Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình) Xây dựng nhà lớp học và phòng học bộ môn 3 tầng 15 phòng trường tiểu học Cẩm Châu, huyện Cẩm Thuỷ và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220634402-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình) Xây dựng nhà lớp học và phòng học bộ môn 3 tầng 15 phòng trường tiểu học Cẩm Châu, huyện Cẩm Thuỷ và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20220560819
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn sự nghiệp giáo dục vào đào tạo 13.500.000.000; phần còn lại do ngân sách huyện đảm bảo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 10:41:00 đến ngày 2022-06-23 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,621,512,751 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.893227E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78645E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.343.300.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ là kỹ sư trở lên; c giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Dung tích gầu (0,8 ÷ 1,25) m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Tải trọng hàng hóa (5÷10) tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Tời điện (hoặc ô tô gắn cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Sức nâng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bê tông (Đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Công suất ≥ 1,1 kW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm bê tông (Đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Công suất ≥ 2,2 kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình) Xây dựng nhà lớp học và phòng học bộ môn 3 tầng 15 phòng trường tiểu học Cẩm Châu, huyện Cẩm Thuỷ và các hạng mục phụ trợ
Xây dựng nhà lớp học và phòng học bộ môn 3 tầng 15 phòng trường tiểu học Cẩm Châu, huyện Cẩm Thuỷ và các hạng mục phụ trợ
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn sự nghiệp giáo dục vào đào tạo 13.500.000.000; phần còn lại do ngân sách huyện đảm bảo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy , địa chỉ: tổ 3 thị trấn Cẩm Thủy - huyện Cẩm Thủy - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần công nghệ Việt Đức. Địa chỉ: SN 37 đường Nguyễn Trung Trực, Phường Tân Sơn, Thành phố Thanh Hoá, Thanh Hoá + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Cẩm Thủy Địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Gia Huy 368 Địa chỉ: 43 Đoàn Trần Nghiệp, Phường Trường Thi, Thành phố Thanh Hoá, Thanh Hoá + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cẩm Thủy.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy , địa chỉ: tổ 3 thị trấn Cẩm Thủy - huyện Cẩm Thủy - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu; Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt; Hóa đơn máy móc; Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng, tài liệu chứng minh loại cấp công trình của hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (03 năm 2019,2020,2021 theo yêu cầu).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Cẩm Thuỷ -địa chỉ: Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy. Thị trấn Phong Sơn, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Nhà lớp học và các phòng chức năng 3 tầng
1Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK751,69971m3
2Đào đá - Cấp đá IIITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK132,65241m3
3Xúc, vận chuyển đá thảiTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,3265100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK39,0841m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,3115100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK180,9774m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,4942tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK7,4599tấn
9Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,4877100m2
10Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK5,6044tấn
11Ván khuôn gỗ giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,6745100m2
12Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK7,1016m3
13Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,1592tấn
14Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,8588tấn
15Ván khuôn cổ móngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,8215100m2
16Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK7,768m3
17Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,15tấn
18Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,1408tấn
19Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,2649tấn
20Xây tường móng bằng gạch bê tông 10,5x6x21cm - Chiều dày 33cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK43,0179m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK7,6364100m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK38,0673m3
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK37,5615m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK37,5615m2
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK5,2833100m2
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK36,1627m3
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,7061tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,3676tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK5,1558tấn
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK264,165m2
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK7,0353100m2
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK56,4116m3
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,5409tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,5957tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK10,4283tấn
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK527,6475m2
37Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK11,7535100m2
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK158,9377m3
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK18,8579tấn
40Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1.109,0296m2
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,0848100m2
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK7,1181m3
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,4826tấn
44Trát ô văng, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK28,8m2
45Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK22m2
46Ván khuôn giằng thu hồiTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,26100m2
47Bê tông giằng thu hồi, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,86m3
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,2033tấn
49Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,9117100m2
50Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK11,1944m3
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,9148tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,3903tấn
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK91,17m2
54Xây bậc thang bằng gạch bê tông 10,5x6x21cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK3,069m3
55Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK89,964m2
56Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng inox bao gồm cả tay vịnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK44,22md
57Trụ lan can cầu thang bằng inox 304, D100Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK2trụ
58Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,3136tấn
59Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,3136tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK205,9521m2
61Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK4,5321100m2
62Lợp tấm úp nócTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK62,46md
63Ke chống bãoTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK700cái
64Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x21cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK223,5629m3
65Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x21cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK32,0315m3
66Xây trụ cột bằng gạch bê tông 10,5x6x21cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK29,9553m3
67Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK961,9287m2
68Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1.436,351m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK268,2849m2
70Trát má cửa, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK147,598m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK276,4m
72Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK208,62m
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK900,3866m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK3.575,9611m2
75Lát nền, sàn 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1.081,9516m2
76Lát nền, sàn gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK66,9144m2
77Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK220,86m2
78Ốp chân tường gạch 600x120Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK68,0184m2
79Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK138,1296m2
80Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK172,3936m2
81Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sing bằng tấm compacTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK65,3625m2
82Sản xuất lắp dựng khung inox đỡ chậu 1,8mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK6bộ
83Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK9,945m2
84Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK66,3204m2
85Sản xuất lắp dựng lan can hành lang bằng sắt hộp 30x30x1,2 khung ngoài sắt hộp 40x80x1,2, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK106,755m2
86Tôn nền bục giảngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK3,2388m3
87Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK6,4776m3
88Đào móng tam cấp - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK7,67021m3
89Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK3,0927m3
90Xây tam cấp bằng gạch bê tông 10,5x6x21cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK10,1478m3
91Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK38,244m2
92Tôn nền dốc lênTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,904m3
93Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,8874m3
94Lát gạch lá dừa, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK8,8745m2
95Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK97,2m2
96Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK12,96m2
97Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK97,2m2
98Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK52,92m2
99Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất 1 cánh bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK4,32m2
100Sản xuất lắp dựng vách kính bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK36,9m2
101Hoa sắt cửa sổ sắt đặc 14x14 (sơn, lắp dựng hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK150,12m2
102Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK13,419100m2
103Đào thi công bể phốt bằng thủ công - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,44761m3
104Đào thi công bể phốt bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,2203100m3
105Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0816100m3
106Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,5297m3
107Ván khuôn bểTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0317100m2
108Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,5297m3
109Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,1636tấn
110Xây bể phốt bằng gạch bê tông đặc10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK4,3388m3
111Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK21,36m2
112Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK26,976m2
113Trát tường trong bể lớp 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK26,976m2
114Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK9,35m2
115Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK36,326m2
116Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,0692m3
117Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0637100m2
118Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,075tấn
119Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK181cấu kiện
120Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK90bộ
121Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1bộ
122Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK42bộ
123Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK57cái
124Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK60cái
125Lắp đặt đèn led panel 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK6bộ
126Lắp đặt quạt ốp trầnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK6cái
127Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK9cái
128Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK15cái
129Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK6cái
130Hộp nối 60x60Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK40hộp
131Tủ điện 350x450x200Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1tủ
132Lắp đặt đèn báo 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1cái
133Lắp đặt cầu chì hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK3cái
134Lắp đặt các automat 3 pha 125ATheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1cái
135Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo yêu cầu kỹ thuật HSTK3cái
136Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo yêu cầu kỹ thuật HSTK6cái
137Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1cái
138Tủ điện 300x400x200Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK2tủ
139Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2cái
140Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo yêu cầu kỹ thuật HSTK3cái
141Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2cái
142Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo yêu cầu kỹ thuật HSTK9cái
143Tủ điện 6 modulTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK13tủ
144Tủ điện 8 modulTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2tủ
145Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu kỹ thuật HSTK15cái
146Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật HSTK30cái
147Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo yêu cầu kỹ thuật HSTK4cái
148Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo yêu cầu kỹ thuật HSTK13cái
149Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2cái
150Cáp điện 3x50+1x35Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK130m
151Cáp điện 4x16Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK40m
152Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK910m
153Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK160m
154Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1.800m
155Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK3.940m
156Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK380m
157Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK3.040m
158Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK610m
159Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK55m
160Lắp đặt dây đơn 1x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK20m
161Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1.840m
162Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK5cọc
163Gông bắt cọc đồngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK5cái
164Dây đồng dẹt 25x4Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK16m
165Đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK6cái
166Đầu cốt đồng M35Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK2cái
167Đầu cốt đồng M16Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK32cái
168Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK34cái
169Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK6cái
170Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK108m
171Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK40m
172Thép dẹt D40x4Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK33m
173Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK8cọc
174Hộp kiểm tra điện trở tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2bộ
175Lắp đặt ổ cắm mạngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK15cái
176Switch core 24 cổng 10/100/1000Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1cái
177RouterTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1cái
178UPS 3kvaTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1cái
179ACCESS switch 8 portTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK3cái
180Cáp mạng lan, CAT5ETheo yêu cầu kỹ thuật HSTK420m
181Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK400m
182ModemTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK3cái
183Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,4100 m
184Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,25100m
185Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,15100m
186Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,3100m
187Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,47100m
188Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,37100m
189Tê PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK3cái
190Tê PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK3cái
191Tê PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK15cái
192Tê PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK38cái
193Tê PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK10cái
194Cút PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK4cái
195Cút PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK10cái
196Cút PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK25cái
197Cút PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK40cái
198Cút PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK35cái
199Cút ren trong D20Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK90cái
200Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK90cái
201Côn thu D50x40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK3cái
202Côn thu D40x32Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK8cái
203Côn thu D32x25Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK15cái
204Côn thu D32x20Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK40cái
205Côn thu D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK90cái
206Côn PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK3cái
207Côn PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK10cái
208Côn PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK35cái
209Côn PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK45cái
210Côn PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK36cái
211Van khóa D50Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1cái
212Van khóa D32Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK7cái
213Van phao D25Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1cái
214Phao điều khiển tự độngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2bộ
215Van 1 chiều D25Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1cái
216Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,5100m
217Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,6100m
218Lắp đặt ống nhựa PVC, D60Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,4100m
219Lắp đặt ống nhựa PVC, D42Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,25100m
220Lắp đặt ống nhựa PVC, D34Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,45100m
221Tê nhựa D110Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK40cái
222Tê nhựa D90Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK35cái
223Tê nhựa D60Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK15cái
224Tê nhựa D42Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK30cái
225Cút nhựa D110Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK40cái
226Cút nhựa D90Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK66cái
227Cút nhựa D60Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK40cái
228Cút nhựa D42Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK2cái
229Cút nhựa D34Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK50cái
230Côn nhựa D110Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK36cái
231Côn nhựa D90Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK42cái
232Côn nhựa D60Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK36cái
233Côn nhựa D42Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK20cái
234Côn nhựa D34Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK34cái
235Côn thu D110x90Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK6cái
236Côn thu D110x60Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK38cái
237Côn thu D90x60Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK46cái
238Côn thu D60x34Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK36cái
239Côn thu D42x34Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK36cái
240Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK8cái
241Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK10cái
242Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK8cái
243Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK12cái
244Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK15bộ
245Lắp đặt vòi chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK15bộ
246Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK15cái
247Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK15bộ
248Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK15cái
249Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK12bộ
250Lắp đặt vòi tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK12bộ
251Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK6bộ
252Lắp đặt bể nước Inox 5m3Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1bể
253Máy bơm nướcTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1cái
254Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,84100m
255Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,26100m
256Lắp đặt ống nhựa PVC, D48Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,02100m
257Cút nhựa D90Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK18cái
258Cút nhựa D110Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK6cái
259Côn nhựa D90Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK6cái
260Côn nhựa D90Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK2cái
261Rọ chắn rác D90, D110Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK8cái
262Tê nhựa D90Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK3cái
263Đai giữ inoxTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK24cái
264Đào hào phòng mối - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK86,51m3
265Tạo hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch Terdomi 25EC (không tính công đào, đắp)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK50m3
266Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,5100m3
267Tạo hào phòng mối bên trong sử dụng dung dịch Terdomi 25EC (không tính công đào, đắp)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK36,5m3
268Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK36,5m3
269Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Terdomi 25ECTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK318m2
B HẠNG MỤC: Thoát nước ngoài nhà
C Rãnh nước
1Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp C3Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK162,45561m3
2Lấp đất hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK64,3874m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,9314100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK21,008m3
5Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK21,008m3
6Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,808100m2
7Xây rãnh thoát nước gạch bê tông 10,5x6x21cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK26,664m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK80,8m2
9Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK363,6m2
10Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,616100m2
11Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK13,332m3
12Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK12,12m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,5616tấn
14Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,6464100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2021cấu kiện
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp - Đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,44100 m
17Co HDPE, D300Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK4cái
18Nối HDPE, D300Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK8cái
D Hố ga
1Đào móng hố ga, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK23,79951m3
2Lấp đất hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK7,9332m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,1507100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,4883m3
5Bê tông đáy ga M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,4883m3
6Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0346100m2
7Xây hố ga gạch bê tông 10,5x6x21cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK5,5827m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK64,704m2
9Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK7,68m2
10Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,6157m3
11Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,2054100m2
12Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,2m3
13Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,072100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,3154tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK241cấu kiện
E HẠNG MỤC: Bể nước PCCC
1Đào móng, đất C3Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK256,96711m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK9,3106m3
3Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0481100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK24,8681m3
5Ván khuôn nắp bểTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,4637100m2
6Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,2244100m2
7Ván khuôn dầm giằng bểTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,7182100m2
8Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,9465tấn
9Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,9517tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,04tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,31tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,2652tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,8759tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,5114tấn
15Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK14,0668m3
16Trát tường trong bể, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40(lớp 1)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK87,36m2
17Trát tường trong bể, dày 1 cm, VXM M75, PC40(lớp 2)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK87,36m2
18Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK101,904m2
19Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK87,36m2
20Sơn chống thấm bể (Sơn 2 lớp)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK174,72m2
21Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK50,7484m2
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,5912100m3
23Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,9016100m3
F HẠNG MỤC: Hệ thống phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK820m
2Nối ống D20Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK180cái
3Cút D20Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK60cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK20m
5Cáp 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK100m
6Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK940m
7Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,25 chuông
8Lắp đặt đèn báoTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,25 đèn
9Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,25 nút
10Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK6hộp
11Lắp đặt đế và đầu báo cháy khóiTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK310 đầu
12Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK11 trung tâm
13Tiếp địa cho trung tâm báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1Bộ
14Ắc quy dự phòngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1chiếc
15Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2WTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK3bộ
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK515m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK515m
19Nối ống D20Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK80cái
20Cút D20Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK40cái
21Lắp đặt đèn sự cốTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,65 đèn
22Lắp đặt đèn ExítTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,65 đèn
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1100m2
24Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C3Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK17,4791m3
25Đắp cát nền móng công trình, thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK6,81m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,1067100m3
27Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,694100m
28Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK28cái
29Lắp bích thép, ĐK 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK21cặp bích
30Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,264100m
31Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK6cái
32Lắp đặt van góc D50mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK3cái
33Gioong cao su các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1TB
34Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK27bình
35Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK6bộ
36Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 1100x500x180Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK3hộp
37Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK6hộp
38Vòi chữa cháy 16at D50Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK60m
39Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK6cái
40Lắp đặt lăng chữa cháy D50Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK3cái
41Vòi chữa cháy 16at D65Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK40m
42Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK4cái
43Lắp đặt lăng chữa cháy D65Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK2cái
44Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1hộp
45Sơn đỏTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK28kg
46Lắp đặt rọ hút, D= 100 mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2cái
47Lắp đặt Y lọc D= 100 mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2cái
48Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2cái
49Van 1 chiều, đường kính van 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2cái
50Lắp đặt khớp nối mềm D100mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK4cái
51Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1cái
52Đồng hồ áp lựcTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1cái
53Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1m3
54Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1cái
55Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,694100m
56Lắp đặt cáp 3x16+1x10Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK100m
57Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK100m
58Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=20lit/s, H=45m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1máy
59Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng (Diezel) Q=20lit/s, H=45m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7)Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1máy
60Tủ điều khiển máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1tủ
61Dụng cụ phá dõTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1bộ
G HẠNG MỤC: Phá dỡ
H Nhà 2 tầng
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK166,8542m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK32,8492m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rờiTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK6,5454m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK149,2188m3
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK321,4664m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,6233tấn
7Tháo dỡ lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK62,832m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK144,48m2
9Tháo dỡ bảng học sinh đem về khoTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK8cái
10Tháo dỡ thiết bị điệnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1t. bộ
11Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,1498100m3
12Xúc, vận chuyển phế thảinTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK3,5547100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,1498100m3
I Nhà cấp 4
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK4,7428m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK46,287m3
3Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK101,992m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK4,6397m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK18,72m2
6Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK84,8144m2
7Đào xúc đất, vận chuyển - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,1696100m3
8Xúc, vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,5103100m3
J Tường hoa, bó vỉa
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK19,0498m3
2Xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,1905100m3
3Vận chuyển đá thải bằng ô tô tự đổ 7T , cự ly 300m đầuTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,1905100m3
K HẠNG MỤC: Sân lát gạch, bó vỉa
1Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK2.030m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK203m3
3Lớp nilon chống mất nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK20,3100m2
4Lớp đá mạt tạo phẳng, dày 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK101,5m3
5Đào móng bó vỉa-Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK5,0241m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,0096m3
7Xây bó vỉa bằng gạch bê tông 10,5x6x21cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK7,5988m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK34,54m2
9Ốp đá granit bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK26,376m2
L HẠNG MỤC: Nhà che máy bơm PCCC
1Đào móng băng - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK6,71751m3
2Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0263100m2
3Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,8397m3
4Xây tường móng, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK4,6183m3
5Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,028100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,308m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0218tấn
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,9799m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,4708m3
10Lấp đất hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,2392m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,3696m3
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,018m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0308m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0336100m2
15Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,1891100m2
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0059100m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK3,36m2
18Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK18,91m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0121tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,1469tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,2427tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0021tấn
23Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x21cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK8,0344m3
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK36,52m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK36,52m2
26Trát hèm cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,276m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK10,7284m2
28Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,7762m3
29Trát sênô, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK16,0524m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK18,24m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK85,732m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK45,5164m2
33Sản xuất lắp dựng cửa đi khung sắt bịt tônTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,4m2
M HẠNG MỤC: Cổng chào, tường hoa thấp
1Đào móng cổng chào - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,41981m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,1775m3
3Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,0493100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,7692m3
5Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,3963tấn
6Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,3963tấn
7Bu long chân cột M16Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK32bộ
8Sản xuất lắp dựng tấm uluminiumTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK34,4014m2
9Bộ chữ "Tiên học lễ hậu học văn" bằng nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1bộ
10Ván khuôn giằng tườngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,5964100m2
11Bê tông giằng tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK8,316m3
12Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,2842tấn
13Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,3072tấn
14Ván khuôn trụTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,3049100m2
15Bê tông trụ, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK2,5156m3
16Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,036tấn
17Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK0,1958tấn
18Sản xuất lắp dựng lan can con tiện bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK74,76m
19Gia công tay vịn lan canTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,9436tấn
20Lắp dựng tay vịn lan canTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK1,9436tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK20,8321m2
22Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK4,8048m3
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK83,16m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK30,492m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật HSTK53,76m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật HSTK167,412m2
N Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trình xây dựngTheo quy định hiện hành1tr.gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.893227E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78645E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.343.300.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;51
2 Kỹ thuật thi công 1 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;31
3 Kỹ thuật thi công 1 là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;31
4 Kỹ thuật thi công 1 là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc tương đương31
5 Giám sát và quản lý chất lượng 1 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;31
6 Phụ trách An toàn lao động - VSMT 1 - Có trình độ là kỹ sư trở lên; c giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt, Dung tích gầu (0,8 ÷ 1,25) m31
2 Máy ủi Hoạt động tốt, Công suất ≥ 110 CV1
3 Máy hàn điện Hoạt động tốt, Công suất ≥ 23 kW3
4 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, Trọng lượng ≥ 70kg1
5 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, Dung tích ≥ 250 lít3
6 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, Tải trọng hàng hóa (5÷10) tấn1
7 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, Công suất ≥ 1,7 kW3
8 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt, Công suất ≥ 1,5 kW3
9 Tời điện (hoặc ô tô gắn cẩu) Hoạt động tốt, Sức nâng ≥ 5 tấn1
10 Máy đầm bê tông (Đầm dùi) Hoạt động tốt, Công suất ≥ 1,1 kW3
11 Máy đầm bê tông (Đầm bàn) Hoạt động tốt, Công suất ≥ 2,2 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->