 43 | Van 1 chiều D20 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 44 | Van 2 chiều D100 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 45 | Van 2 chiều D20 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 46 | Van xả khí D20 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 47 | Đồng hồ đo áp lực 0-10 bar | Theo HSTK | 2 | cái |
| 48 | Khớp nối mềm chống rung D125 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 49 | Khớp nối mềm chống rung D100 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 50 | Cút thép hàn D125 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 51 | Cút thép hàn D100 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 52 | Cút thép D20 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 53 | Tê thép hàn D100/100 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 54 | Bích thép đặc D100 | Theo HSTK | 1 | cặp bích |
| 55 | Mặt bích thép D125 | Theo HSTK | 8 | cặp bích |
| 56 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo HSTK | 0,16 | 100m |
| 58 | Ông thép mạ kẽm D20 | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 59 | Côn lệch D125/65 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 60 | Côn cân D100/50 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 61 | Y lọc D100 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 62 | Van phao D20 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| DH | Phần điện | |||
| 1 | Máng đèn túyp led đơn- lắp nổi 1x18w-220v | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 2 | Công tắc chìm tường 1 phím 16A-250v | Theo HSTK | 1 | cái |
| 3 | Ổ cắm đôi 3 cực (P+N+E) lắp âm tường 250v | Theo HSTK | 1 | cái |
| 4 | Vỏ Tủ điện tôn dầy 1.2mm sơn tĩnh điện ( vỏ + phụ kiên )- Tủ Tổng- 400x300x150 | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 5 | MCCB-3p-40A-18kA | Theo HSTK | 3 | cái |
| 6 | MCB-2p-6A-6kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 7 | Biến dòng 40A/5A | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 8 | Đồng hồ vôn kế | Theo HSTK | 3 | cái |
| 9 | Đồng hồ amphe kế | Theo HSTK | 1 | cái |
| 10 | Đèn báo pha xanh , đỏ , vàng | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 11 | Cầu chì bảo vệ | Theo HSTK | 1 | cái |
| 12 | Switch chuyển mach vôn kế | Theo HSTK | 1 | cái |
| 13 | Bộ khởi động mềm 3P-40A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 14 | Rơ le bảo vệ quá dòng | Theo HSTK | 1 | cái |
| DI | Phần dây | |||
| 1 | Cáp đồng bọc cách điện CXV/XLPE/DSTA/PVC-TT 4x10 | Theo HSTK | 40 | m |
| 2 | Dây điện lõi đồng - ( CV) 1x1.5 | Theo HSTK | 25 | m |
| 3 | Dây điện lõi đồng - ( CV) 1x2.5 | Theo HSTK | 10 | m |
| 4 | Dây nối đất e2.5 | Theo HSTK | 5 | m |
| 5 | Ống luồn dây điện D16 | Theo HSTK | 12,5 | m |
| 6 | Hộp nối dây PCV 30x30 | Theo HSTK | 20 | hộp |
| DJ | Phần chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét thép d14; l=1m | Theo HSTK | 2 | cái |
| 2 | Dây thu sét D10- mạ kẽm | Theo HSTK | 40 | m |
| 3 | Dây nối đất D12- mạ kẽm | Theo HSTK | 20 | m |
| 4 | Hộp kiểm tra đo đếm sét | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 5 | Cọc nối đất thép góc 63x63x6; l = 2,5m | Theo HSTK | 2 | cọc |
| 6 | Cọc nối đất thép góc 63x63x6; l = 2,5m | Theo HSTK | 4 | cọc |
| 7 | Cáp đồng trần M70 | Theo HSTK | 25 | m |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,216 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,216 | 100m3 |
| DK | Hệ thống đường ống | |||
| 1 | Ống HDPE cấp nước PN 12.5- D125 | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 2 | Ống HDPE cấp nước PN 12.5- D110 | Theo HSTK | 7,5 | 100m |
| 3 | Ống HDPE cấp nước PN 12.5- D90 | Theo HSTK | 4,6 | 100m |
| 4 | Ống HDPE cấp nước PN 12.5- D75 | Theo HSTK | 0,04 | 100m |
| 5 | Ống HDPE cấp nước PN 12.5- D63 | Theo HSTK | 2,2 | 100m |
| 6 | Van phao DN80 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 7 | Van chặn DN80 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 8 | Van chặn DN65 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 9 | Van chặn DN40 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 10 | Khâu nối ren ngoài D90 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 11 | Khâu nối ren ngoài D75 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 12 | Khâu nối ren ngoài D50 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 13 | Cút 90 HDPE D110 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 14 | Cút 90 HDPE D90 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 15 | Cút 90 HDPE D50 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 16 | Cút 135 HDPE D125 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 17 | Cút 135 HDPE D110 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 18 | Tê 90 D200/110 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 19 | Tê 90 D125/125 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 20 | Tê 90 D90/90 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 21 | Tê 90 D90/75 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 22 | Tê 90 D90/50 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 23 | Côn thu D125/90 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 24 | Côn thu D90/50 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 25 | Nút bịt D90 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 26 | Nút bịt D75 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 27 | Nút bịt D50 | Theo HSTK | 4 | cái |
| DL | Cụm đồng hồ đo nước DN80: gồm có | |||
| 1 | Ống thép mạ kẽm DN80 | Theo HSTK | 0,04 | 100m |
| 2 | Măng sông EE DN80 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 3 | Măng sông 1 đầu ren ngoài HDPE D110 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 4 | Van chặn DN80 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 5 | Van 1 chiều DN80 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 6 | Kép đúc DN80 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 7 | Bộ ba thép DN80 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 8 | Côn thu DN100/80 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 9 | Đồng hồ đo nước Dn80 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 10 | Dầu ren ống/ Sợi đay/ Sơn | Theo HSTK | 1,5 | kg |
| 11 | Khóa Việt Tiệp | Theo HSTK | 1 | cái |
| 12 | Nắp đậy thép lá dày 5mm + bản lề | Theo HSTK | 1 | cái |
| 13 | Sơn nắp chống gỉ màu ghi 3 lớp | Theo HSTK | 3 | lít |
| DM | CHI TIẾT HỘP ĐỒNG HỒ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,0364 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,2542 | m3 |
| 3 | Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,1653 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,018 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 3,7404 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,1855 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0129 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,0169 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 1,2117 | m3 |
| 10 | Nắp đậy hố đồng hồ bằng thép tấm dày 5mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| DN | RÃNH CHÔN ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK | 6,6021 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,7255 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 5,6589 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK | 0,9431 | 100m3 |
| DO | CHI TIẾT HỐ VAN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,0068 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,252 | m3 |
| 3 | Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,634 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 4,3054 | m2 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,0524 | 100m3 |
| 6 | Nắp đậy hố đồng hồ bằng thép tấm dày 5mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| DP | HỐ VAN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,1139 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 1,4112 | m3 |
| 3 | Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 4,3243 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 29,1578 | m2 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,0446 | 100m3 |
| 6 | Nắp đậy hố đồng hồ bằng thép tấm dày 5mm | Theo HSTK | 7 | cái |
| DQ | SÂN CỎ | |||
| DR | NỀN SÂN BÓNG ĐÁ | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 23,91 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 15,94 | 100m3 |
| 3 | Trồng cỏ mặt sân (trồng cỏ zeon zoysia (giá đã bao gồm công trồng và chăm sóc 90 ngày), Loại cỏ có giấy chứng nhận IGAP đảm bảo giống cỏ không bị lai tạp | Theo HSTK | 7.970 | m2 |
| 4 | Kẻ vạch bằng sơn đặc chủng sân bóng | Theo HSTK | 1 | trọn bộ |
| 5 | Khung thành sân bóng đá 11 người | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 6 | Cột cờ gốc 4 gốc sân | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 7 | Ván dặm nhảy xa, nhảy 3 bước | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 8 | Vòng tròn thép nén tạ rơi, tạ xích | Theo HSTK | 1 | bộ |
| DS | THOÁT NƯỚC NGẦM MẶT SÂN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo HSTK | 205,092 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK | 1,9294 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt hộp dẫn thoát nước nordrain đơn bọc vải địa TS30 và rải đá bao quanh hộp dẫn thoát nước ngầm | Theo HSTK | 2.278,8 | md |
| 4 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo HSTK | 2,0509 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK | 27,3456 | 100m2 |
| DT | HỆ THỐNG TƯỚI TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường dây điện hệ thống tưới | Theo HSTK | 92,32 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK | 0,9232 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,892 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK | 2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Theo HSTK | 3,56 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK | 4,672 | 100m |
| 7 | Nối ống HDPE D90 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 8 | Tê D75 HDPE | Theo HSTK | 1 | cái |
| 9 | Nối giảm HDPE D90-75 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 10 | Đai khởi thủy D75-50 HDPE | Theo HSTK | 12 | cái |
| 11 | Nối răng ngoài HDPE D50 | Theo HSTK | 36 | cái |
| 12 | Tê D50 HDPE | Theo HSTK | 12 | cái |
| 13 | Nút bịt D50 HDPE | Theo HSTK | 24 | cái |
| 14 | Đai khởi thủy D50 ra đầu tưới | Theo HSTK | 24 | cái |
| 15 | Tay nhựa lắp đầu tưới | Theo HSTK | 24 | cái |
| 16 | Đai khởi thủy D50 ra van tưới tay | Theo HSTK | 6 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt van điện từ 150PGA Rainbird | Theo HSTK | 12 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt hộp van Rainbird | Theo HSTK | 18 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt van tưới tay Rainbird | Theo HSTK | 6 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt đầu tưới rainbird 8005 | Theo HSTK | 24 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm tưới 7.5Kw, phụ kiện đấu nối | Theo HSTK | 1 | 1 máy |
| 22 | Lúp bê D75 | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 23 | Van một chiều, đường kính van d=50mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 24 | Van khóa D50 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 25 | Công tắc áp suất, đồng hồ áp suất | Theo HSTK | 1 | cái |
| 26 | Co, tê, cút và đường ống D75 lắp phòng bơm | Theo HSTK | 1 | gói |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt dây điện, ống luồn dây điều khiển hệ thống tưới | Theo HSTK | 1 | ht |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện động lực máy bơm hệ thống tưới | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển hệ thống tưới Rainbird ( Bộ điều khiển hệ thống tưới ESP-LXME ) | Theo HSTK | 1 | tủ |
| DU | SÂN NHẢY XA BA BƯỚC | |||
| 1 | Đào móng hố cát, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK | 33,6 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK | 0,168 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình TS30 | Theo HSTK | 0,672 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp sỏi đệm móng | Theo HSTK | 10,08 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 0,2352 | 100m3 |
| 6 | Ống thoát nước ra mương nước xung quanh | Theo HSTK | 0,6 | 100m |
| DV | RÃNH XUNG QUANH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo HSTK | 14,95 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 2,3 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 4,852 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 33,6 | m2 |
| 5 | Nắp đậy rãnh thu cát | Theo HSTK | 70 | tấm |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSTK | 70 | 1 cấu kiện |
| 7 | Tấm đệm nhảy 1250x340x100 | Theo HSTK | 6 | tấm |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,0498 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK | 0,0996 | 100m3 |
| DW | SÂN ĐẨY TẠ | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTK | 1,6087 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK | 0,8937 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,715 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo HSTK | 0,0134 | 100m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 3,5749 | m2 |
| 6 | Ống thoát nước ra mương nước xung quanh | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo HSTK | 6,12 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK | 0,0612 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt hộp dẫn thoát nước nordrain đơn bọc vải địa TS30 và rải đá bao quanh hộp dẫn thoát nước ngầm | Theo HSTK | 83,5 | md |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo HSTK | 0,0752 | 100m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK | 1,002 | 100m2 |
| 12 | Tầm giới hạn vòng thép | Theo HSTK | 1 | tấm |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 0,34 | 100m3 |
| 14 | Trồng cỏ mặt sân (trồng cỏ zeon zoysia (giá đã bao gồm công trồng và chăm sóc 90 ngày), Loại cỏ có giấy chứng nhận IGAP đảm bảo giống cỏ không bị lai tạp | Theo HSTK | 170 | m2 |
| DX | SÂN NÉM ĐĨA TẠ XÍCH | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTK | 1,6087 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK | 0,8937 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,715 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo HSTK | 0,0134 | 100m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 3,5749 | m2 |
| 6 | Vòng thep mạ kẽm cố định tạ xích | Theo HSTK | 0,0253 | tấn |
| 7 | Ống thoát nước ra mương nước xung quanh | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| DY | HỐ NHẢY NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK | 7,5231 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK | 7,5231 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 1,5958 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 2,2638 | m3 |
| 5 | Phủ nhựa tổng hợp mặt bể | Theo HSTK | 9,15 | m2 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo HSTK | 0,988 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,19 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,4028 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 3,04 | m2 |
| 10 | Nắp đậy rãnh | Theo HSTK | 6 | tấm |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSTK | 6 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,8233 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,0033 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK | 0,0066 | 100m3 |
| DZ | SÂN NHẢY SÀO | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTK | 0,6188 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,476 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo HSTK | 0,0183 | 100m2 |
| 4 | Gia công thép tấm nắp | Theo HSTK | 0,0467 | tấn |
| 5 | Ống thoát nước ra mương nước xung quanh | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| EA | ĐƯỜNG CHẠY + 2 BÁN NGUYỆT | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 22,41 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK | 14,94 | 100m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 9.5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo HSTK | 74,7 | 100m2 |
| 4 | Thảm cao su cho đường chạy dày 13 mm - Quét 1 lớp keo PU Primer bám dính trên mặt nền bê tông - Lớp cao su SBR (1-4mm) tỷ lệ 6 - 6.5 kg hạt SBR trộn 0.9 - 1 kg keo PU Binder, cán 1 lần bằng dụng cụ lu nhiệt - Lớp cao su EPDM, tỷ lệ 1kg hạt EPDM màu trộn 0.3 kg keo PU Binder + 0.7 kg keo PU màu, phun 2 lần bằng máy chuyên dụng - Kẻ vạch bằng keo PU màu trắng theo quy định | Theo HSTK | 7.470 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ phân tuyến đường line, sơn phân tuyến bằng máy | Theo HSTK | 200 | M2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK | 0,3306 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,1462 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 0,1405 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 0,0439 | m3 |
| 10 | Chi tiết ống thép D60 và thép bản đáy và nắp đậy sơn chống gỉ chi tiết cột cờ biên | Theo HSTK | 4 | cái |
| 11 | Chi tiết ống thép D140 và thép bản đáy và nắp đậy sơn chống gỉ chi tiết cột gôn | Theo HSTK | 4 | cái |
| 12 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK | 26,208 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 20,16 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 41,58 | m3 |
| 15 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 15,756 | 100m3 |
| 16 | Rải linon chống thấm | Theo HSTK | 20,2 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK | 303 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2.020 | m2 |
| EB | THOÁT NƯỚC SÂN CỎ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 3,4115 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 45,486 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 101,9046 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 626,43 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 27,3 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 1,9032 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 1,872 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSTK | 824 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,5068 | 100m3 |
| EC | HỐ GA THU NƯỚC G1-G4 (4 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,1027 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,0342 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK | 0,0685 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,7182 | m3 |
| 5 | Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2,1164 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,5005 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,064 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0449 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 9,396 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 9,396 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 1,96 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,396 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0278 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0116 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSTK | 8 | 1 cấu kiện |
| ED | HỐ GA THU NƯỚC G5-G8 (4 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,4627 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,1542 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK | 0,3085 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 1,3182 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 10,0299 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,8801 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1294 | tấn |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 43,8434 | m2 |
| 9 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 43,8434 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 5,4 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,726 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0491 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0396 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSTK | 12 | 1 cấu kiện |
| 15 | Thép D18 làm bậc thang thăm ga | Theo HSTK | 86,4 | kg |
| 16 | Thép L70x70x6 viền đỡ tấm đan | Theo HSTK | 149,7248 | kg |
| EE | THOÁT NƯỚC MƯA NGOÀI NHÀ | |||
| EF | Đường ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm | Theo HSTK | 24 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | Theo HSTK | 240 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm | Theo HSTK | 120 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mm | Theo HSTK | 292 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Theo HSTK | 156 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Theo HSTK | 176 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo HSTK | 24 | mối nối |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo HSTK | 240 | mối nối |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo HSTK | 120 | mối nối |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm | Theo HSTK | 292 | mối nối |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo HSTK | 156 | mối nối |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo HSTK | 176 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm | Theo HSTK | 72 | cái |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Theo HSTK | 720 | cái |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Theo HSTK | 360 | cái |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 500mm | Theo HSTK | 876 | cái |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo HSTK | 468 | cái |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo HSTK | 528 | cái |
| 19 | Đào đất chôn ống, chiều rộng | Theo HSTK | 80,2217 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 4,7858 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 68,239 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK | 11,9827 | 100m3 |
| EG | Ga thu nước mưa dọc đường xây gạch: 6 cái . | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,1877 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,0626 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK | 0,1251 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,9023 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 2,3566 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,175 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1037 | tấn |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo HSTK | 3,4848 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 1,9188 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 16,698 | m2 |
| 11 | Nắp ga cống thân vuông, khung chăn rác 470x900 | Theo HSTK | 6 | cái |
| EH | Ga thu nước mưa hàm ếch xây gạch: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 1,2826 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,4275 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK | 0,8551 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 8,7662 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 15,9177 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,8663 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0676 | tấn |
| 8 | Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 26,9069 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 15,0176 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 110,656 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 6,0047 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,3822 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,4841 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSTK | 78 | cấu kiện |
| 15 | Ghi chẳn rác F 8 | Theo HSTK | 26 | cái |
| 16 | Nắp ga cống thân vuông, nắp tròn có bản lề GBD 60 tải trọng 250-400KN | Theo HSTK | 26 | cái |
| EI | Ga xây gạch (900x1160x1500)mm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,2479 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,0826 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK | 0,1653 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 1,1088 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,3232 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,1169 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1425 | tấn |
| 8 | Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 7,4448 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 4,176 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 24,72 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 0,594 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0588 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0186 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSTK | 12 | cấu kiện |
| EJ | Ga BTCT (900x1160x1900)mm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,6342 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 2,2176 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 3,4304 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK | 16,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0941 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 1,52 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,9008 | tấn |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 8,352 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 62,624 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,1903 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK | 0,3806 | 100m3 |
| 12 | Thép gai D18 làm bậc thang thăm ga | Theo HSTK | 115,2 | kg |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,32 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,108 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0768 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSTK | 24 | cấu kiện |
| EK | Ga BTCT (900x1360x1900)mm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 1,7441 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 6,776 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 10,6128 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK | 49,6584 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,2763 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 4,5144 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 5,5088 | tấn |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 26,928 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 188,936 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,5814 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK | 1,1628 | 100m3 |
| 12 | Thép gai D18 làm bậc thang thăm ga | Theo HSTK | 316,8 | kg |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 3,63 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,297 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,2112 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSTK | 66 | cấu kiện |
| EL | Ga BTCT (900x1850x2000)mm GM 36 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,0972 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,3835 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,7672 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK | 2,8072 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0182 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 0,2552 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,3556 | tấn |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,665 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 11 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,0324 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK | 0,0648 | 100m3 |
| 12 | Thép gai D18 làm bậc thang thăm ga | Theo HSTK | 14,4 | kg |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,22 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,018 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0128 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSTK | 4 | cấu kiện |
| EM | Ga BTCT (1400x500x6400mm GM 35 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 1,3197 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 1,488 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 5,104 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK | 20,136 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK | 2,552 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0992 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 1,8736 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,1276 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 3,4305 | tấn |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 7 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 78,96 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,4399 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK | 0,8798 | 100m3 |
| 14 | Thép gai D18 làm bậc thang thăm ga | Theo HSTK | 14,4 | kg |
| 15 | Nắp ghi gang thân vuông 900x900 có khóa chống mất cắp | Theo HSTK | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSTK | 2 | cấu kiện |
| EN | CỐNG HỘP 1200X1200 | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mm | Theo HSTK | 29 | đoạn cống |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 3,1166 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,104 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 5,576 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 2,2518 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK | 0,8648 | 100m3 |
| EO | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC BẨN | |||
| EP | Ống HDPE D315: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | Theo HSTK | 6,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | Theo HSTK | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 200mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 10,8422 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,8832 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 9,2783 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK | 0,6807 | 100m3 |
| EQ | MƯƠNG THOÁT NƯỚC B300 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,2077 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,0692 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK | 0,1385 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 1,88 | m3 |
| 5 | Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 4,84 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 32 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 1,76 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,16 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1014 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 0,07 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0771 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0696 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSTK | 29 | cấu kiện |
| ER | HỐ GA THU NƯỚC BẨN 800X800XH CAO TRUNG BÌNH 1.5 (26 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 1,1915 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 5,3914 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 9,701 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 3,328 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,5491 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,5905 | tấn |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 16,64 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 91,52 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,3972 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK | 0,7944 | 100m3 |
| 11 | Thép gai D18 làm bậc thang thăm ga | Theo HSTK | 374,4 | kg |
| 12 | Nắp ghi gang thân vuông 900x900 có khóa chống mất cắp | Theo HSTK | 26 | cái |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSTK | 26 | cấu kiện |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn .Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,8306 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,2187 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,1987 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSTK | 26 | cấu kiện |
| ES | HỐ GA THU NƯỚC BẨN 800X800XH CAO TRUNG BÌNH 2.2 (16 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 1,0783 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 3,3178 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 29,588 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 2,048 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 2,7207 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,1264 | tấn |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 10,24 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 94,9224 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,3594 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK | 0,7188 | 100m3 |
| 11 | Thép gai D18 làm bậc thang thăm ga | Theo HSTK | 230,4 | kg |
| 12 | Nắp ghi gang thân vuông 900x900 có khóa chống mất cắp | Theo HSTK | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSTK | 16 | cấu kiện |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,7419 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,1346 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,1197 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSTK | 16 | cấu kiện |
| ET | GA THU NƯƠC BẨN GB 43 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,0302 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,2074 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,3386 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0211 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0227 | tấn |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,64 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2,56 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,0101 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK | 0,0202 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,12 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0109 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0064 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSTK | 2 | cấu kiện |
| EU | GA THU NƯƠC BẨN GB 42 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,1087 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,3018 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 3,4809 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,24 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,3897 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,3027 | tấn |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,2 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 9,46 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,0362 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK | 0,0724 | 100m3 |
| 11 | Thép gai D18 làm bậc thang thăm ga | Theo HSTK | 14,4 | kg |
| 12 | Nắp ghi gang thân vuông 900x900 có khóa chống mất cắp | Theo HSTK | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSTK | 1 | cấu kiện |
| EV | TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| EW | BỂ TRẠM XỬ LÝ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 1,977 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK | 5,0616 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 4,8355 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 2,1582 | m3 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm gốc bi tum SIKA | Theo HSTK | 43,45 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 43,45 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 350 | Theo HSTK | 46,3504 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK | 3,199 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK | 0,4168 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,71 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,0615 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 2,6132 | tấn |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 26,895 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 178,8 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 178,8 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK | 205,695 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK | 92,48 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 92,48 | m2 |
| 19 | Băng cản nước V 150 | Theo HSTK | 124,1 | m |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,7525 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK | 1,2245 | 100m3 |
| EX | NHÀ ĐIỀU HÀNH TRẠM XỬ LÝ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,2896 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,0965 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK | 0,193 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 1,3045 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 3,2585 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK | 2,1848 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1085 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0869 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0728 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1977 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK | 0,9816 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,1785 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0216 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK | 0,204 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 3,3726 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK | 1,4155 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1287 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,3072 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0426 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2063 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,3578 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,0634 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0386 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK | 0,0296 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,1198 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 11,9736 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 67,7556 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK | 28,1052 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 28,1052 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 51,218 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 28,1052 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 15,18 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 94,5032 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 67,7556 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 22,68 | m2 |
| 36 | Cửa đi cánh mở , kính an toàn 8.38mm dán mờ, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK | 2,6 | m2 |
| 37 | Cửa sổ mở trượt + ô fix nhôm hệ, kính an toàn 8.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK | 2,646 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 7,536 | m2 |
| EY | Thiết bị | |||
| 1 | Máng đèn túyp led đơn- lắp nổi 1x18w-220v | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 2 | Công tắc chìm tường 1 phím 16A-250v | Theo HSTK | 1 | cái |
| 3 | Ổ cắm đôi 3 cực (P+N+E) lắp âm tường 250v | Theo HSTK | 1 | cái |
| 4 | Vỏ Tủ điện tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện ( vỏ + phụ kiên )- Tủ Tổng- tủ 2 lớp cánh 600x400x200 | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 5 | MCCB-3p-40A-18kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 6 | MCB-2p-20A-10kA | Theo HSTK | 2 | cái |
| 7 | MCB-2p-6A-6kA | Theo HSTK | 17 | cái |
| 8 | Biến dòng 32A-5A | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 9 | Đồng hồ vôn kế | Theo HSTK | 3 | cái |
| 10 | Đồng hồ amphe kế | Theo HSTK | 1 | cái |
| 11 | Đèn báo pha xanh , đỏ , vàng | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 12 | Cầu chì bảo vệ | Theo HSTK | 1 | cái |
| 13 | Switch chuyển mach vôn kế | Theo HSTK | 1 | cái |
| EZ | Phần dây | |||
| 1 | Cáp đồng bọc cách điện CXV/XLPE/DSTA/PVC-TT 4x6 | Theo HSTK | 100 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc cách điện XLPE( CXV) 2x4 | Theo HSTK | 30 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc cách điện XLPE( CXV) 2x2.5 | Theo HSTK | 170 | m |
| 4 | Dây điện lõi đồng - ( CV) 1x1.5 | Theo HSTK | 25 | m |
| 5 | Dây điện lõi đồng - ( CV) 1x2.5 | Theo HSTK | 10 | m |
| 6 | Dây nối đất e2.5 | Theo HSTK | 175 | m |
| 7 | Dây nối đất e4 | Theo HSTK | 30 | m |
| 8 | Ống luồn dây điện D16 | Theo HSTK | 12,5 | m |
| 9 | Ống luồn dây điện D20 | Theo HSTK | 180 | m |
| 10 | Hộp nối dây PVC 60x60 | Theo HSTK | 5 | hộp |
| 11 | Hộp nối dây PCV 30x30 | Theo HSTK | 20 | hộp |
| FA | Phần chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét thép d14; l=1m | Theo HSTK | 2 | cái |
| 2 | Dây thu sét D10- mạ kẽm | Theo HSTK | 40 | m |
| 3 | Dây nối đất D12- mạ kẽm | Theo HSTK | 20 | m |
| 4 | Hộp kiểm tra đo đếm sét | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 5 | Cọc nối đất thép góc 63x63x6; l = 2,5m | Theo HSTK | 2 | cọc |
| 6 | Cọc nối đất thép góc 63x63x6; l = 2,5m | Theo HSTK | 4 | cọc |
| 7 | Cáp đồng trần M70 | Theo HSTK | 25 | m |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,216 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,216 | 100m3 |
| FB | NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,1951 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,1085 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,1012 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK | 0,2024 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 2,0311 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 3,3509 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 5,3554 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1169 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0869 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,5867 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1982 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK | 0,9816 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,1785 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0216 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK | 0,204 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 3,7667 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK | 1,5276 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1389 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,3414 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0426 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2169 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,3693 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,0886 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0386 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK | 0,0296 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,1227 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 10,339 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 58,766 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK | 31,3632 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 31,3632 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 43,712 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 31,3632 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 16,44 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 91,5152 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 58,766 | m2 |
| 36 | Gia công cửa thép hộp chớp tôn | Theo HSTK | 17,072 | m2 |
| 37 | Mài nhẵn đánh bóng nền bê tông | Theo HSTK | 24,7544 | m2 |
| FC | Phần điện | |||
| 1 | Máng đèn túyp led đơn- lắp nổi 1x18w-220v | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 2 | Công tắc chìm tường 1 phím 16A-250v | Theo HSTK | 1 | cái |
| FD | Phần dây | |||
| 1 | Cáp đồng bọc cách điện XLPE( CXV) 2x2.5 | Theo HSTK | 30 | m |
| 2 | Dây điện lõi đồng - ( CV) 1x1.5 | Theo HSTK | 30 | m |
| 3 | Dây nối đất e2.5 | Theo HSTK | 30 | m |
| 4 | Ống luồn dây điện D16 | Theo HSTK | 15 | m |
| 5 | Ống luồn dây điện D20 | Theo HSTK | 30 | m |
| 6 | Hộp nối dây PCV 30x30 | Theo HSTK | 1 | hộp |
| FE | Phần chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét thép d14; l=1m | Theo HSTK | 2 | cái |
| 2 | Dây thu sét D10- mạ kẽm | Theo HSTK | 40 | m |
| 3 | Dây nối đất D12- mạ kẽm | Theo HSTK | 20 | m |
| 4 | Hộp kiểm tra đo đếm sét | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 5 | Cọc nối đất thép góc 63x63x6; l = 2,5m | Theo HSTK | 2 | cọc |
| 6 | Cọc nối đất thép góc 63x63x6; l = 2,5m | Theo HSTK | 4 | cọc |
| 7 | Cáp đồng trần M70 | Theo HSTK | 25 | m |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,216 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,216 | 100m3 |
| FF | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,0347 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,1162 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,0503 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK | 0,1006 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 1,5676 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 4,0571 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 28,512 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,2215 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0848 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0397 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2769 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK | 0,0395 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK | 0,0395 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK | 0,9162 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,532 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK | 0,9162 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,532 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 95,904 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 1,545 | 100m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 129,6 | m2 |
| FG | Phần điện | |||
| 1 | Máng đèn túyp led đơn- lắp nổi 1x18w-220v | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 2 | Công tắc chìm tường 1 phím 16A-250v | Theo HSTK | 1 | cái |
| 3 | Vỏ Tủ điện tôn dầy 1.2mm sơn tĩnh điện ( vỏ + phụ kiên )- Tủ Tổng KT: 300x200x150 | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 4 | MCB-2p-16A-6kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 5 | MCB-2p-10A-6kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| 6 | MCB-1p-6A-6kA | Theo HSTK | 1 | cái |
| FH | Phần dây | |||
| 1 | Cáp đồng bọc cách điện XLPE( CXV) 2x2.5 | Theo HSTK | 100 | m |
| 2 | Dây điện lõi đồng - ( CV) 1x1.5 | Theo HSTK | 50 | m |
| 3 | Dây nối đất e2.5 | Theo HSTK | 100 | m |
| 4 | Ống luồn dây điện D16 | Theo HSTK | 25 | m |
| 5 | Ống luồn dây điện D20 | Theo HSTK | 100 | m |
| 6 | Hộp nối dây PCV 30x30 | Theo HSTK | 4 | hộp |
| FI | BỂ NGẦM 200m3 (Bể 1) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 5,7658 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 15,6666 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 5,8251 | m3 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm gốc bi tum SIKA | Theo HSTK | 282,516 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 282,516 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK | 37,5114 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo HSTK | 45,067 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Theo HSTK | 26,9037 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK | 4,1454 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK | 1,2954 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 2,6636 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 9,0851 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,5211 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,8538 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0435 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,459 | tấn |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 100,9888 | m2 |
| 18 | Trát tường bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 288 | m2 |
| 19 | Trát tường bê tông chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 288 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK | 389,0372 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK | 257,7964 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 144,468 | m2 |
| 23 | Băng cản nước V 150 | Theo HSTK | 219,72 | m |
| 24 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bể | Theo HSTK | 0,2713 | tấn |
| 25 | Thang inox xuống bê | Theo HSTK | 8 | cái |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,3864 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK | 0,7728 | 100m3 |
| FJ | BỂ NGẦM 200m3 (Bể 2) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 5,7658 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 15,6666 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 5,8251 | m3 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm gốc bi tum SIKA | Theo HSTK | 282,516 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 282,516 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK | 37,5114 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo HSTK | 45,067 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Theo HSTK | 26,9037 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK | 4,1454 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK | 1,2954 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 2,6636 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 9,0851 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,5211 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,8538 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0435 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,459 | tấn |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 100,9888 | m2 |
| 18 | Trát tường bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 288 | m2 |
| 19 | Trát tường bê tông chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 288 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK | 389,0372 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK | 257,7964 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 144,468 | m2 |
| 23 | Băng cản nước V 150 | Theo HSTK | 219,72 | m |
| 24 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bể | Theo HSTK | 0,2713 | tấn |
| 25 | Thang inox xuống bê | Theo HSTK | 8 | cái |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,3864 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK | 0,7728 | 100m3 |
| FK | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,1441 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 1,848 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 12,672 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,2672 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1454 | tấn |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 4,8033 | m3 |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 26,88 | m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK | 1,1255 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng inox | Theo HSTK | 0,1509 | tấn |
| 10 | Quả cầu inox D60 | Theo HSTK | 6 | quả |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK | 1,2764 | tấn |
| 12 | Dây cáp treo cờ bọc nhựa | Theo HSTK | 91,08 | m |
| 13 | Bộ phụ kiện ( bánh, ròng rọc, ốc siết cáp,...) | Theo HSTK | 6 | bộ |
| FL | THIẾT BỊ MẠNG MÁY TÍNH, ĐIỆN THOẠI, WIFI | |||
| 1 | UPS 6kVA online | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 2 | Router/ cân bằng tải hệ thống internet 12 cổng Ethernet Gigabit, CPU 1.2Ghz, 16 lõi kép, dung lượng RAM 2GB, 1 x serial port, 1 x microUSB | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 3 | Chuyển mạch trung tâm layer 3, 24 cổng, 20 cổng SFP 1Gbps, 4 cổng combo, 4 cổng 10Gbps SFP+/1GbSFP | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 4 | Chuyển mạch access 24 cổng 10/100/1000 Mbps, 4 SFP/SFP+, vi xử lý Marvell 98DX3236-A1 | Theo HSTK | 7 | bộ |
| 5 | Chuyển mạch Poe 24 cổng 10/100/1000 Mbps, 4 SFP/SFP+, vi xử lý Marvell 98DX3236-A1 | Theo HSTK | 7 | bộ |
| 6 | Bộ điểu khiển controller wifi SmartZone, 4x10GigE , 4 GigE ports, kèm licsence 91AP | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 7 | Access point trong nhà 802.11abgn/ac/ax, 2x2:2 streams (2.4GHz/5GHz) OFDMA, MU-MIMO, BeamFlex+, 802.3af PoE support | Theo HSTK | 85 | bộ |
| 8 | Access point ngoài trời,802.11ax, omni, 802.11ax 2x2:2 internal BeamFlex+, dual band concurrent. One Ethernet port, PoE input. | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 9 | Thiết bị chuyển đổi quang/điện 1000 Mbps | Theo HSTK | 4 | thiết bị |
| 10 | Modul quang SFP 1 Gbps | Theo HSTK | 28 | Chiếc |
| FM | THIẾT BỊ HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT AN NINH | |||
| 1 | Camera IP bán cầu hồng ngoại cố định 2.0 Megapixel (1080p) WDR, 0.005Lux (Color), 0Lux (B/W, IR LED on), starlight H265+ | Theo HSTK | 126 | cái |
| 2 | Camera IP PTZ 2 Megapixel , room quang 25X 1/2.8" Starvis CMOS, H265+ 50/60fps@1080P, 0.005 lux (color), hồng ngoại 100m | Theo HSTK | 19 | cái |
| 3 | Camera IP PTZ 4 Megapixel , room quang 25X, room số 16X, 1/2.8" Starvis CMOS H265+, 0,005Lux (color), hồng ngoại 100m | Theo HSTK | 6 | cái |
| 4 | Màn hình giám sát 55inchs, 4K | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 5 | Thiết bị chuyển mạch 24 port 10/100/1000 Mbps | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 6 | Thiết bị chuyển mạch PoE 24 port 10/100/1000 Mbps 370W dùng cho camera | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 7 | Bộ chuyển đổi quang điện 10/100/1000 Mbps | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 8 | Thiết bị ghi hình chuyên dụng NVR 32 kênh, băng thông max 32MB, hỗ trợ camera max 12MP, chuẩn H265+ với hai luồng dữ liệu, hỗ trợ 4HDD | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 9 | Ổ cứng chuyên dụng lưu trữ hình ảnh 10TB | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 10 | Bàn điều khiển PTZ RS485, RS422, USB, RS232 & Network | Theo HSTK | 2 | bộ |
| FN | HỆ THỐNG THÔNG BÁO - BÁO ĐỘNG | |||
| 1 | Tăng âm công suất 2x500W | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 2 | Bộ điều khiển trung tâm thông báo 12 vùng | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 3 | Bộ định tuyến 24 vùng | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 4 | Bàn gọi 15 vùng | Theo HSTK | 2 | cái |
| 5 | Bàn phím cho bàn gọi 20 vùng | Theo HSTK | 2 | cái |
| 6 | Bộ phát nhạc nền đa phương tiện CD, USB, SD, MP3 | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 7 | Bộ nguồn sạc 24V 12 kênh | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 8 | Ắc quy 100ah | Theo HSTK | 4 | Bộ |
| 9 | Loa âm trần 6W | Theo HSTK | 169 | cái |
| 10 | Loa nén 30W | Theo HSTK | 14 | cái |
| 11 | Loa nén 50W | Theo HSTK | 14 | cái |
| FO | HỆ THỐNG TRÌNH CHIẾU HÌNH ẢNH - QUẢNG CÁO | |||
| 1 | Màn hình LED điểm, outdoor, P5 4m x 7m, số điểm ảnh 40000 điểm / m2, IC ICN2038, độ sáng 6000 CD/m2, IP66, bao gồm nguồn, bộ nhận tín hiệu và cabinet | Theo HSTK | 28 | m2 |
| 2 | Bộ xử lý hình ảnh và điều khiển màn LED | Theo HSTK | 1 | thiết bị |
| 3 | Máy tính điều khiển màn LED | Theo HSTK | 1 | thiết bị |
| 4 | Switch 08 cổng 10/100/1000mbps | Theo HSTK | 2 | thiết bị |
| 5 | Bộ chuyển đổi quang điện O/E | Theo HSTK | 2 | thiết bị |
| 6 | Bộ kéo dài tín hiệu HDMI cáp quang | Theo HSTK | 2 | thiết bị |
| 7 | Bộ xử lý hình ảnh trung tâm 4x4, chất lượng 4K @ 30Hz 4:4:4 | Theo HSTK | 1 | thiết bị |
| FP | Thiết bị Máy bơm nước mạng ngoài | |||
| 1 | Bơm điều áp q=8(M3/H); H=15(M); P=2.2(KW) | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 2 | Bơm điều áp q=8(M3/H); H=15(M); P=2.2(KW) | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 3 | Bơm điều áp q=8(M3/H); H=15(M); P=2.2(KW) | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 4 | M.bơm cấp nước sinh hoạt Q=48(m3/h); H=44.70(m); P=11(kw) | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 5 | Bơm nước tưới cỏ Q=24(m3/h), H=58,7 (m), P=9,2(kw) | Theo HSTK | 2 | bộ |
| FQ | Chi phí Hệ thống thiết bị xử lý nước thải | |||
| 1 | Song chắn rác | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 2 | Bơm thu gom | Theo HSTK | 2 | Bơm |
| 3 | Bơm thu gom | Theo HSTK | 4 | Bơm |
| 4 | Đồng hồ đo lưu lượng | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 5 | Bơm bể điều hòa hiếu khí | Theo HSTK | 2 | Bơm |
| 6 | Máy khuấy chìm bể Anoxic | Theo HSTK | 2 | Bộ |
| 7 | Máy thổi khí đặt cạn | Theo HSTK | 2 | Bộ |
| 8 | Bơm tuần hoàn | Theo HSTK | 2 | Bơm |
| 9 | Bơm hút bùn bể lắng | Theo HSTK | 2 | Bơm |
| 10 | Bơm định lượng hóa chất | Theo HSTK | 6 | Bơm |
| 11 | Động cơ khuấy hóa chất | Theo HSTK | 3 | Bộ |
| 12 | Bồn chứa hóa chất | Theo HSTK | 3 | Bồn |
| 13 | Đĩa phân phối khí | Theo HSTK | 33 | Đĩa |
| 14 | Thiết bị xử lý khí thải | Theo HSTK | 1 | Hệ |
| 15 | Ống lắng trung tâm | Theo HSTK | 1 | Hệ |
| 16 | Máng thu nước răng cưa bể lắng | Theo HSTK | 1 | Hệ |
| 17 | Đệm vi sinh | Theo HSTK | 2 | m3 |
| 18 | Hệ giá đỡ | Theo HSTK | 1 | Hệ |
| 19 | Nuôi cấy vi sinh | Theo HSTK | 1 | Gói |
| 20 | Hướng đẫn vận hành | Theo HSTK | 1 | Trọn gói |
| 21 | Nhân công lắp đặt, vật tư thiết bị | Theo HSTK | 1 | Trọn gói |
| 22 | Hệ tủ điện điều khiển | Theo HSTK | 1 | Hệ |
| 23 | Hệ đường ống công nghệ | Theo HSTK | 1 | Hệ |
| 24 | Chi phí quản lý thiết bị | Theo HSTK | 1 | Gói |
| 25 | Vận hành thử nghiệm | Theo HSTK | 3 | Tháng |
| 26 | Cấp phép xả thải | Theo HSTK | 1 | Gói |
| 27 | Hậu ĐTM | Theo HSTK | 1 | Gói |
| FR | Phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Phí môi trường cho phần san nền (đất đào dùng lại) | 111.045 | m3 | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,48% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,9% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.93782E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6722E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp I trở lên trong đó các hạng mục tương tự gói thầu đang xét như: Móng cọc; kết cấu dầm, sàn, cột BTCT; hệ thống điện, điện nhẹ; cấp thoát nước; Phần hoàn thiện: Xây, trát, ốp, lát, sơn …; San nền, đường giao thông, hệ thống thoát nước, hệ thống xử lý nước thải.Hoặc Có > 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp I, tổng các hợp đồng phải có đủ các hạng mục như: Móng cọc; kết cấu dầm, sàn, cột BTCT; hệ thống điện, điện nhẹ; cấp thoát nước; Phần hoàn thiện: Xây, trát, ốp, lát, sơn … (trong đó phải có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 188.510.000.000 VNĐ) và có hợp đồng thi công xây dựng trong đó có các hạng mục tương tự như: San nền, đường giao thông, hệ thống thoát nước, hệ thống xử lý nước thải (không yêu cầu loại, cấp công trình).- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu chứng minh Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Quyết định phê duyệt dự án của người quyết định đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư; văn bản xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 188.510.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp I hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp II trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân photo công chứng kèm theo | 10 | 5 |
| 2 | Phó chỉ huy trưởng | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh phó chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân photo công chứng kèm theo | 10 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp II trở lên (Có tài liệu chứng minh)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân photo công chứng kèm theo | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật, đường giao thông | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng đô thị.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục tương tự gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân photo công chứng kèm theo | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân photo công chứng kèm theo | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện chiếu sáng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân photo công chứng kèm theo | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân photo công chứng kèm theo | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân photo công chứng kèm theo | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ phụ quản lý chất lượng công trình (KCS) tối thiểu 01 công trình cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân photo công chứng kèm theo | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa hoặc trắc địa bản đồ- Có chứng chỉ Khảo sát địa hình còn thời hạn hiệu lực- Đã làm cán bộ phụ trách trắc địa tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân photo công chứng kèm theo | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện nhẹ (M&E) | 1 | - Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Điện, điện nhẹ, điện lạnh, điện tử.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện nhẹ (M&E) tối thiểu 01 công trình cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân photo công chứng kèm theo | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu (*) | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 Kw | 3 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 Kw | 5 |
| 4 | Máy ép cọc (*) | Lực ép ≥ 200T | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 1,5 Kw | 5 |
| 6 | Máy khoan đứng (máy khoan bàn) | Công suất ≥ 2,5 Kw | 1 |
| 7 | Cần trục tháp (*) | Sức nâng ≥ 25T | 2 |
| 8 | Máy bơm bê tông (*) | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Ô tô chuyển trộn bê tông (*) | Còn hoạt động tốt | 8 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 Kw | 5 |
| 11 | Máy đầm đất | Trọng lượng ≥ 70kg | 10 |
| 12 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 Kw | 6 |
| 13 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 3 T | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 Kw | 5 |
| 15 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 16 | Máy mài | Công suất ≥ 2,7 Kw | 2 |
| 17 | Máy lu rung (2 bánh lốp 1 bánh thép) (*) | Trọng lượng ≥ 14 T | 3 |
| 18 | Máy lu bánh thép (*) | Trọng lượng ≥ 10 T | 1 |
| 19 | Máy lu bánh lốp (*) | Trọng lượng ≥ 15 T | 1 |
| 20 | Máy nén khí (thổi bụi) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 21 | Thiết bị tưới nhựa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 22 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (*) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 23 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 24 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150 lít | 2 |
| 25 | Máy đào (*) | Dung tích gầu ≥ 1,2m3 | 2 |
| 26 | Máy ủi (*) | Công suất ≥ 108Cv | 2 |
| 27 | Ô tô tự đổ (*) | Tải trọng ≥ 7T | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi