Gói thầu: Gói thầu số 5: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220634717-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220634676 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 06:43:00 đến ngày 2022-06-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,518,229,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.277E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công có các hạng mục gồm: thi công lắp đặt đèn chớp vàng năng lượng mặt trời và đèn tín hiệu giao thôngNhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công.+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.+ Hồ sơ chứng minh cấp công trình, loại công trình.(Nếu là nhà thầu phụ phải kèm theo tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng với tư nhân cần có hồ sơ chứng minh hợp lệ) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.180.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử viễn thông.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự: thi công xây dựng lắp đặt đèn tín hiệu giao thông.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó là chỉ huy trưởng công trình tương tự.+ CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự: thi công xây dựng lắp đặt đèn tín hiệu giao thông.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự.+ CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động- Đã làm cán bộ ATLĐ tối thiểu 01 công trình công trình tương tự: thi công xây dựng lắp đặt đèn tín hiệu giao thông.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;+ CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng người làm việc trên cao >=12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Chi phí xây dựng Lắp các cụm đèn tín hiệu giao thông trên địa bàn huyện Quảng Điền năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm ( 2019;2020;2021) - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. (Tất cả các tài liệu ở trên phải có bản gốc để đối chiếu khi làm rõ hồ sơ E-HSDT, đối chiếu hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Điền. Địa chỉ: Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quảng Điền. Địa chỉ: thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Điền. Địa chỉ: Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Điền. Địa chỉ: Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Nút giao đường tỉnh 11A và đường tỉnh 8C (Đèn tín hiệu giao thông) | |||
| 1 | Lu chặt đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 33,5 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 13,4 | 1 m3 |
| 3 | Đào hố móng cột Chiều sâu | Chương V của E-HSMT | 23,381 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 1,161 | 1 m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng cột M.200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 17,042 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 61,76 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,043 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng cột đèn THGT Lắp bằng máy, cao 6.2m vươn 5m | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Cột |
| 9 | Lắp dựng cột đèn THGT Lắp bằng máy, cao 6.2m vươn 4m | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Cột |
| 10 | Lắp dựng cột đèn THGT cao 2.5m | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Cột |
| 11 | Lắp cụm đèn THGT cột cao 6.2m vươn 5m | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 12 | Lắp cụm đèn THGT cột cao 6.2m vươn 4m | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Cột |
| 13 | Lắp dựng cột đèn THGT cao 2.5m | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Cột |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa cho cột thép, tủ điện | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 Bộ |
| 15 | Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa nền đất cấp 3 cáp ngầm vĩa hè, băng đường | Chương V của E-HSMT | 78,4 | 1 m3 |
| 16 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây đồng trần M10 | Chương V của E-HSMT | 288,05 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP 65/50 bảo hộ cáp Tuyến 1 | Chương V của E-HSMT | 278,45 | 1 m |
| 18 | Kéo rãi cáp ngầm nguồn 2x16mm2 Trụ điện lưới đến tủ điện | Chương V của E-HSMT | 15,8 | 1 m |
| 19 | Kéo rãi cáp ngầm M(12x1,5) | Chương V của E-HSMT | 288,05 | 1 m |
| 20 | Lấp cát rãnh cáp, đầm kỷ | Chương V của E-HSMT | 24,99 | 1 m3 |
| 21 | Lấp đất rãnh cáp K95 (tận dụng đất) Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 28,665 | 1 m3 |
| 22 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình bằng ô tô tự đổ, cự ly 1km | Chương V của E-HSMT | 75,64 | 1 m3 |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ Cự ly | Chương V của E-HSMT | 75,64 | 1 m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 1 m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,025 | 1 m3 |
| 26 | Hoàn trả bê tông nền hoàn trả nền đường | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 1 m3 |
| 27 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên Chiều dày đã lèn ép=8cm | Chương V của E-HSMT | 2,16 | 1 m3 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dày đã lèn ép=7cm | Chương V của E-HSMT | 13,5 | 1 m2 |
| 29 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit | Chương V của E-HSMT | 13,5 | 1 m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn Chiều dày đã lèn ép=5cm | Chương V của E-HSMT | 13,5 | 1 m2 |
| 31 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit | Chương V của E-HSMT | 13,5 | 1 m2 |
| 32 | Luồn dây M(4x1,5) lên đèn | Chương V của E-HSMT | 171 | 1 m |
| 33 | Luồn cáp cửa cột | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 Đầu |
| 34 | Làm đầu cáp khô | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 Đầu |
| 35 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 Bảng |
| 36 | Đánh số cột cột, (tủ điều khiển) | Chương V của E-HSMT | 9 | cột |
| 37 | Lắp đặt cột đỡ tủ điều khiển THGT | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 38 | Lắp tủ điều khiển THGT-dùng điện lưới | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 39 | Phần mềm cài đặt điều khiển hệ thống đèn THGT | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Module cấp điện dự phòng BU-Power Moduleđ cấp cho đèn tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt Module kiểm soát chế độ hoạt động online SF- TRAL Moduleđ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm | Chương V của E-HSMT | 113,64 | m2 |
| 43 | Lắp đặt cột biển báo THGT | Chương V của E-HSMT | 12 | biển |
| B | *\2- Nút giao đường tỉnh 8C và đường ven Sông Bồ Cầu Tứ Phú (Đèn chớp vàng) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch terrazo vỉa hè 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 9,09 | 1 m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 1,33 | 1 m3 |
| 3 | Đào hố móng cột Chiều sâu | Chương V của E-HSMT | 12,172 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,753 | 1 m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng cột M.200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,927 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 22,44 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông nền hoàn trả kết cấu vỉa hè Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,33 | 1 m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terrazzo 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 8,866 | 1 m2 |
| 9 | Lắp dựng cột tín hiệu đèn chớp vàng cao 6.2m vươn 4m | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 10 | Lắp dựng cột tín hiệu đèn chớp vàng cao 6.2m vươn 5m | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 11 | Lắp cụm đèn tín hiệu đèn chớp vàng | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Luồn dây M(4x1,5) lên đèn | Chương V của E-HSMT | 88,5 | 1 m |
| 13 | Đóng cọc tiếp địa cho cột thép, tủ điện | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bảng |
| 15 | Đánh số cột (cột thép) | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 16 | Lắp đặt tủ điều khiển đèn tín hiệu cảnh báo | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Module cấp điện dự phòng BU-Power Module cho đèn cảnh báo chớp vàng | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt khung + pin mặt trời 100wp | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt ph.quang | Chương V của E-HSMT | 30,1 | m2 |
| 20 | Lắp đặt cột biển báo | Chương V của E-HSMT | 1 | biển |
| C | *\3-Nút giao Km 9+650 đường Tỉnh 4, xã Quảng Thành, huyện Quảng Điền (di dời cột điện) | |||
| 1 | Đào hố móng cột Chiều sâu | Chương V của E-HSMT | 3,072 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,196 | 1 m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng cột M.200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,352 | 1 m3 |
| 4 | Lắp dựng khung móng 4M24 300x300x750 | Chương V của E-HSMT | 1 | Khung |
| 5 | Tháo dỡ, di dời cột điện hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Cột |
| 6 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng ( cột tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Cột |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn từ nguồn đến đèn dây cáp nhôm LV-ABC 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | 1m |
| 8 | Lắp đặt kẹp rẽ cáp 25/10mm2 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt đai thép A200 và khóa đai 20x0,4 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa cho cột thép, tủ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.277E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công có các hạng mục gồm: thi công lắp đặt đèn chớp vàng năng lượng mặt trời và đèn tín hiệu giao thôngNhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công.+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.+ Hồ sơ chứng minh cấp công trình, loại công trình.(Nếu là nhà thầu phụ phải kèm theo tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng với tư nhân cần có hồ sơ chứng minh hợp lệ) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.180.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử viễn thông.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự: thi công xây dựng lắp đặt đèn tín hiệu giao thông.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó là chỉ huy trưởng công trình tương tự.+ CMND hoặc CCCD | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự: thi công xây dựng lắp đặt đèn tín hiệu giao thông.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự.+ CMND hoặc CCCD | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động- Đã làm cán bộ ATLĐ tối thiểu 01 công trình công trình tương tự: thi công xây dựng lắp đặt đèn tín hiệu giao thông.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;+ CMND hoặc CCCD | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông >=250l | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ >= 7 tấn | 1 |
| 3 | Xe nâng người làm việc trên cao | Xe nâng người làm việc trên cao >=12m | 1 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn | Máy cắt uốn | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Đầm bàn | 1 |
| 7 | Đầm cóc | Đầm cóc | 1 |
| 8 | Đầm dùi | Đầm dùi | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi