Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220638529-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220638501
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 22:56:00 đến ngày 2022-06-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,321,425,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 134,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9983E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.996E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.400.000.000 đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên; có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa chặt. (+ Nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng và các Tài liệu chứng minh loại, cấp và quy mô công trình; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư (đối với công trình đã hoàn thành); đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn , nhà thầu phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về giá trị khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành+ Đối với Hợp đồng của nhà thầu phụ thì cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Các tài liệu nêu trên nếu là bản sao thì phải được công chứng hoặc chứng thực (trừ hóa đơn VAT, quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế BVTC). Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu (Nếu như bên mời thầu nhận thấy có yếu tố cần phải làm rõ và cần thiết phải đối chiếu bản gốc).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc tương đương;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0.8 – 1,6m3, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm hoặc kiểm định máy
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm hoặc kiểm định máy
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm hoặc kiểm định máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm hoặc kiểm định máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV , Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm hoặc kiểm định máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7 Tấn, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm hoặc kiểm định máy
- Số lượng tối thiểu 6
7-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chuyên dụng, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị ≥130CV Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm hoặc kiểm định máy
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn BTN
- Đặc điểm thiết bị ≥80T/h Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm hoặc kiểm định máy
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chuyên dụng, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Chuyên dụng, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Chuyên dụng, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Chuyên dụng, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Chuyên dụng, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Chuyên dụng, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Chuyên dụng, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Chuyên dụng, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận)
- Đặc điểm thiết bị Đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường huyện P2, huyện Phù Ninh (đoạn Cầu Vàng đi Trường mầm non Hạ Giáp)
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Ninh , địa chỉ: Khu Đá Thờ, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Ninh. Địa chỉ: Khu Đá Thờ, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ. SĐT: 0210. 3762.388
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng TNT. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây lắp Gia Phát, + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán công trình: Công ty cổ phần tư vấn và xây lắp Gia Phát + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Toàn Đại Phát


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Ninh , địa chỉ: Khu Đá Thờ, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Ninh. Địa chỉ: Khu Đá Thờ, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ. SĐT: 0210. 3762.388


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh, - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng hoặc chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; hoặc tờ khai thuế điện tử và các tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan thuế (xác nhận số nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021); - Các hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình, khối lượng, tiến độ đã hoàn thành (Đối với Hợp đồng của nhà thầu phụ thì cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu). - Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực, khả năng huy động các nhân sự chủ chốt; - Thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu: Đăng ký hoặc hóa đơn (Có đăng kiểm hoặc kiểm định đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm, kiểm định), hợp đồng đối với thiết bị đi thuê. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu đính kèm nêu trên phải là bản gốc hoặc bản công chứng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 134.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Ninh. Địa chỉ: Khu Đá Thờ, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ. SĐT: 0210. 3762.388
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phù Ninh - Địa chỉ: Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - kế hoạch UBND huyện Phù Ninh - Địa chỉ: Thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ. SĐT: 0979434333
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I (vét bùn)Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm47,798100m3
2Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm97,5468m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm29,1134100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm59,41521m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm111,4512100m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm227,4515m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm119,9008100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm13,2201100m3
9Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm83,5048100m2
B MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 (vuốt nối rẽ)Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm84,156m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trênXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm23,9217100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dướiXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm14,9314100m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tông (lối rẽ)Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,44100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm119,8488100m2
6Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu MC70, lượng nhựa 1kg/m2Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm119,8488100m2
7Sản xuất, vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm19,8829100tấn
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm48cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 1,6x1,0mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm11cái
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm101,65m2
C CỌC TIÊU + CỘT H+ CỘT KM
1Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm22,87m3
2Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm13,12m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,9802100m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm271,16m2
5Thi công cọc tiêu + cột H BTXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm564cái
6Làm cột km BTCTXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Bê tông tường M150, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm7,8m3
2Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm18,66m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,0528100m3
4Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm5,65m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,4864tấn
6Bảo vệ bề mặt bê tông, Dung dịch bảo vệXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm74,82621m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,3684100m2
8Ván khuôn gỗ các loạiXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,8996100m2
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,612100m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm6,81m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,375100m3
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm251 đoạn ống
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm10,5m3
14Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm6,4m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dướiXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,0576100m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,8777tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,4444tấn
18Bê tông móng M300, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm17,73m3
19Quét nhựa bitum nóng vào tườngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm7,31m2
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,2033100m2
21Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dămXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm6,32m3
22Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm18,97m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,092100m2
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm5,5216100m3
25Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm6,2394100m3
26Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,906tấn
27Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2,2087tấn
28Bê tông tường M300, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm19,28m3
29Quét nhựa bitum nóng vào tườngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm45,9m2
30Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,377100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm3,5457tấn
32Bê tông sàn mái M300, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm17,73m3
33Quét nhựa bitum nóng vào tườngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm65,45m2
34Ván khuôn gỗ sàn máiXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,6623100m2
35Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm3,8033tấn
36Bê tông tường M300, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm37,52m3
37Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dămXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,58m3
38Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,58m3
39Quét nhựa bitum nóng vào tườngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm74m2
40Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,4808100m2
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,9201tấn
42Bê tông móng M300, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm26,6888m3
43Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm10,301m3
44Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dămXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm10,301m3
45Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,1044100m2
46Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm102,429100m
47Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,6035tấn
48Bê tông tường M300, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm14,7m3
49Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,5882100m2
50Tấm tôn sóng mạ kẽm nhúng nóng - mác thépXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm12Tấm
51Cột trụ thép D111,5 dày 4mm, L=1250mm mạ kẽm + nắp chụpXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm16Cái
52Tấm đầuXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2Cái
53Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm24m
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm21m3
55Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2m3
56Gia công, lắp đặt lan can cầu bằng thép mạ kẽm nhúng nóngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm404,14kg
57Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm6,88m3
58Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm11,76m3
59Bê tông tường M150, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm5,87m3
60Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,2349100m2
61Ván khuôn gỗ máiXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,0654100m2
62Thi công lớp lót móng trong khung vây, đá dămXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,76m3
63Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm4,43m3
64Bê tông tường M150, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm5,55m3
65Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,0687100m2
66Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,4532100m2
67Xếp đá hộc khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM M75, PCB30Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm11,54m3
68Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm9,9346100m3
69Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất IIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm110,3841m3
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,3304100m3
71Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm7,3005100m3
72Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dướiXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,4896100m3
73Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm261,5m3
74Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm12,4m3
75Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,336tấn
76Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2,7381100m2
77Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm401 đoạn ống
78Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm6,0225100m3
79Bơm nước hố móngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm20ca
80Đắp nền móng công trình bằng thủ côngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm51,28m3
81Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm163,65m3
82Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm3,4367100m2
83Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm288,02m3
84Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm152,74m3
85Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm32,4703tấn
86Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm8,728100m2
87Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm48m3
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm12,8738tấn
89Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm4,364100m2
90Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2.1821cấu kiện
91Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1.309,2m2
92Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,0423100m3
93Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm12,69m3
94Ván khuôn móng dàiXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,2827100m2
95Bê tông tường M150, đá 1x2, PCB30Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm23,76m3
96Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2,16100m2
97Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm3,96m3
98Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,36100m2
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,062tấn
100Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm12,6m3
101Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2,6786tấn
102Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,72100m2
103Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1801cấu kiện
104Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm18m3
105Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm22,51m3
106Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,075100m3
107Đắp cát móng hố gaXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,9m3
108Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,35m3
109Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,0402100m2
110Bê tông tường M150, đá 1x2, PCB30Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm6,89m3
111Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,7544100m2
112Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,76m3
113Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,0577tấn
114Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,092100m2
115Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,61m3
116Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,0744tấn
117Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,0405100m2
118Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm101cấu kiện
119Đắp nền móng công trình bằng thủ côngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,29m3
120Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm3,87m3
121Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,06100m2
122Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm8,8m3
123Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm48,8m2
E DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ
1Đào móng cột điện bằng máy đào (chỗ cũ và chỗ mới)Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,504100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm15m3
3Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm12m3
4Mua cột H 8,5 BXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm15cột
5Dây điện hạ thế (Cáp nhôm bọc XLPE ABC 4×95)Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm40m
6Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm11 km dây
7Dựng cột bê tông, chiều cao cộtXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm15cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9983E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.996E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.400.000.000 đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên; có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa chặt. (+ Nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng và các Tài liệu chứng minh loại, cấp và quy mô công trình; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư (đối với công trình đã hoàn thành); đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn , nhà thầu phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về giá trị khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành+ Đối với Hợp đồng của nhà thầu phụ thì cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Các tài liệu nêu trên nếu là bản sao thì phải được công chứng hoặc chứng thực (trừ hóa đơn VAT, quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế BVTC). Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu (Nếu như bên mời thầu nhận thấy có yếu tố cần phải làm rõ và cần thiết phải đối chiếu bản gốc).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc tương đương;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.33
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 + Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0.8 – 1,6m3, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm hoặc kiểm định máy1
2 Máy lu bánh thép ≥ 7 tấn Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm hoặc kiểm định máy1
3 Máy lu rung ≥ 25 tấn Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm hoặc kiểm định máy1
4 Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm hoặc kiểm định máy1
5 Máy ủi ≥ 110CV , Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm hoặc kiểm định máy1
6 Ô tô tự đổ ≥7 Tấn, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm hoặc kiểm định máy6
7 Thiết bị tưới nhựa Chuyên dụng, Sử dụng tốt1
8 Máy rải BTN ≥130CV Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm hoặc kiểm định máy1
9 Trạm trộn BTN ≥80T/h Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký hoặc hóa đơn mua máy và đăng kiểm hoặc kiểm định máy1
10 Máy trộn bê tông Chuyên dụng, Sử dụng tốt1
11 Máy đầm dùi Chuyên dụng, Sử dụng tốt1
12 Máy đầm bàn Chuyên dụng, Sử dụng tốt1
13 Máy đầm đất cầm tay Chuyên dụng, Sử dụng tốt1
14 Máy bơm nước Chuyên dụng, Sử dụng tốt1
15 Máy hàn Chuyên dụng, Sử dụng tốt1
16 Máy phát điện Chuyên dụng, Sử dụng tốt1
17 Máy cắt uốn thép Chuyên dụng, Sử dụng tốt1
18 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) Đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->