Gói thầu: Mua vật tư quang học điện tử và vật tư phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220621660-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Mua vật tư quang học điện tử và vật tư phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220613509 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 09:02:00 đến ngày 2022-06-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 431,580,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6316E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc có đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế theo yêu cầu (Có mặt tại địa điểm của chủ đầu tư trong vòng 24h sau khi nhận được thông báo) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cử nhân đại học, có kinh nghiệm trong việc quản lý, thực hiện các gói thầu tương tự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lắp đặt, Hướng dẫn chạy thử, vận hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư Cơ khí (nhà thầu nộp bản sao công chứng bằng cấp, giấy tờ tùy thân kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư Cơ khí hoặc điện tử (nhà thầu nộp bản sao công chứng bằng cấp, giấy tờ tùy thân kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư quang học điện tử và vật tư phụ trợ Nghiên cứu, thiết kế, chế tạo ống nhòm cầm tay quan sát ngày đêm ứng dụng công nghệ trộn ảnh giữa camera độ nhạy cao với ảnh nhiệt có tích hợp đo xa laser vào hoạt động trinh sát đặc nhiệm và cứu hộ cứu nạn tại Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; Giấy chứng nhận đăng ký thuế; Bảo lãnh dự thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính (quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc xác nhận nộp tiền thuế vào ngân sách nhà nước); - Tối thiểu 02 hợp đồng đã hoàn thành, tương tự về lĩnh vực hàng hóa mua sắm của gói thầu hoặc về lĩnh vực Quang - điện tử; Quy mô giá trị của mỗi hợp đồng ≥ 300 triệu VNĐ. |
| E-CDNT 10.2(c) | Cam kết nguồn gốc xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác hàng hóa rõ ràng, hợp pháp; bảo hành của nhà sản xuất còn hiệu lực; Cam kết hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng. |
| E-CDNT 12.2 | - Chi tiết giá của từng mặt hàng; Giá chào hàng hóa đã bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí tại thời điểm 28 ngày trước đó. - Giá chào cho dịch vụ liên quan kèm theo đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | 24 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | - Toàn bộ E-HSDT, các tài liệu minh chứng kèm theo E-HSDT theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ CHQS tỉnh Vĩnh Phúc, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0213.862495
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Đại tá Nguyễn Văn Xuân, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;
- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm BCHQS Tỉnh Vĩnh Phúc, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0213.862495. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Nguyễn Văn Xuân, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm BCHQS Tỉnh Vĩnh Phúc, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0213.862495 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng mua sắm BCHQS Tỉnh Vĩnh Phúc, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0213.862495. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bột mài kim cương nhân tạo | 200 | gram | Kích thước hạt: 3÷5 µm; Nồng độ hạt có kích thước 3,5÷4,5 µm là: ≥ 81%. | ||
| 2 | Bột đánh bóng kim cương nhân tạo | 200 | gram | Kích thước hạt: 0÷1,5 µm; Nồng độ hạt có kích thước 0,5÷1,5 µm là: ≥ 70%. | ||
| 3 | Dung dịch đánh bóng kim cương | 5 | lọ 100g | Có nồng độ bột kim cương là: 1%; Kích thước hạt: 0÷1 µm. | ||
| 4 | Thủy tinh quang học TF10 | 4 | Kg | Chiết suất: nd = 1,806274; Hệ số tán sắc: νd = 25,37; Kích thước (1 khối): 0,8 x 0,4 x 0,4 dm. | ||
| 5 | Thủy tinh quang học TK21 | 4 | Kg | Chiết suất: nd = 1,6569; Hệ số tán sắc: νd = 50,91; Kích thước (1 khối): 0,9 x 1 x 0,6 dm. | ||
| 6 | Thủy tinh quang học K8 | 6 | Kg | Chiết suất: nd = 1,516373; Hệ số tán sắc: νd = 64,07; Kích thước (1 khối): 0,5 x 0,5 x 0,2 dm. | ||
| 7 | Thủy tinh quang học H-ZK20 | 4 | Kg | Chiết suất: nd = 1,61720; Hệ số tán sắc: νd = 53.91; Kích thước (1 khối): 0,5 x 0,4 x 0,2 dm. | ||
| 8 | Thủy tinh quang học H-FK61 | 4 | Kg | Chiết suất: nd = 1,4970; Hệ số tán sắc: νd = 81.61; Kích thước (1 khối): 0,5 x 0,4 x 0,2 dm. | ||
| 9 | Thủy tinh quang học H-ZLAF76 | 4 | Kg | Chiết suất: nd = 1,850130; Hệ số tán sắc: νd = 30.06; Kích thước (1 khối): 0,5 x 0,4 x 0,2 dm. | ||
| 10 | Thủy tinh quang học H-LAF62 | 4 | Kg | Chiết suất: nd = 1,72000; Hệ số tán sắc: νd = 43.68; Kích thước (1 khối): 0,5 x 0,4 x 0,2 dm. | ||
| 11 | Thủy tinh quang học H-ZLAF68N | 4 | Kg | Chiết suất: nd = 1,883000; Hệ số tán sắc: νd = 39.22; Kích thước (1 khối): 0,5 x 0,4 x 0,2 dm. | ||
| 12 | Thủy tinh H-ZF2 làm dưỡng mẫu, dưỡng kiểm | 4 | Kg | Chiết suất: nd = 1,672700; Hệ số tán sắc: νd = 32.17; Kích thước (1 khối): 0,5 x 0,4 x 0,2 dm. | ||
| 13 | Gang làm nấm mài, bát mài | 30 | Kg | Loại Д16T | ||
| 14 | Hợp kim nhôm | 25 | Kg | Loại DT16; Nhôm trụ, đường kính Φ120. | ||
| 15 | Hợp kim đồng | 10 | Kg | Độ tinh khiết 95%. | ||
| 16 | Thép lò xo | 5 | Kg | Loại cứng; Độ cứng: HRC 42÷48. | ||
| 17 | Phôi thép hợp kim đặc chủng làm bộ gá hiệu chỉnh | 10 | Kg | Loại thép họ austenit cứng. | ||
| 18 | Bo mạch điều khiển | 2 | Cái | Loại bo mạch: Micro display DRV050-CV-R03; Tín hiệu video vào: Nhiều định dạng; Nguồn nuôi: 5-17V; Công suất tiêu thụ: 500mW; Chuẩn tín hiệu video ra: PAL; Chuẩn điều khiển: RS232. | ||
| 19 | Bo mạch điều khiển | 2 | Cái | Loại bo mạch: Micro display DRV060-CV-GAD-R03; Tín hiệu video vào: Nhiều định dạng; Nguồn nuôi: 5-17V; Công suất tiêu thụ: 500mW; Chuẩn tín hiệu video ra: PAL; Chuẩn điều khiển: RS232. | ||
| 20 | Điện trở dán 1K | 20 | Dây | Sai số: 5%; Kích thước: 0805; Mỗi dây 10 con/dây. | ||
| 21 | Điện trở dán 120R | 20 | Dây | Sai số: 1%; Kích thước: 0805; Mỗi dây 10 con/dây. | ||
| 22 | Điện trở dán 500R | 20 | Dây | Sai số: 5%; Kích thước: 0805; Mỗi dây 10 con/dây; Kiểu chân dán SMD. | ||
| 23 | Tụ dán 220µF | 20 | Dây | Sai số: 20%; Kích thước: 0805; Mỗi dây 10 con/dây; Điện áp: 50V. | ||
| 24 | Tụ dán 10µF | 20 | Dây | Sai số: 10%; Kích thước: 0805; Mỗi dây 10 con/dây; Điện áp: 50V. | ||
| 25 | Biến trở 10K | 20 | Cái | Tổng trở kháng: 10 KΩ; Loại: 3 chân; Điện áp hoạt động: 50VDC/ 25VAC | ||
| 26 | Diode SS34 | 20 | Cái | Điện áp ngược tối đa: 40V; Dòng thuận tối đa: 3A; Dải nhiệt độ hoạt động: -65ºC~125ºC. | ||
| 27 | Cuôn cảm dán 330µH | 20 | Cái | Kiểu chân: SMD; Điện cảm: 330µH; Kiểu đóng gói: CD74R. | ||
| 28 | IC nguồn LM1085 | 20 | Cái | Điện áp vào đến: 27V; Điện áp ra: 5V; Dòng đầu ra đến: 3A; Kiểu chân: Dán; Kiểu đóng gói: TO-263-4; | ||
| 29 | Led dán đỏ 0603 | 20 | Dây | Kiểu chân: dán Ánh sáng đỏ; Kích thước: 0603. | ||
| 30 | Header 2P | 20 | Túi | Kiểu chân: 2P; Loại: Đực thẳng; Khoảng cách chân: 2,54mm | ||
| 31 | Dây nguồn 2P | 40 | Cái | Số chân: 2 chân; Khoảng cách chân: 2,54mm Chiều dài dây: 30cm. | ||
| 32 | Vi điều khiển ATmega 2560 | 15 | Cái | Điện áp: 4.5V ~ 5.5V; Tần số hoạt động: 16MHz; Kiểu chân: Dán; Kiểu đóng gói: 100-TQFP. | ||
| 33 | IC xử lý video Max7456 | 15 | cái | Điện áp: 4.75V ~ 5.25V; Chuẩn: PALNTSC; Giao tiếp điều khiển: SPI; Kiểu chân: Dán; Kiểu đóng gói: 28-TSSOP; | ||
| 34 | IC chuyển đổi giao tiếp Max232 | 20 | cái | Điện áp: 4.5V ~ 5.5V; Chuẩn: RS232; Kiểu chân: Dán; Kiểu đóng gói: 16-SOIC. | ||
| 35 | Role quang TLP241A | 30 | cái | Điện áp vào: 1.27V Điện chuyển: 0 ~ 40V; Dòng làm việc đến: 2A; Kiểu chân: Dán; Kiểu đóng gói: 4-SMD. | ||
| 36 | Role quang PS2801-1 | 20 | cái | Điện áp cách ly: 2500Vrms; Độ rộng sườn lên, xuống: 3µs, 5µs; Điện áp ra đến: 80V; Kiểu chân: Dán; Kiểu đóng gói: SSOP-4. | ||
| 37 | Điện trở dán 1K | 10 | dây | Sai số: 1%; Kích thước: 1206; Mỗi dây 10 con/dây. | ||
| 38 | Điện trở dán 75R | 10 | dây | Sai số: 5%; Kích thước: 0805; Mỗi dây 10 con/dây. | ||
| 39 | Điện trở dán 10K | 10 | dây | Sai số: 5%; Kích thước: 1206; Mỗi dây 10 con/dây; Giá trị điện trở: 10 KΩ. | ||
| 40 | Thạch anh 11.0592M | 10 | Túi | Giá trị tần số: 11,0592 MHz; Kiểu chân: Chân cắm SMD. | ||
| 41 | Thạch anh 27M | 10 | Túi | Giá trị tần số: 27 MHz; Kiểu chân: Chân cắm SMD. | ||
| 42 | Tụ dán 22p | 10 | Dây | Giá trị điện dung: 22pF; Điện áp đánh thủng: 50V; Sai số: 10%; Kích thước: 0805; Kiểu chân: Dán SMD. | ||
| 43 | Tụ dán 10µF | 10 | Dây | Giá trị điện dung: 10µF; Điện áp đánh thủng: 50V; Sai số: 20%; Kích thước: 0805; Kiểu chân: Dán SMD. | ||
| 44 | Tụ dán 100µF | 10 | Dây | Giá trị điện dung: 100µF; Điện áp đánh thủng: 35V; Sai số: 20%; Kích thước: 0805; Kiểu chân: Dán SMD. | ||
| 45 | Tụ dán 1µF | 10 | Dây | Giá trị điện dung: 1µF; Điện áp đánh thủng: 50V; Sai số: 20%; Kích thước: 0805; Kiểu chân: Dán SMD. | ||
| 46 | Led dán đỏ 0603 | 10 | Dây | Kiểu chân: dán Ánh sáng đỏ; Kích thước: 0603. | ||
| 47 | Header 2P | 10 | Dây | Kiểu chân: 2P; Loại: Đực thẳng; Khoảng cách chân: 2,54mm | ||
| 48 | Header 3P | 10 | Dây | Kiểu chân: 3P; Loại: Đực thẳng; Khoảng cách chân: 2,54mm | ||
| 49 | Header 4P | 10 | Túi | Kiểu chân: 4P; Loại: Đực thẳng; Khoảng cách chân: 2,54mm | ||
| 50 | Jumper | 10 | Túi | Kiểu: Jum đôi cái 20 chân; Khoảng cách hai chân: 2.54 mm; Loại: 2x10P thẳng. | ||
| 51 | Công tắc xoay | 20 | Cái | Số vị trí xoay: 3; Tiếp điểm: 2NC; Kích thước: Ф22 mm; | ||
| 52 | Diode 1N5824 | 20 | Cái | Dòng điện áp ngược cực đại: 40V Dòng thuận cực đại: 5A Nhiệt độ hoạt động: -55ºC~125ºC | ||
| 53 | Nút nhấn | 20 | Cái | Điện áp định mức: 660V; Dòng định mức: 10A; Số tiếp điểm: 2. | ||
| 54 | Socket FPC | 20 | Cái | Kiểu chân: 2x20P; Khoảng cách hai chân: 0,5 mm; | ||
| 55 | Kip nạp mạch | 20 | Cái | Cổng giao tiếp: USB 2.0; Hệ điều hành tương thích: Windows XP/ Windows 7/ Windows 10; Phần mềm sử dụng: SP200SE; Kích thước: 8x5x1,2 cm. | ||
| 56 | Xăng dầu | 500 | Lít | Loại: Ron 95 - IV | ||
| 57 | Bột mài quang học | 2 | Kg | Kích thước hạt: 60 ÷ 220 grit; | ||
| 58 | Nhựa mài kính | 2 | Kg | Kích thước hạt: 1,0 ÷ 4,0 mm; | ||
| 59 | Sáp khắc | 2 | Kg | Màu vàng; | ||
| 60 | Bột đánh bóng quang học | 0,5 | Kg | Kích thước hạt: 220 ÷ 320 grit; | ||
| 61 | Vật liệu phủ màng thấu xạ TiO2 | 0,5 | Kg | Dải bước sóng truyền qua: 0,43 ÷ 6,2 µm; Chiết xuất tại bước sóng 0,577 µm = 2,623 (nO); Khối lượng = 0,4 kg; Phần phản xạ bị mất mát đối với 2 bề mặt tại bước sóng 2 µm: Đối với tia thông thường: 30 %; Đối với tia đặc biệt: 34,8%. | ||
| 62 | Vật liệu phủ màng thấu xạ SiO2 | 0,5 | Kg | Dải bước sóng truyền qua: 0,2 ÷ 9,0 µm; Chiết xuất tại bước sóng 0,550 µm = 1,45 (nO); Khối lượng = 0,4 kg. | ||
| 63 | Vật liệu phủ màng thấu xạ BaF2 | 0,5 | Kg | Dải bước sóng truyền qua: 0,265 ÷ 10,6 µm; Chiết xuất tại bước sóng 10,3 µm = 1,396 (nO); Hệ số truyền qua: ≥ 80% | ||
| 64 | Bột rà | 2 | Kg | Độ cứng Mohs: 9,5. | ||
| 65 | Thuyền Molipden | 3 | Cái | Kích thước bao: 10,16 x 1,905 cm; Kích thước lòng thuyền: 3,81(dài) x 0,635(rộng) x 0,3175(sâu). | ||
| 66 | Thuyền Wofram | 3 | Cái | Kích thước bao: 10,16 x 1,905 cm; Kích thước lòng thuyền: 3,81(dài) x 0,635(rộng) x 0,3175(sâu). | ||
| 67 | Keo Canada dán chi tiết quang | 2 | Kg | Hệ số truyền qua ≥ 98%. | ||
| 68 | Keo gắn kín quang học | 2 | Kg | Độ lưu hóa khi: Dính bề mặt: 0,59; Ở dạng bột: 0,98; Nhiệt độ lưu hóa: nhỏ hơn 33 oC; | ||
| 69 | Nhựa gắn khởi phẩm | 2 | Kg | Màu đen; Có khả năng kết dính trong khoảng từ -50 oC đến 100 oC sau khi lưu hóa; | ||
| 70 | Nước thủy tinh | 10 | Lít | Màu trắng Dùng để lau chùi các vết ố, dầu mỡ, bụi bẩn bám trên mặt kính; | ||
| 71 | Bộ dụng cụ vật tư tiêu hao (Dao, mũi khoan, mũi taro…) | 1 | Bộ | Dao tiện: 5 cái; Mũi khoan các loại (Ф1.5, Ф2, Ф2.5, Ф5, Ф6, Ф8, Ф10): 21 cái; Mũi taro các loại: 10 cái. | ||
| 72 | Dung dịch trợ hàn | 10 | Lít | Thành phần: ZnO 24%, NH4Cl 30%, HCl 6%, C3H3COH 30%, H2O 12%, surfactant 3% Dạng: Chất lỏng không màu. | ||
| 73 | Ống gen co | 20 | Mét | Đường kính: 1 đến 10 mm; Nhiệt độ co: 1250C; Đường kính sau khi co: 50%. | ||
| 74 | Dung dịch rửa mạch | 5 | Lít | Dạng bình xịt; Có khả năng chổng ẩm, kháng nước, chống rỉ sét; Dung tích bình: 500 ml. | ||
| 75 | Thiếc hàn | 10 | Cuộn | Đường kính sợi thiếc = 2 mm | ||
| 76 | Nhựa thông | 10 | Hộp | Loại tinh khiết ≥ 90% | ||
| 77 | Dung dịch phủ mạch | 5 | Lít | Dạng bình xịt; Khả năng chống oxi hóa tốt, chống axit, Chịu nhiệt; Độ bám phủ bề mặt: 90%; | ||
| 78 | Dây diện | 50 | Mét | Đường kính các loại: Ф0.5; 0.6; 1; 1.5; 2.5; | ||
| 79 | Keo làm kín quang học | 2 | Kg | Độ lưu hóa khi: Dính bề mặt: 0,85; Ở dạng keo: 0,98; Nhiệt độ lưu hóa: nhỏ hơn 50 oC; | ||
| 80 | Mỡ bẫy bụi quang học | 1 | Kg | Mỡ có khả năng bám, giữ lại bụi bẩn; Màu vàng. | ||
| 81 | Mỡ chân không | 4 | Lọ | Khả năng làm kín chân không ≤ 10-7 Torr; Lọ (tuýt) = 50g. | ||
| 82 | Vòng cao su chuyên dụng các loại | 50 | Cái | Làm kín tốt; Chịu lực tốt; Đường kính: Ф10, Ф20, Ф50, Ф75, Ф100 mm. | ||
| 83 | Gioăng làm kín chuyên dụng các loại | 50 | Cái | Làm kín tốt; Chịu lực tốt; Đường kính: Ф10, Ф20, Ф50, Ф75, Ф100 mm. | ||
| 84 | Đệm lót cao su quang học chuyên dụng | 50 | Cái | Chiều dày: 1 mm; 2 mm; 3 mm; 4 mm; 5 mm. | ||
| 85 | Chốt, ốc vít chuyên dụng các loại | 5 | Bộ | Đường kính: Ф1,5; Ф2; Ф3; Ф4; Ф5; Ф6 mm; Dạng: Mũ chìm, dẹt Lục lăng. | ||
| 86 | Vòng đệm chuyên dụng các loại | 4 | Bộ | Đường kính: Ф10, Ф20, Ф50, Ф75, Ф100 mm; Vật liệu: nhôm. | ||
| 87 | Nhựa trét kín chuyên dụng | 2 | Kg | Màu nâu; Chịu nhiệt: -65ºF ÷ 300ºF; Áp suất làm việc lớn nhất: 10000 psi. | ||
| 88 | Axetol HP | 10 | Lít | Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 89 | Cồn quang học tuyệt đối (Đức) | 10 | Lít | Nồng độ Ethanol: 99,5% | ||
| 90 | Ete tinh khiết (Đức) | 10 | Lít | Độ tinh khiết: 95% | ||
| 91 | Dung dịch Clo, Butanol | 10 | Lít | Độ tinh khiết: 98% | ||
| 92 | Bông lau quang học | 3 | Kg | Sợi bông xơ tự nhiên: 90% | ||
| 93 | Bông sạch quang học | 20 | Túi 50g | Sợi bông xơ tự nhiên: 100% | ||
| 94 | Vải bảo quản quang học | 50 | m2 | Khổ 80 cm; Vải sợi bông. | ||
| 95 | Giấy bảo quản | 30 | m | Khổ A3. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6316E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc có đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế theo yêu cầu (Có mặt tại địa điểm của chủ đầu tư trong vòng 24h sau khi nhận được thông báo) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách gói thầu | 1 | 01 Cử nhân đại học, có kinh nghiệm trong việc quản lý, thực hiện các gói thầu tương tự của nhà thầu | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ lắp đặt, Hướng dẫn chạy thử, vận hành | 1 | 01 Kỹ sư Cơ khí (nhà thầu nộp bản sao công chứng bằng cấp, giấy tờ tùy thân kèm theo) | 3 | 3 |
| 3 | Bảo hành, bảo trì | 1 | 01 Kỹ sư Cơ khí hoặc điện tử (nhà thầu nộp bản sao công chứng bằng cấp, giấy tờ tùy thân kèm theo) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi