Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng, nâng cấp lưới điện huyện Ba Tri năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220615263-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng, nâng cấp lưới điện huyện Ba Tri năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211182128
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 10:27:00 đến ngày 2022-07-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,811,172,936 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.217E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.443E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm thi công xây dựng công trình đường dây hạ thế, đường dây trung thế và trạm biến áp. Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm tài liệu chứng minh về việc hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm thi công xây dựng công trình đường dây hạ thế, đường dây trung thế và trạm biến áp. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô): 1. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp, chứng từ chuyển tiền (giấy báo có); 2. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu giai đoạn (đợt) tương ứng với giá trị thanh toán cho khối lượng đã hoàn thành, chứng từ chuyển tiền (giấy báo có); 3. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.368.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.736.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây. Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình xây dựng, cải tạo, sửa chữa đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV các loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng làm chỉ huy trưởng cho 02 công trình đường dây có cấp điện áp ≥22kV. (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…) Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp hoặc đã làm giám sát kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình tương tự hoàn thành trước thời điểm mở thầu trong vòng 02 năm trở lại đây. Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình xây dựng, cải tạo, sửa chữa đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV các loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm giám sát kỹ thuật thi công cho 02 công trình đường dây có cấp điện áp ≥22kV. (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…) Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận hoàn thành đào tạo nghề điện/xây dựng, có bậc thợ ≥3/7.- Thẻ an toàn điện có bậc an toàn 5/5 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công công trình xây dựng, cải tạo, sửa chữa đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV các loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm đội trưởng thi công cho 02 công trình đường dây có cấp điện áp ≥22kV. (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…) Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải ≥ 1,25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải ≥ 1,25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Sòng dựng trụ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sòng dựng trụ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy tời 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy tời 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Kích + lem 1,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kích + lem 1,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
6-Kiềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Kiềm ép thủy lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥180 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥180 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Xây dựng, nâng cấp lưới điện huyện Ba Tri năm 2021
Xây dựng, nâng cấp lưới điện huyện Ba Tri năm 2021
150 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư xây dựng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE , địa chỉ: 450F, QL60, ấp 1, xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





"+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Tư vấn điện miền Nam. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Bến Tre." + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Bến Tre. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Bến Tre.


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE , địa chỉ: 450F, QL60, ấp 1, xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kiểm tra thanh tra và pháp chế - Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511925, Fax: 0275.3824022. - Đường dây nóng Báo đấu thầu để phản ánh kịp thời các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu theo số điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thi công xây dựng công trình Xây dựng, nâng cấp lưới điện huyện Ba Tri năm 2021. Giá dự thầu là tổng các chi phí để thực hiện hoàn thành các hạng mục ghi trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế (VAT 10%), phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu.
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI
1Móng cột 12m đà cản 1,5m và 1,2m so le, vùng nhiễm mặn - M12ba-cmCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 234Móng
2Móng cột 12m đà cản 1,5m và 1,2m so le, vùng nhiễm mặn - M12ba-cmCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 27Móng
3Móng cột 14m 02 đà cản 1,5m so le + bê tông - M14-2-bb+btCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 22Móng
4Móng cột 12m 02 đà cản 1,5m so le, vùng nhiễm mặm - M12bb-cmCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 22Móng
5Móng cột 12m ghép vùng nhiểm mặn 2 đà cản 1,5m + bêtông - M12-2-bb+bt(M)Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 210Móng
6Bộ móng neo 1500x400 cho chằng xuống - MNX15-4Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 22Bộ
7Bộ móng neo 1500x400 cho chằng lệch - MNL15-4Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 21Bộ
8Bộ tiếp đất lặp lại (cột 12m) - loại 1 cọcCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 210Bộ
9Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọcCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 21Bộ
10Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540kgf - Có phụ gia SilicafumeCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 219Trụ
11Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540kgf - Có phụ gia SilicafumeCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 244Trụ
12Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 900kgf - Có phụ gia SilicafumeCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 24Cột
13Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20ĐCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 238Bộ
14Bộ xà cân kép 2000 cột đơn - X-20KCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 212Bộ
15Bộ xà cân kép 2000 cột ghép sát - X-20K.2Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 24Bộ
16Bộ xà Composite cân đỡ chống lắc đặt FCO(LB.FCO) - X.COM-24-FCO(LB.FCO)Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 21Bộ
17Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24KCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 22Bộ
18Bộ chằng lệch cột 14m dùng cáp 5/8", code - CL14-C5/8-GNCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 21Bộ
19Bộ chằng xuống cột 14m dùng cáp 5/8", Code - CX14-C5/8-GNCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 22Bộ
20Bộ Boulon ghép trụ BTLT 12mCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 211bộ
21Bộ Boulon ghép trụ BTLT 14mCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 22bộ
22Dây dẫn nhôm lõi thép bọc mỡ ACKP-70/11: (4.262,58 mét)Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 24.263mét
23Dây dẫn nhôm lõi thép bọc mỡ ACKP-50/8: (2.383,74 mét)Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 22.384mét
24Dây nhôm lõi thép ACXH-24KV-50mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 22.889mét
25Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-UCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 241bộ
26Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 21bộ
27Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-UCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 217bộ
28Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-U-2Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 27bộ
29Bộ cách điện đứng SĐU-35kVCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 2106bộ
30Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-35kVCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 244bộ
31Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-35kVCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 24bộ
32Chuỗi cách điện néo Polymer 36kV 70KN (dây ACXH50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-XCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 266chuỗi
33Kẹp quai ép dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 23bộ
34Đầu cosse Cu - AL 50mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 26cái
35Giáp buộc kim loại dùng cho cố định dây dẫn ACXH70 trên sứ cách điện đơnCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 261cái
36Giáp buộc kim loại dùng cho cố định dây dẫn ACXH70 trên sứ cách điện đôiCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 244cái
37giap buộc sứ cho dây cỡ 50-70Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 293cái
38Ống nối lèo cho dây ACXH50Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 227cái
39Ống co nhiệt (1m/mối nối)Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 227Mét
40LBFCO 15/27KV-100A (kể cả Bass)Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 23bộ
41FuseLink 8KCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 23cái
C PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA CẢI TẠO
1Móng cột 12m đà cản 1,5m và 1,2m so le, vùng nhiễm mặn - M12ba-cmCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 29Móng
2Bộ tiếp đất lặp lại (cột 12m) - loại 1 cọcCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 21Bộ
3Bộ tiếp đất lặp lại (cột 12m) - loại 1 cọc cột hiện hữuCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 22Bộ
4Cột bê tông ly tâm 12m, lực đầu cột 540kgf - Có phụ gia SilicafumeCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 29Trụ
5Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn - X-20ĐCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 215Bộ
6Bộ xà cân kép 2000 cột đơn - X-20KCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 21Bộ
7Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24KCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 23Bộ
8Bộ xà Composite cân đỡ chống lắc đặt FCO(LB.FCO) - X.COM-24-FCO(LB.FCO)Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 22Bộ
9Bộ tháp đơn 2500 cột đơn - TS-25ĐCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 23Bộ
10Bộ tháp kép 2500 cột đơn - TS-25KCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 22Bộ
11Dây nhôm lõi thép ACXH-24KV-50mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 22.115mét
12Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-UCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 29bộ
13Bộ cách điện đứng SĐU-35kVCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 241bộ
14Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-35kVCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 212bộ
15Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-35kVCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 21bộ
16Chuỗi cách điện néo Polymer 36kV 70KN (dây ACXH50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-XCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 224chuỗi
17Ống co nhiệt (1m/mối nối)Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 26Mét
18Kẹp quai ép dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 26bộ
19Đầu cosse Cu - AL 50mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 212cái
20Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 26mét
21Giáp buộc cổ sứ cho dây AC50Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 29cái
22Giáp buộc kim loại dùng cho cố định dây dẫn ACXH50 trên sứ cách điện đơnCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 253cái
23Giáp buộc kim loại dùng cho cố định dây dẫn ACXH50 trên sứ cách điện đôiCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 242cái
24Ống nối lèo cho dây ACXH50Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 26cái
25Băng keo cách điện trung ápCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 22cuộn
26LBFCO 15/27KV-100A (kể cả Bass)Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 24bộ
27FuseLink 8KCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 24cái
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP XDM
1Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m, vùng nhiễm mặn - M7,5a-CMCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 236Móng
2Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m vùng nhiễm mặn - M8,5a-cmCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 220Móng
3Móng trụ bê tông 8,5m ghép sát - vùng chống nhiểm mặn - MBT8,5-2Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 23Móng
4Móng trụ bê tông 7,5m ghép sát - vùng chống nhiểm mặn - MBT7,5-2Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 23Móng
5Móng cột 7,5m 02 đà cản 1,2m lắp đối xứng, vùng nhiễm mặn - M7,5-2a-CMCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 28Móng
6Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống, vùng nhiễm mặn - MNX12-2-CMCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 29Bộ
7Bộ tiếp đất lặp lại 7,5m (cột 8.5m) dùng cáp ABC - Loại 1 cọcCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 212Bộ
8Cột bê tông ly tâm 7,5m, lực đầu cột 300kgf - Có phụ gia SilicafumeCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 250Cột
9Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf - Có phụ gia SilicafumeCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 226Cột
10Bộ chằng xuống cột 8,5m; 7,5m dùng cáp 3/8", bulông mắt - CX.ht-B3/8-GNCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 29Bộ
11Cáp hạ thế ABC 3x50Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 21.126mét
12Cáp hạ thế ABC 4x50Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 2754mét
13Cáp hạ thế ABC 4x70Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 21.957mét
14Bộ Boulon ghép trụ BTLT 8,5m(7,5m)Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 26bộ
15Rack 3 sứ + sứ ống chỉCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 21bộ
16Bulông VRS M16x600Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 23bộ
17Bulông móc 16x250Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 268bộ
18Bulông móc 16x500Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 212bộ
19Bulông móc 16x300Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 240bộ
20Bulông móc 16x350Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 24bộ
21Bulông móc 16x650Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 28bộ
22Long đền D18-60x60x6Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 2270cái
23Nắp bịt cáp ABC cỡ 50mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 247cái
24Nắp bịt cáp ABC cỡ 70mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 264cái
25Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x50mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 210cái
26Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x50mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 211cái
27Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x70mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 218cái
28Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x50mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 228cái
29Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x50mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 216cái
30Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x70mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 235cái
31Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 292cái
E PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỖN HỢP XDM
1Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m, vùng nhiễm mặn - M7,5a-CMCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 224Móng
2Móng cột 7,5m 02 đà cản 1,2m lắp đối xứng, vùng nhiễm mặn - M7,5-2a-CMCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 28Móng
3Móng trụ bê tông 7,5m ghép sát - vùng chống nhiểm mặn - MBT7,5-2Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 28Móng
4Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m vùng nhiễm mặn - M8,5a-cmCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 26Móng
5Móng cột 10,5m cho cột ghép sát chống nhiểm mặn - MBT10,5-2-cmCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 23Móng
6Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống, vùng nhiễm mặn - MNX12-2-CMCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 214Bộ
7Bộ móng neo 1200x200 cho chằng lệch vùng nhiễm mặn - MNL12-2-CMCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 25Bộ
8Bộ dây đấu nối tiếp đất đầu tuyến hạ ápCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 226Bộ
9Bộ tiếp đất lặp lại 7,5m (cột 8.5m) dùng cáp ABC - Loại 1 cọcCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 211Bộ
10Cột bê tông ly tâm 7,5m, lực đầu cột 300kgf - Có phụ gia Silicafume (trồng trụ thủ công)Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 248Cột
11Cột bê tông ly tâm 10,5m, lực đầu cột 320kgf - Có phụ gia Silicafume (thi công thủ công)Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 26Cột
12Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf - Có phụ gia Silicafume (trồng trụ thủ công)Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 26Cột
13Bộ chằng xuống cột 8,5m; 7,5m dùng cáp 3/8", bulông mắt - CX.ht-B3/8-GNCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 214Bộ
14Bộ chằng lệch cột hạ thế 8,5m; 7,5m dùng cáp 3/8", bulông mắt - CL.ht-B3/8-GNCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 25Bộ
15Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 50/8: (277,0 mét)Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 2277mét
16Cáp hạ thế ABC 3x50Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 21.733mét
17Cáp hạ thế ABC 3x70Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 21.679mét
18Cáp hạ thế ABC 4x50Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 21.223mét
19Cáp hạ thế ABC 4x70Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 22.103mét
20Cáp hạ thế ABC 4x95Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 2335mét
21Bộ Boulon ghép trụ BTLT 8,5m(7,5m)Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 28bộ
22Bộ Boulon ghép trụ BTLT 10,5mCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 23bộ
23Rack 1 sứ + sứ ống chỉCung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 29bộ
24Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 2222cái
25Kẹp nối ép WR815(120-240/25-70)Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 232cái
26Bulông móc 16x250Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 2185bộ
27Bulông móc 16x300Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 234bộ
28Bulông móc 16x500Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 210bộ
29Bulông móc 16x350Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 227bộ
30Long đền D18-60x60x6Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 2512cái
31Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x50mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 249cái
32Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x70mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 239cái
33Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x50mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 228cái
34Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x70mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 242cái
35Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x95mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 28cái
36Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x50mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 232cái
37Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x70mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 213cái
38Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x50mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 222cái
39Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x70mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 240cái
40Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x95mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 27cái
41Nắp bịt cáp ABC cỡ 50mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 2131cái
42Nắp bịt cáp ABC cỡ 70mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 2158cái
43Nắp bịt cáp ABC cỡ 95mm²Cung cấp VTTB và lắp đặt, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật, Chi tiết đính kèm Phụ lục 228cái
F PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1TRẠM BIẾN ÁP 1x25KVA (1 TRẠM)Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt (A cấp máy biến áp, điện năng kế, TI hạ thế)1Trạm
2TRẠM BIẾN ÁP 1x50KVA (2 TRẠM)Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt (A cấp máy biến áp, điện năng kế, TI hạ thế)2Trạm
3TRẠM BIẾN ÁP 3 pha 1x75KVA (5 TRẠM)Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt (A cấp máy biến áp, điện năng kế, TI hạ thế)5Trạm
4TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA 160KVA (1 TRẠM)Nhà thầu cung cấp VTTB và thi công lắp đặt (A cấp máy biến áp, điện năng kế, TI hạ thế)1Trạm
G PHẦN THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI
1Tháo và lắp SĐG - 24kV1Bộ
2Tháo, thu hồi rack 2 sứ + sứ ống chỉ41Bộ
3Tháo, thu hồi rack 3 sứ + sứ ống chỉ102Bộ
4Tháo chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN2Chuỗi
5Tháo bộ chằng9Bộ
6Cắt cột bêtông vuông 6,5 m53Bộ
7Tháo xà thép X-8ĐL2Bộ
8Tháo thu hồi dây AC350,207Km
9Tháo dây dẫn nhôm lõi thép trần AC502,834Km
10Tháo hạ và thu hồi dây dẫn A220,692Km
11Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV351,816Km
12Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV507,295Km
13Tháo hạ và thu hồi dây dẫn ABC 3x500,466Km
14Căng dây dẫn ABC 3x500,277Km
15Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV700,284Km
16Tháo hạ dây CVV30/100,257Km
17Tháo hạ dây duplet 2x70,754Km
18Tháo hạ và thu hồi dây dẫn CV110,747Km
19Tháo & lắp lại kẹp treo cáp, kẹp dừng cáp các loại12Bộ
20Tháo kẹp treo cáp, kẹp dừng cáp các loại35Bộ
21Tháo LA1Cái
22Tháo & Lắp đặt LA1Cái
23Tháo FCO (LBFCO)1Cái
24Tháo thùng điện kế và phụ kiện1Cái
25Tháo điện năng kế 1 pha1Cái
26Tháo & lắp thùng điện kế và phụ kiện1Cái
27Tháo & lắp điện năng kế 1 pha1Cái
28Tháo & lắp lại FCO (LBFCO)3Cái
29Tháo máy biến áp 1 pha - 50kVA1Máy
30Tháo và lắp máy biến áp 25KVA - 1 pha1Máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.217E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.443E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm thi công xây dựng công trình đường dây hạ thế, đường dây trung thế và trạm biến áp. Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm tài liệu chứng minh về việc hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm thi công xây dựng công trình đường dây hạ thế, đường dây trung thế và trạm biến áp. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô): 1. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp, chứng từ chuyển tiền (giấy báo có); 2. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu giai đoạn (đợt) tương ứng với giá trị thanh toán cho khối lượng đã hoàn thành, chứng từ chuyển tiền (giấy báo có); 3. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.368.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.736.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây. Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình xây dựng, cải tạo, sửa chữa đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV các loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng làm chỉ huy trưởng cho 02 công trình đường dây có cấp điện áp ≥22kV. (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…) Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực.32
2 Giám sát kỹ thuật 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp hoặc đã làm giám sát kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình tương tự hoàn thành trước thời điểm mở thầu trong vòng 02 năm trở lại đây. Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình xây dựng, cải tạo, sửa chữa đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV các loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm giám sát kỹ thuật thi công cho 02 công trình đường dây có cấp điện áp ≥22kV. (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…) Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực.32
3 Đội trưởng thi công 1 - Có chứng nhận hoàn thành đào tạo nghề điện/xây dựng, có bậc thợ ≥3/7.- Thẻ an toàn điện có bậc an toàn 5/5 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công công trình xây dựng, cải tạo, sửa chữa đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV các loại. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm đội trưởng thi công cho 02 công trình đường dây có cấp điện áp ≥22kV. (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…) Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu1
2 Xe tải ≥ 1,25 tấn Xe tải ≥ 1,25 tấn1
3 Sòng dựng trụ 3 tấn Sòng dựng trụ 3 tấn2
4 Máy tời 3 tấn Máy tời 3 tấn2
5 Kích + lem 1,5 tấn Kích + lem 1,5 tấn4
6 Kiềm ép thủy lực Kiềm ép thủy lực2
7 Máy trộn bê tông ≥180 lít Máy trộn bê tông ≥180 lít1
8 Máy đầm dùi 1,5 kW Máy đầm dùi 1,5 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->