Gói thầu: Lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220637161-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế Hạ và Hạ tầng huyện Nam Trà My |
| Tên gói thầu | Lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220636985 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế thuộc ngân sách huyện giai đoạn 2022-2024 (nguồn kiến thiết thị chính và xây dựng đô thị TTHC huyện) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 16:36:00 đến ngày 2022-06-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,288,870,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,333,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu ba trăm ba mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.933305E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.86661E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.302.209.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Cầu đường (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Cầu đường (Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh môi trường hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông =>250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cầm tay 70kG | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào, dung tích gầu => 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ =>7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế Hạ và Hạ tầng huyện Nam Trà My |
| E-CDNT 1.2 |
Lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng Lát gạch vĩa hè, mương thoát nước đoạn hai bên đường QL40B (đoạn từ ngã ba bệnh viện đến đường vào trụ sở phòng GDĐT huyện) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp kinh tế thuộc ngân sách huyện giai đoạn 2022-2024 (nguồn kiến thiết thị chính và xây dựng đô thị TTHC huyện) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.333.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Nam Trà My; Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Công Dũng – Trưởng phòng Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Nam Trà My, Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0979882303; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353880746 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Nam Trà My; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353880746 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| B | 1. Hố ga thu nước | |||
| 1 | Thép niềng hố ga, tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0671 | tấn |
| 2 | Sơn thép niềng hố ga và đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8084 | m2 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4269 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan D>=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2 mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6055 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,58 | m2 |
| 7 | Cốt thép xà mũ thu hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1433 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà mũ thu hố ga d12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2904 | tấn |
| 9 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5784 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,237 | m2 |
| 11 | Bê tông M150 đá 2x4 móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,568 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 13 | Dăm sạn đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,856 | m3 |
| 14 | Lắp ghép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cấu kiện |
| C | 2. Cửa thu nước (cửa thu vào hố ga và mương hở) | |||
| 1 | Lắp đặt tấm chắn rác bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cấu kiện |
| 2 | Bê tông cửa thu nước M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8307 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,084 | m2 |
| 4 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,442 | m3 |
| 5 | Bê tông M250 đá 1x2 dầm đỡ cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8037 | m3 |
| 6 | Ván khuôn dầm đỡ cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,302 | m2 |
| 7 | Cốt thép dầm đỡ cửa thu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,859 | tấn |
| 8 | Lắp ghép dầm đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cấu kiện |
| D | 3. Mương dẫn từ cửa thu về hố ga (mương đậy đan) | |||
| E | a. Thân mương | |||
| 1 | Bê tông thân mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,15 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính d=10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1749 | tấn |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m3 |
| F | b. Tấm đan lắp ghép | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, lắp ghép đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7023 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cấu kiện |
| G | 4. Mương dọc (ống ly tâm D80 cm) | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1 đoạn ống |
| 2 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,628 | m3 |
| H | 5. Mương dọc hình thang | |||
| 1 | Bê tông rãnh dọc đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,125 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,035 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,875 | m3 |
| 4 | Đào khuôn rãnh dọc đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,125 | m3 |
| I | 6. Thi công móng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,568 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,568 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,568 | m3/km |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,4479 | m3 |
| J | VỈA HÈ | |||
| K | 1. Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông móng bó vỉa M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,6646 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,764 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,88 | m3 |
| 4 | Lắp đặt Bó vỉa đúc sẵn L=1m BV loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.098 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,35 | tấn/km |
| 6 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.098 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.098 | cấu kiện |
| 8 | Bê tông bó vĩa đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,685 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 569,862 | m2 |
| 10 | Liên kết bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.098 | m |
| 11 | Đào móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,6646 | m3 |
| L | 2. Vỉa hè | |||
| 1 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazo dày 3cm, vữa xi măng M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.417,79 | m2 |
| 2 | Bê tông móng rộng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,8895 | m3 |
| 3 | Bê tông khóa vỉa hè đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,376 | m3 |
| 4 | Ván khuôn khóa vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,58 | m2 |
| 5 | Đào móng khóa VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,188 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,8895 | m3 |
| M | 3. Hố trồng cây | |||
| 1 | Bê tông khóa hố trồng cây đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,536 | m3 |
| 2 | Ván khuôn khóa HTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,36 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,067 | m3 |
| 4 | Đào móng khóa HTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,536 | m3 |
| 5 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cây |
| 6 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cây |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng (90 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | 1 cây/90 ngày |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.933305E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.86661E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.302.209.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Cầu đường (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Cầu đường (Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh môi trường hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông =>250L | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 3 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn 5kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 5 | Máy đầm cầm tay 70kG | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 6 | Máy hàn 23kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 7 | Máy đào, dung tích gầu => 0,7m3 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ =>7T | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 9 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi