Gói thầu: Gói thầu số 18: Xây lắp từ G30 đến ĐC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220636201-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18: Xây lắp từ G30 đến ĐC |
| Số hiệu KHLCNT | 20211279720 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay và vốn EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 17:04:00 đến ngày 2022-07-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 48,916,780,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 979,000,000 VNĐ ((Chín trăm bảy mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.89E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.03E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng xây lắp đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên;-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 34.242.000.000 VND; Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.+ Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 34.242.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự: Xây lắp cho đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.242.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥68.484.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng):-Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu tải trọng ≥ 20tấn, vươn 25m: | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 20tấn, vươn 25m: |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông dung tích 250L: | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy trộn vữa 80L: | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Đầm bê tông (đầm bàn) 0,8kW: | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Đầm bê tông (đầm dùi) 0,8kW: | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy hàn điện hồ quang: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Máy uốn sắt hình, sắt tấm ≥ 5kW: | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt sắt thanh≥1,7kW: | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kW: |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước ≥ 1,5kW: | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW: |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy kéo dây: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hãm dây ≥10 tấn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10 tấn: |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Tời máy dựng cột ≥5 tấn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 tấn: |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy kinh vĩ thủy bình: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy phát điện diesel di động 75-100kVA: | |
| - Đặc điểm thiết bị | 75-100kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ô tô tự đổ 5m3: | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Ô tô thùng 15T: | |
| - Đặc điểm thiết bị | 15T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Ôtô chở giám sát 4 chỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Gía đỡ bành cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 18: Xây lắp từ G30 đến ĐC Mạch 2 Đường dây 220kV Bảo Lộc - Sông Mây 730 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay và vốn EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Đề nghị nhà thầu tham khảo E-HSMT đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 979.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA các công trình điện miền Nam – Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP CỘT ĐƯỜNG DÂY (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đ222-38 - Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 38m. Tổng số vị trí: 2 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 14,257 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 28.514 | kg |
| 2 | Đ222-40 - Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 40m. Tổng số vị trí: 4 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 15,431 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 61.724 | kg |
| 3 | Đ222-44 - Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 44m. Tổng số vị trí: 8 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 17,013 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 136.104 | kg |
| 4 | Đ222-47 - Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 47m. Tổng số vị trí: 9 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 18,048 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 162.432 | kg |
| 5 | Đ222-50 - Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 50m. Tổng số vị trí: 19 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 19,883 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 377.777 | kg |
| 6 | Đ222-53 - Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 53m. Tổng số vị trí: 8 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 21,344 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 170.752 | kg |
| 7 | Đ222-56 - Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 56m. Tổng số vị trí: 6 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 22,981 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 137.886 | kg |
| 8 | Đ222-59 - Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 59m. Tổng số vị trí: 3 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 24,819 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 74.457 | kg |
| 9 | N222-36 - Cột néo góc 2 mạch đến 15 độ, cao 36m. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 21,898 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 21.898 | kg |
| 10 | N222-39 - Cột néo góc 2 mạch đến 15 độ, cao 39m. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 24,036 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 24.036 | kg |
| 11 | N222-42 - Cột néo góc 2 mạch đến 15 độ, cao 42m. Tổng số vị trí: 2 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 26,069 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 52.138 | kg |
| 12 | N222-36A - Cột néo góc 2 mạch đến 30 độ, cao 36m. Tổng số vị trí: 2 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 24,654 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 49.308 | kg |
| 13 | N222-39A - Cột néo góc 2 mạch đến 30 độ, cao 39m. Tổng số vị trí: 2 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 26,885 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 53.770 | kg |
| 14 | N222-24GC - Cột néo giao chéo 2 mạch, cao 24m. Tổng số vị trí: 4 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 25,441 kg/01 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 101.764 | kg |
| B | Cách điện & phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn loại ĐDD2.2-1.70 (ACSR-330 & ACSR 795MCM - Drake ) | Tập 2 của E-HSMT | 138 | Chuỗi |
| 2 | Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn loại ĐDD2.2-2.70 (dây dẫn ACSR-330 & ACSR 795MCM - Drake ) | Tập 2 của E-HSMT | 180 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn loại ĐDD2.2-1.120 (dây dẫn ACSR-330 & ACSR 795MCM - Drake ) | Tập 2 của E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn loại ĐDD2.2-2.120 (dây dẫn ACSR-330 & ACSR 795MCM - Drake ) | Tập 2 của E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn loại ĐLD2.2-1.70 (dây dẫn ACSR-330 & ACSR 795MCM - Drake ) | Tập 2 của E-HSMT | 108 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn loại NDD2.2-1.300A (dây dẫn ACSR-330) | Tập 2 của E-HSMT | 84 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn loại NDD2.2-2.300A (dây dẫn ACSR-330) | Tập 2 của E-HSMT | 72 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi đỡ dây chống sét loại ĐCS-70A (dây dẫn PHLOX-94,1) | Tập 2 của E-HSMT | 15 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi néo dây chống sét loại NCS-120A (dây dẫn PHLOX-94,1) | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi đỡ dây chống sét loại ĐCS-70B (dây dẫn TK-70) | Tập 2 của E-HSMT | 44 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi néo dây chống sét loại NCS-120B (dây dẫn TK-70) | Tập 2 của E-HSMT | 19 | Chuỗi |
| 12 | Tạ chống rung dây dẫn | Tập 2 của E-HSMT | 1.718 | Bộ |
| 13 | Kẹp 02 rãnh song song | Tập 2 của E-HSMT | 48 | Bộ |
| 14 | Tạ bù chuỗi đỡ thẳng - Loại 200kg | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 15 | Tạ chống rung dây chống sét PHLOX-94,1 | Tập 2 của E-HSMT | 36 | Bộ |
| 16 | Tạ chống rung dây chống sét TK-70 | Tập 2 của E-HSMT | 108 | Bộ |
| 17 | Tạ bù chuỗi đỡ lèo (100kg/quả/chuỗi) | Tập 2 của E-HSMT | 108 | Bộ |
| C | Kéo rãi căng dây, lấy độ võng (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR-330 /Bao gồm: + Ống nối dây dẫn ACSR-330/43 (154 cái); + Ống sửa chữa dây dẫn ACSR-330/43 (77 cái); + Khung định vị cho dây dẫn 2xACSR-330 (3640 cái); + Khung định vị cho dây lèo (156 cái). Nhả thầu tham khảo: - Kéo dây giao chéo với đường dây 500kV: 02 vị trí - Kéo dây giao chéo với đường dây trung thế: 12 vị trí - Kéo dây giao chéo với đường dây hạ thế + thông tin: 103 vị trí - Kéo dây giao chéo với đường đất bao gồm: 42 vị trí, cụ thể như sau: + Đường rộng ≤ 3m: 32 vị trí, + Đường rộng từ 3m đến ≤ 5m: 08 vị trí, + Đường rộng từ 5m đến ≤ 10m: 02 vị trí. - Kéo dây giao chéo với đường đá bao gồm: 43 vị trí; + Đường rộng ≤ 3m: 29 vị trí, + Đường rộng từ 3m đến ≤ 5m: 10 vị trí; + Đường rộng từ 5m đến ≤ 10m: 03 vị trí; + Đường rộng > 10m: 01 vị trí - Kéo dây giao chéo với đường bê tông bao gồm: 36 vị trí; + Đường rộng ≤ 3m: 36 vị trí: 10 vị trí; + Đường rộng từ 3m đến ≤ 5m: 22 vị trí; + Đường rộng từ 5m đến ≤ 10m: 04 vị trí. '- Kéo dây giao chéo với đường nhựa bao gồm: 21 vị trí; + Đường rộng từ 3m đến ≤ 5m: 03 vị trí; + Đường rộng từ 5m đến ≤ 10m: 17 vị trí; + Đường rộng > 10m: 01 vị trí. - Kéo dây giao chéo với đường quy hoạch: 04 vị trí - Kéo dây giao chéo với ao: 07 vị trí - Kéo dây giao chéo với suối: 14 vị trí - Kéo dây giao chéo với mương, hố, khe: 27 vị trí - 'Kéo dây giao chéo với sông ≤30m: 01 vị | Tập 2 của E-HSMT | 306,6779 | km |
| 2 | Dây dẫn PHLOX-94,1 /Bao gồm:+ Ống nối dây chống sét PHLOX-94,1 (4 cái);+ Ống sửa chữa dây chống sét PHLOX-94,1 (2 cái). | Tập 2 của E-HSMT | 6,6875 | km |
| 3 | Dây dẫn TK-70 /Bao gồm: + Ống nối dây chống sét TK-70 (10 cái);+ Ống sửa chữa dây chống sét TK-70 (5 cái). | Tập 2 của E-HSMT | 18,7695 | km |
| D | Cáp quang & phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Dây cáp quang OPGW 90, 24 sợi quang, ITU - T.G652 / Bao gồm: + Tạ chống rung dùng cho dây cáp quang với armour rod (36 cái); + Kẹp bắt dây cáp quang trên cột (63 cái); + Kẹp cuộn dây cáp quang trên cột (12 cái); + Chuỗi đỡ dây cáp quang với armour rod (15 cái); + Chuỗi néo dây cáp quang (6 cái); | Tập 2 của E-HSMT | 7,05 | km |
| 2 | Hộp nối dây cáp quang loại 24 sợi quang OPGW90/OPGW90, ITU-T.G652 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Dây cáp quang OPGW 70, 24 sợi quang, ITU - T.G652 / Bao gồm: + Tạ chống rung dùng cho dây cáp quang với armour rod (108 cái);+ Kẹp bắt dây cáp quang trên cột (97 cái);+ Kẹp cuộn dây cáp quang trên cột (24 cái);+ Chuỗi đỡ dây cáp quang với armour rod (44 cái);+ Chuỗi néo dây cáp quang (19 cái); | Tập 2 của E-HSMT | 19,55 | km |
| 4 | Hộp nối dây cáp quang loại 24 sợi quang OPGW70/OPGW70, ITU-T.G652 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| E | Móng 4T51 27-35 (Khối lượng tính cho 2 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 61,36 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 10,96 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 703,66 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 2.097,66 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 1.657,16 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 2 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 2 | lô |
| F | Móng 4T54 28-35 (Khối lượng tính cho 4 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 123,72 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 21,92 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 1.462,2 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 4.195,32 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 3.409 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 64 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 4 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 4 | lô |
| G | Móng 4T60 28-35 (Khối lượng tính cho 8 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 247,44 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 43,84 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 2.924,4 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 8.390,64 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 6.818 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 128 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 8 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 8 | lô |
| H | Móng 4T64 28-35 (Khối lượng tính cho 9 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 278,37 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 49,32 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 3.289,95 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 9.439,47 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 7.670,25 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 144 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 9 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 9 | lô |
| I | Móng 4T69 28-35 (Khối lượng tính cho 18 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 556,74 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 98,64 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 6.579,9 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 18.878,94 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 15.340,5 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 288 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 18 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 18 | lô |
| J | Móng 4T69 28-45 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 45,53 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 8,84 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 365,55 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 1.614,1 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 852,25 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| K | Móng 4T73 30-35 (Khối lượng tính cho 8 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 251,6 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 43,84 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 3.034,08 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 8.390,64 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 7.196,8 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 128 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 8 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 8 | lô |
| L | Móng 4T78 30-40 (Khối lượng tính cho 6 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 229,86 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 42,36 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 2.275,56 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 7.879,5 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 5.397,6 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 96 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 6 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 6 | lô |
| M | Móng 4T82 35-40 (Khối lượng tính cho 3 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 118,77 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 21,18 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 1.220,07 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 3.939,75 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 3.053,88 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 48 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 3 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 3 | lô |
| N | Móng 4T79 23-42 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 56,72 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 7,74 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 453,52 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 1.504,06 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 1.331,94 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| O | Móng 4T88 23-42 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 56,72 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 7,74 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 453,52 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 1.504,06 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 1.331,94 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| P | Móng 4T97 30-42 (Khối lượng tính cho 2 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 115,04 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 15,48 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 941,42 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 3.008,12 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 2.811,88 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Tập 2 của E-HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 2 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 2 | lô |
| Q | Móng 4T79 23-47 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 67,88 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 453,52 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 1.832,83 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 1.553,93 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| R | Móng 4T79 25-57a (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 94,6 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 13,92 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 470,71 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 2.738,17 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 1.640,26 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| S | Móng 4T88 23-47 (Khối lượng tính cho 2 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 135,76 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 19,2 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 907,04 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 3.665,66 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 3.107,86 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Tập 2 của E-HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 2 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 2 | lô |
| T | Móng 4T59 23-50 (Khối lượng tính cho 4 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Tập 2 của E-HSMT | 337,48 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 43,28 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 2.152,84 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 8.846,2 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 4.812,6 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Tập 2 của E-HSMT | 64 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 4 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 4 | lô |
| U | SAN GẠT - KÈ MÓNG - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)" | |||
| 1 | Khối lượng đá xây mái kè vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 59,332 | m3 |
| 2 | Khối lượng đá xây chân kè, vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 50,856 | m3 |
| V | CÁC VẬT LIỆU KHÁC (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Tiếp địa - Loại RS | Tập 3 của E-HSMT-Bản vẽ | 30 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa - Loại RS2 | Tập 3 của E-HSMT-Bản vẽ | 6 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa - Loại RS3 | Tập 3 của E-HSMT-Bản vẽ | 2 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa - Loại RS4 | Tập 3 của E-HSMT-Bản vẽ | 2 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa - Loại RS5 | Tập 3 của E-HSMT-Bản vẽ | 3 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa - Loại RG1 | Tập 3 của E-HSMT-Bản vẽ | 13 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa - Loại RG2 | Tập 3 của E-HSMT-Bản vẽ | 7 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa - Loại RG3 | Tập 3 của E-HSMT-Bản vẽ | 7 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa - Loại RG4 | Tập 3 của E-HSMT-Bản vẽ | 1 | Bộ |
| 10 | Biển báo nguy hiểm | Tập 3 của E-HSMT-Bản vẽ | 72 | Cái |
| 11 | Bảng số thứ tự | Tập 3 của E-HSMT-Bản vẽ | 72 | Cái |
| 12 | Bảng phân mạch | Tập 3 của E-HSMT-Bản vẽ | 72 | Cái |
| 13 | Tiếp địa mái tôn (trong hành lang) tỉnh Đồng Nai | Tập 3 của E-HSMT-Bản vẽ | 316 | bộ |
| 14 | Tiếp địa mái tôn (ngoài hành lang) tỉnh Đồng Nai | Tập 3 của E-HSMT-Bản vẽ | 464 | bộ |
| W | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột thép | Tập 2 của E-HSMT | 72 | Vị trí |
| 2 | Hệ thống cáp quang | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Ghép nối mạng đường truyền quang tại điểm thứ 3 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| X | CÁC VẬT TƯ THIẾT BỊ THÁO DỠ, THU HỒI | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR 410mm2 - JIS C 3110 | Tập 2 của E-HSMT | 76,779 | km |
| 2 | Dây dẫn ACSR 795MCM - Drake (thay dây) | Tập 2 của E-HSMT | 7,08 | km |
| 3 | Dây cáp quang OPGW-90 | Tập 2 của E-HSMT | 28,32 | km |
| 4 | Dây chống sét ST-90 | Tập 2 của E-HSMT | 25,182 | km |
| 5 | Chuỗi đỡ dây dẫn | Tập 2 của E-HSMT | 192 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo dây dẫn | Tập 2 của E-HSMT | 120 | Chuỗi |
| 7 | Tạ chống rung dây dẫn | Tập 2 của E-HSMT | 456 | Cái |
| 8 | Chuỗi đỡ dây cáp quang | Tập 2 của E-HSMT | 63 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi néo dây cáp quang | Tập 2 của E-HSMT | 21 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi đỡ dây chống sét | Tập 2 của E-HSMT | 84 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi néo dây chống sét | Tập 2 của E-HSMT | 20 | Chuỗi |
| 12 | Tạ chống rung chống cáp quang | Tập 2 của E-HSMT | 272 | Cái |
| 13 | Kẹp định vị dây cáp quang | Tập 2 của E-HSMT | 160 | Cái |
| 14 | Hộp nối dây cáp quang | Tập 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 15 | Cột tháp sắt | Tập 2 của E-HSMT | 74 | Cột |
| 16 | Phá cổ móng | Tập 2 của E-HSMT | 217,489 | m3 |
| Y | VẬN CHUYỂN VẬT TƯ | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư thu hồi | 1 | Toàn bộ | |
| Z | Chuẩn bị mặt bằng tuyến | |||
| 1 | Phát quang tuyến | Tập 2 của E-HSMT | 1.017,03 | m2 |
| AA | Chi phí bồi thường hoa màu, cây cối, san sửa đường | |||
| AB | Mặt bằng thi công móng, lắp dựng cột | |||
| 1 | Chi phí thuê đất thi công móng, cột | Thực tế | 22.479 | m2 |
| 2 | Lúa, hoa màu | Thực tế | 8.466 | m2 |
| 3 | Mía | Thực tế | 1.382 | m2 |
| 4 | Mít | Thực tế | 113 | cây |
| 5 | Chuối | Thực tế | 3.320 | cây |
| 6 | Chôm chôm | Thực tế | 215 | cây |
| 7 | Chanh | Thực tế | 33 | cây |
| 8 | Bưởi | Thực tế | 274 | cây |
| 9 | Bơ | Thực tế | 11 | cây |
| 10 | Điều | Thực tế | 10 | cây |
| 11 | Cây tạp | Thực tế | 13 | cây |
| 12 | Chi phí hoàn trả mặt bằng đầm cóc (cao độ san gạt 0.1m) | Thực tế | 2.248 | m3 |
| AC | Thuê đất đường vào thi công móng | |||
| 1 | Chi phí thuê đất thi công móng, cột | Thực tế | 5.332 | m2 |
| 2 | Mía | Thực tế | 876 | m2 |
| 3 | Thanh long | Thực tế | 40 | cây |
| 4 | Mít | Thực tế | 8 | cây |
| 5 | Chuối | Thực tế | 730 | cây |
| 6 | Chôm chôm | Thực tế | 42 | cây |
| 7 | Bưởi | Thực tế | 75 | cây |
| 8 | Chi phí hoàn trả mặt bằng đầm cóc (cao độ san gạt 0.1m) | Thực tế | 533 | m3 |
| AD | Mặt bằng làm bãi kéo dây | |||
| 1 | Chi phí thuê đất | Thực tế | 4.000 | m2 |
| 2 | Lúa, hoa màu | Thực tế | 1.200 | m2 |
| 3 | Chuối | Thực tế | 444 | cây |
| 4 | Chôm chôm | Thực tế | 36 | cây |
| 5 | Bưởi | Thực tế | 44 | cây |
| 6 | Điều | Thực tế | 4 | cây |
| 7 | Chi phí hoàn trả mặt bằng đầm cóc (cao độ san gạt 0.2m) | Thực tế | 800 | m3 |
| AE | Mặt bằng tập kết vật liệu | |||
| 1 | Chi phí thuê đất | Thực tế | 6.600 | m2 |
| 2 | Chi phí hoàn trả mặt bằng | Thực tế | 1.320 | m3 |
| AF | Thuê đất thi công tiếp địa | |||
| 1 | Chi phí thuê đất | Thực tế | 859,2 | m2 |
| 2 | Lúa, hoa màu | Thực tế | 21 | m2 |
| 3 | Mía | Thực tế | 48 | m2 |
| 4 | Cà phê | Thực tế | 49 | cây |
| 5 | Tiêu+muồng | Thực tế | 18 | cây |
| 6 | Cây chè | Thực tế | 64 | m2 |
| 7 | Xoài | Thực tế | 42 | cây |
| 8 | Quýt | Thực tế | 14 | cây |
| 9 | Mít | Thực tế | 22 | cây |
| 10 | Chuối | Thực tế | 436 | cây |
| 11 | Chôm chôm | Thực tế | 13 | cây |
| 12 | Chanh | Thực tế | 8 | cây |
| 13 | Bưởi | Thực tế | 13 | cây |
| 14 | Bơ | Thực tế | 4 | cây |
| 15 | Sầu riêng | Thực tế | 6 | cây |
| 16 | Na (Mãng cầu) | Thực tế | 9 | cây |
| 17 | Điều | Thực tế | 24 | cây |
| 18 | Cây rừng | Thực tế | 6 | cây |
| 19 | Cây tạp | Thực tế | 10 | cây |
| 20 | Chi phí hoàn trả mặt bằng | Thực tế | 172 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,32% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.89E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.03E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng xây lắp đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên;-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 34.242.000.000 VND; Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.+ Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 34.242.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự: Xây lắp cho đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.242.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥68.484.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng):-Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 4 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây | 5 | 5 |
| 3 | kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa | 1 | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. | 3 | 3 |
| 4 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 1 | -Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | Phù hợp | 4 |
| 2 | Máy ủi | Phù hợp | 2 |
| 3 | Cần cẩu tải trọng ≥ 20tấn, vươn 25m: | ≥ 20tấn, vươn 25m: | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông dung tích 250L: | 250L | 6 |
| 5 | Máy trộn vữa 80L: | 80L | 4 |
| 6 | Đầm bê tông (đầm bàn) 0,8kW: | 0,8kW | 4 |
| 7 | Đầm bê tông (đầm dùi) 0,8kW: | 0,8kW | 4 |
| 8 | Máy hàn điện hồ quang: | Phù hợp | 6 |
| 9 | Máy uốn sắt hình, sắt tấm ≥ 5kW: | 5kW | 2 |
| 10 | Máy cắt sắt thanh≥1,7kW: | ≥1,7kW: | 2 |
| 11 | Máy bơm nước ≥ 1,5kW: | ≥ 1,5kW: | 2 |
| 12 | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện: | Phù hợp | 2 |
| 13 | Máy kéo dây: | Phù hợp | 2 |
| 14 | Máy hãm dây ≥10 tấn: | ≥10 tấn: | 2 |
| 15 | Tời máy dựng cột ≥5 tấn: | ≥5 tấn: | 2 |
| 16 | Máy kinh vĩ thủy bình: | Phù hợp | 2 |
| 17 | Máy phát điện diesel di động 75-100kVA: | 75-100kVA | 2 |
| 18 | Ô tô tự đổ 5m3: | 5m3 | 2 |
| 19 | Ô tô thùng 15T: | 15T | 2 |
| 20 | Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại | Phù hợp | 1 |
| 21 | Ôtô chở giám sát 4 chỗ | Phù hợp | 2 |
| 22 | Gía đỡ bành cáp | Phù hợp | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi