Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220637542-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220572274
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn XDCB ngân sách Quận
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 17:11:00 đến ngày 2022-06-20 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,935,945,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách AT, VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc đào đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc tem đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông > 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa > 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Cải tạo sửa chữa trụ sở Trung tâm bồi dường chính trị quận Ba Đình
180 Ngày
E-CDNT 3 XDCB ngân sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH , địa chỉ: Số 77 phố Nguyễn Trường Tộ, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 04.3716 4781
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập BCKTKT đầu tư xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn Viglacera + Nhà thầu thẩm tra BCKTKT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Lâm Giang + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Lâm Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Thương mại Nhật Việt.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH , địa chỉ: Số 77 phố Nguyễn Trường Tộ, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 04.3716 4781


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sắn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 04.3716 4781
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Ba Đình, số 25 phố Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 04.3716 4781
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 04.3716 4781
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ
1Đào hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,074
2Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cấu kiện
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,998
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,416
5Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,53
6Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,516
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
9Phá dỡ nền gạch cũ 400x400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT145,32
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng búa cănTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,8
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng búa cănTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54
12Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,646
13Tháo dỡ cửa cổng 2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,265
14Đục lỗ tường trụ cổng để chôn bản lề cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3lỗ
15Cắt mạch gạch để phá dỡ nền gạch chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,04m
16Phá dỡ nền gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,753
17Phá dỡ nền gạch vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,235
18Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,902
19Tháo dỡ trần thạch cao cũ khu vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,235
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT315
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT325
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT219,457
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.382,9
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT781,178
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,3
26Tháo dỡ vách ngăn khung nhôm, gỗ kính, thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,926
27Tháo dỡ vách ngăn khung nhôm, gỗ kính, thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT187,846
28Tháo dỡ bình nóng lạnh, bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
29Tháo dỡ điều hòa cục bộ, bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27cái
30Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT237,166
31Đục tẩy bề mặt sànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,376
32Tháo dỡ HT điện cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5công
33Tháo dỡ HT nước cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5công
34Hút cặn bể phốt, thông tắc hệ thống thoát nước của khu vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10công
35Vệ sinh bể chứa nước ngầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2công
36Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,712
37Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,633
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,875
39Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT238,804
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,17100m³/km
41Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,17100m³/km
42Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,17100m³
43Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT153,92m3
44Xử lý chất thải rắnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT223,184tấn
B Cải tạo
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27
2Thi công lớp chống thấm nềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT322,2
3Láng lớp vữa xi măng bảo vệ lớp chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT270
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,865tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,054tấn
6Lắp đặt kết cấu thép rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,054tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5581m²
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,679100m²
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 B10.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,244
10Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT436lỗ khoan
11Bơm keo vào lỗ khoan fi16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT436lỗ
12Tạo nhám bề mặt bê tông liên kếtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,178
13Quét phụ gia liên kếtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,178
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,795
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,917
16Lắp đặt tấm ghi gang KT 1,02x0.65 ( tận dụng tấm ghi gang cũ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cấu kiện
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,762
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,53
19Lát đá Granit màu đỏ lối vào thang máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,776
20Lát gạch Coto 400x400mm (hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT411
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,304
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT315
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT325
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT219,457
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.906,168
26Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.325,635
27Bơm keo toàn bộ đảm bảo không thấm nước vào bên trong VK2, VK3A, VK2A, S5B, VK3, VK6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50ống
28Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa dùng nhôm định hình hệ 55 độ dày 1.4mm, kính an toàn 10,38mm , phụ kiện đồng bộ với nhà sản xuấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,48m2
29Cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa dùng nhôm định hình tương đương hệ 55, hệ 93, độ dày 1,2-2mm, kính an toàn 10,38mm, phụ kiện đồng bộ với nhà sản xuấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,446m2
30Thay 2 tay nắm cửa khu vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
31Cửa đi nhựa lõi thép màu sáng, mở 1 cánh , kính trắng 6,38mm (phụ kiện động bộ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,41m2
32Cửa đi nhựa lõi thép màu sáng, mở 4 cánh , kính trắng 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,12m2
33Lắp dựng cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,456
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,31m²
35Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,753
36Quét dung dịch chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,182
37Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT102
38Lát đá Granit tự nhiên màu tốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,753
39Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,235
40Công tác ốp gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,902
41Trần thạch cao chịu ẩm khung xương nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,235
42Làm trần giật cấp bằng thạch cao khung xương chìmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200,2
43Bả bằng bột bả vào trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200,2
44Sơn trần thạch cao đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200,2
45Bơm keo silicon chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20ống
46Vệ sinh toàn bộ lam che nắngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5công
47Gia công hệ khung dànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,718tấn
48Lắp dựng, hệ khung thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,718tấn
49Tấm aluminum màu ghi sáng (gồm nhân công hoàn thiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,63m2
50Chống thấm sê nô mái bằng sika 2 lớp, mỗi lớp 1.5kg/m2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,376
51Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,376
52Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn 3 lớp ( Tôn/PU/Bạc Aluflim/PP dày 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,922100m²
53Tôn úp nóc khổ rộng 600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,2md
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT238,8051m²
55Đắp cát hố đào thu nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,046100m³
56Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,638
57Lát gạch Coto 40x40 ( hoặc tương đương), vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,693
58Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống điều hòa âm trần+ treo tường ( Sữa chữa bơm ga, vệ sinh, sửa nguồn điện vào, và đường thoát nước..)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27Cái
59Sửa chữa máy bơm PCCC, bơm xăngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
60Bình bọt PCCC CO2 4kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15bình
61Vòi chữa cháy D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5chiếc
62Lăng phun nước D50 bằng hợp kim nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
63Sản xuất cửa 2A ( mở rộng cửa), hàng rào nâng thêmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,62tấn
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,94
65Lắp dựng hàng rào phần tăng thêmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,321
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,0241m²
67Bản lề cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
68Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,956100m²
C Phần mở rộng và làm mới
D Phần phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,684
2Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,948
3Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT95
4Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11
5Phá dỡ gạch lát cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,529
7Tháo dỡ thang lên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3công
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,839
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 2,5 tấnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,839
10Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,839m3
E Phần cải tạo
F Phần kết cấu
1Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,162100m²
2Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,179tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,242tấn
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,675
5Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48lỗ khoan
6Bơm keo vào lỗ khoan fi18Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48lỗ
7Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,224
8Quét phụ gia liên kếtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,224
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,363100m²
10Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,585tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,275
12Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤12, chiều sâu khoan ≤15cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT250lỗ khoan
13Bơm keo vào lỗ khoan fi12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT250lỗ
14Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,988
15Quét phụ gia liên kếtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,988
16Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,048tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,442tấn
18Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤20cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56lỗ khoan
19Bơm keo vào lỗ khoan fi18Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56lỗ
20Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,622
21Quét phụ gia liên kếtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,622
22Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,309100m²
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,239
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,247100m²
25Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,087tấn
26Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,039tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,399
28Lắp dựng lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cấu kiện
G Phần kiến trúc, hoàn thiện
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,629
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,691
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT211,682
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT171,9309
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,761
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT140,93
7Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT136,19
8Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT211,682
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT490,8119
10Căng lưới chống nứt khi trátTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,648
11Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,589
12Quét sika chống thấm vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,487
13Công tác ốp gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,578
14Trần thạch cao chịu ẩm khung xương nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11
15Chống thấm cổ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cổ ống
16Lát nền nhà gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT89,523
17Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granit 100x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,857
18Lát mép cửa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,077
19Trần thạch cao khung xương chìmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74
20Bả bằng matít vào trần thạch caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74
21Sơn trần thạch cao đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74
22Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT95
23Quét sika chống thấm sê nôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT95
24Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa dùng nhôm định hình tương đương hệ 55 , độ dày 2mm, kính an toàn 6,38mm , phụ kiện đồng bộ với nhà sản xuấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,47m2
25Vách nhôm định hình tương đương hệ 55, hệ 93 , độ dày 1,4-2mm, kính an toàn 6,38mm , phụ kiện đồng bộ với nhà sản xuấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,58m2
26Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,47
27Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,58
28Khóa cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
29Sửa chữa bơm keo toàn bộ vách kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15ống
H Phần nước
I Phần cải tạo
1Cung cấp và lắp đặt Chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
2Cung cấp và lắp đặt LavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
3Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m
4Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m
5Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25100m
6Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
7Cung cấp và lắp đặt Van khóa D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa hàn nhiệt PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa hàn nhiệt PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
10Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa hàn nhiệt ren trong PPR D20x1/2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
11Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa hàn nhiệt PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
12Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa hàn nhiệt PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
13Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa hàn nhiệt PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
14Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa hàn nhiệt PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
15Cung cấp và lắp đặt Côn thu PPR D32x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
16Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa ren trong PPR D20x1/2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
17Cung cấp và lắp đặt Măng sông PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
18Cung cấp và lắp đặt Măng sông PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
19Cung cấp và lắp đặt Măng sông PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
20Cung cấp và lắp đặt Ông nhựa PVC D150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,27100m
21Cung cấp và lắp đặt Ông nhựa PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,05100m
22Cung cấp và lắp đặt Ông nhựa PVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,05100m
23Cung cấp và lắp đặt Ông nhựa PVC D48Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m
24Cung cấp và lắp đặt Ông nhựa PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m
25Cung cấp và lắp đặt Y nhựa PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
26Cung cấp và lắp đặt Y nhựa PVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
27Cung cấp và lắp đặt Y nhựa PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
28Cung cấp và lắp đặt Chếch nhựa PVC D150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
29Cung cấp và lắp đặt Chếch nhựa PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
30Cung cấp và lắp đặt Chếch nhựa PVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
31Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa PVC D48Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
32Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
33Cung cấp và lắp đặt Côn thu u.PVC D75x42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
34Cung cấp và lắp đặt Rắc co nhựa D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
35Cung cấp và lắp đặt Măng sông nhựa PVC D150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
36Cung cấp và lắp đặt Măng sông nhựa PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
37Cung cấp và lắp đặt Măng sông nhựa PVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
38Cung cấp và lắp đặt Măng sông nhựa PVC D48Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
39Cung cấp và lắp đặt Phễu thu sàn Inox D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
J Phần mở rộng , làm mới
K Phần thiết bị
1Cung cấp và lắp đặt LavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
2Cung cấp và lắp đặt Si phông chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
3Cung cấp và lắp đặt GươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Cung cấp và lắp đặt Vòi lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
5Cung cấp và lắp đặt Giá treo khăn inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Cung cấp và lắp đặt Hộp đựng xà phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
8Cung cấp và lắp đặt Vòi xịt rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
9Cung cấp và lắp đặt Hộp giấy vệ sinh bằng inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Cung cấp và lắp đặt Chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
11Cung cấp và lắp đặt Bộ xả tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xi phông thoát tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
13Cung cấp và lắp đặt Thu sàn inox D90 chống tràn ngượcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
14Cung cấp và lắp đặt Xi phong con thỏ D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
15Cung cấp và lắp đặt Van phao điện két nước mái D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
16Cung cấp và lắp đặt Bộ điều khiển bơmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
L Phần cấp nước
1Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PPR D50 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,11100m
2Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PPR D32 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
3Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PPR D20 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
4Cung cấp và lắp đặt Van chặn PPR D50 2 chiềuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5Cung cấp và lắp đặt Van chặn PPR D32 2 chiềuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
6Cung cấp và lắp đặt Van chặn PPR D20 2 chiềuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Cung cấp và lắp đặt Rắc co PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
8Cung cấp và lắp đặt Rắc co PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
9Cung cấp và lắp đặt Rắc co PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Cung cấp và lắp đặt Cút PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
11Cung cấp và lắp đặt Cút PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
12Cung cấp và lắp đặt Cút PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
13Cung cấp và lắp đặt Cút ren trong PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
14Cung cấp và lắp đặt Tê đều PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
15Cung cấp và lắp đặt Tê thu PPR D50x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
16Cung cấp và lắp đặt Tê đều PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
17Cung cấp và lắp đặt Côn thu D40x25 PPRTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
18Cung cấp và lắp đặt Côn thu D25x20 PPRTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
19Cung cấp và lắp đặt Măng xông PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
20Cung cấp và lắp đặt Măng xông PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
21Cung cấp và lắp đặt Măng xông PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
22Cung cấp và lắp đặt Kép TTK D20 ren ngoàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
M Phần thoát nước sinh hoạt
1Cung cấp và lắp đặt Rọ chắn rác D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
2Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,24100m
3Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
4Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,36100m
5Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,16100m
6Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
7Cung cấp và lắp đặt Chếch u.PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
8Cung cấp và lắp đặt Chếch u.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
9Cung cấp và lắp đặt Chếch u.PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
10Cung cấp và lắp đặt Cút u.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
11Cung cấp và lắp đặt Cút u.PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
12Cung cấp và lắp đặt Y thu u.PVC D125x110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
13Cung cấp và lắp đặt Y đều u.PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
14Cung cấp và lắp đặt Y đều u.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
15Cung cấp và lắp đặt Y đều u.PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
16Cung cấp và lắp đặt Côn thu u.PVC D90x42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
17Cung cấp và lắp đặt Côn thu u.PVC D125x90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
18Cung cấp và lắp đặt Tê đều u.PVC D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
19Cung cấp và lắp đặt Tê đều u.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
20Cung cấp và lắp đặt Bịt thông tắc D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
21Cung cấp và lắp đặt Bịt thông tắc D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
N Máy bơm
1Cung cấp và lắp đặt Clephin D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
3Cung cấp và lắp đặt Van khóa D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Cung cấp và lắp đặt Van khóa D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5Cung cấp và lắp đặt Mối nối mềm D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Cung cấp và lắp đặt Mối nối mềm D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
7Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HDPE D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
8Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,16100m
9Cung cấp và lắp đặt Cút D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
10Cung cấp và lắp đặt Cút D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
11Cung cấp và lắp đặt Côn thép lệch D80/65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
12Cung cấp và lắp đặt Côn thép đều D65/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
13Lắp đặt Bơm điện 12m3/h (thiết bị), H=20mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1máy
14Lắp đặt Bơm xăng 12m3/h (thiết bị), H=20mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1máy
15Hút cặn bể phốt , thông tắc toàn bộ hệ thống ống thoát nước nhà vệ sinh từ tầng 1 lên tầng 5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20công
16Vệ sinh bể nước ngầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10công
17Di chuyển bể nước inox máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2công
O Thoát nước tầng 1:
1Đào đất đặt đường ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,68
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0468100m³
P Phần điện
1Cung cấp và lắp đặt Đèn Led dây 7w/mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45m
2Cung cấp và lắp đặt Đèn tuýp led giá sắt gắn nổi tường, trần 1B-1.2m-1x18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33bộ
3Cung cấp và lắp đặt Đèn led panel âm trần 300x1200-50wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60bộ
4Cung cấp và lắp đặt Đèn led panel âm trần 600x1200-75wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19bộ
5Cung cấp và lắp đặt Đèn lốp cầu D200 bóng Compact gắn trần 250V/14WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
6Cung cấp và lắp đặt Đèn Led D110 - 7W lắp âm trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT161bộ
7Cung cấp và lắp đặt Đèn tường ngoài 13w lắp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7bộ
8Cung cấp và lắp đặt Đèn Downight ống bơ D165 - 11W - lắp nổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33bộ
9Cung cấp và lắp đặt Đèn lốp trần D200 -14W gắn nổi trần chống ẩmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
10Cung cấp và lắp đặt Đèn gương 13w gắn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
11Cung cấp và lắp đặt Quạt thông gió 1 chiều âm trần 200x200mm 250V/30WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
12Cung cấp và lắp đặt Quạt thông gió 1 chiều gắn tường 200x200mm 250V/30WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
Q Công tắc điều khiển các loại
1Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn 1 chiều đặt âm tường 250V/10A (công tắc+ mặt che+ đế âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
2Cung cấp và lắp đặt Công tắc đèn đôi 1 chiều 250v/10A (Công tắc, mặt, đế âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
3Cung cấp và lắp đặt Công tắc đèn ba1 chiều 250v/10A (Công tắc, mặt, đế âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
4Cung cấp và lắp đặt Công tắc đèn bốn1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
5Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn 2 chiều đặt âm tường 250V/10A (công tắc+ mặt che+ đếâm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
6Cung cấp và lắp đặt Công tắc đèn đôi 2 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
R Ổ cắm các loại
1Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện 3 cực kép âm tường có cực tiếp đất 250v/16A ( ổ cắm, mặt, đế âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT78cái
2Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện 3 cực kép âm sàn có cực tiếp đất 250v/16A ( ổ cắm, mặt, đế âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
S Hệ thống dây và cáp điện
1Cung cấp và lắp đặt Cáp điện lõi đồng 4 ruột Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35m
2Cung cấp và lắp đặt Cáp điện lõi đồng 4 ruột Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
3Cung cấp và lắp đặt Cáp điện lõi đồng 4 ruột Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT95m
4Cung cấp và lắp đặt Cáp điện lõi đồng 4 ruột Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
5Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
6Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x4 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
7Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/PVC (1x4)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
8Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/PVC (1x2.5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.320m
9Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/PVC (1x1,5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.380m
10Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/PVC (1x16)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35m
11Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/PVC (1x10)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
12Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/PVC (1x6)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110m
13Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/PVC (1x4)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
14Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/PVC (1x2.5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT670m
T Ống luồn dây điện
1Cung cấp và lắp đặt Gen nhựa 100x40 đi nổi tường trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70m
2Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa cứng luồn Dây điện D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT480m
3Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa cứng luồn Dây điện D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.360m
4Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa cứng luồn Dây điện D32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
U Vật tư điện làm mới
1Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ bằng tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện 450x450x250mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
2Cung cấp và lắp đặt Attomat 3 cực MCCB 3P-500v-100A-25KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Cung cấp và lắp đặt Attomat 3 cực MCB 500v-100A-18KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Cung cấp và lắp đặt Attomat 3 cực MCB 3P 500v-40A-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5Cung cấp và lắp đặt Attomat 3 cực MCB 3P- 500v-32A-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
6Cung cấp và lắp đặt Attomat 3 cực MCB 3P-500v-25A-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
7Phụ kiện thanh cái, đầu cốt các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
8Cung cấp và lắp đặt Bảng điện chứa 8MCBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bảng
9Cung cấp và lắp đặt Attomat 3 cực MCB 3P- 500v-32A-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
10Cung cấp và lắp đặt Attomat 1 cực MCB 250v-20A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
11Cung cấp và lắp đặt Bảng điện chứa 8MCBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bảng
12Cung cấp và lắp đặt Attomat 3 cực MCB 500v 3P--25A-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
13Cung cấp và lắp đặt Attomat 1 cực MCB 250v-20A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
14Cung cấp và lắp đặt Bảng điện chưa 10MCBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bảng
15Cung cấp và lắp đặt Attomat 3 cực MCB 500v-32A-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
16Cung cấp và lắp đặt Attomat 1 cực MCB 250v-20A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
17Cung cấp và lắp đặt Bảng điện chưa 8MCBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bảng
18Cung cấp và lắp đặt Attomat 3 cực MCB 500v-32A-10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
19Cung cấp và lắp đặt Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
20Cung cấp và lắp đặt Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
21Cung cấp và lắp đặt Đèn led panel âm trần 1200x300-50wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
22Cung cấp và lắp đặt Đèn led panel âm trần 600x600-50wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
23Cung cấp và lắp đặt Đèn Downight D110 - 13W âm trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
24Cung cấp và lắp đặt Quạt thông gió 1 chiều âm tường 200x200mm 250V/30WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
25Cung cấp và lắp đặt quạt thông gió 1 chiều gắn tường 200x200mm 250V/30WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
26Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn 1 chiều đặt âm tường 250V/10A (công tắc+ mặt che+ đếâm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
27Cung cấp và lắp đặt Công tắc đèn đôi 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
28Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện 3 cực kép âm tường có cực tiếp đất 250v/16A ( ổ cắm, mặt, đế âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
29Cung cấp và lắp đặt Cáp điện lõi đồng 4 ruột Cu/XLPE/PVC (4x25)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25m
30Cung cấp và lắp đặt Cáp điện lõi đồng 4 ruột Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35m
31Cung cấp và lắp đặt Cáp điện lõi đồng 4 ruột Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25m
32Cung cấp và lắp đặt Cáp điện lõi đồng 4 ruột Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
33Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/PVC (1x4)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT490m
34Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/PVC (1x2.5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT160m
35Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/PVC (1x1,5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150m
36Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/PVC (1x16)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25m
37Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/PVC (1x10)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35m
38Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/PVC (1x6)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25m
39Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/PVC (1x4)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
40Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/PVC (1x2.5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT325m
41Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa cứng luồn Dây điện D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
42Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa cứng luồn Dây điện D20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT400m
43Cung cấp và lắp đặt Gen nhựa 100x40 đi nổi tường trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
44Cung cấp và lắp đặt Lắp đặt điều hòa gắn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5máy
45Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03100m
46Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03100m
47Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3m
48Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước ngưng D21Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
49Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03100m
50Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03100m
51Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3m
V Phần chiếu sáng sự cố
1Cung cấp và lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18bộ
2Cung cấp và lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20bộ
W Phần chống sét
1Cung cấp và lắp đặt Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
2Cung cấp và lắp đặt Dây thu sét D10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
3Cung cấp và lắp đặt Dây thu sét D12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
X Hệ thống điện nhẹ
Y Hệ thống camera
1Cung cấp Cáp mạng Cat6ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT240m
2Cung cấp và lắp đặt Cáp nguồn Cu/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35m
3Cung cấp và lắp đặt Gen hộp nhựa 100x40 đi nổi trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
4Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT190m
Z Thiết bị mạng lan
1Cung cấp Cáp mạng Cat6ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT410m
2Cung cấp và lắp đặt ổ cắm mạng đơn đế âm tường RJ-45Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
3Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT220m
4Cung cấp và lắp đặt Gen nhựa 100x40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70m
AA Phần điện thoại
1Cung cấp và lắp đặt Hộp đấu dây điện thoại 20 đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
2Cung cấp và lắp đặt Cáp điện thoại loại 2Px0.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT500m
3Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn (bao gồm mặt và đế âm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
4Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT180m
AB Lắp đặt hệ thống điện nhẹ
AC Hệ thống camera
1Lắp đặt Bộ ghi hình qua mạng cho 16 camera IP dung lượng lưu trữ 500GBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1thiết bị
2Lắp đặt Swicht 16 port RJ 45+2 port SFPTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1thiết bị
3Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3 KVATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
4Lắp đặt màn hình quan sát 42 inchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1thiết bị
5Lắp đặt camera IP POE chữ nhật hồng ngoại+ chân đếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3thiết bị
6Lắp đặt camera IP POE Dome Hồng ngoạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9thiết bị
7Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2410m
AD Thiết bị mạng Lan
1Lắp đặt thiết bị swicht 24 portTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1thiết bị
2Lắp đặt cáp mạng máy tính loại CAT-6ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4110m
3Lắp đặt tổng đài điện thoại 3 trung kế 16 máy nhánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
4Lắp đặt điện thoại cố địnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT101 thiết bị
5Lắp đặt Máy faxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 thiết bị
AE THIẾT BỊ
AF Thiết bị máy bơm nước
1Bơm xăng Q=12m3/h, H=20mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Bơm điện Q=12m3/h, H=20mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
AG Thiết bị điện nhẹ
1Bộ ghi hình qua mạng cho 16 camera IP dung lượng lưu trữ 500GBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
2Swicht 16 port RJ 45+2 port SFPTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
3Bộ lưu điện UPS 3KVATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
4Màn hình quan sát 42 inchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Camera IP POE chữ nhật hồng ngoại+ chân đếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
6Camera IP POE Dome Hồng ngoạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
7Swicht 24portTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Tổng đài điện thoại 3 trung kế 16 máy nhánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
9Điện thoại cố địnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
10Máy FaxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
11MODEM ADSLTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
12Bộ phát wifi bán kính 30mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh).53
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp 2 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
3 Kỹ sư điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
4 Kỹ sư cấp, thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
5 Cán bộ phụ trách AT, VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy xúc đào đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc tem đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy trộn bê tông > 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
5 Máy trộn vữa > 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
6 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
9 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
10 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
11 Máy phát điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
12 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
13 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
14 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
15 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
16 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->