Gói thầu: Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220639776-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211267153 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 11:18:00 đến ngày 2022-07-04 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,806,807,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.571E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.142E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự là hợp đồng hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm các hạng mục sau: Vỉa hè lát gạch Terrazo, bó vỉa đá granite, Hệ thống thoát nước, cây xanh;-Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: + Bản scan Hợp đồng thi công + phụ lục giá + Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.) *(Khi đối chiếu phải có bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.665.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥49.995.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng có thể là 1 người chung cho cả liên danh). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục: Vỉa hè lát gạch Terrazo, bó vỉa đá granite, Hệ thống thoát nước, cây xanh. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;-+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật: Vỉa hè lát gạch Terrazo, bó vỉa đá granite, Hệ thống thoát nước, cây xanh. (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên: Vỉa hè lát gạch Terrazo, bó vỉa đá granite, Hệ thống thoát nước, cây xanh. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng giao thông;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật công trình hạ tầng kỹ thuật: Vỉa hè lát gạch Terrazo, bó vỉa đá granite, Hệ thống thoát nước, cây xanh. (bản sao có công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc các ngành xây dựng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có: Hệ thống thoát nước. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp các chuyên ngành Xây dựng;-+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật công trình hạ tầng kỹ thuật: Hệ thống thoát nước. (bản sao có công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần khảo sát địa hình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng);- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình tối thiểu hạng III. (bản sao có công chứng) Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học ( bản sao có công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình tối thiểu hạng III (Bản sao công chứng).-+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia làm kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm: Vỉa hè lát gạch Terrazo, bó vỉa đá granite, Cây xanh, Hệ thống thoát nước, cây xanh. (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học liên quan ngành nông lâm tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng);- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học ( bản sao có công chứng);+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có hạng mục Cây xanh (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hạ tầng kỹ thuật hoặc các chuyên ngành xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng);- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học ( bản sao có công chứng);+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia quản lý chất lượng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm: Vỉa hè lát gạch Terrazo, bó vỉa đá granite, Hệ thống thoát nước, cây xanh. (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng);- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học ( bản sao có công chứng);+ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III.+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thanh quyết toán công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm: Vỉa hè lát gạch Terrazo, bó vỉa đá granite, Hệ thống thoát nước, cây xanh. (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng);- Có chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động (bản sao có công chứng) Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động (Bản sao công chứng).+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm: Vỉa hè lát gạch Terrazo, bó vỉa đá granite, Hệ thống thoát nước, cây xanh. (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu >=16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc >=70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cọc thép (tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thép hình C16 >=1.75 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thép tấm (tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thép tấm >=3.2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ thí nghiệm các loại vật liệu chính: Bê tông, ống bê tông, gạch Terazzo, đá granite..... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây lắp công trình Vỉa hè Quốc lộ 1A đoạn qua thị xã Hương Thủy 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Báo cáo tài chính trong 3 năm 2019 đến 2021. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư. - Thư giảm giá (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. - Có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết 31/03/2022. (Trường hợp nhà thầu không cung cấp hoặc cung cấp không đáp ứng nội dung này thì E-HSDT của Nhà thầu sẽ bị loại.) - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. *Lưu ý: HSDT của nhà thầu được đối chiếu bản gốc trước khi phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Thuỷ. Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thuỷ; địa chỉ: 749 Nguyễn Tất Thành, phường Thuỷ Châu, thị xã Hương Thuỷ, tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3861928; Fax: 0234.3861928. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Thủy, Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Thủy, Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Vỉa hè : | |||
| B | +) Lát gạch vỉa hè : | |||
| 1 | Lát gạch Terazzo màu xám KT (30x30x3)cm | Chương V của E-HSMT | 21.555,56 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông móng, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 1.773,72 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông hạ lề, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 707,83 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông hạ lề, bù mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M300 | Chương V của E-HSMT | 61,47 | 1 m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax37,5mm dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 37,24 | 1 m3 |
| 6 | Lót giấy dầu | Chương V của E-HSMT | 21.555,56 | 1 m2 |
| C | +) Bó vỉa loại 1 : | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa đá Granite KT(900x300x220)mm | Chương V của E-HSMT | 2.717,5 | 1 m |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 95,1 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95, | Chương V của E-HSMT | 78,81 | 1 m3 |
| D | +) Bó vỉa đường cong : | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa đá Granite KT(400x300x220)mm, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 143,3 | 1 m |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 5,01 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95, | Chương V của E-HSMT | 4,16 | 1 m3 |
| E | +) Bó vỉa loại 3 : | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa đá Granite KT(900x300x200)mm, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 1.067 | 1 m |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 37,36 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95, | Chương V của E-HSMT | 12,8 | 1 m3 |
| F | +) Bó vỉa chuyển tiếp loại 4 : | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa đá Granite KT(900x300xL)mm, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 45,9 | 1 m |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,61 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95, | Chương V của E-HSMT | 0,94 | 1 m3 |
| G | +) Rãnh vỉa loại 1 : | |||
| 1 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 109,84 | 1 m3 |
| 2 | Lắp đặt rãnh vỉa | Chương V của E-HSMT | 3.661,4 | 1 m |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly | Chương V của E-HSMT | 241,639 | 1 tấn |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly 0,5Km tiếp | Chương V của E-HSMT | 241,639 | 1 tấn |
| 5 | Bốc rãnh vỉa loại 1 xuống | Chương V của E-HSMT | 4.068 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bê tông bù, Vữa bê tông đá 2x4 M300, | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 1 m3 |
| H | +) Rãnh vỉa loại 2 : | |||
| 1 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 4,3 | 1 m3 |
| 2 | Lắp đặt rãnh vỉa | Chương V của E-HSMT | 143,3 | 1 m |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly | Chương V của E-HSMT | 9,451 | 1 tấn |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly 0,5Km tiếp | Chương V của E-HSMT | 9,451 | 1 tấn |
| 5 | Bốc rãnh vỉa loại 2 xuống, | Chương V của E-HSMT | 358 | 1 cấu kiện |
| I | +) Ô trồng cây KT (1.8x1.8): | |||
| 1 | ốp đá Granite KT (300x100x50)mm | Chương V của E-HSMT | 238 | 1 m2 |
| 2 | Trồng cây Bạch trinh Biển, mật độ 25 cây/m2 | Chương V của E-HSMT | 420 | 1 m2 |
| 3 | Trồng cây Cẩm Tú Mai, mật độ 25 cây/m2 | Chương V của E-HSMT | 420 | 1 m2 |
| 4 | Tưới nước bảo dường bồn hoa 1 tháng, | Chương V của E-HSMT | 840 | 1 m2 |
| J | +) Dải trồng cây: | |||
| 1 | ốp đá Granite KT (300x100x50)mm | Chương V của E-HSMT | 76,02 | 1 m2 |
| 2 | Trồng cây Bạch Trinh Biển, H>=0,4m mật độ 25 cây/m2 | Chương V của E-HSMT | 292,4 | 1 m2 |
| 3 | Trồng cây Dâm Bụt, H>=0,6m mật độ 16 cây/m2 | Chương V của E-HSMT | 204,38 | 1 m2 |
| 4 | Tưới nước bảo dường bồn hoa 1 tháng | Chương V của E-HSMT | 496,78 | 1 m2 |
| 5 | Trồng khóm 3 cây Tử Vi, H>=0,8m | Chương V của E-HSMT | 141 | 1 cây |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 3 tháng, | Chương V của E-HSMT | 141 | 1 cây |
| K | +) Trồng bổ sung cây xanh : | |||
| 1 | Trồng cây Bàng Đài Loan H>=4,5m, D>=15cm | Chương V của E-HSMT | 80 | 1 cây |
| 2 | Trồng cây Sao đen H>=4,5m, D>=15cm | Chương V của E-HSMT | 27 | 1 cây |
| 3 | Trồng cây Nhạc Ngựa H>=4,5m, D>=15cm | Chương V của E-HSMT | 21 | 1 cây |
| 4 | Trồng cây Giáng Hương H>=4,5m, D>=15cm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cây |
| 5 | Bảo dưỡng cây trồng sau 3 tháng | Chương V của E-HSMT | 132 | 1 cây |
| 6 | Đào đất hố trồng cây (Phần ngoài định mức) | Chương V của E-HSMT | 240 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất màu bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 157,68 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất màu bằng máy, | Chương V của E-HSMT | 290,19 | 1 m3 |
| L | +) Tháo dỡ bó vỉa, rãnh vỉa : | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 262,88 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi CL 1km đầu, | Chương V của E-HSMT | 262,88 | 1 m3 |
| M | +) Đào, đắp nền vỉa hè : | |||
| 1 | Đào nền bằng máy, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 3.453,99 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K=0,95 (Tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 205,09 | 1 m3 |
| 3 | Lu nền đường K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 21.630,51 | 1 m2 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cm | Chương V của E-HSMT | 3.830,4 | 1 m |
| N | +) Di dời và bảo dưỡng cây xanh 6 tháng : | |||
| 1 | Đánh cây | Chương V của E-HSMT | 108 | 1 Cây |
| 2 | Vận chuyển cây xanh | Chương V của E-HSMT | 108 | 1 Cây |
| 3 | Bảo dưỡng cây trồng sau 6 tháng | Chương V của E-HSMT | 108 | 1 Cây |
| 4 | Sản xuất kết cấu thép hệ khung chống | Chương V của E-HSMT | 108 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung chống, | Chương V của E-HSMT | 2,289 | 1 Tấn |
| O | *\2- Hệ thống thoát nước mưa : | |||
| P | +) Hố thu : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 2.575,01 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 1.853,17 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 41,52 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 190,93 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 40,1 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 24,58 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,853 | 1 tấn |
| 8 | Sản xuất thép hình giằng hố thu | Chương V của E-HSMT | 11,608 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng thép hình giằng hố thu | Chương V của E-HSMT | 11,608 | Tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 20,77 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,488 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,962 | Tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 337 | Tấm |
| 14 | Sản xuất thép hình giằng tấm đan | Chương V của E-HSMT | 17,789 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng thép hình giằng tấm đan | Chương V của E-HSMT | 17,789 | Tấn |
| 16 | Bê tông cửa thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 127,01 | 1 m3 |
| 17 | Lắp đặt nắp gang chắn rác | Chương V của E-HSMT | 157 | 1 cái |
| 18 | LĐ ống nhựa uPVCD250 dày 9,6mm | Chương V của E-HSMT | 414,95 | 1 m |
| 19 | Đệm bột đá công trình bằng đầm cóc | Chương V của E-HSMT | 29,05 | 1 m3 |
| 20 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cm | Chương V của E-HSMT | 354,82 | 1 m |
| 21 | Đào mặt đường cũ bằng máy | Chương V của E-HSMT | 59,28 | 1 m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải đổ đi CL 1km đầu | Chương V của E-HSMT | 59,28 | 1 m3 |
| Q | +) ống cống : | |||
| 1 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 288,47 | 1 m3 |
| 2 | Vữa xi măng M100 trát mối nối | Chương V của E-HSMT | 23,22 | 1 m3 |
| 3 | Lắp đặt gối cống D600mm | Chương V của E-HSMT | 1.844 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 861 | 1 m |
| 5 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 1.015,5 | 1 m |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính ống D600mm | Chương V của E-HSMT | 672 | Mối nối |
| 7 | Lắp đặt gối cống D800mm | Chương V của E-HSMT | 1.176 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt ống cống BTCT D800mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 741,3 | 1 m |
| 9 | Lắp đặt ống cống BTCT D800mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 484,75 | 1 m |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính ống D800mm | Chương V của E-HSMT | 442 | Mối nối |
| 11 | Lắp đặt gối cống D1000mm | Chương V của E-HSMT | 421 | 1 cái |
| 12 | Lắp đặt ống cống BTCT D1000mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 148,1 | 1 m |
| 13 | Lắp đặt ống cống BTCT D1000mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 252,5 | 1 m |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính ống D1000mm | Chương V của E-HSMT | 145 | Mối nối |
| 15 | Lắp đặt gối cống D1200mm | Chương V của E-HSMT | 68 | 1 cái |
| 16 | Lắp đặt ống cống BTCT D1200mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 85,9 | 1 m |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính ống D1200mm | Chương V của E-HSMT | 31 | Mối nối |
| 18 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 16.978,65 | 1 m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 14.953,76 | 1 m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đào cấp 2 đổ đi CL 1km đầu, | Chương V của E-HSMT | 3.914,785 | 1 m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 2.447,28 | 1 m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải đổ đi CL 1km đầu, | Chương V của E-HSMT | 2.447,28 | 1 m3 |
| 23 | Tháo dỡ tấm đan | Chương V của E-HSMT | 3.983 | 1 tấm |
| 24 | Tháo dỡ ống cống d80mm | Chương V của E-HSMT | 66 | 1 m |
| 25 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cm | Chương V của E-HSMT | 411 | 1 m |
| 26 | Đào mặt đường cũ bằng máy | Chương V của E-HSMT | 198,35 | 1 m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải đổ đi CL 1km đầu, | Chương V của E-HSMT | 431,822 | 1 m3 |
| 28 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25mm dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 74,38 | 1 m3 |
| 29 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax37,5mm dày 18cm | Chương V của E-HSMT | 89,26 | 1 m3 |
| 30 | Rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cm | Chương V của E-HSMT | 495,87 | 1 m2 |
| 31 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 19mm, Trạm trộn - BTNC 19mm dày 7cm: | Chương V của E-HSMT | 82,414 | 1 tấn |
| 32 | Vận chuyển bê tông nhựa bằng Ô tô, cự ly 4 km đầu | Chương V của E-HSMT | 82,414 | 1 tấn |
| 33 | Vận chuyển bê tông nhựa bằng Ô tô, cự ly >1 km tiếp | Chương V của E-HSMT | 82,414 | 1 tấn |
| 34 | Tưới nhựa thấm bám T/C 1,0Kg/m2, | Chương V của E-HSMT | 495,87 | 1 m2 |
| R | +) Cửa xả : | |||
| 1 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,68 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông cửa xả, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 17,45 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 27,47 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào C2 đổ đi CL 1km đầu | Chương V của E-HSMT | 27,47 | 1 m3 |
| S | +) Đấu nối cống, hố thu: | |||
| 1 | Bê tông nối hố thu, cống, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,59 | 1 m3 |
| 2 | Quét Sika trám mối nối | Chương V của E-HSMT | 2,2 | 1 m2 |
| 3 | Cắt cống | Chương V của E-HSMT | 26,88 | 1 m |
| 4 | Phá dỡ BTCT hố thu, cống | Chương V của E-HSMT | 1,08 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi CL 1km đầu | Chương V của E-HSMT | 1,08 | 1 m3 |
| T | *\3- Biện pháp thi công cống dọc: | |||
| 1 | Cọc thép hình C16 | Chương V của E-HSMT | 0,707 | 1 Tấn |
| 2 | Đóng cọc thép hình phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 972,8 | 1 m |
| 3 | Đóng cọc thép hình phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 51,2 | 1 m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình sau thi công | Chương V của E-HSMT | 972,8 | 1 m |
| 5 | Thép tấm | Chương V của E-HSMT | 1,266 | 1 Tấn |
| 6 | Lắp dựng thép tấm | Chương V của E-HSMT | 23,55 | 1 Tấn |
| 7 | Tháo dỡ thép tấm sau thi công | Chương V của E-HSMT | 23,55 | 1 Tấn |
| U | *\4- Di dời điện chiếu sáng: | |||
| 1 | Đào đất hố móng cột nền đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 3,17 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 14,07 | m3 |
| 3 | Lấp cát rãnh cáp | Chương V của E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 4 | Lát gạch rãnh cáp | Chương V của E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 5 | Lấp đất móng cột K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 1,84 | m3 |
| 6 | Lấp đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 10,56 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng cột M200 | Chương V của E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/65 | Chương V của E-HSMT | 50,38 | m |
| 9 | Cáp ngầm CXV/DSTA (3x16+1x10) mm2 | Chương V của E-HSMT | 54,38 | m |
| 10 | Rải dây tiếp địa liên hoàn M10 | Chương V của E-HSMT | 54,38 | m |
| 11 | Lắp đèn chiếu sáng 150W | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Luồn dây lên đèn CVV (3x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 13 | Lắp mới cột đèn chiếu sáng cao 11m, cần kép | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 14 | Tháo cột đèn chiếu sáng cao 11m hiện có | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Khung móng M24x300x300x930 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Ép đầu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 4 | đầu |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện RC1 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Gia công đóng cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.571E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.142E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự là hợp đồng hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm các hạng mục sau: Vỉa hè lát gạch Terrazo, bó vỉa đá granite, Hệ thống thoát nước, cây xanh;-Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: + Bản scan Hợp đồng thi công + phụ lục giá + Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.) *(Khi đối chiếu phải có bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.665.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥49.995.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng có thể là 1 người chung cho cả liên danh). | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục: Vỉa hè lát gạch Terrazo, bó vỉa đá granite, Hệ thống thoát nước, cây xanh. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;-+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật: Vỉa hè lát gạch Terrazo, bó vỉa đá granite, Hệ thống thoát nước, cây xanh. (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên: Vỉa hè lát gạch Terrazo, bó vỉa đá granite, Hệ thống thoát nước, cây xanh. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng giao thông;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật công trình hạ tầng kỹ thuật: Vỉa hè lát gạch Terrazo, bó vỉa đá granite, Hệ thống thoát nước, cây xanh. (bản sao có công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc các ngành xây dựng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có: Hệ thống thoát nước. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp các chuyên ngành Xây dựng;-+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật công trình hạ tầng kỹ thuật: Hệ thống thoát nước. (bản sao có công chứng).*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần khảo sát địa hình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng);- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình tối thiểu hạng III. (bản sao có công chứng) Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học ( bản sao có công chứng);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình tối thiểu hạng III (Bản sao công chứng).-+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia làm kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm: Vỉa hè lát gạch Terrazo, bó vỉa đá granite, Cây xanh, Hệ thống thoát nước, cây xanh. (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công phần cây xanh | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học liên quan ngành nông lâm tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng);- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học ( bản sao có công chứng);+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có hạng mục Cây xanh (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hạ tầng kỹ thuật hoặc các chuyên ngành xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng);- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học ( bản sao có công chứng);+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia quản lý chất lượng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm: Vỉa hè lát gạch Terrazo, bó vỉa đá granite, Hệ thống thoát nước, cây xanh. (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng);- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học ( bản sao có công chứng);+ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III.+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thanh quyết toán công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm: Vỉa hè lát gạch Terrazo, bó vỉa đá granite, Hệ thống thoát nước, cây xanh. (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 5 |
| 8 | Quản lý an toàn lao động và vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng);- Có chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động (bản sao có công chứng) Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động (Bản sao công chứng).+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm: Vỉa hè lát gạch Terrazo, bó vỉa đá granite, Hệ thống thoát nước, cây xanh. (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Cần cẩu >=16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 2 | Cần cẩu | Cần cẩu | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép 5KW | 1 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn 23KW | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | 1,7KW | 2 |
| 6 | Máy cắt bê tông | 7,5KW | 1 |
| 7 | Máy đào | 2 | |
| 8 | Máy tưới nước | có chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 3 |
| 10 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1,5KW | 3 |
| 11 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc >=70Kg | 3 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 14 | Máy toàn đạc | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 15 | Cọc thép (tấn) | Thép hình C16 >=1.75 tấn | 1 |
| 16 | Thép tấm (tấn) | Thép tấm >=3.2 tấn | 1 |
| 17 | Phòng thí nghiệm | Có đầy đủ thí nghiệm các loại vật liệu chính: Bê tông, ống bê tông, gạch Terazzo, đá granite..... | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi