Gói thầu: Gói thầu số 18: Xây lắp từ G30 đến ĐC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220636201-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
Tên gói thầu Gói thầu số 18: Xây lắp từ G30 đến ĐC
Số hiệu KHLCNT 20211279720
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay và vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 17:04:00 đến ngày 2022-07-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 48,916,780,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 979,000,000 VNĐ ((Chín trăm bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.89E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.03E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng xây lắp đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên;-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 34.242.000.000 VND; Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.+ Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 34.242.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự: Xây lắp cho đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.242.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥68.484.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng):-Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu tải trọng ≥ 20tấn, vươn 25m:
- Đặc điểm thiết bị ≥ 20tấn, vươn 25m:
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông dung tích 250L:
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy trộn vữa 80L:
- Đặc điểm thiết bị 80L
- Số lượng tối thiểu 4
6-Đầm bê tông (đầm bàn) 0,8kW:
- Đặc điểm thiết bị 0,8kW
- Số lượng tối thiểu 4
7-Đầm bê tông (đầm dùi) 0,8kW:
- Đặc điểm thiết bị 0,8kW
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy hàn điện hồ quang:
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy uốn sắt hình, sắt tấm ≥ 5kW:
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt sắt thanh≥1,7kW:
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW:
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước ≥ 1,5kW:
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW:
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện:
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy kéo dây:
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hãm dây ≥10 tấn:
- Đặc điểm thiết bị ≥10 tấn:
- Số lượng tối thiểu 2
15-Tời máy dựng cột ≥5 tấn:
- Đặc điểm thiết bị ≥5 tấn:
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy kinh vĩ thủy bình:
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy phát điện diesel di động 75-100kVA:
- Đặc điểm thiết bị 75-100kVA
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ô tô tự đổ 5m3:
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 2
19-Ô tô thùng 15T:
- Đặc điểm thiết bị 15T
- Số lượng tối thiểu 2
20-Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
21-Ôtô chở giám sát 4 chỗ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp
- Số lượng tối thiểu 2
22-Gía đỡ bành cáp
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 18: Xây lắp từ G30 đến ĐC
Mạch 2 Đường dây 220kV Bảo Lộc - Sông Mây
730 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay và vốn EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia , địa chỉ: 610 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho, Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình điện miền Nam – Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 3; Địa chỉ: số 32, đường Ngô Thời Nhiệm, quận 3, TP.HCM; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 2; Địa chỉ: số 32, đường Ngô Thời Nhiệm, quận 3, TP.HCM; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia , địa chỉ: 610 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho, Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình điện miền Nam – Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Đề nghị nhà thầu tham khảo E-HSMT đính kèm
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 979.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình điện miền Nam – Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:  Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội  Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP CỘT ĐƯỜNG DÂY (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Đ222-38 - Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 38m. Tổng số vị trí: 2 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 14,257 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT28.514kg
2Đ222-40 - Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 40m. Tổng số vị trí: 4 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 15,431 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT61.724kg
3Đ222-44 - Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 44m. Tổng số vị trí: 8 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 17,013 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT136.104kg
4Đ222-47 - Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 47m. Tổng số vị trí: 9 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 18,048 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT162.432kg
5Đ222-50 - Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 50m. Tổng số vị trí: 19 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 19,883 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT377.777kg
6Đ222-53 - Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 53m. Tổng số vị trí: 8 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 21,344 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT170.752kg
7Đ222-56 - Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 56m. Tổng số vị trí: 6 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 22,981 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT137.886kg
8Đ222-59 - Cột đỡ thẳng 2 mạch, cao 59m. Tổng số vị trí: 3 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 24,819 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT74.457kg
9N222-36 - Cột néo góc 2 mạch đến 15 độ, cao 36m. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 21,898 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT21.898kg
10N222-39 - Cột néo góc 2 mạch đến 15 độ, cao 39m. Tổng số vị trí: 1 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 24,036 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT24.036kg
11N222-42 - Cột néo góc 2 mạch đến 15 độ, cao 42m. Tổng số vị trí: 2 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 26,069 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT52.138kg
12N222-36A - Cột néo góc 2 mạch đến 30 độ, cao 36m. Tổng số vị trí: 2 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 24,654 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT49.308kg
13N222-39A - Cột néo góc 2 mạch đến 30 độ, cao 39m. Tổng số vị trí: 2 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 26,885 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT53.770kg
14N222-24GC - Cột néo giao chéo 2 mạch, cao 24m. Tổng số vị trí: 4 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 25,441 kg/01 vị trí.Tập 2 của E-HSMT101.764kg
B Cách điện & phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn loại ĐDD2.2-1.70 (ACSR-330 & ACSR 795MCM - Drake )Tập 2 của E-HSMT138Chuỗi
2Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn loại ĐDD2.2-2.70 (dây dẫn ACSR-330 & ACSR 795MCM - Drake )Tập 2 của E-HSMT180Chuỗi
3Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn loại ĐDD2.2-1.120 (dây dẫn ACSR-330 & ACSR 795MCM - Drake )Tập 2 của E-HSMT18Chuỗi
4Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn loại ĐDD2.2-2.120 (dây dẫn ACSR-330 & ACSR 795MCM - Drake )Tập 2 của E-HSMT18Chuỗi
5Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn loại ĐLD2.2-1.70 (dây dẫn ACSR-330 & ACSR 795MCM - Drake )Tập 2 của E-HSMT108Chuỗi
6Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn loại NDD2.2-1.300A (dây dẫn ACSR-330)Tập 2 của E-HSMT84Chuỗi
7Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn loại NDD2.2-2.300A (dây dẫn ACSR-330)Tập 2 của E-HSMT72Chuỗi
8Chuỗi đỡ dây chống sét loại ĐCS-70A (dây dẫn PHLOX-94,1)Tập 2 của E-HSMT15Chuỗi
9Chuỗi néo dây chống sét loại NCS-120A (dây dẫn PHLOX-94,1)Tập 2 của E-HSMT6Chuỗi
10Chuỗi đỡ dây chống sét loại ĐCS-70B (dây dẫn TK-70)Tập 2 của E-HSMT44Chuỗi
11Chuỗi néo dây chống sét loại NCS-120B (dây dẫn TK-70)Tập 2 của E-HSMT19Chuỗi
12Tạ chống rung dây dẫnTập 2 của E-HSMT1.718Bộ
13Kẹp 02 rãnh song songTập 2 của E-HSMT48Bộ
14Tạ bù chuỗi đỡ thẳng - Loại 200kgTập 2 của E-HSMT6Bộ
15Tạ chống rung dây chống sét PHLOX-94,1Tập 2 của E-HSMT36Bộ
16Tạ chống rung dây chống sét TK-70Tập 2 của E-HSMT108Bộ
17Tạ bù chuỗi đỡ lèo (100kg/quả/chuỗi)Tập 2 của E-HSMT108Bộ
C Kéo rãi căng dây, lấy độ võng (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Dây dẫn ACSR-330 /Bao gồm:
+ Ống nối dây dẫn ACSR-330/43 (154 cái);
+ Ống sửa chữa dây dẫn ACSR-330/43 (77 cái);
+ Khung định vị cho dây dẫn 2xACSR-330 (3640 cái);
+ Khung định vị cho dây lèo (156 cái).
Nhả thầu tham khảo:
- Kéo dây giao chéo với đường dây 500kV: 02 vị trí
- Kéo dây giao chéo với đường dây trung thế: 12 vị trí
- Kéo dây giao chéo với đường dây hạ thế + thông tin: 103 vị trí
- Kéo dây giao chéo với đường đất bao gồm: 42 vị trí, cụ thể như sau:
+ Đường rộng ≤ 3m: 32 vị trí,
+ Đường rộng từ 3m đến ≤ 5m: 08 vị trí,
+ Đường rộng từ 5m đến ≤ 10m: 02 vị trí.
- Kéo dây giao chéo với đường đá bao gồm: 43 vị trí; + Đường rộng ≤ 3m: 29 vị trí,
+ Đường rộng từ 3m đến ≤ 5m: 10 vị trí; + Đường rộng từ 5m đến ≤ 10m: 03 vị trí; + Đường rộng > 10m: 01 vị trí
- Kéo dây giao chéo với đường bê tông bao gồm: 36 vị trí; + Đường rộng ≤ 3m: 36 vị trí: 10 vị trí; + Đường rộng từ 3m đến ≤ 5m: 22 vị trí; + Đường rộng từ 5m đến ≤ 10m: 04 vị trí.
'- Kéo dây giao chéo với đường nhựa bao gồm: 21 vị trí; + Đường rộng từ 3m đến ≤ 5m: 03 vị trí; + Đường rộng từ 5m đến ≤ 10m: 17 vị trí; + Đường rộng > 10m: 01 vị trí.
- Kéo dây giao chéo với đường quy hoạch: 04 vị trí
- Kéo dây giao chéo với ao: 07 vị trí
- Kéo dây giao chéo với suối: 14 vị trí
- Kéo dây giao chéo với mương, hố, khe: 27 vị trí
- 'Kéo dây giao chéo với sông ≤30m: 01 vị
Tập 2 của E-HSMT306,6779km
2Dây dẫn PHLOX-94,1 /Bao gồm:+ Ống nối dây chống sét PHLOX-94,1 (4 cái);+ Ống sửa chữa dây chống sét PHLOX-94,1 (2 cái).Tập 2 của E-HSMT6,6875km
3Dây dẫn TK-70 /Bao gồm: + Ống nối dây chống sét TK-70 (10 cái);+ Ống sửa chữa dây chống sét TK-70 (5 cái).Tập 2 của E-HSMT18,7695km
D Cáp quang & phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Dây cáp quang OPGW 90, 24 sợi quang, ITU - T.G652 / Bao gồm:
+ Tạ chống rung dùng cho dây cáp quang với armour rod (36 cái);
+ Kẹp bắt dây cáp quang trên cột (63 cái);
+ Kẹp cuộn dây cáp quang trên cột (12 cái);
+ Chuỗi đỡ dây cáp quang với armour rod (15 cái);
+ Chuỗi néo dây cáp quang (6 cái);
Tập 2 của E-HSMT7,05km
2Hộp nối dây cáp quang loại 24 sợi quang OPGW90/OPGW90, ITU-T.G652Tập 2 của E-HSMT3Bộ
3Dây cáp quang OPGW 70, 24 sợi quang, ITU - T.G652 / Bao gồm: + Tạ chống rung dùng cho dây cáp quang với armour rod (108 cái);+ Kẹp bắt dây cáp quang trên cột (97 cái);+ Kẹp cuộn dây cáp quang trên cột (24 cái);+ Chuỗi đỡ dây cáp quang với armour rod (44 cái);+ Chuỗi néo dây cáp quang (19 cái);Tập 2 của E-HSMT19,55km
4Hộp nối dây cáp quang loại 24 sợi quang OPGW70/OPGW70, ITU-T.G652Tập 2 của E-HSMT6Bộ
E Móng 4T51 27-35 (Khối lượng tính cho 2 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT61,36m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT10,96m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT703,66kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT2.097,66kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT1.657,16kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT32bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT2
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT2
F Móng 4T54 28-35 (Khối lượng tính cho 4 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT123,72m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT21,92m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT1.462,2kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT4.195,32kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT3.409kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT64bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT4
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT4
G Móng 4T60 28-35 (Khối lượng tính cho 8 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT247,44m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT43,84m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT2.924,4kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT8.390,64kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT6.818kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT128bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT8
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT8
H Móng 4T64 28-35 (Khối lượng tính cho 9 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT278,37m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT49,32m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT3.289,95kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT9.439,47kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT7.670,25kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT144bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT9
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT9
I Móng 4T69 28-35 (Khối lượng tính cho 18 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT556,74m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT98,64m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT6.579,9kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT18.878,94kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT15.340,5kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT288bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT18
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT18
J Móng 4T69 28-45 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT45,53m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT8,84m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT365,55kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT1.614,1kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT852,25kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
K Móng 4T73 30-35 (Khối lượng tính cho 8 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT251,6m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT43,84m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT3.034,08kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT8.390,64kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT7.196,8kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT128bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT8
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT8
L Móng 4T78 30-40 (Khối lượng tính cho 6 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT229,86m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT42,36m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT2.275,56kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT7.879,5kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT5.397,6kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT96bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT6
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT6
M Móng 4T82 35-40 (Khối lượng tính cho 3 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT118,77m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT21,18m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT1.220,07kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT3.939,75kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT3.053,88kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT48bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT3
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT3
N Móng 4T79 23-42 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT56,72m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT7,74m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT453,52kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT1.504,06kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT1.331,94kg
6Bu lông neo M64Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
O Móng 4T88 23-42 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT56,72m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT7,74m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT453,52kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT1.504,06kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT1.331,94kg
6Bu lông neo M64Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
P Móng 4T97 30-42 (Khối lượng tính cho 2 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT115,04m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT15,48m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT941,42kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT3.008,12kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT2.811,88kg
6Bu lông neo M64Tập 2 của E-HSMT32bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT2
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT2
Q Móng 4T79 23-47 (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT67,88m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT9,6m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT453,52kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT1.832,83kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT1.553,93kg
6Bu lông neo M64Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
R Móng 4T79 25-57a (Khối lượng tính cho 1 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT94,6m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT13,92m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT470,71kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT2.738,17kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT1.640,26kg
6Bu lông neo M64Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
S Móng 4T88 23-47 (Khối lượng tính cho 2 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT135,76m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT19,2m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT907,04kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT3.665,66kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT3.107,86kg
6Bu lông neo M64Tập 2 của E-HSMT32bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT2
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT2
T Móng 4T59 23-50 (Khối lượng tính cho 4 móng) - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Tập 2 của E-HSMT337,48m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT43,28m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT2.152,84kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT8.846,2kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT4.812,6kg
6Bu lông neo M64Tập 2 của E-HSMT64bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT4
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT4
U SAN GẠT - KÈ MÓNG - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)"
1Khối lượng đá xây mái kè vữa M75Tập 2 của E-HSMT59,332m3
2Khối lượng đá xây chân kè, vữa M75Tập 2 của E-HSMT50,856m3
V CÁC VẬT LIỆU KHÁC (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Tiếp địa - Loại RSTập 3 của E-HSMT-Bản vẽ30Bộ
2Tiếp địa - Loại RS2Tập 3 của E-HSMT-Bản vẽ6Bộ
3Tiếp địa - Loại RS3Tập 3 của E-HSMT-Bản vẽ2Bộ
4Tiếp địa - Loại RS4Tập 3 của E-HSMT-Bản vẽ2Bộ
5Tiếp địa - Loại RS5Tập 3 của E-HSMT-Bản vẽ3Bộ
6Tiếp địa - Loại RG1Tập 3 của E-HSMT-Bản vẽ13Bộ
7Tiếp địa - Loại RG2Tập 3 của E-HSMT-Bản vẽ7Bộ
8Tiếp địa - Loại RG3Tập 3 của E-HSMT-Bản vẽ7Bộ
9Tiếp địa - Loại RG4Tập 3 của E-HSMT-Bản vẽ1Bộ
10Biển báo nguy hiểmTập 3 của E-HSMT-Bản vẽ72Cái
11Bảng số thứ tựTập 3 của E-HSMT-Bản vẽ72Cái
12Bảng phân mạchTập 3 của E-HSMT-Bản vẽ72Cái
13Tiếp địa mái tôn (trong hành lang) tỉnh Đồng NaiTập 3 của E-HSMT-Bản vẽ316bộ
14Tiếp địa mái tôn (ngoài hành lang) tỉnh Đồng NaiTập 3 của E-HSMT-Bản vẽ464bộ
W THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1Thí nghiệm tiếp địa cột thépTập 2 của E-HSMT72Vị trí
2Hệ thống cáp quangTập 2 của E-HSMT1Toàn bộ
3Ghép nối mạng đường truyền quang tại điểm thứ 3Tập 2 của E-HSMT1Hệ thống
X CÁC VẬT TƯ THIẾT BỊ THÁO DỠ, THU HỒI
1Dây dẫn ACSR 410mm2 - JIS C 3110Tập 2 của E-HSMT76,779km
2Dây dẫn ACSR 795MCM - Drake (thay dây)Tập 2 của E-HSMT7,08km
3Dây cáp quang OPGW-90Tập 2 của E-HSMT28,32km
4Dây chống sét ST-90Tập 2 của E-HSMT25,182km
5Chuỗi đỡ dây dẫnTập 2 của E-HSMT192Chuỗi
6Chuỗi néo dây dẫnTập 2 của E-HSMT120Chuỗi
7Tạ chống rung dây dẫnTập 2 của E-HSMT456Cái
8Chuỗi đỡ dây cáp quangTập 2 của E-HSMT63Chuỗi
9Chuỗi néo dây cáp quangTập 2 của E-HSMT21Chuỗi
10Chuỗi đỡ dây chống sétTập 2 của E-HSMT84Chuỗi
11Chuỗi néo dây chống sétTập 2 của E-HSMT20Chuỗi
12Tạ chống rung chống cáp quangTập 2 của E-HSMT272Cái
13Kẹp định vị dây cáp quangTập 2 của E-HSMT160Cái
14Hộp nối dây cáp quangTập 2 của E-HSMT8Cái
15Cột tháp sắtTập 2 của E-HSMT74Cột
16Phá cổ móngTập 2 của E-HSMT217,489m3
Y VẬN CHUYỂN VẬT TƯ
1Vận chuyển vật tư thu hồi1Toàn bộ
Z Chuẩn bị mặt bằng tuyến
1Phát quang tuyếnTập 2 của E-HSMT1.017,03m2
AA Chi phí bồi thường hoa màu, cây cối, san sửa đường
AB Mặt bằng thi công móng, lắp dựng cột
1Chi phí thuê đất thi công móng, cộtThực tế22.479m2
2Lúa, hoa màuThực tế8.466m2
3MíaThực tế1.382m2
4MítThực tế113cây
5ChuốiThực tế3.320cây
6Chôm chômThực tế215cây
7ChanhThực tế33cây
8BưởiThực tế274cây
9Thực tế11cây
10ĐiềuThực tế10cây
11Cây tạpThực tế13cây
12Chi phí hoàn trả mặt bằng đầm cóc (cao độ san gạt 0.1m)Thực tế2.248m3
AC Thuê đất đường vào thi công móng
1Chi phí thuê đất thi công móng, cộtThực tế5.332m2
2MíaThực tế876m2
3Thanh longThực tế40cây
4MítThực tế8cây
5ChuốiThực tế730cây
6Chôm chômThực tế42cây
7BưởiThực tế75cây
8Chi phí hoàn trả mặt bằng đầm cóc (cao độ san gạt 0.1m)Thực tế533m3
AD Mặt bằng làm bãi kéo dây
1Chi phí thuê đấtThực tế4.000m2
2Lúa, hoa màuThực tế1.200m2
3ChuốiThực tế444cây
4Chôm chômThực tế36cây
5BưởiThực tế44cây
6ĐiềuThực tế4cây
7Chi phí hoàn trả mặt bằng đầm cóc (cao độ san gạt 0.2m)Thực tế800m3
AE Mặt bằng tập kết vật liệu
1Chi phí thuê đấtThực tế6.600m2
2Chi phí hoàn trả mặt bằngThực tế1.320m3
AF Thuê đất thi công tiếp địa
1Chi phí thuê đấtThực tế859,2m2
2Lúa, hoa màuThực tế21m2
3MíaThực tế48m2
4Cà phêThực tế49cây
5Tiêu+muồngThực tế18cây
6Cây chèThực tế64m2
7XoàiThực tế42cây
8QuýtThực tế14cây
9MítThực tế22cây
10ChuốiThực tế436cây
11Chôm chômThực tế13cây
12ChanhThực tế8cây
13BưởiThực tế13cây
14Thực tế4cây
15Sầu riêngThực tế6cây
16Na (Mãng cầu)Thực tế9cây
17ĐiềuThực tế24cây
18Cây rừngThực tế6cây
19Cây tạpThực tế10cây
20Chi phí hoàn trả mặt bằngThực tế172m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,32%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.89E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.03E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng xây lắp đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên;-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 34.242.000.000 VND; Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.+ Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 34.242.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự: Xây lắp cho đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.242.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥68.484.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng):-Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 4 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây55
3 kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa 1 Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.33
4 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.32
5 Công nhân kỹ thuật 1 -Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Phù hợp4
2 Máy ủi Phù hợp2
3 Cần cẩu tải trọng ≥ 20tấn, vươn 25m: ≥ 20tấn, vươn 25m:2
4 Máy trộn bê tông dung tích 250L: 250L6
5 Máy trộn vữa 80L: 80L4
6 Đầm bê tông (đầm bàn) 0,8kW: 0,8kW4
7 Đầm bê tông (đầm dùi) 0,8kW: 0,8kW4
8 Máy hàn điện hồ quang: Phù hợp6
9 Máy uốn sắt hình, sắt tấm ≥ 5kW: 5kW2
10 Máy cắt sắt thanh≥1,7kW: ≥1,7kW:2
11 Máy bơm nước ≥ 1,5kW: ≥ 1,5kW:2
12 Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện: Phù hợp2
13 Máy kéo dây: Phù hợp2
14 Máy hãm dây ≥10 tấn: ≥10 tấn:2
15 Tời máy dựng cột ≥5 tấn: ≥5 tấn:2
16 Máy kinh vĩ thủy bình: Phù hợp2
17 Máy phát điện diesel di động 75-100kVA: 75-100kVA2
18 Ô tô tự đổ 5m3: 5m32
19 Ô tô thùng 15T: 15T2
20 Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại Phù hợp1
21 Ôtô chở giám sát 4 chỗ Phù hợp2
22 Gía đỡ bành cáp Phù hợp4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->