Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư số 83 đường Vạn Mỹ, phường Vạn Mỹ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220635824-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Quận Ngô Quyền
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư số 83 đường Vạn Mỹ, phường Vạn Mỹ
Số hiệu KHLCNT 20220629679
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 11:54:00 đến ngày 2022-06-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,025,113,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại Công trình: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuật; xây dựng công trình giao thông.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu sau: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công san lấp, đường giao thông và vỉa hè
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công san lấp, đường giao thông và vỉa hè: (Số lượng: 01 người).- Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuật; xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: bảo hộ lao động; môi trường; xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng, môi trường).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng > 50 Kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị tiêu hao khí nén ≥ 3.0m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị năng suất 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≤ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy ép, nhổ cừ Larsen
- Đặc điểm thiết bị ≤ 130 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
20-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≤ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Quận Ngô Quyền
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư số 83 đường Vạn Mỹ, phường Vạn Mỹ
Dự án Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư tại số 83 đường Vạn Mỹ
90 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Quận Ngô Quyền , địa chỉ: Nhà ngõ số 7 Phạm Minh Đức, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 26 Lương Khánh Thiện, phường Cầu Đất, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225.3836743.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần Kiến trúc xây dựng Nhà Xanh. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 23 ngõ 99 Đông Khê, phường Đông Khê, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng. Địa chỉ: Số 36 Lý Tự Trọng, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định dự toán xây dựng công trình: Phòng Quản lý đô thị quận Ngô Quyền. Địa chỉ: số 26 Lương Khánh Thiện, phường Cầu Đất, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Kiến tạo công trình Lộc Phát; Địa chỉ: Nam Sơn 2, xã An Thọ, huyện An Lão, Thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Quận Ngô Quyền , địa chỉ: Nhà ngõ số 7 Phạm Minh Đức, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 26 Lương Khánh Thiện, phường Cầu Đất, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225.3836743.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Địa chỉ: Số 26 Lương Khánh Thiện, phường Cầu Đất, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225.3836743.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 19 đường Đà Nẵng, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng. Điện thoại: 02253 836 786.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 19 đường Đà Nẵng, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 736 769.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 19 đường Đà Nẵng, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 736 769.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph671,09m3
2Đào khuôn móng, đất cấp II3,7185100m3
3Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II10,429100m3
4Vận chuyển đổ thải10,429100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG - VỈA HÈ
C NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào phá nền sân cũ BTXM176,35m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 9,395100m3
3Đào khuôn đường, đất cấp II9,395100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,953,515100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,982,211100m3
6Đất đắp (Đất núi, đất chọn lọc):292,42m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại II1,141100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại I1,874100m3
9Tưới nhựa thấm bám 1,0 kg/m27,042100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C7,042100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m20,664100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C0,664100m2
13Vận chuyển đổ thải11,159100m3
D VỈA HÈ
1Đào phá nền sân cũ BTXM138,65m3
2Đào khuôn hè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II1,248100m3
3Đào nền đường, đất cấp II0,7533100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại II0,502100m3
5Vải bạt nilon lót móng5,015100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 15050,15m3
7VXM lót móng dày 2cm501,54m2
8Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo, KT 40x40cm, dày 3cm:501,54m2
9Vận chuyển đất thừa đổ đi2,14100m3
E BÓ VỈA HÈ - ĐAN RÃNH - KHÓA HÈ
1Ván khuôn thép đúc bó vỉa1,402100m2
2Đổ bê tông bó vỉa M250 đá 1x210,86m3
3Cốt thép viên bó vỉa vị trí cửa thu D0,022tấn
4Lắp dựng viên bó vỉa219m
5Ván khuôn thép đúc đan rãnh:0,35100m2
6Bê tông tấm đan rãnh M200 đá 1x23,29m3
7Lát viên đan rãnh:65,7m2
8Bê tông tấm đan rãnh M150 đá 1x212,26m3
9Ván khuôn thép đổ BT móng0,438100m2
10Vữa xi măng M75 dày 2cm lót đệm bó vỉa, đan rãnh122,64m2
11Ván khuôn thép đúc viên khóa hè0,53100m2
12Bê tông viên khóa hè M200 đá 1x25,3m3
13Vữa xi măng M75 dày 2cm đệm lót móng khóa hè21,2m2
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2121 cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P44,735tấn
16Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 44,735tấn
17Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 44,735tấn
18Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P44,735tấn
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm60,83m2
G CÂY XANH VỈA HÈ
1Bê tông móng mác 150 đá 2x41,32m3
2Ván khuôn đổ bê tông móng0,132100m2
3VXM mác 75 dày 2cm đệm móng6,6m2
4Bê tông viên bó ô trồng cây mác 200 đá 1x21,32m3
5Ván khuôn bê tông viên bó ô trồng cây0,18100m2
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1201 cấu kiện
7Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II7,35m3
8Đất mầu trồng cây7,35m3
9Cây sấu15cây
10Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7151 cây
11Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7151 cây
12Đắp đất màu, đất cấp II0,0735100m3
13Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng thủ công0,15100 cây
14Duy trì cây bóng mát mới trồng151 cây
H THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng cống, đất cấp II0,056100m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 8,75100m
3Đệm móng đá dăm đầm chặt dày 10cm1,2m3
4Bê tông đế cống mác 200 đá 1x20,95m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép đế cống D0,066tấn
6Ván khuôn thép đế cống:0,123100m2
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm56cái
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 8đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm8đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm16mối nối
11Vải địa không dệt tẩm nhựa đường bọc mối nối0,12100m2
12Đắp trả hố móng cát hạt mịn độ chặt K=0.950,028100m3
13Vận chuyển đổ thải0,056100m3
14Đào móng cống, đất cấp II0,4813100m3
15Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 41,4100m
16Đệm móng đá dăm đầm chặt dày 10cm6,49m3
17Bê tông đế cống mác 200 đá 1x24,99m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,303tấn
19Ván khuôn thép đế cống:0,58100m2
20Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 192cái
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 47đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 2đoạn ống
23Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm49mối nối
24Vải địa không dệt tẩm nhựa đường bọc mối nối1,004100m2
25Đắp trả hố móng cát hạt mịn độ chặt K=0.950,188100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,032100m3
27Đắp trả hố móng đất núi bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 dầy 30cm:0,029100m3
28Tiền vật liệu đất đắp (Đất núi, đất chọn lọc):3,71m3
29Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 25cm0,034100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm loại I 15cm0,022100m3
31Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m20,154100m2
32Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm0,154100m2
33Vận chuyển đổ thải0,481100m3
34Đào móng hố ga, đất cấp II0,7981100m3
35Đắp đất hoàn trả móng hố ga tận dụng từ đào đầm K=0.90,507100m3
36Đệm móng đá 4x6 dày 10cm2,26m3
37Bê tông móng hố mác 200 đá 2x4 đổ tại chỗ dày 20cm4,52m3
38Ván khuôn gỗ bê tông móng hố0,108100m2
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường, cổ ga, vữa XM mác 758,94m3
40Trát trong tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7543m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà, dầm đá 1x2, mác 2001,29m3
42Công tác gia công lắp dựng thép xà mũ D0,03tấn
43Ván khuôn đổ bê tông xà mũ0,12100m2
44Cung cấp nắp hố ga composite khung vuông tải trọng 25T; KT 90x90cm8cái
45Lắp đặt nắp hố ga trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu8cấu kiện
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 2502,45m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan0,126100m2
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D0,494tấn
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu8cấu kiện
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu đá 1x2, mác 2002,11m3
51Ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa thu0,211100m2
52Công tác gia công lắp dựng thép cửa thu D0,096tấn
53Ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa thu0,126100m2
54Lắp đặt cửa thu trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu8cấu kiện
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 2500,04m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan0,008100m2
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D0,008tấn
58Cung cấp song chắn rác composite loại có khung KT 960x530mm, tải trọng 25T8cái
59Lắp đặt song chắn rác trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu8cấu kiện
60Vận chuyển đổ thải0,291100m3
61Đào móng hố ga, đất cấp II0,147100m3
62Đắp trả móng hố ga cát hạt mịn đầm K=0.950,078100m3
63Đóng cọc tre gia cố móng D=6-8cm, L=2.5m/ cọc, mật độ 25 cọc/m27,056100m
64Đệm móng đá 4x6 dày 10cm1,13m3
65Bê tông móng hố mác 200 đá 2x4 đổ tại chỗ dày 20cm2,26m3
66Ván khuôn gỗ bê tông móng hố0,054100m2
67Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường, cổ ga, vữa XM mác 754,2m3
68Trát trong tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7514,4m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà, dầm đá 1x2, mác 2000,65m3
70Công tác gia công lắp dựng thép xà mũ D0,03tấn
71Ván khuôn đổ bê tông xà mũ0,06100m2
72Cung cấp nắp hố ga composite khung vuông tải trọng 40T4cái
73Lắp đặt nắp hố ga trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu4cấu kiện
74Vận chuyển đổ thải0,147100m3
75Đào móng hố ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV0,055100m3
76Đào móng hố ga, đất cấp II0,0937100m3
77Đóng cọc tre gia cố móng D=6-8cm, L=2.5m/ cọc, mật độ 25 cọc/m21,764100m
78Đệm móng đá 4x6 dày 10cm0,28m3
79Bê tông móng hố mác 200 đá 2x4 đổ tại chỗ dày 20cm0,56m3
80Ván khuôn gỗ bê tông móng hố0,013100m2
81Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường, cổ ga, vữa XM mác 750,96m3
82Trát trong tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 753,7m2
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà, dầm đá 1x2, mác 2000,16m3
84Công tác gia công lắp dựng thép xà mũ D0,03tấn
85Ván khuôn đổ bê tông xà mũ0,015100m2
86Cung cấp nắp hố ga composite khung vuông tải trọng 40T1cái
87Lắp đặt nắp hố ga trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu1cấu kiện
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 2500,26m3
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan0,026100m2
90Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D0,012tấn
91Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu1cấu kiện
92Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,039100m3
93Đắp trả hố móng đất núi bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,980,012100m3
94Tiền vật liệu đất đắp (Đất núi, đất chọn lọc):1,52m3
95Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 25cm0,012100m3
96Thi công móng cấp phối đá dăm loại I 15cm0,008100m3
97Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m20,061100m2
98Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm0,061100m2
99Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc 1,4100m
100Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, cần cẩu bánh xích 25T1,4100m
101Khối lượng vật liệu cọc, ván thép (hao phí vật liệu tính cho 1 lần đóng/nhổ)497,54kg
102Nhâm công, máy bớm nước đảm bảo dòng chảy, máy bơm 20CV10ca
103Vận chuyển đổ thải0,149100m3
104Dải đá dăm đá 4x6 dày 20cm mặt bãi:24m3
105Láng mặt bãi đức vữa XM mác 75, dày 3cm120m2
106Đào xúc vôi thầu gạch vỡ lên phương tiện vận chuyển, thu dọn bãi đúc0,276100m3
107Vận chuyển đổ thải0,276100m3
I THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV0,037100m3
2Đào móng cống, đất cấp II1,2864100m3
3Đắp móng cống bằng cát đen đầm chặt K=0.900,186100m3
4Đắp trả móng cống đất tận dụng từ đào đầm K=0.91,004100m3
5Lắp đặt ống uPVC D200 class 21,91100m
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,014100m3
7Đắp trả hố móng đất núi độ chặt K=0.980,02100m3
8Tiền vật liệu đất đắp (Đất núi, đất chọn lọc):2,62m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 25cm0,021100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại I 15cm0,015100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m20,104100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm0,104100m2
13Vận chuyển đổ thải0,319100m3
14Đào móng hố ga, đất cấp II0,0675100m3
15Đắp trả móng hố đất tận dụng từ đào đầm K=0.90,054100m3
16Đệm móng đá 4x6 dày 10cm0,62m3
17Bê tông móng hố mác 200 đá 2x4 đổ tại chỗ dày 20cm0,92m3
18Ván khuôn gỗ bê tông móng hố0,03100m2
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường, cổ ga, vữa XM mác 751,06m3
20Trát trong tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 753,75m2
21VXM mác 100 tạo máng hướng dòng0,28m3
22Bê tông cổ ga M200 đá 1x20,42m3
23Ván khuôn đổ bê tông cổ ga0,039100m2
24Thép góc cổ ga L80x80x5mm0,088tấn
25Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x20,28m3
26Thép tấm đan D0,032tấn
27Thép góc cổ ga L80x80x5mm0,127tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu6cấu kiện
29ống chờ uPVC D110 có nắp bịt (4 ống/hố)0,043100m
30Vận chuyển đổ thải0,014100m3
31Đào móng hố ga, đất cấp II0,3929100m3
32Đắp trả móng hố đất tận dụng từ đào đầm K=0.90,265100m3
33Đệm móng đá 4x6 dày 10cm2,07m3
34Bê tông móng hố mác 200 đá 2x4 đổ tại chỗ dày 20cm3,08m3
35Ván khuôn gỗ bê tông móng hố0,099100m2
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường, cổ ga, vữa XM mác 756,15m3
37Trát trong tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7521,8m2
38VXM mác 100 tạo máng hướng dòng0,94m3
39Bê tông cổ ga M200 đá 1x21,39m3
40Ván khuôn đổ bê tông cổ ga0,131100m2
41Thép góc cổ ga L80x80x5mm0,294tấn
42Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x20,92m3
43Thép tấm đan D0,107tấn
44Thép góc cổ ga L80x80x5mm (7.0kg/m):0,423tấn
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu20cấu kiện
46ống chờ uPVC D110 có nắp bịt (4 ống/hố)0,144100m
47Vận chuyển đổ thải0,128100m3
48Đào móng hố ga, đất cấp II0,0786100m3
49Đắp trả móng hố đất tận dụng từ đào đầm K=0.90,053100m3
50Đệm móng đá 4x6 dày 10cm0,41m3
51Bê tông móng hố mác 200 đá 2x4 đổ tại chỗ dày 20cm0,62m3
52Ván khuôn gỗ bê tông móng hố0,02100m2
53Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường, cổ ga, vữa XM mác 751,22m3
54Trát trong tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 754,3m2
55VXM mác 100 tạo máng hướng dòng0,19m3
56Bê tông cổ ga M200 đá 1x20,28m3
57Ván khuôn đổ bê tông cổ ga0,026100m2
58Thép góc cổ ga L80x80x5mm0,059tấn
59Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x20,18m3
60Thép tấm đan D0,021tấn
61Thép góc cổ ga L80x80x5mm (7.0kg/m):0,085tấn
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu4cấu kiện
63ống chờ uPVC D110 có nắp bịt (4 ống/hố)0,029100m
64Vận chuyển đổ thải0,026100m3
J HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Cắt mặt đường bê tông asphalt0,14100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,35m3
3Đào móng đường ống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV0,093100m3
4Đào móng đường ống, đất cấp II0,2325100m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống D110mm:0,63100m
6Lắp đặt ống thép bảo vệ đường ống, ống thép D125mm7m
7Đệm cát đen móng cóng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,072100m3
8Đắp trả móng hố đất tận dụng từ đào đầm K=0.90,109100m3
9Đắp trả hố móng đất núi độ chặt K=0.980,011100m3
10Tiền vật liệu đất đắp (Đất núi, đất chọn lọc):1,389m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 25cm0,009100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm loại I 15cm0,005100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m20,035100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm0,035100m2
15Vận chuyển đổ thải0,216100m3
16Đào móng đường ống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV0,114100m3
17Đào móng đường ống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II0,114100m3
18Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống D50mm1,9100m
19Đệm cát đen móng cóng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,045100m3
20Đắp trả móng hố đất tận dụng từ đào đầm K=0.90,076100m3
21Vận chuyển đổ thải0,141100m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,138100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 2001,278m3
24Cung cấp, lắp đặt đông hồ nước D80:1cái
25Lắp đặt tê HDPE D110x50mm2cái
26Lắp đặt tê HDPE D50x50mm1cái
27Lắp đặt tê gang EEB D100x100mm1cái
28Lắp đặt tê EE gang D100mm1cái
29Lắp đặt BE HDPE D90x80mm1cái
30Lắp đặt BE đường kính 110mm1cái
31Lắp đặt cút 45 độ D110mm1cái
32Lắp đặt cút 45 độ D50mm1cái
33Lắp đặt cút góc 90 độ D50mm2cái
34Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 150mm (Trụ + cút chân vịt)1cái
35Van ty chìm EE D110mm1cái
36Lắp nút bịt D50:3cái
37Lắp nút bịt D110:1cái
38Lắp đặt ống thép đen bảo vệ ống D89mm7,5m
39Lắp đai khởi thủy D50-123cái
40Lắp đặt ống nhựa HDPE D 32mm0,23100m
41Lắp đặt, cút nhựa PPR D 32x25mm42cái
42Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm0,105100m
43Lắp đặt, cút nhựa PPR D 25mm84cái
44Đàu nối zen ngoài D25 3/4:54cái
45Lắp đặt van gạt D2084cái
46Đồng hồ D2042cái
47Lắp đặt nam đồng D2084cái
48Lắp nút bịt nhựa D20mm42cái
K HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG + ĐIỆN SINH HOẠT
L Hào cáp chiếu sáng trên hè
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 33,12m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,368100m2
3Lưới nilon báo hiệu cáp92m
4Gạch chỉ bảo vệ cáp828viên
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ0,8281000v
6Cát đen đệm hào cáp13,8m3
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm13,8m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1932100m3
9Viên sứ báo hiệu cáp4,6viên
M Cột đèn 8m liền cần đơn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III1,6848m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,144m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,152m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0768100m2
5Khung móng cột chiếu sáng cột 8m (M16x24x24x50):4bộ
6Ống xoắn HDPE 50/658,16m
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D50mm0,0816100m
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,3888m3
N Tủ chiếu sáng (tủ điều khiển)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,1872m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,01100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,24m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0211100m2
5Bu Lông M16x350:4cái
6Ống xoắn HDPE D85/652,25m
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D85/65mm0,0225100m
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,0432m3
O Cọc tiếp địa
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,176m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,176m3
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III0,710 cọc
4Gia công lắp dựng cốt thép tiếp địa:112,14kg
5Gia công cọc tiếp địa thép L63x63x6mm:7cái
6Kéo rải dây tiếp địa thép tròn D1223,8m
7Tai bắt tiếp địa dầy 40x50x4mm7cái
8Lắp đặt tiếp địa cho cột điện7bộ
9Bulong D14x4028cái
10Kéo rải dây tiếp địa thép tròn D1270m
11Tai bắt tiếp địa dầy 40x50x4mm7cái
12Lắp đặt tiếp địa cho cột điện7bộ
P Vật tư cột đèn 8m liền cần đơn
1Cột đèn thép bát giác liền cần đơn 8m41 cột
2Lắp bóng đèn led 100W4chóa
3Tủ điện điều khiển:1bộ
4CU/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm25m
5Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp 0,05100m
6CU/XLPE//DSTA/PVC (4x6)mm295m
7Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp 0,95100m
8Dây CU/PVC/PVC (2x2.5)mm234m
9Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp 0,34100m
10Dây tiếp địa D1095m
11Kéo dải dây tiếp địa D100,95100m
12Gia công, lắp đặt cọc tiếp địa an toàn7cái
13Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây dẫn, D65/505m
14Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây dẫn, D50/4090m
15Phụ kiện đi kèm:1
16Tấm bắt thiết bị cửa cột:4cái
17Cầu đấu dây cột đèn đơn4cái
18Aptomat 1 pha 5A -250V cột đèn đơn4cái
19Bulong + Êcu M816bộ
20Ê cu, bu long, đầu cốt M 12:1bộ
Q CẤP ĐIỆN HẠ THẾ (HÀO CÁP 0,4KV)
R RÃNH 1 CÁP 145M ĐI DƯỚI NỀN ĐẤT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 52,2m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,58100m2
3Lưới nilon báo hiệu cáp145m
4Gạch chỉ bảo vệ cáp1.305viên
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ1,3051000v
6Cát đen đệm hào cáp21,75m3
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm21,75m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,3045100m3
9Viên sứ báo hiệu cáp7,25viên
S RÃNH 2 CÁP 10M ĐI DƯỚI NỀN ĐẤT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 4,4m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,04100m2
3Lưới nilon báo hiệu cáp10m
4Gạch chỉ bảo vệ cáp180viên
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ0,181000v
6Cát đen đệm hào cáp1,9m3
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm1,9m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,025100m3
9Viên sứ báo hiệu cáp0,5viên
T RÃNH 1 CÁP 7.5M ĐI DƯỚI ĐƯỜNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 3,75m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,03100m2
3Lưới nilon báo hiệu cáp7,5m
4Gạch chỉ bảo vệ cáp67,5viên
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ0,06751000v
6Cát đen đệm hào cáp1,065m3
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm1,065m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0262100m3
9Viên sứ báo hiệu cáp0,375viên
U TỦ ĐIỆN CÔNG TƠ:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III1,2012m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,216m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,2m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1524100m2
5Bu Lông M16x200:24Cái
V TIẾP ĐỊA AN TOÀN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,008m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,008m3
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L60x60x6 dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III0,610 cọc
4Gia công lắp đặt cốt thép tiếp địa:97,2kg
W CÁP, TỦ ĐIỆN, PHỤ KIỆN
1Tủ công tơ (Trọn bộ):6cái
2Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x70.0+1x35)mm249m
3Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,49100m
4Đấu đầu cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x70.0+1x35)mm26đầu
5Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x50.0+1x25)mm2105m
6Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 1,05100m
7Đấu đầu cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x50.0+1x25)mm26đầu
8Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x35.0+1x16)mm235m
9Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,35100m
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,610 đầu cốt
11Đầu cốt M1202bộ
12Ống luồn D130/10048m
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 0,48100m
14Ống luồn D105/80100m
15Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 1100m
16Ống luồn D85/6532m
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 0,32100m
18Gia công, lắp đặt cọc tiếp địa an toàn6bộ
19Phụ kiện đi kèm:1
X THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 4sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông31 vị trí
Y TRẠM BIẾN ÁP + ĐƯỜNG DÂY 22KV
Z VẬT TƯ, THIẾT BỊ TUYẾN CÁP NGẦM 22KV
1Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp trong nhà2bộ
2Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây21 cái
AA HÀO CÁP 22KV-VỈA HÈ
1Phá dỡ nền gạch vỉa hè48m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 36m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,32100m2
4Lưới nilon báo hiệu cáp80m
5Gạch chỉ bảo vệ cáp720viên
6Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ0,721000v
7Cát đen đệm hào cáp11,36m3
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm11,36m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,28100m3
10Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 7519,2m2
11Cáp 22kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W 3*3001,2m
12Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 1,2100m
13Đầu cáp 22kV - 3*300 - T-Plug2đầu
14Đầu cáp 22kV - 3*300 - co nguội1đầu
15Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 31 đầu cáp (3 pha)
16Hộp nối cáp 220kv - 3*3001hộp
17Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp 11 hộp nối (3 pha)
18Ống xoắn HDPE 195/15016m
19Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 0,16100m
20Viên sứ báo hiệu cáp5viên
AB MÓNG TRẠM BIẾN ÁP TRỤ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III5,1714m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,36m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2002,24m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,158100m2
5Bu lông M27x1000x81bộ
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0697tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,9314m3
AC TỦ TỔNG HẠ THẾ 400A
1Aptomat hạ thế 400A, 3 pha 3 cực1cái
2Lắp đặt át tômát và khởi động từ 11 cái
3Aptomat 200A1cái
4Lắp đặt át tômát và khởi động từ 11 cái
5Aptomat 150A1cái
6Lắp đặt át tômát và khởi động từ 11 cái
7Aptomat 100A1cái
8Lắp đặt át tômát và khởi động từ 11 cái
9Chống sét hạ thế1bộ
10Lắp đặt chống sét van 13 pha
11Biến dòng điện 400/5A6cái
12Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại 61 bộ
13Đồng hồ Vôn1cái
14Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại11 cái
15Đồng hồ Ampe3cái
16Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại31 cái
17Công tắc chuyển mạch1cái
18Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, khóa điều khiển11 cái
19Đèn báo pha3cái
20Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây31 cái
21Thanh cái đồng 60*5 cho dây pha bọc co ngót cách nhiệt20kg
22Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mm0,810 m
23Phụ kiện lắp ráp1t.bộ
24Cáp 22kV Cu/XLPE/PVC 1*5030,6m
25Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp 0,3100m
26Đầu cáp 22kV Cu/1*50 Elbow6đầu
27Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp 61 đầu cáp (3 pha)
28Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC1*15021,42m
29Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,21100m
30Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC1*1207,14m
31Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,07100m
32Đầu cốt M1506bộ
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,610 đầu cốt
34Đầu cốt M1202bộ
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,210 đầu cốt
36Sắt mạ các loại115,23kg
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 8m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đường8m3
39Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III0,610 cọc
40Dây nối đât Cu/PVC 1x50mm25m
41Rải dây thép địa0,510 m
42Đầu cốt M502bộ
43Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,210 đầu cốt
44Dây nối đât Cu/PVC 1x35mm219m
45Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp 0,19100m
46Đầu cốt M3528bộ
47Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,610 đầu cốt
48Biển tên trạm:1biển
49Biển báo nguy hiểm:1biển
50Biển tay dao:3biển
51Biển tên tuyến cáp:3biển
AD MÓNG TỦ HẠ THẾ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,43m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,291m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0228100m2
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0023100m3
5Bu lông móng M18x4004cái
6Đai F63cái
7Cút chếch D1504cái
8Ống nhựa PVC D160/2.5mm luồn cáp3,2m
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 0,032100m
10Tủ hạ thế Compozite (không bao gồm công tơ)5tủ
11Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha51 tủ
12Aptomat 200A1cái
13Lắp đặt át tômát và khởi động từ 11 cái
14Aptomat 100A4cái
15Lắp đặt át tômát và khởi động từ 41 cái
16Ống HDPE 160/125356,5m
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 3,565100m
18Ống HDPE 85/65170m
19Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 1,7100m
20Viên sứ báo hiệu cáp88viên
21Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp 41 tủ
22Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 11 máy
AE THÍ NGHIỆM PHẦN TBA VÀ ĐƯỜNG DÂY NGẦM 22KV
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột2sợi
2Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 1bộ
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp 3bộ
4Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 1máy
5Thí nghiệm điện áp xuyên thủng1mẫu
6Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện1mẫu
7Thí nghiệm báo chạm đất - lệch điện áp1cái
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 3001cái
9Thí nghiệm biến dòng điện 6cái
AF THÍ NGHIỆM PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 4sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông31 vị trí
AG THIẾT BỊ TBA 180KVA
1Khung trạm trụ1bộ
2Ngăn tủ cầu dao phụ tải 22kV-630A cho đường cáp đến2tủ
3Ngăn tủ CDPT 22kV-200A + CCO bảo vệ MBA1tủ
4MBA 180kVA - 22/0.4kV sứ plug- in1máy
AH HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
AI HÀO CÁP THÔNG TIN 150M DƯỚI HÈ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 60m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm20,25m3
3Cát đen đệm hào cáp20,25m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,42100m3
AJ HÀO CÁP THÔNG TIN 14M DƯỚI ĐƯỜNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 7m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm1,89m3
3Cát đen đệm hào cáp1,89m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0392100m3
5Ống luồn 65/50520m
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 5,2100m
AK HỐ GA KÉO CÁP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 14,0058m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1001,0776m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2000,936m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 504,2744m3
5Trát tường trong, trát tường ga chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7522,08m2
6Láng đáy ga tạo dốc theo hướng dòng chảy, dày 2cm, vữa XM mác 752,94m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1152100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2001,4832m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ga, đường kính cốt thép 0,1824tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu6cấu kiện
11Đắp đất tận dụng nền móng công trình3,5712m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại Công trình: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuật; xây dựng công trình giao thông.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu sau: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công san lấp, đường giao thông và vỉa hè 1 Cán bộ kỹ thuật thi công san lấp, đường giao thông và vỉa hè: (Số lượng: 01 người).- Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuật; xây dựng công trình giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).21
4 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).21
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: bảo hộ lao động; môi trường; xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng, môi trường).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn sắt thép ≥ 23KW1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
3 Máy trộn vữa ≥ 80L2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
6 Máy đầm cóc trọng lượng > 50 Kg2
7 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 4KW (hoặc máy cắt thép ≥ 2,2KW + máy uốn thép ≥ 2,2KW)1
8 Búa căn khí nén tiêu hao khí nén ≥ 3.0m3/ph1
9 Máy nén khí năng suất 360m3/h1
10 Máy đo điện trở tiếp địa Máy đo điện trở tiếp địa1
11 Máy toàn đạc điện tử hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ1
12 Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m32
13 Máy lu tĩnh ≥ 9 tấn1
14 Máy lu rung ≤ 25 tấn1
15 Máy lu bánh lốp ≥ 9 tấn1
16 Máy san hoặc máy ủi ≤ 110CV1
17 Máy rải ≥ 108CV1
18 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
19 Máy ép, nhổ cừ Larsen ≤ 130 tấn1
20 Cẩu tự hành ≤ 25 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->