Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình) Xây dựng nhà lớp học và phòng học bộ môn 3 tầng 15 phòng trường tiểu học Cẩm Châu, huyện Cẩm Thuỷ và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220634402-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình) Xây dựng nhà lớp học và phòng học bộ môn 3 tầng 15 phòng trường tiểu học Cẩm Châu, huyện Cẩm Thuỷ và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220560819 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn sự nghiệp giáo dục vào đào tạo 13.500.000.000; phần còn lại do ngân sách huyện đảm bảo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 10:41:00 đến ngày 2022-06-23 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,621,512,751 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.893227E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78645E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.343.300.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ là kỹ sư trở lên; c giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Dung tích gầu (0,8 ÷ 1,25) m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Tải trọng hàng hóa (5÷10) tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Tời điện (hoặc ô tô gắn cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Sức nâng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bê tông (Đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Công suất ≥ 1,1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm bê tông (Đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Công suất ≥ 2,2 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình) Xây dựng nhà lớp học và phòng học bộ môn 3 tầng 15 phòng trường tiểu học Cẩm Châu, huyện Cẩm Thuỷ và các hạng mục phụ trợ Xây dựng nhà lớp học và phòng học bộ môn 3 tầng 15 phòng trường tiểu học Cẩm Châu, huyện Cẩm Thuỷ và các hạng mục phụ trợ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn sự nghiệp giáo dục vào đào tạo 13.500.000.000; phần còn lại do ngân sách huyện đảm bảo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu; Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt; Hóa đơn máy móc; Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng, tài liệu chứng minh loại cấp công trình của hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (03 năm 2019,2020,2021 theo yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Cẩm Thuỷ -địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy. Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Nhà lớp học và các phòng chức năng 3 tầng | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 751,6997 | 1m3 |
| 2 | Đào đá - Cấp đá III | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 132,6524 | 1m3 |
| 3 | Xúc, vận chuyển đá thải | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,3265 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 39,0841 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,3115 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 180,9774 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,4942 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 7,4599 | tấn |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,4877 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 5,6044 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,6745 | 100m2 |
| 12 | Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 7,1016 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,1592 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,8588 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cổ móng | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,8215 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 7,768 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,15 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,1408 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,2649 | tấn |
| 20 | Xây tường móng bằng gạch bê tông 10,5x6x21cm - Chiều dày 33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 43,0179 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 7,6364 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 38,0673 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 37,5615 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 37,5615 | m2 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 5,2833 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 36,1627 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,7061 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,3676 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 5,1558 | tấn |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 264,165 | m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 7,0353 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 56,4116 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,5409 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,5957 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 10,4283 | tấn |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 527,6475 | m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 11,7535 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 158,9377 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 18,8579 | tấn |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1.109,0296 | m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,0848 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 7,1181 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,4826 | tấn |
| 44 | Trát ô văng, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 28,8 | m2 |
| 45 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 22 | m2 |
| 46 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,26 | 100m2 |
| 47 | Bê tông giằng thu hồi, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,86 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,2033 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,9117 | 100m2 |
| 50 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 11,1944 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,9148 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,3903 | tấn |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 91,17 | m2 |
| 54 | Xây bậc thang bằng gạch bê tông 10,5x6x21cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3,069 | m3 |
| 55 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 89,964 | m2 |
| 56 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng inox bao gồm cả tay vịn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 44,22 | md |
| 57 | Trụ lan can cầu thang bằng inox 304, D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | trụ |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,3136 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,3136 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 205,952 | 1m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 4,5321 | 100m2 |
| 62 | Lợp tấm úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 62,46 | md |
| 63 | Ke chống bão | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 700 | cái |
| 64 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x21cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 223,5629 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x21cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 32,0315 | m3 |
| 66 | Xây trụ cột bằng gạch bê tông 10,5x6x21cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 29,9553 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 961,9287 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1.436,351 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 268,2849 | m2 |
| 70 | Trát má cửa, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 147,598 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 276,4 | m |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 208,62 | m |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 900,3866 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3.575,9611 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1.081,9516 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 66,9144 | m2 |
| 77 | Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 220,86 | m2 |
| 78 | Ốp chân tường gạch 600x120 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 68,0184 | m2 |
| 79 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 138,1296 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 172,3936 | m2 |
| 81 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sing bằng tấm compac | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 65,3625 | m2 |
| 82 | Sản xuất lắp dựng khung inox đỡ chậu 1,8m | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 6 | bộ |
| 83 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 9,945 | m2 |
| 84 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 66,3204 | m2 |
| 85 | Sản xuất lắp dựng lan can hành lang bằng sắt hộp 30x30x1,2 khung ngoài sắt hộp 40x80x1,2, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 106,755 | m2 |
| 86 | Tôn nền bục giảng | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3,2388 | m3 |
| 87 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 6,4776 | m3 |
| 88 | Đào móng tam cấp - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 7,6702 | 1m3 |
| 89 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3,0927 | m3 |
| 90 | Xây tam cấp bằng gạch bê tông 10,5x6x21cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 10,1478 | m3 |
| 91 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 38,244 | m2 |
| 92 | Tôn nền dốc lên | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,904 | m3 |
| 93 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,8874 | m3 |
| 94 | Lát gạch lá dừa, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 8,8745 | m2 |
| 95 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 97,2 | m2 |
| 96 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 12,96 | m2 |
| 97 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 97,2 | m2 |
| 98 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 52,92 | m2 |
| 99 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất 1 cánh bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 4,32 | m2 |
| 100 | Sản xuất lắp dựng vách kính bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 36,9 | m2 |
| 101 | Hoa sắt cửa sổ sắt đặc 14x14 (sơn, lắp dựng hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 150,12 | m2 |
| 102 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 13,419 | 100m2 |
| 103 | Đào thi công bể phốt bằng thủ công - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,4476 | 1m3 |
| 104 | Đào thi công bể phốt bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,2203 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0816 | 100m3 |
| 106 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,5297 | m3 |
| 107 | Ván khuôn bể | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0317 | 100m2 |
| 108 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,5297 | m3 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,1636 | tấn |
| 110 | Xây bể phốt bằng gạch bê tông đặc10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 4,3388 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 21,36 | m2 |
| 112 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 26,976 | m2 |
| 113 | Trát tường trong bể lớp 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 26,976 | m2 |
| 114 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 9,35 | m2 |
| 115 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 36,326 | m2 |
| 116 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,0692 | m3 |
| 117 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0637 | 100m2 |
| 118 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,075 | tấn |
| 119 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 18 | 1cấu kiện |
| 120 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 90 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 42 | bộ |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 57 | cái |
| 124 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 60 | cái |
| 125 | Lắp đặt đèn led panel 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 6 | bộ |
| 126 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 9 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 15 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 6 | cái |
| 130 | Hộp nối 60x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 40 | hộp |
| 131 | Tủ điện 350x450x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | tủ |
| 132 | Lắp đặt đèn báo 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt cầu chì hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | cái |
| 138 | Tủ điện 300x400x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | tủ |
| 139 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 9 | cái |
| 143 | Tủ điện 6 modul | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 13 | tủ |
| 144 | Tủ điện 8 modul | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | tủ |
| 145 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 15 | cái |
| 146 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 30 | cái |
| 147 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 13 | cái |
| 149 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | cái |
| 150 | Cáp điện 3x50+1x35 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 130 | m |
| 151 | Cáp điện 4x16 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 40 | m |
| 152 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 910 | m |
| 153 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 160 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1.800 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3.940 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 380 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3.040 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 610 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 55 | m |
| 160 | Lắp đặt dây đơn 1x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 20 | m |
| 161 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1.840 | m |
| 162 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 5 | cọc |
| 163 | Gông bắt cọc đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 5 | cái |
| 164 | Dây đồng dẹt 25x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 16 | m |
| 165 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 6 | cái |
| 166 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | cái |
| 167 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 32 | cái |
| 168 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 34 | cái |
| 169 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 6 | cái |
| 170 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 108 | m |
| 171 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 40 | m |
| 172 | Thép dẹt D40x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 33 | m |
| 173 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 8 | cọc |
| 174 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | bộ |
| 175 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 15 | cái |
| 176 | Switch core 24 cổng 10/100/1000 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | cái |
| 177 | Router | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | cái |
| 178 | UPS 3kva | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | cái |
| 179 | ACCESS switch 8 port | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3 | cái |
| 180 | Cáp mạng lan, CAT5E | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 420 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 400 | m |
| 182 | Modem | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70m | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,4 | 100 m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,25 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,15 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,3 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,47 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,37 | 100m |
| 189 | Tê PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3 | cái |
| 190 | Tê PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3 | cái |
| 191 | Tê PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 15 | cái |
| 192 | Tê PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 38 | cái |
| 193 | Tê PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 10 | cái |
| 194 | Cút PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 4 | cái |
| 195 | Cút PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 10 | cái |
| 196 | Cút PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 25 | cái |
| 197 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 40 | cái |
| 198 | Cút PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 35 | cái |
| 199 | Cút ren trong D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 90 | cái |
| 200 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 90 | cái |
| 201 | Côn thu D50x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3 | cái |
| 202 | Côn thu D40x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 8 | cái |
| 203 | Côn thu D32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 15 | cái |
| 204 | Côn thu D32x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 40 | cái |
| 205 | Côn thu D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 90 | cái |
| 206 | Côn PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3 | cái |
| 207 | Côn PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 10 | cái |
| 208 | Côn PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 35 | cái |
| 209 | Côn PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 45 | cái |
| 210 | Côn PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 36 | cái |
| 211 | Van khóa D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | cái |
| 212 | Van khóa D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 7 | cái |
| 213 | Van phao D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | cái |
| 214 | Phao điều khiển tự động | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | bộ |
| 215 | Van 1 chiều D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,5 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,6 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,4 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,25 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,45 | 100m |
| 221 | Tê nhựa D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 40 | cái |
| 222 | Tê nhựa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 35 | cái |
| 223 | Tê nhựa D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 15 | cái |
| 224 | Tê nhựa D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 30 | cái |
| 225 | Cút nhựa D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 40 | cái |
| 226 | Cút nhựa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 66 | cái |
| 227 | Cút nhựa D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 40 | cái |
| 228 | Cút nhựa D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | cái |
| 229 | Cút nhựa D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 50 | cái |
| 230 | Côn nhựa D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 36 | cái |
| 231 | Côn nhựa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 42 | cái |
| 232 | Côn nhựa D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 36 | cái |
| 233 | Côn nhựa D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 20 | cái |
| 234 | Côn nhựa D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 34 | cái |
| 235 | Côn thu D110x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 6 | cái |
| 236 | Côn thu D110x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 38 | cái |
| 237 | Côn thu D90x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 46 | cái |
| 238 | Côn thu D60x34 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 36 | cái |
| 239 | Côn thu D42x34 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 36 | cái |
| 240 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 8 | cái |
| 241 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 10 | cái |
| 242 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 8 | cái |
| 243 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 12 | cái |
| 244 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 15 | bộ |
| 245 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 15 | bộ |
| 246 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 15 | cái |
| 247 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 15 | bộ |
| 248 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 15 | cái |
| 249 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 12 | bộ |
| 250 | Lắp đặt vòi tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 12 | bộ |
| 251 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 6 | bộ |
| 252 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | bể |
| 253 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | cái |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,84 | 100m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,26 | 100m |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,02 | 100m |
| 257 | Cút nhựa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 18 | cái |
| 258 | Cút nhựa D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 6 | cái |
| 259 | Côn nhựa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 6 | cái |
| 260 | Côn nhựa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | cái |
| 261 | Rọ chắn rác D90, D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 8 | cái |
| 262 | Tê nhựa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3 | cái |
| 263 | Đai giữ inox | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 24 | cái |
| 264 | Đào hào phòng mối - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 86,5 | 1m3 |
| 265 | Tạo hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch Terdomi 25EC (không tính công đào, đắp) | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 50 | m3 |
| 266 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,5 | 100m3 |
| 267 | Tạo hào phòng mối bên trong sử dụng dung dịch Terdomi 25EC (không tính công đào, đắp) | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 36,5 | m3 |
| 268 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 36,5 | m3 |
| 269 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Terdomi 25EC | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 318 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: Thoát nước ngoài nhà | |||
| C | Rãnh nước | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 162,4556 | 1m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 64,3874 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,9314 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 21,008 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 21,008 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,808 | 100m2 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước gạch bê tông 10,5x6x21cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 26,664 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 80,8 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 363,6 | m2 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,616 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 13,332 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 12,12 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,5616 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,6464 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn t | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 202 | 1cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp - Đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,44 | 100 m |
| 17 | Co HDPE, D300 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 4 | cái |
| 18 | Nối HDPE, D300 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 8 | cái |
| D | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 23,7995 | 1m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 7,9332 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,1507 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,4883 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy ga M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,4883 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0346 | 100m2 |
| 7 | Xây hố ga gạch bê tông 10,5x6x21cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 5,5827 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 64,704 | m2 |
| 9 | Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 7,68 | m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,6157 | m3 |
| 11 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,2054 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,2 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,072 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,3154 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 24 | 1cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: Bể nước PCCC | |||
| 1 | Đào móng, đất C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 256,9671 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 9,3106 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0481 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 24,8681 | m3 |
| 5 | Ván khuôn nắp bể | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,4637 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,2244 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn dầm giằng bể | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,7182 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,9465 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,9517 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,04 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,31 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,2652 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,8759 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,5114 | tấn |
| 15 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 14,0668 | m3 |
| 16 | Trát tường trong bể, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40(lớp 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 87,36 | m2 |
| 17 | Trát tường trong bể, dày 1 cm, VXM M75, PC40(lớp 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 87,36 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 101,904 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 87,36 | m2 |
| 20 | Sơn chống thấm bể (Sơn 2 lớp) | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 174,72 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 50,7484 | m2 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,5912 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,9016 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: Hệ thống phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 820 | m |
| 2 | Nối ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 180 | cái |
| 3 | Cút D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 60 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 20 | m |
| 5 | Cáp 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 940 | m |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,2 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,2 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,2 | 5 nút |
| 10 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 6 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy khói | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3 | 10 đầu |
| 12 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | 1 trung tâm |
| 13 | Tiếp địa cho trung tâm báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | Bộ |
| 14 | Ắc quy dự phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | chiếc |
| 15 | Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 515 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 515 | m |
| 19 | Nối ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 80 | cái |
| 20 | Cút D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 40 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,6 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt đèn Exít | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,6 | 5 đèn |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | 100m2 |
| 24 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 17,479 | 1m3 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 6,81 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,1067 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,694 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 28 | cái |
| 29 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 21 | cặp bích |
| 30 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,264 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt van góc D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3 | cái |
| 33 | Gioong cao su các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | TB |
| 34 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 27 | bình |
| 35 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 1100x500x180 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3 | hộp |
| 37 | Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 6 | hộp |
| 38 | Vòi chữa cháy 16at D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 60 | m |
| 39 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3 | cái |
| 41 | Vòi chữa cháy 16at D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 40 | m |
| 42 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | hộp |
| 45 | Sơn đỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 28 | kg |
| 46 | Lắp đặt rọ hút, D= 100 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y lọc D= 100 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | cái |
| 49 | Van 1 chiều, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt khớp nối mềm D100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | cái |
| 52 | Đồng hồ áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | cái |
| 53 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | m3 |
| 54 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | cái |
| 55 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,694 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cáp 3x16+1x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 100 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 100 | m |
| 58 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=20lit/s, H=45m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7) | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | máy |
| 59 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng (Diezel) Q=20lit/s, H=45m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7) | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | máy |
| 60 | Tủ điều khiển máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | tủ |
| 61 | Dụng cụ phá dõ | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: Phá dỡ | |||
| H | Nhà 2 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 166,8542 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 32,8492 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 6,5454 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 149,2188 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 321,4664 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,6233 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 62,832 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 144,48 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ bảng học sinh đem về kho | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 8 | cái |
| 10 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | t. bộ |
| 11 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,1498 | 100m3 |
| 12 | Xúc, vận chuyển phế thảin | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3,5547 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,1498 | 100m3 |
| I | Nhà cấp 4 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 4,7428 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 46,287 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 101,992 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 4,6397 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 18,72 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 84,8144 | m2 |
| 7 | Đào xúc đất, vận chuyển - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,1696 | 100m3 |
| 8 | Xúc, vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,5103 | 100m3 |
| J | Tường hoa, bó vỉa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 19,0498 | m3 |
| 2 | Xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,1905 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá thải bằng ô tô tự đổ 7T , cự ly 300m đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,1905 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: Sân lát gạch, bó vỉa | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2.030 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 203 | m3 |
| 3 | Lớp nilon chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 20,3 | 100m2 |
| 4 | Lớp đá mạt tạo phẳng, dày 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 101,5 | m3 |
| 5 | Đào móng bó vỉa-Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 5,024 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,0096 | m3 |
| 7 | Xây bó vỉa bằng gạch bê tông 10,5x6x21cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 7,5988 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 34,54 | m2 |
| 9 | Ốp đá granit bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 26,376 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: Nhà che máy bơm PCCC | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 6,7175 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0263 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,8397 | m3 |
| 4 | Xây tường móng, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 4,6183 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,028 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,308 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0218 | tấn |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,9799 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,4708 | m3 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,2392 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,3696 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,018 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0308 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0336 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,1891 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0059 | 100m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 3,36 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 18,91 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0121 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,1469 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,2427 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0021 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x21cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 8,0344 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 36,52 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 36,52 | m2 |
| 26 | Trát hèm cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,276 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 10,7284 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,7762 | m3 |
| 29 | Trát sênô, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 16,0524 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 18,24 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 85,732 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 45,5164 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung sắt bịt tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,4 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: Cổng chào, tường hoa thấp | |||
| 1 | Đào móng cổng chào - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,4198 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,1775 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,0493 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,7692 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,3963 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,3963 | tấn |
| 7 | Bu long chân cột M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 32 | bộ |
| 8 | Sản xuất lắp dựng tấm uluminium | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 34,4014 | m2 |
| 9 | Bộ chữ "Tiên học lễ hậu học văn" bằng nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1 | bộ |
| 10 | Ván khuôn giằng tường | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,5964 | 100m2 |
| 11 | Bê tông giằng tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 8,316 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,2842 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,3072 | tấn |
| 14 | Ván khuôn trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,3049 | 100m2 |
| 15 | Bê tông trụ, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 2,5156 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,036 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 0,1958 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng lan can con tiện bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 74,76 | m |
| 19 | Gia công tay vịn lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,9436 | tấn |
| 20 | Lắp dựng tay vịn lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 1,9436 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 20,832 | 1m2 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 4,8048 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 83,16 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 30,492 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 53,76 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK | 167,412 | m2 |
| N | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình xây dựng | Theo quy định hiện hành | 1 | tr.gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.893227E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78645E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.343.300.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành; | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương; | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương; | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công | 1 | là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc tương đương | 3 | 1 |
| 5 | Giám sát và quản lý chất lượng | 1 | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương; | 3 | 1 |
| 6 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT | 1 | - Có trình độ là kỹ sư trở lên; c giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt, Dung tích gầu (0,8 ÷ 1,25) m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi | Hoạt động tốt, Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, Công suất ≥ 23 kW | 3 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt, Trọng lượng ≥ 70kg | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, Tải trọng hàng hóa (5÷10) tấn | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt, Công suất ≥ 1,7 kW | 3 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt, Công suất ≥ 1,5 kW | 3 |
| 9 | Tời điện (hoặc ô tô gắn cẩu) | Hoạt động tốt, Sức nâng ≥ 5 tấn | 1 |
| 10 | Máy đầm bê tông (Đầm dùi) | Hoạt động tốt, Công suất ≥ 1,1 kW | 3 |
| 11 | Máy đầm bê tông (Đầm bàn) | Hoạt động tốt, Công suất ≥ 2,2 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi