Gói thầu: Gói thầu số 02 XL - Xây lắp danh mục: Sửa chữa lớn lưới điện hạ thế trên địa bàn huyện Sơn Dương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220620914-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 XL - Xây lắp danh mục: Sửa chữa lớn lưới điện hạ thế trên địa bàn huyện Sơn Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220604165 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL theo phân bổ của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 08:57:00 đến ngày 2022-06-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,584,153,135 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,762,297 VNĐ ((Ba mươi tám triệu bảy trăm sáu mươi hai nghìn hai trăm chín mươi bảy đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.877E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.75245E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng_03_(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.+ Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.+ Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.808.907.194 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.617.814.388 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tựTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | kéo, hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm, máy xoa bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm, xoa bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 XL - Xây lắp danh mục: Sửa chữa lớn lưới điện hạ thế trên địa bàn huyện Sơn Dương Sửa chữa lớn lưới điện hạ thế trên địa bàn huyện Sơn Dương 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL theo phân bổ của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu nộp đầy đủ các yêu cầu theo E-HSMT và các yêu cầu theo tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực (Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế); + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu độc lập thì phải có đầy đủ năng lực, có giấy phép kinh doanh đăng ký hoạt động các nội dung để thực hiện khối lượng gói thầu như yêu cầu trong biểu mẫu 01 chương IV. Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.762.297 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Tuyên Quang – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tuyên Quang – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại 0207 2210 200; Fax 02073 821 438. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024. 22100705 Fax: 024.38244033 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Sửa chữa lớn đường dây 0,4kV sau TBA An Lịch xã Đông Lợi, huyện Sơn Dương | |||
| 1 | Chi phí vật liệu điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 2 | Vật tư chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và thi công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*70mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1.771,6 | Mét |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*35mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1.186,56 | Mét |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 2*35mm3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 232,78 | Mét |
| 6 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1 bulong | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 428 | Cái |
| 7 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | Cái |
| 8 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 52 | Bộ |
| 9 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 78 | Bộ |
| 10 | Móc treo tải trọng D20 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 130 | Bộ |
| 11 | Đai thép+khóa đai cột đơn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 248 | Bộ |
| 12 | Đai thép+khóa đai cột đúp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 13 | Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Mét |
| 14 | Đầu cốt đồng - 70 mm (bắt cáp xuất tuyến) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng - 50 mm (bắt nối đất CSV, MBA) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 16 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 17 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 18 | Nắp chụp đầu cực CSV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 19 | Vật tư nhà thầu cung cấp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 20 | Chụp cột vuông 2,5m (ngọn 140) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 21 | Băng dính cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Cuộn |
| 22 | Dây thít nhựa 10x250 bó dây nguồn hòm công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 944 | Cái |
| 23 | Giá đỡ cáp qua dầm MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 24 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Mét |
| 25 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Mét |
| 26 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Mét |
| 27 | Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBA (3 biển) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 28 | Dây thít nhựa 10x500 (100 Cái) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Túi |
| 29 | Dây thít nhựa 10x250 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 370 | Cái |
| 30 | Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến… | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | Kg |
| 31 | Băng dính cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Cuộn |
| 32 | Vận chuyển | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 33 | Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | Tấn |
| 34 | Máy thi công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 35 | Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về kho | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Ca |
| 36 | Nhân công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 37 | Nhân công phần điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 38 | Tháo dỡ + lắp lại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 39 | Tháo xà thép đỡ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 40 | Tháo xà thép néo | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 41 | Tháo xà thép đỡ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 42 | Tháo hạ Cáp Cu/PVC-3x50+1x35mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Mét |
| 43 | Tháo hạ Dây dẫn nhôm A70mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,554 | Km |
| 44 | Tháo hạ Dây dẫn nhôm A50mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,518 | Km |
| 45 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 2*35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,357 | Km |
| 46 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,021 | Km |
| 47 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,182 | Km |
| 48 | Xây dựng mới | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 49 | Lắp chụp thép | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 50 | Kéo dây cáp vặn xoắn 2*35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,226 | Km |
| 51 | Kéo dây cáp vặn xoắn 4*35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,152 | Km |
| 52 | Kéo dây cáp vặn xoắn 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,72 | Km |
| 53 | Kéo dây cáp vặn xoắn 4*95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | Km |
| 54 | Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 118 | Dây |
| 55 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Mét |
| 56 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Mét |
| 57 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Mét |
| 58 | Vị trí vượt đường giao thông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Vị trí |
| 59 | Nhân công phần xây dựng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 60 | Vật tư thu hồi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 61 | Bốc dỡ dây dẫn các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7641 | Tấn |
| 62 | Bốc dỡ cấu kiện thép các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,182 | Tấn |
| B | Hạng mục: Sửa chữa lớn đường dây 0,4kV sau TBA An Mỹ xã Vân Sơn, huyện Sơn Dương | |||
| 1 | Chi phí vật liệu điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 2 | Vật tư chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và thi công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Mét |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 255 | Mét |
| 5 | Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV50mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10.669,2 | Mét |
| 6 | Dây nhôm trần buộc cổ sứ A50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 18,5143 | Mét |
| 7 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1 bulong | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | Cái |
| 8 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 264 | Cái |
| 10 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 11 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 12 | Tấm treo cáp ABC 4*35-120mm2 mạ kẽm nhúng nóng D20mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 13 | Đai thép cột đơn + khóa đai | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 14 | Đai thép cột đúp + khóa đai | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 15 | Sứ A30 + Ty | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 472 | Quả |
| 16 | Đầu cos AM70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 17 | Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Mét |
| 18 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 19 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 20 | Nắp chụp đầu cực CSV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 21 | Vật tư nhà thầu cung cấp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 22 | Vật liệu điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 23 | Cột H-7,5B | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Cột |
| 24 | Xà X401-CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 54 | Bộ |
| 25 | Xà X402-CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | Bộ |
| 26 | Xà X402-CV ĐN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 27 | Xà X402-CV ĐD | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 28 | Xà X402-L Xuất tuyến | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 29 | Chụp đầu cột vuông 2,5m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 30 | Bịt đầu cáp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | Cái |
| 31 | Băng dính cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Cuộn |
| 32 | Giá đỡ cáp qua dầm MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 33 | Đầu cốt đồng M50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Cái |
| 34 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Mét |
| 35 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Mét |
| 36 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Mét |
| 37 | Ống co nhiệt (Xanh - vàng đỏ) 30mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Mét |
| 38 | Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBA (3 biển) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 39 | Dây thít nhựa 10x500 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Túi |
| 40 | Dây thít nhựa 10x250 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 250 | Cái |
| 41 | Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến… | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | Kg |
| 42 | Băng dính cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Cuộn |
| 43 | Chổi sơn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cái |
| 44 | Bàn chải sắt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cái |
| 45 | Sơn chống rỉ TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | kg |
| 46 | Sơn ghi TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | kg |
| 47 | Vật liệu xây dựng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | kg |
| 48 | Móng MV1 - CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | Móng |
| 49 | Móng MV2 - CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 50 | Móng MV3 - CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 51 | Chi phí vận chuyển | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 52 | Cột bê tông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 19,5 | Tấn |
| 53 | Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1913 | Tấn |
| 54 | Cát, sỏi (Từ TQ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 42,7036 | Tấn |
| 55 | Xi măng (Từ TQ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2869 | Tấn |
| 56 | Máy thi công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 57 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 14,106 | M3 |
| 58 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 28,5975 | M3 |
| 59 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2869 | Tấn |
| 60 | Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về kho | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Ca |
| 61 | Nhân công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 62 | Nhân công phần điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 63 | Tháo dỡ + lắp lại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 64 | Hạ cột bê tông bằng thủ công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Cột |
| 65 | Tháo xà thép đỡ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 54 | Bộ |
| 66 | Tháo xà thép néo | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Bộ |
| 67 | Tháo xà thép đỡ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 68 | Tháo hạ Cáp Cu/PVC-3x50+1x35mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Mét |
| 69 | Tháo hạ Dây dẫn nhôm A50mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7,845 | Km |
| 70 | Tháo hạ Dây dẫn nhôm A35mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,615 | Km |
| 71 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,255 | Km |
| 72 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | Km |
| 73 | Tháo + lắp lại hộp công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Hộp |
| 74 | Tháo + lắp lại hộp công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 75 | Xây dựng mới | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 76 | Dựng cột bê tông bằng thủ công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Cột |
| 77 | Lắp xà thép đỡ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 54 | Bộ |
| 78 | Lắp xà thép néo | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Bộ |
| 79 | Lắp xà thép néo | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 80 | Lắp chụp thép | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 81 | Kéo Dây dẫn nhôm A50mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10,46 | Km |
| 82 | Kéo dây cáp vặn xoắn 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,255 | Km |
| 83 | Kéo dây cáp vặn xoắn 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | Km |
| 84 | Lắp sứ A30 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 472 | Quả |
| 85 | Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 73 | Dây |
| 86 | Nhân công Sơn TBA (TT) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7,5 | m2 |
| 87 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Mét |
| 88 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Mét |
| 89 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Mét |
| 90 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 10 cái |
| 91 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 10 cái |
| 92 | Vị trí vượt đường giao thông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Vị trí |
| 93 | Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 94 | Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 95 | Nhân công phần xây dựng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 96 | Bốc dỡ vật tư thu hồi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 97 | Bốc dỡ dây dẫn các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4867 | Tấn |
| 98 | Bốc dỡ cấu kiện thép các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8001 | Tấn |
| 99 | Xây dựng mới | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 100 | V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 14,106 | M3 |
| 101 | V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 28,5975 | M3 |
| 102 | V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2869 | Tấn |
| 103 | Phá cột bê tông H7,5m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8,4 | M3 |
| 104 | Đào đất móng cột cấp 3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 21,74 | M3 |
| 105 | Lấp đất | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,27 | M3 |
| 106 | Đổ bê tông móng cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 19,47 | M3 |
| C | Hạng mục: Sửa chữa lớn đường dây 0,4kV sau TBA Cầu Bì 2 xã Tú Thịnh, huyện Sơn Dương | |||
| 1 | Chi phí vật liệu điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 2 | Vật tư chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và thi công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*120mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1.118,94 | Mét |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*95mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1.360,68 | Mét |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 2*35mm3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 182,58 | Mét |
| 6 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1 bulong | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 121 | Cái |
| 7 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 122 | Cái |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 9 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x(35-120) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | Bộ |
| 10 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x(35-120) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | Bộ |
| 11 | Móc treo tải trọng D20 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 130 | Bộ |
| 12 | Đai thép + khóa đai cột đơn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 252 | Bộ |
| 13 | Đai thép + khóa đai cột đúp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 16 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 17 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 18 | Nắp chụp đầu cực CSV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 19 | Vật tư nhà thầu cung cấp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 20 | Vật liệu điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 21 | Cột điện H7,5B | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | Cột |
| 22 | Chụp cột vuông 2,0m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 23 | Bịt đầu cáp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | Cái |
| 24 | Băng dính cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Cuộn |
| 25 | Biển số cột hạ thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | Cái |
| 26 | Keo dán số cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Tuýt |
| 27 | Súng bắn keo | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 28 | Giá đỡ cáp qua dầm MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 29 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø105/80 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Mét |
| 30 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Mét |
| 31 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Mét |
| 32 | Ống co nghiệt vàng xanh đỏ (thanh cái 30mm) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Mét |
| 33 | Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBA (3 biển) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 34 | Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 35 | Dây thít nhựa 10x500 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Túi |
| 36 | Dây thít nhựa 10x250 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 500 | Cái |
| 37 | Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến… | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | Kg |
| 38 | Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Cuộn |
| 39 | Vật liệu xây dựng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 40 | Móng MV1-CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Móng |
| 41 | Móng MV2-CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Móng |
| 42 | Chi phí vận chuyển | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 43 | Cột bê tông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 14,088 | Tấn |
| 44 | Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,72 | Tấn |
| 45 | Cát , sỏi (Từ TQ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 34,2804 | Tấn |
| 46 | Xi măng (Từ TQ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5229 | Tấn |
| 47 | Máy thi công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 48 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 11,6152 | M3 |
| 49 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 22,6652 | M3 |
| 50 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5229 | Tấn |
| 51 | Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về kho | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Ca |
| 52 | Nhân công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 53 | Nhân công phần điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 54 | Tháo dỡ + lắp lại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 55 | Hạ cột bê tông bằng thủ công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | Cột |
| 56 | Tháo hạ Dây dẫn nhôm A35mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,358 | Km |
| 57 | Tháo hạ Dây dẫn vặn xoắn 4*95mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,334 | Km |
| 58 | Tháo hạ Dây dẫn vặn xoắn 4*120mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,097 | Km |
| 59 | Tháo và lắp lại đường bằng của dân để D/C | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | Băng |
| 60 | Tháo + lắp lại hộp công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Hộp |
| 61 | Tháo + lắp lại hộp công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Hộp |
| 62 | Xây dựng mới | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 63 | Dựng cột bê tông bằng thủ công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | Cột |
| 64 | Kéo dẫn vặn xoắn 4*95mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3607 | Km |
| 65 | Kéo dẫn vặn xoắn 4*120mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1189 | Km |
| 66 | Kéo dẫn vặn xoắn 2*35mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1826 | Km |
| 67 | Lắp chụp thép | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 68 | Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 87 | Dây |
| 69 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø105/80 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Mét |
| 70 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Mét |
| 71 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Mét |
| 72 | Ống co nghiệt vàng xanh đỏ (thanh cái 30mm) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Mét |
| 73 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 10 cái |
| 74 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 10 cái |
| 75 | Vị trí vượt đường giao thông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Vị trí |
| 76 | Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | TT |
| 77 | Chỉnh trang 5S tại trạm biến áp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Công |
| 78 | Nhân công xây dựng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 79 | Bốc dỡ vật tư thu hồi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 80 | Bốc dỡ dây dẫn các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,9458 | Tấn |
| 81 | Bốc dỡ cấu kiện thép các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,864 | Tấn |
| 82 | Xây dựng mới | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 83 | V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 11,6152 | M3 |
| 84 | V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 22,6652 | M3 |
| 85 | V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5229 | Tấn |
| 86 | Phá cột bê tông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6,1272 | M3 |
| 87 | Đào đất móng cột cấp 3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 17,64 | M3 |
| 88 | Lấp đất | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,64 | M3 |
| 89 | Đổ bê tông móng cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | M3 |
| D | Hạng mục: Sửa chữa lớn đường dây 0,4kV sau TBA Đồng Măng xã Hợp Thành, huyện Sơn Dương | |||
| 1 | Chi phí vật liệu điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 2 | Vật tư chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và thi công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1.041,42 | Mét |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1.346,4 | Mét |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 837,42 | Mét |
| 6 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 2*25 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 647,7 | Mét |
| 7 | Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-95) / (6-35) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 206 | Cái |
| 8 | Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) / (6-35) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | Cái |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 10 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x(35-95) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 99 | Bộ |
| 11 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x(35-95) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | Bộ |
| 12 | Móc treo tải trọng D20mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 170 | Bộ |
| 13 | Đai thép cột đơn + khóa đai | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 286 | Bộ |
| 14 | Đai thép cột đúp + khóa đai | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | Bộ |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 16 | Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Mét |
| 17 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 18 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 19 | Nắp chụp đầu cực CSV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 20 | Vật tư nhà thầu cung cấp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 21 | Vật liệu điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 22 | Cột H-7,5B | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | Cột |
| 23 | Cột điện NPC.I-8.5-190-4.3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | Cột |
| 24 | Chụp đầu cột vuông 2m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 25 | Băng dính cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Cuộn |
| 26 | Biển số cột hạ thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | Cái |
| 27 | Keo dán số cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Tuýt |
| 28 | Súng bắn keo | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 29 | Giá đỡ cáp qua dầm MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 30 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Mét |
| 31 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Mét |
| 32 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Mét |
| 33 | Ống co nghiệt vàng xanh đỏ (thanh cái 30mm) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Mét |
| 34 | Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 35 | Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 36 | Dây thít nhựa 10x500 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Túi |
| 37 | Dây thít nhựa 10x250 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 500 | Cái |
| 38 | Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến… | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | Kg |
| 39 | Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Cuộn |
| 40 | Chổi sơn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cái |
| 41 | Bàn chải sắt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cái |
| 42 | Sơn chống rỉ TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | kg |
| 43 | Sơn ghi TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | kg |
| 44 | Vật liệu xây dựng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 45 | Móng MV1 - CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Móng |
| 46 | Móng MV3 - CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Móng |
| 47 | Móng M2 - CT | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Móng |
| 48 | Móng M3 - CT | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 49 | Vận chuyển | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 50 | Cột bê tông ( Tân Sang) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 17,75 | Tấn |
| 51 | Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | Tấn |
| 52 | Cát , sỏi (Từ TQ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 33,4877 | Tấn |
| 53 | Xi măng (Từ TQ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4414 | Tấn |
| 54 | Máy thi công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 55 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 11,3466 | M3 |
| 56 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 22,1411 | M3 |
| 57 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4414 | Tấn |
| 58 | Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về kho | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Ca |
| 59 | Nhân công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 60 | Nhân công phần điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 61 | Tháo dỡ + lắp lại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 62 | Hạ cột bê tông bằng thủ công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | Cột |
| 63 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 2*25 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6032 | Km |
| 64 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7799 | Km |
| 65 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,254 | Km |
| 66 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9699 | Km |
| 67 | Tháo và lắp lại đường bằng của dân để D/C | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 78 | Băng |
| 68 | Tháo + lắp lại hộp công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | Hộp |
| 69 | Tháo + lắp lại hộp công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Hộp |
| 70 | Xây dựng mới | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 71 | Dựng cột bê tông bằng thủ công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | Cột |
| 72 | Lắp chụp thép | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 73 | Lắp chụp thép | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 74 | Kéo dây cáp vặn xoắn 2*25 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6477 | Km |
| 75 | Kéo dây cáp vặn xoắn 4*35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8374 | Km |
| 76 | Kéo dây cáp vặn xoắn 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3464 | Km |
| 77 | Kéo dây cáp vặn xoắn 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0414 | Km |
| 78 | Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 119 | Dây |
| 79 | Nhân công Sơn TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | m2 |
| 80 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Mét |
| 81 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Mét |
| 82 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Mét |
| 83 | Ống co nghiệt vàng xanh đỏ (thanh cái 30mm) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Mét |
| 84 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | 10 cái |
| 85 | Vị trí vượt đường giao thông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Vị trí |
| 86 | Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | TT |
| 87 | Chỉnh trang 5S tại trạm biến áp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Công |
| 88 | Nhân công xây dựng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 89 | Bốc dỡ vật tư thu hồi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 90 | Bốc dỡ dây dẫn các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,816 | Tấn |
| 91 | Bốc dỡ cấu kiện thép các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,736 | Tấn |
| 92 | Xây dựng mới | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 93 | V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 11,3466 | M3 |
| 94 | V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 22,1411 | M3 |
| 95 | V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4414 | Tấn |
| 96 | Phá cột bê tông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,5473 | m3 |
| 97 | Đào đất móng cột cấp 3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 19,36 | M3 |
| 98 | Lấp đất | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,72 | M3 |
| 99 | Đổ bê tông móng cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 17,64 | M3 |
| E | Sửa chữa lớn đường dây 0,4kV sau TBA Kim Xuyên xã Hồng Lạc, huyện Sơn Dương | |||
| 1 | Chi phí vật liệu điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 2 | Vật tư chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và thi công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1.413,72 | Mét |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 660,96 | Mét |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 2*35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 68,34 | Mét |
| 6 | Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-95) / (6-35) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 92 | Cái |
| 7 | Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) / (6-35) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 152 | Cái |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 9 | Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x35-120 (Kẹp xiết ABC35-120mm2) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 71 | Bộ |
| 10 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x(35-120) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 11 | Tấm treo cáp ABC 4*35-120mm2 mạ kẽm nhúng nóng D20mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 96 | Bộ |
| 12 | Đầu cos AM70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 13 | Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Mét |
| 14 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Cái |
| 15 | Đầu cos AM70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 16 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 17 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 18 | Nắp chụp đầu cực CSV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 19 | Vật tư nhà thầu cung cấp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 20 | Vật liệu điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 21 | Cột H-7,5B | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cột |
| 22 | Chụp đầu cột vuông 2,5m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 23 | Chụp đầu cột tròn 3,5m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 24 | Bịt đầu cáp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | Cái |
| 25 | Băng dính cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Cuộn |
| 26 | Giá đỡ cáp qua dầm MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 27 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Mét |
| 28 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Mét |
| 29 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Mét |
| 30 | Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBA (3 biển) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 31 | Dây thít nhựa 10x500 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Túi |
| 32 | Dây thít nhựa 10x250 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 250 | Cái |
| 33 | Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến… | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | Kg |
| 34 | Băng dính cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Cuộn |
| 35 | Chổi sơn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cái |
| 36 | Bàn chải sắt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cái |
| 37 | Sơn chống rỉ TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | kg |
| 38 | Sơn ghi TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | kg |
| 39 | Vật liệu xây dựng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 40 | Móng MV1 - CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Móng |
| 41 | Vận chuyển | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 42 | Cột bê tông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,95 | Tấn |
| 43 | Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7502 | Tấn |
| 44 | Cát , sỏi (Từ TQ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,1779 | Tấn |
| 45 | Xi măng (Từ TQ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4294 | Tấn |
| 46 | Máy thi công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 47 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4156 | M3 |
| 48 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7623 | M3 |
| 49 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4294 | Tấn |
| 50 | Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về kho | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Ca |
| 51 | Nhân công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 52 | Nhân công phần điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 53 | Tháo dỡ + lắp lại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 54 | Hạ cột bê tông bằng thủ công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cột |
| 55 | Tháo hạ Cáp Cu/PVC-3x50+1x35mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Mét |
| 56 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 2*35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,067 | Km |
| 57 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,648 | Km |
| 58 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,386 | Km |
| 59 | Tháo + lắp lại hộp công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 60 | Tháo + lắp lại hộp công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Hộp |
| 61 | Xây dựng mới | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 62 | Dựng cột bê tông bằng thủ công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cột |
| 63 | Lắp chụp thép | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 64 | Kéo dây cáp vặn xoắn 2*35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,067 | Km |
| 65 | Kéo dây cáp vặn xoắn 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,648 | Km |
| 66 | Kéo dây cáp vặn xoắn 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,386 | Km |
| 67 | Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 93 | Dây |
| 68 | Nhân công Sơn TBA (TT) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | Công |
| 69 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Mét |
| 70 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Mét |
| 71 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Mét |
| 72 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 10 cái |
| 73 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 10 cái |
| 74 | Vị trí vượt đường giao thông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | Vị trí |
| 75 | Vị trí vượt đường giao thông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Vị trí |
| 76 | Nhân công xây dựng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 77 | Bốc dỡ vật tư thu hồi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 78 | Bốc dỡ dây dẫn các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4482 | Tấn |
| 79 | Bốc dỡ cấu kiện thép các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,108 | Tấn |
| 80 | Xây dựng mới | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 81 | V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4156 | M3 |
| 82 | V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7623 | M3 |
| 83 | V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4294 | Tấn |
| 84 | Phá cột bê tông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,84 | M3 |
| 85 | Đào đất móng cột cấp 3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8 | M3 |
| 86 | Đổ bê tông móng cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,95 | M3 |
| F | Sửa chữa lớn đường dây 0,4kV sau TBA Tân Dân xã Hợp Hòa, huyện Sơn Dương | |||
| 1 | Chi phí vật liệu điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 2 | Vật tư chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và thi công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 844,56 | Mét |
| 4 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1 bulong | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | Cái |
| 5 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 38 | Cái |
| 6 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 7 | Kẹp siết cáp 4x35 - 4x70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 8 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x35 - 70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 9 | Tấm treo cáp ABC 4*35-120mm2 mạ kẽm nhúng nóng D20mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | Bộ |
| 10 | Đai thép cột đơn + khóa đai | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | Bộ |
| 11 | Đai thép cột đúp + khóa đai | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 12 | Đầu cos AM70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 13 | Vật tư nhà thầu cung cấp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 14 | Vật liệu điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 15 | Bịt đầu cáp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 16 | Băng dính cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Cuộn |
| 17 | Máy thi công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 18 | Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về kho | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Ca |
| 19 | Nhân công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 20 | Nhân công phần điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 21 | Tháo dỡ + lắp lại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 22 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,828 | Km |
| 23 | Xây dựng mới | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 24 | Kéo dây cáp vặn xoắn 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,828 | Km |
| 25 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 10 cái |
| 26 | Vị trí vượt đường giao thông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Vị trí |
| 27 | Nhân công xây dựng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 28 | Bốc dỡ vật tư thu hồi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 29 | Bốc dỡ dây dẫn các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6419 | Tấn |
| 30 | Nhập vật tư thu hồi về kho | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Công |
| G | Hạng mục: Sửa chữa lớn đường dây 0,4kV sau TBA Thanh Phát xã Thanh Phát, huyện Sơn Dương | |||
| 1 | Chi phí vật liệu điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 2 | Vật tư chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và thi công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Mét |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 107,1 | Mét |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 2*35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 552,84 | Mét |
| 6 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*25 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 204 | Mét |
| 7 | Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV70mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6.067,98 | Mét |
| 8 | Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV50mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2.022,66 | Mét |
| 9 | Dây nhôm trần buộc cổ sứ A50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 14,4 | Mét |
| 10 | Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-95) / (6-35) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 114 | Cái |
| 11 | Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) / (6-35) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 142 | Cái |
| 12 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 214 | Cái |
| 13 | Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x35-120(Kẹp xiết ABC35-120mm2) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | Bộ |
| 14 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x(35-120) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | Bộ |
| 15 | Tấm treo cáp ABC 4*35-120mm2 mạ kẽm nhúng nóng D20mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 47 | Bộ |
| 16 | Đai thép cột đơn + khóa đai | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 94 | Bộ |
| 17 | Sứ A30 + Ty | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 336,25 | Quả |
| 18 | Đầu cos AM95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 19 | Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Mét |
| 20 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Cái |
| 21 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 22 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 23 | Nắp chụp đầu cực CSV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 24 | Vật tư nhà thầu cung cấp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 25 | Vật liệu điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 26 | Cột H-7,5B | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cột |
| 27 | Cột H-8,5B | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cột |
| 28 | Cột điện NPC.I-8.5-190-4.3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 29 | Xà X402-CT | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 30 | Xà X401-CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | Bộ |
| 31 | Xà X402-CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 32 | Xà X402-CV ĐN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 33 | Xà X402-CV ĐD | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 34 | Xà X402-L Xuất tuyến | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 35 | Chụp đầu cột tròn 2,5m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 36 | Bịt đầu cáp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | Cái |
| 37 | Băng dính cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Cuộn |
| 38 | Giá đỡ cáp qua dầm MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 39 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Mét |
| 40 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Mét |
| 41 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Mét |
| 42 | Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBA (3 Biển) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 43 | Dây thít nhựa 10x500 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Túi |
| 44 | Dây thít nhựa 10x250 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 250 | Cái |
| 45 | Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến… | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | Kg |
| 46 | Băng dính cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Cuộn |
| 47 | Chổi sơn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cái |
| 48 | Bàn chải sắt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cái |
| 49 | Sơn chống rỉ TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | kg |
| 50 | Sơn ghi TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | kg |
| 51 | Vật liệu xây dựng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 52 | Móng M2 - CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Móng |
| 53 | Móng M3 - CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 54 | Móng M2 - CT | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 55 | Vận chuyển | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 56 | Cột bê tông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6,35 | Tấn |
| 57 | Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9702 | Tấn |
| 58 | Cát , sỏi (Từ TQ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10,7004 | Tấn |
| 59 | Xi măng (Từ TQ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6447 | Tấn |
| 60 | Máy thi công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 61 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,8735 | M3 |
| 62 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6,827 | M3 |
| 63 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6447 | Tấn |
| 64 | Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về kho | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Ca |
| 65 | Nhân công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 66 | Nhân công phần điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 67 | Tháo dỡ + lắp lại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 68 | Hạ cột bê tông bằng thủ công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cột |
| 69 | Tháo xà thép đỡ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 39 | Bộ |
| 70 | Tháo xà thép néo | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | Bộ |
| 71 | Tháo hạ Dây dẫn nhôm A70mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,949 | Km |
| 72 | Tháo hạ Dây dẫn nhôm A50mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,983 | Km |
| 73 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 2*35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | Km |
| 74 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,105 | Km |
| 75 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | Km |
| 76 | Tháo + lắp lại hộp công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Hộp |
| 77 | Tháo + lắp lại hộp công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Hộp |
| 78 | Xây dựng mới | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 79 | Dựng cột bê tông bằng thủ công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | Cột |
| 80 | Lắp chụp thép | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 81 | Lắp xà thép đỡ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | Bộ |
| 82 | Lắp xà thép néo | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | Bộ |
| 83 | Kéo Dây dẫn nhôm A70mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,949 | Km |
| 84 | Kéo Dây dẫn nhôm A50mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,983 | Km |
| 85 | Kéo dây cáp vặn xoắn 2*35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | Km |
| 86 | Kéo dây cáp vặn xoắn 4*25 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,542 | Km |
| 87 | Kéo dây cáp vặn xoắn 4*35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,105 | Km |
| 88 | Lắp sứ A30 +ty | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 336,25 | Quả |
| 89 | Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 66 | Dây |
| 90 | Nhân công Sơn TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | m2 |
| 91 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Mét |
| 92 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Mét |
| 93 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Mét |
| 94 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 10 cái |
| 95 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 10 cái |
| 96 | Vị trí vượt đường giao thông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | Vị trí |
| 97 | Nhân công xây dựng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 98 | Bốc dỡ vật tư thu hồi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 99 | Bốc dỡ dây dẫn các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7062 | Tấn |
| 100 | Bốc dỡ cấu kiện thép các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7981 | Tấn |
| 101 | Xây dựng mới | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 102 | V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,8735 | m3 |
| 103 | V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6,827 | m3 |
| 104 | V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6447 | Tấn |
| 105 | Phá cột bê tông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,36 | m3 |
| 106 | Đào đất móng cột cấp 3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8,3 | m3 |
| 107 | Lấp đất | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,88 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông móng cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6,42 | m3 |
| H | Hạng mục: Sửa chữa lớn đường dây 0,4kV sau TBA UB Tam Đa, xã Tam Đa, huyện Sơn Dương | |||
| 1 | Chi phí vật liệu điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 2 | Vật tư chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và thi công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1.874,76 | Mét |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 892,5 | Mét |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2.334,78 | Mét |
| 6 | Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-95) / (6-35) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 390 | Cái |
| 7 | Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) / (6-35) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 116 | Cái |
| 8 | Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x35-120(Kẹp xiết ABC35-120mm2) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 143 | Bộ |
| 9 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x(35-120) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | Bộ |
| 10 | Tấm treo cáp ABC 4*35-120mm2 mạ kẽm nhúng nóng D20mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 223 | Bộ |
| 11 | Đai thép cột đơn + khóa đai | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 414 | Bộ |
| 12 | Đai thép cột đúp + khóa đai | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | Bộ |
| 13 | Đầu cos AM70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 14 | Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Mét |
| 15 | Đầu cốt đồng-50mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Cái |
| 16 | Đầu cos AM70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 17 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 18 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trungthế | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 19 | Nắp chụp đầu cực CSV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 20 | Vật tư nhà thầu cung cấp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 21 | Vật liệu điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 22 | Cột H-7,5B | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cột |
| 23 | Cột điện NPC.I-8.5-190-4.3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | Cột |
| 24 | Chụp đầu cột vuông 2m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 25 | Chụp đầu cột tròn 2,5m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 26 | Bịt đầu cáp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | Cái |
| 27 | Băng dính cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Cuộn |
| 28 | Giá đỡ cáp qua dầm MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 29 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Mét |
| 30 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Mét |
| 31 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Mét |
| 32 | Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 33 | Dây thít nhựa 10x500 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Túi |
| 34 | Dây thít nhựa 10x250 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 250 | Cái |
| 35 | Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến… | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | Kg |
| 36 | Băng dính cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Cuộn |
| 37 | Chổi sơn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cái |
| 38 | Bàn chải sắt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cái |
| 39 | Sơn chống rỉ TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | kg |
| 40 | Sơn ghi TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | kg |
| 41 | Vật liệu xây dựng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 42 | Móng M2 - CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 43 | Móng M2 - CT | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Móng |
| 44 | Móng M1 - CT | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Móng |
| 45 | Vận chuyển | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 46 | Cột bê tông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8,3 | Tấn |
| 47 | Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3374 | Tấn |
| 48 | Cát , sỏi (Từ TQ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 14,9977 | Tấn |
| 49 | Xi măng (Từ TQ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5413 | Tấn |
| 50 | Máy thi công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 51 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,0816 | M3 |
| 52 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9,916 | M3 |
| 53 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5413 | Tấn |
| 54 | Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về kho | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Ca |
| 55 | Nhân công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 56 | Nhân công phần điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 57 | Tháo dỡ + lắp lại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 58 | Hạ cột bê tông bằng thủ công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | Cột |
| 59 | Tháo xà thép đỡ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 60 | Tháo xà thép néo | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 61 | Tháo hạ Dây dẫn nhôm A50mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,256 | Km |
| 62 | Tháo hạ Dây dẫn nhôm A35mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,232 | Km |
| 63 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 2*35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,414 | Km |
| 64 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,875 | Km |
| 65 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,875 | Km |
| 66 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,06 | Km |
| 67 | Tháo + lắp lại hộp công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Hộp |
| 68 | Tháo + lắp lại hộp công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Hộp |
| 69 | Xây dựng mới | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 70 | Dựng cột bê tông bằng thủ công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Cột |
| 71 | Lắp chụp thép | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | Bộ |
| 72 | Kéo dây cáp vặn xoắn 4*35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,289 | Km |
| 73 | Kéo dây cáp vặn xoắn 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,875 | Km |
| 74 | Kéo dây cáp vặn xoắn 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,838 | Km |
| 75 | Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | Dây |
| 76 | Nhân công Sơn TBA (TT) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | m2 |
| 77 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Mét |
| 78 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Mét |
| 79 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Mét |
| 80 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 10 cái |
| 81 | ép đầu cốt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 10 cái |
| 82 | Vị trí vượt đường giao thông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | Vị trí |
| 83 | Vị trí vượt đường giao thông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Vị trí |
| 84 | Nhân công xây dựng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 85 | Bốc dỡ vật tư thu hồi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 86 | Bốc dỡ dây dẫn các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8682 | Tấn |
| 87 | Bốc dỡ cấu kiện thép các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,665 | Tấn |
| 88 | Xây dựng mới | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 89 | V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,0816 | M3 |
| 90 | V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9,916 | M3 |
| 91 | V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5413 | Tấn |
| 92 | Phá cột bê tông | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | M3 |
| 93 | Đào đất móng cột cấp 3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9,915 | M3 |
| 94 | Lấp đất | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6 | M3 |
| 95 | Đổ bê tông móng cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | M3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.877E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.75245E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng_03_(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.+ Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.+ Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.808.907.194 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.617.814.388 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tựTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành | ≥5 tấn | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | kéo, hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | 1 |
| 4 | Máy đầm, máy xoa bê tông | Đầm, xoa bê tông | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 6 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Hàn điện | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi