Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220634981-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220580269 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Đảng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 17:58:00 đến ngày 2022-06-23 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,978,172,756 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.967E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.93451E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh (Bản sao chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) gồm: + Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc có xác nhận của chủ đầu tư); + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, Giấy phép xây dựng đối với công trình sử dụng nguồn vốn ngoài đầu tư công (Bản chụp chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu hoặc bản chụp từ bản chính). + Bản chụp Hoá đơn GTGT. - Trong quá trình xét thầu, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc/bản chính các tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu):+ Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học 1 năm = 12 tháng).+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận (Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự với vị trí chỉ huy trưởng công trình, Quyết định duyệt dự án/Quyết định duyệt thiết kế/Kết quả thẩm định của cơ quan chuyên môn về xây dựng/Giấy phép xây dựng đối với công trình sử dụng nguồn vốn ngoài đầu tư công) đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 1 công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, 1 năm = 12 tháng).+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận (Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự với vị trí Kỹ thuật thi công xây dựng, Quyết định duyệt dự án/Quyết định duyệt thiết kế/Kết quả thẩm định của cơ quan chuyên môn về xây dựng/Giấy phép xây dựng đối với công trình sử dụng nguồn vốn ngoài đầu tư công) đã làm kỹ thuật thi công xây dựng cho ≥ 1 công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện/ Điện - Điện tử.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu):+ Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Cao đẳng 1 năm = 12 tháng)+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;+ Giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận (Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự với vị trí Cán bộ phụ trách hệ thống điện, Quyết định duyệt dự án/Quyết định duyệt thiết kế/Kết quả thẩm định của cơ quan chuyên môn về xây dựng/Giấy phép xây dựng đối với công trình sử dụng nguồn vốn ngoài đầu tư công) đã làm Cán bộ phụ trách hệ thống điện cho ≥ 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Cao đẳng 1 năm = 12 tháng)+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;+ Tài liệu xác nhận (Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự với vị trí Cán bộ phụ trách cấp thoát nước, Quyết định duyệt dự án/Quyết định duyệt thiết kế/Kết quả thẩm định của cơ quan chuyên môn về xây dựng/Giấy phép xây dựng đối với công trình sử dụng nguồn vốn ngoài đầu tư công) đã làm Cán bộ phụ trách cấp thoát nước cho ≥ 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư/cử nhân Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng/kỹ sư xây dựng.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học 1 năm = 12 tháng).+ Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu xác nhận (Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự với vị trí phụ trách thanh toán/quyết toán) đã làm phụ trách thanh toán cho ≥ 1 công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (kèm Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (kèm Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (kèm Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (kèm Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (kèm Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (kèm Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (kèm Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê), giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Sửa chữa, nâng cấp Nhà khách Chương Dương 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Đảng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy tỉnh Tiền Giang, Địa chỉ: số 02 đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang.
- Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tiền Giang, Địa chỉ: số 3A Ngô Quyền, phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Thường vụ Tỉnh ủy - Phường 1 - thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại/fax: 0273 3 873103. / Fax: 02733. 873111 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng tỉnh ủy, Phường 1 - thành phố Mỹ Tho - tỉnh Tiền Giang - Điện thoại/fax: 0273 3 873103 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa hiện hữu | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 82,25 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần khung chìm hiện hữu | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 76,14 | m2 |
| 4 | Vệ sinh trần lambri nhôm | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 99,506 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 20,075 | m2 |
| 6 | Vệ sinh cửa, vách kính khung nhôm các loại | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 317,195 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 82,2 | m2 |
| 8 | Vệ sinh nền gạch hiện hữu | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1.286,0033 | m2 |
| 9 | Trét ron mới nền gạch hiện hữu | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1.292,8033 | m2 |
| 10 | Vệ sinh bậc cấp, cầu thang | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 152,325 | m2 |
| 11 | Sơn bóng bậc cấp, cầu thang | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 152,325 | 1m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn PU cũ trên bề mặt - gỗ | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 260,732 | m2 |
| 13 | Sơn PU kết cấu gỗ | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 260,732 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 6,12 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 6,12 | 1m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,7956 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,0995 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,1207 | tấn |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 9,945 | m2 |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt trần prima khung kim loại 600x600 (vật tư + luôn công) | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 82,25 | m2 |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung chìm giật cấp (vật tư + luôn công) | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 76,14 | m2 |
| 22 | Vệ sinh sàn mái (tính 50% nhân công) | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 123,455 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 133,4 | m2 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch giả gỗ - Tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 75,4 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám - Tiết diện gạch ≤ 300x300m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 10,77 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3,1952 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 41,76 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 156,56 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1.087,279 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2.048,3121 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - cột ngoài nhà | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 452,894 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - trần | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1.194,01 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa các loại | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 18,1 | m2 |
| 35 | Cung cấp cửa đi khung nhôm, kinh mờ dày 4,7ly | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 5,94 | m2 |
| 36 | Cung cấp vách nhôm | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 37 | Cung cấp cửa đi gỗ thao lao | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 38 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm, kính dày 4,7ly | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 5,34 | m2 |
| 39 | Cung cấp vách kính lùa khung nhôm, kính dày 4,7ly | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2,2 | m2 |
| 40 | Cung cấp, cửa đi nhôm xingfa, kính dày 5ly | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 5,5 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 15,22 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 32,17 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1.102,499 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2.080,4821 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 452,894 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1.280,095 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1.555,393 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ. | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3.360,5771 | m2 |
| 49 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 10,545 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,672 | 100m2 |
| 51 | Quạt treo tường | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 28 | cái |
| 52 | Quạt thông gió loại ốp trần 220V-200x200 | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 18 | cái |
| 53 | Bóng đèn (loại đèn chùm 7 bóng đầu lớn) | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 54 | Bóng đèn (loại đèn chùm 4 bóng đầu nhỏ) | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 5 | bộ |
| 55 | Bóng đèn (loại đèn chùm 7 bóng trắng) | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 9 | bộ |
| 56 | Bòng đèn (loại đèn chùm 3 bóng bảo kéo) | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 6 | bộ |
| 57 | Đèn cột đầu đôi | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 19 | bộ |
| 58 | Đèn cột đầu chiếc | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 22 | bộ |
| 59 | Đèn treo tường tô cổ bông lơ | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 17 | bộ |
| 60 | Đèn treo tường 2 lựu xanh | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 6 | bộ |
| 61 | Đèn áp trần ấn độ | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 12 | bộ |
| 62 | Đèn lốp tròn viền bạc | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 41 | bộ |
| 63 | Đèn ốp vuống xéo xám | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 26 | bộ |
| 64 | Đèn huỳnh quanh 2x40w xi mạ | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3 | bộ |
| 65 | Đèn huỳnh quanh 1x40w xi mạ | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 5 | bộ |
| 66 | Đèn huỳnh quang loại thường 1x40w | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 54 | bộ |
| 67 | Đèn huỳnh quanh 2x40w máng inox âm trần | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 68 | Đèn lon | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 58 | bộ |
| 69 | Đèn mắt ếch đế vuông trắng | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 16 | bộ |
| 70 | Đèn mắt ếch đế vuông đen | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 34 | bộ |
| 71 | Đèn chùm phòng ăn Vip | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3 | bộ |
| 72 | Tủ 4 way | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3 | bộ |
| 73 | MCB 2P-25A | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3 | cái |
| 74 | MCB 1P-20A | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3 | cái |
| 75 | MCB 1P-16A | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3 | cái |
| 76 | Dây điện 8.0mm2 | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 65 | m |
| 77 | Dây điện 5.5mm2 | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 35 | m |
| 78 | Dây điện 2.5mm2 | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 42 | m |
| 79 | Công tắc điện | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 30 | cái |
| 80 | Ổ cắm điện | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 12 | cái |
| 81 | Ống trắng cứng D20 | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 35 | m |
| 82 | Băng keo điện | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 83 | Tủ điện nhôm 500x1000 | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 84 | Đi dây điện vào nẹp vuông (trọn bộ) | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 85 | Chậu tiểu nam + van xả tiểu | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 86 | Lavabo + vòi xả | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 87 | Bồn cầu bệt + vòi xịt xí | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 88 | Ống nhựa PVC D34 | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 89 | Ống nhựa PVC D114 | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 90 | Ống nhựa PVC D21 | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 91 | Co nhựa PVC D34 | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3 | cái |
| 92 | Co nhựa PVC D114 | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3 | cái |
| 93 | Co nhựa PVC D21 | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 10 | cái |
| 94 | Tê nhựa PVC D21 | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 6 | cái |
| 95 | Phễu thu D200 | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4 | cái |
| 96 | Keo dán | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | tuýt |
| 97 | Vòi rửa + phụ kiện | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 19 | bộ |
| 98 | Cung cấp phụ kiện bệ xí (ruột bệt gạt, phụ kiện nhấn bồn cầu) | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 19 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ NGHỈ NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 66,48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,1263 | tấn |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,032 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông hiện hữu | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,294 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3,234 | m3 |
| 6 | Đắp cát lót móng | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,294 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,294 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,7872 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,0686 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,0185 | tấn |
| 11 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,6365 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,0637 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,0215 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 10mm | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,0469 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,7488 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,1498 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,0671 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,0115 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,1012 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,0233 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,0057 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,0409 | tấn |
| 24 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,3055 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4,7992 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cửa các loại | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 5,19 | m2 |
| 27 | Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính dày 4,7ly | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 28 | Cung cấp cửa sổ nhôm lùa, kính dày 4,7 ly | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 29 | Đắp cát nền công trình bằng thủ công | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 11,1354 | m3 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4,5132 | m3 |
| 31 | Lát nền gạch ceramic nhám - Tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 48,268 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 50,69 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 69,29 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 6 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 6 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4,6375 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 50,69 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 69,29 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột ngoài | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 10,6375 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột trong | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 6 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 61,3275 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 75,29 | m2 |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt trần prima khung kim loại 600x600 (vật tư + luôn công) | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 38,64 | m2 |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt tole phẳng dày 5 zem | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 8,15 | m2 |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,1569 | tấn |
| 46 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,1569 | tấn |
| 47 | Cung cấp thép hộp STK 50x100x1.8 | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 156,93 | kg |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép hộp STK 40x80x1,8 | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,1702 | tấn |
| 49 | Cung cấp xà gồ thép hộp STK 40x80x1,8 | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 170,23 | kg |
| 50 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,4498 | 100m2 |
| 51 | MCB 2P-16A | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | MCB 1P-16A | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Tủ điện 4 way | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | hộp |
| 54 | Công tắc điện | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Ổ cắm điện | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 6 | cái |
| 56 | Dây điện 1x5.0mm2 | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 15 | m |
| 57 | Dây điện 1x3.5mm2 | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 20 | m |
| 58 | Dây điện 1x2.5mm2 | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 30 | m |
| 59 | Dây điện 1x1.5mm2 | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 50 | m |
| 60 | Ống bảo hộ dây dẫn D20 | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 13 | m |
| 61 | Băng keo điện | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 62 | Đèn neon 1x36W | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 63 | Quạt treo tường | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3 | cái |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC (luôn công lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháy (khởi động tự động theo áp lực) | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Cáp điện đôi Vcmd-2x2.5mm2 | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 40 | m |
| 3 | Ống nhựa luồn điện d25 | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 20 | m |
| 4 | Đồng hồ áp lực | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Công tắc áp lực | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Bộ thau (phụ kiện lắp đồng hồ, công tắc áp lực) | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Van khóa bướm D76 (mặt bích) | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Van 1 chiều D76 (mặt bích) | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Chống rung D76 (mặt bích) | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Luppe D76 (ren thau) | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Co STK D76 | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 13 | cái |
| 12 | Tê STK D76 | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Mặt bích D76 | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 18 | cặp bích |
| 14 | Mặt bích D90 | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 15 | Co STK D60 | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 21 | cái |
| 16 | Tê STK D76/60 | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Giảm hàn D76/60 | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Giảm hàn D90/76 | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Ống STK D76 dày 3.6 mm | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 20 | Ống STK D60 dày 3.2 mm | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 21 | Tủ chữa cháy vách tường 400x600x220mm (Hộp tủ + Cuộn vòi) | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 5 | bộ |
| 22 | Trụ chờ xe cứu hỏa D90/65x2 | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Bass đỡ đường ống chữa cháy | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 25 | cái |
| 24 | Sơn đỏ đường ống | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 10 | m2 |
| 25 | Vật tư phụ (bulong, đai ốc, vít,...) | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Bình chữa cháy xách tay CO2 - 5kg | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 13 | bộ |
| 27 | Bình chữa cháy xách tay MFZ8 - 8kg | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 13 | bộ |
| 28 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 11 | bộ |
| 29 | Kệ để bình chữa cháy | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 13 | bộ |
| 30 | Trung tâm báo cháy 10 zone | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | trung tâm |
| 31 | Đầu dò khói | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 6 | 10 đầu |
| 32 | Đầu dò nhiệt | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu |
| 33 | Nút nhấn khẩn | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,6 | 5 nút |
| 34 | Còi báo cháy | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,6 | 5 chuông |
| 35 | Dây tín hiệu báo cháy VCmd-2x0.75mm2 | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 650 | m |
| 36 | Dây nguồn, còi báo cháy VCmd-2x1.5mm2 | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 150 | m |
| 37 | Ống nẹp vuông 30x16 | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 500 | m |
| 38 | Vật tư phụ (kẹp đỡ, keo dán, tắc kê, vít, dây rút) | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Kim thu sét, bán kính bảo vệ 63m | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Trụ đỡ kim thu sét (STK D49 gia công trọn bộ) | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | trụ |
| 41 | Bộ chằng trụ đỡ kim thu sét (chằng 3 hướng) | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Cáp đồng trần thoát sét 50mm2 | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 35 | m |
| 43 | Ống nhựa luồn cáp thoát sét D25 | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 20 | m |
| 44 | Cọc tiếp địa 16x2400mm | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 5 | cọc |
| 45 | Kẹp tiếp địa 50 | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 5 | cái |
| 46 | Ốc xiết cáp 50 | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | hộp |
| 48 | Vật tư phụ (que hàn, keo, bulon, ốc vít) | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | lô |
| 49 | Đèn exit thoát hiểm | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2,2 | 5 đèn |
| 50 | Đèn chiếu sáng thoát hiểm | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2,4 | 5 đèn |
| 51 | Dây điện nguồn Vcmd 2x1,5 mm2 | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 200 | m |
| 52 | Ống nẹp vuông 20x10 | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 200 | m |
| 53 | Vật tư phụ (bulong, đai ốc, vít,...) | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | lô |
| D | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TRANG TRÍ NỘI THẤT PHÒNG VIP | |||
| 1 | Trần thạch cao + phù điêu trang trí (mẫu theo yêu cầu của chủ đầu tư) | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 58 | m2 |
| 2 | Phào cổ trần (mẫu theo yêu cầu của chủ đầu tư) | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 68 | m |
| 3 | Tấm PVC | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 56 | m2 |
| 4 | Lam sóng | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 27 | m2 |
| 5 | Phào chỉ nhựa | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 74 | m |
| 6 | Len chân tường | Theo thuyết minh Báo cáo kinh tế kỹ thuật | 29 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.967E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.93451E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh (Bản sao chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) gồm: + Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc có xác nhận của chủ đầu tư); + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình, Giấy phép xây dựng đối với công trình sử dụng nguồn vốn ngoài đầu tư công (Bản chụp chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu hoặc bản chụp từ bản chính). + Bản chụp Hoá đơn GTGT. - Trong quá trình xét thầu, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc/bản chính các tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu):+ Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học 1 năm = 12 tháng).+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận (Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự với vị trí chỉ huy trưởng công trình, Quyết định duyệt dự án/Quyết định duyệt thiết kế/Kết quả thẩm định của cơ quan chuyên môn về xây dựng/Giấy phép xây dựng đối với công trình sử dụng nguồn vốn ngoài đầu tư công) đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 1 công trình dân dụng cấp III. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, 1 năm = 12 tháng).+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận (Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự với vị trí Kỹ thuật thi công xây dựng, Quyết định duyệt dự án/Quyết định duyệt thiết kế/Kết quả thẩm định của cơ quan chuyên môn về xây dựng/Giấy phép xây dựng đối với công trình sử dụng nguồn vốn ngoài đầu tư công) đã làm kỹ thuật thi công xây dựng cho ≥ 1 công trình dân dụng cấp III. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hệ thống điện | 1 | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện/ Điện - Điện tử.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu):+ Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Cao đẳng 1 năm = 12 tháng)+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;+ Giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận (Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự với vị trí Cán bộ phụ trách hệ thống điện, Quyết định duyệt dự án/Quyết định duyệt thiết kế/Kết quả thẩm định của cơ quan chuyên môn về xây dựng/Giấy phép xây dựng đối với công trình sử dụng nguồn vốn ngoài đầu tư công) đã làm Cán bộ phụ trách hệ thống điện cho ≥ 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Cao đẳng 1 năm = 12 tháng)+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;+ Tài liệu xác nhận (Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự với vị trí Cán bộ phụ trách cấp thoát nước, Quyết định duyệt dự án/Quyết định duyệt thiết kế/Kết quả thẩm định của cơ quan chuyên môn về xây dựng/Giấy phép xây dựng đối với công trình sử dụng nguồn vốn ngoài đầu tư công) đã làm Cán bộ phụ trách cấp thoát nước cho ≥ 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Là kỹ sư/cử nhân Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng/kỹ sư xây dựng.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học 1 năm = 12 tháng).+ Chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu xác nhận (Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự với vị trí phụ trách thanh toán/quyết toán) đã làm phụ trách thanh toán cho ≥ 1 công trình dân dụng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (kèm Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép 5kW | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (kèm Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (kèm Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (kèm Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (kèm Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa 150 lít | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (kèm Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Máy vận thăng | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (kèm Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê), giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi