Gói thầu: Gói thầu số 13: Xây lắp đường dây đấu nối đoạn từ G12 đến G17

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220635756-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Xây lắp đường dây đấu nối đoạn từ G12 đến G17
Số hiệu KHLCNT 20201223660
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 14:32:00 đến ngày 2022-07-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 58,887,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,178,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8331E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7666E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng xây lắp đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 41.221.000.000 VND; Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.+ Hai hợp đồng xây lắp đường dây tải điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên và có giá trị công việc xây lắp mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 41.221.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tựNhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.221.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥82.442.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 trở lên trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa.- Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động.- Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.- Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô có tải trọng 5-15T
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu 25T vươn 25m
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 10
4-Đầm dùi các loại
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 20
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 10
6-Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy hãm dây
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 5
9-Tời máy dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 5
10-Giá đỡ bành cáp
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 10
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bộ đàm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 12
15-Bộ thiết bị dựng cột trọn bộ
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy kéo và hãm cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 13: Xây lắp đường dây đấu nối đoạn từ G12 đến G17
Trạm biến áp 220 kV Năm Căn và đường dây 220 kV Năm Căn - Cà Mau 2
360 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia , địa chỉ: 610 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho, Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia, 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Nam - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải. điện Qụốc gia; Địa chỉ: Số 610 Võ Văn Kiệt- P. Cầu Kho - Quận 1 - TP. Hô Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 3; Địa chỉ: số 32, đường Ngô Thời Nhiệm, quận 3, TP.HCM; + Tư vấn thẩm tra TKKT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 4; Địa chỉ: số 11, đường Hoàng Hoa Thám, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia , địa chỉ: 610 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho, Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia, 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Nam - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải. điện Qụốc gia; Địa chỉ: Số 610 Võ Văn Kiệt- P. Cầu Kho - Quận 1 - TP. Hô Chí Minh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chi tiết theo HSMT đính kèm
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.178.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia, 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Nam - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải. điện Qụốc gia; Địa chỉ: Số 610 Võ Văn Kiệt- P. Cầu Kho - Quận 1 - TP. Hô Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 38m (Đ222-38). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 13,037 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 712 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 3 vị trí.Tập 2 của E-HSMT41.247kg
2Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 41m (Đ222-41). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 13,922 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 662 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 6 vị trí.Tập 2 của E-HSMT87.504kg
3Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 44m (Đ222-44). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 15,589 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 851 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 9 vị trí.Tập 2 của E-HSMT147.960kg
4Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 47m (Đ222-47). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 16,434 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 782 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 11 vị trí.Tập 2 của E-HSMT189.376kg
5Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 50m (Đ222-50). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 19,000 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 1,158 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 3 vị trí.Tập 2 của E-HSMT60.474kg
6Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 53m (Đ222-53). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 19,895 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 1,078 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 1 vị trí.Tập 2 của E-HSMT20.973kg
7Cột néo góc đến 15 độ, 2 mạch cao 36m (N222-36). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 22,154 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 1,303 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 2 vị trí.Tập 2 của E-HSMT46.914kg
8Cột néo góc đến 15 độ, 2 mạch cao 42m (N222-42). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 26,094 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 1,555 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 2 vị trí.Tập 2 của E-HSMT55.298kg
9Cột néo góc đến 30 độ, 2 mạch cao 33m (N222-33A). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 21,752 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 1,287 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 1 vị trí.Tập 2 của E-HSMT23.039kg
10Cột néo góc đến 60 độ, 2 mạch cao 42m (N222-42B). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 33,227 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 1,951 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 2 vị trí.Tập 2 của E-HSMT70.356kg
B Cách điện & phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại ĐDD2.2-1.70(31)Tập 2 của E-HSMT48Chuỗi
2Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại ĐDD2.2-2.70(31)Tập 2 của E-HSMT48Chuỗi
3Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại ĐDD2.2-1.120(31)Tập 2 của E-HSMT54Chuỗi
4Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại ĐDD2.2-2.120(31)Tập 2 của E-HSMT48Chuỗi
5Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại NDD2.2-1.300(31)Tập 2 của E-HSMT60Chuỗi
6Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại NDD2.2-2.300(31)Tập 2 của E-HSMT24Chuỗi
7Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại ĐLD2.2-1.70(31)Tập 2 của E-HSMT84Chuỗi
8Chuỗi đỡ dây chống sét TK-70 loại ĐCS-70Tập 2 của E-HSMT33Chuỗi
9Chuỗi néo dây chống sét TK-70 loại NCS-120Tập 2 của E-HSMT14Chuỗi
10Tạ chống rung dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43Tập 2 của E-HSMT960bộ
11Tạ chống rung dây chống sét TK-70 (cả amour rod)Tập 2 của E-HSMT160bộ
12Tạ bù chuỗi đỡ lèo (100kg/quả)Tập 2 của E-HSMT84Quả
C Kéo rãi căng dây, lấy độ võng (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Dây dẫn ACSR 330/43 bao gồm:
- Ống nối dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43: 89 cái
- Ống sửa chữa dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43: 44 cái
- Khung định vị cho dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43: 01 lô
- Khung định vị cho dây lèo 2xACSR/Mz-330/43: 01 lô
Tập 2 của E-HSMT173,112km
2Dây chống sét TK-70 bao gồm:- Ống nối dây chống sét TK-70: 08 cái.- Ống sửa chữa dây chống sét TK-70: 04 cáiTập 2 của E-HSMT14,426km
3Thi công giao chéo với đường dây trung thế 35kV đang vậnhành (không cắt điện)14Vị trí
D Cáp quang & phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Dây cáp quang OPGW-70, 24 sợi quang, ITU - T.G655
- Kẹp bắt dây cáp quang trên cột: 105 bộ
- Kẹp cuộn cáp quang trên cột: 24 bộ
- Tạ chống rung dùng cho dây OPGW-70 (cả amour rod): 1 lô
- Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW-70 với armour rod: 33 chuỗi
- Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-70: 14 chuỗi
Tập 2 của E-HSMT15,05km
2Hộp nối dây cáp quang loại 24 sợi quang OPGW-70, ITU-T.G652Tập 2 của E-HSMT6Bộ
E Móng MB51 20-124x140, khối lượng tính cho 3 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền SulfatTập 2 của E-HSMT329,04m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT53,25m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT2.791,41kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT10.542,63kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT18.374,79kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT48bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT3
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT3
9Cát đệmTập 2 của E-HSMT305,91m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 của E-HSMT786,78m2
F Móng MB55 20-130x146, khối lượng tính cho 6 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền SulfatTập 2 của E-HSMT714,12m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT116,34m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT5.943,06kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT23.101,32kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT38.437,92kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT96bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT6
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT6
9Cát đệmTập 2 của E-HSMT664,38m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 của E-HSMT1.692,48m2
G Móng MB60 20-136x152h2, khối lượng tính cho 9 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền SulfatTập 2 của E-HSMT1.152,45m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT189,72m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT9.052,02kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT47.129,49kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT59.684,76kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT144bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT9
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT9
9Cát đệmTập 2 của E-HSMT1.078,65m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 của E-HSMT2.723,49m2
H Móng MB64 20-141x157h1, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền SulfatTập 2 của E-HSMT134,29m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT22,54m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT940,15kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT4.428,08kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT7.114,37kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
9Cát đệmTập 2 của E-HSMT127,72m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 của E-HSMT320,28m2
I Móng MB64 20-141x157h2, khối lượng tính cho 10 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền SulfatTập 2 của E-HSMT1.358,2m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT225,4m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT10.286,8kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT44.280,8kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT72.825,7kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT160bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT10
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT10
9Cát đệmTập 2 của E-HSMT1.277,2m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 của E-HSMT3.202,8m2
J Móng MB69 20-146x162h1, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền SulfatTập 2 của E-HSMT144m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT24,05m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT1.009,11kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT6.047,69kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT7.317,78kg
6Bu lông neo M64Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
9Cát đệmTập 2 của E-HSMT135,85m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 của E-HSMT338,44m2
K Móng MB69 20-146x162h2, khối lượng tính cho 2 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền SulfatTập 2 của E-HSMT291,88m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT48,1m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT2.216,06kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT12.095,38kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT14.971,96kg
6Bu lông neo M64Tập 2 của E-HSMT32bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT2
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT2
9Cát đệmTập 2 của E-HSMT271,7m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 của E-HSMT676,88m2
L Móng MB73 20-150x166, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền SulfatTập 2 của E-HSMT153,13m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT25,28m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT1.156,27kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT6.298,97kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT7.893kg
6Bu lông neo M64Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
9Cát đệmTập 2 của E-HSMT142,53m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 của E-HSMT353,33m2
M Móng MB70 20-160x175, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền SulfatTập 2 của E-HSMT216,02m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT74,1m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT1.868,7kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT9.841,72kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT8.909,54kg
6Bu lông neo M72Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
9Cát đệmTập 2 của E-HSMT358,87m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 của E-HSMT518,3m2
N Móng MB79 20-160x175, khối lượng tính cho 2 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền SulfatTập 2 của E-HSMT423,28m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT56,78m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT3.180,08kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT11.500,06kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT14.842,98kg
6Bu lông neo M64Tập 2 của E-HSMT32bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT2
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT2
9Cát đệmTập 2 của E-HSMT717,74m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 của E-HSMT1.036,58m2
O Móng MB97 20-177x192, khối lượng tính cho 2 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền SulfatTập 2 của E-HSMT497,56m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT68,48m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT3.740,86kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT13.578,34kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT17.011,68kg
6Bu lông neo M64Tập 2 của E-HSMT32bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT2
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT2
9Cát đệmTập 2 của E-HSMT852,38m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 của E-HSMT1.197,26m2
P Móng MB97 20-198x213, khối lượng tính cho 2 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền SulfatTập 2 của E-HSMT624,32m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT298,92m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT3.169,16kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT42.069,26kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT33.741,76kg
6Bu lông neo M90Tập 2 của E-HSMT32bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT2
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT2
9Cát đệmTập 2 của E-HSMT1.034,66m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 của E-HSMT1.411,7m2
Q CÁC VẬT LIỆU KHÁC (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Tiếp địa loại RSTập 2 của E-HSMT40Bộ
2Bảng số trụTập 2 của E-HSMT40Cái
3Biển báo nguy hiểmTập 2 của E-HSMT40Cái
4Bảng phân mạch và tên đường dâyTập 2 của E-HSMT40Cái
5Biển báo vượt sông (30m ->100m)Tập 2 của E-HSMT1Vị trí
6Biển báo vượt sông (>100m)Tập 2 của E-HSMT1Vị trí
7Cảnh giới thi công vượt sôngTập 2 của E-HSMT1Vị trí
8Đèn báo hiệu lắp vào điểm thấp nhất của dây dẫn tại khoảng vượt sông (đèn cảm ứng)Tập 2 của E-HSMT8Bộ
9Biển báo vượt đườngTập 2 của E-HSMT1Vị trí
10Tiếp địa mái tôn nhà ngoài hành langTập 2 của E-HSMT51Căn
R ĐỀN BÙ PHỤC VỤ THI CÔNG
1Diện tích đường tạm thi công (đất lúa)Tập 2 của E-HSMT1.320m2
2Diện tích mặt bằng để vật liệu & thiết bị (Đất đìa tôm)Tập 2 của E-HSMT19.476m2
3Diện tích mượn đường, thuê mặt nước vận chuyển vật tư (Đất đìa tôm)Tập 2 của E-HSMT28.820m2
4Diện tích thuê đất làm bãi rãi dây (Đất đìa tôm)Tập 2 của E-HSMT2.800m2
S THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1Thí nghiệm tiếp địaTập 2 của E-HSMT1Bộ
2Hệ thống cáp quangTập 2 của E-HSMT1
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8331E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7666E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng xây lắp đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 41.221.000.000 VND; Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.+ Hai hợp đồng xây lắp đường dây tải điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên và có giá trị công việc xây lắp mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 41.221.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tựNhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.221.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥82.442.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 trở lên trong 05 năm gần đây.75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 4 - Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây55
3 Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa 1 - 01 kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa.- Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động.- Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.32
5 Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng) 1 - Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.- Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô có tải trọng 5-15T Xe2
2 Cần cẩu 25T vươn 25m Cái2
3 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít Máy10
4 Đầm dùi các loại Cái20
5 Máy hàn Máy10
6 Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T Máy5
7 Máy kéo dây Máy5
8 Máy hãm dây Máy5
9 Tời máy dựng cột Cái5
10 Giá đỡ bành cáp Cái5
11 Máy đầm đất Máy10
12 Máy ủi Máy2
13 Máy phát điện Máy2
14 Máy bộ đàm cầm tay Máy12
15 Bộ thiết bị dựng cột trọn bộ Bộ5
16 Máy kéo và hãm cáp quang Máy5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->