Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp các công trình ĐTXD đợt 2 năm 2022 trên địa bàn huyện Ba Vì
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220627224-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp các công trình ĐTXD đợt 2 năm 2022 trên địa bàn huyện Ba Vì |
| Số hiệu KHLCNT | 20220625370 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 09:18:00 đến ngày 2022-06-24 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,825,083,972 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,300,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.238E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.475E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cải tạo, xây dựng mới trạm biến áp, đường dây không, đường dây cáp ngầm trung thế, có cấp điện áp Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.978.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.934.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: tối thiểu 02 kỹ sư- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trìnhĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 4 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 2 kỹ sư điện, 2 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 30(2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp các công trình ĐTXD đợt 2 năm 2022 trên địa bàn huyện Ba Vì ĐTXD đợt 2 năm 2022 trên địa bàn huyện Ba Vì 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (i) Nhà thầu (nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh) phải nộp bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập đã được chứng thực. (ii) Đối với hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện: Nhà thầu phải nộp bản sao đã được chứng thực đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng; tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư (iii) Đối với thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu yêu cầu nhà thầu phải nộp: Tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng (kèm theo tài liệu chứng minh khả năng cho thuê). Riêng đối với máy móc, thiết bị vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn vệ sinh lao động phải được kiểm định theo điều 31 Luật an toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 ngày 25/6/2015. (iv) Đối với các vật tư, vật liệu chính: Có cam kết và tài liệu kỹ thuật của VTTB do nhà thầu cấp. Cam kết cấp hàng, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác tương đương đối với đơn vị cung cấp hàng. Các loại vật liệu phụ khác: Có cam kết cấp hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Ba Vì; số 106, đường Quảng Oai, TT Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội.
Số điện thoại: 024.32979454; Hotline: 19001288; Số fax: 024.33961515 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Ba Vì - số 106, đường Quảng Oai, TT Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.32979454; Hotline: 19001288; Số fax: 024.33961515 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Ba Vì - số 106, đường Quảng Oai, TT Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.32979454; Hotline: 19001288; Số fax: 024.33961515 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Ba Vì - số 106, đường Quảng Oai, TT Tây Đằng, huyện Ba Vì, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.32979454; Hotline: 19001288; Số fax: 024.33961515 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cải tạo Nâng tiết diện đường trục lộ 371E1.53 | |||
| B | Thiết bị A cấp B lắp | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay | Tại Chương V | 3 | bộ |
| 2 | CSV đường dây 48/38kV-class 1-10kA- kèm hạt nổ | Tại Chương V | 9 | quả |
| C | Vật liệu A cấp B lắp | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Thân liền | Tại Chương V | 60 | Cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Thân liền | Tại Chương V | 40 | Cột |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích | Tại Chương V | 2 | Cột |
| 4 | Đai thép không gỉ + Khóa đai | Tại Chương V | 455 | Bộ |
| 5 | Sứ đứng 35kV (bao gồm cả ty) | Tại Chương V | 177 | Quả |
| 6 | Chuỗi đỡ thủy tinh cách điện 35kV-70kN cho dây trần tiết diện 70-120mm2 (Bao gồm phụ kiện) | Tại Chương V | 36 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi đỡ thủy tinh cách điện 35kV-70kN cho dây trần tiết diện 150-185mm2 (bao gồm phụ kiện) | Tại Chương V | 123 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo thủy tinh cách điện 35kV-70kN cho dây trần tiết diện 70-120mm2 (bao gồm phụ kiện) | Tại Chương V | 144 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi néo thủy tinh cách điện 35kV-120kN cho dây trần tiết diện 150-185mm2 (bao gồm phụ kiện) | Tại Chương V | 138 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi néo thủy tinh cách điện 35kV-70kN dùng cho dây bọc 70mm2 (bao gồm phụ kiện) | Tại Chương V | 21 | Chuỗi |
| 11 | Đầu cốt đồng M35 1 lỗ | Tại Chương V | 104 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M50 1 lỗ | Tại Chương V | 22 | Cái |
| 13 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM-150 1 lỗ | Tại Chương V | 18 | Cái |
| 14 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM-120 1 lỗ | Tại Chương V | 6 | Cái |
| 15 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM70 1 lỗ | Tại Chương V | 41 | Cái |
| 16 | Ghíp nhôm 3 bulong 25-150 | Tại Chương V | 252 | Cái |
| 17 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | Tại Chương V | 75 | m |
| 18 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2 | Tại Chương V | 15.650 | m |
| 19 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2 | Tại Chương V | 24 | m |
| 20 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2 | Tại Chương V | 52 | m |
| D | Vật liệu B cấp B lắp | |||
| 1 | Xà đỡ xuyên tâm 3 pha chữ Z 35kV (TL: 86,87kg/bộ) | Tại Chương V | 53 | Bộ |
| 2 | Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 35kV (TL: 88,09kg/bộ) | Tại Chương V | 11 | Bộ |
| 3 | Xà néo cột đơn 3 pha bằng 35kV (TL: 85,33kg/bộ) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng 35kV (TL: 104,05kg/bộ) | Tại Chương V | 15 | Bộ |
| 5 | Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng 35kV (TL: 103,26kg/bộ) | Tại Chương V | 13 | Bộ |
| 6 | Xà rẽ cột đơn 35kV (TL: 50,55kg/bộ) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ chống sét van đường dây (TL: 32,34kg/bộ) | Tại Chương V | 10 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ cầu dao phụ tải 35kV (TL: 49,96kg/bộ) | Tại Chương V | 5 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 35kV (TL: 48,03kg/bộ) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van 35kV (TL: 47,25kg/bộ) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ tụ bù 35kV (TL: 54,44kg/bộ) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Ghế cách điện (TL: 84,54kg/bộ) | Tại Chương V | 5 | Bộ |
| 13 | Thang trèo (TL: 35,37kg/bộ) | Tại Chương V | 5 | Bộ |
| 14 | Xà phụ 1 pha (TL: 10,53kg/bộ) | Tại Chương V | 11 | Bộ |
| 15 | Xà phụ lệch 3 pha (TL: 21,61kg/bộ) | Tại Chương V | 4 | Bộ |
| 16 | Xà phụ kép 3 pha (TL: 39,06kg/bộ) | Tại Chương V | 4 | Bộ |
| 17 | Xà phụ kép 3 pha và chống sét van | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Giằng cột đúp (TL: 45,96kg/bộ) | Tại Chương V | 19 | Bộ |
| 19 | Dây buộc định hình | Tại Chương V | 12 | Cái |
| 20 | Ống co ngót cho dây bọc tiết diện 50-70mm2 | Tại Chương V | 7 | Cái |
| 21 | Dây nối đất DN-12 (TL: 7,58kg/bộ) | Tại Chương V | 27 | Bộ |
| 22 | Dây nối đất DN-14 (TL: 8,82kg/bộ) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Tiếp địa đường dây (TL: 51,2kg/bộ) | Tại Chương V | 28 | Vị trí |
| 24 | Tiếp địa cột cầu dao (TL: 60,32kg/bộ) | Tại Chương V | 4 | Vị trí |
| 25 | Tiếp địa cột Recloser (TL: 66,58kg/bộ) | Tại Chương V | 1 | Vị trí |
| 26 | Tiếp địa cột tụ bù (TL: 64,75kg/bộ) | Tại Chương V | 1 | Vị trí |
| 27 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | Tại Chương V | 110 | m |
| 28 | Biển tên dao | Tại Chương V | 5 | Cái |
| 29 | Biển báo nguy hiểm, biển tên cột | Tại Chương V | 101 | Cái |
| 30 | Móng cột đơn cột BTLT 14 MT-4 | Tại Chương V | 62 | Móng |
| 31 | Móng cột đơn cột BTLT 16 MT-5 | Tại Chương V | 2 | Móng |
| 32 | Kè móng cột BTLT 16 KM-5 | Tại Chương V | 2 | Móng |
| 33 | Móng cột đúp BTLT 14 MTK-14 | Tại Chương V | 19 | Móng |
| E | Tháo hạ lắp đặt lại B thực hiện | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV tận dụng lắp đặt lại | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Sứ đứng 35kV tận dụng lắp đặt lại | Tại Chương V | 13 | Bộ |
| 3 | Ghế cách điện tận dụng lắp đặt lại | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Thang trèo tận dụng lắp đặt lại | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Giá đỡ Recloser 35kV tận dụng lắp đặt lại | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ biến điện áp 1 pha 2 sứ 35kV tận dụng lắp đặt lại | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà phụ lệch 3 pha tận dụng lắp đặt lại | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện tận dụng rải căng lại tiết diện 70mm2 | Tại Chương V | 0,513 | km |
| 9 | Dây nhôm lõi thép tận dụng rải căng lại tiết diện 70mm2 | Tại Chương V | 1,293 | km |
| 10 | Dây nhôm lõi thép tận dụng rải căng lại tiết diện 120mm2 | Tại Chương V | 6,035 | km |
| F | Tháo hạ thu hồi B thực hiện | |||
| 1 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm cao 10m | Tại Chương V | 17 | Bộ |
| 2 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm cao 12m | Tại Chương V | 58 | Bộ |
| 3 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm cao 14m | Tại Chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm cao 20m | Tại Chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Thu hồi Cầu chì tự rơi 35kV | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Thu hồi Sứ đứng 35kV | Tại Chương V | 339 | Bộ |
| 7 | Thu hồi Chuỗi néo thủy tinh 35kV | Tại Chương V | 13 | Bộ |
| 8 | Thu hồi Chuỗi néo Polymer 35kV | Tại Chương V | 209 | Bộ |
| 9 | Thu hồi Cổ dề néo dây | Tại Chương V | 12 | Bộ |
| 10 | Thu hồi Xà đỡ loại | Tại Chương V | 43 | Bộ |
| 11 | Thu hồi Xà đỡ loại | Tại Chương V | 5 | Bộ |
| 12 | Thu hồi Xà đỡ loại | Tại Chương V | 10 | Bộ |
| 13 | Thu hồi Xà phụ loại | Tại Chương V | 16 | Bộ |
| 14 | Thu hồi Xà phụ loại | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Thu hồi Xà rẽ loại | Tại Chương V | 5 | Bộ |
| 16 | Thu hồi Xà rẽ loại | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Thu hồi Xà néo loại | Tại Chương V | 7 | Bộ |
| 18 | Thu hồi Xà néo loại | Tại Chương V | 4 | Bộ |
| 19 | Thu hồi Xà néo loại | Tại Chương V | 5 | Bộ |
| 20 | Thu hồi Xà néo loại | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Thu hồi Ghế cách điện loại | Tại Chương V | 4 | Bộ |
| 22 | Thu hồi Thang trèo loại | Tại Chương V | 4 | Bộ |
| 23 | Thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi loại | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Thu hồi Xà đỡ tụ bù loại | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Thu hồi Xà đỡ cầu dao loại | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 26 | Thu hồi Xà đỡ chống sét van loại | Tại Chương V | 10 | Bộ |
| 27 | Thu hồi Dây nhôm lõi thép THAC-70 | Tại Chương V | 1,104 | km |
| 28 | Thu hồi Dây nhôm lõi thép THAC-95 | Tại Chương V | 5,721 | km |
| 29 | Thu hồi Dây nhôm lõi thép THAC-120 | Tại Chương V | 2,847 | km |
| G | Hạng mục 2: Xây dựng mới mạch vòng liên thông nhánh Phong Châu lộ 476E1.53 và lộ 478E1.53, nhánh Tản Hồng 3 và Tản Hồng 8 lộ 372E1.53 | |||
| H | Phần đường dây trung thế | |||
| I | Thiết bị A cấp B lắp | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 2 | LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | CSV đường dây 48/38kV-class 1-10kA- kèm hạt nổ | Tại Chương V | 6 | quả |
| J | Vật liệu A cấp B lắp | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bích | Tại Chương V | 4 | Cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích | Tại Chương V | 4 | Cột |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-18-190-11-Nối bích | Tại Chương V | 2 | Cột |
| 4 | Sứ đứng 35kV (bao gồm cả ty) | Tại Chương V | 17 | Quả |
| 5 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2 | Tại Chương V | 27 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2 | Tại Chương V | 10 | m |
| 7 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2 | Tại Chương V | 6 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 1 lỗ | Tại Chương V | 20 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M50 1 lỗ | Tại Chương V | 12 | Cái |
| 10 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM-120 1 lỗ | Tại Chương V | 6 | Cái |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bulong 25-150 | Tại Chương V | 12 | Cái |
| 12 | Đai thép không gỉ + Khóa đai | Tại Chương V | 12 | Bộ |
| 13 | Sứ đứng 24kV (bao gồm cả ty) | Tại Chương V | 38 | Quả |
| 14 | Chuỗi néo thủy tinh cách điện 24kV-70kN cho dây trần tiết diện 70-120mm2 (Bao gồm phụ kiện) | Tại Chương V | 54 | Chuỗi |
| 15 | Ghíp nhôm 3 bulong 25-150 | Tại Chương V | 24 | Cái |
| 16 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM-120 1 lỗ | Tại Chương V | 12 | Cái |
| 17 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2 | Tại Chương V | 1.551 | m |
| K | Vật liệu B cấp B lắp | |||
| 1 | Thanh đồng dẹt 400x40x4 | Tại Chương V | 6 | Thanh |
| 2 | Biển tên đầu cáp | Tại Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Biển tên dao | Tại Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Tiếp địa cột cầu dao (TL: 71,52kg/bộ) | Tại Chương V | 1 | Vị trí |
| 5 | Tiếp địa cột cầu dao (TL: 73,1kg/bộ) | Tại Chương V | 1 | Vị trí |
| 6 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van (TL: 41,76kg/bộ) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Cô liê ôm cáp lên cột (TL: 20,25kg/bộ) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Xà phụ 1 pha (TL: 10,52kg/bộ) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Xà phụ 2 pha (TL: 26,17kg/bộ) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Xà néo cột đơn xuyên tâm 22kV (TL: 83,87kg/bộ) | Tại Chương V | 4 | Bộ |
| 11 | Xà néo cột đúp dọc tuyến 22kV (TL: 92,06kg/bộ) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Xà néo cột đúp ngang tuyến 22kV (TL: 87,91kg/bộ) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ cầu dao phụ tải (TL: 49,96kg/bộ) | Tại Chương V | 4 | Bộ |
| 14 | Ghế cách điện (TL: 84,54kg/bộ) | Tại Chương V | 4 | Bộ |
| 15 | Thang trèo (TL: 35,37kg/bộ) | Tại Chương V | 4 | Bộ |
| 16 | Xà phụ 3 pha (TL: 30,37kg/bộ) | Tại Chương V | 7 | Bộ |
| 17 | Xà phụ lệch 3 pha (TL: 21,61kg/bộ) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Xà phụ kép 1 pha (TL: 14,13kg/bộ) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Xà phụ kép 2 pha (TL: 31,26kg/bộ) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Xà phụ kép 3 pha (TL: 39,06kg/bộ) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Giằng cột đúp (TL: 75,28kg/bộ) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Giằng cột đúp (TL: 108,58kg/bộ) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Tiếp địa đường dây (TL: 57,59kg/bộ) | Tại Chương V | 7 | Vị trí |
| 24 | Tiếp địa cột cầu dao (TL: 70,84kg/bộ) | Tại Chương V | 1 | Vị trí |
| 25 | Tiếp địa cột cầu dao(TL: 72,55kg/bộ) | Tại Chương V | 1 | Vị trí |
| 26 | Biển tên dao | Tại Chương V | 2 | Cái |
| 27 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | Tại Chương V | 10 | m |
| 28 | Móng cột đơn MT-16. | Tại Chương V | 4 | Móng |
| 29 | Móng cột đúp MTK-16. | Tại Chương V | 2 | Móng |
| 30 | Móng cột đúp MTK-18. | Tại Chương V | 1 | Móng |
| L | Tháo dỡ lắp đặt lại B thực hiện | |||
| 1 | Sứ đứng 22kV tận dụng lắp đặt lại | Tại Chương V | 6 | quả |
| M | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| N | Vật liệu A cấp B lắp | |||
| 1 | Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x150mm2-CTSr-WS | Tại Chương V | 287 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 35kV 3x150mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| O | Vật liệu B cấp B lắp | |||
| 1 | Mốc gang báo hiệu cáp ngầm | Tại Chương V | 27 | cái |
| 2 | Cát đen hào cáp | Tại Chương V | 130,5 | m3 |
| 3 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Tại Chương V | 261 | m |
| 4 | Làm Hào cáp đơn 35kV đi dưới đường bê tông xi măng | Tại Chương V | 261 | m |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | Tại Chương V | 265 | m |
| 6 | Hoàn trả nền bê tông | Tại Chương V | 36,74 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.238E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.475E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cải tạo, xây dựng mới trạm biến áp, đường dây không, đường dây cáp ngầm trung thế, có cấp điện áp Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.978.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.934.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao | 2 | Số lượng: tối thiểu 02 kỹ sư- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trìnhĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu). | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 4 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 4 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 2 kỹ sư điện, 2 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 30 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7(1) trở lên: 30(2) người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Xe | 4 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 4 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 6 |
| 4 | Máy bơm nư¬ớc | Máy | 6 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 6 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy | 6 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy | 4 |
| 8 | Tời kéo | Bộ | 6 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Bộ | 6 |
| 11 | Các thiết bị thí nghiệm | Trọn Bộ | 2 |
| 12 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | Bộ | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi