Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220638529-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220638501 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 22:56:00 đến ngày 2022-06-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,321,425,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 134,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9983E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.996E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.400.000.000 đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên; có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa chặt. (+ Nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng và các Tài liệu chứng minh loại, cấp và quy mô công trình; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư (đối với công trình đã hoàn thành); đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn , nhà thầu phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về giá trị khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành+ Đối với Hợp đồng của nhà thầu phụ thì cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Các tài liệu nêu trên nếu là bản sao thì phải được công chứng hoặc chứng thực (trừ hóa đơn VAT, quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế BVTC). Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu (Nếu như bên mời thầu nhận thấy có yếu tố cần phải làm rõ và cần thiết phải đối chiếu bản gốc). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc tương đương;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.8 – 1,6m3, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm hoặc kiểm định máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm hoặc kiểm định máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm hoặc kiểm định máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm hoặc kiểm định máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV , Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm hoặc kiểm định máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7 Tấn, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm hoặc kiểm định máy |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dụng, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥130CV Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm hoặc kiểm định máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80T/h Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm hoặc kiểm định máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dụng, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dụng, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dụng, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dụng, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dụng, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dụng, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dụng, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dụng, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường huyện P2, huyện Phù Ninh (đoạn Cầu Vàng đi Trường mầm non Hạ Giáp) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh, - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng hoặc chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; hoặc tờ khai thuế điện tử và các tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan thuế (xác nhận số nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021); - Các hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình, khối lượng, tiến độ đã hoàn thành (Đối với Hợp đồng của nhà thầu phụ thì cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu). - Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực, khả năng huy động các nhân sự chủ chốt; - Thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu: Đăng ký hoặc hóa đơn (Có đăng kiểm hoặc kiểm định đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định), hợp đồng đối với thiết bị đi thuê. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu đính kèm nêu trên phải là bản gốc hoặc bản công chứng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 134.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Ninh. Địa chỉ: Khu Đá Thờ, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ. SĐT: 0210. 3762.388 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phù Ninh - Địa chỉ: Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - kế hoạch UBND huyện Phù Ninh - Địa chỉ: Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ. SĐT: 0979434333 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I (vét bùn) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 47,798 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 97,5468 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 29,1134 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 59,4152 | 1m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 111,4512 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 227,4515 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 119,9008 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 13,2201 | 100m3 |
| 9 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 83,5048 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 (vuốt nối rẽ) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 84,156 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 23,9217 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 14,9314 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông (lối rẽ) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,44 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 119,8488 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 119,8488 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 19,8829 | 100tấn |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 48 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 1,6x1,0m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 11 | cái |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 101,65 | m2 |
| C | CỌC TIÊU + CỘT H+ CỘT KM | |||
| 1 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 22,87 | m3 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 13,12 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,9802 | 100m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 271,16 | m2 |
| 5 | Thi công cọc tiêu + cột H BT | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 564 | cái |
| 6 | Làm cột km BTCT | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông tường M150, đá 1x2, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 7,8 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 18,66 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0528 | 100m3 |
| 4 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,65 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,4864 | tấn |
| 6 | Bảo vệ bề mặt bê tông, Dung dịch bảo vệ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 74,8262 | 1m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,3684 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ các loại | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,8996 | 100m2 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,612 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,8 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,375 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 25 | 1 đoạn ống |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 10,5 | m3 |
| 14 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,4 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0576 | 100m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,8777 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,4444 | tấn |
| 18 | Bê tông móng M300, đá 1x2, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 17,73 | m3 |
| 19 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 7,31 | m2 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2033 | 100m2 |
| 21 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dăm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,32 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 18,97 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,092 | 100m2 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,5216 | 100m3 |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,2394 | 100m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,906 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,2087 | tấn |
| 28 | Bê tông tường M300, đá 1x2, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 19,28 | m3 |
| 29 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 45,9 | m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,377 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,5457 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái M300, đá 1x2, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 17,73 | m3 |
| 33 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 65,45 | m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,6623 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,8033 | tấn |
| 36 | Bê tông tường M300, đá 1x2, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 37,52 | m3 |
| 37 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dăm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,58 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,58 | m3 |
| 39 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 74 | m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,4808 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,9201 | tấn |
| 42 | Bê tông móng M300, đá 1x2, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 26,6888 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 10,301 | m3 |
| 44 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dăm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 10,301 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1044 | 100m2 |
| 46 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 102,429 | 100m |
| 47 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,6035 | tấn |
| 48 | Bê tông tường M300, đá 1x2, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 14,7 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,5882 | 100m2 |
| 50 | Tấm tôn sóng mạ kẽm nhúng nóng - mác thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | Tấm |
| 51 | Cột trụ thép D111,5 dày 4mm, L=1250mm mạ kẽm + nắp chụp | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 16 | Cái |
| 52 | Tấm đầu | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 53 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 24 | m |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | 1m3 |
| 55 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp đặt lan can cầu bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 404,14 | kg |
| 57 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,88 | m3 |
| 58 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 11,76 | m3 |
| 59 | Bê tông tường M150, đá 1x2, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,87 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2349 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ mái | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0654 | 100m2 |
| 62 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dăm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,76 | m3 |
| 63 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,43 | m3 |
| 64 | Bê tông tường M150, đá 1x2, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,55 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0687 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,4532 | 100m2 |
| 67 | Xếp đá hộc khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM M75, PCB30 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 11,54 | m3 |
| 68 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 9,9346 | 100m3 |
| 69 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất II | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 110,384 | 1m3 |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,3304 | 100m3 |
| 71 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 7,3005 | 100m3 |
| 72 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,4896 | 100m3 |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 261,5 | m3 |
| 74 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 12,4 | m3 |
| 75 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,336 | tấn |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,7381 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 40 | 1 đoạn ống |
| 78 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,0225 | 100m3 |
| 79 | Bơm nước hố móng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 20 | ca |
| 80 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 51,28 | m3 |
| 81 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 163,65 | m3 |
| 82 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,4367 | 100m2 |
| 83 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 288,02 | m3 |
| 84 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 152,74 | m3 |
| 85 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 32,4703 | tấn |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8,728 | 100m2 |
| 87 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 48 | m3 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 12,8738 | tấn |
| 89 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,364 | 100m2 |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2.182 | 1cấu kiện |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.309,2 | m2 |
| 92 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0423 | 100m3 |
| 93 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 12,69 | m3 |
| 94 | Ván khuôn móng dài | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2827 | 100m2 |
| 95 | Bê tông tường M150, đá 1x2, PCB30 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 23,76 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,16 | 100m2 |
| 97 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,96 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,36 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,062 | tấn |
| 100 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 12,6 | m3 |
| 101 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,6786 | tấn |
| 102 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,72 | 100m2 |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 180 | 1cấu kiện |
| 104 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | m3 |
| 105 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 22,5 | 1m3 |
| 106 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,075 | 100m3 |
| 107 | Đắp cát móng hố ga | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,9 | m3 |
| 108 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,35 | m3 |
| 109 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0402 | 100m2 |
| 110 | Bê tông tường M150, đá 1x2, PCB30 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,89 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,7544 | 100m2 |
| 112 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,76 | m3 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0577 | tấn |
| 114 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,092 | 100m2 |
| 115 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,61 | m3 |
| 116 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0744 | tấn |
| 117 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0405 | 100m2 |
| 118 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | 1cấu kiện |
| 119 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,29 | m3 |
| 120 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,87 | m3 |
| 121 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,06 | 100m2 |
| 122 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8,8 | m3 |
| 123 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 48,8 | m2 |
| E | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột điện bằng máy đào (chỗ cũ và chỗ mới) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,504 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 15 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | m3 |
| 4 | Mua cột H 8,5 B | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 15 | cột |
| 5 | Dây điện hạ thế (Cáp nhôm bọc XLPE ABC 4×95) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 40 | m |
| 6 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | 1 km dây |
| 7 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 15 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9983E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.996E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.400.000.000 đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên; có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa chặt. (+ Nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng và các Tài liệu chứng minh loại, cấp và quy mô công trình; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư (đối với công trình đã hoàn thành); đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn , nhà thầu phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về giá trị khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành+ Đối với Hợp đồng của nhà thầu phụ thì cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Các tài liệu nêu trên nếu là bản sao thì phải được công chứng hoặc chứng thực (trừ hóa đơn VAT, quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế BVTC). Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu (Nếu như bên mời thầu nhận thấy có yếu tố cần phải làm rõ và cần thiết phải đối chiếu bản gốc). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc tương đương;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | + Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 0.8 – 1,6m3, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm hoặc kiểm định máy | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | ≥ 7 tấn Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm hoặc kiểm định máy | 1 |
| 3 | Máy lu rung | ≥ 25 tấn Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm hoặc kiểm định máy | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp | ≥ 16 tấn Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm hoặc kiểm định máy | 1 |
| 5 | Máy ủi | ≥ 110CV , Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm hoặc kiểm định máy | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | ≥7 Tấn, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm hoặc kiểm định máy | 6 |
| 7 | Thiết bị tưới nhựa | Chuyên dụng, Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy rải BTN | ≥130CV Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm hoặc kiểm định máy | 1 |
| 9 | Trạm trộn BTN | ≥80T/h Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm hoặc kiểm định máy | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Chuyên dụng, Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | Chuyên dụng, Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn | Chuyên dụng, Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay | Chuyên dụng, Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Chuyên dụng, Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy hàn | Chuyên dụng, Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy phát điện | Chuyên dụng, Sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy cắt uốn thép | Chuyên dụng, Sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | Đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi