Gói thầu: Gói thầu số 59: Sửa chữa đỡ dây lèo nối từ thanh cái C11, C19 đến các DCL 110kV TBA 220kV Huế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220515353-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Truyền tải điện 2
Tên gói thầu Gói thầu số 59: Sửa chữa đỡ dây lèo nối từ thanh cái C11, C19 đến các DCL 110kV TBA 220kV Huế
Số hiệu KHLCNT 20220514975
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 14:38:00 đến ngày 2022-06-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 172,351,348 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.58E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng xây lắp Trạm biến áp với cấp điện áp 110kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 5 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Truyền tải điện Thừa Thiên Huế - Công ty truyền tải điện 2
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 59: Sửa chữa đỡ dây lèo nối từ thanh cái C11, C19 đến các DCL 110kV TBA 220kV Huế
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 2), thuộc kế hoạch Sửa chữa lớn năm 2022 Truyền tải điện Thừa Thiên Huế
120 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 2 (PTC2) Số 220 Nguyễn Văn Linh, thành phố Đà Nẵng, Điện thoại: 0236.222.5600. Số Fax: 0236.222.5610; Bbên mời thầu: Truyền tải điện Thừa Thiên Huế, Số 156 Phan Chu Trinh, Tp Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế, Điện thoại: 0234.3220.612
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Truyền tải điện Thừa Thiên Huế - Công ty truyền tải điện 2 , địa chỉ: 156 Phan Chu Trinh, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 2 (PTC2) Số 220 Nguyễn Văn Linh, thành phố Đà Nẵng, Điện thoại: 0236.222.5600. Số Fax: 0236.222.5610; Bbên mời thầu: Truyền tải điện Thừa Thiên Huế, Số 156 Phan Chu Trinh, Tp Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế, Điện thoại: 0234.3220.612


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. 3. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10). 4. Giấy giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Báo cáo tài chính 03 năm (từ năm 2019 đến năm 2021). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 2 (PTC2) Số 220 Nguyễn Văn Linh, thành phố Đà Nẵng, Điện thoại: 0236.222.5600. Số Fax: 0236.222.5610; Bbên mời thầu: Truyền tải điện Thừa Thiên Huế, Số 156 Phan Chu Trinh, Tp Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế, Điện thoại: 0234.3220.612
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 2 (PTC2) Số 220 Nguyễn Văn Linh, thành phố Đà Nẵng, Điện thoại: 0236.222.5600. Số Fax: 0236.222.5610.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Truyền tải điện Thừa Thiên Huế, Số 156 Phan Chu Trinh, Tp Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế, Điện thoại: 0234.3220.612
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Sửa chữa đỡ dây lèo nối từ thanh cái C11, C19 đến các DCL 100-1, 134-1 pha A và DCL 100-9, 134-9 pha C
1Cào đá dăm tạo mặt mặt bằng3,2m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,96m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3945tấn
4Gia công bu lông neo M24x920 mạ kẽm nhúng nóng (bao gồm 2 vòng đệm phẳng, 3 ê cu)Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật16bộ
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,192100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,024m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,328m3
8Chèn vữa xi măng M100 bề mặtTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,052m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0356100m3
10Vận chuyển đất thừa ra khỏi Trạm cự ly >100mTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,4m3
11San đá dăm hoàn trả mặt bằngTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,2m3
12Gia công trụ đỡ sứ bằng thép hình H150x150x70x10Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,7061tấn
13Mạ kẽm nhúng nóng trụ đỡ sứTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,7061tấn
14Lắp đặt cột thép hình bằng thủ công. Từng chi tiết. Trọng lượng cột Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,7344tấn
15Lắp đặt sứ cách điện đứng cao thế. Cấp điện áp 110kVTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật4Quả
16Cung cấp và lắp kẹp cực sứ đứng. Chiều cao lắp đặt Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
B Hạng mục: Sửa chữa đỡ dây lèo nối từ thanh cái C11, C19 đến các DCL ngăn 172, 173
1Cào đá dăm tạo mặt mặt bằngTham chiếu Chương V
Yêu cầu kỹ thuật
3,2m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,96m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3945tấn
4Gia công bu lông neo M24x920 mạ kẽm nhúng nóng (bao gồm 2 vòng đệm phẳng, 3 ê cu)Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật16bộ
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,192100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,024m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,328m3
8Chèn vữa xi măng M100 bề mặtTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,052m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0356100m3
10Vận chuyển đất thừa ra khỏi Trạm cự ly >100mTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,4m3
11San đá dăm hoàn trả mặt bằngTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,2m3
12Gia công trụ đỡ sứ bằng thép hình H150x150x70x10Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6423tấn
13Mạ kẽm nhúng nóng trụ đỡ sứTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6423tấn
14Lắp đặt cột thép hình bằng thủ công. Từng chi tiết. Trọng lượng cột Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,668tấn
15Lắp đặt sứ cách điện đứng cao thế. Cấp điện áp 110kVTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật4Quả
16Cung cấp và lắp kẹp cực sứ đứng. Chiều cao lắp đặt Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.58E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng xây lắp Trạm biến áp với cấp điện áp 110kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng): 1 -Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 5 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->