Gói thầu: Thi công sửa chữa, bảo dưỡng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220638038-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Yên Mô |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa, bảo dưỡng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220637994 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên từ NSNN 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 11:09:00 đến ngày 2022-06-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 387,248,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,800,000 VNĐ ((Năm triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng có kèm theo QĐ phê duyệt báo cáo KTKT hoặc dự toán thiết kế, Phụ lục đơn giá chi tiết, biên bản nghiệm thu đưa và sử dụng, biên bản nghiệm thu khối lượng thanh toán hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành DD&CN; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III .Đã làm chỉ huy trưởngthi công xây dựng xử lý nước thải Bệnh viện hoặc Trung tâm Y tế tượng tự trong vòng 3 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp bảo dưỡng hệ thống xử lý nước thải |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học/ Cử nhân chuyên ngành môi trường; Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công, công trình xử lý nước thải Bệnh viện hoặc Trung tâm Y tế tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III ,Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công, công trình xử lý nước thải Bệnh viện hoặc Trung tâm Y tế tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ an toàn lao động. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trong vòng 3 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng; đã làm cán bộ thanh quyết toán 1 công trình hạ tầng cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đần bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế huyện Yên Mô |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa, bảo dưỡng Sửa chữa bảo dưỡng hệ thống xử lý nước thải lỏng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí không thường xuyên từ NSNN 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ đạt hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế 2021 của cơ quan thuế. - Nhà thầu nộp Đơn giá chi tiết dự thầu đính kèm . (Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT và cung cấp đầy đủ các hồ sơ theo yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình thương thảo để kiểm tra đối chiếu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Yên Mô; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Yên Mô; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Yên Mô; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế huyện Yên Mô; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa bảo dưỡng hệ thống xử lý nước thải lỏng | |||
| 1 | Xe bồn chuyên dụng hút nước thải trong bể xử lý, bùn trong bể thu gom | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | gói |
| 2 | Nhân công tháo dỡ đệm sinh học cũ cũ, giá đỡ đệm sinh học cũ, máy bơm đảo nước, bơm bùn bị hủ hỏng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | gói |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | cấu kiện |
| 4 | Lắp đặt tấm đan bể gom lắp đặt lại sau khi bảo dưỡng: | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 5 | Mua lắp đặt đệm sinh học dạng lò xo làm giá đỡ cho vi sinh, sinh sống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 29,998 | m3 |
| 6 | Nuôi cấy hệ vi sinh hệ thống xử lý ( Bao gồm nen vi sinh, nhân công chăm sóc nuôi cấy....đến khi hoàn thành kết thúc việc nuôi cấy cho toàn bộ hệ thống xử lý) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cụm thiết bị xử lý |
| 7 | Lắp đặt van đồng, ĐK 48 mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt đường đia phân phối khí EDI FlexAir Threaded Disc 9 Inches( Đĩa Diss lưu lượng 0.0-9,5m3/hr bề mặt hoạt động 0.038m2, đường kính đĩa phân phối khí d=273mm) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt bơm chìm nước thải Inox APP công xuất 2HP điện áp 380V lưu lượng 30m/h cột áp cao 8m ( Đài Loan): | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Bảo dưỡng hệ thống ( Máy thổi khí 02 cái bổ sung dầu, bôi trơn và làm mát; bảo dưỡng 2 máy bơm đầu vào, 2 máy bơm đầu ra; vệ sinh hiệu chỉnh hệ thống đường ống công nghệ,Căn chỉnh van điện từ và hệ thống cấp khí vệ sinh bảo dưỡng hộp phân chia lưu lượng, van 1 chiều và hiệu chỉnh lưu lượng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 11 | Lô hoá chất khử mừi 12 tháng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | lô |
| 12 | Cắt sân bê tông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,88 | 10m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,576 | m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,608 | 1m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,576 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,608 | m3 |
| 17 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3109 | tấn |
| 18 | Lắp đặt bu lông chân cột d=20, l=400 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 19 | Lắp cột thép mạ kẽm các loại | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3109 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4736 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4736 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3495 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3495 | tấn |
| 24 | Lợp mái tôn dày 0,4mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6851 | 100m2 |
| 25 | Máng nước tôn khổ rộng 600 dày 0,45mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,4 | m |
| 26 | Tôn núp nóc góc xối khổ rộng 600 dày 0,45mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 21,664 | m |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,6104 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28,557 | m2 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,6052 | m3 |
| 30 | Gia công sản xuất lắp đặt vách ngăn thép khung lưới V50x50x2,5 bịt lưới kẽm B40 dây 3,5ly | Theo HSTK đã được phê duyệt | 40,52 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái - Đường kính20mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28,557 | m2 |
| 34 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2402 | tấn |
| 35 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2402 | tấn |
| 36 | Lắp đặt Bulong vít nở chân cột d=20, l=200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 37 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0364 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,25 | m2 |
| 39 | Bản lề cửa, khoá cửa, suốt cửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Gia công sản xuất lắp đặt vách ngăn thép khung lưới V50x50x2,5 bịt lưới kẽm B40 dây 3,5ly | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,88 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng có kèm theo QĐ phê duyệt báo cáo KTKT hoặc dự toán thiết kế, Phụ lục đơn giá chi tiết, biên bản nghiệm thu đưa và sử dụng, biên bản nghiệm thu khối lượng thanh toán hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành DD&CN; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III .Đã làm chỉ huy trưởngthi công xây dựng xử lý nước thải Bệnh viện hoặc Trung tâm Y tế tượng tự trong vòng 3 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp bảo dưỡng hệ thống xử lý nước thải | 3 | Tốt nghiệp đại học/ Cử nhân chuyên ngành môi trường; Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công, công trình xử lý nước thải Bệnh viện hoặc Trung tâm Y tế tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III ,Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công, công trình xử lý nước thải Bệnh viện hoặc Trung tâm Y tế tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ an toàn lao động. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trong vòng 3 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng; đã làm cán bộ thanh quyết toán 1 công trình hạ tầng cấp IV trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Hàn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đần bê tông | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Cắt bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi