Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công các hạng mục đường giao thông nội bộ, mặt bằng, rãnh dọc, công trình thoát nước, kè giữ đất, hộ lan tôn sóng, vỉa hè + hố trồng cây, cấp nước, điện sinh hoạt, điện chiếu sáng, lắp đặt thiết bị + thuế phí tài nguyên công trình: Chỉnh trang khu dân cư nông thôn (quỹ đất dân cư hai bên đường thôn Hai Luồng), xã Âu Lâu, thành phố Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220634531-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công các hạng mục đường giao thông nội bộ, mặt bằng, rãnh dọc, công trình thoát nước, kè giữ đất, hộ lan tôn sóng, vỉa hè + hố trồng cây, cấp nước, điện sinh hoạt, điện chiếu sáng, lắp đặt thiết bị + thuế phí tài nguyên công trình: Chỉnh trang khu dân cư nông thôn (quỹ đất dân cư hai bên đường thôn Hai Luồng), xã Âu Lâu, thành phố Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220634440 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 08:48:00 đến ngày 2022-06-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,752,055,199 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên. (Tổng số các hợp đồng bao gồm các hạng mục như gói thầu đang xét) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng (Bố trí tối thiểu 03 cán bộ kỹ thuật, trong đó 01 kỹ sư xây dựng cầu đường; 01 người kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người tương ứng với phần công việc mình thực hiện trong thỏa thuận liên danh. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách KCS (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi ≥ 110 - 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu tĩnh tải trọng bản thân ≥ 8-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung tải trọng bản thân từ 8-14 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải ≥50- 60 m3/h. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công các hạng mục đường giao thông nội bộ, mặt bằng, rãnh dọc, công trình thoát nước, kè giữ đất, hộ lan tôn sóng, vỉa hè + hố trồng cây, cấp nước, điện sinh hoạt, điện chiếu sáng, lắp đặt thiết bị + thuế phí tài nguyên công trình: Chỉnh trang khu dân cư nông thôn (quỹ đất dân cư hai bên đường thôn Hai Luồng), xã Âu Lâu, thành phố Yên Bái Chỉnh trang khu dân cư nông thôn (quỹ đất dân cư hai bên đường thôn Hai Luồng), xã Âu Lâu, thành phố Yên Bái 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái; địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái; Địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Phí môi trường, thuế tài nguyên | Chương V. E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | XÂY LẮP | |||
| C | MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ | Chương V. E-HSMT | 46,8442 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển hữu cơ đổ thải trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 46,8442 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển hữu cơ thải 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 46,8442 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,1617 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 691,6081 | 100m3 |
| D | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào vét bùn | Chương V. E-HSMT | 53,3071 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn đổ thải trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 53,3071 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn đổ thải 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 53,3071 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 2,8608 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp III bằng TC | Chương V. E-HSMT | 8,848 | m3 |
| 6 | Cày xới mặt đường cũ | Chương V. E-HSMT | 9,0704 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 378,6802 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V. E-HSMT | 2,7211 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V. E-HSMT | 15,9041 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 11,7118 | 100m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I | Chương V. E-HSMT | 6,6732 | 100m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. E-HSMT | 814,8318 | m3 |
| 13 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V. E-HSMT | 2,8849 | 100m2 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 12,69 | m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. E-HSMT | 39,7585 | 100m2 |
| 16 | Ma tít | Chương V. E-HSMT | 714,5585 | kg |
| 17 | Gỗ đệm | Chương V. E-HSMT | 0,6658 | m3 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 14,02 | m2 |
| 19 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay | Chương V. E-HSMT | 105,4616 | 10m |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng | Chương V. E-HSMT | 3,348 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 3,348 | m3 |
| 3 | Leo thép, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0138 | tấn |
| 4 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V. E-HSMT | 122,16 | m |
| 5 | Tấm sóng L=2.33-2m | Chương V. E-HSMT | 29,92 | tấm |
| 6 | Cột ống thép D113.5 x 4 x1.320mm (Bịt nắp mũ D120 x 2mm) | Chương V. E-HSMT | 62 | chiếc |
| 7 | Tấm thép bản đệm 300 x 60 x 5mm | Chương V. E-HSMT | 62 | chiếc |
| 8 | Tiêu phản quang (tam giác - Film 3M-3900) | Chương V. E-HSMT | 62 | chiếc |
| 9 | Tấm đầu, tấm cuối | Chương V. E-HSMT | 4 | tấm |
| 10 | Bu lông M16x35 | Chương V. E-HSMT | 620 | bộ |
| 11 | Bu lông M16x150 | Chương V. E-HSMT | 62 | bộ |
| F | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 31,6425 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 10,2311 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 2,3616 | 100m3 |
| 4 | Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 340,9376 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 79,7154 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép rãnh nước | Chương V. E-HSMT | 30,1923 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 3,5566 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V. E-HSMT | 9,6877 | tấn |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V. E-HSMT | 199,2885 | tấn |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V. E-HSMT | 199,2885 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V. E-HSMT | 19,9289 | 10 tấn/1km |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 1.030,6 | 1 cấu kiện |
| 13 | Giấy dầu cách ly | Chương V. E-HSMT | 6,3125 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V. E-HSMT | 33,3936 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 1,978 | 100m |
| G | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Chương V. E-HSMT | 0,0627 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Chương V. E-HSMT | 5,6151 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,0203 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 3,9111 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 25,1513 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 1,3551 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,1189 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. E-HSMT | 39,375 | m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. E-HSMT | 4,9851 | 100m2 |
| 10 | Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 35,344 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 70,8488 | m3 |
| 12 | Bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 45,2267 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,56 | m3 |
| 14 | Bê tông xà mũ đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 19,008 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 12,4723 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 16,47 | m3 |
| 17 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 54,5734 | m3 |
| 18 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 19 | Bê tông chèn ống cống, đá 2x4, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 20 | Đắp mối nối cống vữa xi măng M100 | Chương V. E-HSMT | 7,125 | m2 |
| 21 | Cốt thép ống cống đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,3862 | tấn |
| 22 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V. E-HSMT | 4,1288 | tấn |
| 23 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,0188 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. E-HSMT | 0,0536 | tấn |
| 25 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2179 | tấn |
| 26 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0296 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,8061 | tấn |
| 28 | Ván khuôn ống cống | Chương V. E-HSMT | 0,848 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép nắp đan,tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 1,1406 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép rãnh nước | Chương V. E-HSMT | 3,2021 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép xà mũ | Chương V. E-HSMT | 1,6896 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép móng | Chương V. E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép tường | Chương V. E-HSMT | 7,1132 | 100m2 |
| 34 | Bê tông viên booc đuya, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 43,6284 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V. E-HSMT | 8,8651 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép viên booc đuya, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 37 | Cốt thép viên booc đuya, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,2047 | tấn |
| 38 | Vữa lót viên bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 266,318 | m2 |
| 39 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Chương V. E-HSMT | 847,8 | m |
| 40 | Lắp đặt bó vỉa cong | Chương V. E-HSMT | 176,5 | m |
| 41 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V. E-HSMT | 0,2891 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cột thép | Chương V. E-HSMT | 0,2891 | tấn |
| 43 | Ghi thu nước | Chương V. E-HSMT | 47 | tấm |
| 44 | Tháo dỡ tấm đân cũ (NC, MTCx0,5) | Chương V. E-HSMT | 105 | cấu kiện |
| 45 | Lắp đặt ghi thu nước | Chương V. E-HSMT | 47 | cái |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 237 | cấu kiện |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 72,9241 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 97,6198 | m2 |
| 49 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | 2,271 | 10m | |
| 50 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V. E-HSMT | 177,064 | tấn |
| 51 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V. E-HSMT | 177,064 | tấn |
| 52 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 53 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 54 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V. E-HSMT | 17,7064 | 10 tấn/1km |
| 55 | Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 1,08 | 10 tấn/1km |
| 56 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V. E-HSMT | 16 | đoạn ống |
| 57 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mm | Chương V. E-HSMT | 15 | mối nối |
| 58 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V. E-HSMT | 32,48 | m2 |
| 59 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V. E-HSMT | 12,4133 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 63mm | Chương V. E-HSMT | 0,714 | 100m |
| 61 | Bơm nước hố móng | Chương V. E-HSMT | 1 | ca |
| H | KÈ GIỮ ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 8,264 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 25,5589 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 1,7789 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. E-HSMT | 12,0866 | 100m2 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V. E-HSMT | 254,8095 | 100m |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 472,5558 | m3 |
| 7 | Bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 297,4618 | m3 |
| 8 | Bê tông mái kè, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 103,7513 | m3 |
| 9 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 47,4713 | m3 |
| 10 | Ván khuôn dầm | Chương V. E-HSMT | 9,5239 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép tường | Chương V. E-HSMT | 9,468 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn mái kè | Chương V. E-HSMT | 10,3751 | 100m2 |
| 13 | CT đáy, dầm, D | Chương V. E-HSMT | 1,9502 | tấn |
| 14 | CT đáy, dầm + Cốt thép móng D | Chương V. E-HSMT | 4,4788 | tấn |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V. E-HSMT | 86,8125 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 63mm | Chương V. E-HSMT | 2,31 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 5,8683 | 100m |
| 18 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Chương V. E-HSMT | 1,1102 | 100m2 |
| 19 | Nhân công quốc vầng cỏ | Chương V. E-HSMT | 211,7902 | m3 |
| 20 | Vận chuyển cỏ bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V. E-HSMT | 2,1179 | 100m3 |
| 21 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V. E-HSMT | 14,1193 | 100m2 |
| I | VỈA HÈ + HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 99,8156 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 13,629 | m3 |
| 3 | Đắp đất trồng hoa | Chương V. E-HSMT | 490,27 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 3,8066 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 1.916,9884 | m2 |
| 6 | Lát gạch Taero, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 1.916,9884 | m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 85,9492 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 167,673 | m2 |
| 9 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 176,5575 | m2 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | 108,8964 | m3 | |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 19,7319 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. E-HSMT | 2,6309 | 100m2 |
| 13 | Trồng cây hoa ban đường kính thân (6-8)cm tính từ gốc lên 1,3m dự kiếm | Chương V. E-HSMT | 31 | cây |
| 14 | Trồng cây Bàng lá kim đường kính thân (6-8)cm tính từ gốc lên 1,3m dự kiến | Chương V. E-HSMT | 66 | cây |
| 15 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 | Chương V. E-HSMT | 97 | 1 cây |
| 16 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Chương V. E-HSMT | 97 | 1 cây/ năm |
| 17 | Cỏ lá lạc h= 0,05-0,1m; 49 bầu/m2 | Chương V. E-HSMT | 107.800 | bầu |
| 18 | Trồng cỏ lá lạc | Chương V. E-HSMT | 2.200 | 1m2/lần |
| 19 | Duy trì trồng cỏ lá lạc | Chương V. E-HSMT | 22 | 100m2/ năm |
| 20 | Cây dâm bụt ta | Chương V. E-HSMT | 15 | bầu |
| 21 | Trồng dặm cây cảnh trổ hoa | Chương V. E-HSMT | 0,15 | 100 cây |
| 22 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Chương V. E-HSMT | 0,15 | 100 cây/ năm |
| J | CẤP NƯỚC | |||
| K | Hầm van điểm đấu (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 11,77 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 4,18 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 5,463 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,439 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tường | Chương V. E-HSMT | 0,4282 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0274 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 11 | cấu kiện |
| L | Hầm van tuyến (Phần lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 60mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Vành bích D40 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Vành bích D50 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Vành bích D60 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Vành bích D100 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Doăng cao su D40 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Doăng cao su D50 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Doăng cao su D60 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Doăng cao su D100 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | T lọc rác | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Đầu nối bằng bích 40mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Đầu nối bằng bích 50mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Đầu nối bằng bích 63mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Đầu nối bằng bích 100mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| M | Đường ống (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V. E-HSMT | 43,75 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 3,9375 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 218,75 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 2,1875 | 100m3 |
| 5 | Cắt mạch gạch lát vỉa hè | Chương V. E-HSMT | 100 | 10m |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 300 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 6 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 15 | m3 |
| N | Đường ống (Phần lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Chương V. E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Chương V. E-HSMT | 0,91 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Chương V. E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Chương V. E-HSMT | 7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chương V. E-HSMT | 4,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Chương V. E-HSMT | 5 | 100m |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt T nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt T nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110-63 mm, chiều dày 6,6mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt T nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110-50mm, chiều dày 6,6mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt T nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110-40mm, chiều dày 6,6mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Khâu nôi ren ngoài D100 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V. E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V. E-HSMT | 7 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Chương V. E-HSMT | 4,3 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Chương V. E-HSMT | 5 | 100m |
| O | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V. E-HSMT | 0,8098 | km/dây |
| 2 | Dây 2x2,5 | Chương V. E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 3 | Cần đèn chiếu sáng | Chương V. E-HSMT | 24 | bộ |
| 4 | Đèn Led 120w chiếu sáng | Chương V. E-HSMT | 24 | bộ |
| 5 | Ghíp bắt nguồn cs | Chương V. E-HSMT | 48 | cái |
| 6 | Tiếp địa-RC4 | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tiếp địa RC-1 | Chương V. E-HSMT | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V. E-HSMT | 1 | tủ |
| 9 | Đai thép + Tấm ốp + Khóa đai | Chương V. E-HSMT | 51 | bộ |
| 10 | Kẹp xiết cáp | Chương V. E-HSMT | 51 | cái |
| 11 | Ghip 3 bulong 25-95 | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| P | ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| Q | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.190.10-5 (TC+M) | Chương V. E-HSMT | 27 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.190.12-5,4 (TC+M) | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Móng cột MV3 | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Móng cột MĐLT-2 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Xà XXT 2 tầng | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo XNL-04 | Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 7 | Xà néo XĐL-04 | Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 8 | Xà néo XNĐL-04N | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Xà néo XNĐL-04D | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Tiếp địa RC4 | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Dây AV 70 | Chương V. E-HSMT | 3.343,4 | m |
| 12 | C. tác lắp đặt cáp ngầm 4x95 | Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 13 | Sứ hạ thế A30 | Chương V. E-HSMT | 236 | quả |
| 14 | Đai thép + khóa đai | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Ghíp A 25/120 | Chương V. E-HSMT | 233 | cái |
| 16 | Ghíp đồng nhôm AM 25/120 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 1 | t/bộ |
| 18 | Ống nhựa HDPE 110/90 | Chương V. E-HSMT | 34 | m |
| R | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.190.20-13 (TC+M) | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Xà đỡ vượt XĐV-35 | Chương V. E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Xà rẽ XR-35 | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ lèo 1 pha | Chương V. E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Chụp tròn 3m | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Móng cột M28-20 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Tiếp địa RC4 | Chương V. E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Sứ đứng 35kV | Chương V. E-HSMT | 21 | Bộ |
| 9 | Dây dẫn ACV-70 | Chương V. E-HSMT | 0,228 | km |
| 10 | Ghíp A95 | Chương V. E-HSMT | 12 | Cái |
| 11 | Dây phi kim loại đơn | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 12 | Dây phi kim loại đôi | Chương V. E-HSMT | 9 | Cái |
| 13 | Vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 1 | T/bộ |
| S | Trạm biến áp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.190.16-13 (TC+M) | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Gốc cột bê tông ly tâm 6m | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Móng trạm biến áp | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Xà đầu trạm | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà cầu dao | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà phụ 1 pha | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà phụ 3 pha lệch | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Xà chống sét | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Xà lắp cầu chì | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Sàn thao tác | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Kẹp cổ sứ | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Dầm MBA | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Giá đỡ cáp | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Giá đỡ tủ hạ thế | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Giá đỡ tay tt cầu dao | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Thang trèo | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Bộ truyền động cầu dao | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Dây nối tiếp địa thiết bị | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Cáp tổng hạ thế M1x240 | Chương V. E-HSMT | 56 | Mét |
| 20 | Cáp trung thế đơn CXV1X50 | Chương V. E-HSMT | 24 | Mét |
| 21 | Tiếp địa trạm | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Cầu chì | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Phụ kiện trạm | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Sứ đứng 35KV | Chương V. E-HSMT | 8 | quả |
| 25 | Chuỗi néo 35KV | Chương V. E-HSMT | 3 | quả |
| 26 | Lắp đặt cầu dao | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chống sét van | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp tủ hạ thế | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp TBA | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 1 | T/bộ |
| 31 | Chi phí thí nghiệm thiết bị, dây dẫn | Chương V. E-HSMT | 1 | Khoản |
| T | THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 560kVA-35/0,4kV | Chương V. E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ hạ thế 400v-800A (3 lộ ra 400A + 2x200A) | Chương V. E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Chống sét 35kV | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Cầu dao 35kV | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên. (Tổng số các hợp đồng bao gồm các hạng mục như gói thầu đang xét) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 3 | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng (Bố trí tối thiểu 03 cán bộ kỹ thuật, trong đó 01 kỹ sư xây dựng cầu đường; 01 người kỹ sư chuyên ngành điện; 01 người kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người tương ứng với phần công việc mình thực hiện trong thỏa thuận liên danh. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách KCS | 1 | Phụ trách KCS (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 10T | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 4 |
| 2 | Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3 | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110 - 140CV | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Máy lu tĩnh tải trọng bản thân ≥ 8-10 tấn | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 5 | Máy lu rung tải trọng bản thân từ 8-14 tấn | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy rải ≥50- 60 m3/h. | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 5 |
| 9 | Đầm bàn ≥1Kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 4 |
| 10 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 4 |
| 11 | Máy hàn ≥ 23KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 14 | Máy toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 15 | Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi