Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220638345-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI VIỆT KIẾN PHÁT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220638304 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu hiệu quả hoạt động kinh doanh - dịch vụ bổ sung ngân sách Đảng bộ thành phố: số tiền 1.000.000.000 đồng (Một tỷ đồng) - Từ nguồn vận động cán bô, đảng viên, đoàn viên, hội viên đang công |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 06:48:00 đến ngày 2022-06-24 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,391,878,268 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.17563E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) bản chính hoặc bản chứng thực/công chứng:- Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; hóa đơn GTGT chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự và đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) (Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: bằng đại học, chứng chỉ và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự và đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) (Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: bằng đại học, chứng chỉ và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự và đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) (Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: bằng đại học, chứng chỉ và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự và đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) (Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: bằng đại học, cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Điện – Điện tử.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự và đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) (Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: bằng đại học, chứng chỉ và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: chứng chỉ nghề, chứng nhận an toàn lao động; và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Giàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file scan: giấy đăng ký xe và gấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI VIỆT KIẾN PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trùng tu, tôn tạo Nhà tưởng niệm di tích Đảng ủy các cơ quan Dân Chính Đảng Trung ương Cục miền Nam 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu hiệu quả hoạt động kinh doanh - dịch vụ bổ sung ngân sách Đảng bộ thành phố: số tiền 1.000.000.000 đồng (Một tỷ đồng) - Từ nguồn vận động cán bô, đảng viên, đoàn viên, hội viên đang công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng phù hợp theo quy định của pháp luật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng phù hợp theo quy định của pháp luật; - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đảng ủy Khối Dân - Chính - Đảng thành phố -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Đảng ủy Khối Dân - Chính - Đảng thành phố + Địa chỉ: Số 32 Trương Định, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.Hồ Chí Minh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Đảng ủy Khối Dân - Chính - Đảng thành phố + Địa chỉ: Số 32 Trương Định, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.Hồ Chí Minh; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Đảng ủy Khối Dân - Chính - Đảng thành phố + Địa chỉ: Số 32 Trương Định, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.Hồ Chí Minh; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BÃI ĐẬU XE, LỐI VÀO NHÀ NGHỈ CHÂN, NHÀ VỆ SINH | |||
| B | BÃI ĐẬU XE | |||
| 1 | Vệ sinh nền hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | m2 |
| 2 | Bê tông bãi đỗ xe sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5 | m3 |
| 3 | Trải bạt nilon lót nền | Theo hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m2 |
| 4 | Xoa lăn tạo nhám bề mặt nền bãi đỗ xe | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | m2 |
| C | LỐI VÀO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Vệ sinh nền hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 9,66 | m2 |
| 2 | Bê tông lối vào nhà vệ sinh sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,966 | m3 |
| 3 | Trải bạt nilon lót nền | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0966 | 100m2 |
| 4 | Xoa lăn tạo nhám bề mặt lối vào nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 9,66 | m2 |
| D | LỐI VÀO NHÀ NGHỈ CHÂN | |||
| 1 | Vệ sinh nền hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 2,395 | m2 |
| 2 | Bê tông lối vào nhà nghỉ chân sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2395 | m3 |
| 3 | Trải bạt nilon lót nền | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Xoa lăn tạo nhám bề mặt lối vào nhà nghỉ chân | Theo hồ sơ thiết kế | 2,395 | m2 |
| E | BẢNG TÊN VÀ BỆ KỲ ĐÀI | |||
| 1 | Vệ sinh đánh bóng mặt đá granit đen bản hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 34,512 | m2 |
| 2 | Vệ sinh đánh bóng dòng chữ " Di tích lịch sử, Trung ương cục miền nam" | Theo hồ sơ thiết kế | 0,494 | m2 |
| 3 | Bóc dỡ, vệ sinh, trát toàn bộ ron mối ghét đá | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ " ĐẢNG ỦY CÁC CƠ QUAN DÂN CHÍNH ĐẢNG" chất liệu nhôm hộp màu vàng đồng kích thước 180x5300x25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| F | NHÀ TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Phá dỡ gạch xây bậc cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8683 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8683 | m3 |
| 3 | Xây mới bậc cấp vừa đập bằng gạch ống (4x8x18)cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4342 | m3 |
| 4 | Lát đá granit bậc cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,5952 | m2 |
| 5 | Vệ sinh đánh bóng lan can bậc cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 15,3329 | m2 |
| 6 | Kẻ chỉ âm chống trượt | Theo hồ sơ thiết kế | 19,122 | 10m |
| 7 | Vệ sinh nền đá mài hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 113,04 | m2 |
| 8 | Bốc dỡ, vệ sinh, trét toàn bộ ron mối ghét đá nền | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 9 | Vệ sinh đánh bóng bục hình ảnh, bục trung tâm | Theo hồ sơ thiết kế | 38,3328 | m2 |
| 10 | Bốc dỡ, vệ sinh, trét toàn bộ ron mối ghét đá bục hình ảnh, bục trung tâm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 1 bộ |
| 11 | Cung cấp lắp đặt bục thờ đá granit đen bao gồm khung thép đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,349 | m |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ của cột | Theo hồ sơ thiết kế | 31,4 | m2 |
| 13 | Bả matic cột | Theo hồ sơ thiết kế | 31,4 | m2 |
| 14 | Sơn lại cột trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 31,4 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trần nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 212,0576 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên khung thép hộp mái lợp kính | Theo hồ sơ thiết kế | 50,8185 | m2 |
| 17 | Vệ sinh mái lợp kính | Theo hồ sơ thiết kế | 85,2489 | m2 |
| 18 | Bả matic vào trần | Theo hồ sơ thiết kế | 212,0576 | m2 |
| 19 | Sơn trần đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 212,0576 | m2 |
| 20 | Sơn khung thép mái - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 50,8185 | m2 |
| G | PHÙ ĐIÊU | |||
| 1 | Phá bụi cây hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,39 | 100m2 |
| 2 | Trồng cỏ nhung nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,39 | 100m2 |
| 3 | Đất phân trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 11,664 | m3 |
| 4 | Tưới nước bão dưỡng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 0,39 | 100m2/ lần |
| 5 | Vệ sinh vá vết nứt bức phù điêu | Theo hồ sơ thiết kế | 113,4 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn củ bức phù điêu | Theo hồ sơ thiết kế | 113,4 | m2 |
| 7 | Sơn phù điêu bằng sơn dầu | Theo hồ sơ thiết kế | 113,4 | m2 |
| H | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 19,9611 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 15,4213 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,725 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ cột đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3938 | m3 |
| 6 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,557 | m3 |
| 7 | Bê tông cột đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,756 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm mái đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,344 | m3 |
| 9 | Bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,499 | m3 |
| 10 | Bê tông tam cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2142 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1557 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1792 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0106 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0466 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0255 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2136 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, dầm mái đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0855 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, dầm mái đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,438 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tam cấp đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0048 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,416 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0416 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0311 | tấn |
| 27 | Xây tường gạch ống 8x8x18 dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3936 | m3 |
| 28 | Xây bậc cấp bằng gạch 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2115 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,08 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 69,31 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,01 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,48 | m2 |
| 33 | Ốp gạch len chân tường, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,57 | m2 |
| 34 | Bả matic vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 41,08 | m2 |
| 35 | Bả matic vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 66,74 | m2 |
| 36 | Bả matic vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 25,49 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 92,23 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 41,08 | m2 |
| 39 | Trần thạch cao khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 17,325 | m2 |
| 40 | Ốp đá chẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,965 | m2 |
| 41 | Lát nền gạch ceramic nhám 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,325 | m2 |
| 42 | Lát đá granite bậc cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 43 | CCLD cửa đi nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,9 | m2 |
| 44 | CCLD vách nhôm (Bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 10,6 | m2 |
| 45 | CCLD vách nhôm ngăn chậu tiểu (Bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 46 | CCLĐ ổ khóa 2 tay nắm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1bộ |
| 47 | CCLD gạch bông gió | Theo hồ sơ thiết kế | 116 | viên |
| 48 | Gia công li tô, cầu phông thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3112 | tấn |
| 49 | Lắp dựng li tô, cầu phông thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3112 | tấn |
| 50 | Lợp mái ngói 10v/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4049 | 100m2 |
| 51 | CCLĐ Lavabo+ chân | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 52 | CCLD vòi rửa lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 53 | CCLD dây cấp lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | dây |
| 54 | CCLD xi phông của lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 55 | CCLD xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 56 | CCLĐ dây cấp của chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | dây |
| 57 | CCLĐ Chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 58 | CCLĐ dây cấp tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | dây |
| 59 | CCLĐ xi phông của tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 60 | CCLĐ Van xả tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 61 | CCLĐ vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 62 | CCLĐ gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 63 | CCLĐ hợp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 64 | CCLĐ giá treo | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt phểu thu sàn D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 67 | Cung câp lắp đặt ống nhựa PVC phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 69 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8359 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3.6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1733 | 100m2 |
| I | NHÀ NGHỈ CHÂN | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 29,2032 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 22,487 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,664 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3412 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ cột đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,039 | m3 |
| 6 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,82 | m3 |
| 7 | Bê tông cột đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm mái đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,672 | m3 |
| 9 | Bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,368 | m3 |
| 10 | Bê tông tam cấp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,196 | m3 |
| 11 | Bê tông đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5575 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0832 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4248 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,282 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3424 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0056 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn đan bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0943 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1662 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, cột đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0609 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, cột đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4037 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, dầm mái đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1401 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, dầm mái đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7039 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tam cấp đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0099 | tấn |
| 24 | Xây cột gạch ống 4x8x18 dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8118 | m3 |
| 25 | Xây bậc cấp bằng gạch 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5055 | m3 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,24 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,8528 | m2 |
| 28 | Bả matic vào cột, dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 63,0928 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 63,0928 | m2 |
| 30 | Đắp chỉ cột, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,8 | m |
| 31 | Ốp đá chẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,42 | m2 |
| 32 | Lát nền gạch tàu 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,0625 | m2 |
| 33 | Lát đá granite bậc cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 3,666 | m2 |
| 34 | Lát đá granite mặt trên lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6678 | m2 |
| 35 | CCLD con tiện xi măng cao 400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | cây |
| 36 | CCLĐ ghế đá mài 450x1200x750 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 37 | Gia công li tô, cầu phông thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0351 | tấn |
| 38 | Lắp dựng li tô, cầu phông thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0351 | tấn |
| 39 | Lợp mái ngói 10v/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9171 | 100m2 |
| 40 | Sơn li tô, cầu phông 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 158,852 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 1,925 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3.6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4506 | 100m2 |
| J | CÂY XANH | |||
| 1 | Di dời cây đường kình 40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gốc cây |
| 2 | Trồng mới cây Kim Đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 76 | Chậu |
| 3 | Phân hữu cơ trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | bao |
| 4 | Tưới nước bão dưỡng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 0,76 | 100 chậu/ lần |
| K | BỂ TỰ THẤM | |||
| 1 | Đào đất đặt cống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9242 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót đáy đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,258 | m3 |
| 3 | CCLĐ cống tròn D1000mm, H1000mm BTCT | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 4 | Bê tông đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1649 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đan bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0066 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0161 | tấn |
| 7 | Cung câp lắp đặt ống PVC đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2739 | 100m |
| 8 | Cung câp lắp đặt ống PVC đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3209 | 100m |
| 9 | Cung câp lắp đặt ống PVC đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1383 | 100m |
| 10 | Cung câp lắp đặt ống PVC đường kính ống 140mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m |
| L | CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất móng trụ đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8028 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,196 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1689 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0304 | tấn |
| 6 | Bê tông cổ cột đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,336 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0416 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,045 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cỗ cột đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 10 | Sản xuất thép tấm, sườn gia cường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,074 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thép tấm, sườn gia cường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,074 | tấn |
| 12 | CCLĐ bu lông neo M20 L=700mm | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | Cái |
| 13 | CCLĐ trụ thép sắt tráng kẽm D60 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | mét |
| 14 | CCLĐ Đèn chiều sáng 150w sân vườn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 15 | CCLĐ Máy phát điện 2kw | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| M | KHOAN GIẾNG | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan = 50m, đường kính lỗ khoan 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt máy bơm giếng 2Hp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 3 | Cung cắp lắt đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 4 | Cung cắp lắp đặt PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 5 | Cung cắp, lắp đặt nối giảm D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm 1 pha, 2HP | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 8 | CCLD dây cáp inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt nối bơm mặt bích, đường kính D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt bích D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Vận chuyển thiết bị, vật tư thi công giếng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.17563E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) bản chính hoặc bản chứng thực/công chứng:- Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; hóa đơn GTGT chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự và đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) (Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: bằng đại học, chứng chỉ và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự và đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) (Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: bằng đại học, chứng chỉ và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự và đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) (Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: bằng đại học, chứng chỉ và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự và đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) (Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: bằng đại học, cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Điện – Điện tử.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự và đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) (Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: bằng đại học, chứng chỉ và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu). | 3 | 3 |
| 6 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật | 10 | - Có chứng chỉ hành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: chứng chỉ nghề, chứng nhận an toàn lao động; và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | Nhà thầu kê khai và nộp file scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...) | 1 |
| 2 | Máy cắt sắt thép | Nhà thầu kê khai và nộp file scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu kê khai và nộp file scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...) | 2 |
| 4 | Giàn giáo (bộ) | Nhà thầu kê khai và nộp file scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...) | 3 |
| 5 | Máy hàn | Nhà thầu kê khai và nộp file scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...) | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Nhà thầu kê khai và nộp file scan: giấy đăng ký xe và gấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi