Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công các hạng mục đường giao thông nội bộ, mặt bằng, rãnh dọc, công trình thoát nước, kè giữ đất, hộ lan tôn sóng, vỉa hè + hố trồng cây, cấp nước, điện sinh hoạt, điện chiếu sáng, lắp đặt thiết bị + thuế phí tài nguyên công trình: Chỉnh trang khu dân cư nông thôn (quỹ đất dân cư hai bên đường thôn Hai Luồng), xã Âu Lâu, thành phố Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220634531-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công các hạng mục đường giao thông nội bộ, mặt bằng, rãnh dọc, công trình thoát nước, kè giữ đất, hộ lan tôn sóng, vỉa hè + hố trồng cây, cấp nước, điện sinh hoạt, điện chiếu sáng, lắp đặt thiết bị + thuế phí tài nguyên công trình: Chỉnh trang khu dân cư nông thôn (quỹ đất dân cư hai bên đường thôn Hai Luồng), xã Âu Lâu, thành phố Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220634440
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 08:48:00 đến ngày 2022-06-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,752,055,199 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên. (Tổng số các hợp đồng bao gồm các hạng mục như gói thầu đang xét)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng (Bố trí tối thiểu 03 cán bộ kỹ thuật, trong đó 01 kỹ sư xây dựng cầu đường; 01 người kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người tương ứng với phần công việc mình thực hiện trong thỏa thuận liên danh. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách KCS (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi ≥ 110 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu tĩnh tải trọng bản thân ≥ 8-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung tải trọng bản thân từ 8-14 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải ≥50- 60 m3/h.
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 5
9-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công các hạng mục đường giao thông nội bộ, mặt bằng, rãnh dọc, công trình thoát nước, kè giữ đất, hộ lan tôn sóng, vỉa hè + hố trồng cây, cấp nước, điện sinh hoạt, điện chiếu sáng, lắp đặt thiết bị + thuế phí tài nguyên công trình: Chỉnh trang khu dân cư nông thôn (quỹ đất dân cư hai bên đường thôn Hai Luồng), xã Âu Lâu, thành phố Yên Bái
Chỉnh trang khu dân cư nông thôn (quỹ đất dân cư hai bên đường thôn Hai Luồng), xã Âu Lâu, thành phố Yên Bái
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Yên Bái(Đơn vị tư vấn thiết kế). + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT:Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái; địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái; Địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ KHÁC
1Phí môi trường, thuế tài nguyênChương V. E-HSMT1Khoản
B XÂY LẮP
C MẶT BẰNG
1Đào bóc hữu cơChương V. E-HSMT46,8442100m3
2Vận chuyển hữu cơ đổ thải trong phạm vi Chương V. E-HSMT46,8442100m3
3Vận chuyển hữu cơ thải 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT46,8442100m3
4Đào san đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,1617100m3
5San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT691,6081100m3
D ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào vét bùnChương V. E-HSMT53,3071100m3
2Vận chuyển bùn đổ thải trong phạm vi Chương V. E-HSMT53,3071100m3
3Vận chuyển bùn đổ thải 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT53,3071100m3
4Đào khuôn đường trong phạm vi Chương V. E-HSMT2,8608100m3
5Đào khuôn đường đất cấp III bằng TCChương V. E-HSMT8,848m3
6Cày xới mặt đường cũChương V. E-HSMT9,0704100m2
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT378,6802100m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V. E-HSMT2,7211100m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V. E-HSMT15,9041100m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT11,7118100m3
11Làm móng cấp phối đá dăm loại IChương V. E-HSMT6,6732100m3
12Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. E-HSMT814,8318m3
13Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngChương V. E-HSMT2,8849100m2
14Đắp cát nền móng công trìnhChương V. E-HSMT12,69m3
15Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. E-HSMT39,7585100m2
16Ma títChương V. E-HSMT714,5585kg
17Gỗ đệmChương V. E-HSMT0,6658m3
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT14,02m2
19Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bayChương V. E-HSMT105,461610m
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ, rộng Chương V. E-HSMT3,348m3
2Bê tông móng đá 2x4, mác 150Chương V. E-HSMT3,348m3
3Leo thép, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0138tấn
4Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V. E-HSMT122,16m
5Tấm sóng L=2.33-2mChương V. E-HSMT29,92tấm
6Cột ống thép D113.5 x 4 x1.320mm (Bịt nắp mũ D120 x 2mm)Chương V. E-HSMT62chiếc
7Tấm thép bản đệm 300 x 60 x 5mmChương V. E-HSMT62chiếc
8Tiêu phản quang (tam giác - Film 3M-3900)Chương V. E-HSMT62chiếc
9Tấm đầu, tấm cuốiChương V. E-HSMT4tấm
10Bu lông M16x35Chương V. E-HSMT620bộ
11Bu lông M16x150Chương V. E-HSMT62bộ
F RÃNH DỌC
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIChương V. E-HSMT31,6425m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. E-HSMT10,2311100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT2,3616100m3
4Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT340,9376m3
5Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V. E-HSMT79,7154m3
6Ván khuôn thép rãnh nướcChương V. E-HSMT30,1923100m2
7Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT3,5566100m2
8Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V. E-HSMT9,6877tấn
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V. E-HSMT199,2885tấn
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V. E-HSMT199,2885tấn
11Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V. E-HSMT19,928910 tấn/1km
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT1.030,61 cấu kiện
13Giấy dầu cách lyChương V. E-HSMT6,3125100m2
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V. E-HSMT33,3936m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V. E-HSMT1,978100m
G CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Chương V. E-HSMT0,0627m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Chương V. E-HSMT5,6151m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,0203100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT3,9111100m3
5Đào móng băng, rộng Chương V. E-HSMT25,1513m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT1,3551100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT0,1189100m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. E-HSMT39,375m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. E-HSMT4,9851100m2
10Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT35,344m3
11Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT70,8488m3
12Bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT45,2267m3
13Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT4,56m3
14Bê tông xà mũ đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT19,008m3
15Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT12,4723m3
16Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V. E-HSMT16,47m3
17Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT54,5734m3
18Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT4,32m3
19Bê tông chèn ống cống, đá 2x4, mác 100Chương V. E-HSMT2,24m3
20Đắp mối nối cống vữa xi măng M100Chương V. E-HSMT7,125m2
21Cốt thép ống cống đường kính Chương V. E-HSMT0,3862tấn
22Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V. E-HSMT4,1288tấn
23Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V. E-HSMT0,0188tấn
24Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. E-HSMT0,0536tấn
25Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,2179tấn
26Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0296tấn
27Cốt thép xà mũ, đường kính Chương V. E-HSMT0,8061tấn
28Ván khuôn ống cốngChương V. E-HSMT0,848100m2
29Ván khuôn thép nắp đan,tấm chớpChương V. E-HSMT1,1406100m2
30Ván khuôn thép rãnh nướcChương V. E-HSMT3,2021100m2
31Ván khuôn thép xà mũChương V. E-HSMT1,6896100m2
32Ván khuôn thép móngChương V. E-HSMT0,16100m2
33Ván khuôn thép tườngChương V. E-HSMT7,1132100m2
34Bê tông viên booc đuya, đá 1x2, mác 250Chương V. E-HSMT43,6284m3
35Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V. E-HSMT8,8651100m2
36Cốt thép viên booc đuya, đường kính Chương V. E-HSMT0,03tấn
37Cốt thép viên booc đuya, đường kính Chương V. E-HSMT0,2047tấn
38Vữa lót viên bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT266,318m2
39Lắp đặt bó vỉa thẳngChương V. E-HSMT847,8m
40Lắp đặt bó vỉa congChương V. E-HSMT176,5m
41Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V. E-HSMT0,2891tấn
42Lắp dựng cột thépChương V. E-HSMT0,2891tấn
43Ghi thu nướcChương V. E-HSMT47tấm
44Tháo dỡ tấm đân cũ (NC, MTCx0,5)Chương V. E-HSMT105cấu kiện
45Lắp đặt ghi thu nướcChương V. E-HSMT47cái
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT237cấu kiện
47Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT72,9241m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT97,6198m2
49Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay,2,27110m
50Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V. E-HSMT177,064tấn
51Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V. E-HSMT177,064tấn
52Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V. E-HSMT16cấu kiện
53Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V. E-HSMT16cấu kiện
54Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V. E-HSMT17,706410 tấn/1km
55Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT1,0810 tấn/1km
56Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V. E-HSMT16đoạn ống
57Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mmChương V. E-HSMT15mối nối
58Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V. E-HSMT32,48m2
59Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V. E-HSMT12,4133m2
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 63mmChương V. E-HSMT0,714100m
61Bơm nước hố móngChương V. E-HSMT1ca
H KÈ GIỮ ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT8,264100m3
2Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT25,5589m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT1,7789100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. E-HSMT12,0866100m2
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V. E-HSMT254,8095100m
6Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT472,5558m3
7Bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT297,4618m3
8Bê tông mái kè, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT103,7513m3
9Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT47,4713m3
10Ván khuôn dầmChương V. E-HSMT9,5239100m2
11Ván khuôn thép tườngChương V. E-HSMT9,468100m2
12Ván khuôn mái kèChương V. E-HSMT10,3751100m2
13CT đáy, dầm, DChương V. E-HSMT1,9502tấn
14CT đáy, dầm + Cốt thép móng DChương V. E-HSMT4,4788tấn
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V. E-HSMT86,8125m2
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 63mmChương V. E-HSMT2,31100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmChương V. E-HSMT5,8683100m
18Vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngChương V. E-HSMT1,1102100m2
19Nhân công quốc vầng cỏChương V. E-HSMT211,7902m3
20Vận chuyển cỏ bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V. E-HSMT2,1179100m3
21Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V. E-HSMT14,1193100m2
I VỈA HÈ + HỐ TRỒNG CÂY
1Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT99,8156m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. E-HSMT13,629m3
3Đắp đất trồng hoaChương V. E-HSMT490,27m3
4Đắp cát nền móng công trìnhChương V. E-HSMT3,8066m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT1.916,9884m2
6Lát gạch Taero, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT1.916,9884m2
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT85,9492m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT167,673m2
9Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT176,5575m2
10Bê tông móng, đá 1x2, mác 150108,8964m3
11Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT19,7319m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. E-HSMT2,6309100m2
13Trồng cây hoa ban đường kính thân (6-8)cm tính từ gốc lên 1,3m dự kiếmChương V. E-HSMT31cây
14Trồng cây Bàng lá kim đường kính thân (6-8)cm tính từ gốc lên 1,3m dự kiếnChương V. E-HSMT66cây
15Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7Chương V. E-HSMT971 cây
16Duy trì cây bóng mát mới trồngChương V. E-HSMT971 cây/ năm
17Cỏ lá lạc h= 0,05-0,1m; 49 bầu/m2Chương V. E-HSMT107.800bầu
18Trồng cỏ lá lạcChương V. E-HSMT2.2001m2/lần
19Duy trì trồng cỏ lá lạcChương V. E-HSMT22100m2/ năm
20Cây dâm bụt taChương V. E-HSMT15bầu
21Trồng dặm cây cảnh trổ hoaChương V. E-HSMT0,15100 cây
22Duy trì cây cảnh tạo hìnhChương V. E-HSMT0,15100 cây/ năm
J CẤP NƯỚC
K Hầm van điểm đấu (Phần xây dựng)
1Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT11,77m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT4,18m3
3Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT5,463m3
4Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,439m3
5Cốt thép tấm đanChương V. E-HSMT0,065tấn
6Ván khuôn tườngChương V. E-HSMT0,4282100m2
7Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0274100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT11cấu kiện
L Hầm van tuyến (Phần lắp đặt)
1Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mmChương V. E-HSMT4cái
2Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmChương V. E-HSMT2cái
3Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 60mmChương V. E-HSMT2cái
4Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmChương V. E-HSMT2cái
5Vành bích D40Chương V. E-HSMT8cái
6Vành bích D50Chương V. E-HSMT4cái
7Vành bích D60Chương V. E-HSMT4cái
8Vành bích D100Chương V. E-HSMT4cái
9Doăng cao su D40Chương V. E-HSMT8cái
10Doăng cao su D50Chương V. E-HSMT4cái
11Doăng cao su D60Chương V. E-HSMT4cái
12Doăng cao su D100Chương V. E-HSMT4cái
13T lọc rácChương V. E-HSMT3cái
14Đầu nối bằng bích 40mmChương V. E-HSMT8cái
15Đầu nối bằng bích 50mmChương V. E-HSMT4cái
16Đầu nối bằng bích 63mmChương V. E-HSMT4cái
17Đầu nối bằng bích 100mmChương V. E-HSMT4cái
18Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Chương V. E-HSMT1cái
M Đường ống (Phần xây dựng)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V. E-HSMT43,75m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. E-HSMT3,9375100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT218,75m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT2,1875100m3
5Cắt mạch gạch lát vỉa hèChương V. E-HSMT10010m
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT300m2
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT6m3
8Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT15m3
N Đường ống (Phần lắp đặt)
1Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mmChương V. E-HSMT0,76100m
2Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmChương V. E-HSMT0,91100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mmChương V. E-HSMT1,2100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmChương V. E-HSMT7100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmChương V. E-HSMT4,3100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mmChương V. E-HSMT5100m
7Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mmChương V. E-HSMT1cái
8Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mmChương V. E-HSMT1cái
9Lắp đặt T nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mmChương V. E-HSMT1cái
10Lắp đặt T nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110-63 mm, chiều dày 6,6mmChương V. E-HSMT2cái
11Lắp đặt T nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110-50mm, chiều dày 6,6mmChương V. E-HSMT3cái
12Lắp đặt T nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110-40mm, chiều dày 6,6mmChương V. E-HSMT8cái
13Khâu nôi ren ngoài D100Chương V. E-HSMT2cái
14Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mmChương V. E-HSMT4cái
15Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mmChương V. E-HSMT3cái
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mmChương V. E-HSMT2cái
17Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mmChương V. E-HSMT2cái
18Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V. E-HSMT1,2100m
19Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V. E-HSMT7100m
20Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmChương V. E-HSMT4,3100m
21Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmChương V. E-HSMT5100m
O ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V. E-HSMT0,8098km/dây
2Dây 2x2,5Chương V. E-HSMT1,08100m
3Cần đèn chiếu sángChương V. E-HSMT24bộ
4Đèn Led 120w chiếu sángChương V. E-HSMT24bộ
5Ghíp bắt nguồn csChương V. E-HSMT48cái
6Tiếp địa-RC4Chương V. E-HSMT1bộ
7Tiếp địa RC-1Chương V. E-HSMT24bộ
8Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángChương V. E-HSMT1tủ
9Đai thép + Tấm ốp + Khóa đaiChương V. E-HSMT51bộ
10Kẹp xiết cápChương V. E-HSMT51cái
11Ghip 3 bulong 25-95Chương V. E-HSMT24cái
P ĐIỆN SINH HOẠT
Q Đường dây hạ thế
1Cột bê tông ly tâm NPC.I.190.10-5 (TC+M)Chương V. E-HSMT27cái
2Cột bê tông ly tâm NPC.I.190.12-5,4 (TC+M)Chương V. E-HSMT3cái
3Móng cột MV3Chương V. E-HSMT14cái
4Móng cột MĐLT-2Chương V. E-HSMT8cái
5Xà XXT 2 tầngChương V. E-HSMT1bộ
6Xà néo XNL-04Chương V. E-HSMT9bộ
7Xà néo XĐL-04Chương V. E-HSMT9bộ
8Xà néo XNĐL-04NChương V. E-HSMT8bộ
9Xà néo XNĐL-04DChương V. E-HSMT6bộ
10Tiếp địa RC4Chương V. E-HSMT5bộ
11Dây AV 70Chương V. E-HSMT3.343,4m
12C. tác lắp đặt cáp ngầm 4x95Chương V. E-HSMT40m
13Sứ hạ thế A30Chương V. E-HSMT236quả
14Đai thép + khóa đaiChương V. E-HSMT8bộ
15Ghíp A 25/120Chương V. E-HSMT233cái
16Ghíp đồng nhôm AM 25/120Chương V. E-HSMT16cái
17Vận chuyểnChương V. E-HSMT1t/bộ
18Ống nhựa HDPE 110/90Chương V. E-HSMT34m
R Đường dây trung thế
1Cột bê tông ly tâm NPC.I.190.20-13 (TC+M)Chương V. E-HSMT2cái
2Xà đỡ vượt XĐV-35Chương V. E-HSMT2Bộ
3Xà rẽ XR-35Chương V. E-HSMT1Bộ
4Xà đỡ lèo 1 phaChương V. E-HSMT3Bộ
5Chụp tròn 3mChương V. E-HSMT1Bộ
6Móng cột M28-20Chương V. E-HSMT2Cái
7Tiếp địa RC4Chương V. E-HSMT2Bộ
8Sứ đứng 35kVChương V. E-HSMT21Bộ
9Dây dẫn ACV-70Chương V. E-HSMT0,228km
10Ghíp A95Chương V. E-HSMT12Cái
11Dây phi kim loại đơnChương V. E-HSMT3Cái
12Dây phi kim loại đôiChương V. E-HSMT9Cái
13Vận chuyểnChương V. E-HSMT1T/bộ
S Trạm biến áp
1Cột bê tông ly tâm NPC.I.190.16-13 (TC+M)Chương V. E-HSMT1Cái
2Gốc cột bê tông ly tâm 6mChương V. E-HSMT1Cái
3Móng trạm biến ápChương V. E-HSMT1Cái
4Xà đầu trạmChương V. E-HSMT1bộ
5Xà cầu daoChương V. E-HSMT1bộ
6Xà phụ 1 phaChương V. E-HSMT1bộ
7Xà phụ 3 pha lệchChương V. E-HSMT1bộ
8Xà chống sétChương V. E-HSMT1bộ
9Xà lắp cầu chìChương V. E-HSMT1bộ
10Sàn thao tácChương V. E-HSMT1bộ
11Kẹp cổ sứChương V. E-HSMT4bộ
12Dầm MBAChương V. E-HSMT1bộ
13Giá đỡ cápChương V. E-HSMT1bộ
14Giá đỡ tủ hạ thếChương V. E-HSMT1bộ
15Giá đỡ tay tt cầu daoChương V. E-HSMT1bộ
16Thang trèoChương V. E-HSMT1bộ
17Bộ truyền động cầu daoChương V. E-HSMT1bộ
18Dây nối tiếp địa thiết bịChương V. E-HSMT1bộ
19Cáp tổng hạ thế M1x240Chương V. E-HSMT56Mét
20Cáp trung thế đơn CXV1X50Chương V. E-HSMT24Mét
21Tiếp địa trạmChương V. E-HSMT1bộ
22Cầu chìChương V. E-HSMT1bộ
23Phụ kiện trạmChương V. E-HSMT1bộ
24Sứ đứng 35KVChương V. E-HSMT8quả
25Chuỗi néo 35KVChương V. E-HSMT3quả
26Lắp đặt cầu daoChương V. E-HSMT1bộ
27Lắp đặt chống sét vanChương V. E-HSMT1bộ
28Lắp tủ hạ thếChương V. E-HSMT1bộ
29Lắp TBAChương V. E-HSMT1bộ
30Vận chuyểnChương V. E-HSMT1T/bộ
31Chi phí thí nghiệm thiết bị, dây dẫnChương V. E-HSMT1Khoản
T THIẾT BỊ
1MBA 560kVA-35/0,4kVChương V. E-HSMT1Máy
2Tủ hạ thế 400v-800A (3 lộ ra 400A + 2x200A)Chương V. E-HSMT1Tủ
3Chống sét 35kVChương V. E-HSMT1Bộ
4Cầu dao 35kVChương V. E-HSMT1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên. (Tổng số các hợp đồng bao gồm các hạng mục như gói thầu đang xét)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.53
2 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 3 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng (Bố trí tối thiểu 03 cán bộ kỹ thuật, trong đó 01 kỹ sư xây dựng cầu đường; 01 người kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người tương ứng với phần công việc mình thực hiện trong thỏa thuận liên danh. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
3 Phụ trách KCS 1 Phụ trách KCS (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 10T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)4
2 Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3 Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
3 Máy ủi ≥ 110 - 140CV Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
4 Máy lu tĩnh tải trọng bản thân ≥ 8-10 tấn Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
5 Máy lu rung tải trọng bản thân từ 8-14 tấn Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
6 Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
7 Máy rải ≥50- 60 m3/h. Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng kiểm còn hiệu lực)1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng5
9 Đầm bàn ≥1Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng4
10 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng4
11 Máy hàn ≥ 23KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
12 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
13 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
14 Máy toàn đạc điện tử Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
15 Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->