Gói thầu: Gói thầu 4: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220616572-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỒNG VY |
| Tên gói thầu | Gói thầu 4: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220583797 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2022 (Quỹ Bảo trì đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 08:12:00 đến ngày 2022-06-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,954,737,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.932E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.86421E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải có bản chất và độ phức tạp là công trình giao thông, cấp IV, có phần công việc tương tự là mặt đường láng nhựa có nền cấp phối đá dăm và có hệ thống thoát nước bằng BTCT dọc hai bên đường, phải đáp ứng bản chất tương tự theo gói thầu đang xét. Nhà thầu đính kèm tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc Báo cáo KTKT), Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành>=80% khối lượng hợp đồng của Chủ đầu tư), hoá đơn tài chính. Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự bản chất và độ phức tạp nêu trên giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.368.315.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.368.315.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.104.945.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng điều hành công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Giao thông; tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có Chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ - VSLĐ cho cán bộ quản lý công trình thi công xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74, Khoản 1, Mục c), Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021).Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia chào hàng cạnh tranh công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng trong 1 năm .Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các văn bằng, chứng chỉ và CMND để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015về giá trị pháp lý của bản sao được cấp từ sổ gốc, bản sao được chứng thực từ bản chính, chữ ký được chứng thực) nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu nay. Nếu nhà thầu không cung cấp xem như tài liệu kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý dẫn đến việc kết quả không đạt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Giao thông; tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Có Chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ - VSLĐ cho cán bộ quản lý công trình thi công xây dựng. Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia chào hàng cạnh tranh công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng trong 1 năm, .Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các văn bằng, chứng chỉ và CMND để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015về giá trị pháp lý của bản sao được cấp từ sổ gốc, bản sao được chứng thực từ bản chính, chữ ký được chứng thực) nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu nay. Nếu nhà thầu không cung cấp xem như tài liệu kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý dẫn đến việc kết quả không đạt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách đảm bảo giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc An toàn lao động; tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp). Nếu là chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng phải có Có Chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ - VSLĐ cho cán bộ quản lý công trình thi công xây dựng. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các văn bằng, chứng chỉ và CMND để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015về giá trị pháp lý của bản sao được cấp từ sổ gốc, bản sao được chứng thực từ bản chính, chữ ký được chứng thực) nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu nay. Nếu nhà thầu không cung cấp xem như tài liệu kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý dẫn đến việc kết quả không đạt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm Bản chụp hoá đơn để chứng minh. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu pháp lý hợp pháp để chứng minh của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: từ 6 T đến 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu pháp lý hợp pháp để chứng minh của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông (đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm Bản chụp hoá đơn để chứng minh.Trường hợp đi thuê phải có tài liệu pháp lý hợp pháp để chứng minh của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: từ 0,50 m3 trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu pháp lý hợp pháp để chứng minh của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng : 8 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu pháp lý hợp pháp để chứng minh của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu pháp lý hợp pháp để chứng minh của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu pháp lý hợp pháp để chứng minh của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm Bản chụp hoá đơn để chứng minh.Trường hợp đi thuê phải có tài liệu pháp lý hợp pháp để chứng minh của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm Bản chụp hoá đơn để chứng minh.Trường hợp đi thuê phải có tài liệu pháp lý hợp pháp để chứng minh của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm Bản chụp hoá đơn để chứng minh. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu pháp lý hợp pháp để chứng minh của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm Bản chụp hoá đơn để chứng minh. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu pháp lý hợp pháp để chứng minh của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỒNG VY |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 4: Thi công xây dựng Sửa chữa mặt đường, hệ thống thoát nước Đường tỉnh 877 đoạn từ Đường huyện 16A đến cầu Long Bình 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2022 (Quỹ Bảo trì đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp kèm tài liệu chứng minh E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III Tiêu chuẩn giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
(1) Sở Giao thông vận tải Tiền Giang, địa chỉ:Số 391 đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, TP Mỹ Tho, Tiền Giang (2) Tư vấn mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Đồng Vy. Địa chỉ: 38/4, Nguyễn Công Bình, Phường 6, Mỹ Tho, Tiền Giang : 0977 65 66 77 – 0918 520 720 – 0971 04 44 66 : [email protected] (Theo Quyết định 399/QĐ-SGTVT ngày 02 tháng 6 năm 2022 của Sở Giao Thông Vận tải về việc thành lập Bên mời thầu Công trình Sửa chữa mặt đường, hệ thống thoát nước Đường tỉnh 877 đoạn từ Đường huyện 16A đến cầu Long Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, địa chỉ: 23 Ba Mươi Tháng Tư, Phường 1, Thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Đồng Vy. Địa chỉ: 38/4, Nguyễn Công Bình, Phường 6, Mỹ Tho, Tiền Giang : 0977 65 66 77 – 0918 520 720 – 0971 04 44 66 : [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Giao thông vận tải Tiền Giang, địa chỉ:Số 391 đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, TP Mỹ Tho, Tiền Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trụ và biển báo hiện cũ | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ cột km BTCT | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Tháo dỡ cống BTCT Ø400, đoạn 2,5m | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | đoạn |
| 4 | Phá vỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,865 | m3 |
| 5 | Vận chuyển các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn sau khi phá dỡ ra khỏi công trình bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp 1km bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,865 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp đất ao mương - K≥0,90 | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m3 |
| 8 | Đào đất nền đường phần mở rộng | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,07 | 100m3 |
| 9 | Cán cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,072 | 100m3 |
| 10 | Cán cấp phối đá dăm lớp trên dày 20cm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,072 | 100m3 |
| 11 | Cày sọc mặt đường láng nhựa hiện hữu tạo mui luyện (đoạn từ K0 đến C10) | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,065 | 100m2 |
| 12 | Cày xới mặt đường láng nhựa hiện hữu (đoạn từ C10 đến C23) | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,618 | 100m2 |
| 13 | Cán cấp phối đá dăm Bù vênh đường dày 15cm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,546 | 100m3 |
| 14 | Tưới nhựa thấm bấm, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50,978 | 100m2 |
| 15 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50,978 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt lại trụ và biển báo hiệu cũ | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt lại cột km BTCT | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Bê tông móng trụ biển báo + cột km M200, đá 1x2, PCB40 | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lót tấm nylon ngăn mất nước | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,705 | 100m2 |
| 2 | Bê tông hoàn trả mặt đường M200, đá 1x2, dày 5cm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48,53 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,49 | m3 |
| 4 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 38,76 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,446 | 100m2 |
| 6 | Đào đất hố móng - đất cấp I | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,493 | 100m3 |
| 7 | Đóng cừ tràm L=3m, Øgốc 8-10cm, Øngọn ≥ 3,5cm, đóng ngập hoàn toàn | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,188 | 100m |
| 8 | Đổ cát lót đầu cừ tràm và lót móng cống | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36,1 | m3 |
| 9 | Bê tông lót bản đáy cống M150, đá 1x2 | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36,1 | m3 |
| 10 | Bê tông chèn gói cống M200, đá 1x2 | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,38 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cống BTCT Ø600 bằng cần cẩu, đoạn dài 3m, loại H10-X60 | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | đoạn |
| 12 | Lắp đặt cống BTCT Ø600 bằng cần cẩu, đoạn dài 3m, loại vỉa hè | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 164 | đoạn |
| 13 | Lắp đặt joint cao su cống Ø600 | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 149 | cái |
| 14 | Lắp đặt gối cống BTCT Ø600 | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | cái |
| 15 | Ván khuôn chèn gối cống | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,001 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả hố móng - K≥0,95 | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,515 | 100m3 |
| 17 | Đào đất hố móng | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,582 | 100m3 |
| 18 | Đổ cát lót hố ga | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,16 | m3 |
| 19 | Đổ cát lót móng hố ga M150, đá 1x2 | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,16 | m3 |
| 20 | Ván khuôn lót móng hố ga | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn tường hố ga | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,126 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tường hố ga M200, đá 1x2 | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 21,26 | m3 |
| 23 | Bê tông nắp + đai nắp + bản đáy hố ga M250, đá 1x2 | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,83 | m3 |
| 24 | Bê tông lưỡi chắn + máng nước M200, đá 1x2 | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 25 | Gia công + lắp đặt cốt thép nắp + đai nắp + lưỡi chắn + máng nước + bản đáy Ø6 | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,143 | tấn |
| 26 | Gia công + lắp đặt cốt thép nắp + đai nắp + lưỡi chắn + máng nước + bản đáy Ø10 | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,492 | tấn |
| 27 | Gia công + lắp đặt cốt thép nắp + đai nắp + lưỡi chắn + máng nước + bản đáy Ø12 | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | tấn |
| 28 | Ván khuôn các cấu kiện đúc sẳn | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,792 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt các cấu kiện đúc sẵn | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | cái |
| 30 | Đập phá bê tông tường hiện hữu dày 20cm | Đạt yêu cầu theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.932E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.86421E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải có bản chất và độ phức tạp là công trình giao thông, cấp IV, có phần công việc tương tự là mặt đường láng nhựa có nền cấp phối đá dăm và có hệ thống thoát nước bằng BTCT dọc hai bên đường, phải đáp ứng bản chất tương tự theo gói thầu đang xét. Nhà thầu đính kèm tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc Báo cáo KTKT), Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành>=80% khối lượng hợp đồng của Chủ đầu tư), hoá đơn tài chính. Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự bản chất và độ phức tạp nêu trên giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.368.315.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.368.315.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.104.945.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng điều hành công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Giao thông; tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có Chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ - VSLĐ cho cán bộ quản lý công trình thi công xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74, Khoản 1, Mục c), Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021).Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia chào hàng cạnh tranh công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng trong 1 năm .Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các văn bằng, chứng chỉ và CMND để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015về giá trị pháp lý của bản sao được cấp từ sổ gốc, bản sao được chứng thực từ bản chính, chữ ký được chứng thực) nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu nay. Nếu nhà thầu không cung cấp xem như tài liệu kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý dẫn đến việc kết quả không đạt. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Giao thông; tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Có Chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ - VSLĐ cho cán bộ quản lý công trình thi công xây dựng. Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dụng khi tham gia chào hàng cạnh tranh công trình này, đối với những loại giấy tờ, văn bằng… có thời hạn sử dụng trong 1 năm, .Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các văn bằng, chứng chỉ và CMND để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015về giá trị pháp lý của bản sao được cấp từ sổ gốc, bản sao được chứng thực từ bản chính, chữ ký được chứng thực) nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu nay. Nếu nhà thầu không cung cấp xem như tài liệu kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý dẫn đến việc kết quả không đạt. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ Kỹ thuật phụ trách đảm bảo giao thông | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc An toàn lao động; tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp). Nếu là chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng phải có Có Chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ - VSLĐ cho cán bộ quản lý công trình thi công xây dựng. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính các văn bằng, chứng chỉ và CMND để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015về giá trị pháp lý của bản sao được cấp từ sổ gốc, bản sao được chứng thực từ bản chính, chữ ký được chứng thực) nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu nay. Nếu nhà thầu không cung cấp xem như tài liệu kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý dẫn đến việc kết quả không đạt. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Nộp kèm Bản chụp hoá đơn để chứng minh. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu pháp lý hợp pháp để chứng minh của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: từ 6 T đến 10 T | Nộp kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu pháp lý hợp pháp để chứng minh của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông (đầm bàn) | Nộp kèm Bản chụp hoá đơn để chứng minh.Trường hợp đi thuê phải có tài liệu pháp lý hợp pháp để chứng minh của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: từ 0,50 m3 trở lên | Nộp kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu pháp lý hợp pháp để chứng minh của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng : 8 tấn trở lên | Nộp kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu pháp lý hợp pháp để chứng minh của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy phun nhựa đường | Nộp kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu pháp lý hợp pháp để chứng minh của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T | Nộp kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu pháp lý hợp pháp để chứng minh của bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Thiết bị nấu nhựa | Nộp kèm Bản chụp hoá đơn để chứng minh.Trường hợp đi thuê phải có tài liệu pháp lý hợp pháp để chứng minh của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Nộp kèm Bản chụp hoá đơn để chứng minh.Trường hợp đi thuê phải có tài liệu pháp lý hợp pháp để chứng minh của bên cho thuê. | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Nộp kèm Bản chụp hoá đơn để chứng minh. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu pháp lý hợp pháp để chứng minh của bên cho thuê. | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Nộp kèm Bản chụp hoá đơn để chứng minh. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu pháp lý hợp pháp để chứng minh của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi