Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình; cung cấp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220635831-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình; cung cấp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20220629756 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vốn sự nghiệp y tế trong dự toán ngân sách tỉnh hằng năm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 08:49:00 đến ngày 2022-06-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,583,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8751E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37502E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Công trình công nghiệp (công trình năng lượng) Cấp IV trở lên* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Biên bản nghiệm thu kỹ thuật có thành phần Điện lực tại địa phương nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản xác nhận khối lượng đã thực hiện đối với các hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành phần lớn có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.208.380.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện (Nhà thầu đính kèm bản scan gốc hoặc sao công chứng: Bằng tốt nghiệp).- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (công trình năng lượng/công nghiệp) tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, trong đó 01 người thuộc chuyên ngành Điện; 01 người thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp;- Trong 03 năm gần đây đã tham gia giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (công trình năng lượng/công nghiệp) tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp;- Trong 03 năm gần đây đã tham gia giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (công trình năng lượng/công nghiệp) tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp;- Trong 03 năm gần đây đã tham gia ATLĐ thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (công trình năng lượng/công nghiệp) tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc đăng kiểm ô tô còn hiệu lực. Đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào, xúc 08 m3 trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. Đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cẩu ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. Đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện ≥20kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình; cung cấp, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công Xây dựng công trình đường dây 22kV, trạm biến áp 2.000kVA-22/0,4kV cấp điện dự phòng cho Bệnh viện Ung Bướu Thanh Hoá 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp y tế trong dự toán ngân sách tỉnh hằng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Xác nhận của đơn vị bảo hiểm xã hội về số lượng nhân sự đóng bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 của nhà thầu. - Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc hoặc bản công chứng hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo Hóa đơn, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Biên bản nghiệm thu kỹ thuật có thành phần Điện lực tại địa phương nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện; - Về năng lực tài chính: Về năng lực tài chính năm (2019, 2020, 2021) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. - Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp, Chứng chỉ. + Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự chủ chốt, nhà thầu phải gửi kèm Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư. - Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu bao gồm các hóa đơn VAT. Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa.
Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở hợp khối các đơn vị sự nghiệp Thanh Hóa, đường Lý Nam Đế, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa.
Điện thoại: 02373.858.670 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 35 Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, TP Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, TP Thanh Hóa); - Báo Đấu thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| B | TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm LT20 - 11KN | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cột |
| 2 | Tiếp địa RC-4 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Xà néo lệch XNL-3T-2LT/D-SC | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Xà phụ XP-2S | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Xà phụ XP-3S | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Gông cột đôi GCĐ-20 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AsXE70/11 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 195 | m |
| 8 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép Polime 22kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | chuỗi |
| 9 | Lắp đặt sứ đứng 22kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 17 | quả |
| 10 | Xà đỡ cáp và chống sét van cột đơn XĐC+CSV-1LT | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 24 | cái |
| 12 | Rãnh 1 cáp 24kV đi qua trên vỉa hè gạch block | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | m |
| 13 | Rãnh 1 cáp 24kV đi qua trên vỉa hè bê tông | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 44 | m |
| 14 | Rãnh 1 cáp 24kV đi qua đường nhựa | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 25 | m |
| 15 | Rãnh 1 cáp 24kV đi trên nền đất | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 244 | m |
| 16 | Giá thép đỡ cáp | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 19 | bộ |
| 17 | Hố dự phòng cáp +hộp nối 24kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | vị trí |
| 18 | Đầu cáp 3M 630A-24kV-3x70 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 19 | Đầu cáp T-Plug 630A-24kV-3x70 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Kéo rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2- 22kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 413 | m |
| 21 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 22 | cái |
| 22 | Lắp ống nhựa HDPE D130/100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 303 | m |
| 23 | Lắp ống thép bảo vệ cáp D100 mạ | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 72 | m |
| 24 | Dây đồng mềm M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 9 | m |
| 25 | Đầu cốt đồng S50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 26 | Măng sông ống thép F100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 16 | cái |
| 27 | Xà cầu dao cột đơn: XCD-1LT | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Ghế thao tác cầu dao GTT | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Thang trèo TT | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 30 | Colie đỡ cáp và ống thép bảo vệ cáp cột đơn COLIE-1T | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| C | Trạm Đo Đếm | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm LT12- 7,2KN | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | cột |
| 2 | Tiếp địa RC-4 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Xà đỡ hộp đầu cáp đơn: XĐC-1 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo XNB22-1LT-SĐ | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Xà lắp cầu dao phụ tải | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ thanh dẫn +CSV XTG+CSV | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ thanh dẫn 1 XĐG-1 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ thanh dẫn 2 XĐG-2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ BU | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ BI | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XCC | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Bệ thao tác | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Giá đỡ cáp II | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Dây đồng mềm M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng S50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 21 | cái |
| 16 | Ghíp đồng nhôm nhôm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt sứ đứng 22kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 25 | quả |
| 18 | Lắp ống thép bảo vệ cáp D100 mạ | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | m |
| 19 | Colie đỡ cáp và ống thép bảo vệ cáp cột đơn COLIE-1T | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 20 | Cáp CXV/CTS-w 1x70-24kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 30 | m |
| 21 | Cáp kiểm tra ruột đồng Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 24 | m |
| 22 | Lắp đặt cầu SI rơi 24KV | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Cầu chì 250V-2A | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Hộp công tơ 3 pha | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | hộp |
| 25 | Biển báo an toàn | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Biển tên trạm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| D | Trạm Biến Áp và đấu nối hạ thế hiện trạng | |||
| 1 | Biển báo an toàn | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Biển tên trạm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Giá đỡ cáp trong mương | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10 | bộ |
| 4 | Nối đất giá đỡ | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10 | bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng S300 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 78 | cái |
| 6 | Lắp ống nhựa HDPE D65/50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 540 | m |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x300mm2- 0,6/1kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 624 | m |
| 8 | Lưới thép lọc dầu | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Hệ tiếp địa trạm biến áp | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| E | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| F | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cột MTK-8 (độ sâu 2,5m) | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | móng |
| 2 | Đào lấp tiếp địa RC-4 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | m |
| 3 | Xây dựng rãnh 1 cáp 24kV đi qua đường nhựa | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 25 | m |
| 4 | Xây dựng rãnh 1 cáp 24kV đi trên nền đất | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 244 | m |
| 5 | Xây dựng rãnh 1 cáp 24 kV đi trên vỉa hè bê tông | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 44 | m |
| 6 | Xây dựng sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 22 | cái |
| 7 | Xây dựng hố dự phòng cáp chân cột, hộp nối + chân tủ RMU | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | hố |
| 8 | Xây dựng rãnh 1 cáp 24kV đi trên vỉa hè gạch Block | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | m |
| G | XÂY DỰNG TRẠM ĐO ĐẾM VÀ TBA | |||
| 1 | Móng cột MT-5 (độ sâu 1,7m) | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | móng |
| 2 | Đào lấp tiếp địa RC-4 | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | m |
| 3 | Tấm đan bê tông mương cáp | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10 | tấm |
| 4 | Mương cáp hạ thế | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 10 | m |
| 5 | Móng trạm kios | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | móng |
| 6 | Xây dựng hố thu dầu sự cố | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | hố |
| 7 | Đào lấp tiếp địa trạm biến áp | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| H | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cầu dao phụ tải | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máy biến điện áp | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt máy biến dòng | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt Tủ điện trung thế 35kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt Tủ bù | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt thanh cái | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 6 | mối |
| I | PHẦN THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 35 kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng 1 pha - U 22-35kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha 1) | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | pha |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 5 | pha |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 12 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm mạch dòng điện ( Cuộn nhị thứ của biến dòng ) | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha - U 22-35kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 3 | bộ |
| 9 | TN sứ đứng | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 31 | quả |
| 10 | TN sứ chuỗi | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 32 | chuỗi |
| 11 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| J | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| K | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP XÂY MỚI | |||
| 1 | TRẠM KIOSK 1x2000KVA-22/0.4kV (trọn bộ) - Vỏ trạm Kiosk sơn tĩnh điện - Tủ RMU 24kV 3 ngăn ( 2 ngăn CDPT lộ đến và dự phòng + 1 ngăn MC bảo vệ MBA) - Máy biến áp 2000kVA-22/0,4kV - Tủ hạ thế tổng 3200A - Tủ tụ bù 800kVAR | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| L | PHẦN CẢI TẠO TỦ ĐIỆN HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Liên động cơ khí cho 02 ACB | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Liên động điện cho 02 ACB | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | UPS cấp nguồn cho LOGO điều khiển | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Đồng thanh cái cho tủ tổng nguồn 22kV và 35kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Gia công chi tiết cơ khí, cải tạo tủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| M | PHẦN TRẠM ĐO ĐẾM VÀ TRẠM CẮT RECLOSER | |||
| 1 | Biến dòng BI (5/15/30/40/60) | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Biến điện áp BU (22/0.1) | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | cầu chì SI 24KV | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| N | MUA SẮM THIẾT BỊ TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ 3 pha |
| 2 | Chống sét van 24kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ 3 pha |
| O | CHI PHÍ LẮP ĐẶT VÀ TNHC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chi phí lắp đặt và thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị | 1 | trọn gói | |
| P | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển | 1 | trọn gói | |
| Q | HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8751E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37502E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Công trình công nghiệp (công trình năng lượng) Cấp IV trở lên* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Biên bản nghiệm thu kỹ thuật có thành phần Điện lực tại địa phương nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản xác nhận khối lượng đã thực hiện đối với các hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành phần lớn có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.208.380.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện (Nhà thầu đính kèm bản scan gốc hoặc sao công chứng: Bằng tốt nghiệp).- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (công trình năng lượng/công nghiệp) tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, trong đó 01 người thuộc chuyên ngành Điện; 01 người thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp;- Trong 03 năm gần đây đã tham gia giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (công trình năng lượng/công nghiệp) tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ Giám sát chất lượng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp;- Trong 03 năm gần đây đã tham gia giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (công trình năng lượng/công nghiệp) tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Kèm bản scan gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp;- Trong 03 năm gần đây đã tham gia ATLĐ thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (công trình năng lượng/công nghiệp) tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).- Nhà thầu xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu. Việc không xuất trình được bản gốc theo yêu cầu thì E-HSDT đó xem như không đáp ứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Có hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc đăng kiểm ô tô còn hiệu lực. Đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông các loại | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 2 |
| 8 | Máy đào, xúc 08 m3 trở lên | Có hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. Đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 1 |
| 9 | Máy cẩu ≥10T | Có hóa đơn hoặc giấy đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. Đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 1 |
| 10 | Máy phát điện ≥20kVA | Có hóa đơn, đang còn sử dụng tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi