Gói thầu: Sản xuất và phát sóng chương trình phát thanh thông tin, tuyên truyền về kế hoạch Quốc gia phòng, chống bệnh không lây nhiễm và rối loạn sức khỏe tâm thần giai đoạn 2022 - 2025 trên hệ thống thông tin cơ sở năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220634812-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thông tin cơ sở |
| Tên gói thầu | Sản xuất và phát sóng chương trình phát thanh thông tin, tuyên truyền về kế hoạch Quốc gia phòng, chống bệnh không lây nhiễm và rối loạn sức khỏe tâm thần giai đoạn 2022 - 2025 trên hệ thống thông tin cơ sở năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220586507 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 11:11:00 đến ngày 2022-06-20 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 284,867,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,273,005 VNĐ ((Bốn triệu hai trăm bảy mươi ba nghìn lẻ năm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là284.867.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 85.460.100VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 199.406.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 598.220.700 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phát thanh viên hạng III bậc 5/10 trở lên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học hoặc tương đương, hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng, quyết định lương, bằng tốt nghiệp... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Biên tập viên hạng III bậc 6/9 trở lên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học hoặc tương đương, hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng, quyết định lương, bằng tốt nghiệp... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Biên tập viên hạng III bậc 8/9 trở lên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học hoặc tương đương, hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng, quyết định lương, bằng tốt nghiệp... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phóng viên hạng III bậc 3/9 trở lên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học hoặc tương đương, hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng, quyết định lương, bằng tốt nghiệp... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ Thuật viên (7/12) trở lên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học hoặc tương đương, hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng, quyết định lương, bằng tốt nghiệp... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thông tin cơ sở |
| E-CDNT 1.2 |
Sản xuất và phát sóng chương trình phát thanh thông tin, tuyên truyền về kế hoạch Quốc gia phòng, chống bệnh không lây nhiễm và rối loạn sức khỏe tâm thần giai đoạn 2022 - 2025 trên hệ thống thông tin cơ sở năm 2022 Dự toán kinh phí nhiệm vụ thông tin tuyên truyền về kế hoạch quốc gia phòng,chống bệnh không lây nhiễm và rối loạn sức khỏe tâm thần giai đoạn 2022 - 2025 trên hệ thống thông tin cơ sở năm 2022 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy phép hoạt động phát thanh/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp (trong đó phải có ngành nghề liên quan đến sản xuất chương trình phát thanh hoặc cung cấp dịch vụ phát thanh)/Giấy phép hoặc Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền (trong đó phải có chức năng sản xuất các chương trình phát thanh). - Văn bản cam kết của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền thực hiện sẽ phát sóng các chương trình phát thanh (gồm phát sóng mới và phát sóng lại) từ 6h00 đến 22h00 các ngày trong tuần trên Kênh phát thanh có diện phủ sóng toàn quốc, có tôn chỉ, mục đích phù hợp với nội dung tuyên truyền và đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định tại Quyết định số 1265/QĐ-BTTTT ngày 23/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông. - Văn bản nêu chủ đề, tóm tắt nội dung từng chương trình phát thanh (tối thiểu 200 từ/chương trình trở lên) phù hợp với nội dung tuyên truyền. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.273.005 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thông tin cơ sở, Tầng 20, tòa nhà VNTA, 68 Dương Đình Nghệ, Yên Hòa Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 024.3936.8666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thông tin cơ sở, Tầng 20, tòa nhà VNTA, 68 Dương Đình Nghệ, Yên Hòa Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 024.3936.8666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Thông tin cơ sở, Tầng 20, tòa nhà VNTA, 68 Dương Đình Nghệ, Yên Hòa Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 024.3943.7167 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Thông tin cơ sở, Tầng 20, tòa nhà VNTA, 68 Dương Đình Nghệ, Yên Hòa Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 024.3943.7167 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sản xuất chương trình phát thanh | 1. Nội dung tuyên truyền: - Phổ biến, tuyên truyền các chủ trương, chính sách, pháp luật; cung cấp các bằng chứng khoa học; trách nhiệm của các cấp chính quyền, ban ngành, đoàn thể, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân để giảm thiểu các hành vi nguy cơ, dự phòng mặc bệnh không lây nhiễm và rối loạn sức khỏe tâm thần.- Truyền thông nâng cao hiểu biết, thay đổi nhận thức, hành vi của người dân để phòng, chống các nguy cơ và dự phòng mắc bệnh; hướng dẫn người dân kiểm tra sức khỏe, dấu hiệu sớm của các bệnh, chăm sóc và tuân thủ điều trị khi mắc bệnh.- Truyền thông về phòng, chống tác hại của thuốc lá, rượu bia, tăng cường vận động thể lực, chế độ dinh dưỡng cân đối và hợp lý, giảm ăn muối, hạn chế tiêu thụ đồ uống có đường, chất béo bão hòa và chất béo chuyển hóa;- Truyền thông hướng dẫn người dân tự phát hiện sớm các dấu hiệu bệnh, thường xuyên kiểm tra sức khỏe, khám sàng lọc và khám xác định bệnh.- Truyền thông về phòng bệnh không lây nhiễm và chăm sóc sức khỏe tâm thần thông qua các chương trình, hoạt động giáo dục phù hợp cho trẻ em, học sinh, sinh viên trong các cơ sở giáo dục.- Truyền thông phổ biến, góp phần nhân rộng các mô hình tốt nâng cao sức khỏe trong trường học, ở nơi làm việc và tại cộng đồng; mô hình tốt của các doanh nghiệp áp dụng các giải pháp khoa học công nghệ để sản xuất sản phẩm thực phẩm giảm natri, đường và chất béo không có lợi cho sức khỏe.2. Thể loại: Chương trình phát thanh phóng sự chính luận.3. Thời lượng: 5 phút/chương trình (sai số tối đa ± 3%) | Chương trình | 29 | |
| 2 | Phát sóng chương trình phát thanh | 1. Phát sóng (gồm phát sóng mới và phát sóng lại) trên Kênh phát thanh có diện phủ sóng toàn quốc, có tôn chỉ, mục đích phù hợp với nội dung tuyên truyền và đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật được quy định tại Quyết định số 1265/QĐ-BTTTT ngày 23/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.2. Khung giờ phát sóng: Trong khoảng từ 6h00 đến 22h00 các ngày trong tuần.3. Tần suất phát sóng: Ít nhất 2 lần/chương trình (01 lần phát mới, 01 lần phát lại). Không phát sóng mới quá 2 chương trình/ngày. | Chương trình | 29 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.84867E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 85.460.100VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là284.867.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 85.460.100VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 199.406.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 598.220.700 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phát thanh viên hạng III bậc 5/10 trở lên | 1 | Đại học hoặc tương đương, hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng, quyết định lương, bằng tốt nghiệp... | 3 | 1 |
| 2 | Biên tập viên hạng III bậc 6/9 trở lên | 1 | Đại học hoặc tương đương, hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng, quyết định lương, bằng tốt nghiệp... | 3 | 1 |
| 3 | Biên tập viên hạng III bậc 8/9 trở lên | 1 | Đại học hoặc tương đương, hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng, quyết định lương, bằng tốt nghiệp... | 3 | 1 |
| 4 | Phóng viên hạng III bậc 3/9 trở lên | 1 | Đại học hoặc tương đương, hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng, quyết định lương, bằng tốt nghiệp... | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ Thuật viên (7/12) trở lên | 1 | Đại học hoặc tương đương, hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng, quyết định lương, bằng tốt nghiệp... | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi