Gói thầu: Gói thầu số 06: Cung cấp VTTB và các dịch vụ phục vụ lắp đặt vận hành cho dự án lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Quang Châu 2.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220631664-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Cung cấp VTTB và các dịch vụ phục vụ lắp đặt vận hành cho dự án lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Quang Châu 2. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220613902 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 12:37:00 đến ngày 2022-07-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,325,575,098 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.99E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt vật tư, thiết bị điện cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên, có các hàng hóa cơ bản tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có Cam kết về thời hạn bảo hành đối với hàng hóa nhà thầu cung cấp: Thời gian bảo hành là 24 tháng kể từ ngày công trình được đóng điện, bàn giao đưa vào sử dụng. Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa của nhà thầu như quy định trong Chương VII. Điều kiện cụ thể của Hợp đồng. Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;-Cóchứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụchỉ huytrưởng côngtrường- Có chứngchỉ huấnluyện/bồidưỡng vềATVSLĐtheo qui định;- Cóxác nhận củaChủđầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình xây lắp điện ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 110kV trởlên đãhoànthànhTrongtrường hợplà nhàthầu liên danh,từngthành viênliêndanh phải cóchỉhuy trưởng vớiphầnviệc đảmnhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thicôngphần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp110kVtrở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thicôngphần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điệnáp110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh,từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảmnhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật antoàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốtnghiệp caođẳng trởlên chuyênngànhđiện/Xâydựng/Antoàn lao động;- Cóchứng chỉhuấnluyện/bồi dưỡngvềATVSLĐ theoquiđịnh;- Có xácnhậncủa Chủ đầu tưđãtừng phụ tráchantoàn ít nhất 01côngtrình điện cócấpđiện áp 110kVtrởlên đãhoànthành.Trongtrườnghợp là nhà thầuliêndanh, từngthànhviên liên danhphảicó tối thiểu 01cánbộ chủ chốt phùhợpvới phần việcđảmnhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Cung cấp VTTB và các dịch vụ phục vụ lắp đặt vận hành cho dự án lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Quang Châu 2. Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Quang Châu 2, tỉnh Bắc Giang 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVN NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế… Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp và đưa vào lắp đặt cho công trình phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (C/O), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (C/Q), tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. - Chứng chỉ ISO 9001 của nhà sản xuất. - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong phần đặc tính kỹ thuật ban hành. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hoá cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự . - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu để chứng minh hàng hoá cung cấp đã được vận hành thương mại thỏa mãn yêu cầu khách hàng tối thiểu là 02 năm: 02 thư xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa, chứng minh hàng hóa chào thầu đã được vận hành thành công trong điều kiện khí hậu tương tự Việt Nam (Đối với rơ le bảo vệ phải có 02 thư xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa, chứng minh hàng hóa chào thầu đã được vận hành thành công trên lưới điện Việt Nam). - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật. - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá hàng hóa & các dịch vụ liên quan: là giá đến chân công trình (TBA 110kV Quang Châu 2, tỉnh Bắc Giang) đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu, Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, tại giai đoạn thương thảo hoàn thiện hợp đồng nhà thầu có trách nhiệm cung cấp bổ sung đơn giá chi tiết đối với các VTTB chào thầu theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 (phải điền đầy đủ thông tin) - Mẫu số 23 Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng |
| E-CDNT 14.3 | 20 năm trong điều kiện khí hậu Việt Nam |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải cung cấp Ủy quyền/giấy phép bán hàng của NSX (nếu nhà thầu không phải là NSX) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa chính chào thầu. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. - Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu được quy định tại Chương VII - Điều kiện cụ thể của hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 260.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email: [email protected] + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20Trần Nguyên Hãn – Hoàn Kiếm – Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37688833 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt SF6 ngoài trời 123kV, 3 pha, 1250A- 31.5kA/>=1sPhụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ thép mạ kẽm; Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên; Thiết bị nạp khí SF6; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi, bọc PVC; Kẹp cực, đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, đấu nối và vận hành. | 2 | Bộ | Cung cấp hàng hóa- VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Biến dòng điện 123kV 400-800-1200/1/1/1/1/1A, 1 pha - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 3 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Biến dòng điện 123kV 200-400/1/1/1/1/1A, 1 pha - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 3 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Dao cách ly ngoài trời 123kV, 3 pha 1 lưỡi tiếp đất, 1250A – 31.5kA/>=1sPhụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành | 1 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Dao nối đất trung tính 72kV-630A-31,5kA/>=1s- Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành | 1 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Chống sét van 96kV-10kA, Class 3, 1 phaPhụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Máy đếm sét; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 3 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV.Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Chống sét van trung tính MBA -72kV-10kA-Class3 Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Máy đếm sét; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 1 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV.Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s | 1 | tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 24kV. Bao gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt | ||
| 9 | Tủ máy cắt liên lạc 24kV-2500A-25kA/1s | 1 | tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 24kV. Bao gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt | ||
| 10 | Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kA/1s | 6 | tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 24kV. Bao gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt | ||
| 11 | Tủ đo lường 24kV | 1 | tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 24kV. Bao gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt | ||
| 12 | Merging unit lắp tại tủ lộ tổng trung thế 432 | 1 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 24kV. Bao gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt | ||
| 13 | Chống sét van 1 pha, 22kV (Bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực, ghi sét và phụ kiện lắp đặt) | 3 | Quả | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 24kV. Bao gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt | ||
| 14 | Tủ điều khiển ngăn bảo vệ ngăn MBA.Bao gồm: F87T: 01 bộ; F67: 01 bộ; BCU: 01 bộ; F74: 01 bộ, F50:01 bộ; F90: 01 bộ; F86: 02 bộ, Test Block: 04 bộ; (Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ,..; MIMIC điều khiển dự phòng bao gồm: các khóa,nút bấm phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí ...): Trọn bộ. | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Tủ sa thải phụ tải (02 bộ F50) (Theo bản vẽ) | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Tủ đấu dây trung gian ngoài trời ngăn MBA:(Bao gồm): - Bộ thu thập dữ liệu số 1 ngăn 132: 01 bộ; - Bộ thu thập dữ liệu số 2 ngăn 132:01 bộ;- Bộ thu thập dữ liệu số 1 MBA T2: 01 bộ- Bộ thu thập dữ liệu số 2 MBA T2: 01 bộ- Phụ kiện đấu nối hàng kẹp: 01 lô: 01 bộ | 1 | tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Cải tạo tủ điều khiển - bảo vệ ngăn 112 (CRP3)-Bao gồm (F21: 01 bộ; Phụ kiện lắp đặt: 01 lô) | 1 | tủ | Phần cải tạo tủ điều khiển. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Dây dẫn ACSR300/39 | 50 | m | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Dây dẫn ACSR400/51 | 15 | m | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Kẹp dây dẫn dây ACSR300/39 | 3 | cái | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR-300/39 và thanh dẫn AL-Ф80/70 | 6 | cái | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Cáp đồng ngầm 1 pha 24kV -Cu/XLPE/PVC-FR-1x500 | 733 | m | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Cáp đồng ngầm trung tính 1,2kV-Cu/XLPE/PVC/Fr-1x400 | 241 | m | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Hộp đầu cáp 1 pha ngoài trời 24kV-1x500mm2 | 9 | hộp | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Hộp đầu cáp 1 pha trong nhà 24kV-1x500mm2 | 27 | hộp | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Hộp đầu cáp 1 pha ngoài trời 0,4kV-1x400mm2 | 3 | hộp | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Hộp đầu cáp 1 pha trong nhà 0,4kV-1x400mm2 | 9 | hộp | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Cáp nguồn 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR-PVC 2x2,5mm2 | 387 | m | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Cáp nguồn 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR-PVC 2x6mm2 | 123 | m | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Cáp nguồn 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR-PVC 4x4mm2 | 232 | m | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR-PVC-S 19x1,5mm2 | 40 | m | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR-PVC-S 14x1,5mm2 | 302 | m | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR-PVC-S 7x1,5mm2 | 87 | m | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Cáp điều khiển 0,6/1kV Cu/PVC/PVC/FR-PVC-S 4x4mm2 | 217 | m | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Dây quang mutilmode | 1.078 | m | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Phụ kiện đấu nối ( Đầu cốt, dây đấu nối nội bộ, băng dính, nhãn cáp…) | 1 | lô | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật ` | ||
| 37 | Bổ sung hệ thống dây tiếp địa (Cờ tiếp địa mạ kẽm, dây tiếp địa 40x4 mạ kẽm, kèm đầu cốt, bu lông+Đai ốc+Vòng đệm-M14x40) kết nối thiết bị mới với hệ thống tiếp địa hiện trạng (Theo bản vẽ thiết kế) | 1 | Lô | Hệ thống tiếp địa trạm bổ sung cho thiết bị lắp mới vào hệ thống tiếp địa hiện hữu | ||
| 38 | Rà quét, làm sạch mã độc | 1 | Gói | Phần hạng mục SCADA/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Firewall có tính năng Router | 1 | bộ | Phần hạng mục SCADA/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Switch IEC61850 24port | 1 | bộ | Phần hạng mục SCADA/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Cáp 0,6/1kV Cu/ PVC/PVC 2x6mm2 | 70 | m | Phần hạng mục SCADA/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Cáp 0,6/1kV Cu/ PVC/PVC 2x1,5mm2 | 350 | m | Phần hạng mục SCADA/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Phụ kiện đấu nối lắp đặt ( Đầu cốt, Dây đồng bọc PVC M25, Đầu cốt đồng M2,5, số hiệu cáp, dây đấu nối nội bộ, băng dính, Hộp đầu nối 100cái/ hộp,Dây nhảy quang 10m/dây LC-SC, Đầu nối LC, Máng dẫn cáp PVC 100x55mm, nhãn cáp…). | 1 | Lô | Phần hạng mục SCADA/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV cao 3,5m (Theo thiết kế) | 3 | móng | Phần xây dựng/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Móng trụ đỡ máy cắt 110kV kèm theo bệ thao tác máy cắt (Theo thiết kế) | 2 | móng | Phần xây dựng/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Móng trụ dao cách ly 110kV 1 lưỡi tiếp đất (Theo thiết kế) | 1 | móng | Phần xây dựng/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Móng trụ đỡ chống sét van trung tính và dao nối đất trung tính cao 3,5m (Theo thiết kế) | 1 | móng | Phần xây dựng/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Móng máy biến áp T2 (Theo thiết kế) | 1 | móng | Phần xây dựng/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Bệ đỡ tủ đấu dây (Theo thiết kế) | 1 | móng | Phần xây dựng/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Thu gom đá 2x4 sân phân phối (sau đó làm sạch và tận dụng lại) | 1 | Lô | Phần xây dựng/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Rải hoàn trả đá sân phân phối, đá 2x4 (Theo thiết kế) | 1 | Lô | Phần xây dựng/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Tháo dỡ, lắp đặt trụ PI hiện trang (Theo thiết kế) | 1 | Bộ | Phần xây dựng/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Phá dỡ thành mương ngoài trời để bổ sung mương cáp ngoài trời, bệ đỡ tủ đấu dây bổ sung (thành gạch không nung)-(Theo thiết kế) | 1 | Lô | Phần xây dựng/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Đục thành BDSC để nối đường ống thoát dầu bổ sung (Theo thiết kế) | 1 | Lô | Phần xây dựng/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Tháo dỡ, lắp đặt lại tấm đan để đi cáp bổ sung (Theo thiết kế) | 1 | Lô | Phần xây dựng/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Lắp đặt hoàn trả tấm đan, khung thép để đi cáp (Theo thiết kế) | 1 | Lô | Phần xây dựng/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Thang máng cáp treo trần trong nhà điều khiển (Theo thiết kế) | 1 | Hệ thống | Phần thang máng cáp/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Đầu báo nhiệt thường cố định chống nổ, chống nước ngoài trời | 4 | đầu | Lắp đặt và tích hợp đầu báo mới vào hệ thống báo cháy hiện hữu-kiểm tra tín hiệu tại trạm và TTĐK/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Giá đỡ đầu báo nhiệt | 4 | Bộ | Lắp đặt và tích hợp đầu báo mới vào hệ thống báo cháy hiện hữu-kiểm tra tín hiệu tại trạm và TTĐK/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/FR/PVC 2x1mm | 150 | m | Lắp đặt và tích hợp đầu báo mới vào hệ thống báo cháy hiện hữu-kiểm tra tín hiệu tại trạm và TTĐK/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Ống nhựa D20 bảo vệ dây | 150 | m | Lắp đặt và tích hợp đầu báo mới vào hệ thống báo cháy hiện hữu-kiểm tra tín hiệu tại trạm và TTĐK/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Module đầu ra rơle | 1 | cái | Lắp đặt và tích hợp đầu báo mới vào hệ thống báo cháy hiện hữu-kiểm tra tín hiệu tại trạm và TTĐK/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Module địa chỉ cho đầu báo thường | 2 | cái | Lắp đặt và tích hợp đầu báo mới vào hệ thống báo cháy hiện hữu-kiểm tra tín hiệu tại trạm và TTĐK/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Cấp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-W-12,7/22(24)kV-3x300 | 220 | m | Cung cấp và lắp đặt theo thiết kế/Phần cáp ngầm/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Hộp cáp ngầm 3 pha trong nhà cho cáp 24kV-3x300mm² | 2 | bộ | Cung cấp và lắp đặt theo thiết kế/Phần cáp ngầm/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Hộp cáp ngầm 3 pha ngoài trời cho cáp 24kV-3x300mm² | 2 | bộ | Cung cấp và lắp đặt theo thiết kế/Phần cáp ngầm/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Ống nhựa HDPE Ф195/150 | 188 | m | Cung cấp và lắp đặt theo thiết kế/Phần cáp ngầm/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 3 | cái | Cung cấp và lắp đặt theo thiết kế/Phần cáp ngầm/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Hào 2 sợi cáp 22kV đi dưới nền đường đất (bao gồm cả cát đệm, lưới, gạch xây báo hiệu tuyến cáp theo thiết kế) | 84 | m | Cung cấp và lắp đặt theo thiết kế/Phần cáp ngầm/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Cọc mốc báo hiệu cáp ngầm | 5 | Cái | Cung cấp và lắp đặt theo thiết kế/Phần cáp ngầm/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.99E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt vật tư, thiết bị điện cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên, có các hàng hóa cơ bản tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có Cam kết về thời hạn bảo hành đối với hàng hóa nhà thầu cung cấp: Thời gian bảo hành là 24 tháng kể từ ngày công trình được đóng điện, bàn giao đưa vào sử dụng. Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa của nhà thầu như quy định trong Chương VII. Điều kiện cụ thể của Hợp đồng. Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;-Cóchứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụchỉ huytrưởng côngtrường- Có chứngchỉ huấnluyện/bồidưỡng vềATVSLĐtheo qui định;- Cóxác nhận củaChủđầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình xây lắp điện ít nhất 02 công trình có cấp điện áp 110kV trởlên đãhoànthànhTrongtrường hợplà nhàthầu liên danh,từngthành viênliêndanh phải cóchỉhuy trưởng vớiphầnviệc đảmnhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thicôngphần Xây dựng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp110kVtrở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thicôngphần Điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điệnáp110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh,từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảmnhận | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật antoàn | 1 | Có bằng tốtnghiệp caođẳng trởlên chuyênngànhđiện/Xâydựng/Antoàn lao động;- Cóchứng chỉhuấnluyện/bồi dưỡngvềATVSLĐ theoquiđịnh;- Có xácnhậncủa Chủ đầu tưđãtừng phụ tráchantoàn ít nhất 01côngtrình điện cócấpđiện áp 110kVtrởlên đãhoànthành.Trongtrườnghợp là nhà thầuliêndanh, từngthànhviên liên danhphảicó tối thiểu 01cánbộ chủ chốt phùhợpvới phần việcđảmnhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi