Gói thầu: Đo, kiểm tra môi trường lao động tại Công ty Thủy điện Huội Quảng – Bản Chát năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220634398-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Đo, kiểm tra môi trường lao động tại Công ty Thủy điện Huội Quảng – Bản Chát năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220614409 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 08:14:00 đến ngày 2022-06-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 214,095,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Đo, kiểm tra môi trường lao động tại Công ty Thủy điện Huội Quảng – Bản Chát năm 2022 Đo, kiểm tra môi trường lao động tại Công ty Thủy điện Huội Quảng – Bản Chát năm 2022 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Các hơi khí độc Co2, Co, So2 và hexan | Nhà thầu thực hiện việc thu thập, lấy mẫu đo; Phân tính, đánh giá các mẫu đo đã thu thập được theo QCVN 03:2019/BYT: Quy Chuẩn kỹ thuật quốc gia – giá trị giới hạn tiếp xúc cho phép đối với 50 yếu tố hóa học tại nơi làm việc. (tại các khu vực Công ty quản lý gồm: NMTĐ Bản Chát; NMTĐ Huội Quảng; các Kho vật tư; Trụ sở Công ty) | Mẫu | 142 | |
| 2 | Ánh sáng | Nhà thầu thực hiện việc thu thập, lấy mẫu đo; Phân tính, đánh giá các mẫu đo đã thu thập được theo QCVN 22/2016/BYT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chiếu sáng - mức cho phép chiếu sáng tại nơi làm việc. (tại các khu vực Công ty quản lý gồm: NMTĐ Bản Chát; NMTĐ Huội Quảng; các Kho vật tư; Trụ sở Công ty) | Mẫu | 128 | |
| 3 | Bụi hô hấp – trọng lượng (mẫu tại thời điểm) | Nhà thầu thực hiện việc thu thập, lấy mẫu đo; Phân tính, đánh giá các mẫu đo đã thu thập được theo QCVN 02:2019/BYT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bụi – giá trị giới hạn tiếp xúc cho phếp 05 yếu tố bụi tại nơi làm việc (tại các khu vực Công ty quản lý gồm: NMTĐ Bản Chát; NMTĐ Huội Quảng; các Kho vật tư; Trụ sở Công ty) | Mẫu | 113 | |
| 4 | Bụi toàn phần – trọng lượng (mẫu tại thời điểm) | Nhà thầu thực hiện việc thu thập, lấy mẫu đo; Phân tính, đánh giá các mẫu đo đã thu thập được theo QCVN 02:2019/BYT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bụi – giá trị giới hạn tiếp xúc cho phếp 05 yếu tố bụi tại nơi làm việc (tại các khu vực Công ty quản lý gồ | Mẫu | 121 | |
| 5 | Các chỉ tiêu vi khí hậu (nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió) | Nhà thầu thực hiện việc thu thập, lấy mẫu đo; Phân tính, đánh giá các mẫu đo đã thu thập được theo QCVN 26/2016/BYT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vi khí hậu – giá trị cho phép vi khí hậu tại nơi làm việc. (tại các khu vực Công ty quản lý gồm: NMTĐ Bản Chát; NMTĐ Huội Quảng; các Kho vật tư; Trụ sở Công ty) | Mẫu | 136 | |
| 6 | Tiếng ồn phân tích theo dải tần | Nhà thầu thực hiện việc thu thập, lấy mẫu đo; Phân tính, đánh giá các mẫu đo đã thu thập được theo QCVN 24/2016/BYT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn - mức cho phép tiếng ồn tại nơi làm việc. (tại các khu vực Công ty quản lý gồm: NMTĐ Bản Chát; NMTĐ Huội Quảng; các Kho vật tư; Trụ sở Công ty) | Mẫu | 108 | |
| 7 | Tiếng ồn chung | Nhà thầu thực hiện việc thu thập, lấy mẫu đo; Phân tính, đánh giá các mẫu đo đã thu thập được theo QCVN 24/2016/BYT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn - mức cho phép tiếng ồn tại nơi làm việc. (tại các khu vực Công ty quản lý gồm: NMTĐ Bản Chát; NMTĐ Huội Quảng; các Kho vật tư; Trụ sở Công ty) | Mẫu | 108 | |
| 8 | Từ trường tần số công nghiệp | Nhà thầu thực hiện việc thu thập, lấy mẫu đo; Phân tính, đánh giá các mẫu đo đã thu thập được theo QCVN 25/2016/BYT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điện từ trường tần số công nghiệp - mức tiếp xúc cho phép điện từ trường tần số công nghiệp tại nơi làm việc. (tại các khu vực Công ty quản lý gồm: NMTĐ Bản Chát; NMTĐ Huội Quảng; các Kho vật tư; Trụ sở Công ty) | Mẫu | 53 | |
| 9 | Nước sinh hoạt (14 chỉ tiêu gồm độ PH, độ màu, mùi vị - xác định bằng cảm quan, độ đục, hàm lượng Florua, Hàm lượng Sắt tổng số (Fe2+, Fe3+), hàm lượng Asen, hàm lượng Clo dư, hàm lượng Amoni, độ cứng toàn phần, chỉ số pecmanganat, hàm lượng clorua, tổng số coliform, E.coli). | Nhà thầu thực hiện việc thu thập, lấy mẫu đo; Phân tính, đánh giá các mẫu đo đã thu thập được theo Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt theo QCVN 02:2009/BYT. (tại các khu vực Công ty quản lý gồm: NMTĐ Bản Chát; NMTĐ Huội Quảng; các Kho vật tư; Trụ sở Công ty) | Mẫu | 7 | |
| 10 | Đánh giá nh nặng lao động thể lực, căng thẳng thần kinh tâm lý và ecgonomic tư thế - vị trí lao động (16 người, mỗi người đo hoặc đánh giá 10 chỉ tiêu sau: Đo tần số tim trong lao động (trước và trong lao động; Đo huyết áp trong lao động (trước và trong lao động); Đánh giá gánh nặng theo nội dung công việc; Thời gian tập chung chú ý (% so với ca làm việc); Đánh giá chế độ lao động và nghỉ ngơi; Đánh giá thời gian (giây) thực hiện các nhiệm vụ đơn giản và thao tác lặp lại; Đánh giá tổng thời gian làm việc thực tế (giờ/ca); Đánh giá tư thế lao động theo phương pháp OWAS; Đánh giá gánh nặng lao động: Gánh nặng cơ toàn thân; Kiểm tra Ecgonomic vị trí lao động bằng bảng kiểm | Nhà thầu thực hiện việc đánh giá gánh nặng lao động thể lực, căng thẳng thần kinh tâm lý và ecgonomic tư thế - vị trí lao động cho lực lượng vận hành tại 02 nhà máy thủy điện: Bản Chát và Huội Quảng theo Văn bản số Thông tư 29/2021/TT-BLĐTBXH Quy định tiêu chuẩn phân loại lao động theo điều kiện lao động ngày 28/12/2021 (tại các khu vực Công ty quản lý gồm: NMTĐ Bản Chát; NMTĐ Huội Quảng; các Kho vật tư; Trụ sở Công ty) | Người | 16 | |
| 11 | Lập hồ sơ vệ sinh môi trường lao động cho 2 nhà máy thủy điện: Bản Chát và Huội Quảng. | Nhà thầu lập hồ sơ vệ sinh môi trường lao động theo quy định theo Thông tư 19/2016/TT-BYT ngày 30/6/2016 (tại các khu vực Công ty quản lý gồm: NMTĐ Bản Chát; NMTĐ Huội Quảng; các Kho vật tư; Trụ sở Công ty) | Bộ | 3 | |
| 12 | Lập báo cáo kết quả quan trắc môi trường lao động cho 2 nhà máy thủy điện: Bản Chát và Huội Quảng. | Nhà thầu lập báo cáo kết quả thực hiện quan trắc môi trường lao động. | Bộ | 3 | |
| 13 | Đo và lập bản đồ phân bố điện trường trạm phân phối 220 Kv | Nhà thầu thực hiện đo và cập nhật số liệu, xây dựng bản đồ phân bố E, lập bản đồ phân bố điện trường trạm phân phối 220 Kv; Lập báo cáo kết quả đo điện trường E (gồm: Báo cáo, một số ảnh minh họa, kết quả đo E); In bản đồ phân bố điện trường E (3 tờ A0, đóng khung nhôm kính), in báo cáo kết quả đo E và đóng quyển; theo QCVN 25/2016/BYT ngày 30/6/2016 và Thông tư 05/2021/TT-BCT ngày 02/8/2021. | Mẫu | 906 | |
| 14 | Cập nhật số liệu, xây dựng bản đồ phân bố E NMTĐ Huội Quảng | Nhà thầu thực hiện đo và cập nhật số liệu, xây dựng bản đồ phân bố E, lập bản đồ phân bố điện trường trạm phân phối 220 Kv; Lập báo cáo kết quả đo điện trường E (gồm: Báo cáo, một số ảnh minh họa, kết quả đo E); In bản đồ phân bố điện trường E (3 tờ A0, đóng khung nhôm kính), in báo cáo kết quả đo E và đóng quyển; theo QCVN 25/2016/BYT ngày 30/6/2016 và Thông tư 05/2021/TT-BCT ngày 02/8/2021. | Trạm | 1 | |
| 15 | Lập báo cáo kết quả đo điện trường E (gồm: Báo cáo, một số ảnh minh họa, kết quả đo E) NMTĐ Huội Quảng | Nhà thầu thực hiện đo và cập nhật số liệu, xây dựng bản đồ phân bố E, lập bản đồ phân bố điện trường trạm phân phối 220 Kv; Lập báo cáo kết quả đo điện trường E (gồm: Báo cáo, một số ảnh minh họa, kết quả đo E); In bản đồ phân bố điện trường E (3 tờ A0, đóng khung nhôm kính), in báo cáo kết quả đo E và đóng quyển; theo QCVN 25/2016/BYT ngày 30/6/2016 và Thông tư 05/2021/TT-BCT ngày 02/8/2021. | Báo cáo | 3 | |
| 16 | In bản đồ phân bố điện trường E (3 tờ A0, đóng khung nhôm kính), in báo cáo kết quả đo E và đóng quyển NMTĐ Huội Quảng | Nhà thầu thực hiện đo và cập nhật số liệu, xây dựng bản đồ phân bố E, lập bản đồ phân bố điện trường trạm phân phối 220 Kv; Lập báo cáo kết quả đo điện trường E (gồm: Báo cáo, một số ảnh minh họa, kết quả đo E); In bản đồ phân bố điện trường E (3 tờ A0, đóng khung nhôm kính), in báo cáo kết quả đo E và đóng quyển; theo QCVN 25/2016/BYT ngày 30/6/2016 và Thông tư 05/2021/TT-BCT ngày 02/8/2021. | Bộ | 3 | |
| 17 | Đo và lập bản đồ phân bố điện trường trạm phân phối 220 Kv GIS NMTĐ Bản Chát | Nhà thầu thực hiện đo và cập nhật số liệu, xây dựng bản đồ phân bố E, lập bản đồ phân bố điện trường trạm phân phối 220 Kv; Lập báo cáo kết quả đo điện trường E (gồm: Báo cáo, một số ảnh minh họa, kết quả đo E); In bản đồ phân bố điện trường E (3 tờ A0, đóng khung nhôm kính), in báo cáo kết quả đo E và đóng quyển; theo QCVN 25/2016/BYT ngày 30/6/2016 và Thông tư 05/2021/TT-BCT ngày 02/8/2021. | Mẫu | 594 | |
| 18 | Cập nhật số liệu, xây dựng bản đồ phân bố E NMTĐ Bản Chát | Nhà thầu thực hiện đo và cập nhật số liệu, xây dựng bản đồ phân bố E, lập bản đồ phân bố điện trường trạm phân phối 220 Kv; Lập báo cáo kết quả đo điện trường E (gồm: Báo cáo, một số ảnh minh họa, kết quả đo E); In bản đồ phân bố điện trường E (3 tờ A0, đóng khung nhôm kính), in báo cáo kết quả đo E và đóng quyển; theo QCVN 25/2016/BYT ngày 30/6/2016 và Thông tư 05/2021/TT-BCT ngày 02/8/2021. | Trạm | 1 | |
| 19 | Lập báo cáo kết quả đo điện trường E (gồm: Báo cáo, một số ảnh minh họa, kết quả đo E) NMTĐ Bản Chát | Nhà thầu thực hiện đo và cập nhật số liệu, xây dựng bản đồ phân bố E, lập bản đồ phân bố điện trường trạm phân phối 220 Kv; Lập báo cáo kết quả đo điện trường E (gồm: Báo cáo, một số ảnh minh họa, kết quả đo E); In bản đồ phân bố điện trường E (3 tờ A0, đóng khung nhôm kính), in báo cáo kết quả đo E và đóng quyển; theo QCVN 25/2016/BYT ngày 30/6/2016 và Thông tư 05/2021/TT-BCT ngày 02/8/2021. | Báo cáo | 3 | |
| 20 | In bản đồ phân bố điện trường E (3 tờ A0, đóng khung nhôm kính), in báo cáo kết quả đo E và đóng quyển (NMTĐ Bản Chát) | Nhà thầu thực hiện đo và cập nhật số liệu, xây dựng bản đồ phân bố E, lập bản đồ phân bố điện trường trạm phân phối 220 Kv; Lập báo cáo kết quả đo điện trường E (gồm: Báo cáo, một số ảnh minh họa, kết quả đo E); In bản đồ phân bố điện trường E (3 tờ A0, đóng khung nhôm kính), in báo cáo kết quả đo E và đóng quyển; theo QCVN 25/2016/BYT ngày 30/6/2016 và Thông tư 05/2021/TT-BCT ngày 02/8/2021. | Bộ | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi