Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220622049-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220621845
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí bảo vệ, phát triển đất trồng lúa và đối ứng ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 10:07:00 đến ngày 2022-06-18 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,893,765,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.034E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.068E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.826.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc An toàn lao động - Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Xây dựng trạm bơm tưới Nhân Nhượng, xã Tế Nông, huyện Nông Cống
08 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí bảo vệ, phát triển đất trồng lúa và đối ứng ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống , địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống - Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng hạ tầng Huy Hoàng; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nông Cống; + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư và tư vấn xây dựng thương mại Minh Anh; + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống , địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống - Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự chủ chốt huy động để thực hiện gói thầu. - Hóa đơn thiết bị thi công huy động để thực hiện gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê kèm theo hóa đơn thiết bị thi công của bên cho thuê.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống - Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nông Cống - Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống - Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nông Cống - Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đầu mối trạm bơm
1Ống thép D350x500mmm, thân ống dày 2.5mm, có 2 mặt bích thép 2 đầuMục II Chương V2cái
2Ống thép D350x1000mmm, thân ống dày 2.5mm, có 2 mặt bích thép 2 đầuMục II Chương V2cái
3Ống thép D350x1500mmm, thân ống dày 2.5mm, có 2 mặt bích thép 2 đầuMục II Chương V4cái
4Ống thép D350x2000mmm, thân ống dày 2.5mm, có 2 mặt bích thép 2 đầuMục II Chương V6cái
5Cút thép D350x30 độ thân cút dày 2.5mm, có 2 mặt bích thép 2 đầuMục II Chương V4cái
6Cút thép D350x60 độ thân cút dày 2.5mm, có 2 mặt bích thép 2 đầuMục II Chương V2cái
7Cút thép D350x90 độ thân cút dày 2.5mm, có 2 mặt bích thép 2 đầuMục II Chương V6cái
8Rọ rác D350Mục II Chương V2cái
9Van 1 chiều D350 (V1L300)Mục II Chương V2cái
10Gioăng cao su đường ống D350mmMục II Chương V30cái
11Bu lông + đai ốc M20*70Mục II Chương V360cái
12Công lắp đặt ống thép, đường kính 350mm (bỏ VL ống thép)Mục II Chương V0,21100m
13Nối ống thép bằng mặt bích, đường kính ống D350mm (bỏ vật liệu)Mục II Chương V30mối nối
14Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính cút 350mm (bỏ VL cút, goăng cao su)Mục II Chương V12cái
15Công lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 350mm (bỏ VL van)Mục II Chương V2cái
16Phá dỡ kết cấu gạchMục II Chương V14,7m3
17Phá dỡ kết cấu bê tôngMục II Chương V30,19m3
18Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMục II Chương V0,4489100m3
19Phá đá hộc xếpMục II Chương V0,8632100m3
20Vận chuyển bê tông trong phạm vi Mục II Chương V1,3121100m3
21Vận chuyển bê tông 0,3km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V1,3121100m3/km
22San đá bãi thảiMục II Chương V1,3121100m3
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V0,8303100m3
24Mua đất núiMục II Chương V110,5129m3
25Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mục II Chương V11,051310m³/km
26Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 0,6km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMục II Chương V11,051310m³/km
27Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 8,4km phạm vi Mục II Chương V11,051310m³/km
28Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 5,6km phạm vi Mục II Chương V11,051310m³/km
29Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 1.5km phạm vi Mục II Chương V11,051310m³/km
30Đóng, nhổ cọc tre đứng, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I - Phần cọc ngập đất 1mMục II Chương V3,69100m
31Đóng, nhổ cọc tre đứng, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I - Phần cọc không ngập đất 1,5mMục II Chương V5,535100m
32Đóng, nhổ cọc tre xiên, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I - Phần cọc ngập đất 1mMục II Chương V1,23100m
33Đóng, nhổ cọc tre xiên, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I - Phần cọc không ngập đất 1,5mMục II Chương V1,845100m
34Tre đà ngang dài 5mMục II Chương V220m
35Phên nứaMục II Chương V110,7m2
36Thép buộc D4+D2Mục II Chương V74kg
37Công di chuyển hệ thống trạm bơm cũ vào trạm bơm tạmMục II Chương V20công
38Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V5,77m3
39Ván khuôn móng dàiMục II Chương V0,0688100m2
40Ni lông tái sinhMục II Chương V0,2548100m2
41Gia công hệ khung dànMục II Chương V0,1976tấn
42Lắp cột thép các loại + Tháo dỡ sau thi công xongMục II Chương V0,1976tấn
43Gia công xà gồ thép mạ kẽm + tháo dỡMục II Chương V0,82tấn
44Lắp dựng, tháo dỡ xà gồ thépMục II Chương V0,82tấn
45Lợp mái che tường bằng tôn múi + tháo dỡ sau khi thi công xongMục II Chương V0,9478100m2
46Cửa tôn nhà trạmMục II Chương V2,52m2
47Phá dỡ kết cấu bê tôngMục II Chương V5,77m3
48Xúc BT lên phương tiện vận chuyểnMục II Chương V0,0577100m3
49Vận chuyển BT trong phạm vi ≤1000mMục II Chương V0,0577100m3
50Vận chuyển BT 0,3km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmMục II Chương V0,0577100m3/km
51San đá bãi thảiMục II Chương V0,0577100m3
52Bóc phong hóa, đất cấp IMục II Chương V0,9691100m3
53Đào móng công trình, đất cấp IMục II Chương V1,6615100m3
54Vận chuyển đất trong phạm vi Mục II Chương V2,6306100m3
55Vận chuyển đất 0,3km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V2,6306100m3/km
56San đất bãi thảiMục II Chương V2,6306100m3
57Đào móng - Cấp đất IIMục II Chương V5,3401100m3
58Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng Mục II Chương V4,4829100m3
59Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Tận dụng đất đàoMục II Chương V0,5078100m3
60Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V3,5521100m3
61Mua đất núiMục II Chương V472,7845m3
62Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mục II Chương V47,278510m³/km
63Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 0,6km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMục II Chương V47,278510m³/km
64Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 8,4km phạm vi Mục II Chương V47,278510m³/km
65Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 5,6km phạm vi Mục II Chương V47,278510m³/km
66Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 1.5km phạm vi Mục II Chương V47,278510m³/km
67BTCT M250 đá 1x2 - MóngMục II Chương V18,02m3
68BTCT M250 đá 1x2 - Thành bể, tườngMục II Chương V24,66m3
69BTCT M250 đá 1x2 - Cống hộpMục II Chương V12,05m3
70BTCT M250 đá 1x2 - Dàn công tácMục II Chương V2,26m3
71BTT M200 đá 1x2 - MóngMục II Chương V16,54m3
72BTT M200 đá 1x2 - MáiMục II Chương V1,71m3
73Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V6,72m3
74Ván khuôn móngMục II Chương V0,3241100m2
75Ván khuôn tườngMục II Chương V1,8836100m2
76Ván khuôn sàn máiMục II Chương V0,039100m2
77Ván khuôn xà, dầm, giằngMục II Chương V0,2246100m2
78Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCMục II Chương V13,8m
79Ni lông tái sinhMục II Chương V0,5898100m2
80Xếp đá khan không chít mạchMục II Chương V8,55m3
81Đóng cọc tre, đất cấp IMục II Chương V55,16100m
82Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMục II Chương V8,3m2
83Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0298tấn
84Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMục II Chương V1,7127tấn
85Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0128tấn
86Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,3514tấn
87Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,1795tấn
88Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V1,2684tấn
89Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMục II Chương V1,5212tấn
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,1762tấn
91Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,1821tấn
92BTCT M300 đá 1x2 - Cánh cửaMục II Chương V0,48m3
93Thép tròn các loạiMục II Chương V0,0966tấn
94Thép hình các loạiMục II Chương V0,6965tấn
95Lắp dựng cánh cửa cốngMục II Chương V1cái
96Cao su 120*10Mục II Chương V6,6m
97Bu lông M12+M26+M30Mục II Chương V35cái
98Ty cửa D50mmMục II Chương V6,6m
99Bệ đỡ ổ khóaMục II Chương V1cái
100BTCT M250 đá 1x2 - MóngMục II Chương V26,64m3
101BTCT M250 đá 1x2 - Thành bể, tườngMục II Chương V26,17m3
102BTCT M250 đá 1x2 - Cống hộpMục II Chương V6,04m3
103BTCT M250 đá 1x2 - Dàn công tácMục II Chương V0,64m3
104BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắpMục II Chương V0,54m3
105Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiMục II Chương V4cái
106Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V9,38m3
107Ván khuôn móngMục II Chương V0,2298100m2
108Ván khuôn tườngMục II Chương V1,9184100m2
109Ván khuôn - Trần cốngMục II Chương V0,0265100m2
110Ván khuôn - Dàn công tácMục II Chương V0,0558100m2
111Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCMục II Chương V31m
112Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMục II Chương V0,78m2
113Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,2228tấn
114Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,2319tấn
115Thép tấm nắpMục II Chương V0,0184tấn
116Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,2278tấn
117Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,2893tấn
118Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0056tấn
119Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,8614tấn
120Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,7711tấn
121Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,7448tấn
122Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,6359tấn
123Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMục II Chương V1,0208tấn
124Thép tấm nắpMục II Chương V0,0222tấn
125BTCT M300 đá 1x2 - Cánh cửaMục II Chương V0,34m3
126BTCT M250 đá 1x2 - Dàn đóng mởMục II Chương V0,6m3
127Thép tròn cánh cửa cốngMục II Chương V0,0874tấn
128Thép tròn dàn, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0345tấn
129Thép tròn dàn, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,0619tấn
130Thép hình cánh cửa + khe phaiMục II Chương V0,4929tấn
131Lắp dựng cánh cửa cốngMục II Chương V1cái
132Cao su 120*10Mục II Chương V8m
133Ván khuôn xà, dầm, giằngMục II Chương V0,0714100m2
134Bu lông M12+M20Mục II Chương V44cái
135Ty cửa D50mmMục II Chương V4m
136BTCT M250 đá 1x2 - Bệ đỡ lan canMục II Chương V0,36m3
137BTT M200 đá 1x2 - Gia cố mái + bậc lên xuốngMục II Chương V31,4m3
138Ván khuôn móngMục II Chương V0,089100m2
139Ván khuôn tườngMục II Chương V0,1084100m2
140Ván khuôn mái bờ kênh mươngMục II Chương V0,4869100m2
141Ni lông tái sinhMục II Chương V1,071100m2
142Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMục II Chương V18,12m2
143Xếp đá khan không chít mạchMục II Chương V12,15m3
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V0,0096tấn
145Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V0,0261tấn
146Gia công thép lanMục II Chương V0,6934tấn
147Lắp dựng lan can sắtMục II Chương V31,72m2
148Bu lông M20, L=20cmMục II Chương V48cái
149Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V31,72m2
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMục II Chương V0,168100m
151Đá dăm lót 1x2Mục II Chương V2,52m3
152Rải vải địa kỹ thuật ART 15 hoặc tương đươngMục II Chương V0,2388100m2
153Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V18,53m3
154Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V4,53m3
155Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V11,05m3
156Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V7,97m3
157Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V0,19m3
158Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V0,82m3
159Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V2,36m3
160Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V0,57m3
161Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V4,38m3
162Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V5,06m3
163Ván khuôn móngMục II Chương V0,4513100m2
164Ván khuôn xà, dầm, giằngMục II Chương V0,7913100m2
165Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMục II Chương V0,612100m2
166Ván khuôn sàn máiMục II Chương V0,8426100m2
167Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V0,0106100m2
168Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, vữa XM mác 75Mục II Chương V34,98m3
169Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mục II Chương V2,77m3
170Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mục II Chương V29,81m3
171Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mục II Chương V1,93m3
172Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Mục II Chương V419,4m2
173Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Mục II Chương V153,96m2
174Trát trần, vữa XM M100, PCB40Mục II Chương V79,65m2
175Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mục II Chương V62,43m
176Trát chữ bảng tên, vữa XM mác 75Mục II Chương V2,5m
177Ni lông tái sinhMục II Chương V0,5028100m2
178Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V1,5100m3
179Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMục II Chương V247,98m2
180Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V139,06m2
181Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3,5m, đất cấp IMục II Chương V69,265100m
182Gia công xà gồ thépMục II Chương V1,8378tấn
183Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V1,8378tấn
184Lợp mái che tường bằng tôn múiMục II Chương V0,7471100m2
185Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V1,5814tấn
186Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0997tấn
187Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,2942tấn
188Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,1296tấn
189Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,4647tấn
190Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,7832tấn
191Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmMục II Chương V0,2262tấn
192Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0993tấn
193Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMục II Chương V0,204tấn
194Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0752tấn
195Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục II Chương V0,218tấn
196Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMục II Chương V0,005100m
197Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMục II Chương V0,4100m
198Đai kẹp + ốc vítMục II Chương V32cái
199Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMục II Chương V16cái
200Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmMục II Chương V8cái
201Cửa cuốn khe thoáng (KT 3.5*2.5m2) - Dày 1.1mmMục II Chương V9m2
202Động cơ dùng cho cửa cuốn khe thoáng, sức nâng 300kg, đảo chiều khi gặp vật cản, có tính năng tạm ngừngMục II Chương V1bộ
203Bộ lưu điện AC dùng cho cửa cuốn khe thoángMục II Chương V1bộ
204Cửa sổ thoáng khung nhôm hệ (bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh)Mục II Chương V2,83m2
205Cửa đi khung nhôm hệ KT 270*160cm, 2 cánh mở quay (bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh)Mục II Chương V8,56m2
206Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ: 200*200cm (bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh)Mục II Chương V6,91m2
207Cửa đi nhà vệ sinh khung nhôm hệ KT 270*160cm, 1 cánh mở quay (bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh)Mục II Chương V1,39m2
208Lắp đặt chậu xí bệtMục II Chương V1bộ
209Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục II Chương V1bộ
210Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục II Chương V1bộ
211Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMục II Chương V0,2100m
212Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mục II Chương V1bể
213Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMục II Chương V10cái
214Gường đôiMục II Chương V1cái
215Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMục II Chương V3cái
216Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMục II Chương V3cái
217Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMục II Chương V28m
218Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMục II Chương V22m
219Gia công, đóng cọc chống sétMục II Chương V4cọc
220Nẹp định vị cáp thoát sétMục II Chương V21cái
221Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V43,06m3
222Ván khuôn móngMục II Chương V0,5631100m2
223Cắt khe sâu 5cm (nội suy khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ)Mục II Chương V4,510m
224Ni lông tái sinhMục II Chương V2,4783100m2
225Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMục II Chương V30,51m2
226Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mục II Chương V0,65m3
227Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mục II Chương V0,19m3
228Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Mục II Chương V16,3m2
229Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V10,82m2
230Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V0,59m3
231Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V0,42m3
232Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V2,1m3
233Bê tông lót móng, M200, đá 4x6, PCB40Mục II Chương V10,02m3
234Ván khuôn móngMục II Chương V0,0192100m2
235Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMục II Chương V0,0276100m2
236Ván khuôn xà, dầm, giằngMục II Chương V0,21100m2
237Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mục II Chương V2,99m3
238Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mục II Chương V5,06m3
239Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V1,63m3
240Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Mục II Chương V155,23m2
241Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mục II Chương V212,5m
242Vữa XM M100Mục II Chương V0,186m3
243Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V124,94m2
244Xây móng đá hộc, vữa XM mác 75Mục II Chương V65,24m3
245Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Mục II Chương V7,36m2
246Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMục II Chương V2,4m2
247Làm gờ chỉ đáMục II Chương V6,2m
248Bảng tên chữ CompositeMục II Chương V2,4m2
249Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V0,0613tấn
250Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V0,2998tấn
251Gia công cổng sắtMục II Chương V2,9235tấn
252Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục II Chương V69,54m2
253Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V139,08m2
254Bản lề cốiMục II Chương V8cái
255Khóa cửa cổngMục II Chương V1cái
256Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMục II Chương V22,75100m
B Kênh Mã Bé đi Cồn Ngựa
1BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằng kênhMục II Chương V1,7m3
2BTT M200 đá 1x2 - KênhMục II Chương V213,97m3
3Ván khuôn kênhMục II Chương V15,9069100m2
4Ván khuôn thanh giằngMục II Chương V1,5255100m2
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMục II Chương V20,77m2
6Ni lông tái sinhMục II Chương V6,0876100m2
7Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,6475tấn
8Đào móng công trình, đất cấp IMục II Chương V7,8662100m3
9Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMục II Chương V786,62m3
10Vận chuyển, cự ly vận chuyển 230m tiếp theo - Đất các loạiMục II Chương V786,62m3
11Đào xúc đất lên phương tiện, đất cấp IMục II Chương V7,8662100m3
12Vận chuyển đất, phạm vi 200m - Cấp đất IMục II Chương V7,8662100m3
13San đất bãi thảiMục II Chương V7,8662100m3
14Đào đất móng băng, đất cấp IIMục II Chương V33,43m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụngMục II Chương V0,3124100m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Đất muaMục II Chương V8,3976100m3
17Mua đất núiMục II Chương V1.117,7206m3
18Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mục II Chương V111,772110m³/km
19Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 0,6km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMục II Chương V111,772110m³/km
20Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 8,4km phạm vi Mục II Chương V111,772110m³/km
21Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 5,6km phạm vi Mục II Chương V111,772110m³/km
22Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 2,0km phạm vi Mục II Chương V111,772110m³/km
23Bốc xếp đất lên phương tiện vận chuyểnMục II Chương V1.117,721m3
24Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMục II Chương V1.117,721m3
25Vận chuyển, cự ly vận chuyển 230m tiếp theo - Đất các loạiMục II Chương V1.117,721m3
26Phá dỡ kết cấu bê tôngMục II Chương V12,78m3
27Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộcMục II Chương V12,78m3
28Vận chuyển, cự ly vận chuyển 230m tiếp theo - Đá hộcMục II Chương V12,78m3
29Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyểnMục II Chương V0,1278100m3
30Vận chuyển BT trong phạm vi 200mMục II Chương V0,1278100m3
31San đá bãi thảiMục II Chương V0,1278100m3
32BTT M200 đá 1x2 - MóngMục II Chương V0,83m3
33BTT M200 đá 1x2 - TườngMục II Chương V0,99m3
34Ván khuôn móngMục II Chương V0,0502100m2
35Ván khuôn tườngMục II Chương V0,0796100m2
36Ni lông tái sinhMục II Chương V0,0436100m2
37Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMục II Chương V2,3m2
38Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmMục II Chương V2đoạn ống
39Đào đất móng, đất cấp IIMục II Chương V1,98m3
40Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụngMục II Chương V0,0104100m3
41Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmMục II Chương V2đoạn ống
42BTT M200 đá 1x2 - MóngMục II Chương V1,08m3
43BTT M200 đá 1x2 - TườngMục II Chương V2,24m3
44Ván khuôn móngMục II Chương V0,119100m2
45Ván khuôn tườngMục II Chương V0,2688100m2
46Ni lông tái sinhMục II Chương V0,131100m2
47Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMục II Chương V6,66m2
48Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mmMục II Chương V12đoạn ống
49Đào đất móng băng, đất cấp IIMục II Chương V7,92m3
50Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụngMục II Chương V0,0416100m3
51Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmMục II Chương V8đoạn ống
52Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmMục II Chương V8đoạn ống
53Sản xuất cửa van phẳngMục II Chương V0,9015tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V28,7102m2
55Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátMục II Chương V28,7102m2
56Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10TMục II Chương V0,9015tấn
57Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tayMục II Chương V0,162tấn
58BTT M200 đá 1x2 - MóngMục II Chương V0,72m3
59BTT M200 đá 1x2 - TườngMục II Chương V3,92m3
60Ván khuôn móngMục II Chương V0,0137100m2
61Ván khuôn tườngMục II Chương V0,087100m2
62Ni lông tái sinhMục II Chương V0,0627100m2
63Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMục II Chương V1,44m2
64BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắpMục II Chương V2,77m3
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II Chương V35cấu kiện
66Ván khuôn tấm nắpMục II Chương V0,1134100m2
67Ván khuôn gờ chắnMục II Chương V0,0399100m2
68Thép tấm nắp đúc sẵnMục II Chương V0,4952tấn
69Đào đất móng băng, đất cấp IIMục II Chương V13,23m3
70Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụngMục II Chương V0,0966100m3
71BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp ĐSMục II Chương V2,35m3
72BTCT M250 đá 1x2 - Mũ mố + gờ chắnMục II Chương V2,35m3
73Lắp tấm nắpMục II Chương V15cái
74BTT M200 đá 1x2 - MóngMục II Chương V11,3m3
75BTT M200 đá 1x2 - TườngMục II Chương V9m3
76Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V9,6m3
77Ván khuôn thép - Tấm nắpMục II Chương V0,0915100m2
78Ván khuôn mặt đườngMục II Chương V0,086100m2
79Ván khuôn móngMục II Chương V0,454100m2
80Ván khuôn tường, gờ chắn, mốMục II Chương V0,9455100m2
81Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMục II Chương V13,6m2
82Ni lông tái sinhMục II Chương V0,9105100m2
83Cấp phối đá dăm loại 2Mục II Chương V0,072100m3
84Thép tấm nắpMục II Chương V0,7109tấn
85Đào đất móng băng, đất cấp IIMục II Chương V49,35m3
86Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụngMục II Chương V0,2175100m3
87Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmMục II Chương V15đoạn ống
C Kênh Ông Công đi Bái Lăng
1BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằng kênhMục II Chương V0,6m3
2BTT M200 đá 1x2 - KênhMục II Chương V75,31m3
3Ván khuôn kênhMục II Chương V5,5746100m2
4Ván khuôn thanh giằngMục II Chương V0,54100m2
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMục II Chương V7,13m2
6Ni lông tái sinhMục II Chương V2,1524100m2
7Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,2292tấn
8Đào móng công trình, đất cấp IMục II Chương V2,5747100m3
9Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMục II Chương V257,47m3
10Vận chuyển, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Đất các loạiMục II Chương V257,47m3
11Đào xúc đất - Cấp đất IMục II Chương V2,5747100m3
12Vận chuyển đất, phạm vi 200m - Cấp đất IMục II Chương V2,5747100m3
13San đất bãi thảiMục II Chương V2,5747100m3
14Đào đất móng băng, đất cấp IIMục II Chương V5,82m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụngMục II Chương V0,0544100m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Đất muaMục II Chương V3,1009100m3
17Mua đất núiMục II Chương V412,7298m3
18Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mục II Chương V41,27310m³/km
19Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 0,6km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMục II Chương V41,27310m³/km
20Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 8,4km phạm vi Mục II Chương V41,27310m³/km
21Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 5,6km phạm vi Mục II Chương V41,27310m³/km
22Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 2,25km phạm vi Mục II Chương V41,27310m³/km
23Bốc xếp đất lên phương tiện vận chuyểnMục II Chương V412,7298m3
24Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMục II Chương V412,7298m3
25Vận chuyển, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Đất các loạiMục II Chương V412,7298m3
26BTT M200 đá 1x2 - MóngMục II Chương V0,28m3
27BTT M200 đá 1x2 - TườngMục II Chương V0,56m3
28Ván khuôn móngMục II Chương V0,0298100m2
29Ván khuôn tườngMục II Chương V0,0672100m2
30Ni lông tái sinhMục II Chương V0,0328100m2
31Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMục II Chương V1,66m2
32Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mmMục II Chương V3đoạn ống
33Đào đất móng băng, đất cấp IIMục II Chương V1,98m3
34Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụngMục II Chương V0,0104100m3
35Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmMục II Chương V4đoạn ống
36Sản xuất cửa van phẳngMục II Chương V0,199tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V6,3376m2
38Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátMục II Chương V6,3376m2
39Lắp đặt van phẳngMục II Chương V0,199tấn
40Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tayMục II Chương V0,036tấn
41BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắpMục II Chương V0,4m3
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II Chương V5cấu kiện
43Ván khuôn tấm nắpMục II Chương V0,0219100m2
44Thép tấm nắp đúc sẵnMục II Chương V0,0707tấn
45Đào đất móng băng, đất cấp IIMục II Chương V1,83m3
46Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụngMục II Chương V0,0129100m3
47BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp ĐSMục II Chương V0,29m3
48BTCT M250 đá 1x2 - Mũ mố + gờ chắnMục II Chương V0,65m3
49Lắp tấm nắpMục II Chương V5cái
50BTT M200 đá 1x2 - MóngMục II Chương V2,25m3
51BTT M200 đá 1x2 - TườngMục II Chương V1,81m3
52Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V1,92m3
53Ván khuôn tấm nắpMục II Chương V0,0658100m2
54Ván khuôn mặt đườngMục II Chương V0,0172100m2
55Ván khuôn móngMục II Chương V0,0908100m2
56Ván khuôn tườngMục II Chương V0,1416100m2
57Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMục II Chương V2,72m2
58Ni lông tái sinhMục II Chương V0,1821100m2
59Cấp phối đá dăm loại 2Mục II Chương V0,0144100m3
60Thép tấm nắpMục II Chương V0,1422tấn
61Đào đất móng băng, đất cấp IIMục II Chương V9,75m3
62Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụngMục II Chương V0,0429100m3
63Phá dỡ kết cấu bê tôngMục II Chương V2,67m3
64Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộcMục II Chương V2,67m3
65Vận chuyển, cự ly vận chuyển 110m tiếp theo - Đá hộcMục II Chương V2,67m3
66Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyểnMục II Chương V0,0267100m3
67Vận chuyển BT trong phạm vi 200mMục II Chương V0,0267100m3
68San đá bãi thảiMục II Chương V0,0267100m3
69Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmMục II Chương V4đoạn ống
D Kênh Đồng Bia - Yên Nông (nhánh 1)
1BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằng kênhMục II Chương V0,84m3
2BTT M200 đá 1x2 - KênhMục II Chương V104,04m3
3Ván khuôn kênhMục II Chương V7,7627100m2
4Ván khuôn thanh giằngMục II Chương V0,2525100m2
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMục II Chương V11,02m2
6Ni lông tái sinhMục II Chương V2,9098100m2
7Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,3tấn
8Đào móng công trình, đất cấp IMục II Chương V2,4809100m3
9Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMục II Chương V248,09m3
10Vận chuyển, cự ly vận chuyển 250m tiếp theo - Đất các loạiMục II Chương V248,09m3
11San đất bãi thảiMục II Chương V2,4809100m3
12Đào móng - Cấp đất IIMục II Chương V0,4432100m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụngMục II Chương V0,4142100m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Đất muaMục II Chương V2,6702100m3
15Mua đất núiMục II Chương V355,4036m3
16Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mục II Chương V35,540410m³/km
17Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 0,6km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMục II Chương V35,540410m³/km
18Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 8,4km phạm vi Mục II Chương V35,540410m³/km
19Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 5,6km phạm vi Mục II Chương V35,540410m³/km
20Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 1,8km phạm vi Mục II Chương V35,540410m³/km
21Bốc xếp đất lên phương tiện vận chuyểnMục II Chương V355,4036m3
22Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMục II Chương V355,4036m3
23Vận chuyển, cự ly vận chuyển 120m tiếp theo - Đất các loạiMục II Chương V355,4036m3
24Phá dỡ kết cấu bê tôngMục II Chương V24,24m3
25Vận chuyển BT, 10m khởi điểmMục II Chương V24,24m3
26Vận chuyển BT, 250m tiếp theoMục II Chương V24,24m3
27San đá bãi thảiMục II Chương V0,2424100m3
28BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp ĐSMục II Chương V0,45m3
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiMục II Chương V3cái
30BTT M200 đá 1x2 - MóngMục II Chương V0,3m3
31BTT M200 đá 1x2 - TườngMục II Chương V0,66m3
32Ván khuôn tấm nắpMục II Chương V0,026100m2
33Ván khuôn móngMục II Chương V0,0191100m2
34Ván khuôn tườngMục II Chương V0,0481100m2
35Thép tấm nắpMục II Chương V0,0824tấn
36Ni lông tái sinhMục II Chương V0,0109100m2
37Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMục II Chương V0,7m2
38BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp ĐSMục II Chương V1,58m3
39BTCT M250 đá 1x2 - Mũ mố + gờ chắnMục II Chương V0,98m3
40Lắp tấm nắpMục II Chương V6cái
41BTT M200 đá 1x2 - MóngMục II Chương V4,22m3
42BTT M200 đá 1x2 - TườngMục II Chương V4,66m3
43Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V9,33m3
44Ván khuôn tấm nắpMục II Chương V0,0616100m2
45Ván khuôn mặt đườngMục II Chương V0,0893100m2
46Ván khuôn móngMục II Chương V0,2075100m2
47Ván khuôn tườngMục II Chương V0,3236100m2
48Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMục II Chương V5,06m2
49Ni lông tái sinhMục II Chương V0,6686100m2
50Cấp phối đá dăm loại 2Mục II Chương V0,0831100m3
51Thép tấm nắpMục II Chương V0,2801tấn
52Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmMục II Chương V2đoạn ống
53Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmMục II Chương V2đoạn ống
54Đào đất móng băng, đất cấp IIMục II Chương V13,8m3
55Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụngMục II Chương V0,072100m3
56Phá dỡ kết cấu bê tôngMục II Chương V10,18m3
57Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá hộcMục II Chương V10,18m3
58Vận chuyển, cự ly vận chuyển 250m tiếp theo - Đá hộcMục II Chương V10,18m3
59San đá bãi thảiMục II Chương V0,1018100m3
60BTT M200 đá 1x2 - MóngMục II Chương V0,68m3
61BTT M200 đá 1x2 - TườngMục II Chương V0,76m3
62Ván khuôn móngMục II Chương V0,0219100m2
63Ván khuôn tườngMục II Chương V0,0788100m2
64Ni lông tái sinhMục II Chương V0,0213100m2
65Đào đất móng băng, đất cấp IIMục II Chương V0,88m3
66Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụngMục II Chương V0,0045100m3
67BTT M200 đá 1x2 - MóngMục II Chương V3,02m3
68BTT M200 đá 1x2 - TườngMục II Chương V2,12m3
69Ván khuôn móngMục II Chương V0,1997100m2
70Ván khuôn tườngMục II Chương V0,157100m2
71Ni lông tái sinhMục II Chương V0,1297100m2
72Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMục II Chương V5m2
73Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mmMục II Chương V8đoạn ống
74Đào đất móng băng, đất cấp IIMục II Chương V25,13m3
75Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụngMục II Chương V0,2228100m3
76Sản xuất cửa van phẳngMục II Chương V0,7161tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V22,8057m2
78Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátMục II Chương V22,8057m2
79Lắp đặt van phẳngMục II Chương V0,7161tấn
80Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tayMục II Chương V0,108tấn
E Kênh Đồng Bia - Yên Nông (nhánh 2)
1BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằng kênhMục II Chương V0,23m3
2BTT M200 đá 1x2 - KênhMục II Chương V23,98m3
3Ván khuôn kênhMục II Chương V2,0379100m2
4Ván khuôn thanh giằngMục II Chương V0,0675100m2
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMục II Chương V2,4m2
6Ni lông tái sinhMục II Chương V0,7193100m2
7Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mmMục II Chương V0,0885tấn
8Đào móng công trình, đất cấp IMục II Chương V1,2674100m3
9Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMục II Chương V126,74m3
10Vận chuyển, cự ly vận chuyển 240m tiếp theo - Đất các loạiMục II Chương V126,74m3
11San đất bãi thảiMục II Chương V1,2674100m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Đất muaMục II Chương V1,194100m3
13Mua đất núiMục II Chương V158,9214m3
14Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mục II Chương V15,892110m³/km
15Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 0,6km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMục II Chương V15,892110m³/km
16Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 8,4km phạm vi Mục II Chương V15,892110m³/km
17Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 5,6km phạm vi Mục II Chương V15,892110m³/km
18Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 1.1km phạm vi Mục II Chương V15,892110m³/km
19Bốc xếp đất lên phương tiện vận chuyểnMục II Chương V158,921m3
20Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMục II Chương V158,921m3
21Vận chuyển, cự ly vận chuyển 135m tiếp theo - Đất các loạiMục II Chương V158,921m3
22BTT M200 đá 1x2 - MóngMục II Chương V0,55m3
23BTT M200 đá 1x2 - TườngMục II Chương V0,34m3
24Ván khuôn móngMục II Chương V0,0223100m2
25Ván khuôn tườngMục II Chương V0,0415100m2
26Ni lông tái sinhMục II Chương V0,0236100m2
27Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMục II Chương V0,85m2
28Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mmMục II Chương V1đoạn ống
29Đào đất móng băng, đất cấp IIMục II Chương V5,03m3
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụngMục II Chương V0,0446100m3
31BTT M200 đá 1x2 - MóngMục II Chương V0,75m3
32BTT M200 đá 1x2 - TườngMục II Chương V0,34m3
33Ván khuôn móngMục II Chương V0,031100m2
34Ván khuôn tườngMục II Chương V0,0415100m2
35Ni lông tái sinhMục II Chương V0,0323100m2
36Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMục II Chương V0,85m2
37Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mmMục II Chương V3đoạn ống
38Đào đất móng băng, đất cấp IIMục II Chương V5,03m3
39Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụngMục II Chương V0,0446100m3
40Sản xuất cửa van phẳngMục II Chương V0,2511tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V7,9936m2
42Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátMục II Chương V7,9936m2
43Lắp đặt van phẳngMục II Chương V0,2511tấn
44Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tayMục II Chương V0,036tấn
F Tuyến kênh Dọc Khuynh
1BTCT M250 đá 1x2 - Thanh giằng kênhMục II Chương V3,13m3
2BTT M200 đá 1x2 - KênhMục II Chương V150,82m3
3Ván khuôn kênhMục II Chương V17,7976100m2
4Ván khuôn thanh giằngMục II Chương V0,6262100m2
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMục II Chương V14,63m2
6Ni lông tái sinhMục II Chương V4,3107100m2
7Thép thanh giằng đúc sẵnMục II Chương V0,0972tấn
8Đào móng công trình, đất cấp IMục II Chương V5,8828100m3
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMục II Chương V5,8828100m3
10Vận chuyển đất 1,65km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMục II Chương V5,8828100m3/km
11San đất bãi thảiMục II Chương V5,8828100m3
12Đào móng công trình, đất cấp IIMục II Chương V1,2241100m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụngMục II Chương V1,144100m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Đất muaMục II Chương V8,1341100m3
15Mua đất núiMục II Chương V1.082,6487m3
16Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mục II Chương V108,264910m³/km
17Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 0,6km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMục II Chương V108,264910m³/km
18Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 8,4km phạm vi Mục II Chương V108,264910m³/km
19Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 5,6km phạm vi Mục II Chương V108,264910m³/km
20Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 1.25km phạm vi Mục II Chương V108,264910m³/km
21BTCT M250 đá 1x2 - Tấm đan ĐSMục II Chương V2,35m3
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanMục II Chương V17cái
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II Chương V0,1244100m2
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II Chương V0,9588tấn
25Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmMục II Chương V17đoạn ống
26Đào móng - Cấp đất IIMục II Chương V0,1241100m3
27Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V0,1462100m3
28Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V1,62m3
29BTT M200 đá 1x2 - KênhMục II Chương V4,28m3
30Cấp phối đá dăm loại 2Mục II Chương V0,0144100m3
31Ván khuôn móngMục II Chương V0,0709100m2
32Ván khuôn tườngMục II Chương V0,2388100m2
33Ni lông tái sinhMục II Chương V0,1064100m2
34Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMục II Chương V2,4m2
35Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmMục II Chương V5đoạn ống
36Đào móng - Cấp đất IIMục II Chương V0,033100m3
37Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụngMục II Chương V0,016100m3
38Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmMục II Chương V5đoạn ống
39Phá dỡ kết cấu bê tôngMục II Chương V1,62m3
40Xúc BT lên phương tiện vận chuyểnMục II Chương V0,0162100m3
41Vận chuyển BT trong phạm vi ≤1000mMục II Chương V0,0162100m3
42Vận chuyển BT 1,65km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmMục II Chương V0,0162100m3/km
43San đá bãi thảiMục II Chương V0,0162100m3
44BTT M200 đá 1x2 - MóngMục II Chương V2,69m3
45BTT M200 đá 1x2 - TườngMục II Chương V1,55m3
46Ván khuôn móngMục II Chương V0,2362100m2
47Ván khuôn tườngMục II Chương V0,0293100m2
48Ni lông tái sinhMục II Chương V0,1124100m2
49Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMục II Chương V3,72m2
50Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mmMục II Chương V5đoạn ống
51Đào đất móng băng, đất cấp IIMục II Chương V7,8m3
52Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụngMục II Chương V0,061100m3
53Sản xuất cửa van phẳngMục II Chương V0,7579tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V24,1369m2
55Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - sử dụng cátMục II Chương V24,1369m2
56Lắp đặt van phẳngMục II Chương V0,7579tấn
57Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tayMục II Chương V0,126tấn
G Điện
1Gông cột 14mMục II Chương V2bộ
2Xà rẽ lệch cột đơn XRL-35-2LMục II Chương V2bộ
3Xà đỡ XĐT-35-NMục II Chương V1bộ
4Xà néo cột cuối XNCK-35-DMục II Chương V2bộ
5Xà néo cuối cột đúp XNCK-35-NMục II Chương V2bộ
6Xà đỡ cầu chì XCC-35Mục II Chương V1bộ
7Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kVMục II Chương V1bộ
8Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polime 35kVMục II Chương V24chuỗi
9Lắp đặt sứ đứng 35kVMục II Chương V19quả
10Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép As-70Mục II Chương V0,7182km
11Cột bê tông li tâm LT 12 NPC 7.2Mục II Chương V1cột
12Cột bê tông li tâm LT 12 NPC 9.0Mục II Chương V4cột
13Cột bê tông li tâm LT 14 NPC 8.5Mục II Chương V3cột
14Tiếp địa RC-4Mục II Chương V2bộ
15Tiếp địa RC-2Mục II Chương V3bộ
16Vị trí bẻ gócMục II Chương V3vị trí
17Ghíp nhôm KNO 3 bu lôngMục II Chương V18bộ
18Móng cột MT-5Mục II Chương V2móng
19Móng cột MTK-4Mục II Chương V1móng
20Móng cột MTK4-1,8Mục II Chương V2móng
21Đào lấp tiếp địa RC-4Mục II Chương V2m
22Đào lấp tiếp địa RC-2Mục II Chương V3m
23Lắp đặt máy biến áp 100kVA-35(22)/0,4kVMục II Chương V1máy
24Lắp đặt tủ điện 500V-150AMục II Chương V1cái
25Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kVMục II Chương V1cái
26Lắp đặt chống sét van 35kVMục II Chương V1cái
27Cột BTLT 12 NPC 7,2Mục II Chương V2cột
28Xà hãm dây đầu trạm XNMục II Chương V2bộ
29Xà lắp cầu chì tự rơi + chống sét vanMục II Chương V1bộ
30Xà đỡ thanh dẫn trên XTD1Mục II Chương V1bộ
31Xà đỡ thanh dẫn trên XTD2Mục II Chương V1bộ
32Công son đỡ ghế + sàn điMục II Chương V1bộ
33Ghế cách điệnMục II Chương V1bộ
34Thang trèo TTMục II Chương V2bộ
35Giá đỡ tủ 0,4kVMục II Chương V1bộ
36Biển tên trạm + biển báo an toànMục II Chương V2bộ
37Hộp chụp sứ 0,4kV mặt máyMục II Chương V1bộ
38Dây dòng nối đất hệ xà trạmMục II Chương V2bộ
39Tủ điện 500V-150AMục II Chương V1bộ
40Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x50-35kVMục II Chương V18m
41Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x50-600VMục II Chương V24bộ
42Dây dẫn AsX-70Mục II Chương V18bộ
43Dây đồng mềm M50Mục II Chương V6m
44Đầu cốt đồng S50Mục II Chương V18cái
45Đầu cốt đồng nhôm S70Mục II Chương V6cái
46Móng cột trạm MT-5aMục II Chương V2móng
47Đào lấp tiếp địa trạmMục II Chương V1bộ
48Tủ phân phối 150A-500VMục II Chương V1tủ
49Tủ điều khiển 2 cơ động 30kW (150A-600V)Mục II Chương V1tủ
50Tụ bù 12kVAr-400VMục II Chương V2tụ
51Cáp từ tủ phân phối đến động cơ bơm Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35Mục II Chương V36m
52Cáp từ tủ điện TBA đến tủ phân phối Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50Mục II Chương V40m
53Cáp đồng đến động cơ bơm mồi Cu/XLPE/PVC 4x10Mục II Chương V20m
54Cáp đồng bọc PVC: Cu/PVC 2x4Mục II Chương V25m
55Cáp đồng bọc PVC: Cu/PVC 2x2,5Mục II Chương V90m
56Ống nhựa luồn cáp F90/72Mục II Chương V38m
57Ống nhựa luồn cáp F85/65Mục II Chương V32m
58Ống nhựa luồn cáp F40/30Mục II Chương V18m
59Ống ghen nhựa d18Mục II Chương V90m
60Át tô mát 20A-380VMục II Chương V1cái
61Át tô mát 10A-380VMục II Chương V3cái
62Máng đèn gắn tường 1,2m + Đèn Led 40WMục II Chương V9cái
63Đèn pha led 250WMục II Chương V2cái
64Đèn led 20W-D400Mục II Chương V1cái
65Quạt trần cánh 1,2m + hộp sốMục II Chương V2cái
66Công tắc đơn 5A-230VMục II Chương V9cái
67Ổ cắm 5A-230VMục II Chương V5cái
68Đầu cốt đồng S95Mục II Chương V6cái
69Đầu cốt đồng S50Mục II Chương V14cái
70Đầu cốt đồng S35Mục II Chương V4cái
71Đầu cốt đồng S10Mục II Chương V8cái
72Đầu cốt đồng S2,5Mục II Chương V14cái
73Rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên nền đấtMục II Chương V15m
74Tiếp địa nhà bơmMục II Chương V1bộ
75Đào lấp tiếp địa nhà bơmMục II Chương V1bộ
76Xây dựng rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên nền đấtMục II Chương V14m
H Thiết bị
1Máy bơm HL1120-6 động cơ 33KwMục II Chương V2bộ
2Máy bơm chân không BCK29-510Mục II Chương V1bộ
3Ổ khóa V3Mục II Chương V1bộ
4Ổ khóa V0Mục II Chương V28bộ
5Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại - Máy có khối lượng ≤1TMục II Chương V1tấn
6Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại - Máy có khối lượng ≤0,2TMục II Chương V0,15tấn
7Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít và tời - Thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tayMục II Chương V0,831tấn
8Điện chạy 07 thử máy bơm (72h, động cơ 15kw)Mục II Chương V1.728kwh
9Cầu chì tự rơi 35kVMục II Chương V1bộ
10Máy biến áp100kVA-35(22)/0,4kVMục II Chương V1máy
11Chống sét van ZnO-35kVMục II Chương V1bộ
12Cầu chì tự rơi 35kVMục II Chương V1bộ
13Tủ điện 500V-150AMục II Chương V1tủ
14Tủ phân phối 500V-150AMục II Chương V1tủ
15Tủ điều khiển 02 động cơ 30kW (kèm tụ bù)Mục II Chương V1tủ
16Vận chuyển thiết bị đến công trìnhMục II Chương V1trọn bộ
17TN sứ đứngMục II Chương V2quả
18TN sứ chuỗiMục II Chương V18chuỗi
19Thí nghiệm tiếp địa đường dâyMục II Chương V5bộ
20Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mục II Chương V1sợi
21Thí nghiệm MBAMục II Chương V1máy
22Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMục II Chương V3mẫu
23Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMục II Chương V1mẫu
24Thí nghiệm chống sét van Mục II Chương V1pha
25Thí nghiệm chống sét van Mục II Chương V2pha
26Thí nghiệm cầu chì tự rơi 35 kVMục II Chương V1bộ
27TN sứ đứngMục II Chương V22quả
28Thí nghiệm tiếp địa TBAMục II Chương V1bộ
29Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVMục II Chương V2sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.034E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.068E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.826.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực.51
2 Kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư thủy lợi.31
3 Kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng.31
4 Kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư điện.31
5 Giám sát chất lượng 1 Là kỹ sư thủy lợi.31
6 An toàn lao động - Vệ sinh lao động 1 Là kỹ sư, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt2
3 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
4 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
7 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt2
8 Máy hàn Hoạt động tốt2
9 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->