Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220637542-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220572274 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | XDCB ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 17:11:00 đến ngày 2022-06-20 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,935,945,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách AT, VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc đào đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc tem đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa > 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Cải tạo sửa chữa trụ sở Trung tâm bồi dường chính trị quận Ba Đình 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | XDCB ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sắn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 04.3716 4781 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Ba Đình, số 25 phố Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 04.3716 4781 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 04.3716 4781 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Đào hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,074 | m³ |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,998 | m³ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,416 | m³ |
| 5 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,53 | m² |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,516 | m² |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Phá dỡ nền gạch cũ 400x400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 145,32 | m² |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng búa căn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,8 | m³ |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng búa căn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54 | m³ |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,646 | m² |
| 13 | Tháo dỡ cửa cổng 2A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,265 | m² |
| 14 | Đục lỗ tường trụ cổng để chôn bản lề cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | lỗ |
| 15 | Cắt mạch gạch để phá dỡ nền gạch chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,04 | m |
| 16 | Phá dỡ nền gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,753 | m² |
| 17 | Phá dỡ nền gạch vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,235 | m² |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,902 | m² |
| 19 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,235 | m² |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 315 | m² |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 325 | m² |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 219,457 | m² |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.382,9 | m² |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 781,178 | m² |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,3 | m² |
| 26 | Tháo dỡ vách ngăn khung nhôm, gỗ kính, thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,926 | m² |
| 27 | Tháo dỡ vách ngăn khung nhôm, gỗ kính, thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 187,846 | m² |
| 28 | Tháo dỡ bình nóng lạnh, bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Tháo dỡ điều hòa cục bộ, bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 30 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 237,166 | m² |
| 31 | Đục tẩy bề mặt sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,376 | m² |
| 32 | Tháo dỡ HT điện cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 33 | Tháo dỡ HT nước cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 34 | Hút cặn bể phốt, thông tắc hệ thống thoát nước của khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | công |
| 35 | Vệ sinh bể chứa nước ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 36 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,712 | m³ |
| 37 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,633 | m³ |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,875 | m³ |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 238,804 | m² |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,17 | 100m³/km |
| 41 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,17 | 100m³/km |
| 42 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,17 | 100m³ |
| 43 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 153,92 | m3 |
| 44 | Xử lý chất thải rắn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 223,184 | tấn |
| B | Cải tạo | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | m³ |
| 2 | Thi công lớp chống thấm nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 322,2 | m² |
| 3 | Láng lớp vữa xi măng bảo vệ lớp chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 270 | m² |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,865 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,558 | 1m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,679 | 100m² |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 B10. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,244 | m³ |
| 10 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 436 | lỗ khoan |
| 11 | Bơm keo vào lỗ khoan fi16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 436 | lỗ |
| 12 | Tạo nhám bề mặt bê tông liên kết | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,178 | m² |
| 13 | Quét phụ gia liên kết | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,178 | m² |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,795 | m³ |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,917 | m³ |
| 16 | Lắp đặt tấm ghi gang KT 1,02x0.65 ( tận dụng tấm ghi gang cũ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,762 | m² |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,53 | m³ |
| 19 | Lát đá Granit màu đỏ lối vào thang máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,776 | m² |
| 20 | Lát gạch Coto 400x400mm (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 411 | m² |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,304 | m² |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 315 | m² |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 325 | m² |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 219,457 | m² |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.906,168 | m² |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.325,635 | m² |
| 27 | Bơm keo toàn bộ đảm bảo không thấm nước vào bên trong VK2, VK3A, VK2A, S5B, VK3, VK6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | ống |
| 28 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa dùng nhôm định hình hệ 55 độ dày 1.4mm, kính an toàn 10,38mm , phụ kiện đồng bộ với nhà sản xuất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,48 | m2 |
| 29 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa dùng nhôm định hình tương đương hệ 55, hệ 93, độ dày 1,2-2mm, kính an toàn 10,38mm, phụ kiện đồng bộ với nhà sản xuất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,446 | m2 |
| 30 | Thay 2 tay nắm cửa khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Cửa đi nhựa lõi thép màu sáng, mở 1 cánh , kính trắng 6,38mm (phụ kiện động bộ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,41 | m2 |
| 32 | Cửa đi nhựa lõi thép màu sáng, mở 4 cánh , kính trắng 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,12 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,456 | m² |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,3 | 1m² |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,753 | m² |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,182 | m² |
| 37 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 102 | m² |
| 38 | Lát đá Granit tự nhiên màu tối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,753 | m² |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,235 | m² |
| 40 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,902 | m² |
| 41 | Trần thạch cao chịu ẩm khung xương nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,235 | m² |
| 42 | Làm trần giật cấp bằng thạch cao khung xương chìm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200,2 | m² |
| 43 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200,2 | m² |
| 44 | Sơn trần thạch cao đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200,2 | m² |
| 45 | Bơm keo silicon chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | ống |
| 46 | Vệ sinh toàn bộ lam che nắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 47 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,718 | tấn |
| 48 | Lắp dựng, hệ khung thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,718 | tấn |
| 49 | Tấm aluminum màu ghi sáng (gồm nhân công hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,63 | m2 |
| 50 | Chống thấm sê nô mái bằng sika 2 lớp, mỗi lớp 1.5kg/m2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,376 | m² |
| 51 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,376 | m² |
| 52 | Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn 3 lớp ( Tôn/PU/Bạc Aluflim/PP dày 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,922 | 100m² |
| 53 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,2 | md |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 238,805 | 1m² |
| 55 | Đắp cát hố đào thu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,046 | 100m³ |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,638 | m³ |
| 57 | Lát gạch Coto 40x40 ( hoặc tương đương), vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,693 | m² |
| 58 | Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống điều hòa âm trần+ treo tường ( Sữa chữa bơm ga, vệ sinh, sửa nguồn điện vào, và đường thoát nước..) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | Cái |
| 59 | Sửa chữa máy bơm PCCC, bơm xăng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 60 | Bình bọt PCCC CO2 4kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | bình |
| 61 | Vòi chữa cháy D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | chiếc |
| 62 | Lăng phun nước D50 bằng hợp kim nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 63 | Sản xuất cửa 2A ( mở rộng cửa), hàng rào nâng thêm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,62 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,94 | m² |
| 65 | Lắp dựng hàng rào phần tăng thêm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,321 | m² |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,024 | 1m² |
| 67 | Bản lề cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 68 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,956 | 100m² |
| C | Phần mở rộng và làm mới | |||
| D | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,684 | m³ |
| 2 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,948 | m² |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 95 | m² |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | m² |
| 5 | Phá dỡ gạch lát cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | m² |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,529 | m³ |
| 7 | Tháo dỡ thang lên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | công |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,839 | m³ |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,839 | m³ |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,839 | m3 |
| E | Phần cải tạo | |||
| F | Phần kết cấu | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,162 | 100m² |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,242 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,675 | m³ |
| 5 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | lỗ khoan |
| 6 | Bơm keo vào lỗ khoan fi18 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | lỗ |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,224 | m² |
| 8 | Quét phụ gia liên kết | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,224 | m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,363 | 100m² |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,585 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,275 | m³ |
| 12 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤12, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 250 | lỗ khoan |
| 13 | Bơm keo vào lỗ khoan fi12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 250 | lỗ |
| 14 | Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,988 | m² |
| 15 | Quét phụ gia liên kết | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,988 | m² |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,442 | tấn |
| 18 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | lỗ khoan |
| 19 | Bơm keo vào lỗ khoan fi18 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56 | lỗ |
| 20 | Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,622 | m² |
| 21 | Quét phụ gia liên kết | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,622 | m² |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,309 | 100m² |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,239 | m³ |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,247 | 100m² |
| 25 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 26 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,399 | m³ |
| 28 | Lắp dựng lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| G | Phần kiến trúc, hoàn thiện | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,629 | m³ |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,691 | m³ |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 211,682 | m² |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 171,9309 | m² |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,761 | m² |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 140,93 | m² |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 136,19 | m² |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 211,682 | m² |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 490,8119 | m² |
| 10 | Căng lưới chống nứt khi trát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,648 | m² |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,589 | m² |
| 12 | Quét sika chống thấm vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,487 | m² |
| 13 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,578 | m² |
| 14 | Trần thạch cao chịu ẩm khung xương nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | m² |
| 15 | Chống thấm cổ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cổ ống |
| 16 | Lát nền nhà gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 89,523 | m² |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granit 100x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,857 | m² |
| 18 | Lát mép cửa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,077 | m² |
| 19 | Trần thạch cao khung xương chìm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74 | m² |
| 20 | Bả bằng matít vào trần thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74 | m² |
| 21 | Sơn trần thạch cao đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74 | m² |
| 22 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 95 | m² |
| 23 | Quét sika chống thấm sê nô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 95 | m² |
| 24 | Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa dùng nhôm định hình tương đương hệ 55 , độ dày 2mm, kính an toàn 6,38mm , phụ kiện đồng bộ với nhà sản xuất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,47 | m2 |
| 25 | Vách nhôm định hình tương đương hệ 55, hệ 93 , độ dày 1,4-2mm, kính an toàn 6,38mm , phụ kiện đồng bộ với nhà sản xuất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,58 | m2 |
| 26 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,47 | m² |
| 27 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,58 | m² |
| 28 | Khóa cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Sửa chữa bơm keo toàn bộ vách kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | ống |
| H | Phần nước | |||
| I | Phần cải tạo | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa hàn nhiệt PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Van khóa D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa hàn nhiệt PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa hàn nhiệt ren trong PPR D20x1/2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa hàn nhiệt PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa hàn nhiệt PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa hàn nhiệt PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa hàn nhiệt PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu PPR D32x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa ren trong PPR D20x1/2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Ông nhựa PVC D150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Ông nhựa PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Ông nhựa PVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Ông nhựa PVC D48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Ông nhựa PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa PVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Chếch nhựa PVC D150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Chếch nhựa PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Chếch nhựa PVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa PVC D48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Cút nhựa PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu u.PVC D75x42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Rắc co nhựa D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông nhựa PVC D150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông nhựa PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông nhựa PVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Măng sông nhựa PVC D48 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Phễu thu sàn Inox D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| J | Phần mở rộng , làm mới | |||
| K | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Si phông chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Gương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Vòi lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo khăn inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Hộp đựng xà phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Vòi xịt rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Hộp giấy vệ sinh bằng inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Bộ xả tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Xi phông thoát tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Thu sàn inox D90 chống tràn ngược | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Xi phong con thỏ D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Van phao điện két nước mái D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Bộ điều khiển bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| L | Phần cấp nước | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PPR D50 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PPR D32 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PPR D20 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Van chặn PPR D50 2 chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Van chặn PPR D32 2 chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Van chặn PPR D20 2 chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Rắc co PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Rắc co PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Rắc co PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Cút PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Cút PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Cút PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Cút ren trong PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Tê đều PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Tê thu PPR D50x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Tê đều PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu D40x25 PPR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu D25x20 PPR | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Măng xông PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Măng xông PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Măng xông PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Kép TTK D20 ren ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| M | Phần thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Rọ chắn rác D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Chếch u.PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Chếch u.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Chếch u.PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Cút u.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Cút u.PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Y thu u.PVC D125x110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Y đều u.PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Y đều u.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Y đều u.PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu u.PVC D90x42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu u.PVC D125x90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Tê đều u.PVC D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Tê đều u.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Bịt thông tắc D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Bịt thông tắc D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| N | Máy bơm | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Clephin D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Van khóa D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Van khóa D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Mối nối mềm D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Mối nối mềm D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HDPE D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Cút D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Cút D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Côn thép lệch D80/65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Côn thép đều D65/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Bơm điện 12m3/h (thiết bị), H=20m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 14 | Lắp đặt Bơm xăng 12m3/h (thiết bị), H=20m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 15 | Hút cặn bể phốt , thông tắc toàn bộ hệ thống ống thoát nước nhà vệ sinh từ tầng 1 lên tầng 5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | công |
| 16 | Vệ sinh bể nước ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | công |
| 17 | Di chuyển bể nước inox mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | công |
| O | Thoát nước tầng 1: | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,68 | m³ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0468 | 100m³ |
| P | Phần điện | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Đèn Led dây 7w/m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Đèn tuýp led giá sắt gắn nổi tường, trần 1B-1.2m-1x18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Đèn led panel âm trần 300x1200-50w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Đèn led panel âm trần 600x1200-75w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Đèn lốp cầu D200 bóng Compact gắn trần 250V/14W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Đèn Led D110 - 7W lắp âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 161 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Đèn tường ngoài 13w lắp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Đèn Downight ống bơ D165 - 11W - lắp nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Đèn lốp trần D200 -14W gắn nổi trần chống ẩm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Đèn gương 13w gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Quạt thông gió 1 chiều âm trần 200x200mm 250V/30W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Quạt thông gió 1 chiều gắn tường 200x200mm 250V/30W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| Q | Công tắc điều khiển các loại | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn 1 chiều đặt âm tường 250V/10A (công tắc+ mặt che+ đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc đèn đôi 1 chiều 250v/10A (Công tắc, mặt, đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc đèn ba1 chiều 250v/10A (Công tắc, mặt, đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc đèn bốn1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn 2 chiều đặt âm tường 250V/10A (công tắc+ mặt che+ đếâm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc đèn đôi 2 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| R | Ổ cắm các loại | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện 3 cực kép âm tường có cực tiếp đất 250v/16A ( ổ cắm, mặt, đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện 3 cực kép âm sàn có cực tiếp đất 250v/16A ( ổ cắm, mặt, đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| S | Hệ thống dây và cáp điện | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện lõi đồng 4 ruột Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện lõi đồng 4 ruột Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện lõi đồng 4 ruột Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 95 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện lõi đồng 4 ruột Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x4 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/PVC (1x4)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.320 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.380 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/PVC (1x16)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/PVC (1x10)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/PVC (1x6)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/PVC (1x4)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 670 | m |
| T | Ống luồn dây điện | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Gen nhựa 100x40 đi nổi tường trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa cứng luồn Dây điện D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 480 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa cứng luồn Dây điện D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.360 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa cứng luồn Dây điện D32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| U | Vật tư điện làm mới | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ bằng tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện 450x450x250mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Attomat 3 cực MCCB 3P-500v-100A-25KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Attomat 3 cực MCB 500v-100A-18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Attomat 3 cực MCB 3P 500v-40A-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Attomat 3 cực MCB 3P- 500v-32A-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Attomat 3 cực MCB 3P-500v-25A-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Phụ kiện thanh cái, đầu cốt các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Bảng điện chứa 8MCB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bảng |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Attomat 3 cực MCB 3P- 500v-32A-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Attomat 1 cực MCB 250v-20A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Bảng điện chứa 8MCB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bảng |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Attomat 3 cực MCB 500v 3P--25A-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Attomat 1 cực MCB 250v-20A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Bảng điện chưa 10MCB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bảng |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Attomat 3 cực MCB 500v-32A-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Attomat 1 cực MCB 250v-20A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Bảng điện chưa 8MCB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bảng |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Attomat 3 cực MCB 500v-32A-10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Đèn led panel âm trần 1200x300-50w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Đèn led panel âm trần 600x600-50w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Đèn Downight D110 - 13W âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Quạt thông gió 1 chiều âm tường 200x200mm 250V/30W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt quạt thông gió 1 chiều gắn tường 200x200mm 250V/30W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn 1 chiều đặt âm tường 250V/10A (công tắc+ mặt che+ đếâm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc đèn đôi 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện 3 cực kép âm tường có cực tiếp đất 250v/16A ( ổ cắm, mặt, đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện lõi đồng 4 ruột Cu/XLPE/PVC (4x25)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện lõi đồng 4 ruột Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện lõi đồng 4 ruột Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện lõi đồng 4 ruột Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/PVC (1x4)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 490 | m |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/PVC (1x16)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/PVC (1x10)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/PVC (1x6)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/PVC (1x4)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 325 | m |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa cứng luồn Dây điện D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa cứng luồn Dây điện D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Gen nhựa 100x40 đi nổi tường trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Lắp đặt điều hòa gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | máy |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước ngưng D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | m |
| V | Phần chiếu sáng sự cố | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| W | Phần chống sét | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Dây thu sét D10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Dây thu sét D12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| X | Hệ thống điện nhẹ | |||
| Y | Hệ thống camera | |||
| 1 | Cung cấp Cáp mạng Cat6E | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cáp nguồn Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Gen hộp nhựa 100x40 đi nổi trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 190 | m |
| Z | Thiết bị mạng lan | |||
| 1 | Cung cấp Cáp mạng Cat6E | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 410 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm mạng đơn đế âm tường RJ-45 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 220 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Gen nhựa 100x40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| AA | Phần điện thoại | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Hộp đấu dây điện thoại 20 đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện thoại loại 2Px0.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn (bao gồm mặt và đế âm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 180 | m |
| AB | Lắp đặt hệ thống điện nhẹ | |||
| AC | Hệ thống camera | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ ghi hình qua mạng cho 16 camera IP dung lượng lưu trữ 500GB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt Swicht 16 port RJ 45+2 port SFP | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3 KVA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt màn hình quan sát 42 inch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 5 | Lắp đặt camera IP POE chữ nhật hồng ngoại+ chân đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt camera IP POE Dome Hồng ngoại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | thiết bị |
| 7 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | 10m |
| AD | Thiết bị mạng Lan | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị swicht 24 port | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt cáp mạng máy tính loại CAT-6E | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41 | 10m |
| 3 | Lắp đặt tổng đài điện thoại 3 trung kế 16 máy nhánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt điện thoại cố định | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt Máy fax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| AE | THIẾT BỊ | |||
| AF | Thiết bị máy bơm nước | |||
| 1 | Bơm xăng Q=12m3/h, H=20m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bơm điện Q=12m3/h, H=20m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AG | Thiết bị điện nhẹ | |||
| 1 | Bộ ghi hình qua mạng cho 16 camera IP dung lượng lưu trữ 500GB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Swicht 16 port RJ 45+2 port SFP | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ lưu điện UPS 3KVA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Màn hình quan sát 42 inch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Camera IP POE chữ nhật hồng ngoại+ chân đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Camera IP POE Dome Hồng ngoại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Swicht 24port | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tổng đài điện thoại 3 trung kế 16 máy nhánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Điện thoại cố định | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Máy Fax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | MODEM ADSL | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Bộ phát wifi bán kính 30m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp, thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách AT, VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy xúc đào đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký hoặc tem đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông > 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa > 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 6 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 13 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 14 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 15 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 16 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi